Bayer (South East Asia) Pte Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2023.
66 trong số đó (93%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 68 thuốc; sản xuất 3 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 10 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 10 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 17 |
Toàn bộ 68 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Diane-35 | 400110069323 (cũ: VN-18817-15) | Cyproterone acetate 2mg; Ethinylestradiol 0,035mg | Viên nén bao đường | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Clarityne | VN-21182-18 | Mỗi 1 ml chứa: loratadin 1mg 1mg | Si rô | Indonesia | 03/07/2018 | Không ghi |
| Redoxon Double Action | VN-20390-17 | Vitamin C 1000mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm citrat trihydrat) 10mg 1000mg, 10mg | Viên nén sủi bọt | Indonesia | 07/06/2017 | Không ghi |
| Berocca Performance | VN-20129-16 | Mỗi viên chứa: Acid ascorbic 500mg; Biotin 150mcg; Calci carbonat 244mg tương đương Calci 97,69mg; Calci pantothenat 25mg tương đương Acid pantothenic 23mg, tương đương Calci 2,31mg; Vitamin B12 0,1%, WS Spray Dried (PI 1426) E 10mg tương đương Cyanocobal 500mg, 150mcg, 97,69mg, 2,31mg, 0,01mg, 400mcg, 49 | Viên nén sủi bọt | Indonesia | 02/11/2016 | Không ghi |
| Levitra ODT | VN-19388-15 | Vardenafil 10 mg | viên nén tan trong miệng | Đức | 16/12/2015 | Không ghi |
| Xarelto | VN2-410-15 | Rivaroxaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Đức | 05/10/2015 | Không ghi |
| Berocca Performance Tropical | VN-19018-15 | Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 10mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin B3 (Nicotinamid) 50mg; Vitamin B5 (Pantothenic acid) 23mg; Vitamin B8 (Biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (folic acid) | Viên sủi bọt | Indonesia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Berocca Performance Original | VN-19017-15 | Acid ascorbic 500mg; Biotin 0,15mg; Calci (dưới dạng Calci carbonat 244mg) 97,7mg; Calci (dưới dạng Calci pantothenat 25mg) 2,31mg; Cyanocobalamin (dưới dạng Vitamin B12 0,1%) 0,01mg; Acid Folic 0,4mg; Magnesi (dưới dạng Magnesi carbonat 195,8mg) 49mg; Ma | Viên sủi bọt | Indonesia | 05/10/2015 | Không ghi |
| Berocca Performance Original | VN-19017-15 | Acid ascorbic 500mg; Biotin 0,15mg; Calci (dưới dạng Calci carbonat 244mg) 97,7mg; Calci (dưới dạng Calci pantothenat 25mg) 2,31mg; Cyanocobalamin (dưới dạng Vitamin B12 0,1%) 0,01mg; Acid Folic 0,4mg; Magnesi (dưới dạng Magnesi carbonat 195,8mg) 49mg; Ma | Viên sủi bọt | Singapore | 05/10/2015 | Không ghi |
| Berocca Performance Tropical | VN-19018-15 | Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin) 10mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin B3 (Nicotinamid) 50mg; Vitamin B5 (Pantothenic acid) 23mg; Vitamin B8 (Biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (folic acid) | Viên sủi bọt | Singapore | 05/10/2015 | Không ghi |
| Canesten Plus | VN-18614-15 | Mỗi tuýp 30g cream chứa: Clotrimazole 300mg; Hydrocortisone 300mg | Cream bôi da | Tây Ban Nha | 08/02/2015 | Không ghi |
| Bepanthen Plus Creme | VN2-309-14 | Mỗi tuýp 30g kem chứa: Dexpanthenol 1500mg; Chlorhexidine HCl 150mg | Kem bôi ngoài da | Đức | 07/12/2014 | Không ghi |
| Biotine Bayer 0.5 pour cent | VN-17264-13 | Biotin (Vitamin H) 5mg/1ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 26/12/2013 | Không ghi |
| Levitra | VN-17262-13 | Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Đức | 26/12/2013 | Không ghi |
| Primovist | VN2-197-13 | Gadoxetate disodium 0,25mmol/1ml | Dung dịch tiêm | Đức | 26/12/2013 | Không ghi |
| Bepanthene | VN-16583-13 | Dexpanthenol 100mg | Viên nén | Pháp | 04/07/2013 | Không ghi |
| Levitra ODT | VN2-107-13 | Vardenafil (dưới dạng Vardenafil HCl trihydrate) 10mg | Viên nén tan trong miệng | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| Xarelto | VN2-58-13 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Đức | 31/03/2013 | Không ghi |
