Lee Pharma Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2025, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 7 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 55 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Toàn bộ 7 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Esmazol 20 | 890110133426 | Esomeprazol magnesi trihydrat tương đương Esomeprazol 20mg | Viên nén kháng dịch dạ dày | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Sitalee 100 | 890110026126 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 128,48mg) 100mg | Viên nén bao phim | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Sitalee 25 | 890110026226 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 32,12mg) 25mg | Viên nén bao phim | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Sitalee 50 | 890110026326 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 64,24mg) 50mg | Viên nén bao phim | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Esmazol 40 | 890110411025 | Esomeprazol magnesi trihydrat tương đương với Esomeprazol 40mg | Viên nén kháng dịch dạ dày | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Linogram-P | 890110411125 | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Vildagliptin Tablets 50 mg | 890110411225 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | OGYÉI/38395-4/2020 | National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary | 30/09/2020 | 30/09/2023 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh: thuốc vô trùng; Hóa/lý.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Linagliptin | Lee Pharma Limited. | INDIA | NSX | A.T LINAGLIPTIN 5 mg | 15/06/2031 |
| Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50% w/w) | Lee Pharma Limited | Ấn Độ | TC NSX | Slimgar 120 | 15/06/2031 |
| <p>Vildagliptin</p> | Lee Pharma Ltd. | India -502319 | NSX | Glitanic | 15/06/2031 |
| Vildagliptin | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Mivifort 850/ 50 | 02/12/2030 |
| Vildagliptin | Lee Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Vildagliptin 50 | 02/06/2030 |
| Esomeprazol (Dưới dạng Esomeprazol pellets 22,5% - vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat) | Lee Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Esomeprazol 20 mg | 13/03/2030 |
| <p>Dabigatran etexilate 150 mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35% </p> | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Offado 150 | 13/03/2030 |
| <p>Dabigatran etexilate 75 mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35% </p> | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Offado 75 | 13/03/2030 |
| <p>Dabigatran etexilate 110 mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35% </p> | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Offado 110 | 13/03/2030 |
| Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate pellets 22.5%: 183,2mg(*)) ((*): Bù 3,0% hàm lượng của esomeprazole) | LEE PHARMA LIMITED | Ấn Độ | TCCS | Esomizole 40mg | 13/03/2030 |
| Dabigatran etexilate pellets 35% (tương đương Dabigatran etexilate 110 mg) Thành phần của 314,3 mg Dabigatran etexilate pellets 35% gồm: dabigatran etexilate mesylate (126,85 mg), tartaric acid spheres, hydroxypropyl cellulose, talc<br></p> | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Neffago 110 | 13/03/2030 |
| <p>Dabigatran etexilate pellets 35% (*) (tương đương Dabigatran etexilate 75 mg)</p><p>(*) Thành phần của 214,3 mg Dabigatran etexilate pellets 35% gồm: dabigatran etexilate mesylate (86,5 mg), tartaric acid spheres, hydroxypropyl cellulose, talc<br></p> | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Neffago 75 | 13/03/2030 |
| <p>Dabigatran etexilate pellets 35% (*) (tương đương Dabigatran etexilate 150 mg)</p><p>(*) Thành phần của 428,6 mg Dabigatran etexilate pellets 35% gồm: dabigatran etexilate mesylate (173,0 mg), tartaric acid spheres, hydroxypropyl cellulose, talc<br></p> | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Neffago 150 | 13/03/2030 |
| Vildagliptin | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Mivifort 1000/50 | 21/11/2029 |
| Empagliflozin | Lee Pharma Ltd | India – 502319 | NSX | Vinflozin Duo 12,5 mg/850 mg | 31/10/2029 |
| Empagliflozin | Lee Pharma Ltd | India – 502319 | NSX | Vinflozin Duo 12,5 mg/1000mg | 15/09/2029 |
| Bilastine | LEE PHARMA LIMITED | INDIA | NSX | Atilastin 2,5 mg/ml | 11/08/2029 |
| Bilastine | LEE PHARMA LIMITED | INDIA | NSX | Fudbifra | 06/06/2029 |
