Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2014.
197 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 197 thuốc; sản xuất 197 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2014 | 2 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 35 |
| 2011 | 29 |
| 2010 | 126 |
Toàn bộ 197 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefclor 375 mg | VD-20691-14 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Musily | VD-20429-14 | Mỗi 50 ml chứa Natri clorid 450mg | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Car - Tapen 1 g | VD-20192-13 | Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Farvinem 1 g | VD-20195-13 | Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Dionem 0,5g | VD-19862-13 | Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Doripenem 0,5g | VD-19863-13 | Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Epicef 1g | VD-19866-13 | Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp Cefpirome sulfat và Natri carbonat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Bamandol 1 g | VD-17415-12 | Cefotiam hydroclorid Cefotiam 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Cefepime 1 g | VD-17416-12 | Cefepime hydroclorid Cefepime 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Cefuroxim 250mg | VD-17418-12 | Cefuroxim axetil Cefuroxim 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Dio-Imicil | VD-17419-12 | Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và natri bicarbonat Imipenem 500mg, Cilastatin 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Entinam | VD-17420-12 | Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và natri bicarbonat Imipenam 500mg, Cilastatin 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Erovan 2 g | VD-17421-12 | Ceftazidim pentahydrat Ceftazidim 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Farmiz 1 g | VD-17422-12 | Cefamandol nafat Cefamandol 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Gilidam 1g | VD-17423-12 | Cefotiam hydroclorid Cefotiam 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Tenebis 1g | VD-17424-12 | Cefoperazone natri và Sulbactam natri Cefoperazol 500mg, Sulbactam 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Tenebis 2g | VD-17425-12 | Cefoperazone natri và Sulbactam natri Cefoperazol 1g, Sulbactam 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Trizidim 1g | VD-17426-12 | Ceftazidim pentahydrat Ceftazidim 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Trizidim 2 g | VD-17427-12 | Ceftazidim pentahydrat Ceftazidim 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Zasinat 1,5g | VD-17428-12 | Cefuroxim natri Cefuroxim 1,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Aresonem 1g | VD-16877-12 | Meropenem trihydrat tương đương 1g Meropenem -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bezoxim 1 g | VD-16878-12 | Ceftizoxim natri tương đương 1g Ceftizoxim -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Carmero 0,5 g | VD-16879-12 | Meropenem trihydrat tương đương 0,5g Meropenem -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Carmero 1g | VD-16880-12 | Meropenem trihydrat tương đương 1g Meropenem -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefoxitin 1 g | VD-16881-12 | Cefoxitin natri tương đương 1g Cefoxitin -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Efnem 1g | VD-16882-12 | Meropenem trihydrat tương đương 1g Meropenem -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Erovan 1 g | VD-16883-12 | Ceftazidim pentahydrat tương đương 1g Ceftazidim -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Itonax 1 g | VD-16884-12 | Cefmetazol natri tương đương 1g Cefmetazol -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Mipirom 1 g | VD-16885-12 | Hỗn hợp vô trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Padirom 1 g | VD-16886-12 | Hỗn hợp vô trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Peletinat 0,75g | VD-16887-12 | Cefuroxim natri tương đương 750mg Cefuroxim -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Peletinat 1,5 g | VD-16888-12 | Cefuroxim natri tương đương 1,5g Cefuroxim -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Piromcef 1g | VD-16889-12 | Hỗn hợp vô trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Tibucef 1g | VD-16890-12 | Cefotiam hydroclorid tương đương 1g Cefotiam -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Triptocef 1g | VD-16891-12 | Cefepim hydroclorid tương đương 1g Cefepim -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Triptocef 2g | VD-16892-12 | Cefepim hydroclorid tương đương 2g Cefepim -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vipezon 1,5g | VD-16893-12 | Cefoperazon natri tương đương 1g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 0,5g Sulbactam -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vipezon 1g | VD-16894-12 | Cefoperazon natri tương đương 0,5g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 0,5g Sulbactam -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vipezon 2g | VD-16895-12 | Cefoperazon natri tương đương 1g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 1g Sulbactam -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vipimax 1g | VD-16896-12 | Cefepim hydroclorid tương đương 1g Cefepim -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vipimax 2 g | VD-16897-12 | Cefepim hydroclorid tương đương 2g Cefepim -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Neovicin | VD-15401-11 | Neomycin sulfat 17500UI, Dexamethason natri phosphat 5,5mg, Polymyxin B 30000UI | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Cefaclor 250 | VD-15138-11 | Cefaclor 250mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ascorbin + Zn | VD-14953-11 | Acid ascorbic 1000mg, Kẽm sulfat heptahydrat tươg đương 10 mg kẽm | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Euromine | VD-14954-11 | Lysin hydroclorid 500mg, Thiamin hydroclorid 10mg, Pyridoxin hydroclorid 10mg, Cyanocobalamin 50mcg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Acemetacin 60 mg | VD-14279-11 | Acemetacin 60mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cloramphenicol 250 mg | VD-14281-11 | Cloramphenicol 250mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Euvifast 180 | VD-14282-11 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Euvifast 60 | VD-14283-11 | Fexofenadin hydroclorid 60mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Euvimed fort 960 mg | VD-14284-11 | Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Levofloxacin 500 mg | VD-14285-11 | Levofloxacin 500mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Neomycin-Dex | VD-14286-11 | Neomycin sulfat 650.000IU, Dexamethason natri phosphat 50mg, Naphazolin nitrat 50mg, Riboflavin natri phosphat 0,1mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Paracetamol 500 mg | VD-14287-11 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Amoxicilline 500 mg | VD-13788-11 | Amoxicilin trihydrat tương đương 500 mg Amoxicilin | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ampicilline 500mg | VD-13789-11 | Ampicilin 500mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Azithromycin 250 mg | VD-13790-11 | Azithromycin 250mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Dipadol F | VD-13791-11 | Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg, Loratadin 5mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Enavit C | VD-13792-11 | Vitamin A, D2, E, B1, B2, B5, B6, PP, C | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Erythromycine 500 mg | VD-13793-11 | Erythromycin 500mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fluconazol 150 mg | VD-13794-11 | Fluconazol 150mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Montelukast 10 mg | VD-13795-11 | Montelukast 10mg (dưới dạng Montelukast natri) | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Rosuvastatin 10 mg | VD-13796-11 | Rosuvastatin calcium tương đương 10 mg Rosuvastatin | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Simethicon | VD-13797-11 | Simethicon 40mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Simvastatin 20 mg | VD-13798-11 | Simvastatin 20mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tobramycin | VD-13799-11 | Tobramycin 15mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tonic-Calcium | VD-13800-11 | Calci ascorbat 250mg, Lysin ascorbat 250mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tussinplex - E | VD-13801-11 | dextromethorphan HBr 5mg, Clorpheniramin maleat 1,33mg, guaifenesin 50mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Xylometazolin | VD-13802-11 | Xylometazolin hydroclorid 15mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Zunny | VD-13803-11 | Kẽm sulfat heptahydrat 44mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Acyclovir 200 mg | VD-13371-10 | Acyclovir 200mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Acyclovir 400 mg | VD-13372-10 | Acyclovir 400 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Alverin | VD-13373-10 | Alverin citrat 40mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Betacortin | VD-13374-10 | Prednisolon acetat 15mg, Crotamiton 500mg, Allantoin 20mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Captopril 25 mg | VD-13375-10 | Captopril 25mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100 mg | VD-13376-10 | Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg Cefpodoxim | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxim 200 mg | VD-13377-10 | Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefodoxim | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Colvicap | VD-13378-10 | Paracetamol 400mg, Cafein 30mg, Pseudoephedrin hydroclorid 10mg, Bromhexim hydroclorid 8mg, Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Diclofenac 75 | VD-13379-10 | Diclofenac natri 75mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Diosmectite 3g | VD-13380-10 | Diosmectit 3g | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Doxazosin 2 mg | VD-13381-10 | Doxazosin mesilat tương đương 2mg Doxazosin | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Doxycyclin 100 mg | VD-13382-10 | Doxycyclin hyclat tương đương 100mg Doxycyclin | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Erythromycin 250 mg | VD-13383-10 | Erythromycin stearat tương đương 250mg Erythromycin | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Eurodin-Plus | VD-13384-10 | Terpin hydrat 100mg, Codein base 10mg, Natri benzoat 150mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Eutinex | VD-13385-10 | Naphazolin nitrat 7,5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Euvi - Mentin 500 | VD-13386-10 | Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Kali clavulanat tương ứng với 62,5mg Acid clavulanic | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Euvifed | VD-13387-10 | Betamethason 0,25mg, Dexclorpheniramin maleat 2mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Itraconazol 100 mg | VD-13388-10 | Itraconazol 100mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Losartan - hydroclorothiazid 50mg-12,5mg | VD-13389-10 | Losartan kali 50mg, hydroclorothiazid 12,5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Motiridon | VD-13390-10 | Domperidol 1mg/1ml | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Multivitamin | VD-13391-10 | Vitamin C 100mg, Vitamin B1 10mg, Vitamin B2 4mg, Vitamin B6 2mg, Vitamin PP 10mg, Vitamin E 7mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Musily | VD-13392-10 | Natri Clorid 108mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Mycophenolate mofetil 250 mg | VD-13393-10 | Mycophenolate mofetil 250mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Nifedipin 10 mg | VD-13394-10 | Nifedipin 10mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Olanzapine OD 10 mg | VD-13395-10 | Olanzapin 10mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pacolmax | VD-13396-10 | Paracetamol 500 mg, Guaifenesin 200mg, Dextromethorphan HBr 15mg, Pseudoephedrin HCl 30mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Panthenol | VD-13397-10 | Panthenol 500mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Simvastatin 10 mg | VD-13398-10 | Simvastatin 10mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Terpin Codein | VD-13399-10 | Terpin hydrat 100mg, Codein phosphat hemihydrat 5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Terpin Codein F | VD-13400-10 | Terpin hydrat 100mg, Codein 15mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Toptidin | VD-13401-10 | Dextromethorphan HBr 5mg, Terpin hydrat 100mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Trimetazidin 20 mg | VD-13402-10 | Trimetazidin hydroclorid 20mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Xylometazolin | VD-13403-10 | Xylometazolin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Algosin 500 | VD-12815-10 | Phân đoạn Flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500mg tương ứng Diosmin 450mg, Hesperidin 50mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Allopurinol 300 mg | VD-12816-10 | Allopurinol 300mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Asmanal | VD-12817-10 | Theophylin monohydrat 120mg, Phenobarbital 8mg, Ephedrin hydroclorid 25mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Calcidex | VD-12818-10 | Calci glucoheptonat 350mg, Calci gluconat 150mg, Vitamin C 50 mg, Vitamin PP 25mg, Vitamin D2 0,025mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cephalexin 500 mg | VD-12819-10 | Cephalexin 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Clornicol 250 | VD-12820-10 | Cloramphenicol 250mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Colchicine 1 mg | VD-12821-10 | Colchicin 1 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Diclofenac 50 | VD-12822-10 | Diclofenac natri 50mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Enalapril 10 mg | VD-12823-10 | Enalapril maleat 10mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Enalapril 5 mg | VD-12824-10 | Enalapril maleat 5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Eutinel | VD-12825-10 | Cloramphenicol 5mg, Dexamethason natri phosphat 1mg, Tetrahydrozolin hydroclorid 0,25mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Euvilen | VD-12826-10 | Alimemazin tartrat 5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Euvilis 10 | VD-12827-10 | Tadalafil 10mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Hyoscin 10 mg | VD-12828-10 | Hyoscin N butylbromid 10mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Lincomycin 500 mg | VD-12829-10 | Lincomycin 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Magne - B6 Euvipharm | VD-12831-10 | Magnesi lactat dihydrat 470mg; pyridoxin hydroclori 5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Atorvastatin 10 mg | VD-12251-10 | Atorvasstatin Calci tương đương Atorvastatin 10 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Atorvastatin 20 mg | VD-12252-10 | Atorvastatin calci tương đương 20mg Atorvastatin | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cinnarizin 25mg | VD-12253-10 | Cinnarizin 25mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Ketoconazol 200mg | VD-12254-10 | Ketoconazol 200mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Loratadin | VD-12255-10 | Loratadin 10mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Meloxicam 15 mg | VD-12256-10 | Meloxicam 15mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Meloxicam 7,5mg | VD-12257-10 | Meloxicam 7,5mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Pantoprazole 40 mg | VD-12258-10 | Pantoprazol (dạng vi hạt chứa 15% Pantoprazol) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Spiramycin 1,5 MIU | VD-12259-10 | Spiramycin 1,5 M.IU | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Spiramycin 3 MIU | VD-12260-10 | Spiramycin 3 MIU | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Tranexamic acid 250mg | VD-12261-10 | Acid tranexamic 250mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Ascorbin C 250mg | VD-11552-10 | Acid ascorbic 250mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ascorbin C 500mg | VD-11553-10 | Acid ascorbic 500mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| B Complex C | VD-11554-10 | Vitamin C 100mg, Vitamin B1 15mg, Vitamin B2 10mg, Vitamin B6 5mg, Vitamin PP 50mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Brodexin 10 | VD-11555-10 | Dextromethorphan hydrobromid 10 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Brodexin 15 | VD-11556-10 | Dextromethorphan hydrobromid 15 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bromhexin | VD-11557-10 | Bromhexin hydroclorid 4mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cimetidin 300mg | VD-11558-10 | Cimetidin 300mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Clarithromycin 250mg | VD-11559-10 | Clarithromycin 250mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Clarithromycin 500mg | VD-11560-10 | Clarithromycin 500mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Dibakan | VD-11561-10 | Cao Ginkgo biloba 40mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Eubemol C | VD-11562-10 | Paracetamol 150mg, Vitamin C 75mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Eunervit C 500 | VD-11563-10 | Vitamin C 500mg, Vitamin B1 50mg, Vitamin B2 20mg, Vitamin PP 50mg, Vitamin B5 20 mg, Vitamin B6 10mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Eurodin | VD-11564-10 | Terpin hydrat 100mg, Codein base 10mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Eutamol | VD-11565-10 | Paracetamol 2gam | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Euvifast 120 | VD-11566-10 | Fexofenadin hydroclorid 120mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Euvifer | VD-11567-10 | Sắt II sulfat heptahydrat 149,34mg, Vitamin B1 10mg, Vitamin B6 10mg, Vitamin B12 50mcg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Euvilis 20 | VD-11568-10 | Tadalafil 20mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Euvizin | VD-11569-10 | Kẽm sulfat heptahydrat 44mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lagelon | VD-11570-10 | Silymarin 70mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Loratadin | VD-11571-10 | Loratadin 5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Metformin 850 | VD-11572-10 | Metformin hydroclorid 850mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Pacodal | VD-11573-10 | Paracetamol 500mg, Codein phosphat hemihydrat 30mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Sedo - Euvi | VD-11574-10 | Aminophylin 50mg, Papaverin hydroclorid 30mg, Phenobarbital 15mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Acefalgan Codein | VD-11010-10 | Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Calcidex | VD-11011-10 | calcium glucoheptonat 700mg; Calcium gluconat 300mg, Acid ascorbic 100mg, Nicotinamid 50mg, Ergocalciferol 50mcg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Calcium C. D. PP | VD-11012-10 | calcium glucoheptonat 700mg; Calcium gluconat 300mg, Acid ascorbic 100mg, Nicotinamid 50mg, Ergocalciferol 50mcg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100 | VD-11013-10 | Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg Cefpodoxim | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxim 50 | VD-11014-10 | Cefpodoxim proxetil tương ứng 50mg Cefpodoxim | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Dormir Euvi | VD-11015-10 | Calcium bromid 1,5gam, Cloral hydrat 0,5gam | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Eulexcin 250 | VD-11016-10 | Cephalexin monohydrat tương đương 250mg Cephalexin | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Eulexcin 500 | VD-11017-10 | Cephalexin mono hydrat tương đương 500mg Cephalexin | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Eumoxin 500 | VD-11018-10 | Amoxicilin trihydrat tương ứng Amoxicilin 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Euprocin | VD-11019-10 | Ciprofloxacin hydroclorid tương đương 15mg Ciprofloxacin | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Euprocin 500 | VD-11020-10 | Ciprofloxacin HCL tương đương 500mg Ciprofloxacin | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Euroxil 250 | VD-11021-10 | Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Euroxil 500 | VD-11022-10 | Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Euvi-Mentin 250 | VD-11023-10 | Amo xicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin, Acid Clavulanic 31,25mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Euvi-Mentin 625mg | VD-11024-10 | Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Kali clavulanat tương ứng với 125mg Acid clavulanic | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fazocar | VD-11026-10 | Mebendazol 500 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fazocar | VD-11025-10 | Mebendazol 500 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Gliclazid 80 | VD-11027-10 | Gliclazid 80mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ibuprofen 400 | VD-11028-10 | Ibuprofen 400mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ofloxacin | VD-11029-10 | Ofloxacin 200mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Oscilin-F | VD-11030-10 | Phenoxymethyl penicilin Kali 1.000.000 IU | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Terpin Euvipharm | VD-11031-10 | Terpin hydrat 100mg, Natri benzoat 150mg, Codein 5mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vidagyl | VD-11032-10 | Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Zasinat 125 | VD-11033-10 | Cefuroxim acetil tương đương 125mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Bnervit C | VD-10167-10 | Vitamin C, B1, B2, B6, PP | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cefazolin | VD-10168-10 | Cefazolin 1gam | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cefepim | VD-10169-10 | Cefepim 1gam | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cefotaxim | VD-10170-10 | Cefotaxim 1g | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cefozile | VD-10171-10 | Cefoperazon 1gam | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxon | VD-10172-10 | Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon natri) | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Eumoxin 250 | VD-10174-10 | Amoxicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Eumoxin 250 | VD-10173-10 | Amoxicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Euviclor | VD-10175-10 | Cefaclor monohydrat tương đương 125mg cefaclor | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Euviclor 250 | VD-10176-10 | Cefaclor monohydrat tương đương 250mg cefaclor | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Euvixim 100 | VD-10178-10 | Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Euvixim 100 | VD-10177-10 | Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Euvixim 200 | VD-10179-10 | Cefixim trihydrat tương đương 200mg Cefixim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Euvixim 50 | VD-10180-10 | Cefixim trihydrat tương đương 50 mg Cefixim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Polyxin | VD-10181-10 | Cloramphenicol, Dexamethason natri phosphat, Naphazolin nitrat, Riboflavin natri phosphat | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Zasinat 250 | VD-10182-10 | Cefuroxim acetil tương đương 250mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Zasinat 500 | VD-10183-10 | Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Zasinat 750 | VD-10184-10 | Cefuroxim natrri tương đương 750mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ceftezol 1g | VD-17417-12 | Ceftezol natri Ceftezol 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Đã rút |
| Cetylpyridin-Lysozym | VD-14280-11 | Cetylpyridinium chlorid 1,5 mg, Lysozym HCl 20 mg | Viên nén | Việt Nam | 22/03/2011 | Đã rút |
| Lysozym 90 mg | VD-12830-10 | Lysozym hydroclorid 90mg | Viên nén | Việt Nam | 24/10/2010 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.