DSM Nutritional Products (UK) Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 40 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 8 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Vitamin B<sub>5</sub> (Calci pantothenat) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP (phiên bản hiện hành) | TEVAHEPA | 15/06/2031 |
| Calcium pantothenate (Vitamin B5) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | (Anh) | EP hiện hành | Silipida | 09/03/2031 |
| d-Panthenol | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 2024/ EP 11.1/ BP 2024 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Natri ascorbat | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 2024/ EP 11.2 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Ascorbic acid | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 2024/ EP 11.2 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Calci pantothenat | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 2024/ EP 11.3/ BP 2024/TCNSX | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Acid ascorbic | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP 11.3/USP 2024 | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Dexpanthenol (Vitamin B5) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | Vương quốc Anh | EP 10.0 + NSX | Apimaton | 14/08/2030 |
| Vitamin B5 (Calci pantothenat) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B5 (Calci pantothenat) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B<sub>5</sub> | DSM NUTRITIONAL PRODUCTS (UK) LTD | Vương quốc Anh | EP 10.0 | Goodcam | 05/05/2029 |
| Acid ascorbic | DSM NUTRITIONAL PRODUCTS (UK) LTD | Anh | USP 43+ TC NSX | Apicorbic 500 | 28/03/2029 |
| Dexpanthenol | DSM Nutritional Products (UK) Limited | Anh | USP-NF 2021, EP 11.0, BP 2022 | GelB5 eye | 28/03/2029 |
| Dexpanthenol (D-panthenol) | DSM Nutritional Products (UK) Limited. | United Kingdom | USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2023) | Skin Baby | 28/03/2029 |
| Calci pantothenat | DSM Nutritional Products (UK) Limited | CHINA | EP hiện hành | Healphavin | 29/01/2029 |
| Calci pantothenat | DSM Nutritional Products (UK) Limited | CHINA | EP hiện hành | Healphavin | 29/01/2029 |
| Dexpanthenol | DSM Nutritional products (UK) Ltd. | United Kingdom | EP 10 | Dkvitb | 07/11/2028 |
| Dexpanthenol (Vitamin B5) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Bidizym Bidiphar | 23/08/2028 |
| Acid ascorbic | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | United Kingdom | EP 9 | Hasan-C 500 | 29/12/2027 |
| Acid ascorbic | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP 9 | Hasan-C 500 | 29/12/2027 |
| Ascorbic acid | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | United Kingdom | EP 9.0 | EFFER-PARALMAX C 500/150 | 20/12/2025 |
| Dexpanthenol | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | United Kingdom | USP 40 | Kidvita- TDF | 20/12/2025 |
| Ascorbic acid | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | United Kingdom | EP 11.0 | EFFER-PARALMAX C | 20/12/2025 |
| Acid Ascorbic (Vitamin C) | DSM Nutritional Products (UK) Ltd | United Kingdom | EP8 | Hasanvit | 14/06/2025 |
| Calci pantothenat (vitamin B5) | DSM Nutritional Products (UK) Ltd | Scotland | EP8 | Hasanvit | 14/06/2025 |
| Sodium Ascorbate | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | United Kingdom | USP 39 | CEELIN | 30/12/2024 |
| Dexpanthenol | DSM NUTRITIONAL PRODUCTS (UK) LTD | Scotland | USP 40 | — | 30/06/2024 |
| D-panthenol | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | UK | Ph. Eur. 9.0 | N/A | 09/05/2024 |
| Dexpanthenol | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | UK | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Calci pantothenat | DSM NUTRITIONAL PRODUCTS UK LTD | United Kingdom | BP 2017 | Timi Roitin | 23/02/2024 |
| Dexpanthenol (D-Panthenol) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP 8.0 | Vincozyn plus | 06/05/2023 |
| Calcium Pantothenate | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | United Kingdom | USP 39 | ENERVON | 21/03/2023 |
| Vitamin C (Ascorbic acid ) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP 10.0 | Bicimax | 30/12/2022 |
| Vitamin C (Ascorbic acid ) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP 10.0 | Vitamin C STELLA 1 g | 30/12/2022 |
| Sodium Ascorbate | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 39 | CEELIN | 14/02/2022 |
| Dexpanthenol | DSM Nutritional Products (UK ).Ltd | Scotland | DĐVN IV | NA | 05/02/2022 |
| Dexpanthenol | DSM Nutritional Products (UK ).Ltd | Scotland | BP 2014 | NA | 05/02/2022 |
| Sodium Ascorbate | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 40 | CEELIN+Z | 26/05/2021 |
| Calcium pantothenate (Vitamin B5) | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | United Kingdom | EP 8.0 | N/A | 19/03/2019 |
| Natri ascorbat | DSM Nutritional Products (UK) Ltd | UK | BP2013 | C.C Life | 06/06/2017 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Dexpanthenol | DSM Nutritional Products (UK) Ltd | Vương quốc Anh | EP hiện hành | Nalysa 0.1 spray (893100116226) | 15/06/2031 |
| Dexpanthenol | DSM Nutritional Products (UK) Ltd | Vương quốc Anh | EP hiện hành | Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) | 15/06/2031 |
| Dexpanthenol | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | UK | EP 10.6 | Hydrocortisone Auxilto 1% Cream (893110022926) | 09/03/2031 |
| Ascorbic acid | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP 11 | Opelodil (893100011826) | 09/03/2031 |
| Acid ascorbic | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | Hoa Kỳ | EP 11 | Ticarzi 550 (893110068225) | 13/03/2030 |
| Ascorbic acid | DSM Nutritional Products (UK) Ltd | United Kingdom | EP 11 | Melabon B6 ADV (893100070525) | 13/03/2030 |
| Ascorbic acid | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 43 | Diobysta (893100162823) | 02/07/2028 |
| Ascorbic acid | DSM Nutritional Products (UK) Ltd. | Scotland (UK) | Nhà sản xuất | Theralene (VD-32209-19) | 26/02/2024 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.