Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2014.

197 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 197 thuốc; sản xuất 197 thuốc.

197
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20142
20135
201235
201129
2010126

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 197 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cefclor 375 mg VD-20691-14 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Không ghi
Musily VD-20429-14 Mỗi 50 ml chứa Natri clorid 450mgDung dịch xịt mũiViệt Nam03/03/2014Không ghi
Car - Tapen 1 g VD-20192-13 Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam26/12/2013Không ghi
Farvinem 1 g VD-20195-13 Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam26/12/2013Không ghi
Dionem 0,5g VD-19862-13 Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,5gBột pha tiêmViệt Nam10/11/2013Không ghi
Doripenem 0,5g VD-19863-13 Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,5gBột pha tiêmViệt Nam10/11/2013Không ghi
Epicef 1g VD-19866-13 Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp Cefpirome sulfat và Natri carbonat) 1gBột pha tiêmViệt Nam10/11/2013Không ghi
Bamandol 1 g VD-17415-12 Cefotiam hydroclorid Cefotiam 1gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Cefepime 1 g VD-17416-12 Cefepime hydroclorid Cefepime 1gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Cefuroxim 250mg VD-17418-12 Cefuroxim axetil Cefuroxim 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Dio-Imicil VD-17419-12 Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và natri bicarbonat Imipenem 500mg, Cilastatin 500mgBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Entinam VD-17420-12 Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và natri bicarbonat Imipenam 500mg, Cilastatin 500mgBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Erovan 2 g VD-17421-12 Ceftazidim pentahydrat Ceftazidim 2gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Farmiz 1 g VD-17422-12 Cefamandol nafat Cefamandol 1gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Gilidam 1g VD-17423-12 Cefotiam hydroclorid Cefotiam 1gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Tenebis 1g VD-17424-12 Cefoperazone natri và Sulbactam natri Cefoperazol 500mg, Sulbactam 500mgBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Tenebis 2g VD-17425-12 Cefoperazone natri và Sulbactam natri Cefoperazol 1g, Sulbactam 1gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Trizidim 1g VD-17426-12 Ceftazidim pentahydrat Ceftazidim 1gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Trizidim 2 g VD-17427-12 Ceftazidim pentahydrat Ceftazidim 2gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Zasinat 1,5g VD-17428-12 Cefuroxim natri Cefuroxim 1,5gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Aresonem 1g VD-16877-12 Meropenem trihydrat tương đương 1g Meropenem ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bezoxim 1 g VD-16878-12 Ceftizoxim natri tương đương 1g Ceftizoxim ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Carmero 0,5 g VD-16879-12 Meropenem trihydrat tương đương 0,5g Meropenem ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Carmero 1g VD-16880-12 Meropenem trihydrat tương đương 1g Meropenem ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cefoxitin 1 g VD-16881-12 Cefoxitin natri tương đương 1g Cefoxitin ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Efnem 1g VD-16882-12 Meropenem trihydrat tương đương 1g Meropenem ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Erovan 1 g VD-16883-12 Ceftazidim pentahydrat tương đương 1g Ceftazidim ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Itonax 1 g VD-16884-12 Cefmetazol natri tương đương 1g Cefmetazol ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Mipirom 1 g VD-16885-12 Hỗn hợp vô trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Padirom 1 g VD-16886-12 Hỗn hợp vô trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Peletinat 0,75g VD-16887-12 Cefuroxim natri tương đương 750mg Cefuroxim ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Peletinat 1,5 g VD-16888-12 Cefuroxim natri tương đương 1,5g Cefuroxim ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Piromcef 1g VD-16889-12 Hỗn hợp vô trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Tibucef 1g VD-16890-12 Cefotiam hydroclorid tương đương 1g Cefotiam ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Triptocef 1g VD-16891-12 Cefepim hydroclorid tương đương 1g Cefepim ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Triptocef 