Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

170 trong số đó (85%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 200 thuốc.

200
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20259
20247
20234
20224
20211
20203
20195
20181
20174
20165
201510

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 200 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Pecabine 500mg 840114035023 Capecitabin 500mgViên nén bao phimSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Belcaspo 70mg 840110053026 Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,69mg) 70mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnSpain28/05/2026 Đến 28/05/2031
Bogotop 840110420325 Bilastine monohydrate 20,776mg tương đương Bilastine 20mgViên nénSpain19/10/2025 Đến 19/10/2030
Eriox 60 mg 840110409925 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimSpain15/10/2025 Đến 15/10/2030
Belcaspo 50mg 840110300525 Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,49mg) 50mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnSpain15/06/2025 Đến 15/06/2030
Epocassa 778410199525 (cũ: QLSP-1146-19)rHu Erythropoietin alfa 2000IU/mlDung dịch tiêmArgentina02/06/2025 Đến 02/06/2028
Epocassa 778410199325 (cũ: QLSP-H03-1156-19)rHu Erythropoietin alfa 10000IU/mlDung dịch tiêmArgentina02/06/2025 Đến 02/06/2028
Epocassa 778410199425 (cũ: QLSP-H03-1157-19)rHu Erythropoietin alfa 4000IU/mlDung dịch tiêmArgentina02/06/2025 Đến 02/06/2028
Bilclamos 312.5mg 868110020425 (cũ: VN-21813-19)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 1:1) 62,5mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 1:1) 62,5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngTurkey22/01/2025 Đến 22/01/2030
Betahema 778410048425 (cũ: QLSP-1145-19)rHu Erythropoietin beta 2000 IU/1mlDung dịch tiêmArgentina22/01/2025 Đến 22/01/2028
Neutrofil 48 778410048525 (cũ: QLSP-H03-1158-19)Filgrastim 48MU/1,6mlDung dịch tiêmArgentina22/01/2025 Đến 22/01/2028
Aria-Des Không kê đơn 868100182800 Desloratadine 5mgViên nén bao phimTurkey06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cebrex Không kê đơn 400200133600 (cũ: VN-14051-11)Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35-67:1) 40mgViên nén bao phimGermany18/11/2024 Đến 18/11/2029
Venosan retard Không kê đơn 400200133700 (cũ: VN-14566-12)Cao khô hạt dẻ ngựa (Extractum Semen Aesculus hippocastanum L. Siccus) 263,2 mg (tương đương triterpen glycosid 50mg, được tính như là aescin khan)Viên nén phóng thích muộnGermany18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cebrex S Không kê đơn 400200723024 Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35 - 67:1) [được tiêu chuẩn hoá để đạt ginkgo flavon glycosid 19,2mg và terpen lacton (ginkgolid, bilobalid) 4,8mg] Dung môi chiết xuất: Aceton 60% (kl/kl) 80mg Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35 - 67:1) [được tiêu chuẩn hoá để đạt ginkgo flavon glycosid 19,2mg và terpen lacton (ginkgolid, bilobalid) 4,8mg] Dung môi chiết xuất: Aceton 60% (kl/kl) 80mgViên nén bao phimGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lousartan 560110004324 (cũ: VN-17853-14)Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimPortugal02/01/2024 Đến 02/01/2029
