Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2018, gần nhất là năm 2026.

132 trong số đó (68%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 186 thuốc; sản xuất 193 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

193
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202524
202417
20232
202111
20203
201990
201840

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 193 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Acyclovir TP Không kê đơn 893100103726 Acyclovir 5 % (w/w) Thuốc kem Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cồn 70º Không kê đơn 893100103826 Ethanol 96% 36,35 ml/ 50ml Cồn thuốc dùng ngoài Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Devotas 893110103926 Levodropropizin 60 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
TP - PARA Không kê đơn 893100104026 Paracetamol 500 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
SOLEDOIN 893110128726 Erdostein 3.500mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Qadamol Không kê đơn 893100013426 Ibuprofen 150mg, Paracetamol 50 mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bropexto Không kê đơn 893100467125 Bromhexin hydroclorid 0,8mg/1ml Sirô Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Debitab 893110467225 Propylthiouracil 50mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Effe para TP Không kê đơn 893100467325 Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Haristol Không kê đơn 893100467425 Desloratadin 5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Locabis Không kê đơn 893100467525 Loperamid hydroclorid 2mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Norandil 893110467625 Nicorandil 10mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mazetis Không kê đơn 893100467725 Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd gel khô 200mg; Simethicon [(dưới dạng simethicon 50% powder 50mg) (bao gồm: simethicon 45 – 55%; dibasic calci phosphat 20 – 35%; silic dioxyd 15 – 25%)] 25mg Viên nén nhai Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cồn iod 1% Không kê đơn 893100380325 lod (Iodine) 1% (w/v) Cồn thuốc dùng ngoài Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Motasol cream 893110380425 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,064%) 0,05% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w) Kem bôi ngoài da Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Tetracyclin TP 893110380525 Tetracyclin hydroclorid 250mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Demulis Không kê đơn 893100255225 Desloratadin 2,5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hyvalta 893110255325 Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pamadom Extra Không kê đơn 893100255425 Cafein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Clemanz 893110262925 Nicergoline 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Navbela 893110263025 Nicergoline 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nicergoline 10mg 893110263125 Nicergoline 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nicergoline 30mg 893110263225 Nicergoline 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tam thất Vinaplant Không kê đơn 893200191625 (cũ: VD-33551-19) Bột Tam thất (Pulvis Panasis notoginseng) 1g Thuốc bột Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
TP Povidon Iod 10% Không kê đơn 893100144225 (cũ: VD-31196-18) Mỗi 25 ml chứa: Povidone Iod 10% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Brommohexin TP Không kê đơn 893100079025 Bromhexin hydroclorid 8mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mazuki Không kê đơn 893100079125 Magnesi hydroxyd 164mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm oxyd 170mg) 351mg; Simethicon (dưới dạng simethicon 50% powder) 25mg Viên nén nhai Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Multux Không kê đơn 893100079225 Acetylcystein 100mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Furemin Không kê đơn 893100084825 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose) 50mg/5ml Sirô Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nilsu 893110084925 Piracetam 200mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Catibren 893110334200 Piracetam 1200mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Gasta Không kê đơn 893100334300 Calci carbonat 187,5mg; Natri alginat 250mg; Natri bicarbonat 106,5mg Viên nén nhai Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Bismotab 893110146100 Bismuth subsalicylat 262,5mg Viên nén nhai Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gentamicin TP 893110146200 Gentamicin base (dùng dưới dạng Gentamicin sulfat) 3mg/1ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Giải độc gan Vinaplant 893210126200 (cũ: VD-31876-19) Cao đặc Bồ bồ (Extractum Adenosmatis indiani spissum) 200mg Thuốc cốm Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Bài thạch Vinaplant 893210126100 (cũ: VD-31858-19) Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) (tương đương với 2,5g Kim tiền thảo) 200mg Viên nang cứng Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Chotatin 893110100400 Pravastatin natri 10mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