| Xarelto | VN2-57-13 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Đức | 31/03/2013 | Không ghi |
| Qlaira | VN2-47-13 | Viên vàng thẫm (Estradiol valerate 3mg); Viên đỏ vừa (Estradiol valerate 2mg + Dienogest 2mg); Viên vàng nhạt (Estradiol valerate 2mg + Dienogest 3mg); Viên đỏ thẫm (Estradiol valerate 1mg); Viên màu trắng (không chứa hormon) | Viên nén bao phim | Đức | 17/01/2013 | Không ghi |
| Bepanthen 250mg/ml | VN-16137-13 | Dexpanthenol 250mg/ml | Dung dịch tiêm bắp | Pháp | 17/01/2013 | Không ghi |
| Yaz (Đóng gói: Bayer Schering Pharma AG địa chỉ D-13342, Berlin, Germany) | VN-15729-12 | Drospirenone, Ethinyl estradiol (dưới dạng Ethinylestradiol Betadex clathrate) 3mg; 0,02mg | Viên nén bao phim | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| Climen | VN-15728-12 | Estradiol (viên màu trắng); Estradiol, Cyproterone acetate (viên màu hồng) 2mg; 2mg + 1mg | Viên nén bao | Pháp | 09/10/2012 | Không ghi |
| Canesten | VN-15730-12 | Clotrimazole 500mg | Viên đặt âm đạo | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| Adalat LA 20mg | VN-15727-12 | Nifedipine 20mg | Viên phóng thích kéo dài | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| Bepanthen Plus Creme (Sở hữu: BBC Bayer Consumer Care đ/c: Peter-Merian StraBe 84 CH-4052 Basel, Switzerland | VN1-676-12 | Dexpanthenol, Chlorhexidin HCl 50mg, 5mg/1g | Kem bôi ngoài da | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Magnevist | VN-14921-12 | Acid Gadopentetic, Dimeglumine salt Gadopentetate dimeglumine 469,01mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Bonefos | VN-14920-12 | Disodium clodronate 400mg | Viên nang | Phần Lan | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ciprobay 500 | VN-14009-11 | Ciprofloxacin Hydrochloride Ciprofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Adalat 10 (cơ sở xuất xưởng: Bayer Schering Pharma AG, địa chỉ: D-51368 Leverkusen, Germany) | VN-14010-11 | Nifedipine 10mg | Viên nang mềm | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Xarelto | VN-13506-11 | Rivaroxaban 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Gadovist | VN-12876-11 | Gadobutrol 1 mmol/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 11/07/2011 | Không ghi |
| Supradyn | VN-12181-11 | Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất -- | Viên nén sủi bọt | Indonesia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Progynova (Đóng gói: Schering GmbH & Co. Produktions KG; đ/c: Doebereinerstrasse 20, D-99427 Weimar, Germany) | VN-12179-11 | Estradiol valerate 2mg | Viên nén bao | Pháp | 19/04/2011 | Không ghi |
| Berocca Performance | VN-12180-11 | Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất -- | Viên nén sủi bọt | Indonesia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Urografin 76% | VN-11691-11 | Sodium amidotrizoate; Meglumine amidotrizoate Mỗi ml chứa Sodium amidotrizoate 0,1g; Meglumine amidotrizoate 0,66g | Dung dịch tiêm truyền | Tây Ban Nha | 09/02/2011 | Không ghi |
| Glucobay 100 | VN-10757-10 | Acarbose 100mg | Viên nén | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Adalat LA 60mg | VN-10755-10 | Nifedipine 60mg | Viên phóng thích kéo dài | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Adalat 10mg | VN-10752-10 | Nifedipine 10mg | Viên nang mềm | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Adalat LA 30mg | VN-10754-10 | Nifedipine 30mg | Viên phóng thích kéo dài | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Adalat retard | VN-10756-10 | Nifedipine 20mg | Viên nén bao phim tác dụng chậm | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Yasmin (Đóng gói: Bayer Schering Pharma AG - Germany) | VN-10761-10 | Drospirenone, Ethinyl estradiol 3mg, 0,03mg | Viên nén bao phim | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ventavis | VN-10751-10 | Iloprost 20mcg/ml | Dung dịch thuốc dạng hít | Tây Ban Nha | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nimotop I.V | VN-10760-10 | Nimodipine 10mg/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nimotop | VN-10759-10 | Nimodipine 30mg | Viên nén bao phim | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Glucobay 50 | VN-10758-10 | Acarbose 50mg | Viên nén | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cyclo-Progynova | VN-10753-10 | Estradiol Valerate Norgestrel 2mg | Viên nén bao đường | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nexavar | VN-9946-10 | Sorafenib tosylate 200mg | Viên nén bao phim | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ilomedin 20 | VN-9947-10 | Iloprost trometamol Mỗi ml chứa: Iloprost trometamol 0,027mg | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Tây Ban Nha | 19/08/2010 | Không ghi |
| Supradyn | VN-9459-10 | Vitamin A, B1, B2, B6, B12, C, D3, B9, E, B5, H, B3, Calci, Magnesi, Phospho, Sắt, Mangan, Đồng, Kẽm, Crôm -- | Viên sủi bọt | Pháp | 14/04/2010 | Không ghi |
| Gadovist | VN1-263-10 | Gadobutrol 1,0 mmol/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mirena | VN-5005-10 | Levonorgestrel 52mg | Dụng cụ đặt tử cung | Phần Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Alka-Seltzer | VN-5006-10 | Acid Acetylsalicylic; Natri bicarbonat, Acid Citric Mỗi viên chứa: Acid Acetylsalicylic 0,324g; Natri bicarbonat 1,976g; Acid Citric 1,0g | Viên sủi bọt | Mexico | 06/01/2010 | Không ghi |
| Clarityne | VN-19796-16 | Loratadin 10mg | Viên nén | Indonesia | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Levitra | VN-17841-14 | Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Đức | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Levitra | VN-17842-14 | Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride trihydrate) 20mg | Viên nén bao phim | Đức | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Sivextro | VN3-285-20 | Teldizolid phosphate 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Canada | 30/12/2020 | Đã rút |
| Climen | VN-21682-19 | Viên trắng chứa: Micronised Estradiol valerate 2mg; Viên hồng chứa: Micronised Estradiol valerate; 2mg; Micronised cyproterone acetate 1mg 2mg, 2mg, 1mg | Viên nén bao | Pháp | 19/03/2019 | Đã rút |
| Sivextro | VN3-145-19 | Teldizolid Phosphate 200mg 200mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Ý | 19/03/2019 | Đã rút |
| Canesten | VN-21367-18 | Clotrimazol 500mg 500mg | Viên đặt âm đạo | Đức | 28/10/2018 | Đã rút |
| Provironum | VN-20659-17 | Mesterolone 25mg 25mg | Viên nén | Brazil | 18/09/2017 | Đã rút |
| Adalat retard | VN-20387-17 | Nifedipin 20mg 20mg | Viên nén bao phim tác dụng chậm | Đức | 07/06/2017 | Đã rút |
| Adalat LA 60mg | VN-20386-17 | Nifedipin 60mg 60mg | Viên phóng thích kéo dài | Đức | 07/06/2017 | Đã rút |
| Adalat 10mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bayer Pharma AG; Đ/c: D-51368 Leverkusen, Germany) | VN-20389-17 | Nifedipin 10mg 10mg | Viên nang mềm | Đức | 07/06/2017 | Đã rút |
| Ventavis | VN-19795-16 | Iloprost 0,01mg/ml | Dung dịch thuốc dạng hít | Tây Ban Nha | 04/09/2016 | Đã rút |
| Androcur | VN-19564-16 | Cyproterone acetate 50 mg | Viên nén | Đức | 22/03/2016 | Đã rút |
| Qlaira | VN2-437-15 | 2 viên nén vàng thẫm, mỗi viên chứa estradiol valerate 3 mg; 5 viên nén đỏ vừa, mỗi viên chứa estradiol valerate 2mg và dienogest 2 mg; 17 viên nén màu vàng nhạt, mỗi viên chứa 2 mg estradiol valerate và 3 mg dienogest; 2 viên nén màu đỏ thẫm, mỗi viên ch | viên nén bao phim | Đức | 16/12/2015 | Đã rút |
| Angeliq (đóng gói và xuất xưởng: Bayer Pharma AG, địa chỉ: 13342 Berlin, Germany) | VN-19015-15 | Estradiol 1mg; Drospirenone 2mg | Viên nén bao phim | Đức | 05/10/2015 | Đã rút |
| Angeliq (đóng gói và xuất xưởng: Bayer Pharma AG, địa chỉ: 13342 Berlin, Germany) | VN-19015-15 | Estradiol 1mg; Drospirenone 2mg | Viên nén bao phim | Singapore | 05/10/2015 | Đã rút |
| Androcur | VN-18165-14 | Cyproteron acetate 50mg | Viên nén | Pháp | 18/09/2014 | Đã rút |
| Canesten | VN-16136-13 | Clotrimazole 100mg 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Đức | 17/01/2013 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.