Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

103 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 192 thuốc; sản xuất 198 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

198
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202516
202433
20239
202211
20212
20203
20191
20171
20165
201514
201413

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 198 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cefaclor 125 mg 893110161026 (cũ: VD-19503-13) Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
UPTIFAST 180 Không kê đơn 893100107726 Fexofenadin hydroclorid 180 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Acetylcystein 200 mg Không kê đơn 893100472825 Acetylcystein 200mg Cốm pha hỗn dịch Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Allergy Uphace Không kê đơn 893100472925 Levocetirizin dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Febuxogout 80 mg 893110473025 Febuxostat 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Levofloxacin 250 893115473125 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Spasdipyrin Mars 893110473225 Alverin citrat 120mg Viên nang cứng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Uphace No Spain 80 893110473325 Drotaverin hydroclorid 80mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Uphanal 20 Không kê đơn 893100473425 Hyoscin butylbromid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Uptifast 60 Không kê đơn 893100473525 Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Levofloxacin 750 893115473625 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,68mg) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Uphanal 10 Không kê đơn 893100380225 Hyoscin butylbromid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Capsal 0,1% Không kê đơn 893100261825 Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml Thuốc nhỏ mũi, xịt mũi Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Montelukast 10 mg 893110261925 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Spasdipyrin Forte 893110262025 Alverin citrat 60mg Viên nang cứng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Spasdipyrin 893110167025 (cũ: VD-22549-15) Alverin citrat 40mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Tercodin Không kê đơn 893101167125 (cũ: VD-20122-13) Codein base 10mg; Terpin hydrat 100mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Uphace No Spain 40 893110083725 Drotaverin hydroclorid 40mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100231700 (cũ: VD-20886-14) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Prednison 893110231800 (cũ: VD-33626-19) Prednison 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dianvita Extra 893111231600 (cũ: VD-33624-19) Codein phosphat hemihydrat (tương đương Codein base 22mg) 30mg; Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tetracyclin 500mg 893110231900 (cũ: VD-33628-19) Tetracyclin hydroclorid 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100146000 Natri clorid (Sodium chloride) 135mg/15ml Thuốc nhỏ mũi, xịt mũi Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ceftibuten 200 893110100000 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Febuxogout 120 mg 893110100100 Febuxostat 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lansoprazol 30 mg 893110100200 Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol vi hạt 8,5%) 30mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Spiramezol 893115100300 Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cezirnate 250 mg 893110032200 (cũ: VD-20881-14) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Piracetam 400 mg 893110894224 (cũ: VD-17991-12) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nisoni 893110894124 (cũ: VD-33627-19) Prednison 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Diclofenac 75 893110599024 (cũ: VD-23083-15) Diclofenac natri 75mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Rhinex 0,05% Không kê đơn 893100631124 (cũ: VD-23085-15) Naphazolin nitrat 7,5mg/15ml Dung dịch nhỏ mũi, xịt mũi Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100545224 (cũ: VD-23084-15) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Uphacezen 893110488524 (cũ: VD-20880-14) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Eryfar 250 mg 893110509224 (cũ: VD-19504-13) Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat) 250mg Thuốc bột uống Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Uphagatil Không kê đơn 893100488624 (cũ: VD-20884-14) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Uphalium M 893110509324 (cũ: VD-28137-17) Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Cephalexin 500 mg 893110395424 (cũ: VD-24890-16) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Acetylcystein 200 mg Không kê đơn 893100280524 Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Etoricoxib 60 893110249624 