TP Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100894324 (cũ: VD-31909-19) Natri clorid (Sodium chloride) 4,5g/500ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bovistex Không kê đơn 893100744324 Calci carbonat 80mg; Natri alginat 250mg; Natri bicarbonat 133,5mg Viên nén nhai Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Eyecipro TP 893115744424 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 3mg/ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Quinmex 893115744524 Metronidazol 250mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Periltab 893110577024 Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mg viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Xylopanda Không kê đơn 893100577124 Xylometazolin hydroclorid 0,5mg/ml Dung dịch thuốc nhỏ mũi Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
TP Povidon iod 7,5% Không kê đơn 893100443924 (cũ: VD-31199-18) Povidon iod 7,5% Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cipro TPS 893115278624 Ciprofloxacin(dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Perindotab 893110278724 Indapamid 1,25mg; Perindopril erbumin (Perindopril tert- butylamin) 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tepalapri 893110230824 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
VikTP Không kê đơn 893100454723 Carbocistein 375mg Viên nang cứng Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Zenitik Không kê đơn 893100157423 Albendazol 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Hoàn quy tỳ Vinaplant VD-35527-21 Mỗi 3g chứa hỗn hợp bột dược liệu tương ứng với: Đảng sâm 0,17g; Bạch truật 0,34g; Hoàng kỳ 0,34g; Cam thảo 0,09g; Bạch linh 0,34g; Viễn chí 0,04g; Toan táo nhân 0,34g; Long nhãn 0,34g; Đương quy 0,04g; Mộc hương 0,17g; Đại táo 0,09g 0,17g, 0,34g, 0,34g, 0,09g, 0,34g, 0,04g, 0,34g, 0,34g, 0,04g, 0,17g, 0,09g Viên hoàn cứng Việt Nam 29/11/2021 Đến 29/11/2026
Quế chi VD-35528-21 Quế chi Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 29/11/2021 Đến 29/11/2026
Bổ trung ích khí Vinaplant VD-34000-20 Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Hoàng kỳ 1,21g; Đảng sâm 0,36g; Cam thảo 0,36g; Bạch truật 0,24g; Đương quy 0,24g; Thăng ma 0,36g; Sài hồ 0,36g; Trần bì 0,36g; Gừng tươi 0,15g; Đại táo 1,24g 1,21g, 0,36g, 0,36g, 0,24g, 0,24g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 0,15g, 1,24g Hoàn mềm Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Hoàn quy tỳ Vinaplant VD-34001-20 Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,31g; 230 mg cao đặc tương đương với: 432 mg Bạch linh và 432 mg Bạch truật 0,62g; Bột dược liệu: Hoàng kỳ 0,62g; Cam thảo 0,16g; Bạch linh 0,62g; Viễn chí 0,06g; Toan táo nhân 0,62g; Long nhãn 0,62g; Đương quy 0,06g; Mộc hương 0,31g; Đại táo 0,16g 0,31g, 0,62g, 0,62g, 0,16g, 0,62g, 0,06g, 0,62g, 0,62g, 0,06g, 0,31g, 0,16g Hoàn mềm Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Thập toàn đại bổ Vinaplant VD-34002-20 Mỗi gói 3g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,31g; Bạch truật 0,21g; Bạch phục linh 0,17g; Cam thảo 0,17g; Đương quy 0,21g; Xuyên khung 0,17g; Bạch thược 0,21g; Thục địa 0,31g; Hoàng kỳ 0,31g; Quế nhục 0,21g 0,31g, 0,21g, 0,17g, 0,17g, 0,21g, 0,17g, 0,21g, 0,31g, 0,31g, 0,21g Viên hoàn cứng Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Xuyên khung phiến VD-33557-19 Xuyên khung Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Tiền hồ chích mật VD-33556-19 Tiền hồ Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Actisô VD-33536-19 Actisô Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Thiên ma phiến VD-33555-19 Thiên ma Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Táo nhân sao đen VD-33552-19 Táo nhân Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Nhân sâm phiến VD-33546-19 Nhân sâm Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Phòng đảng sâm phiến VD-33548-19 Phòng đảng sâm Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Hòe hoa sao vàng VD-33538-19 Hòe hoa Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Hương phụ chế VD-33540-19 Hương phụ Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Thạch quyết minh VD-33553-19 Thạch quyết minh Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Mộc qua phiến VD-33543-19 Mộc qua Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Ích mẫu VD-33542-19 Ích mẫu Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Nhục thung dung phiến VD-33547-19 Nhục thung dung Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Hy thiêm VD-33541-19 Hy thiêm Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Ngũ gia bì chân chim VD-33544-19 Ngũ gia bì chân