Irbesartan 150mg 560110004124 (cũ: VN-20249-17)Irbesartan 150mg Irbesartan 150mgViên nén bao phimPortugal02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lisbosartan 300mg 560110004224 (cũ: VN-20425-17)Irbesartan 300mg Irbesartan 300mgViên nén bao phimPortugal02/01/2024 Đến 02/01/2029
Bitorvas 40mg 868110426223 Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calci 41,35mg)Viên nén bao phimTurkey26/10/2023 Đến 26/10/2028
Sin-mont 4 mg 868110136223 Montelukast Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiTurkey27/06/2023 Đến 27/06/2028
Sin-mont 5 mg 868110136323 Montelukast Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiTurkey27/06/2023 Đến 27/06/2028
Bilfen 100MG/5ML Không kê đơn 868100009823 Ibuprofen 100mg/5mlHỗn dịch uốngTurkey28/02/2023 Đến 29/02/2028
Bitorvas 20mg VN-23166-22 Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calci) 20mg 20mgViên nén bao phimTurkey10/10/2022 Đến 10/10/2027
Belperi VN-19056-15 Perindopril (dưới dạng perindopril tert-butylamin 2,000 mg)/1,669 mg, Indapamid/0,625 mgViên nénPortugal28/04/2022 Đến 28/04/2027
Belperi VN-19057-15 Perindopril (dưới dạng perindopril tert-butylamin 4,000 mg)/3,338 mg, Indapamid/1,250 mgViên nénPortugal28/04/2022 Đến 28/04/2027
Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml VN-23066-22 Ephedrin hydrochlorid 30mg/ml 30mg/mlDung dịch tiêmUnited Kingdom28/04/2022 Đến 28/04/2027
Belizolam 5mg/5ml VN-22941-21 Midazolam 1mg/ml 1 mg/mlDung dịch tiêmSpain13/09/2021 Đến 13/09/2026
Ifosfamide 1000 Stada (Xuất xưởng lô và đóng gói thứ cấp : Stadapharm GmbH, địa chỉ: Feodor-Lynen -Strabe 35, 30625 Hannover-Germany) VN3-273-20 Ifosfamid 40mg/ml 40mg/mlDung dịch truyềnĐức20/12/2020Không ghi
Fentanyl 50 micrograms/ml VN-22498-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg 50mcgDung dịch tiêmAnh25/06/2020Không ghi
Fentanyl 50 micrograms/ml VN-22499-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg 50mcgDung dịch tiêmAnh25/06/2020Không ghi
Ifosfamide 1000 Stada VN-22305-19 Ifosfamid 40mg/ml 40mg/mlDung dịch truyềnĐức22/10/2019Không ghi
Flunex AQ VN-21701-19 Mỗi liều xịt chứa: Fluticasone propionate 0,05mg 0,05mgHỗn dịch xịt mũiThổ Nhĩ Kỳ19/03/2019Không ghi
Klopenem 500mg VN-21702-19 Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 500mg 500mgBột pha tiêmArgentina19/03/2019Không ghi
Paclitaxel 100mg VN3-113-19 Paclitaxel 100mg/16,67ml 100mg/16,67mlDung dịch tiêm truyềnArgentina19/03/2019Không ghi
Paclitaxel 30mg VN3-114-19 Paclitaxel 30mg/5ml 30mg/5mlDung dịch tiêm truyềnArgentina19/03/2019Không ghi
Klonaxol VN-20927-18 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazol natri) 1g 1gBột pha tiêm, truyềnArgentina26/03/2018Không ghi
Klopenem 1g VN-20671-17 Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 1000mg 1000mgBột pha tiêmArgentina18/09/2017Không ghi
Variplatin 100mg VN2-621-17 Oxaliplatin 100mg 100mgBột đông khô để pha tiêm truyềnArgentina18/09/2017Không ghi
Variplatin 50mg VN2-622-17 Oxaliplatin 50mg 50mgBột đông khô để pha tiêm truyềnArgentina18/09/2017Không ghi
Tesam VN-20404-17 Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g 4g, 0,5gBột đông khô pha tiêmArgentina07/06/2017Không ghi
Paclirich (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN-19825-16 Paclitaxel 100 mg/16,67 mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnArgentina04/09/2016Không ghi
Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN-19578-16 Paclitaxel 30mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêmArgentina22/03/2016Không ghi
ERITROMAX QLSP-935-16 Epoetin alfa 10.000 IU/ 1ml 10.000 IU/ 1mlDung dịch tiêmBrazil04/02/2016Không ghi
ERITROMAX QLSP-936-16 Epoetin alfa 4.000 IU/ 0,4ml 4.000 IU/ 0,4mlDung dịch tiêmBrazil04/02/2016Không ghi
ERITROMAX QLSP-937-16 Epoetin alfa 2.000 IU/ 0,5ml 2.000 IU/ 0,5mlDung dịch tiêmBrazil04/02/2016Không ghi
Interferon Alffa 2b Cassara QLSP-904-15 rHu Interferon alfa 2b, 3MIU/lọ 3MIU/lọBột đông khô pha tiêmArgentina02/11/2015Không ghi
Equoral 100 mg VN-18834-15 Ciclosporin 100mgViên nang mềmCộng hòa Séc25/05/2015Không ghi
Gemcitabine PCH 2000 mg VN2-342-15 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 2gBột đông khô pha tiêm truyềnHà Lan25/05/2015Không ghi
Lercanidipine-Teva 10mg VN-18836-15 Lercanidipin hydroclorid (tương đương 9,4 mg Lercanidipin) 10mgViên nén bao phimIsrael25/05/2015Không ghi
Mirteva 30mg VN-18837-15 Mirtazapin 30mgViên nén bao phimIsrael25/05/2015Không ghi
Blaucef VN-18610-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000 mgBột pha tiêmBrazil08/02/2015Không ghi
Capsinate VN-18615-15 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mgViên nén bao phimIndonesia08/02/2015Không ghi
Gemcitabine PCH 1000 mg VN2-317-15 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1gBột đông khô pha tiêm truyềnHà Lan08/02/2015Không ghi
Gemcitabine PCH 200 mg VN2-318-15 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mgBột đông khô pha tiêm truyềnHà Lan08/02/2015Không ghi
Ifosfamide 1000 Stada VN2-319-15 Ifosfamid 40mg/mlDung dịch truyềnĐức08/02/2015Không ghi
Prostogal (Cơ sở đóng gói: Dr. Willmar Schwabe GmbH & Co.KG; địa chỉ: Willmar-Schawabe-Street 4, D-76227 Karlsruhe- Germany) VN-18506-14 Cao đặc quả Cọ lùn (Fructus Sabal serrulata syn, Fructus Serenoa repens)(10-14,3:1) 160mg/viên; Cao khô rễ Tầm ma (Radix Urtica dioica)(7,6-12,5:1) 120mg/viên;Viên nang mềmĐức07/12/2014Không ghi
Salbutral VN-18505-14 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcg/liềuHỗn dịch khí dung chia liềuArgentina07/12/2014Không ghi
Lercanidipine-Teva 20mg VN-18204-14 Lercanidipin hydroclorid (tương đương 18,8 mg Lercanidipin) 20mgViên nén bao phimIsrael18/09/2014Không ghi
Lisoflox VN-18205-14 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchHungary18/09/2014Không ghi
Pantoprazole-Teva 40mg VN-18206-14 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchHungary18/09/2014Không ghi
Levocetirizine DIHCI- Teva 5mg VN-17862-14 Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mgViên nén bao phimIsrael11/06/2014Không ghi
Methylprednisolone-Teva 40mg VN-17863-14 Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mgBột đông khô pha tiêm truyềnHungary11/06/2014Không ghi
BLAUTRIM QLSP-0773-14 Filgrastim 30MIU (300mcg/ml) 30MIU (300mcg/ml)Dung dịch tiêmBrazil11/06/2014Không ghi
Ambacitam VN-17667-14 Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gBột pha tiêmColombia03/03/2014Không ghi
Belipexade (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN2-218-14 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mgBột đông khô để pha tiêm truyềnArgentina03/03/2014Không ghi
