Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
170 trong số đó (85%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 200 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 5 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 10 |
Toàn bộ 200 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pecabine 500mg | 840114035023 | Capecitabin 500mg | Viên nén bao phim | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Belcaspo 70mg | 840110053026 | Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,69mg) 70mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bogotop | 840110420325 | Bilastine monohydrate 20,776mg tương đương Bilastine 20mg | Viên nén | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Eriox 60 mg | 840110409925 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Spain | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Belcaspo 50mg | 840110300525 | Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,49mg) 50mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Epocassa | 778410199525 (cũ: QLSP-1146-19) | rHu Erythropoietin alfa 2000IU/ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Epocassa | 778410199325 (cũ: QLSP-H03-1156-19) | rHu Erythropoietin alfa 10000IU/ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Epocassa | 778410199425 (cũ: QLSP-H03-1157-19) | rHu Erythropoietin alfa 4000IU/ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Bilclamos 312.5mg | 868110020425 (cũ: VN-21813-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 1:1) 62,5mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 1:1) 62,5mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Turkey | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Betahema | 778410048425 (cũ: QLSP-1145-19) | rHu Erythropoietin beta 2000 IU/1ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Neutrofil 48 | 778410048525 (cũ: QLSP-H03-1158-19) | Filgrastim 48MU/1,6ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Aria-Des Không kê đơn | 868100182800 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Turkey | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cebrex Không kê đơn | 400200133600 (cũ: VN-14051-11) | Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35-67:1) 40mg | Viên nén bao phim | Germany | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Venosan retard Không kê đơn | 400200133700 (cũ: VN-14566-12) | Cao khô hạt dẻ ngựa (Extractum Semen Aesculus hippocastanum L. Siccus) 263,2 mg (tương đương triterpen glycosid 50mg, được tính như là aescin khan) | Viên nén phóng thích muộn | Germany | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cebrex S Không kê đơn | 400200723024 | Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35 - 67:1) [được tiêu chuẩn hoá để đạt ginkgo flavon glycosid 19,2mg và terpen lacton (ginkgolid, bilobalid) 4,8mg] Dung môi chiết xuất: Aceton 60% (kl/kl) 80mg Cao khô lá Ginkgo biloba (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) (35 - 67:1) [được tiêu chuẩn hoá để đạt ginkgo flavon glycosid 19,2mg và terpen lacton (ginkgolid, bilobalid) 4,8mg] Dung môi chiết xuất: Aceton 60% (kl/kl) 80mg | Viên nén bao phim | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lousartan | 560110004324 (cũ: VN-17853-14) | Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Portugal | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Irbesartan 150mg | 560110004124 (cũ: VN-20249-17) | Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Portugal | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Lisbosartan 300mg | 560110004224 (cũ: VN-20425-17) | Irbesartan 300mg Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Portugal | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Bitorvas 40mg | 868110426223 | Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calci 41,35mg) | Viên nén bao phim | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Sin-mont 4 mg | 868110136223 | Montelukast Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | Turkey | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Sin-mont 5 mg | 868110136323 | Montelukast Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | Turkey | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Bilfen 100MG/5ML Không kê đơn | 868100009823 | Ibuprofen 100mg/5ml | Hỗn dịch uống | Turkey | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Bitorvas 20mg | VN-23166-22 | Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calci) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Turkey | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Belperi | VN-19056-15 | Perindopril (dưới dạng perindopril tert-butylamin 2,000 mg)/1,669 mg, Indapamid/0,625 mg | Viên nén | Portugal | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Belperi | VN-19057-15 | Perindopril (dưới dạng perindopril tert-butylamin 4,000 mg)/3,338 mg, Indapamid/1,250 mg | Viên nén | Portugal | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml | VN-23066-22 | Ephedrin hydrochlorid 30mg/ml 30mg/ml | Dung dịch tiêm | United Kingdom | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Belizolam 5mg/5ml | VN-22941-21 | Midazolam 1mg/ml 1 mg/ml | Dung dịch tiêm | Spain | 13/09/2021 | Đến 13/09/2026 |
| Ifosfamide 1000 Stada (Xuất xưởng lô và đóng gói thứ cấp : Stadapharm GmbH, địa chỉ: Feodor-Lynen -Strabe 35, 30625 Hannover-Germany) | VN3-273-20 | Ifosfamid 40mg/ml 40mg/ml | Dung dịch truyền | Đức | 20/12/2020 | Không ghi |
| Fentanyl 50 micrograms/ml | VN-22498-20 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg 50mcg | Dung dịch tiêm | Anh | 25/06/2020 | Không ghi |
| Fentanyl 50 micrograms/ml | VN-22499-20 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 50mcg 50mcg | Dung dịch tiêm | Anh | 25/06/2020 | Không ghi |
| Ifosfamide 1000 Stada | VN-22305-19 | Ifosfamid 40mg/ml 40mg/ml | Dung dịch truyền | Đức | 22/10/2019 | Không ghi |
| Flunex AQ | VN-21701-19 | Mỗi liều xịt chứa: Fluticasone propionate 0,05mg 0,05mg | Hỗn dịch xịt mũi | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Klopenem 500mg | VN-21702-19 | Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 500mg 500mg | Bột pha tiêm | Argentina | 19/03/2019 | Không ghi |
| Paclitaxel 100mg | VN3-113-19 | Paclitaxel 100mg/16,67ml 100mg/16,67ml | Dung dịch tiêm truyền | Argentina | 19/03/2019 | Không ghi |
| Paclitaxel 30mg | VN3-114-19 | Paclitaxel 30mg/5ml 30mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Argentina | 19/03/2019 | Không ghi |
| Klonaxol | VN-20927-18 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazol natri) 1g 1g | Bột pha tiêm, truyền | Argentina | 26/03/2018 | Không ghi |
| Klopenem 1g | VN-20671-17 | Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 1000mg 1000mg | Bột pha tiêm | Argentina | 18/09/2017 | Không ghi |
| Variplatin 100mg | VN2-621-17 | Oxaliplatin 100mg 100mg | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Argentina | 18/09/2017 | Không ghi |
| Variplatin 50mg | VN2-622-17 | Oxaliplatin 50mg 50mg | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Argentina | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tesam | VN-20404-17 | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g 4g, 0,5g | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 07/06/2017 | Không ghi |
| Paclirich (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN-19825-16 | Paclitaxel 100 mg/16,67 ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Argentina | 04/09/2016 | Không ghi |
| Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN-19578-16 | Paclitaxel 30mg/5ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Argentina | 22/03/2016 | Không ghi |
| ERITROMAX | QLSP-935-16 | Epoetin alfa 10.000 IU/ 1ml 10.000 IU/ 1ml | Dung dịch tiêm | Brazil | 04/02/2016 | Không ghi |
| ERITROMAX | QLSP-936-16 | Epoetin alfa 4.000 IU/ 0,4ml 4.000 IU/ 0,4ml | Dung dịch tiêm | Brazil | 04/02/2016 | Không ghi |
| ERITROMAX | QLSP-937-16 | Epoetin alfa 2.000 IU/ 0,5ml 2.000 IU/ 0,5ml | Dung dịch tiêm | Brazil | 04/02/2016 | Không ghi |
| Interferon Alffa 2b Cassara | QLSP-904-15 | rHu Interferon alfa 2b, 3MIU/lọ 3MIU/lọ | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 02/11/2015 | Không ghi |
| Equoral 100 mg | VN-18834-15 | Ciclosporin 100mg | Viên nang mềm | Cộng hòa Séc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Gemcitabine PCH 2000 mg | VN2-342-15 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 2g | Bột đông khô pha tiêm truyền | Hà Lan | 25/05/2015 | Không ghi |
| Lercanidipine-Teva 10mg | VN-18836-15 | Lercanidipin hydroclorid (tương đương 9,4 mg Lercanidipin) 10mg | Viên nén bao phim | Israel | 25/05/2015 | Không ghi |