2g VD-16892-12 Cefepim hydroclorid tương đương 2g Cefepim ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Vipezon 1,5g VD-16893-12 Cefoperazon natri tương đương 1g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 0,5g Sulbactam ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Vipezon 1g VD-16894-12 Cefoperazon natri tương đương 0,5g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 0,5g Sulbactam ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Vipezon 2g VD-16895-12 Cefoperazon natri tương đương 1g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 1g Sulbactam ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Vipimax 1g VD-16896-12 Cefepim hydroclorid tương đương 1g Cefepim ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Vipimax 2 g VD-16897-12 Cefepim hydroclorid tương đương 2g Cefepim ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Neovicin VD-15401-11 Neomycin sulfat 17500UI, Dexamethason natri phosphat 5,5mg, Polymyxin B 30000UIViệt Nam14/09/2011Không ghi
Cefaclor 250 VD-15138-11 Cefaclor 250mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Ascorbin + Zn VD-14953-11 Acid ascorbic 1000mg, Kẽm sulfat heptahydrat tươg đương 10 mg kẽmViệt Nam09/06/2011Không ghi
Euromine VD-14954-11 Lysin hydroclorid 500mg, Thiamin hydroclorid 10mg, Pyridoxin hydroclorid 10mg, Cyanocobalamin 50mcgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Acemetacin 60 mg VD-14279-11 Acemetacin 60mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Cloramphenicol 250 mg VD-14281-11 Cloramphenicol 250mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Euvifast 180 VD-14282-11 Fexofenadin hydroclorid 180mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Euvifast 60 VD-14283-11 Fexofenadin hydroclorid 60mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Euvimed fort 960 mg VD-14284-11 Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Levofloxacin 500 mg VD-14285-11 Levofloxacin 500mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Neomycin-Dex VD-14286-11 Neomycin sulfat 650.000IU, Dexamethason natri phosphat 50mg, Naphazolin nitrat 50mg, Riboflavin natri phosphat 0,1mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-14287-11 Paracetamol 500 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Amoxicilline 500 mg VD-13788-11 Amoxicilin trihydrat tương đương 500 mg AmoxicilinViệt Nam09/02/2011Không ghi
Ampicilline 500mg VD-13789-11 Ampicilin 500mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Azithromycin 250 mg VD-13790-11 Azithromycin 250mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Dipadol F VD-13791-11 Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg, Loratadin 5mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Enavit C VD-13792-11 Vitamin A, D2, E, B1, B2, B5, B6, PP, CViệt Nam09/02/2011Không ghi
Erythromycine 500 mg VD-13793-11 Erythromycin 500mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Fluconazol 150 mg VD-13794-11 Fluconazol 150mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Montelukast 10 mg VD-13795-11 Montelukast 10mg (dưới dạng Montelukast natri)Việt Nam09/02/2011Không ghi
Rosuvastatin 10 mg VD-13796-11 Rosuvastatin calcium tương đương 10 mg RosuvastatinViệt Nam09/02/2011Không ghi
Simethicon VD-13797-11 Simethicon 40mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Simvastatin 20 mg VD-13798-11 Simvastatin 20mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Tobramycin VD-13799-11 Tobramycin 15mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Tonic-Calcium VD-13800-11 Calci ascorbat 250mg, Lysin ascorbat 250mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Tussinplex - E VD-13801-11 dextromethorphan HBr 5mg, Clorpheniramin maleat 1,33mg, guaifenesin 50mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Xylometazolin VD-13802-11 Xylometazolin hydroclorid 15mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Zunny VD-13803-11 Kẽm sulfat heptahydrat 44mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Acyclovir 200 mg VD-13371-10 Acyclovir 200mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Acyclovir 400 mg VD-13372-10 Acyclovir 400 mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Alverin VD-13373-10 Alverin citrat 40mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Betacortin VD-13374-10 Prednisolon acetat 15mg, Crotamiton 500mg, Allantoin 20mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Captopril 25 mg VD-13375-10 Captopril 25mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Cefpodoxim 100 mg VD-13376-10 Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg CefpodoximViệt Nam22/12/2010Không ghi