Espasevit (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN-17665-14 Ondansetron (dưới dạng ondansetron clorhydrat dihydrat) 8mg/4mlDung dịch tiêmArgentina03/03/2014Không ghi
Klomeprax VN-17666-14 Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40mgBột đông khô pha tiêmArgentina03/03/2014Không ghi
Mikalogis VN-17668-14 Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg/2mlDung dịch tiêmColombia03/03/2014Không ghi
Azithromycin-Teva VN-17305-13 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrat) 250mgViên nén bao phimCroatia26/12/2013Không ghi
Docetaxel Teva VN-17306-13 Docetaxel 20mg/lọDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnHungary26/12/2013Không ghi
Docetaxel Teva VN-17307-13 Docetaxel 80mg/lọDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnHungary26/12/2013Không ghi
Forzid VN-17302-13 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4mlDung dịch tiêmArgentina26/12/2013Không ghi
Klocedim VN-17303-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1gBột pha tiêmArgentina26/12/2013Không ghi
Methylprednisolone - Teva 125mg VN-17308-13 Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 125mgBột đông khô để pha tiêm truyềnHungary26/12/2013Không ghi
Midazolam-Teva VN-17309-13 Midazolam 5mg/mlDung dịch tiêmHungary26/12/2013Không ghi
Reagin Plus VN-17301-13 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 100mg; Nimodipin 30mgViên nén bao phimArgentina26/12/2013Không ghi
Suklocef VN-17304-13 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gBột pha tiêmArgentina26/12/2013Không ghi
Teva-Bicalumide 50mg VN2-163-13 Bicalutamid 50mgViên nén bao phimIsrael26/12/2013Không ghi
Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN2-161-13 Docetaxel 20mg/0,5mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnArgentina26/12/2013Không ghi
Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) VN2-162-13 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnArgentina26/12/2013Không ghi
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml VN-16983-13 Epirubicin hydroclorid 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnHà Lan30/09/2013Không ghi
Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml VN-16984-13 Epirubicin hydroclorid 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnHà Lan30/09/2013Không ghi
Irinotecan Teva VN2-122-13 Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnMexico30/09/2013Không ghi
Irinotecan Teva VN2-123-13 Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnMexico30/09/2013Không ghi
Vifenac VN-16985-13 Diclofenac natri 75mg/3mlDung dịch tiêmColombia30/09/2013Không ghi
Artaxim VN-16618-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gBột pha tiêmArgentina04/07/2013Không ghi
Azithromycin-Teva VN-16620-13 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrate) 500mgViên nén bao phimCroatia04/07/2013Không ghi
Cefotalis VN-16622-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gBột pha tiêmColombia04/07/2013Không ghi
Ceftazivit VN-16623-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1gBột pha tiêmColombia04/07/2013Không ghi
Ceftritina VN-16624-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmColombia04/07/2013Không ghi
Klotacef VN-16619-13 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1gBột pha tiêmArgentina04/07/2013Không ghi