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Etoricoxib 90 893110249724 Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Uphaxime 200mg 893110166624 (cũ: VD-22551-15) Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100230624 Natri clorid (Sodium chloride) 4500mg/500ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Uphavix 75 mg 893110230724 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cezirnate 500mg 893110073524 (cũ: VD-23087-15) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vitamin C 500 mg 893110073624 (cũ: VD-28138-17) Acid ascorbic 500mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Atorvastatin 20 mg 893110073424 (cũ: VD-28136-17) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Montelukast 4 mg 893110455723 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Thuốc cốm Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Cefixime Uphace 100 893110302923 (cũ: VD-22546-15) Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Uphacefdi 893110349223 (cũ: VD-20483-14) Cefdinir 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Uphalium M 893110303023 (cũ: VD-27134-17) Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atorvastatin 10 mg 893110302823 (cũ: VD-29200-18) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Etoricoxib 120 893110219023 Etoricoxib 120mg 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Diclofenac 50 893110098923 (cũ: VD-23082-15) Diclofenac natri 50mg Viên bao phim tan trong ruột Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Uphadol Extra Không kê đơn 893100099023 (cũ: VD-15480-11) Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Viên nén Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Cefixime Uphace 50 893110098823 (cũ: VD-24336-16) Mỗi 1g chứa: Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Cefaclor 250mg VD-19047-13 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Celecoxib 100 VD-36151-22 Celecoxib 100mg 100mg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Celecoxib 200 VD-36152-22 Celecoxib 200mg 200mg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Flavoxat 200 VD-36153-22 Flavoxat hydroclorid 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Uphadoxim 100 VD-36154-22 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Uphadoxim 200 VD-36155-22 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Uphatin VD-36156-22 Natri picosulfat 5mg 5mg Viên ngậm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cloramphenicol 250mg VD-17590-12 Cloramphenicol 250mg Viên nang cứng Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Upmagvit & B6 VD-23086-15 Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao đường Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Samtrum 20 mg VD-35740-22 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat vi hạt 22,5%) 20 mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Paracetamol 500mg VD-20883-14 Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Samtrum 40 mg VD-35520-21 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg 40 mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 29/11/2021 Đến 29/11/2026
UPHADROXIN VD-20887-14 Tetracyclin hydroclorid 500mg Viên nang cứng Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Cloramphenicol 250 mg VD-31998-19 Cloramphenicol 250mg 250mg Viên nén bao đường Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Gonsa Natri clorid 0,9% VD-28253-17 Mỗi 50 ml chứa: Natri clorid 450mg 450mg Dung dịch xịt mũi Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Halatamol 150 mg VD-25316-16 Mỗi 2 g chứa: Paracetamol 150mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Amoxicilin 500 mg VD-24889-16 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng (cam-cam) Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Amoxicilin 500 mg VD-24889-16 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng (cam-cam) Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Halacimox 500 mg VD-24338-16 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng (hồng-nâu) Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Egogabtin 300 VD-23722-15 Gabapentin 300mg Viên nang cứng Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Lincomycin 600mg/2ml VD-23723-15 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 600mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Amoxicilin 500 VD-23076-15 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng (vàng - cam) Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Amoxicilin 500 VD-23077-15 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng (cam - xanh) Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Cephalexin 500 mg VD-23078-15 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng (cam - nâu) Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Cephalexin 500 mg VD-23080-15 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng (xanh-nâu đỏ) Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Ceverxyl 300 mg VD-23081-15 Gabapentin 300mg Viên nang cứng Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Amoxicilin 500 mg VD-22545-15 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng (đỏ - vàng) Việt Nam 25/05/2015 Không ghi