chim Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Ngưu bàng sao tử VD-33545-19 Ngưu bàng tử Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Phòng phong phiến VD-33549-19 Phòng phong Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Hồng hoa VD-33539-19 Hồng hoa Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Sơn tra chế VD-33550-19 Sơn tra Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Thập toàn đại bổ Vinaplant VD-33554-19 Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,5g; Bạch truật 0,33g; Phục linh 0,27g; Cam thảo 0,27g; Đương quy 0,33g; Xuyên khung 0,27g; Bạch thược 0,33g; Thục địa 0,5g; Hoàng kỳ 0,5g; Quế nhục 0,33g 0,5g, 0,33g, 0,27g, 0,27g, 0,33g, 0,27g, 0,33g, 0,5g, 0,5g, 0,33g Hoàn mềm Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Bát vị Vinaplant VD-33537-19 Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Quế chi 0,13g; Hắc phụ tử 0,13g; Thục địa 1,07g; Sơn thù 0,53g; Mẫu đơn bì 0,4g; Hoài sơn 0,53g; Phục địa 0,4g; Trạch tả 0,4g 0,13g, 0,13g, 1,07g, 0,53g, 0,4g, 0,53g, 0,4g, 0,4g Hoàn mềm Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Qua lâu nhân sao VD-32885-19 Qua lâu tử Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Bạch cương tàm sao cám VD-32876-19 Bạch cương tàm Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Bạch tật lê sao vàng VD-32878-19 Bạch tật lê Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Tam thất Vinaplant VD-32886-19 Bột tam thất 500 mg 500 mg Viên nang cứng Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Dưỡng tâm an thần Vinaplant VD-32881-19 Mỗi gói 3g chứa: Đan sâm 0,07g; Huyền sâm 0,07g; Đương quy 0,28g; Viễn chí 0,07g; Toan táo nhân 0,28g; Bá tử nhân 0,07g; Bạch linh 0,07g, Đảng sâm 0,07g; Cát cánh 0,07g; Ngũ vị tử 0,14g; Mạch môn 0,28g; Chu sa 28 mg; Thiên môn đông 0,28g; Sinh địa 0,56g Viên hoàn cứng Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Can khương sao vàng VD-32880-19 Can khương Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Mẫu đơn bì chế VD-32884-19 Mẫu đơn bì Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Kim tiền thảo VD-32882-19 Kim tiền thảo Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Bạch mao căn phiến VD-32877-19 Bạch mao căn Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Toàn yết chế muối VD-32887-19 Toàn yết Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Ma hoàng VD-32883-19 Ma hoàng Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Trắc bách diệp sao cháy VD-32888-19 Trắc bách diệp Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Binh lang phiến VD-32879-19 Binh lang Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Độc hoạt phiến VD-31875-19 Độc hoạt Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Đào nhân chế VD-31869-19 Đào nhân Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Bạch thược chế VD-31856-19 Bạch thược Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Đinh lăng phiến VD-31874-19 Rễ đinh lăng Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Hoắc hương VD-31879-19 Hoắc hương Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Bạch truật chế VD-31857-19 Bạch truật Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Kim anh VD-31886-19 Kim anh Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Cốt khí củ sao vàng VD-31866-19 Cốt khí củ Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Tang chi chế VD-31904-19 Tang chi Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Sơn thù chế rượu VD-31902-19 Sơn thù Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Cúc hoa VD-31867-19 Cúc hoa Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Ô dược phiến VD-31899-19 Ô dược Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Thương truật sao qua VD-31908-19 Thương truật Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Liên kiều VD-31888-19 Liên kiều Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Cỏ xước chế VD-31865-19 Cỏ xước Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Liên tâm VD-31889-19 Liên tâm Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Ngưu tất chế VD-31896-19 Ngưu tất Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Đại táo VD-31868-19 Đại táo Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Bồ công anh VD-31860-19 Bồ công anh Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Hoàng bá chích muối ăn VD-31880-19 Hoàng bá Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Đinh hương VD-31873-19 Đinh hương Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Bá tử nhân chế VD-31854-19 Bá tử nhân Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Ngũ vị tử chế giấm VD-31895-19 Ngũ vị tử Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Thổ phục linh phiến VD-31907-19 Thổ phục linh Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