Oxatalis VN-16621-13 Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1gBột pha tiêmColombia04/07/2013Không ghi
Vifepime VN-16625-13 Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1gBột pha tiêmColombia04/07/2013Không ghi
Viprazo VN-16627-13 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mgBột đông khô pha tiêmColombia04/07/2013Không ghi
Vitaroxima VN-16626-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha tiêmColombia04/07/2013Không ghi
Peritoneal Dialysis solution (Lactate-G 1.5%) VN-16450-13 Glucose ; Natri clorid 10,76g; Calci clorid 0,52g; Natri lactat 8,96g; Magnesi clorid 0,102gDung dịch thẩm phân màng bụngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa31/03/2013Không ghi
Peritoneal Dialysis solution (Lactate-G 2.5%) VN-16451-13 Glucose ; Natri clorid 10,76g; Calci clorid 0,52g; Natri lactat 8,96g; Magnesi clorid 0,102gDung dịch thẩm phân màng bụngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa31/03/2013Không ghi
Peritoneal Dialysis solution (Lactate-G 4.25%) VN-16452-13 Glucose 85g; Natri clorid 10,76g; Calci clorid 0,52g; Natri lactat 8,96g; Magnesi clorid 0,102gDung dịch thẩm phân màng bụngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa31/03/2013Không ghi
Budecassa HFA VN-16157-13 Budesonide 200mcg/liều 200mcg/liều xịtThuốc hítArgentina17/01/2013Không ghi
Capecine 500 VN-16160-13 Capecitabine 500mgViên nén bao phimẤn Độ17/01/2013Không ghi
Cefimen K VN-16155-13 Cefepime hydrochloride 1g/lọBột pha tiêmArgentina17/01/2013Không ghi
Gemcitabine Teva 1000mg VN2-5-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg 2mg/mlBột đông khô pha tiêm truyềnHà Lan17/01/2013Không ghi
Gemcitabine Teva 2000mg VN2-6-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 2000mg 2mg/mlBột đông khô pha tiêm truyềnHà Lan17/01/2013Không ghi
Gemcitabine Teva 200mg VN2-7-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg 2mg/mlBột đông khô pha tiêm truyềnHà Lan17/01/2013Không ghi
Leuzotev VN-16159-13 Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5mldung dịch tiêmMexico17/01/2013Không ghi
Nalidic VN-16158-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) 100mcg/liều; Beclomethason (dưới dạng Beclomethason dipropionate) 50mcg/liều Mỗi liều xịt chứa: 100mcg Salbutamol; 50mcgThuốc hítArgentina17/01/2013Không ghi
Vancomycin 1g Teva VN-16161-13 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1000mg/lọ 1gBột đông khô để pha tiêm truyềnHungary17/01/2013Không ghi
Vancomycin 500mg Teva VN-16162-13 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg/lọ 500mgBột đông khô pha tiêm truyềnHungary17/01/2013Không ghi
Artamciclin VN-15765-12 Piperacillin natri, Tazobactam natri 4,0g Piperacillin; 0,5g TazobactamBột pha tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Betahema VN-15769-12 Recombinant human erythropoietin beta 2000 IUDung dịch tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Epocassa (đóng gói: Laboratorio Pablo Cassara S.R.L. - Argentina) VN-15766-12 Human recombinant erythropoietin 2000IUDung dịch tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Flunex AQ VN-15763-12 Fluticasone propionate 50mcg/liềuHỗn dịch xịt mũiThổ Nhĩ Kỳ09/10/2012Không ghi
