Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma): danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2014.

146 trong số đó (74%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 194 thuốc; sản xuất 196 thuốc.

196
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20145
201331
201237
201160
201060
20083

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 196 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Theophylin 100 mg VD-20595-14 Theophylin 100 mgViên nénViệt Nam03/03/2014Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não V355-H12-13 Cao đinh lăng 150mg; Cao bạch quả 10 mgViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi
Tanikin 120 V356-H12-13 Cao bạch quả 120 mgViên nang mềmViệt Nam26/12/2013Không ghi
Taniki V341-H12-13 Cao bạch quả 80 mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2013Không ghi
Tenofovir Nic QLĐB-403-13 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2013Không ghi
Taniki 80 V329-H12-13 Cao bạch quả 80 mgViên nang mềmViệt Nam24/09/2013Không ghi
Tanikin 80 V330-H12-13 Cao bạch quả 80 mgViên nang mềmViệt Nam24/09/2013Không ghi
Mifetex 1 QLĐB-377-13 Mifepriston 10 mgViên nénViệt Nam31/03/2013Không ghi
Theophylin 200 mg VD-18880-13 Theophylin 200 mgViên nén bao đườngViệt Nam31/03/2013Không ghi
Love-Days QLĐB-358-12 Levonorgestrel 1,5 mgViên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
NIC Besolvin 4 VD-18144-12 Bromhexin hydroclorid 4 mgViên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Nicpostinew QLĐB-359-12 Levonorgestrel 0,75 mgViên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Phaanedol 500 mg VD-18147-12 Paracetamol 500 mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Salbutamol 2mg VD-18151-12 Salbutamol 2 mg dưới dạng Salbutamol sulfat .Viên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Dasamex VD-17791-12 Paracetamol 500 mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
NIC Besolvin 8 VD-17794-12 Bromhexin hydroclorid 8 mgviên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Orthocattin VD-17796-12 Natri sulfat, natri citrat, Natri hydrocarbonat, natri phosphat tribasic .Thuốc bột uốngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Piracetam 400 mg VD-17797-12 Piracetam 400 mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Spaspyzin VD-17800-12 Alverin citrat 40 mgViên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Acinmuxi VD-17254-12 Acetylcystein 200mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Anrodin VD-17255-12 Terpin hydrat 100 mg, Natri benzoat 150 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Dexamethason 0,5 mg VD-17257-12 Dexamethason acetat 0,5 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Flue Coldcap VD-17262-12 Paracetamol 400 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Piraxnic VD-17274-12 Piracetam 400 mg, cinnarizin 25mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Thegalin VD-17276-12 Alimemazin tartrat 5 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Volgasrene VD-17277-12 Diclofenac natri 75mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Actifif Syrup VD-15947-11 Triprolidin HCl 1,25mg, Pseudoephedrin HCL 30mg, Dextromethorphan HBr 10mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Rumednic VD-15948-11 Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan HBr 15 mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Dasasun VD-15609-11 Natri chondroitin sulfat, cholin hydrotartat, retinol palmitat, thiamin hydroclorid, riboflavinViệt Nam14/09/2011Không ghi
Diệp hạ châu VD-15610-11 Cao khô Diệp hạ châu đắng 250 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Ferrous-3B VD-15611-11 Sắt (II) fumarat, acid folic, Vitamin B12, B1, B6Việt Nam14/09/2011Không ghi