| Mirteva 30mg | VN-18837-15 | Mirtazapin 30mg | Viên nén bao phim | Israel | 25/05/2015 | Không ghi |
| Blaucef | VN-18610-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000 mg | Bột pha tiêm | Brazil | 08/02/2015 | Không ghi |
| Capsinate | VN-18615-15 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 08/02/2015 | Không ghi |
| Gemcitabine PCH 1000 mg | VN2-317-15 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1g | Bột đông khô pha tiêm truyền | Hà Lan | 08/02/2015 | Không ghi |
| Gemcitabine PCH 200 mg | VN2-318-15 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg | Bột đông khô pha tiêm truyền | Hà Lan | 08/02/2015 | Không ghi |
| Ifosfamide 1000 Stada | VN2-319-15 | Ifosfamid 40mg/ml | Dung dịch truyền | Đức | 08/02/2015 | Không ghi |
| Prostogal (Cơ sở đóng gói: Dr. Willmar Schwabe GmbH & Co.KG; địa chỉ: Willmar-Schawabe-Street 4, D-76227 Karlsruhe- Germany) | VN-18506-14 | Cao đặc quả Cọ lùn (Fructus Sabal serrulata syn, Fructus Serenoa repens)(10-14,3:1) 160mg/viên; Cao khô rễ Tầm ma (Radix Urtica dioica)(7,6-12,5:1) 120mg/viên; | Viên nang mềm | Đức | 07/12/2014 | Không ghi |
| Salbutral | VN-18505-14 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcg/liều | Hỗn dịch khí dung chia liều | Argentina | 07/12/2014 | Không ghi |
| Lercanidipine-Teva 20mg | VN-18204-14 | Lercanidipin hydroclorid (tương đương 18,8 mg Lercanidipin) 20mg | Viên nén bao phim | Israel | 18/09/2014 | Không ghi |
| Lisoflox | VN-18205-14 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hungary | 18/09/2014 | Không ghi |
| Pantoprazole-Teva 40mg | VN-18206-14 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hungary | 18/09/2014 | Không ghi |
| Levocetirizine DIHCI- Teva 5mg | VN-17862-14 | Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mg | Viên nén bao phim | Israel | 11/06/2014 | Không ghi |
| Methylprednisolone-Teva 40mg | VN-17863-14 | Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg | Bột đông khô pha tiêm truyền | Hungary | 11/06/2014 | Không ghi |
| BLAUTRIM | QLSP-0773-14 | Filgrastim 30MIU (300mcg/ml) 30MIU (300mcg/ml) | Dung dịch tiêm | Brazil | 11/06/2014 | Không ghi |
| Ambacitam | VN-17667-14 | Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g | Bột pha tiêm | Colombia | 03/03/2014 | Không ghi |
| Belipexade (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN2-218-14 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Argentina | 03/03/2014 | Không ghi |
| Espasevit (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN-17665-14 | Ondansetron (dưới dạng ondansetron clorhydrat dihydrat) 8mg/4ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 03/03/2014 | Không ghi |
| Klomeprax | VN-17666-14 | Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 03/03/2014 | Không ghi |
| Mikalogis | VN-17668-14 | Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Colombia | 03/03/2014 | Không ghi |
| Azithromycin-Teva | VN-17305-13 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Croatia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Docetaxel Teva | VN-17306-13 | Docetaxel 20mg/lọ | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Docetaxel Teva | VN-17307-13 | Docetaxel 80mg/lọ | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Forzid | VN-17302-13 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Klocedim | VN-17303-13 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g | Bột pha tiêm | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Methylprednisolone - Teva 125mg | VN-17308-13 | Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 125mg | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Midazolam-Teva | VN-17309-13 | Midazolam 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Hungary | 26/12/2013 | Không ghi |
| Reagin Plus | VN-17301-13 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 100mg; Nimodipin 30mg | Viên nén bao phim | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Suklocef | VN-17304-13 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g | Bột pha tiêm | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Teva-Bicalumide 50mg | VN2-163-13 | Bicalutamid 50mg | Viên nén bao phim | Israel | 26/12/2013 | Không ghi |
| Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN2-161-13 | Docetaxel 20mg/0,5ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN2-162-13 | Docetaxel 80mg/2ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml | VN-16983-13 | Epirubicin hydroclorid 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Hà Lan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml | VN-16984-13 | Epirubicin hydroclorid 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Hà Lan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Irinotecan Teva | VN2-122-13 | Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Mexico | 30/09/2013 | Không ghi |
| Irinotecan Teva | VN2-123-13 | Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Mexico | 30/09/2013 | Không ghi |
| Vifenac | VN-16985-13 | Diclofenac natri 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Colombia | 30/09/2013 | Không ghi |
| Artaxim | VN-16618-13 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Argentina | 04/07/2013 | Không ghi |
| Azithromycin-Teva | VN-16620-13 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Croatia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cefotalis | VN-16622-13 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Ceftazivit | VN-16623-13 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g | Bột pha tiêm | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Ceftritina | VN-16624-13 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Klotacef | VN-16619-13 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g | Bột pha tiêm | Argentina | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oxatalis | VN-16621-13 | Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1g | Bột pha tiêm | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Vifepime | VN-16625-13 | Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g | Bột pha tiêm | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Viprazo | VN-16627-13 | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Vitaroxima | VN-16626-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Bột pha tiêm | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Peritoneal Dialysis solution (Lactate-G 1.5%) | VN-16450-13 | Glucose ; Natri clorid 10,76g; Calci clorid 0,52g; Natri lactat 8,96g; Magnesi clorid 0,102g | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 31/03/2013 | Không ghi |
| Peritoneal Dialysis solution (Lactate-G 2.5%) | VN-16451-13 | Glucose ; Natri clorid 10,76g; Calci clorid 0,52g; Natri lactat 8,96g; Magnesi clorid 0,102g | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 31/03/2013 | Không ghi |
| Peritoneal Dialysis solution (Lactate-G 4.25%) | VN-16452-13 | Glucose 85g; Natri clorid 10,76g; Calci clorid 0,52g; Natri lactat 8,96g; Magnesi clorid 0,102g | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 31/03/2013 | Không ghi |
| Budecassa HFA | VN-16157-13 | Budesonide 200mcg/liều 200mcg/liều xịt | Thuốc hít | Argentina | 17/01/2013 | Không ghi |
| Capecine 500 | VN-16160-13 | Capecitabine 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cefimen K | VN-16155-13 | Cefepime hydrochloride 1g/lọ | Bột pha tiêm | Argentina | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gemcitabine Teva 1000mg | VN2-5-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg 2mg/ml | Bột đông khô pha tiêm truyền | Hà Lan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gemcitabine Teva 2000mg | VN2-6-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 2000mg 2mg/ml | Bột đông khô pha tiêm truyền | Hà Lan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gemcitabine Teva 200mg | VN2-7-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg 2mg/ml | Bột đông khô pha tiêm truyền | Hà Lan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Leuzotev | VN-16159-13 | Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml | dung dịch tiêm | Mexico | 17/01/2013 | Không ghi |
| Nalidic | VN-16158-13 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) 100mcg/liều; Beclomethason (dưới dạng Beclomethason dipropionate) 50mcg/liều Mỗi liều xịt chứa: 100mcg Salbutamol; 50mcg | Thuốc hít | Argentina | 17/01/2013 | Không ghi |
| Vancomycin 1g Teva | VN-16161-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1000mg/lọ 1g | Bột đông khô để pha tiêm truyền | Hungary | 17/01/2013 | Không ghi |
| Vancomycin 500mg Teva | VN-16162-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg/lọ 500mg | Bột đông khô pha tiêm truyền | Hungary | 17/01/2013 | Không ghi |