BOGA-LIVER VD-31872-19 Mỗi 3g chứa Cao đặc Diệp hạ châu (tương đương với 3g Diệp hạ châu) 300 mg 300 mg Thuốc cốm Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Cát căn phiến VD-31861-19 Cát căn Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Kha tử chế VD-31884-19 Kha tử Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Tang bạch bì VD-31903-19 Tang bạch bì Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Lục vị Vinaplant VD-31891-19 Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Thục địa 1,15g; Hoài Sơn 0,58g; Sơn Thù 0,58g; Mẫu đơn bì 0,43g; Phục linh 0,43g; Trạch tả 0,43g 1,15g, 0,58g, 0,58g, 0,43g, 0,43g, 0,43g Hoàn mềm Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Tế tân (Rễ và Thân rễ) VD-31905-19 Tế tân (Rễ và thân rễ) Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Cát cánh phiến VD-31862-19 Cát cánh phiến Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Dây đau xương phiến VD-31870-19 Dây đau xương Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Khiếm thực sao vàng VD-31885-19 Khiếm thực Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Địa du phiến VD-31871-19 Địa du Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Miết giáp chế dấm VD-31893-19 Miết giáp Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Kê nội kim sao VD-31883-19 Kê nội kim Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Kinh giới sao cháy tồn tính VD-31887-19 Kinh giới Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Sa nhân VD-31900-19 Sa nhân Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Hoàng cầm chế VD-31881-19 Hoàng cầm Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Sa sâm phiến VD-31901-19 Sa sâm Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Mạn kinh tử chế VD-31892-19 Mạn kinh tử Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Chi tử vi sao VD-31864-19 Chi tử Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Trần bì vi sao VD-31910-19 Trần bì Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Xuyên bối mẫu VD-31911-19 Xuyên bối mẫu Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Nga truật chích dấm VD-31894-19 Nga truật Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Hạnh nhân sao vàng VD-31878-19 Khổ hạnh nhân Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Long nhãn VD-31890-19 Long nhãn Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Nhục đậu khấu VD-31898-19 Nhục đậu khấu Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Bách hợp phiến VD-31855-19 Bách hợp Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Bán hạ chế VD-31859-19 Bán hạ Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Nhân trần VD-31897-19 Nhân trần Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Chỉ thực phiến VD-31863-19 Chỉ thực Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Hạ khô thảo VD-31877-19 Hạ khô thảo Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Thăng ma phiến VD-31906-19 Thăng ma phiến Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Huyền hồ sách VD-31882-19 Huyền hồ sách Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Tam thất VD-31191-18 Tam thất Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Viễn chí chế VD-31203-18 Viễn chí Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Huyết giác phiến VD-31181-18 Huyết giác Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Hậu phác chế sinh khương VD-31178-18 Hậu phác Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Khương hoạt phiến VD-31183-18 Khương hoạt Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Mạch môn VD-31187-18 Mạch môn Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Câu đằng VD-31169-18 Câu đằng Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Đương quy chế VD-31176-18 Đương quy Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Liên nhục VD-31186-18 Liên nhục Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Xích thược phiến VD-31205-18 Xích thược Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Huyền sâm phiến VD-31180-18 Huyền sâm Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Xa tiền tử VD-31204-18 Xa tiền tử Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Bách bộ phiến VD-31166-18 Bách bộ Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Ý dĩ chế VD-31206-18 Ý dĩ Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Sài hồ phiến VD-31189-18 Sài hồ bắc Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Thục địa VD-31195-18 Thục địa Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Tần giao phiến VD-31192-18 Tần giao Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Uy linh tiên VD-31202-18 Uy linh tiên Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Đảng sâm chích gừng VD-31171-18 Đảng sâm Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
TP Povidon iod 10% Gel VD-31197-18 Mỗi 10 g gel chứa: Povidon iod 1g 1g Gel dùng ngoài Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