Phaanedol Codein VD-15612-11 Paracetamol 500 mg, Codein 8 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Phaanedol Codein VD-15613-11 Paracetamol 500 mg, Codein 8 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Phaanedol Enfan VD-15614-11 Paracetamol 325 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg, Vitamin B1 10 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Actifif VD-15299-11 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 30mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Actifif-F VD-15300-11 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Simvasnic VD-15302-11 Simvastatin 10mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Nifedipin VD-15063-11 Nifedipin 10mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Volgasrene Cream VD-15064-11 Diclofenac Diethylamin 11,6 mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Aspartam VD-14885-11 Aspartam 35 mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Bé nóng VD-14886-11 Paracetamol 100 mg, Vitamin B1 5 mg, Clorpheniramin maleat 1 mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Histalife VD-14887-11 Cyproheptadin hydroclorid 4 mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Simguline 10 VD-14888-11 Montelukast 10mg dưới dạng Montelukast NatriViệt Nam19/04/2011Không ghi
Simguline 10 VD-14889-11 Montelukast 10mg dưới dạng Montelukast natriViệt Nam19/04/2011Không ghi
Topmicin Syrup VD-14890-11 Oxomemazin hydroclorid 1,65mg, guaifenesin 33,3mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Gliclazid Nic VD-14603-11 Gliclazid 80mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Glimepirid Nic 2mg VD-14604-11 Glimepirid 2mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Isoniazid Nic VD-14605-11 Isoniazid 300 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Nicspa VD-14606-11 Alverin citrat 40mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Terpinic Extra VD-14607-11 Codein 5 mg, Natri benzpat 50 mg, Terpin hydrat 50 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Thiamin VD-14608-11 Vitamin B1 250 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Actifif VD-14060-11 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 30 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Actifif-F VD-14061-11 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Alermed VD-14062-11 Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin 15 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Alermed VD-14063-11 Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin 15 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Atorvastatin 10 VD-14064-11 Atorvastatin 10 mg dưới dạng Atorvastatin calciViệt Nam09/02/2011Không ghi
Atorvastatin 20 VD-14065-11 Atorvastatin 20 mg dưới dạng Atorvastatin calciViệt Nam09/02/2011Không ghi
Captopril Nic VD-14066-11 Captopril 25mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Clamixtan VD-14067-11 Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Clamixtan F VD-14068-11 Loratadin 5 mg, Pseudoephedrin HCl 60 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Coldnic VD-14069-11 Cetirizin dihydroclorid 5mg, Guaifenesin 100 mg, Dextromethorphan HBr 15 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Dasatex VD-14070-11 Paracetamol 325 mg, Diclofenac Natri 25 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Dasatex Extra VD-14071-11 Paracetamol 500 mg, Diclofenac natri 50 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Ditanavic - Nic VD-14072-11 Paracetamol 400 mg, Dextromethorphan HBr 30 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Ditanavic-Nic VD-14073-11 Paracetamol 400 mg, Dextromethorphan. HBr 30 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Dogracil VD-14074-11 Sulpirid 50 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Fanlazyl VD-14075-11 Metronidazol 250mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Glimepirid Nic 1 mg VD-14076-11 Glimepirid 1 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Levofloxacin 500 VD-14078-11 Levofloxacin 500mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Phaanedol 650 VD-14081-11 Paracetamol 650 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Phaanedol cảm cúm VD-14082-11 paracetamol 500 mg, cafein 25mg, phenylephedrin HCl 5mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Polacanmin 6 VD-14083-11 Dexclofeniramin maleat 6 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Rotundin F VD-14084-11 Rotundin 15 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Rumednic Extra VD-14085-11 Paracetamol 650 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan HBr 15 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Solonic 10 mg VD-14086-11 Prednisolon 10 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Spas-Nic 200 VD-14087-11 Sparfloxacin 200 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Tagimex 200 VD-14088-11 Cimetidin 200 