Gentamicin 80mg/2ml VD-22547-15 Mỗi 2 ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg Dung dịch tiêm Việt Nam 25/05/2015 Không ghi
Ufal - Clor 125 VD-22550-15 Mỗi gói 3g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 25/05/2015 Không ghi
Magnesium - B6 VD-21395-14 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao đường Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-21396-14 Paracetamol 500mg Viên nang cứng (vàng- xanh lá) Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-21397-14 Paracetamol 500mg Viên nang cứng (xanh lá-trắng) Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-21398-14 Paracetamol 500mg Viên nang cứng (hồng-cam) Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-21399-14 Paracetamol 500mg Viên nang cứng (hồng - xanh lá) Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-21400-14 Paracetamol 500mg Viên nang cứng (vàng - cam) Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-21401-14 Paracetamol 500mg Viên nang cứng (hồng-xanh dương) Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-21402-14 Paracetamol 500mg Viên nang cứng (vàng bạc-cam bạc) Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Egofovir QLĐB-428-14 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nang cứng Việt Nam 16/07/2014 Không ghi
Nofovir QLĐB-429-14 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nang cứng Việt Nam 16/07/2014 Không ghi
Amoxicilin 500 VD-20879-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-20882-14 Paracetamol 500mg Viên nang cứng (tím hồng bạc-tím bạc) Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Cephalexin 250 mg VD-20268-13 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Cốm pha hỗn dịch Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Nisi-Upha VD-19981-13 Nefopam hydroclorid 30mg Viên nang cứng Việt Nam 10/11/2013 Không ghi
Penneutin VD-19982-13 Gabapentin 300mg viên nang cứng Việt Nam 10/11/2013 Không ghi
Terpin Uphace VD-19983-13 Codein 5mg; Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 150mg Viên nén bao đường Việt Nam 10/11/2013 Không ghi
VTSones VD-19506-13 Betamethason 0,5mg viên nén Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Dianvita VD-19048-13 Paracetamol 400 mg; Codein phosphat 30mg; Cafein 30mg Viên nang cứng Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Tribelus V287-H12-13 Cao đặc Bạch tật lê 250mg Viên nang cứng Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
VT - Lexin VD-19050-13 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg Viên nang Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Nalibigra 500 VD-18779-13 Acid Nalidixic 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/03/2013 Không ghi
Panegasis VD-18398-13 Nefopam hydroclorid 30mg viên nén Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Mebendazol 500 VD-17990-12 Mebendazol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Smanetta VD-17992-12 Diosmectit (Dioctahedral smectit) 3000 mg Thuốc bột uống Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
VTCefal VD-17993-12 Cefadroxil monohydrat tương đương Cefadroxil 500mg . Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Albendazol 400 VD-17588-12 Albendazol 400mg viên nén dài bao phim Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Ampica VD-17589-12 Ampicilin trihydrat Ampicilin 250mg Thuốc bột uống Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Ampicilin 500 mg VD-17027-12 Ampicilin 500mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Nertrobiine VD-17029-12 Piracetam 800mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Uphadol VD-17033-12 Paracetamol DC90 tương đương 500mg paracetamol -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Upha - Lexin VD-16611-12 Cefalexin monohydrat tương ứng 500mg Cefalexin -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Cloramphenicol 250 mg VD-16297-12 Cloramphenicol 250mg -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Garlic uphace V107-H12-13 Bột tỏi ổn định 500mg, bột nghệ 550mg -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Hephytol V108-H12-13 Cao đặc Actiso 210mg -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Tetracyclin 500 mg VD-16298-12 Tetracyclin hydroclorid 500mg -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Uprifed VD-16299-12 pseudoephedrin HCl 60 mg, Triprolidin HCl 2,5 mg -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Cloramphenicol 250 mg VD-15477-11 Cloramphenicol 250mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Podoxime 100 VD-15478-11 Cefpodoxim 100mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Upcegeron VD-15479-11 Cinnarizin 25mg Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Amoxicilin 250 mg VD-15209-11 Amo xicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Polyuphace VD-15210-11 Dexamethason natri phosphat 5mg, Cloramphenicol 25mg, Naphazolin nitrat 2,5mg, Riboflavin natri phosphat 0,1mg Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Uphadenoral VD-15211-11 Pseudoephedrin hydroclorid 30mg, Clorpheniramin maleat 2 mg Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Novocain 3% VD-15011-11 Procain hydroclorid 60mg Việt Nam 09/06/2011 Không ghi