TP Povidon iod 10% Spray VD-31198-18 Mỗi 15 ml chứa: Povidone Iod 1,5g 1,5g Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Trạch tả phiến VD-31200-18 Trạch tả Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Bạch linh phiến VD-31167-18 Bạch linh Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Hoàng liên phiến VD-31179-18 Hoàng liên Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Cam thảo chích mật ong VD-31168-18 Cam thảo Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Ké đầu ngựa chế VD-31182-18 Ké đầu ngựa Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Hà thủ ô đỏ chế VD-31177-18 Hà thủ ô đỏ Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Thảo quyết minh chế VD-31193-18 Thảo quyết minh Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Ba kích chế VD-31165-18 Ba kích Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Sinh địa VD-31190-18 Sinh địa Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Thiên niên kiện phiến VD-31194-18 Thiên niên kiện Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Diệp hạ châu Vinaplant VD-31174-18 Cao đặc Diệp hạ châu (tương đương với 2g Diệp hạ châu) 200 mg 200 mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Kim ngân cuộng VD-31184-18 Kim ngân cuộng Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Ngô thù du VD-31188-18 Ngô thù du Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Cốt toái bổ chế VD-31170-18 Cốt toái bổ phiến Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Kim ngân hoa VD-31185-18 Kim ngân hoa Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Đỗ trọng phiến VD-31175-18 Đỗ trọng Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Tục đoạn phiến VD-31201-18 Tục đoạn Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Địa long chế VD-31172-18 Địa long Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Diệp hạ châu đắng VD-31173-18 Diệp hạ châu đắng Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Bạch giới tử sao vàng VD-35394-21 Bạch giới tử Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Câu kỷ tử VD-35395-21 Câu kỷ tử Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Đại hoàng chích rượu VD-35396-21 Đại hoàng Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Địa cốt bì VD-35397-21 Địa cốt bì Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Hoàng tinh chế rượu VD-35398-21 Hoàng tinh Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Lạc tiên VD-35399-21 Lạc tiên Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Mã tiền chế VD-35400-21 Mã tiền Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Mẫu lệ nung VD-35401-21 Mẫu lệ Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Thấp khớp Vinaplant VD-35402-21 Mỗi 3g chứa: Độc hoạt 0,22g; Quế nhục 0,15g; Phòng phong 0,15g; Đương quy 0,15g; Tế tân 0,15g; Xuyên khung 0,15g; Tần giao 0,15g; Bạch thược 0,15g; Tang ký sinh 0,15g; Sinh địa 0,15g; Đỗ trọng 0,15g; Nhân sâm 0,15g; Ngưu tất 0,15g; Phục linh 0,15g; Cam thảo 0,15g 0,22g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g Viên hoàn cứng Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Viên ngậm ho Vinaplant VD-32639-19 Cao đặc dược liệu 100 mg tương đương với: Ma hoàng 160 mg; Chích cam thảo 120 mg; Khổ hạnh nhân 240 mg; Thạch cao 480 mg Viên ngậm Việt Nam 09/05/2019 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 200/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 200/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.9. Thuốc dạng bán rắn
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Erdostein Reine Lifescience INDIA Nhà sản xuất SOLEDOIN 15/06/2031
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Acyclovir TP 15/06/2031
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành TP - PARA 15/06/2031
Levodropropizin Precise Biopharma Pvt Ltd Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Devotas 15/06/2031
Levodropropizin Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP, phiên bản hiện hành Devotas 15/06/2031
Ibuprofen IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTD Ấn Độ BP hiện hành Qadamol 09/03/2031
Paracetamol HEBEI JIHENG ( GROUP ) PHARMACEUTICAL CO.,LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Qadamol 09/03/2031
Propylthiouracil Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP phiên bản hiện hành Debitab 02/12/2030
Bromhexin hydroclorid  Ven Petrochem & Pharma (India) Pvt. Ltd. Ấn Độ BP, phiên bản hiện hành Bropexto 02/12/2030
Paracetamol   Hebei Jiheng ( Group ) Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP, phiên bản hiện hành Effe para TP 02/12/2030
Desloratadin Glenmark Life Sciences Limited Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Haristol 02/12/2030
Desloratadin Morepen Laboratories Limited Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Haristol 02/12/2030
Nicorandil Sypriya Lifescience Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Norandil 02/12/2030
Simethicon <div>[(dưới dạng simethicon 50% powder 50 mg) (bao gồm: simethicon 45 – 55%, dibasic calci phosphat 20 – 35 %, silic dioxyd 15 – 25 %)]</div> Riocare India Pvt Ltd Ấn Độ NSX Mazetis 02/12/2030
