Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2018, gần nhất là năm 2026.

132 trong số đó (68%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 186 thuốc; sản xuất 193 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

193
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202524
202417
20232
202111
20203
201990
201840

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 193 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Acyclovir TP Không kê đơn 893100103726 Acyclovir 5 % (w/w)Thuốc kemViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cồn 70º Không kê đơn 893100103826 Ethanol 96% 36,35 ml/ 50mlCồn thuốc dùng ngoàiViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Devotas 893110103926 Levodropropizin 60 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TP - PARA Không kê đơn 893100104026 Paracetamol 500 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SOLEDOIN 893110128726 Erdostein 3.500mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Qadamol Không kê đơn 893100013426 Ibuprofen 150mg, Paracetamol 50 mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bropexto Không kê đơn 893100467125 Bromhexin hydroclorid 0,8mg/1mlSirôViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Debitab 893110467225 Propylthiouracil 50mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Effe para TP Không kê đơn 893100467325 Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Haristol Không kê đơn 893100467425 Desloratadin 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Locabis Không kê đơn 893100467525 Loperamid hydroclorid 2mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Norandil 893110467625 Nicorandil 10mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mazetis Không kê đơn 893100467725 Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd gel khô 200mg; Simethicon [(dưới dạng simethicon 50% powder 50mg) (bao gồm: simethicon 45 – 55%; dibasic calci phosphat 20 – 35%; silic dioxyd 15 – 25%)] 25mgViên nén nhaiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cồn iod 1% Không kê đơn 893100380325 lod (Iodine) 1% (w/v)Cồn thuốc dùng ngoàiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Motasol cream 893110380425 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,064%) 0,05% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Tetracyclin TP 893110380525 Tetracyclin hydroclorid 250mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Demulis Không kê đơn 893100255225 Desloratadin 2,5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hyvalta 893110255325 Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pamadom Extra Không kê đơn 893100255425 Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Clemanz 893110262925 Nicergoline 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Navbela 893110263025 Nicergoline 30mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nicergoline 10mg 893110263125 Nicergoline 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nicergoline 30mg 893110263225 Nicergoline 30mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tam thất Vinaplant Không kê đơn 893200191625 (cũ: VD-33551-19)Bột Tam thất (Pulvis Panasis notoginseng) 1gThuốc bộtViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
TP Povidon Iod 10% Không kê đơn 893100144225 (cũ: VD-31196-18)Mỗi 25 ml chứa: Povidone Iod 10% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Brommohexin TP Không kê đơn 893100079025 Bromhexin hydroclorid 8mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mazuki Không kê đơn 893100079125 Magnesi hydroxyd 164mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm oxyd 170mg) 351mg; Simethicon (dưới dạng simethicon 50% powder) 25mgViên nén nhaiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Multux Không kê đơn 893100079225 Acetylcystein 100mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Furemin Không kê đơn 893100084825 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose) 50mg/5mlSirôViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nilsu 893110084925 Piracetam 200mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Catibren 893110334200 Piracetam 1200mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Gasta Không kê đơn 893100334300 Calci carbonat 187,5mg; Natri alginat 250mg; Natri bicarbonat 106,5mgViên nén nhaiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Bismotab 893110146100 Bismuth subsalicylat 262,5mgViên nén nhaiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gentamicin TP 893110146200 Gentamicin base (dùng dưới dạng Gentamicin sulfat) 3mg/1mlDung dịch thuốc nhỏ mắtViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Giải độc gan Vinaplant 893210126200 (cũ: VD-31876-19)Cao đặc Bồ bồ (Extractum Adenosmatis indiani spissum) 200mgThuốc cốmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Bài thạch Vinaplant 893210126100 (cũ: VD-31858-19)Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) (tương đương với 2,5g Kim tiền thảo) 200mgViên nang cứngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Chotatin 893110100400 Pravastatin natri 10mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