Neutrofil 30 VN-15767-12 Filgrastim 30 MU/mlDung dịch tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Neutrofil 48 VN-15768-12 Filgrastim 48 MU/1,6mlDung dịch tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Oxarich VN-15770-12 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Oxarich VN-15771-12 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) VN1-716-12 Paclitaxel 30mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) VN1-717-12 Paclitaxel 100mg/17mlDung dịch đậm đặc pha tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Rioprazol VN-15764-12 Pantoprazole natri sesquihydrate 40mg PantoprazoleViên nén bao phimBrazil09/10/2012Không ghi
Acipigrel VN-15278-12 Clopidogrel besylate 75mg ClopidogrelViên nén bao phimThụy Sĩ21/06/2012Không ghi
Amlotens 10mg VN-15275-12 Amlodipine besylate 10mg AmlodipinViên nénThổ Nhĩ Kỳ21/06/2012Không ghi
Amlotens 5mg VN-15276-12 Amlodipine besylate 5mg AmlodipinViên nénThổ Nhĩ Kỳ21/06/2012Không ghi
Anastrozole-Teva 1mg VN-15284-12 Anastrozole 1mgViên nén bao phimIsrael21/06/2012Không ghi
Blautrim VN1-678-12 Filgrastim 30MIU (300mcg)/mlDung dịch tiêmBrazil21/06/2012Không ghi
Brulamycin VN-15287-12 Tobramycin sulphate 80mg/2ml TobramycinDung dịch tiêmHungary21/06/2012Không ghi
Budesonide Teva 1mg/2ml VN-15283-12 Budesonide 1mg/2mlHỗn dịch khí dungAnh21/06/2012Không ghi
Centranol VN-15274-12 Paracetamol, Lidocain HCl 300mg; 20mg/2mlDung dịch tiêmThái Lan21/06/2012Không ghi
Docetaxel Teva VN1-662-12 Docetaxel 80mg/lọDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnHungary21/06/2012Không ghi
Epirubicin - Teva 2mg/ml VN1-660-12 Epirubicin Hydrochloride 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnHà Lan21/06/2012Không ghi
Epocassa VN-15279-12 Recombinant human erythropoietin 4000 IU/lọDung dịch tiêmArgentina21/06/2012Không ghi
Epocassa VN-15280-12 Recombinant human erythropoietin 2000 IU/lọDung dịch tiêmArgentina21/06/2012Không ghi
Epocassa VN-15281-12 Recombinant human erythropoietin 10000 IU/lọDung dịch tiêmArgentina21/06/2012Không ghi
Irinotecan Teva VN1-658-12 Irinotecan Hydrochloride trihydrate 20mg/mldung dịch đậm đặc pha tiêmMexico21/06/2012Không ghi
Irinotecan Teva VN1-659-12 Irinotecan Hydrochloride trihydrate 20mg/mldung dịch đậm đặc pha tiêmMexico21/06/2012Không ghi
Levatam VN-15288-12 Levetiracetam 250mgViên nén bao phimẤn Độ21/06/2012Không ghi
Oramep VN-15277-12 Glimepiride 2mgViên nénThổ Nhĩ Kỳ21/06/2012Không ghi
Rosuvastatin-Teva 20mg VN-15285-12 Rosuvastatin calcium 20mg RosuvastatinViên nén bao phimIsrael21/06/2012Không ghi
Rosuvastatin-Teva 5mg VN-15286-12 Rosuvastatin calcium 5mg RosuvastatinViên nén bao phimIsrael21/06/2012Không ghi
Teva-Bilucamide 50mg VN1-661-12 Bilucamide 50mgViên nén bao phimIsrael21/06/2012Không ghi
Brulamycin VN-14966-12 Tobramycin sulphate 15mg/5ml TobramycinDung dịch nhỏ mắtHungary21/03/2012Không ghi
Carvedilol-Teva 12.5mg VN-14961-12 Carvedilol 12,5mgviên nénBa Lan21/03/2012Không ghi
Carvedilol-Teva 6.25mg VN-14962-12 Carvedilol 6,25mgviên nénBa Lan21/03/2012Không ghi
Cethista VN-14960-12 Cetirizine Dihydrochloride 10mgViên nén bao phimThổ Nhĩ Kỳ21/03/2012Không ghi
Ciprofloxacin Lactate - Teva 2mg/ml VN-14967-12 Ciprofloxacin lactate 2mg/ml CiprofloxacinDung dịch tiêm truyềnHungary21/03/2012Không ghi
Ciprofloxacin Lactate - Teva 2mg/ml VN-14968-12 Ciprofloxacin lactate 2mg/ml CiprofloxacinDung dịch tiêm truyềnHungary21/03/2012Không ghi