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Telgate 120 VD-14089-11 Fexofenadin HCl 120mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Telgate 30 VD-14090-11 Fexofenadin HCl 30mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Telgate 60 VD-14091-11 Fexofenadin HCl 60mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Terpone VD-14094-11 Natri benzoat 100 mg, Terpin hydrat 50 mg, Dextromethorphan HBr 2 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Terpone VD-14093-11 Natri benzoat 100 mg, Terpin hydrat 50 mg, Dextromethorphan HBr 2 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Alphalysosine VD-12663-10 Serratiopeptidase 5 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Azitnic VD-12664-10 Azthromycin 250 mg dưới dạng Azthromycin dihydratViệt Nam05/09/2010Không ghi
Azitnic 500 VD-12665-10 Azthromycin 500 mg dưới dạng Azithromycin dihydratViệt Nam05/09/2010Không ghi
Berberin VD-12666-10 Berberin clorid 25 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Berberin VD-12667-10 Berberin clorid 25 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Ceratex VD-12668-10 Cetirizin dihydrochlorid 10 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Clinzaxim 150 VD-12669-10 Clindamycin 150mg (dưới dạng Clindamycin HCl)Việt Nam05/09/2010Không ghi
Clinzaxim 300 VD-12670-10 Clindamycin 300mg (dưới dạng Clindamycin HCl)Việt Nam05/09/2010Không ghi
Fortdex VD-12671-10 Biphenyl dimethyl dicarboxylate 25mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Leganic-Soft VD-12672-10 Cao Cardus marianus, Vitamin B1, B6, PPViệt Nam05/09/2010Không ghi
Loranic VD-12673-10 Desloratadin 5 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Nitronic VD-12674-10 Nitroglycerin 2,5 mg dưới dạng vi hạt phóng thích chậmViệt Nam05/09/2010Không ghi
Predmex VD-12676-10 Dexamethason acetat 0,5 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Predmex VD-12677-10 Dexamethason acetat 0,5 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Predmex VD-12675-10 Dexamethason acetat 0,5 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Prednisolon F VD-12679-10 Dexamethason acetat 0,5Việt Nam05/09/2010Không ghi
Prednisolon F VD-12678-10 Dexamethason acetat 0,5 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Prednisolon F VD-12680-10 Dexamethason acetat 0,5 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Aldalaf 10 VD-12026-10 Nifedipin 10mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Aldalaf 20 VD-12027-10 Nifedipin 20mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Decozaxtyl VD-12028-10 Mephenesin 250mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Domperidon VD-12029-10 Domperidon maleat 10 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Domperidon Caps VD-12030-10 Domperidon maleat 10 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Feroxnic VD-12031-10 Sắt fumarat 162mg, acid folic 750 mcg, Vitamin B12 7,5 mcgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Jumbonic VD-12033-10 Thiamin mononitrat 125mg, Pyridoxin HCl 125mg, Cyanocobalamin 250 mcgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Jumbonic VD-12032-10 Vitamin B1 125 mg, Vitamin B6 125 mg, Vitamin B12 250mcgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Live-Nic VD-12034-10 Cao Cardus marianus 100 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Predmex VD-12035-10 Dexamethason acetat 0,5mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Predmex Caps VD-12036-10 Dexamethason acetat 0,5mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Predmex-Nic VD-12037-10 Dexamethason acetat 0,5mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Prednisolon F-Nic VD-12038-10 Dexamethason acetat 0,5mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Sironmax VD-12039-10 Betamethason 0,05g dưới dạng Betamethason dipropionat, Clotrimazol 1g, Gentamicin 0,1g dưới dạng Gentamicin sulfatViệt Nam15/06/2010Không ghi
Zinetex VD-12040-10 Cetirizin hydroclorid 10 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Alphachymotrypsin VD-11355-10 Alpha-chymotrypsin 2100 đơn vị USP tương đương 10,5 microkatalsViệt Nam14/04/2010Không ghi
Lemytrol VD-11356-10 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 30mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Tymolpain VD-11357-10 Flunarizin 5mg dưới dạng Flunarizin dihydrochloridViệt Nam14/04/2010Không ghi