| Artamciclin | VN-15765-12 | Piperacillin natri, Tazobactam natri 4,0g Piperacillin; 0,5g Tazobactam | Bột pha tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Betahema | VN-15769-12 | Recombinant human erythropoietin beta 2000 IU | Dung dịch tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Epocassa (đóng gói: Laboratorio Pablo Cassara S.R.L. - Argentina) | VN-15766-12 | Human recombinant erythropoietin 2000IU | Dung dịch tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Flunex AQ | VN-15763-12 | Fluticasone propionate 50mcg/liều | Hỗn dịch xịt mũi | Thổ Nhĩ Kỳ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Neutrofil 30 | VN-15767-12 | Filgrastim 30 MU/ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Neutrofil 48 | VN-15768-12 | Filgrastim 48 MU/1,6ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Oxarich | VN-15770-12 | Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Oxarich | VN-15771-12 | Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) | VN1-716-12 | Paclitaxel 30mg/5ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Paclirich (Đóng gói bởi: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F, địa chỉ: Elcano No 4938, Ciudad Autonoma de Buenos Aires, Argentina) | VN1-717-12 | Paclitaxel 100mg/17ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Rioprazol | VN-15764-12 | Pantoprazole natri sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Viên nén bao phim | Brazil | 09/10/2012 | Không ghi |
| Acipigrel | VN-15278-12 | Clopidogrel besylate 75mg Clopidogrel | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Amlotens 10mg | VN-15275-12 | Amlodipine besylate 10mg Amlodipin | Viên nén | Thổ Nhĩ Kỳ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Amlotens 5mg | VN-15276-12 | Amlodipine besylate 5mg Amlodipin | Viên nén | Thổ Nhĩ Kỳ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Anastrozole-Teva 1mg | VN-15284-12 | Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | Israel | 21/06/2012 | Không ghi |
| Blautrim | VN1-678-12 | Filgrastim 30MIU (300mcg)/ml | Dung dịch tiêm | Brazil | 21/06/2012 | Không ghi |
| Brulamycin | VN-15287-12 | Tobramycin sulphate 80mg/2ml Tobramycin | Dung dịch tiêm | Hungary | 21/06/2012 | Không ghi |
| Budesonide Teva 1mg/2ml | VN-15283-12 | Budesonide 1mg/2ml | Hỗn dịch khí dung | Anh | 21/06/2012 | Không ghi |
| Centranol | VN-15274-12 | Paracetamol, Lidocain HCl 300mg; 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Thái Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Docetaxel Teva | VN1-662-12 | Docetaxel 80mg/lọ | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Hungary | 21/06/2012 | Không ghi |
| Epirubicin - Teva 2mg/ml | VN1-660-12 | Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Hà Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Epocassa | VN-15279-12 | Recombinant human erythropoietin 4000 IU/lọ | Dung dịch tiêm | Argentina | 21/06/2012 | Không ghi |
| Epocassa | VN-15280-12 | Recombinant human erythropoietin 2000 IU/lọ | Dung dịch tiêm | Argentina | 21/06/2012 | Không ghi |
| Epocassa | VN-15281-12 | Recombinant human erythropoietin 10000 IU/lọ | Dung dịch tiêm | Argentina | 21/06/2012 | Không ghi |
| Irinotecan Teva | VN1-658-12 | Irinotecan Hydrochloride trihydrate 20mg/ml | dung dịch đậm đặc pha tiêm | Mexico | 21/06/2012 | Không ghi |
| Irinotecan Teva | VN1-659-12 | Irinotecan Hydrochloride trihydrate 20mg/ml | dung dịch đậm đặc pha tiêm | Mexico | 21/06/2012 | Không ghi |
| Levatam | VN-15288-12 | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Oramep | VN-15277-12 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Thổ Nhĩ Kỳ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Rosuvastatin-Teva 20mg | VN-15285-12 | Rosuvastatin calcium 20mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Israel | 21/06/2012 | Không ghi |
| Rosuvastatin-Teva 5mg | VN-15286-12 | Rosuvastatin calcium 5mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Israel | 21/06/2012 | Không ghi |
| Teva-Bilucamide 50mg | VN1-661-12 | Bilucamide 50mg | Viên nén bao phim | Israel | 21/06/2012 | Không ghi |
| Brulamycin | VN-14966-12 | Tobramycin sulphate 15mg/5ml Tobramycin | Dung dịch nhỏ mắt | Hungary | 21/03/2012 | Không ghi |