Doxetaxel Teva VN1-629-12 Docetaxel 20mg/lọDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnHungary21/03/2012Không ghi
Epirubicin - Teva 2mg/ml VN1-628-12 Epirubicin Hydrochloride 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnHà Lan21/03/2012Không ghi
Gezond VN-14963-12 Acetaminophen; Tramadol hydrochloride 325mg; 37,5mgViên nang mềmColombia21/03/2012Không ghi
Romaprolol 5mg VN-14964-12 Bisoprolol Fumarate 5mgViên nén bao phimRomania21/03/2012Không ghi
Rosuvastatin-Teva 10mg VN-14965-12 Rosuvastatin calcium 10mg RosuvastatinViên nén bao phimIsrael21/03/2012Không ghi
Rabeprazole-Teva 20mg VN-14520-12 Rabeprazole Sodium 20mgViên nén bao tan trong ruộtIsrael11/01/2012Không ghi
Vanotecan (Đóng gói bởi: Laboratorio Varifarma S.A. Địa chỉ: Ernesto de las Carreras 2469 (B1643AVK) Beccar-Buenos Aires, Argentina) VN1-600-12 Irinotecan chlorhydrate trihydrate 100mgDung dịch tiêmArgentina11/01/2012Không ghi
Aescin VN-14033-11 Aescin 20mgViên nén bao phimBa Lan07/11/2011Không ghi
Dicopril VN-14036-11 Perindopril Erbumine 4mgViên nénẤn Độ07/11/2011Không ghi
Metformax 850 VN-14034-11 Metformin Hydrochloride 850mgViên nénBa Lan07/11/2011Không ghi
Salmocalcin VN1-583-11 Salmon Calcitonin tổng hợp 100IU/mlDung dịch tiêmArgentina07/11/2011Không ghi
Salmocalcin VN1-584-11 Salmon Calcitonin tổng hợp 50IU/mlDung dịch tiêmArgentina07/11/2011Không ghi
Salmocalcin VN1-582-11 Salmon Calcitonin tổng hợp 200IU/liềuThuốc xịt mũiArgentina07/11/2011Không ghi
Teva-Losartan Potassium and Hydrochlorothiazide 50/12.5mg VN-14035-11 Losartan Kali, Hydrochlorothiazide Losartan Kali 50mg, Hydrochlorothiazide 12.5mgViên nén bao phimIsrael07/11/2011Không ghi
Depocortin VN-13530-11 Methylprednisolone Acetate 40mg/mlHỗn dịch tiêmẤn Độ06/09/2011Không ghi
Sanbelevocin VN-13529-11 Levofloxacin hemihydrat 500mg/100ml LevofloxacinDung dịch tiêm truyềnIndonesia06/09/2011Không ghi
Talispenem VN-13533-11 Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 0,5g Imipenem; 0,5g CilastatinBột pha tiêmColombia06/09/2011Không ghi
Teva Ipratropium / Salbutamol 0.5mg/2.5mg in 2.5ml VN-13527-11 Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate 0,5mg/2,5ml Ipratropium bromide; 2,5mg/2,5ml SalbutamolDung dịch khí dungAnh06/09/2011Không ghi
Tevaprolol 5mg VN-13531-11 Bisoprolol fumarate 5mgViên nén bao phimHungary06/09/2011Không ghi
Teva-Salbutamol 5.0mg/2.5ml VN-13528-11 Salbutamol sulfate 5mg/2,5ml SalbutamolDung dịch khí dungAnh06/09/2011Không ghi
Viprazo VN-13532-11 Omeprazole sodium 40mg OmeprazoleBột đông khô pha tiêmColombia06/09/2011Không ghi
Bogotop VN-12910-11 Tobramycin, Dexamethasone 3mg/ml; 1mg/mlHỗn dịch nhỏ mắtColombia11/07/2011Không ghi
Peritoneal Dialysis Solution BP (1.36% w/v) VN-12907-11 Glucose anhydrous và các chất điện giải 13,6g/1000mlDung dịch thẩm phân màng bụngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Peritoneal Dialysis Solution BP (2.27% w/v) VN-12908-11 Glucose anhydrous và các chất điện giải 22,7g/1000mlDung dịch thẩm phân màng bụngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Peritoneal Dialysis Solution BP (3.86% w/v) VN-12909-11 Glucose anhydrous và các chất điện giải 38,6g/1000mlDung dịch thẩm phân màng bụngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Klopenem VN-12216-11 Meropenem 500mgBột pha tiêmArgentina19/04/2011Không ghi