Zinetex-5 VD-11358-10 Cetirizin hydrochlorid 5 mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Zinetex-5 VD-11359-10 Cetirizin hydroclorid 5 mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Biotin VD-10827-10 Biotin 5mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Celezmin-Nic VD-10828-10 Dexclopheniramin maleat 2mg, betamethason 0,25mg dưới dạng Betamethason dipropionatViệt Nam23/02/2010Không ghi
Flue-Coldcap SP VD-10829-10 Paracetamol, Pseudo ephedrin hydroclorid, Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin maleatViệt Nam23/02/2010Không ghi
Lansomax VD-10830-10 Lansoprazole 30 mg dưới dạng vi hạt chứa 8,5% LanzoprazolViệt Nam23/02/2010Không ghi
Lemytrol-Fort VD-10831-10 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Nic-Vita VD-10834-10 Vitamin B1, B2, B5, B6, PPViệt Nam23/02/2010Không ghi
Nic-Vita Caps VD-10835-10 Vitamin B1, B2, B5, B6, PPViệt Nam23/02/2010Không ghi
Nontamin-Extra VD-10836-10 Diphenhydramin hydroclorid 25 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Nontamin-Fort VD-10837-10 Diphenhydramin hydroclorid 50 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Pancres VD-10838-10 Pancreatin 166,67 mg tương ứng 4.000 đơn vị USP Lipase, 12.000 đơn vị USP Amylase, 70.000 đơn vị USP ProteasaViệt Nam23/02/2010Không ghi
Plomingstyn VD-10839-10 L- cystine 500 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Rataf VD-10840-10 Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Rumednic VD-10841-10 Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan 15 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Sibetinic VD-10842-10 Flunarizin 5mg dưới dạng Flunarizin dihydroclorridViệt Nam23/02/2010Không ghi
Sibetinic Caps VD-10843-10 Flunarizin 5mg dưới dạng Flunarizin dihydrocloridViệt Nam23/02/2010Không ghi
Sibetinic Soft VD-10844-10 Flunarizin 5mg dưới dạng Flunarizin dihydroclorridViệt Nam23/02/2010Không ghi
Solonic VD-10845-10 Prednisolon 20 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Solonic Caps VD-10846-10 Prednisolon 20 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Vastanic 10 VD-10847-10 Lovastatin 10 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Vastanic 20 VD-10848-10 Lovastatin 20 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Dasavit B12 VD-6595-08 Vitamin B1, B6, B12, Acid folicViên nang cứngViệt Nam20/10/2008Không ghi
Newcobex VD-5315-08 Vitamin A, B1, B2, B6, B12, D3, PP, Lysin HClSirôViệt Nam19/02/2008Không ghi
Fertinic VD-5304-08 Sắt II fumarat, Acid folic, Vitamin B12Viên nang mềmViệt Nam19/02/2008Không ghi
Argide VD-20590-14 Arginin hydroclorid 200 mgViên nang cứngViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Argide VD-20591-14 Arginin hydroclorid 200 mgDung dịch uốngViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Terpin Goledin VD-20594-14 Terpin hydrat 100 mg; Natri benzoat 50 mgViên nang cứngViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Vitamin C 500 mg VD-20596-14 Vitamin C 500 mgViên nang cứngViệt Nam03/03/2014Hết hạn
L - Cystine VD-20388-13 L - Cystin 500 mgViên nang mềmViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Magnesi B6 VD-20389-13 Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Vitamin B6 5 mgViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Rotundin VD-20390-13 Rotundin 30 mgViên nénViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Rova - Nic Plus VD-20391-13 Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mgViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Sorbitol 5g VD-20392-13 Sorbitol 5gThuốc bộtViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Terpin-Codein F VD-20393-13 Codein 5mg; Terpin hydrat 200 mgViên nang cứngViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Vitamin C 250 mg VD-20394-13 Vitamin C 250 mgViên nén dài bao phimViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Vitamin PP 50 mg VD-20395-13 Vitamin PP 50 mgViên nénViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Cidez - Nic VD-20093-13 Dextromethorphan HBr 10 mgViên nang cứngViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Clorpheniramin 4 mg VD-20094-13 Clorpheniramin maleat 4 mgViên nang cứngViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Furosemid 40 mg VD-20095-13 Furosemid 40 mgViên nénViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Idilax VD-20096-13 Acid mefenamic 250 mgViên nang cứngViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Prome - Nic VD-20097-13 Promethazin HCl 10 mgViên nén bao đườngViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Trivimaxi VD-19793-13 Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 115 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 115 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50 mcgViên nang mềmViệt Nam24/09/2013Hết hạn
