Egis Pharmaceuticals Private Limited Company có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 68 thuốc; sản xuất 63 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 23 |
| 2022 | 14 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 68 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Clomifene Egis | 599110069626 | Clomifene citrate 50mg | Viên nén | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Milurit | 599110042026 (cũ: VN-21853-19) | Allopurinol 300mg | Viên nén | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Xiltess 20 mg | 599110069526 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Xiltess 15 mg | 599110069426 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Xiltess 10 mg | 599110069326 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Grandaxin 50 mg | 599110069226 | Tofisopam 50mg | Viên nén | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Defloxol 180 mg Không kê đơn | 520100027126 | Deferasirox 180mg | Viên nén bao phim | Greece | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Aripegis | 599110447425 (cũ: VN3-149-19) | Aripiprazole 15mg | Viên nén | Hungary | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Lipocomb 20 mg/10 mg | 599110439725 | Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin zinc) 20mg Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin zinc) 20mg | Viên nang cứng | Hungary | 19/10/2025 | Đến 19/10/2028 |
| Lipocomb 10 mg/10 mg | 599110439625 | Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin zinc) 10mg Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin zinc) 10mg | Viên nang cứng | Hungary | 19/10/2025 | Đến 19/10/2028 |
| Piripill | 840110972524 | Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mg | Viên nén bao phim | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Egitromb | 599110125324 | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulphate 97,86mg) 75mg Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulphate 97,86mg) 75mg | Viên nén bao phim | Hungary | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Peritol | 599110012124 (cũ: VN-21017-18) | Cyproheptadine hydrochloride (dưới dạng Cyproheptadine hydrochloride sesquihydrate) 4mg Cyproheptadine hydrochloride (dưới dạng Cyproheptadine hydrochloride sesquihydrate) 4mg | Viên nén | Hungary | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Clostilbegyt | 599110011724 (cũ: VN-12437-11) | Clomifene citrate 50mg Clomifene citrate 50mg | Viên nén | Hungary | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Lidocain | 599110011924 (cũ: VN-20499-17) | Mỗi lọ chứa Lidocaine 3,8g (dưới dạng dung dịch 10% trong cồn) Mỗi lọ chứa Lidocaine 3,8g (dưới dạng dung dịch 10% trong cồn) | Thuốc phun mù | Hungary | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Alzepil | 599110011624 (cũ: VN-20755-17) | Donepezil hydrochloride (dưới dạng Donepezil hydrochloride monohydrate) 5mg Donepezil hydrochloride (dưới dạng Donepezil hydrochloride monohydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Hungary | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Paxirasol Không kê đơn | 599100012024 (cũ: VN-15429-12) | Bromhexine hydrochloride 8mg Bromhexine hydrochloride 8mg | Viên nén | Hungary | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Lidocain 2% | 599110432223 | Mỗi ống 10ml chứa 200mg Lidocaine hydrochloride anhydrous (dưới dạng 213,3mg Lidocaine hydrochloride) (tương đương với 173,0mg Lidocaine) | Dung dịch tiêm | Hungary | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Aripegis | 599110447423 (cũ: VN3-196-19) | Aripiprazole 30mg | Viên nén | Hungary | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Dopegyt | 599110417323 (cũ: VN-13124-11) | Methyldopa anhydrous (dưới dạng methyldopa 1.5 H2O) 250mg | Viên nén bao phim | Hungary | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Noclaud | 599110407723 (cũ: VN-21016-18) | Cilostazol 100mg | Viên nén | Hungary | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Noclaud | 599110407623 (cũ: VN-21015-18) | Cilostazol 50mg | Viên nén | Hungary | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Velaxin | 599110407923 (cũ: VN-21018-18) | Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine hydrochloride) 75mg | Viên nang giải phóng chậm | Hungary | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Piracetam-Egis | 599110407823 (cũ: VN-16481-13) | Piracetam 400mg | Viên nén bao phim | Hungary | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Grandaxin | 599110407523 (cũ: VN-15893-12) | Tofisopam 50mg | Viên nén | Hungary | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Egolanza | 599110407423 (cũ: VN-19639-16) | Olanzapine (dưới dạng olanzapine dihydrochloride trihydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Hungary | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cardilopin | 599110187923 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,95mg) 5mg | Viên nén | Hungary | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Alzepil | 599110187723 | Donepezil hydrochloride Donepezil hydrochloride (dưới dạng donepezil hydrochloride monohydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Hungary | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Cardilopin | 599110187823 | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 13,90mg) 10mg | Viên nén | Hungary | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Milurit | 599110188023 | Allopurinol Allopurinol 200mg | Viên nén | Hungary | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Aripegis | 599110086623 (cũ: VN3-94-18) | Aripiprazole 10mg | Viên nén | Hungary | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Torvazin | 599110026623 (cũ: VN-19642-16) | — Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Hungary | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Piracetam-Egis | 599110026523 (cũ: VN-19937-16) | — Ống 5ml chứa Piracetam 1 gam | Dung dịch tiêm | Hungary | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Torvazin | 599110026723 (cũ: VN-19641-16) | — Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Hungary | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Tisercin | 599110027023 (cũ: VN-19943-16) | — Levomepromazine (dưới dạng Levomepromazine maleate) 25mg | Viên nén bao phim | Hungary | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Piracetam-Egis | 599110026423 (cũ: VN-19939-16) | — Ống 15ml chứa Piracetam 3 gam | Dung dịch tiêm | Hungary | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Egilok | 599110027123 (cũ: VN-18890-15) | Metoprolol tartrate 100mg Metoprolol tartrate 100mg | Viên nén | Hungary | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Egilok | 599110027223 (cũ: VN-18891-15) | Metoprolol tartrate 50mg Metoprolol tartrate 50mg | Viên nén | Hungary | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Piracetam-Egis | 599110026923 (cũ: VN-16482-13) | Piracetam 800mg Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Hungary | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Piracetam-Egis | 599110026823 (cũ: VN-19938-16) | — Piracetam 1200mg | Viên nén bao phim | Hungary | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Pollezin | VN-20500-17 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg Levocetirizine dihydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Halixol | VN-17427-13 | Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml | Si rô | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Nitromint | VN-20270-17 | Chai 10g chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng dung dịch 1% trong cồn) 0,08g Chai 10g chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng dung dịch 1% trong cồn) 0,08g | Thuốc phun mù | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Talliton | VN-19942-16 | Carvedilol 6,25mg Carvedilol 6,25mg | Viên nén | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Talliton | VN-19941-16 | Carvedilol 25mg Carvedilol 25mg | Viên nén | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Talliton | VN-19940-16 | Carvedilol 12,5mg Carvedilol 12,5mg | Viên nén | Hungary | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Halixol | VN-16748-13 | Ambroxol hydrochloride 30 mg Ambroxol hydrochloride 30 mg | Viên nén | Hungary | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Rileptid | VN-16749-13 | Risperidone 1 mg Risperidone 1 mg | Viên nén bao phim | Hungary | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Rileptid | VN-16750-13 | Risperidone 2 mg Risperidone 2 mg | Viên nén bao phim | Hungary | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Cordaflex | VN-23124-22 | Nifedipine 20mg 20mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hungary | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Pipolphen | VN-19640-16 | Promethazine hydrochloride 50 mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hungary | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Meloflam | VN-20756-17 | Meloxicam 15mg 15mg | Viên nén | Hungary | 18/09/2017 | Không ghi |
| Egilok | VN-22910-21 | Metoprolol tartrat 25mg 25mg | Viên nén | Hungary | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Erolin | VN-16747-13 | Loratadine 10mg | Viên nén | Hungary | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Egilok | VN-15892-12 | Metoprolol tartrate 25mg | Viên nén | Hungary | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Egitromb | VN-15427-12 | Clopidogrel hydrogensulfate 75mg Clopidogrel | Viên nén bao phim | Hungary | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Kaldyum | VN-15428-12 | Potassium chloride 600mg | Viên nang giải phóng chậm | Hungary | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Cordaflex | VN-14666-12 | Nifedipine 20mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hungary | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Lidocain | VN-13700-11 | Lidocaine hydrochloride 2% (200mg/10ml) | Dung dịch tiêm | Hungary | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Hotemin | VN-12438-11 | Piroxicam 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Hungary | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Hotemin | VN-12439-11 | Piroxicam 20mg | Viên nang | Hungary | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Cardilopin | VN-9648-10 | Amlodipine besylate 5mg Amlodipine | Viên nén | Hungary | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Cardilopin | VN-9649-10 | Amlodipine besylate 10mg Amlodipine | Viên nén | Hungary | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Erolin Không kê đơn | 599100011824 (cũ: VN-20498-17) | Loratadine 120mg/120ml Loratadine 120mg/120ml | Siro | Hungary | 02/01/2024 | Đã rút |
| Meloflam 7.5 mg | VN-23212-22 | Meloxicam 7,5mg 7,5mg | Viên nén | Hungary | 10/10/2022 | Đã rút |
| Kaldyum | VN-23125-22 | Potasiume chloride 600mg 600mg | Viên nang phóng thích chậm | Hungary | 22/09/2022 | Đã rút |
| Delorin | VN-19467-15 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin zinc) 10 mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin zinc) 10 mg | Viên nén bao phim | Hungary | 22/09/2022 | Đã rút |
| Tensiomin | VN-21854-19 | Captopril 25mg 25mg | Viên nén | Hungary | 19/03/2019 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.