Blaufol VN-11718-11 Propofol 10mg/mlNhũ tương tiêmBrazil09/02/2011Không ghi
Bogocal 0,25mcg VN-11719-11 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmColombia09/02/2011Không ghi
Duoxime 200 VN-11720-11 Cefixime trihydrate 200mg CefiximeViên nangOman09/02/2011Không ghi
Duoxime 400 VN-11721-11 Cefixime trihydrate 400mg CefiximeViên nangOman09/02/2011Không ghi
Neostesin VN-10806-10 Cyclic Somatostatin acetate 3mg Cyclic Somatostatin/2mlBột đông khô để pha tiêmÝ16/12/2010Không ghi
Blauferon B VN-9476-10 Interferon alpha 2b 3MIU/ lọBột đông khô pha dung dịch tiêmBrazil14/04/2010Không ghi
Delimmun VN1-264-10 Inosin acedoben dimepranol 500mgViên nénPháp14/04/2010Không ghi
Gestiferrol VN-9478-10 Acid folic; Ferrous fumarate 500mcg; 200mgViên nénBỉ14/04/2010Không ghi
Paolorin VN-9477-10 Ciclosporin 25mgViên nang mềmBrazil14/04/2010Không ghi
Salsacam VN-9479-10 Meloxicam 15mg/1,5mlDung dịch tiêmColombia14/04/2010Không ghi
Artertino VN-5048-10 Cyproterone acetate, Ethinylestradiol 2mg; 0,035mgViên nén bao phimBrazil06/01/2010Không ghi
Blauferon B VN-5045-10 Interferon alpha 2b 5 MIUBột đông khô pha dung dịch tiêmBrazil06/01/2010Không ghi
Di-Hydan 100mg VN-5044-10 Phenytoin 100mgViên nénPháp06/01/2010Không ghi
Eroamlo 10mg VN-5046-10 Amlodipine besylate 10mg Amlodipine baseViên nénThổ Nhĩ Kỳ06/01/2010Không ghi
Eroamlo 5mg VN-5047-10 Amlodipine besylate 5mg Amlodipine baseViên nénThổ Nhĩ Kỳ06/01/2010Không ghi
Fluaires VN-5050-10 Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate 125mcg;25mcg /liềuKhí dung chia liềuArgentina06/01/2010Không ghi
Fluaires VN-5051-10 Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate 250mcg;25mcg / liềuKhí dung chia liềuArgentina06/01/2010Không ghi
Folinato VN-5056-10 Calcium folinate 50mg Acid folinicBột đông khô pha tiêmColombia06/01/2010Không ghi
Interferon alfa 2b Cassará (đóng gói: Laboratorio Pablo Cassara S.R.L, Argentina) VN-5049-10 rHu Interferon alfa 2b 3MIUBột đông khô pha tiêmArgentina06/01/2010Không ghi
Salmocalcin VN1-238-10 Calcitonin Salmon 50IU/mlDung dịch tiêmArgentina06/01/2010Không ghi
Salmocalcin VN1-239-10 Synthetic calcitonin salmon 100IU/mlDung dịch tiêmArgentina06/01/2010Không ghi
Salmocalcin VN1-240-10 Synthetic calcitonin salmon 200IU/ liềuThuốc xịt mũiArgentina06/01/2010Không ghi
Slenda 10mg VN-5052-10 Sibutramine hydrochloride monohydrate 10mgViên nangColombia06/01/2010Không ghi
Slenda 15mg VN-5053-10 Sibutramine hydrochloride monohydrate 15mgViên nangColombia06/01/2010Không ghi
Tevanolol VN-5055-10 Atenolol 50mgViên nénHungary06/01/2010Không ghi
Tevatrizine 10mg VN-5054-10 Cetirizine dihydrochloride 10mg/ viênViên nén bao phimIsrael06/01/2010Không ghi
Ponysta VN-18203-14 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg; Clotrimazol 100mgViên nang mềm đặt âm đạoColombia18/09/2014Hết hạn
Sanbecomp VN-17861-14 Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium Bromide 2,5mgViên nén bao phimIndonesia11/06/2014Hết hạn
Vaklonal VN-16156-13 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg 500mg VancomycinBột pha tiêmArgentina17/01/2013Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 200 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.