Calcium-D VD-19719-13 Calci carbonat 500 mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 60 IUViên nén dài bao phimViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Rutin C VD-19722-13 Rutin 50 mg ; Vitamin C 50 mgViên nén bao đườngViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Stugaral VD-19723-13 Cinnarizin 25 mgViên nénViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Alcool 70% VS-4865-13 Ethanol 96%Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam20/08/2013Hết hạn
Gynogel VS-4866-13 Đồng sulfat; Acid boricDung dịch rửa phụ khoaViệt Nam20/08/2013Hết hạn
Becolizyn VD-19221-13 Cao nhân sâm; Vitamin B1; B2; B6; Tricalci phosphat; Magnesi sulfatViên nén bao đườngViệt Nam18/06/2013Hết hạn
Cotrimnicpharma VD-19222-13 Trimethoprim 160 mg; Sulfamethoxazol 800 mgViên nénViệt Nam18/06/2013Hết hạn
Primverine VD-19226-13 Metoclopramid hydroclorid 10 mgViệt Nam18/06/2013Hết hạn
Bevitin VD-18132-12 Vitamin B1 250 mgViên nén bao đườngViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Cimetidin 300mg VD-18134-12 Cimetidin 300 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Cloramphenicol VD-18135-12 Cloramphenicol 250 mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Dipalgan 325 VD-18138-12 Paracetamol 325 mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Nystatin VD-18145-12 Nystatin 500.000 IUViên nén bao đườngViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Piroxicam VD-18148-12 Piroxicam 20 mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Tuxsinal VD-18153-12 Alimemazin tartrat 5 mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Vitamin B1-B6-B12 VD-18154-12 Vitamin B1, B6, B12 12,5 mg; 12,5 mg; 12,5 mcgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Vitamin PP 500mg VD-18155-12 Vitamin PP 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Acyclovir 200 mg VD-17787-12 Acyclovir 200 mgviên nénViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Nisigina VD-17795-12 Nefopam hydroclorid 30mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Vinaralgin 325 VD-17801-12 Paracetamol 325 mgviên nénViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Vitamin C 250 mg VD-17802-12 Acid ascorbic 250 mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Vitamin C 500mg VD-17803-12 Acid ascorbic 500 mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Effe-Nic 150 VD-17259-12 Paracetamol 150 mg ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Fanlazyl VD-17261-12 Metronidazol 250mg ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Glutanan B1B6 VD-17263-12 Acid Glutamic 400 mg, Vitamin B6 2 mg, Vitamin B1 3 mg ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Ho long đàm VD-17264-12 Natri benzoat 150 mg, Terpin hydrat 100 mg ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Neo Golinon VD-17268-12 Terpin hydrat 100 mg, Natri benzoat 50 mg, Dextromethorphan HBr 5 mg ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Oresol VD-17272-12 Glucose khan, Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Calcium - Nic Extra VD-16165-11 Calci glucoheptonat 350mg, Calci Gluconat 150mg, Vitamin C 50mg, Vitamin PP 25mg ----Việt Nam07/12/2011Hết hạn
Jumbomax VD-14077-11 Vitamin B1 115 mg, Vitamin B6 115 mg, Vitamin B12 50 mcgViệt Nam09/02/2011Hết hạn
Nic-Vita Siro VD-14079-11 L-lysine hydroclorid, Vitamin B1, B6, B12Việt Nam09/02/2011Hết hạn
Oresol hương cam VD-14080-11 Glucose, Natri clorid, kali clorid, natri citratViệt Nam09/02/2011Hết hạn
Lysozym 90 mg VD-19721-13 Lysozym hydroclorid 90 mgViên nénViệt Nam09/09/2013Đã rút
Lysonic Cap VD-10832-10 Lysozym hydroclorid 90mgViên nang cứngViệt Nam23/02/2010Đã rút
Lysonic Soft VD-10833-10 Lysozym hydroclorid 90mg--Việt Nam23/02/2010Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 196 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma). Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.