Cefpodoxim 200 mg VD-13377-10 Cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg CefodoximViệt Nam22/12/2010Không ghi
Colvicap VD-13378-10 Paracetamol 400mg, Cafein 30mg, Pseudoephedrin hydroclorid 10mg, Bromhexim hydroclorid 8mg, Clorpheniramin maleat 4mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Diclofenac 75 VD-13379-10 Diclofenac natri 75mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Diosmectite 3g VD-13380-10 Diosmectit 3gViệt Nam22/12/2010Không ghi
Doxazosin 2 mg VD-13381-10 Doxazosin mesilat tương đương 2mg DoxazosinViệt Nam22/12/2010Không ghi
Doxycyclin 100 mg VD-13382-10 Doxycyclin hyclat tương đương 100mg DoxycyclinViệt Nam22/12/2010Không ghi
Erythromycin 250 mg VD-13383-10 Erythromycin stearat tương đương 250mg ErythromycinViệt Nam22/12/2010Không ghi
Eurodin-Plus VD-13384-10 Terpin hydrat 100mg, Codein base 10mg, Natri benzoat 150mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Eutinex VD-13385-10 Naphazolin nitrat 7,5mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Euvi - Mentin 500 VD-13386-10 Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Kali clavulanat tương ứng với 62,5mg Acid clavulanicViệt Nam22/12/2010Không ghi
Euvifed VD-13387-10 Betamethason 0,25mg, Dexclorpheniramin maleat 2mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Itraconazol 100 mg VD-13388-10 Itraconazol 100mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Losartan - hydroclorothiazid 50mg-12,5mg VD-13389-10 Losartan kali 50mg, hydroclorothiazid 12,5mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Motiridon VD-13390-10 Domperidol 1mg/1mlViệt Nam22/12/2010Không ghi
Multivitamin VD-13391-10 Vitamin C 100mg, Vitamin B1 10mg, Vitamin B2 4mg, Vitamin B6 2mg, Vitamin PP 10mg, Vitamin E 7mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Musily VD-13392-10 Natri Clorid 108mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Mycophenolate mofetil 250 mg VD-13393-10 Mycophenolate mofetil 250mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Nifedipin 10 mg VD-13394-10 Nifedipin 10mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Olanzapine OD 10 mg VD-13395-10 Olanzapin 10mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Pacolmax VD-13396-10 Paracetamol 500 mg, Guaifenesin 200mg, Dextromethorphan HBr 15mg, Pseudoephedrin HCl 30mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Panthenol VD-13397-10 Panthenol 500mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Simvastatin 10 mg VD-13398-10 Simvastatin 10mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Terpin Codein VD-13399-10 Terpin hydrat 100mg, Codein phosphat hemihydrat 5mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Terpin Codein F VD-13400-10 Terpin hydrat 100mg, Codein 15mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Toptidin VD-13401-10 Dextromethorphan HBr 5mg, Terpin hydrat 100mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Trimetazidin 20 mg VD-13402-10 Trimetazidin hydroclorid 20mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Xylometazolin VD-13403-10 Xylometazolin hydroclorid 5mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Algosin 500 VD-12815-10 Phân đoạn Flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500mg tương ứng Diosmin 450mg, Hesperidin 50mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Allopurinol 300 mg VD-12816-10 Allopurinol 300mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Asmanal VD-12817-10 Theophylin monohydrat 120mg, Phenobarbital 8mg, Ephedrin hydroclorid 25mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Calcidex VD-12818-10 Calci glucoheptonat 350mg, Calci gluconat 150mg, Vitamin C 50 mg, Vitamin PP 25mg, Vitamin D2 0,025mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Cephalexin 500 mg VD-12819-10 Cephalexin 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Clornicol 250 VD-12820-10 Cloramphenicol 250mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Colchicine 1 mg VD-12821-10 Colchicin 1 mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Diclofenac 50 VD-12822-10 Diclofenac natri 50mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Enalapril 10 mg VD-12823-10 Enalapril maleat 10mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Enalapril 5 mg VD-12824-10 Enalapril maleat 5mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Eutinel VD-12825-10 Cloramphenicol 5mg, Dexamethason natri phosphat 1mg, Tetrahydrozolin hydroclorid 0,25mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Euvilen VD-12826-10 Alimemazin tartrat 5mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Euvilis 10 VD-12827-10 Tadalafil 10mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Hyoscin 10 mg VD-12828-10 Hyoscin N butylbromid 10mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Lincomycin 500 mg VD-12829-10 Lincomycin 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Magne - B6 Euvipharm VD-12831-10 Magnesi lactat dihydrat 470mg; pyridoxin hydroclori 5mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Atorvastatin 10 mg VD-12251-10 Atorvasstatin Calci tương đương Atorvastatin 10 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Atorvastatin 20 mg VD-12252-10 Atorvastatin calci tương đương 20mg AtorvastatinViệt Nam05/09/2010Không ghi
Cinnarizin 25mg VD-12253-10 Cinnarizin 25mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Ketoconazol 200mg VD-12254-10 Ketoconazol 200mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Loratadin VD-12255-10 Loratadin 10mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Meloxicam 15 mg VD-12256-10 Meloxicam 15mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Meloxicam 7,5mg VD-12257-10 Meloxicam 7,5mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Pantoprazole 40 mg VD-12258-10 Pantoprazol (dạng vi hạt chứa 15% Pantoprazol)Việt Nam05/09/2010Không ghi
Spiramycin 1,5 MIU VD-12259-10 Spiramycin 1,5 M.IUViệt Nam05/09/2010Không ghi
Spiramycin 3 MIU VD-12260-10 Spiramycin 3 MIUViệt Nam05/09/2010Không ghi
Tranexamic acid 250mg VD-12261-10 Acid tranexamic 250mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Ascorbin C 250mg VD-11552-10 Acid ascorbic 250mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Ascorbin C 500mg VD-11553-10 Acid ascorbic 500mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
B Complex C VD-11554-10 Vitamin C 100mg, Vitamin B1 15mg, Vitamin B2 10mg, Vitamin B6 5mg, Vitamin PP 50mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Brodexin 10 VD-11555-10 Dextromethorphan hydrobromid 10 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Brodexin 15 VD-11556-10 Dextromethorphan hydrobromid 15 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Bromhexin VD-11557-10 Bromhexin hydroclorid 4mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Cimetidin 300mg VD-11558-10 Cimetidin 300mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Clarithromycin 250mg VD-11559-10 Clarithromycin 250mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Clarithromycin 500mg VD-11560-10 Clarithromycin 500mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Dibakan VD-11561-10 Cao Ginkgo biloba 40mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Eubemol C VD-11562-10 Paracetamol 150mg, Vitamin C 75mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Eunervit C 500 VD-11563-10 Vitamin C 500mg, Vitamin B1 50mg, Vitamin B2 20mg, Vitamin PP 50mg, Vitamin B5 20 mg, Vitamin B6 10mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Eurodin VD-11564-10 Terpin hydrat 100mg, Codein base 10mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Eutamol VD-11565-10 Paracetamol 2gamViệt Nam15/06/2010Không ghi
Euvifast 120 VD-11566-10 Fexofenadin hydroclorid 120mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Euvifer VD-11567-10 Sắt II sulfat heptahydrat 149,34mg, Vitamin B1 10mg, Vitamin B6 10mg, Vitamin B12 50mcgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Euvilis 20 VD-11568-10 Tadalafil 20mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Euvizin VD-11569-10 Kẽm sulfat heptahydrat 44mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Lagelon VD-11570-10 Silymarin 70mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Loratadin VD-11571-10 Loratadin 5mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Metformin 850 VD-11572-10 Metformin hydroclorid 850mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Pacodal VD-11573-10 Paracetamol 500mg, Codein phosphat hemihydrat 30mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Sedo - Euvi VD-11574-10 Aminophylin 50mg, Papaverin hydroclorid 30mg, Phenobarbital 15mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Acefalgan Codein VD-11010-10 Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Calcidex VD-11011-10 calcium glucoheptonat 700mg; Calcium gluconat 300mg, Acid ascorbic 100mg, Nicotinamid 50mg, Ergocalciferol 50mcgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Calcium C. D. PP VD-11012-10 calcium glucoheptonat 700mg; Calcium gluconat 300mg, Acid ascorbic 100mg, Nicotinamid 50mg, Ergocalciferol 50mcgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Cefpodoxim 100 VD-11013-10 Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg CefpodoximViệt Nam14/04/2010Không ghi