Nhôm hydroxyd gel khô Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Yashima Plant Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Mazetis 02/12/2030
Loperamid hydroclorid Vasudha Pharma Chem Limited Ấn Độ USP, phiên bản hiện hành Locabis 02/12/2030
Magnesi hydroxyd Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Sakaide Plant Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Mazetis 02/12/2030
Tetracyclin hydroclorid Fujian Fukang Pharmaceutical Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP- hiện hành Tetracyclin TP 14/08/2030
Clotrimazole AMOLI ORGANICS PVT.LTD Ấn Độ BP 2022 Motasol cream 14/08/2030
Betamethasone dipropionate (<i>tương ứng betamethasone 0,05%</i>) HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO.,LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 10 Motasol cream 14/08/2030
lod (Iodine) G. Amphray Laboratories Ấn Độ BP, phiên bản hiện hành Cồn iod 1% 14/08/2030
Cafein Aarti Industries Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Pamadom Extra 02/06/2030
Paracetamol HeBei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc BP hiện hành Pamadom Extra 02/06/2030
Hydroclorothiazid CTX Life Sciences Pvt. Ltd. Ấn Độ USP (Phiên bản hiện hành) Hyvalta 02/06/2030
Valsartan Dr Reddy's Laboratories Ltd, Unit VI Ấn Độ USP (Phiên bản hiện hành) Hyvalta 02/06/2030
Desloratadin Morepen Laboratories Limited Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Demulis 02/06/2030
Desloratadin Glenmark Life Sciences Limited Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Demulis 02/06/2030
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Nicergoline 30mg 02/06/2030
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Navbela 02/06/2030
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Nicergoline 10mg 02/06/2030
Nicergoline Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Clemanz 02/06/2030
Magnesi hydroxyd Priti Industries Ấn Độ USP, phiên bản hiện hành Mazuki 13/03/2030
Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm oxyd 170 mg) Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Yashima Plant Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Mazuki 13/03/2030
Simethicon (dưới dạng simethicon 50% powder) Riocare India Pvt Ltd Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Mazuki 13/03/2030
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Nilsu 13/03/2030
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose) Biofer S.P.A. Ý Nhà sản xuất Furemin 13/03/2030
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Multux 13/03/2030
Bromhexin hydroclorid Ven Petrochem & Pharma (India) PVT.LTD Ấn Độ EP- hiện hành Brommohexin TP 13/03/2030
Magnesi hydroxyd Kyowa Chemical Industry Co., Ltd. Sakaide Plant Nhật Bản USP, phiên bản hiện hành Mazuki 13/03/2030
Natri alginat Dupont Nutrition Norge AS Na Uy EP, phiên bản hiện hành Gasta 19/12/2029
Natri bicarbonat Emmennar Pharma Private Limited. Ấn Độ USP, phiên bản hiện hành Gasta 19/12/2029
Calci carbonat Sudeep Pharma Pvt. Ltd. Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Gasta 19/12/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Catibren 19/12/2029
Gentamicin base (dùng dưới dạng Gentamicin sulfat) Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 10 Gentamicin TP 21/11/2029
Bismuth subsalicylat 5N Plus Luebeck GmbH Đức EP, phiên bản hiện hành Bismotab 21/11/2029
Pravastatin natri&nbsp; Biocon Limited Ấn Độ EP hiện hành Chotatin 31/10/2029
Natri alginat Dupont Nutrition Norge AS Na Uy EP, phiên bản hiện hành Bovistex 11/08/2029
Natri bicarbonat Emmennar Pharma Private Limited. Ấn Độ USP, phiên bản hiện hành Bovistex 11/08/2029
Calci carbonat Sudeep Pharma Pvt. Ltd. Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Bovistex 11/08/2029
Perindopril arginin Aarti industries limited Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Periltab 01/07/2029
Indapamid Supra Chemicals Ấn Độ USP (Phiên bản hiện hành) Periltab 01/07/2029
Xylometazolin hydroclorid Wuhan Wuyao Pharmaticeutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2020 Xylopanda 01/07/2029
Indapamid Supra Chemicals Ấn Độ USP (Phiên bản hiện hành) Perindotab 05/05/2029
Perindopril erbumin (Perindopril tert- butylamin) Apotex Pharmachem India Pvt. Ltd Ấn Độ EP (phiên bản hiện hành) Perindotab 05/05/2029
Hydroclorothiazid CTX Life Sciences Pvt.Ltd Ấn Độ USP ( phiên bản hiện hành) Tepalapri 20/03/2029
Enalapril maleat Zhejiang Changming Pharmaceutical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP (phiên bản hiện hành) Tepalapri 20/03/2029
Carbocistein Wuhan Grand hoyo Co Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP9.0 VikTP 07/11/2028
Albendazol K.A.Malle Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ USP41 Zenitik 02/07/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 193 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần dược phẩm Thành Phát xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.