TP Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100894324 (cũ: VD-31909-19)Natri clorid (Sodium chloride) 4,5g/500mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bovistex Không kê đơn 893100744324 Calci carbonat 80mg; Natri alginat 250mg; Natri bicarbonat 133,5mgViên nén nhaiViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Eyecipro TP 893115744424 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 3mg/mlDung dịch thuốc nhỏ mắtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Quinmex 893115744524 Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Periltab 893110577024 Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mgviên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Xylopanda Không kê đơn 893100577124 Xylometazolin hydroclorid 0,5mg/mlDung dịch thuốc nhỏ mũiViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
TP Povidon iod 7,5% Không kê đơn 893100443924 (cũ: VD-31199-18)Povidon iod 7,5%Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cipro TPS 893115278624 Ciprofloxacin(dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Perindotab 893110278724 Indapamid 1,25mg; Perindopril erbumin (Perindopril tert- butylamin) 4mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tepalapri 893110230824 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
VikTP Không kê đơn 893100454723 Carbocistein 375mgViên nang cứngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Zenitik Không kê đơn 893100157423 Albendazol 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Hoàn quy tỳ Vinaplant VD-35527-21 Mỗi 3g chứa hỗn hợp bột dược liệu tương ứng với: Đảng sâm 0,17g; Bạch truật 0,34g; Hoàng kỳ 0,34g; Cam thảo 0,09g; Bạch linh 0,34g; Viễn chí 0,04g; Toan táo nhân 0,34g; Long nhãn 0,34g; Đương quy 0,04g; Mộc hương 0,17g; Đại táo 0,09g 0,17g, 0,34g, 0,34g, 0,09g, 0,34g, 0,04g, 0,34g, 0,34g, 0,04g, 0,17g, 0,09gViên hoàn cứngViệt Nam29/11/2021 Đến 29/11/2026
Quế chi VD-35528-21 Quế chiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam29/11/2021 Đến 29/11/2026
Bổ trung ích khí Vinaplant VD-34000-20 Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Hoàng kỳ 1,21g; Đảng sâm 0,36g; Cam thảo 0,36g; Bạch truật 0,24g; Đương quy 0,24g; Thăng ma 0,36g; Sài hồ 0,36g; Trần bì 0,36g; Gừng tươi 0,15g; Đại táo 1,24g 1,21g, 0,36g, 0,36g, 0,24g, 0,24g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 0,15g, 1,24gHoàn mềmViệt Nam14/06/2020Không ghi
Hoàn quy tỳ Vinaplant VD-34001-20 Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,31g; 230 mg cao đặc tương đương với: 432 mg Bạch linh và 432 mg Bạch truật 0,62g; Bột dược liệu: Hoàng kỳ 0,62g; Cam thảo 0,16g; Bạch linh 0,62g; Viễn chí 0,06g; Toan táo nhân 0,62g; Long nhãn 0,62g; Đương quy 0,06g; Mộc hương 0,31g; Đại táo 0,16g 0,31g, 0,62g, 0,62g, 0,16g, 0,62g, 0,06g, 0,62g, 0,62g, 0,06g, 0,31g, 0,16gHoàn mềmViệt Nam14/06/2020Không ghi
Thập toàn đại bổ Vinaplant VD-34002-20 Mỗi gói 3g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,31g; Bạch truật 0,21g; Bạch phục linh 0,17g; Cam thảo 0,17g; Đương quy 0,21g; Xuyên khung 0,17g; Bạch thược 0,21g; Thục địa 0,31g; Hoàng kỳ 0,31g; Quế nhục 0,21g 0,31g, 0,21g, 0,17g, 0,17g, 0,21g, 0,17g, 0,21g, 0,31g, 0,31g, 0,21gViên hoàn cứngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Xuyên khung phiến VD-33557-19 Xuyên khungNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tiền hồ chích mật VD-33556-19 Tiền hồNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Actisô VD-33536-19 ActisôNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Thiên ma phiến VD-33555-19 Thiên maNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Táo nhân sao đen VD-33552-19 Táo nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Nhân sâm phiến VD-33546-19 Nhân sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Phòng đảng sâm phiến VD-33548-19 Phòng đảng sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hòe hoa sao vàng VD-33538-19 Hòe hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hương phụ chế VD-33540-19 Hương phụNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Thạch quyết minh VD-33553-19 Thạch quyết minhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Mộc qua phiến VD-33543-19 Mộc quaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ích mẫu VD-33542-19 Ích mẫuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Nhục thung dung phiến VD-33547-19 Nhục thung dungNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hy thiêm VD-33541-19 Hy thiêmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ngũ gia bì chân chim VD-33544-19 Ngũ gia bì chân chimNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ngưu bàng sao tử VD-33545-19 Ngưu bàng tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Phòng phong phiến VD-33549-19 Phòng phongNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hồng hoa VD-33539-19 Hồng hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Sơn tra chế VD-33550-19 Sơn traNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Thập toàn đại bổ Vinaplant VD-33554-19 Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,5g; Bạch truật 0,33g; Phục linh 0,27g; Cam thảo 0,27g; Đương quy 0,33g; Xuyên khung 0,27g; Bạch thược 0,33g; Thục địa 0,5g; Hoàng kỳ 0,5g; Quế nhục 0,33g 0,5g, 0,33g, 0,27g, 0,27g, 0,33g, 0,27g, 0,33g, 0,5g, 0,5g, 0,33gHoàn mềmViệt Nam22/10/2019Không ghi
Bát vị Vinaplant VD-33537-19 Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Quế chi 0,13g; Hắc phụ tử 0,13g; Thục địa 1,07g; Sơn thù 0,53g; Mẫu đơn bì 0,4g; Hoài sơn 0,53g; Phục địa 0,4g; Trạch tả 0,4g 0,13g, 0,13g, 1,07g, 0,53g, 0,4g, 0,53g, 0,4g, 0,4gHoàn mềmViệt Nam22/10/2019Không ghi
Qua lâu nhân sao VD-32885-19 Qua lâu tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Bạch cương tàm sao cám VD-32876-19 Bạch cương tàmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Bạch tật lê sao vàng VD-32878-19 Bạch tật lêNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Tam thất Vinaplant VD-32886-19 Bột tam thất 500 mg 500 mgViên nang cứngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Dưỡng tâm an thần Vinaplant VD-32881-19 Mỗi gói 3g chứa: Đan sâm 0,07g; Huyền sâm 0,07g; Đương quy 0,28g; Viễn chí 0,07g; Toan táo nhân 0,28g; Bá tử nhân 0,07g; Bạch linh 0,07g, Đảng sâm 0,07g; Cát cánh 0,07g; Ngũ vị tử 0,14g; Mạch môn 0,28g; Chu sa 28 mg; Thiên môn đông 0,28g; Sinh địa 0,56gViên hoàn cứngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Can khương sao vàng VD-32880-19 Can khươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Mẫu đơn bì chế VD-32884-19 Mẫu đơn bìNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Kim tiền thảo VD-32882-19 Kim tiền thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Bạch mao căn phiến VD-32877-19 Bạch mao cănNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Toàn yết chế muối VD-32887-19 Toàn yếtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Ma hoàng VD-32883-19 Ma hoàngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Trắc bách diệp sao cháy VD-32888-19 Trắc bách diệpNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Binh lang phiến VD-32879-19 Binh langNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Độc hoạt phiến VD-31875-19 Độc hoạtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Đào nhân chế VD-31869-19 Đào nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch thược chế VD-31856-19 Bạch thượcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Đinh lăng phiến VD-31874-19 Rễ đinh lăngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hoắc hương VD-31879-19 Hoắc hươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bạch truật chế VD-31857-19 Bạch truậtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Kim anh VD-31886-19 Kim anhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cốt khí củ sao vàng VD-31866-19 Cốt khí củNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Tang chi chế VD-31904-19 Tang chiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Sơn thù chế rượu VD-31902-19 Sơn thùNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cúc hoa VD-31867-19 Cúc hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Ô dược phiến VD-31899-19 Ô dượcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Thương truật sao qua VD-31908-19 Thương truậtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Liên kiều VD-31888-19 Liên kiềuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cỏ xước chế VD-31865-19 Cỏ xướcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Liên tâm VD-31889-19 Liên tâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Ngưu tất chế VD-31896-19 Ngưu tấtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Đại táo VD-31868-19 Đại táoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bồ công anh VD-31860-19 Bồ công anhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hoàng bá chích muối ăn VD-31880-19 Hoàng báNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Đinh hương VD-31873-19 Đinh hươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bá tử nhân chế VD-31854-19 Bá tử nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Ngũ vị tử chế giấm VD-31895-19 Ngũ vị tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Thổ phục linh phiến VD-31907-19 Thổ phục linhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
