Qilu Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.
7 trong số đó (88%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 8 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 11 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 8 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ceftaject | VN-22155-19 | Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp bột trộn sẵn gồm ceftazdim pentahydrat & natri carbonat) 1g 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa nhân dân Trung hoa | 23/07/2019 | Không ghi |
| Qiluxime | VN-21419-18 | Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2,0g 2,0g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 28/10/2018 | Không ghi |
| Ceftriject | VN-20780-17 | Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2017 | Không ghi |
| Qiluxone | VN-20400-17 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2,0g 2,0g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/06/2017 | Không ghi |
| Qiludime | VN-20237-17 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g 2g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/02/2017 | Không ghi |
| Qcolin Capsule | VN-16724-13 | Citicolin sodium 100mg | Viên nang cứng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/07/2013 | Không ghi |
| Ceftaject | VN-10326-10 | Ceftazidime 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefoject | VN-19471-15 | Cefotaxim Natri tương đương Cefotaxim 1 g | bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | Lu 20160001 | Medical Products Administration of Shandong Province, China | 26/10/2020 | 25/10/2025 |
Workshop 6 (tầng 3 Building No. (K)002): Dung dịch tiêm thể tích nhỏ đóng ampoule, tiệt trùng cuối.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ropivacain Hydroclorid monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11.0 và TCCS | Ropicain-BFS 7,5mg/ml | 15/06/2031 |
| Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | USP hiện hành | Fasetin | 02/06/2030 |
| Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Palosemed 0,25mg/ 2ml | 02/06/2030 |
| Ropivacain Hydrochlorid (dưới dạng Ropivacain Hydrochlorid monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd, | CHINA | EP 11.0/TCCS | Ropicain-BFS 5mg/ml | 13/03/2030 |
| Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Palosemed 0,25mg/ 5ml | 15/09/2029 |
| Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Medloda 4 | 11/08/2029 |
| Granisetron hydrochloride | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Itamegrani 3 | 02/07/2028 |
| Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Itamegrani 1 | 29/12/2027 |
| Ondansetron hydroclorid | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Medloda 8 | 25/09/2027 |
| Piperacillin sodium | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Piperacilin 4g | 09/05/2024 |
| Piperacillin sodium | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Piperacilin 1g | 21/06/2022 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.