Union Korea Pharm Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
59 trong số đó (89%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 66 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 19 |
| 2011 | 18 |
| 2010 | 16 |
Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Menulon Tab. | 880110128824 | Nabumetone 500mg Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Unitaxime Inj. | VN-22490-19 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Unisofuxime Inj. 1.5g | VN-22489-19 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5g 1,5g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Teonam Inj. | VN-20546-17 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 532 mg) 500mg 500mg, 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Unioncolin injection 1g | VN-20180-16 | Citicoline 1g/4ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Anpectrivas tab. | VN-16875-13 | Trimetazidine hydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Leginin 500 Inj. | VN-16527-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Unilimadin 300mg | VN-16353-13 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 300mg 300mg Clindamycin | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Unilimadin 150mg | VN-16352-13 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 150mg 150mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Malbutin Tab. 100mg | VN-16351-13 | Trimebutine maleate 100mg 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Hembi inj 5g | VN-16013-12 | L-ornithin L-aspartate 5g/10ml | Dung dịch tiêm truyền | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Amxoni Cap | VN-16011-12 | Meloxicam 7,5mg | Viên nang | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Unilimadin 300mg | VN-15573-12 | Clindamycin phosphate 300mg Clindamycin | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Neuraject | VN-15254-12 | Citicoline 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Unilexacin | VN-15572-12 | Levofloxacin 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Unilimadin 600mg | VN-15574-12 | Clindamycin phosphate 600mg Clindamycin | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Uranaltine | VN-15116-12 | Ranitidine Hydrochlorid 50mg Ranitidine/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Unispan | VN-15115-12 | Hyoscine Butylbromide 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Union Dexamethasone | VN-15114-12 | Dexamethasone disodium phosphate 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Menulon tab | VN-15113-12 | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Besoramin | VN-15112-12 | Betamethasone; Dexchlorpheniramine Maleate 0,25mg; 2mg | Viên nén | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Unidopa | VN-14783-12 | Dopamine Hydrochloride 200mg/5ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Unapiran inj. 1g | VN-14782-12 | Piracetam 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Fonalocin | VN-14781-12 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cinarosip | VN-14780-12 | Ciprofloxacin HCL 500mg Ciprofloxacin | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefxon Inj | VN-14779-12 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Milanem Inj | VN-14332-11 | Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg; 500mg hoạt tính | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Hembi Inj 500mg | VN-14331-11 | L-ornithine-L-Aspartate 500mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cefdim inj. | VN-14330-11 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Unigance | VN-12902-11 | L-Ornithine -L-aspartate 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Unifeparin | VN-13312-11 | Difemerine Hydrochloride 1mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cemoxi Inj | VN-13311-11 | Cefepime Hydrochloride 1g hoạt lực | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Helotec | VN-12901-11 | L-Ornithine -L-aspartate 5g | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Unixicam Inj. | VN-12608-11 | Piroxicam 20mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Prodage Injection | VN-12197-11 | Propacetamol HCl 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Uniozone-F Injection | VN-11796-11 | Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 1g Cefoperazone;1g Sulbactam | Bột pha dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Union Cefradine 500mg | VN-11991-11 | Cefradine Dihydrate 500mg Cefradine | Viên nang | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Union Cefradine | VN-11990-11 | Cefradine Dihydrate 1g Cefradine | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Unifenac Inj. | VN-11989-11 | Diclofenac Sodium 75mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Unicefphaloz | VN-11988-11 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Unicefaxin | VN-11987-11 | Cefadroxil -- | Viên nang | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Metiny 100mg | VN-12130-11 | Cefixime trihydrate tương đương Cefixime 100mg 100mg Cefixime | Viên nang | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Goodfera Injection | VN-11698-11 | Cefoperazone Sodium 1g | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefzitam Inj | VN-11707-11 | Cefotiam HCl 1000mg | Bột pha dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fixime Inj | VN-11247-10 | Cefotiam hydrochlorid 1g Cefotiam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lecoject | VN-11248-10 | Lincomycin Hydrochloride 600mg Lincomycin/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Movitic Inj 2g | VN-11249-10 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1000mg Cefoperazone; 1000mg Sulbactam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Unibraxol Tab | VN-11250-10 | Ambroxol Hydrochloride 30mg | Viên nén | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Uniozone | VN-10914-10 | Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 500mg Cefoperazon; 500mg Sulbactam | Bột pha dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Unisofuxime Inj. 750mg | VN-11251-10 | Cefuroxime Sodium 750mg Cefuroxime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cirbrain inj 1g | VN-10327-10 | Piracetam 1g | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Newclor cap | VN-10496-10 | Cefaclor 250mg | Viên nang | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Uninetil | VN-9976-10 | Netilmicin sulfate 100mg Netilmicin/2ml | Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Unitidime Inj | VN-9973-10 | Ceftazidime pentahydrate 1000 mg | Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Unitaxime Inj. | VN-9805-10 | Cefotaxime Natri 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Uniontopracin inj | VN-9544-10 | Tobramycin 80mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nesamid inj. | VN-9804-10 | Acid Tranexamic 250mg/5ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vancocef Inj | VN-5722-10 | Vancomycin HCl 500mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 27/01/2010 | Không ghi |
| Cezonba Inj 2g | VN-5583-10 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 1g Cefoperazone; 1g sulbactam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Gifizide | VN-5101-10 | Gliclazide 80mg | Viên nén | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cefriotal Inj. | VN-20213-16 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Hết hạn |
| PLOTEX Tab. | VN-17774-14 | Levosulpiride 25mg 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Unitob | VN-17732-14 | Tobramycin 100mg/2,5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Picilox 200mg inj | VN-16014-12 | Ciprofloxacin 200mg | Dung dịch tiêm | Korea | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Fotasub Inj | VN-16012-12 | Cefoperazon natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone; 500mg Sulbactam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Urocoline | VN-15575-12 | Citicoline 500mg/2ml | Thuốc tiêm | Korea | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S GMP | 2025-B1-0451 | Ministry of Food and Drug Safety - Seoul Regional Office of Food and Drug Safety | 26/11/2025 | 21/11/2028 |
| PIC/S-GMP | 2023-B1-0131 | Seoul Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 27/03/2023 | 21/11/2025 |
| PIC/S-GMP | 2020-B1-0611 | Seoul Regional Office of Food and Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 16/07/2020 | 24/03/2023 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang cứng. * Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng: Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm cephalosporin. * Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (ampoule). * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang cứng. * Thuốc vô trùng sản xuất vô trùng: Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm cephalosporin. * Thuốc vô trùng tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ (ampoule). * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc không chứa kháng sinh nhóm Betalactam, không chứa hormon sinh dục, không chứa chất gây độc tế bào và không chứa dược chất sinh học: + Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang cứng, viên nang mềm. + Thuốc tiêm. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Thuốc bột pha tiêm.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.