BOGA-LIVER VD-31872-19 Mỗi 3g chứa Cao đặc Diệp hạ châu (tương đương với 3g Diệp hạ châu) 300 mg 300 mgThuốc cốmViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cát căn phiến VD-31861-19 Cát cănNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Kha tử chế VD-31884-19 Kha tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Tang bạch bì VD-31903-19 Tang bạch bìNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Lục vị Vinaplant VD-31891-19 Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Thục địa 1,15g; Hoài Sơn 0,58g; Sơn Thù 0,58g; Mẫu đơn bì 0,43g; Phục linh 0,43g; Trạch tả 0,43g 1,15g, 0,58g, 0,58g, 0,43g, 0,43g, 0,43gHoàn mềmViệt Nam26/02/2019Không ghi
Tế tân (Rễ và Thân rễ) VD-31905-19 Tế tân (Rễ và thân rễ)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cát cánh phiến VD-31862-19 Cát cánh phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Dây đau xương phiến VD-31870-19 Dây đau xươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Khiếm thực sao vàng VD-31885-19 Khiếm thựcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Địa du phiến VD-31871-19 Địa duNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Miết giáp chế dấm VD-31893-19 Miết giápNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Kê nội kim sao VD-31883-19 Kê nội kimNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Kinh giới sao cháy tồn tính VD-31887-19 Kinh giớiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Sa nhân VD-31900-19 Sa nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hoàng cầm chế VD-31881-19 Hoàng cầmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Sa sâm phiến VD-31901-19 Sa sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Mạn kinh tử chế VD-31892-19 Mạn kinh tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Chi tử vi sao VD-31864-19 Chi tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Trần bì vi sao VD-31910-19 Trần bìNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Xuyên bối mẫu VD-31911-19 Xuyên bối mẫuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Nga truật chích dấm VD-31894-19 Nga truậtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hạnh nhân sao vàng VD-31878-19 Khổ hạnh nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Long nhãn VD-31890-19 Long nhãnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Nhục đậu khấu VD-31898-19 Nhục đậu khấuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bách hợp phiến VD-31855-19 Bách hợpNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bán hạ chế VD-31859-19 Bán hạNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Nhân trần VD-31897-19 Nhân trầnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Chỉ thực phiến VD-31863-19 Chỉ thựcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hạ khô thảo VD-31877-19 Hạ khô thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Thăng ma phiến VD-31906-19 Thăng ma phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Huyền hồ sách VD-31882-19 Huyền hồ sáchNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Tam thất VD-31191-18 Tam thấtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Viễn chí chế VD-31203-18 Viễn chíNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Huyết giác phiến VD-31181-18 Huyết giácNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Hậu phác chế sinh khương VD-31178-18 Hậu phácNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Khương hoạt phiến VD-31183-18 Khương hoạtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Mạch môn VD-31187-18 Mạch mônNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Câu đằng VD-31169-18 Câu đằngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Đương quy chế VD-31176-18 Đương quyNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Liên nhục VD-31186-18 Liên nhụcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Xích thược phiến VD-31205-18 Xích thượcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Huyền sâm phiến VD-31180-18 Huyền sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Xa tiền tử VD-31204-18 Xa tiền tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Bách bộ phiến VD-31166-18 Bách bộNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Ý dĩ chế VD-31206-18 Ý dĩNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Sài hồ phiến VD-31189-18 Sài hồ bắcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Thục địa VD-31195-18 Thục địaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Tần giao phiến VD-31192-18 Tần giaoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Uy linh tiên VD-31202-18 Uy linh tiênNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Đảng sâm chích gừng VD-31171-18 Đảng sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
TP Povidon iod 10% Gel VD-31197-18 Mỗi 10 g gel chứa: Povidon iod 1g 1gGel dùng ngoàiViệt Nam07/10/2018Không ghi
TP Povidon iod 10% Spray VD-31198-18 Mỗi 15 ml chứa: Povidone Iod 1,5g 1,5gDung dịch dùng ngoàiViệt Nam07/10/2018Không ghi