Hepaphyl 400 VD-14446-11 Bột Diệp hạ châu đắng 400mg, Cồn Nghệ 40mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Newcamex 500 mg VD-14447-11 Cefadroxil monohydrat tương ứng với 500mg Cefadroxil Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Setizen 5 mg VD-14448-11 Serratiopeptidase 5mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Cezirnate 125mg VD-12983-10 Cefuroxim acetil tương đương 125mg Cefuroxim Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Cezirnate 500 mg VD-12984-10 Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxim Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Vitamin K1 10mg/ml VD-12986-10 Phytomenadione 10mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Centula 25 VD-12435-10 Bột rau má tương đương 300 ml dịch chiết, bột nghệ tương đương 200 ml dịch chiết Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Natri Clorid 0,9% VD-12436-10 Natri clorid 90 mg/10ml Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Rheumatin VD-12437-10 Cao rắn biển 65mg, cao hy thiêm 22,5mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Diclofenac 75 VD-11755-10 Diclofenac natri 75mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Egrepirel VD-11756-10 Clopidogrel bisulfat tương ứng 75mg Clopidogrel Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Nebamin VD-11757-10 Thiamin mononitrat 50mg, Piridoxin hydroclorid 250mg, Cyanocobalamin 250mcg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Primocef 250 (SXNQ của Medochemie LTD) VD-11758-10 Cefalexin monohydrat tương ứng 250 mg Cefalexin Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Primocef 500 (SXNQ của Medochemie LTD) VD-11759-10 Cefalexin monohydrat tương ứng với 500 mg Cefalexin Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Vitamin C 500mg VD-11760-10 Acid ascorbic 500mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Vtpolar VD-11761-10 Dexclorpheniramin maleat 2mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Zentolexin CPC 1 500mg VD-11763-10 Cephalexin mono hydrat tương đương 500mg Cephalexin Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Zentolexin CPC1 250mg VD-11762-10 Cephalexin monohydrat tương đương 250mg Cephalexin Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Zentomoxy CPC 1 250mg VD-11764-10 Amoxicilin trihydrat tương đương 250 mg Amoxicilin Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Zentomoxy CPC1 500mg VD-11765-10 Amoxicilin trihydrat tương đương 500 mg Amoxicilin Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Zentopeni CPC1 400 VD-11766-10 Phenoxymethyl penicilin Kali 400.000 IU Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Zentopicil CPC1 500mg VD-11767-10 Ampicilin trihydrat tương đường 500mg Ampicillin Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cephalexin 500mg VD-11201-10 Cephalexin mono hydrat tương đương 500mg Cephalexin Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Ibuprofen 200mg VD-11202-10 Ibuprofen 200mg Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Lidocain 2% VD-11203-10 Lidocain hydroclorid 40 mg Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Davon C VD-10509-10 Vitamin B1, B2, B6, PP, C Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Davon C VD-10511-10 Vitamin B1, B2, B6, PP, C Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Davon C VD-10510-10 Vitamin B1, B2, B6, PP, C Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Davon C VD-10508-10 Vitamin B1, B2, B6, PP, C Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Davon C VD-10507-10 Vitamin B1, B2, B6, PP, C Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Davon C VD-10506-10 Vitamin B1, B2, B6, PP, C Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Davon C VD-10512-10 Vitamin B1, B2, B6, C, PP Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Egopirel VD-10513-10 Clopidogrel bisulfat tương ứng 75mg Clopidogrel Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Halacimox 250mg VD-10514-10 Amoxicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Halacimox 500mg VD-10515-10 Amoxicilin trihydrat tương ứng Amoxicilin 500mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Halafacin 250mg VD-10516-10 Cephalexin monohydrat tương đương 250mg Cephalexin Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Halafacin 500mg VD-10517-10 Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Halatamol 