Teva Czech Industries s.r.o có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
2 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 4 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 17 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2023 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 4 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mometasone Teva 50mcg Không kê đơn | 859100297425 | Mỗi liều xịt chứa Mometasone furoate (dưới dạng monohydrate) 50µg (mcg) | Hỗn dịch xịt mũi | Czech Republic | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Equoral 25mg | 859114399723 (cũ: VN-18835-15) | Ciclosporin 25mg | Viên nang mềm | Czech Republic | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Equoral 100 mg | VN-18834-15 | Ciclosporin 100mg | Viên nang mềm | Cộng hòa Séc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Teva Fluticason | VN-12235-11 | Fluticasone propionate 50mcg/liều xịt | Hỗn dịch | Cộng hòa Séc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | sukls194716/2024 | State institute for drug control, Czech Republic | 29/08/2024 | 29/08/2027 |
| EU-GMP | sukls144362/2022 | State institute for drug control, Czech Republic. | 20/11/2022 | 07/09/2025 |
| EU-GMP | sukls189852/2020 | State institute for drug control, Czech Republic. | 17/12/2020 | 16/09/2023 |
| EU-GMP | sukls293205/2018 | State institute for drug control, Czech Republic. | 10/12/2018 | 12/09/2021 |
* Thuốc không vô trùng: - Viên nang mềm chứa hoạt chất ức chế miễn dịch, thuốc dùng ngoài dạng lỏng chứa hormon (bao gồm hỗn dịch xịt mũi) (không bao gồm hormon sinh dục); - Xuất xưởng lô * Đóng gói: - Đóng gói sơ cấp: viên nang mềm chứa hoạt chất ức chế miễn dịch, thuốc dùng ngoài dạng lỏng chứa hormon (bao gồm hỗn dịch xịt mũi) (không bao gồm hormon sinh dục); - Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng); Vật lý/Hóa học. Phạm vi sản xuất thuốc dùng cho người tại các tòa nhà: 22; 25; 80; 88; 96B; 137; 801; 802; 881 và 883.
* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm chứa hoạt chất ức chế miễn dịch, thuốc dùng ngoài dạng lỏng chứa hormon (bao gồm hỗn dịch xịt mũi) (không bao gồm hormon sinh dục); * Đóng gói sơ cấp, thứ cấp: viên nang mềm chứa hoạt chất ức chế miễn dịch, thuốc dùng ngoài dạng lỏng chứa hormon (bao gồm hỗn dịch xịt mũi) (không bao gồm hormon sinh dục); * Xuất xưởng thuốc không vô trùng; * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm ức chế miễn dịch, thuốc dùng ngoài dạng lỏng chứa hormon (bao gồm hỗn dịch xịt mũi) (không bao gồm hormon sinh dục); * Đóng gói sơ cấp, thứ cấp: viên nang mềm ức chế miễn dịch, thuốc dùng ngoài dạng lỏng chứa hormon (bao gồm hỗn dịch xịt mũi) (không bao gồm hormon sinh dục); * Xuất xưởng thuốc không vô trùng; * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc không vô trùng: viên nang mềm chứa ciclosporin, thuốc dùng ngoài dạng lỏng chứa hormon (không bao gồm hormon sinh dục)
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Nicergolin | Teva Czech Industries s.r.o. | Czech Republic | TC NSX | Meyergolin 10 | 02/06/2030 |
| Methyl ergometrin maleat | Teva Czech Industries S.r.o. | Cộng hòa Séc | USP | Elcotax | 21/11/2029 |
| Methyl ergometrin maleat | Teva Czech Industries S.R.O | Czech Republic | USP 40/ BP 2016/ EP 8.0/ TCCS | Ergome-BFS | 07/11/2028 |
| Palonosetron hydroclorid | Teva Czech Industries S.R.O | Czech Republic | TCNSX | Palonosetron Bidiphar 0,075mg/ 1,5ml | 23/08/2028 |
| Nicergolin | Teva Czech Industries S.r.o | Czech | EP 8.0 | Lefeilin | 14/06/2025 |
| Palonosetron HCl | Teva Czech Industries S.R.O | Czech Republic | TCNSX | — | 14/06/2025 |
| Dihydroergotamin mesylat (Dihydroergotamine mesilate) | Teva Czech Industries s.r.o. | Czech Republic | USP phiên bản hiện hành | MIGOMIK | 30/12/2024 |
| Nicergoline | Teva Czech Industries S.r.o | Czech | EP8.0 | Abanuro | 22/10/2024 |
| Methylergometrine maleate | Teva Czech Industries S.r.o. | Czech | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Methylergometrine maleate | Teva Czech Industries S.r.o. | Czech | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Galantamin hydrobromid | Teva Czech Industries S.R.O | Cộng hòa Séc | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Monine | 07/10/2023 |
| Galantamin hydrobromid | Teva Czech Industries S.R.O | Cộng hòa Séc | EP 9.0/BP 2018/ USP 41/ TCCS | Memoback 4mg | 07/10/2023 |
| Pemetrexed dinatri hemipentahydrat Kiểm soát đặc biệt | Teva Czech Industries S.R.O. | Czech Republic | TCNSX | Petrexum | 14/06/2023 |
| Galantamin hydrobromid | Teva Czech Industries S.R.O | Czech | USP 40/EP 8.0/ BP 2016/ TCCS | — | 26/03/2023 |
| Paclitaxel Kiểm soát đặc biệt | Teva Czech Industries S.R.O. | Cộng hòa Séc. | TCCS | Calitaxel | 26/02/2022 |
| Paclitaxel Kiểm soát đặc biệt | Teva Czech Industries S.R.O. | Cộng hòa Séc. | TCCS | Calitaxel | 26/02/2022 |
| Nicergoline | Teva Czech Industries S.R.O | Czech | EP 7 | Neuceris | 08/09/2020 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.