Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2016.
7 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 6 thuốc; sản xuất 7 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 33 công bố.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2016 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 4 |
Toàn bộ 7 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Noverry | VN2-520-16 | Levonorgestrel 0,75mg 0,75mg | Viên nang cứng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 02/11/2016 | Không ghi |
| Noverry | VN2-148-13 | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nang cứng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 30/09/2013 | Không ghi |
| Cherish | VN2-91-13 | Mifepristone 10 mg | Viên nén | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cherish | VN1-636-12 | Mifepristone 10mg | Viên nén | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/03/2012 | Không ghi |
| Miphease | VN1-637-12 | Mifepristone 25mg | Viên nén | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/03/2012 | Không ghi |
| Mithoease | VN1-638-12 | Misoprostol 0,2mg | Viên nén | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/03/2012 | Không ghi |
| Noverry | VN1-614-12 | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nang cúng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành + TC NSX | Levonorgestrel 1,5mg | 15/06/2031 |
| Methylprednisolone | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | AstaMerol 4 mg | 15/06/2031 |
| Methylprednisolone | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Methylprednisolone 8 mg | 15/06/2031 |
| Methylprednisolone | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Methylprednisolone 4 mg | 15/06/2031 |
| Methylprednisolone | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Methylprednisolone 16 mg | 15/06/2031 |
| Methylprednisolone | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | AstaMerol 16 mg | 15/06/2031 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Quikchoice | 02/12/2030 |
| Methylprednisolon | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Mecocine | 14/08/2030 |
| Dutasteride | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | P. R. China. | USP – NF 2023 | A.T Dutasteride 0,5mg | 02/06/2030 |
| Progesteron | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | EP 11.0 | Proges Sup 100mg | 02/06/2030 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Lady One | 21/11/2029 |
| Methylprednisolon | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2023 | Methylprednisolon 4 mg | 21/11/2029 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | Hubei Province. | USP hiện hành | Levgesti | 11/08/2029 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | HUBEI GEDIAN HUMANWELL PHARMACEUTICAL CO., LTD. | P. R. China | USP 2021 | Savzepin 600 | 11/08/2029 |
| Budesonid | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP10.5/BP2022 | Benasal | 11/08/2029 |
| Progesteron | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.;Ltd. | Trung Quốc | EP 11.0 | Proges Sup 200mg | 11/08/2029 |
| Levonorgestrel | HUBEI GEDIAN HUMANWELL PHARMACEUTICAL CO., LTD | China. | USP 42 | Avarostex | 11/08/2029 |
| Progesteron | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | EP 11.0 | Proges Sup 400mg | 01/07/2029 |
| Progesteron | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | EP 11.0 | Proges Sup 400mg | 01/07/2029 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Nasalevo 0,75 | 06/06/2029 |
| Budesonid | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0/TCCS | Bufonid 200 inhaler | 05/05/2029 |
| Mifepriston | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | CP hiện hành | Mifepristone 200 | 29/01/2029 |
| Progesterone (micronized) Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Progestad VT 100 | 23/08/2028 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Levonorgestrel 1.5 | 23/08/2028 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Oxcarbazepin DWP 150mg | 02/07/2028 |
| Budesonid | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2018/EP 9.0/USP40/TCCS | Zensonid 200 inhaler | 25/09/2027 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Trifème-72h | 29/12/2025 |
| Levonorgestrel | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | USP hiện hành | Lesodazol | 29/12/2025 |
| Progesteron Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 8.0 | PROGESTERON 100 mg | 22/10/2024 |
| Oxcarbazepin Kiểm soát đặc biệt | HUBEI GEDIAN HUMANWELL PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 43 | SAKUZYAL 600 | 30/12/2022 |
| Progesteron Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Postcare gel | 21/06/2022 |
| Progesterone Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Postcare | 22/03/2021 |
| Progesterone Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Postcare | 22/03/2021 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.