| Bilastin | Lee Pharma Limited | India. | NSX | Granbina | 05/05/2029 |
| Bilastin | Lee Pharma Limited | India. | NSX | Granbina | 05/05/2029 |
| <p>Esomeprazole</p><p>(Dưới dạng Esomeprazole pellets 8,50% w/w (Esomeprazole magnesium trihydrate equivalent to esomeprazole)) </p> | LEE PHARMA LIMITED. | Ấn Độ | NSX | Caeso 20 mg | 05/05/2029 |
| Esomeprazole <div>(Dưới dạng Esomeprazole pellets 11,0% w/w (MUPS) (Esomeprazole magnesium trihydrate equivalent to Esomeprazole))</div> | LEE PHARMA LIMITED. | INDIA | NSX | Htnesoum 10 mg | 05/05/2029 |
| Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) | Lee Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Esomeprazole IMP 40 mg | 05/05/2029 |
| Omeprazol dạng vi hạt tan trong ruột <div> tương đương Omeprazol 40 mg </div><div><br></div> | LEE PHARMA LIMITED | INDIA | TC NSX | Futanol | 31/01/2029 |
| Omeprazol dạng vi hạt tan trong ruột <div> tương đương Omeprazol 20 mg </div><div><br></div> | LEE PHARMA LIMITED | INDIA | TC NSX | Sebast-20 | 31/01/2029 |
| Vildagliptin | Lee Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Vildagliptin STELLA 50 mg | 07/11/2028 |
| Linezolid | Lee Pharma Limited | INDIA | USP 2023 | Linestad 600 | 08/10/2028 |
| Vi hạt chứa Itraconazol 22% tương ứng Itraconazol | Lee Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Itraconazole 100 mg | 27/08/2028 |
| Empagliflozin | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | VINFLOZIN 25 MG | 23/08/2028 |
| Esomeprazole magnesium trihydrate | LEE PHARMA LIMITED | INDIA | EP 9 | NORILAN | 23/03/2028 |
| Esomeprazole (dưới dạng magnesium trihydrate) | LEE PHARMA LIMITED | Ấn Độ | EP 9 | NORILAN | 23/03/2028 |
| Esomeprazol sodium | Lee Pharma Limited | INDIA | In house | Esomeprazole 40mg | 23/03/2028 |
| Esomeprazole natri | Lee Pharma Limited | INDIA | EP hiện hành | Esomeprazole 40mg | 23/03/2028 |
| Omeprazole pellets 8,5% | Lee Pharma Limited | INDIA | TCCS | Omeprazole 20 mg | 29/12/2027 |
| Sertralin hydroclorid (Sertraline hydrochloride) | Lee Pharma Limited | INDIA | EP 9 | Zolohasan 50 mg | 20/12/2027 |
| Sertralin hydroclorid (Sertraline hydrochloride)" | Lee Pharma Limited | INDIA | EP9 | Zolohasan 50 mg | 20/12/2027 |
| Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat vi hạt 22,5%) | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Samtrum 20mg | 08/09/2027 |
| Pantoprazole sodium sesquihydrate | Lee Pharma Limited | INDIA | EP 11.0 | Vintolox | 01/08/2027 |
| Rabeprazole sodium | Lee Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Rabeprazole Stada 20 mg | 22/06/2027 |
| Fenofibrate pellets 66,0% | Lee Pharma Limited | INDIA | In-house | Fenostad 100 | 31/08/2026 |
| Esomeprazole Magnesium trihydrate Pellets 8.5% w/w | Lee Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Esomeprazol 40mg | 02/06/2026 |
| Clopidogrel hydrogen sulfat | Lee Pharma Limited, | INDIA | USP 40 | ARSOLVON | 20/12/2025 |
| Vildagliptin | Lee Pharma Limited | India, | NSX | Vigliptin 50 | 20/12/2025 |
| Omeprazole pellets 8.5% | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | MeraAPC 20 | 14/06/2025 |
| Fenofibrate pellets 66,0% | Lee Pharma Limited | INDIA | In house | N/A | 22/10/2024 |
| Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22,0%) | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Hasanox | 22/10/2024 |
| Pantoprazole pellets 8.5% | Lee Pharma Limited | INDIA | TCNSX | N/A | 31/07/2024 |
| Esomeprazole pellets 8.5% w/w (Esomeprazole Magnesium Dihydrate) | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Mepilori 40 | 09/05/2024 |
| Esomeprazole pellets 8.5% w/w | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | — | 26/02/2024 |
| Itraconazol (dưới dạng vi hạt 22%) | LEE PHARMA LIMITED | INDIA | TC NSX | NA | 26/02/2024 |
| Omeprazole pelletes 8.50% w/w | Lee Pharma Limited. | INDIA | In-house | MOPRAZOL | 07/10/2023 |
| Itraconazole pellets | Lee Pharma Limited | INDIA | TCNSX | RV-Itzol | 21/02/2023 |
| esomeprazol natri | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Vinxium | 02/07/2021 |
| Esomeprazole magnesium (as Esomeprazole magnesium dihydrat) pellets 22.0 % w/w | Lee Pharma Limited | INDIA | In-house | Esomeprazol STADA 40 mg | 25/05/2020 |
| Esomeprazole magnesium (as Esomeprazole magnesium dihydrat) pellets 22.0 % w/w | Lee Pharma Limited | INDIA | In-house | Esomeprazol STADA 20 mg | 08/02/2020 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.