Trạch tả phiến VD-31200-18 Trạch tảNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Bạch linh phiến VD-31167-18 Bạch linhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Hoàng liên phiến VD-31179-18 Hoàng liênNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Cam thảo chích mật ong VD-31168-18 Cam thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Ké đầu ngựa chế VD-31182-18 Ké đầu ngựaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Hà thủ ô đỏ chế VD-31177-18 Hà thủ ô đỏNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Thảo quyết minh chế VD-31193-18 Thảo quyết minhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Ba kích chế VD-31165-18 Ba kíchNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Sinh địa VD-31190-18 Sinh địaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Thiên niên kiện phiến VD-31194-18 Thiên niên kiệnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Diệp hạ châu Vinaplant VD-31174-18 Cao đặc Diệp hạ châu (tương đương với 2g Diệp hạ châu) 200 mg 200 mgViên nén bao phimViệt Nam07/10/2018Không ghi
Kim ngân cuộng VD-31184-18 Kim ngân cuộngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Ngô thù du VD-31188-18 Ngô thù duNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Cốt toái bổ chế VD-31170-18 Cốt toái bổ phiếnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Kim ngân hoa VD-31185-18 Kim ngân hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Đỗ trọng phiến VD-31175-18 Đỗ trọngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Tục đoạn phiến VD-31201-18 Tục đoạnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Địa long chế VD-31172-18 Địa longNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Diệp hạ châu đắng VD-31173-18 Diệp hạ châu đắngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Bạch giới tử sao vàng VD-35394-21 Bạch giới tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Câu kỷ tử VD-35395-21 Câu kỷ tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Đại hoàng chích rượu VD-35396-21 Đại hoàngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Địa cốt bì VD-35397-21 Địa cốt bìNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Hoàng tinh chế rượu VD-35398-21 Hoàng tinhNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Lạc tiên VD-35399-21 Lạc tiênNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Mã tiền chế VD-35400-21 Mã tiềnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Mẫu lệ nung VD-35401-21 Mẫu lệNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Thấp khớp Vinaplant VD-35402-21 Mỗi 3g chứa: Độc hoạt 0,22g; Quế nhục 0,15g; Phòng phong 0,15g; Đương quy 0,15g; Tế tân 0,15g; Xuyên khung 0,15g; Tần giao 0,15g; Bạch thược 0,15g; Tang ký sinh 0,15g; Sinh địa 0,15g; Đỗ trọng 0,15g; Nhân sâm 0,15g; Ngưu tất 0,15g; Phục linh 0,15g; Cam thảo 0,15g 0,22g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15gViên hoàn cứngViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Viên ngậm ho Vinaplant VD-32639-19 Cao đặc dược liệu 100 mg tương đương với: Ma hoàng 160 mg; Chích cam thảo 120 mg; Khổ hạnh nhân 240 mg; Thạch cao 480 mgViên ngậmViệt Nam09/05/2019Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP200/GCN-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 200/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.9. Thuốc dạng bán rắn
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Erdostein Reine LifescienceINDIANhà sản xuấtSOLEDOIN15/06/2031
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhAcyclovir TP15/06/2031
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhTP - PARA15/06/2031
Levodropropizin Precise Biopharma Pvt LtdẤn ĐộEP, phiên bản hiện hànhDevotas15/06/2031
Levodropropizin Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP, phiên bản hiện hànhDevotas15/06/2031
Ibuprofen IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTDẤn ĐộBP hiện hànhQadamol09/03/2031
Paracetamol HEBEI JIHENG ( GROUP ) PHARMACEUTICAL CO.,LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhQadamol09/03/2031
Propylthiouracil Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP phiên bản hiện hànhDebitab02/12/2030
Bromhexin hydroclorid  Ven Petrochem & Pharma (India) Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP, phiên bản hiện hànhBropexto02/12/2030
Paracetamol   Hebei Jiheng ( Group ) Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP, phiên bản hiện hànhEffe para TP02/12/2030
Desloratadin Glenmark Life Sciences LimitedẤn ĐộEP, phiên bản hiện hànhHaristol02/12/2030
Desloratadin Morepen Laboratories LimitedẤn ĐộEP, phiên bản hiện hànhHaristol02/12/2030
Nicorandil Sypriya Lifescience Ltd.Ấn ĐộBP hiện hànhNorandil02/12/2030
Simethicon <div>[(dưới dạng simethicon 50% powder 50 mg) (bao gồm: simethicon 45 – 55%, dibasic calci phosphat 20 – 35 %, silic dioxyd 15 – 25 %)]</div> Riocare India Pvt LtdẤn ĐộNSXMazetis02/12/2030