150mg VD-10518-10 Paracetamol 150mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Halatamol 500mg VD-10519-10 Paracetamol 500 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Okenxime 100 VD-10520-10 Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Paracetamol 450mg VD-10521-10 Paracetamol 450mg, lidocain 30mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Podoxime 200 VD-10522-10 Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefpodoxim Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Vitamin B1 B6 B12 VD-10523-10 Vitamin B1 250mg, vitamin B6 250mg, vitamin B12 1mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Prednison 893110282500 (cũ: VD-33625-19) Prednison 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Hết hạn
Cephalexin 500 mg 893110721624 (cũ: VD-24337-16) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Hết hạn
Cephalexin 500mg 893110424724 (cũ: VD-23079-15) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Hết hạn
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100107124 (cũ: VD-20885-14) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Hết hạn
Acyclovir 400 mg VD-34766-20 Acyclovir 400 mg 400 mg Viên nén Việt Nam 20/12/2020 Hết hạn
UphaMeson 16 VD-34767-20 Methylprednisolon 16 mg 16 mg Viên nén Việt Nam 20/12/2020 Hết hạn
UphaMeson 4 VD-34768-20 Methylprednisolon 4 mg 4 mg Viên nén Việt Nam 20/12/2020 Hết hạn
Cephalexin 500 mg VD-24890-16 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng (trắng-xanh lá) Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Podoxime 200 VD-23724-15 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg TCCS Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Zinaxtab 250 VD-23725-15 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Spasdipyrin VD-22548-15 Alverin citrat 40mg Viên nén Việt Nam 25/05/2015 Hết hạn
Uphadoctin 50 VD-22244-15 Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 08/02/2015 Hết hạn
UPHACET VD-21011-14 Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Tetracyclin 250 VD-19984-13 Tetracyclin hydroclorid 250mg Viên nén Việt Nam 10/11/2013 Hết hạn
Uphacefdi VD-19985-13 Cefdinir 300mg Viên nang cứng Việt Nam 10/11/2013 Hết hạn
Tamasix VD-19505-13 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao đường Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Predne-VT VD-19049-13 Prednisolon 5 mg Viên nén Việt Nam 18/06/2013 Hết hạn
VTCEFIX VD-19051-13 Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg viên nén Việt Nam 18/06/2013 Hết hạn
Uphatin VD-17591-12 Natri picosulfat 5mg Viên nén ngậm Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Prednison VD-17031-12 Prednison 5mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Prednison VD-17030-12 Prednison 5mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Prednison VD-17032-12 Prednison 5mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Uptaflam VD-17034-12 Diclofenac kali 25mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Ufal - Clor 250 mg VD-16609-12 Cefaclor monohydrat tương đương 250mg cefaclor -- -- Việt Nam 21/03/2012 Hết hạn
Ufal - Clor 375 mg VD-16610-12 Cefaclor monohydrat tương đương 375mg cefaclor -- -- Việt Nam 21/03/2012 Hết hạn
Uphaceff 200 VD-12985-10 Cefixim trihydrat tương đương 200mg Cefixim Việt Nam 24/10/2010 Hết hạn
Asmin VD-17028-12 Theophylin 109mg, Ephedrin hydroclorid 25mg, Phenobarbital 8mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 879/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 879/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha Organics Limited Unit - I INDIA USP 2024 + In house Uptifast 60 02/12/2030
Hyoscin butylbromid Alkaloids Private Limited INDIA Ph.Eur 11. + In-house Uphanal 20 02/12/2030
Drotaverin hydroclorid Punjab Chemicals and Crop Protection Ltd. INDIA TC NSX Uphace No Spain 80 02/12/2030
Alverin citrat Procos S.p.A. ITALY EP 11.0 + In-house Spasdipyrin Mars 02/12/2030
Febuxostat Metrochem API Private Limited INDIA Nhà sản xuất Febuxogout 80 mg 02/12/2030
Levocetirizin dihydroclorid Maps Laboratories Private Limited INDIA USP 2024 Allergy Uphace 02/12/2030
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. CHINA USP 2024 Acetylcystein 200 mg 02/12/2030
Hyoscin butylbromid Alkaloids Private Limited INDIA Ph.Eur 11. + In-house Uphanal 10 14/08/2030
Alverin citrat Procos S.p.A. ITALY EP 11.0 + In-house Spasdipyrin Forte 02/06/2030
<div>Montelukast </div><div>(dưới dạng montelukast natri) </div><div><br></div> Morepen Laboratories Limited INDIA Ph.Eur.11.0 + TC NSX Montelukast 10 mg 02/06/2030
Xylometazolin hydroclorid Zaklady Farmaceutyczne Polpharma S.A. Poland Ph.Eur 11.0 Capsal 0,1% 02/06/2030
Drotaverin hydroclorid Punjab Chemicals and Crop Protection Ltd. INDIA TC NSX Uphace No Spain 40 13/03/2030
Ceftibuten <div>(dưới dạng Ceftibuten hydrat) </div><div><br></div> Dhanuka Laboratories Limited INDIA JP 18 + In-house Ceftibuten 200 31/10/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Ph.Eur. 11.0 + In-house Spiramezol 31/10/2029