| Carvedilol-Teva 12.5mg | VN-14961-12 | Carvedilol 12,5mg | viên nén | Ba Lan | 21/03/2012 | Không ghi |
| Carvedilol-Teva 6.25mg | VN-14962-12 | Carvedilol 6,25mg | viên nén | Ba Lan | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cethista | VN-14960-12 | Cetirizine Dihydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Lactate - Teva 2mg/ml | VN-14967-12 | Ciprofloxacin lactate 2mg/ml Ciprofloxacin | Dung dịch tiêm truyền | Hungary | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ciprofloxacin Lactate - Teva 2mg/ml | VN-14968-12 | Ciprofloxacin lactate 2mg/ml Ciprofloxacin | Dung dịch tiêm truyền | Hungary | 21/03/2012 | Không ghi |
| Doxetaxel Teva | VN1-629-12 | Docetaxel 20mg/lọ | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Hungary | 21/03/2012 | Không ghi |
| Epirubicin - Teva 2mg/ml | VN1-628-12 | Epirubicin Hydrochloride 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Hà Lan | 21/03/2012 | Không ghi |
| Gezond | VN-14963-12 | Acetaminophen; Tramadol hydrochloride 325mg; 37,5mg | Viên nang mềm | Colombia | 21/03/2012 | Không ghi |
| Romaprolol 5mg | VN-14964-12 | Bisoprolol Fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Romania | 21/03/2012 | Không ghi |
| Rosuvastatin-Teva 10mg | VN-14965-12 | Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Israel | 21/03/2012 | Không ghi |
| Rabeprazole-Teva 20mg | VN-14520-12 | Rabeprazole Sodium 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Israel | 11/01/2012 | Không ghi |
| Vanotecan (Đóng gói bởi: Laboratorio Varifarma S.A. Địa chỉ: Ernesto de las Carreras 2469 (B1643AVK) Beccar-Buenos Aires, Argentina) | VN1-600-12 | Irinotecan chlorhydrate trihydrate 100mg | Dung dịch tiêm | Argentina | 11/01/2012 | Không ghi |
| Aescin | VN-14033-11 | Aescin 20mg | Viên nén bao phim | Ba Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Dicopril | VN-14036-11 | Perindopril Erbumine 4mg | Viên nén | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Metformax 850 | VN-14034-11 | Metformin Hydrochloride 850mg | Viên nén | Ba Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Salmocalcin | VN1-583-11 | Salmon Calcitonin tổng hợp 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 07/11/2011 | Không ghi |
| Salmocalcin | VN1-584-11 | Salmon Calcitonin tổng hợp 50IU/ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 07/11/2011 | Không ghi |
| Salmocalcin | VN1-582-11 | Salmon Calcitonin tổng hợp 200IU/liều | Thuốc xịt mũi | Argentina | 07/11/2011 | Không ghi |
| Teva-Losartan Potassium and Hydrochlorothiazide 50/12.5mg | VN-14035-11 | Losartan Kali, Hydrochlorothiazide Losartan Kali 50mg, Hydrochlorothiazide 12.5mg | Viên nén bao phim | Israel | 07/11/2011 | Không ghi |
| Depocortin | VN-13530-11 | Methylprednisolone Acetate 40mg/ml | Hỗn dịch tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sanbelevocin | VN-13529-11 | Levofloxacin hemihydrat 500mg/100ml Levofloxacin | Dung dịch tiêm truyền | Indonesia | 06/09/2011 | Không ghi |
| Talispenem | VN-13533-11 | Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 0,5g Imipenem; 0,5g Cilastatin | Bột pha tiêm | Colombia | 06/09/2011 | Không ghi |
| Teva Ipratropium / Salbutamol 0.5mg/2.5mg in 2.5ml | VN-13527-11 | Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate 0,5mg/2,5ml Ipratropium bromide; 2,5mg/2,5ml Salbutamol | Dung dịch khí dung | Anh | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tevaprolol 5mg | VN-13531-11 | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Hungary | 06/09/2011 | Không ghi |
| Teva-Salbutamol 5.0mg/2.5ml | VN-13528-11 | Salbutamol sulfate 5mg/2,5ml Salbutamol | Dung dịch khí dung | Anh | 06/09/2011 | Không ghi |
| Viprazo | VN-13532-11 | Omeprazole sodium 40mg Omeprazole | Bột đông khô pha tiêm | Colombia | 06/09/2011 | Không ghi |
| Bogotop | VN-12910-11 | Tobramycin, Dexamethasone 3mg/ml; 1mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt | Colombia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Peritoneal Dialysis Solution BP (1.36% w/v) | VN-12907-11 | Glucose anhydrous và các chất điện giải 13,6g/1000ml | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Peritoneal Dialysis Solution BP (2.27% w/v) | VN-12908-11 | Glucose anhydrous và các chất điện giải 22,7g/1000ml | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Peritoneal Dialysis Solution BP (3.86% w/v) | VN-12909-11 | Glucose anhydrous và các chất điện giải 38,6g/1000ml | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Klopenem | VN-12216-11 | Meropenem 500mg | Bột pha tiêm | Argentina | 19/04/2011 | Không ghi |
