Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 13 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 9 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Calci carbonat | Liquid Química Mexicana, S.A de C.V | Mexico | USP hiện hành | Tetulo Forte | 15/06/2031 |
| Calci (dưới dạng calci carbonat 1250 mg) | Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V | Mexico | USP phiên bản hiện hành | Caldicomplex | 15/06/2031 |
| Calcium carbonate (300 mg) tương đương calcium | Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V. | Mexico | USP – NF phiên bản hiện hành | Calcium MKP 500 Effervescent | 09/03/2031 |
| Calci (dưới dạng calci carbonat 1500 mg) | Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V | Mexico | USP phiên bản hiện hành | Caldicomplex Fort | 02/06/2030 |
| Calci (dưới dạng calci carbonat 1250 mg) | Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V | Mexico | USP phiên bản hiện hành | Multicaldi | 13/03/2030 |
| Calcium carbonate | LIQUID QUIMICA MEXICANA S.A DE C.V. | Mexico | USP hiện hành | Vacocal D1250 | 13/03/2030 |
| Calci carbonat (tương ứng Calci 120 mg) | Liquid Quimica Mexicana S.A DE C.V. | Mexico | USP hiện hành | Calcium 500mg | 01/07/2029 |
| Calcium Carbonate | Liquid Quimica Mexicana S.A. De C.V. | Mexico | USP hiện hành | Agi-Calci | 06/06/2029 |
| Calci carbonat (Calcium carbonate) | Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V | Mexico | USP hiện hành | Calcium Hasan 500 mg | 25/09/2027 |
| Calci carbonat | Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V | Mexico | USP 42 | Calci D-Hasan | 31/10/2026 |
| Calci carbonat | Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V | Estado de México | USP 42 | Calci D-Hasan | 31/10/2026 |
| Calci (Calci carbonat) | Liquid Quimica Mexicana, S.A de C.V | Mexico | USP42 | Caldihasan | 20/12/2025 |
| Calci carbonat | Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V | Mexico | USP 41 | Calci D-Hasan 600/400 | 14/06/2025 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Calci carbonat heavy | Liquid Quimica Mexicana, S.A. DE C.V. | Mexico | USP hiện hành | Ramvasc 2,5 (893110089526) | 15/06/2031 |
| Calci carbonat heavy | Liquid Quimica Mexicana, S.A. DE C.V. | Mexico | USP hiện hành | Ramvasc 10 (893110089426) | 15/06/2031 |
| Calci carbonat heavy | Liquid Quimica Mexicana, S.A. DE C.V. | Mexico | USP hiện hành | Ramvasc 5 (893110089626) | 15/06/2031 |
| Calci carbonat heavy | Liquid Quimica Mexicana, S.A. DE C.V. | Mexico | USP hiện hành | Ramvasc 1,25 (893110457325) | 02/12/2030 |
| Calci carbonat | Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V. | Mexico | USP hiện hành | Bismuth Subsalicylat MCN Tab (893110271825) | 02/06/2030 |
| Calci carbonat (Calcius Calcium carbonate P23) | LIQUID QUIMICA MEXICANA S.A DE C.V. | Mexico | EP hiện hành | Atorvastatin SaVi 40 (VD-24263-16) | 19/04/2027 |
| Calcius Calcium Carbonate P23 | Liquid Quimica Mexicana, S.A. De C.V. | Mexico | USP 43 (2020) | Rabepagi 10 (VD-28832-18) | 21/02/2023 |
| Calcius Calcium Carbonate P70 | Liquid Quimica Mexicana, S.A. De C.V. | Mexico | USP 43 (2020) | Ag-Ome (VD-26093-17) | 30/12/2022 |
| Calcium carbonate P70 | Liquid Quimica Mexicana S.A. DE C.V. | Mexico | DĐVN IV | Lopetab (VD-22891-15) | 23/02/2022 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| SpecGx LLC | 7 |
| Qilu Pharmaceutical Co., Ltd | 8 |
| Sharon Bio-Medicine Ltd | 9 |
| Biocon Limited | 7 |
| DSM Nutritional Products (UK) Ltd | 8 |
| Teva Czech Industries s.r.o | 4 |
| Concord Biotech Limited | 7 |
| Lee Pharma Limited | 7 |
| RPG Life Sciences Limited | 6 |
| Bal Pharma Ltd | 10 |
| RioCare india Pvt.Ltd | 11 |
| Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd | 7 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.