Lansoprazol (Dưới dạng Lansoprazol vi hạt 8,5%)&nbsp;<div><br></div> GPT Pharmaceuticals Private Limited INDIA Nhà sản xuất Lansoprazol 30 mg 31/10/2029
Febuxostat Metrochem API Private Limited INDIA Nhà sản xuất Febuxogout 120 mg 31/10/2029
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. CHINA USP 43 Acetylcystein 200 mg 05/05/2029
Etoricoxib Kekule Pharma Limited T.S. India Nhà sản xuất Etoricoxib 60 28/03/2029
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd. INDIA Nhà sản xuất Etoricoxib 60 28/03/2029
Etoricoxib Kekule Pharma Limited T.S. India Nhà sản xuất Etoricoxib 90 28/03/2029
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd. INDIA Nhà sản xuất Etoricoxib 90 28/03/2029
Cefixim trihydrat Orchid Pharma Limited INDIA USP 2021 Uphaxime 200mg 20/03/2029
Clopidogrel <div>(Dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> Aarti Drugs Limited INDIA USP 43 Uphavix 75 mg 20/03/2029
Clopidogrel <div>(Dưới dạng Clopidogrel bisulfat) </div><div><br></div> Metrochem API Private Limited. INDIA USP 43 Uphavix 75 mg 20/03/2029
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) Morepen Laboratories Limited INDIA Ph.Eur.11.0 + TC NSX Montelukast 4 mg 07/11/2028
Etoricoxib Kekule Pharma Limited. INDIA Nhà sản xuất Etoricoxib 120 23/08/2028
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd. INDIA Nhà sản xuất Etoricoxib 120 23/08/2028
Celecoxib Kekule Pharma Limited INDIA USP 43 Celecoxib 100 29/12/2027
Flavoxat hydroclorid Ami Lifesciences Pvt., Ltd. INDIA BP 2018 Flavoxat 200 29/12/2027
Natri picosulfat Technodrugs & Intermediates Pvt, Ltd INDIA BP 2016 Uphatin 29/12/2027
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) INDIA USP 41 Uphadoxim 200 29/12/2027
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 41 Uphadoxim 200 29/12/2027
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) INDIA USP 41 Uphadoxim 100 29/12/2027
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 41 Uphadoxim 100 29/12/2027
Celecoxib Aarti Drugs Limited INDIA USP 43 Celecoxib 200 29/12/2027
Celecoxib Kekule Pharma Limited INDIA USP 43 Celecoxib 200 29/12/2027
Celecoxib Aarti Drugs Limited INDIA USP 43 Celecoxib 100 29/12/2027
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat vi hạt 22,5%) Lee Pharma Limited INDIA NSX Samtrum 20mg 08/09/2027
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) Metrochem API Private Limited INDIA TC NSX Samtrum 40 mg 29/11/2026
Cefuroxim Axetil Titan Pharmaceutical Co., Ltd. (Guangdong) CHINA USP 2022 Cezirnate 500mg 30/12/2024
Diclofenac Natri Shanghai Jindi Jiuzhou Pharmaceutical (Anyang) Co., Ltd. CHINA BP 2018 Diclofenac 75 30/12/2024
Diclofenac Natri Aarti Drugs Limited INDIA BP 2018 Diclofenac 75 30/12/2024
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co, Ltd. Shenzhou plant CHINA USP 40 Dianvita Extra 22/10/2024
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệt T.M.O Turkish Grain Board Turkey EP 9.4 + TCNSX Dianvita Extra 22/10/2024
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. CHINA BP 2014 Cloramphenicol 250 mg 26/02/2024
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt Nanjing Baijingyu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2014 Cloramphenicol 250 mg 26/02/2024
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 UPHADOL EXTRA 04/10/2021
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 UPHADOL EXTRA 04/10/2021
Cafein Aarti Industries Limited INDIA BP 2018/Ph. Eur. 9.0 UPHADOL EXTRA 04/10/2021
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. Shenzhou Plant CHINA USP 40 UPHADOL EXTRA 04/10/2021
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 UPHADOL EXTRA 04/10/2021
Tetracyclin hydroclorid Ningxia Qiyuan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA TC NSX TETRACYCLIN 250 10/06/2021
Cephalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2018 CEPHALEXIN 500 mg 22/03/2021
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 PARACETAMOL 500 mg 23/07/2020
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 PARACETAMOL 500 mg 23/07/2020
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. Shenzhou Plant CHINA USP 40 PARACETAMOL 500 mg 23/07/2020
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 PARACETAMOL 500 mg 23/07/2020
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 PARACETAMOL 500 mg 23/07/2020
Cephalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2018 CEPHALEXIN 500 mg 23/07/2020
Tetracyclin hydroclorid Ningxia Qiyuan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA TC NSX TETRACYCLIN 23/07/2020
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. Shenzhou Plant CHINA USP 40 PARACETAMOL 500 mg 23/07/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 198 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.