| Blaufol | VN-11718-11 | Propofol 10mg/ml | Nhũ tương tiêm | Brazil | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bogocal 0,25mcg | VN-11719-11 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Colombia | 09/02/2011 | Không ghi |
| Duoxime 200 | VN-11720-11 | Cefixime trihydrate 200mg Cefixime | Viên nang | Oman | 09/02/2011 | Không ghi |
| Duoxime 400 | VN-11721-11 | Cefixime trihydrate 400mg Cefixime | Viên nang | Oman | 09/02/2011 | Không ghi |
| Neostesin | VN-10806-10 | Cyclic Somatostatin acetate 3mg Cyclic Somatostatin/2ml | Bột đông khô để pha tiêm | Ý | 16/12/2010 | Không ghi |
| Blauferon B | VN-9476-10 | Interferon alpha 2b 3MIU/ lọ | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Brazil | 14/04/2010 | Không ghi |
| Delimmun | VN1-264-10 | Inosin acedoben dimepranol 500mg | Viên nén | Pháp | 14/04/2010 | Không ghi |
| Gestiferrol | VN-9478-10 | Acid folic; Ferrous fumarate 500mcg; 200mg | Viên nén | Bỉ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Paolorin | VN-9477-10 | Ciclosporin 25mg | Viên nang mềm | Brazil | 14/04/2010 | Không ghi |
| Salsacam | VN-9479-10 | Meloxicam 15mg/1,5ml | Dung dịch tiêm | Colombia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Artertino | VN-5048-10 | Cyproterone acetate, Ethinylestradiol 2mg; 0,035mg | Viên nén bao phim | Brazil | 06/01/2010 | Không ghi |
| Blauferon B | VN-5045-10 | Interferon alpha 2b 5 MIU | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Brazil | 06/01/2010 | Không ghi |
| Di-Hydan 100mg | VN-5044-10 | Phenytoin 100mg | Viên nén | Pháp | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eroamlo 10mg | VN-5046-10 | Amlodipine besylate 10mg Amlodipine base | Viên nén | Thổ Nhĩ Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Eroamlo 5mg | VN-5047-10 | Amlodipine besylate 5mg Amlodipine base | Viên nén | Thổ Nhĩ Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Fluaires | VN-5050-10 | Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate 125mcg;25mcg /liều | Khí dung chia liều | Argentina | 06/01/2010 | Không ghi |
| Fluaires | VN-5051-10 | Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate 250mcg;25mcg / liều | Khí dung chia liều | Argentina | 06/01/2010 | Không ghi |
| Folinato | VN-5056-10 | Calcium folinate 50mg Acid folinic | Bột đông khô pha tiêm | Colombia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Interferon alfa 2b Cassará (đóng gói: Laboratorio Pablo Cassara S.R.L, Argentina) | VN-5049-10 | rHu Interferon alfa 2b 3MIU | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 06/01/2010 | Không ghi |
| Salmocalcin | VN1-238-10 | Calcitonin Salmon 50IU/ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 06/01/2010 | Không ghi |
| Salmocalcin | VN1-239-10 | Synthetic calcitonin salmon 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 06/01/2010 | Không ghi |
| Salmocalcin | VN1-240-10 | Synthetic calcitonin salmon 200IU/ liều | Thuốc xịt mũi | Argentina | 06/01/2010 | Không ghi |
| Slenda 10mg | VN-5052-10 | Sibutramine hydrochloride monohydrate 10mg | Viên nang | Colombia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Slenda 15mg | VN-5053-10 | Sibutramine hydrochloride monohydrate 15mg | Viên nang | Colombia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tevanolol | VN-5055-10 | Atenolol 50mg | Viên nén | Hungary | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tevatrizine 10mg | VN-5054-10 | Cetirizine dihydrochloride 10mg/ viên | Viên nén bao phim | Israel | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ponysta | VN-18203-14 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg; Clotrimazol 100mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Colombia | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Sanbecomp | VN-17861-14 | Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium Bromide 2,5mg | Viên nén bao phim | Indonesia | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Vaklonal | VN-16156-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg 500mg Vancomycin | Bột pha tiêm | Argentina | 17/01/2013 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.