Nhôm hydroxyd gel khô Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Yashima PlantNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhMazetis02/12/2030
Loperamid hydroclorid Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhLocabis02/12/2030
Magnesi hydroxyd Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Sakaide PlantNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhMazetis02/12/2030
Tetracyclin hydroclorid Fujian Fukang Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP- hiện hànhTetracyclin TP14/08/2030
Clotrimazole AMOLI ORGANICS PVT.LTDẤn ĐộBP 2022Motasol cream14/08/2030
Betamethasone dipropionate (<i>tương ứng betamethasone 0,05%</i>) HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO.,LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10Motasol cream14/08/2030
lod (Iodine) G. Amphray LaboratoriesẤn ĐộBP, phiên bản hiện hànhCồn iod 1%14/08/2030
Cafein Aarti Industries Ltd.Ấn ĐộBP hiện hànhPamadom Extra02/06/2030
Paracetamol HeBei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcBP hiện hànhPamadom Extra02/06/2030
Hydroclorothiazid CTX Life Sciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP (Phiên bản hiện hành)Hyvalta02/06/2030
Valsartan Dr Reddy's Laboratories Ltd, Unit VIẤn ĐộUSP (Phiên bản hiện hành)Hyvalta02/06/2030
Desloratadin Morepen Laboratories LimitedẤn ĐộEP, phiên bản hiện hànhDemulis02/06/2030
Desloratadin Glenmark Life Sciences LimitedẤn ĐộEP, phiên bản hiện hànhDemulis02/06/2030
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhNicergoline 30mg02/06/2030
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhNavbela02/06/2030
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhNicergoline 10mg02/06/2030
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhClemanz02/06/2030
Magnesi hydroxyd Priti IndustriesẤn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhMazuki13/03/2030
Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm oxyd 170 mg) Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Yashima PlantNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhMazuki13/03/2030
Simethicon (dưới dạng simethicon 50% powder) Riocare India Pvt LtdẤn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtMazuki13/03/2030
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhNilsu13/03/2030
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose) Biofer S.P.A.ÝNhà sản xuấtFuremin13/03/2030
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMultux13/03/2030
Bromhexin hydroclorid Ven Petrochem & Pharma (India) PVT.LTDẤn ĐộEP- hiện hànhBrommohexin TP13/03/2030
Magnesi hydroxyd Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Sakaide PlantNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhMazuki13/03/2030
Natri alginat Dupont Nutrition Norge ASNa UyEP, phiên bản hiện hànhGasta19/12/2029
Natri bicarbonat Emmennar Pharma Private Limited.Ấn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhGasta19/12/2029
Calci carbonat Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP, phiên bản hiện hànhGasta19/12/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhCatibren19/12/2029
Gentamicin base (dùng dưới dạng Gentamicin sulfat) Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10Gentamicin TP21/11/2029
Bismuth subsalicylat 5N Plus Luebeck GmbHĐứcEP, phiên bản hiện hànhBismotab21/11/2029
Pravastatin natri&nbsp; Biocon LimitedẤn ĐộEP hiện hànhChotatin31/10/2029
Natri alginat Dupont Nutrition Norge ASNa UyEP, phiên bản hiện hànhBovistex11/08/2029
Natri bicarbonat Emmennar Pharma Private Limited.Ấn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhBovistex11/08/2029
Calci carbonat Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP, phiên bản hiện hànhBovistex11/08/2029
Perindopril arginin Aarti industries limitedẤn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtPeriltab01/07/2029
Indapamid Supra ChemicalsẤn ĐộUSP (Phiên bản hiện hành)Periltab01/07/2029
Xylometazolin hydroclorid Wuhan Wuyao Pharmaticeutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2020Xylopanda01/07/2029
Indapamid Supra ChemicalsẤn ĐộUSP (Phiên bản hiện hành)Perindotab05/05/2029
Perindopril erbumin (Perindopril tert- butylamin) Apotex Pharmachem India Pvt. LtdẤn ĐộEP (phiên bản hiện hành)Perindotab05/05/2029
Hydroclorothiazid CTX Life Sciences Pvt.LtdẤn ĐộUSP ( phiên bản hiện hành)Tepalapri20/03/2029
Enalapril maleat Zhejiang Changming PharmaceuticalCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP (phiên bản hiện hành)Tepalapri20/03/2029
Carbocistein Wuhan Grand hoyo Co LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP9.0VikTP07/11/2028
Albendazol K.A.Malle Pharmaceuticals Ltd.Ấn ĐộUSP41Zenitik02/07/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 193 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.