Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 37 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 5 công bố.

37
Công bố nguyên liệu
5
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Calcium-2-oxo-3-phenylpropionate (Alpha-Ketophenylalanine, Calcium Salt) Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TCCS Fosacal 02/06/2030
Calcium-4-methyl-2-oxovalerate (Alpha-Ketoleucine, Calcium Salt) Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TCCS Fosacal 02/06/2030
Alpha-Ketoleucin calci Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Hỗn hợp Keto Amino Acid 31/10/2029
Alpha-Ketophenylalanin calci Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Hỗn hợp Keto Amino Acid 31/10/2029
L-Aspartic Acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa JP 17 Amiparen 5% 07/11/2028
L-Aspartic Acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc JP 17 Amiparen 10% 07/11/2028
L-Aspartic Acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA JP 17 Amiparen 5% 07/11/2028
L-Aspartic Acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. P.R. China JP 17 Amiparen 10% 07/11/2028
L-Isoleucin Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Rianam 23/08/2028
L-Methionin Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Rianam 23/08/2028
L-Valin Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Rianam 23/08/2028
L-Alanin Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Rianam 23/08/2028
L-Serin Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Rianam 23/08/2028
Glycin Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Rianam 23/08/2028
L-Aspartic acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 Polnye 02/07/2028
L-Aspartic Acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA JP 17 Kidmin 08/12/2027
DL-Methionine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành Methionin 250 mg 26/05/2027
Glycin Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP40/EP8.0/BP2016/TCCS Hepaphagen 10-BFS 06/05/2023
L-Methionine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Amiparen-5 18/09/2022
Glycin Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP40/EP8.0/BP2016/TCCS Hepaphagen-BFS 18/09/2022
L-Methionine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Kidmin 18/09/2022
L-Valine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Kidmin 18/09/2022
L-Alanine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Kidmin 18/09/2022
L-Valine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Amiparen-5 18/09/2022
L-Alanine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Amiparen-5 18/09/2022
L-Aspartic acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Kidmin 18/09/2022
L-Serine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Amiparen-5 18/09/2022
Glycine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Amiparen-5 18/09/2022
L-Serine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Kidmin 18/09/2022
L-Aspartic acid Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Amiparen-5 18/09/2022
L-Alanine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Aminoleban 21/06/2022
L-Valine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Aminoleban 21/06/2022
L-Serine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Aminoleban 21/06/2022
Glycine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Aminoleban 21/06/2022
α-Ketophenylalanin calci Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Ketovital 21/06/2022
L-Methionine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Aminoleban 21/06/2022
α-Ketoleucin calci Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Ketovital 21/06/2022

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Acid L-aspartic Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành Famotidin 20mg/2ml (893110150900) 21/11/2029
L-Aspartic Acid EVONIK REXIM (NANNING) PHARMACEUTICAL CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Solfloxin (893110950524) 15/09/2029
Aerosil Evonik rexim (Nanning) Pharmaceutical co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa — Atimecox 15 mg (893110149923) 02/07/2028
Acid L-aspartic Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP Tidinject (893110056423) 23/03/2028
Acid L-aspartic Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP Famotidin 40mg/4ml (893110059423) 23/03/2028

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.