Cefpodoxim 50 VD-11014-10 Cefpodoxim proxetil tương ứng 50mg CefpodoximViệt Nam14/04/2010Không ghi
Dormir Euvi VD-11015-10 Calcium bromid 1,5gam, Cloral hydrat 0,5gamViệt Nam14/04/2010Không ghi
Eulexcin 250 VD-11016-10 Cephalexin monohydrat tương đương 250mg CephalexinViệt Nam14/04/2010Không ghi
Eulexcin 500 VD-11017-10 Cephalexin mono hydrat tương đương 500mg CephalexinViệt Nam14/04/2010Không ghi
Eumoxin 500 VD-11018-10 Amoxicilin trihydrat tương ứng Amoxicilin 500mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Euprocin VD-11019-10 Ciprofloxacin hydroclorid tương đương 15mg CiprofloxacinViệt Nam14/04/2010Không ghi
Euprocin 500 VD-11020-10 Ciprofloxacin HCL tương đương 500mg CiprofloxacinViệt Nam14/04/2010Không ghi
Euroxil 250 VD-11021-10 Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Euroxil 500 VD-11022-10 Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 500mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Euvi-Mentin 250 VD-11023-10 Amo xicilin trihydrat tương đương 250mg Amoxicilin, Acid Clavulanic 31,25mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Euvi-Mentin 625mg VD-11024-10 Amoxicilin trihydrat tương đương 500mg Amoxicilin; Kali clavulanat tương ứng với 125mg Acid clavulanicViệt Nam14/04/2010Không ghi
Fazocar VD-11026-10 Mebendazol 500 mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Fazocar VD-11025-10 Mebendazol 500 mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Gliclazid 80 VD-11027-10 Gliclazid 80mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Ibuprofen 400 VD-11028-10 Ibuprofen 400mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Ofloxacin VD-11029-10 Ofloxacin 200mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Oscilin-F VD-11030-10 Phenoxymethyl penicilin Kali 1.000.000 IUViệt Nam14/04/2010Không ghi
Terpin Euvipharm VD-11031-10 Terpin hydrat 100mg, Natri benzoat 150mg, Codein 5mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Vidagyl VD-11032-10 Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Zasinat 125 VD-11033-10 Cefuroxim acetil tương đương 125mg CefuroximViệt Nam14/04/2010Không ghi
Bnervit C VD-10167-10 Vitamin C, B1, B2, B6, PPViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cefazolin VD-10168-10 Cefazolin 1gamViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cefepim VD-10169-10 Cefepim 1gamViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cefotaxim VD-10170-10 Cefotaxim 1gViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cefozile VD-10171-10 Cefoperazon 1gamViệt Nam23/02/2010Không ghi
Ceftriaxon VD-10172-10 Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon natri)Việt Nam23/02/2010Không ghi
Eumoxin 250 VD-10174-10 Amoxicilin trihydrat tương đương 250mg AmoxicilinViệt Nam23/02/2010Không ghi
Eumoxin 250 VD-10173-10 Amoxicilin trihydrat tương đương 250mg AmoxicilinViệt Nam23/02/2010Không ghi
Euviclor VD-10175-10 Cefaclor monohydrat tương đương 125mg cefaclorViệt Nam23/02/2010Không ghi
Euviclor 250 VD-10176-10 Cefaclor monohydrat tương đương 250mg cefaclorViệt Nam23/02/2010Không ghi
Euvixim 100 VD-10178-10 Cefixim trihydrat tương đương 100mg CefiximViệt Nam23/02/2010Không ghi
Euvixim 100 VD-10177-10 Cefixim trihydrat tương đương 100mg CefiximViệt Nam23/02/2010Không ghi
Euvixim 200 VD-10179-10 Cefixim trihydrat tương đương 200mg CefiximViệt Nam23/02/2010Không ghi
Euvixim 50 VD-10180-10 Cefixim trihydrat tương đương 50 mg CefiximViệt Nam23/02/2010Không ghi
Polyxin VD-10181-10 Cloramphenicol, Dexamethason natri phosphat, Naphazolin nitrat, Riboflavin natri phosphatViệt Nam23/02/2010Không ghi
Zasinat 250 VD-10182-10 Cefuroxim acetil tương đương 250mg CefuroximViệt Nam23/02/2010Không ghi
Zasinat 500 VD-10183-10 Cefuroxim acetil tương đương 500mg CefuroximViệt Nam23/02/2010Không ghi
Zasinat 750 VD-10184-10 Cefuroxim natrri tương đương 750mg CefuroximViệt Nam23/02/2010Không ghi
Ceftezol 1g VD-17417-12 Ceftezol natri Ceftezol 1gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Đã rút
Cetylpyridin-Lysozym VD-14280-11 Cetylpyridinium chlorid 1,5 mg, Lysozym HCl 20 mgViên nénViệt Nam22/03/2011Đã rút
Lysozym 90 mg VD-12830-10 Lysozym hydroclorid 90mgViên nénViệt Nam24/10/2010Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 197 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.