Alembic Pharmaceuticals Limited: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Alembic Pharmaceuticals Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2019.

28 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 21 thuốc; sản xuất 11 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 15 công bố.

21
Số đăng ký thuốc
15
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20194
20171
20163
201511
20142
20136
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Alembic Irbatal - H 300 VN-22213-19 Irbesartan 300mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 300mg, 12,5mgViên nénẤn Độ30/07/2019Không ghi
Alembic Irbatal - H 150 VN-22212-19 Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 150mg, 12,5mgViên nénẤn Độ30/07/2019Không ghi
Olembic 20 VN-22107-19 Olmesartan medoxomil 20mg 20mgViên nén bao phimẤn Độ23/07/2019Không ghi
Olembic 40 VN-21799-19 Olmesartan medoxomil 40mg 40mgViên nén bao phimẤn Độ19/03/2019Không ghi
Telmotens Plus VN-20436-17 Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 40mg, 12,5mgViên nénẤn Độ07/06/2017Không ghi
Moxoft VN-19763-16 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mgViên nén bao phimẤn Độ04/09/2016Không ghi
Alembictellzy H VN-19764-16 Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nén hai lớpẤn Độ04/09/2016Không ghi
Alembic Azithral VN-19765-16 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgBột đông khô pha tiêmẤn Độ04/09/2016Không ghi
Telmotens VN-19426-15 Telmisartan 40 mgViên nénẤn Độ16/12/2015Không ghi
Moral 5 VN-18982-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiẤn Độ05/10/2015Không ghi
Tellzy 80 VN-18805-15 Telmisartan 80mgViên nénẤn Độ25/05/2015Không ghi
Lamiwin 750 VN-18804-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mgViên nén bao phimẤn Độ25/05/2015Không ghi
Tellzy 40 VN-18780-15 Telmisartan 40mgViên nénẤn Độ08/02/2015Không ghi
Moral 4 VN-18706-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiẤn Độ08/02/2015Không ghi
Axogurd 75 VN-18605-15 Pregabalin 75mgViên nang cứngẤn Độ08/02/2015Không ghi
Axogurd 300 VN-18604-15 Pregabalin 300mgViên nang cứngẤn Độ08/02/2015Không ghi
Axogurd 150 VN-18603-15 Pregabalin 150mgViên nang cứngẤn Độ08/02/2015Không ghi
Alembic Moxoft VN-18591-15 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5,4mg/mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ08/02/2015Không ghi
Alembic Lamiwin VN-17812-14 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchẤn Độ11/06/2014Không ghi
Alembic Alemtob VN-17811-14 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ11/06/2014Không ghi
Sionara-200 VN-17218-13 Celecoxib 200mgViên nang cứngẤn Độ26/12/2013Không ghi
Alembic Alemtob D VN-17219-13 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) 15mg; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone natri phosphate) 5mgDung dịch nhỏ mắtẤn Độ26/12/2013Không ghi
Althrocin-S 500 VN-17179-13 Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mgViên nén bao phimẤn Độ25/11/2013Không ghi
Lormeg VN-16562-13 Loratadine 10mgViên nénẤn Độ04/07/2013Không ghi
Alembic Owin D VN-16563-13 Ofloxacin 3mg/1ml; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone sodium phosphate) 1mg/1mlDung dịch nhỏ mắtẤn Độ04/07/2013Không ghi
Alimpenam-C VN-16108-13 Imipenem (dưới dạng Imipenem natri) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgbột vô khuẩn pha truyền tĩnh mạchẤn Độ17/01/2013Không ghi
Alpenam 1000mg VN-15708-12 Meropenem sodium carbonate 1000mg meropenemBột pha tiêmẤn Độ09/10/2012Không ghi
Telmotens VN-19427-15 Telmisartan 80 mgViên nénẤn Độ16/12/2015Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Prasugrel Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATCCSPrasugrel STELLA 5 mg15/06/2031
Prasugrel Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATCCSPrasugrel STELLA 10 mg15/06/2031
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 2031/10/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 2031/10/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 1531/10/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 1531/10/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 1011/08/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 1011/08/2029
Warfarin sodium ALEMBIC PHARMACEUTICALS LIMITEDINDIAUSP 42Senwar 120/03/2029
Etoricoxib Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATCNSXRidtazid - US 12014/06/2025
Etoricoxib Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATCNSXRidtazid-US 6014/06/2025
Etoricoxib Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATCNSXRidtazid-US 9014/06/2025
Roxithromycin Alembic Pharmaceuticals LtdINDIAEP 8.0N/A26/02/2024
Warfarin sodium Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP 42Senwar 214/11/2021
Warfarin sodium Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP 42Senwar 514/11/2021

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Alembic Pharmaceuticals Limited đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 21 số đăng ký thuốc của Alembic Pharmaceuticals Limited. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Alembic Pharmaceuticals Limited xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.