RPG Life Sciences Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2025.
2 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 6 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 11 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 6 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mofetyl 500 | 890114328625 | Mycophenolat mofetil 500mg | Viên nén bao phim | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Sizomax 2 | 890110990924 (cũ: VN-21112-18) | Risperidone 2mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Azoran 50 | 890115349724 | Azathioprin 50mg Azathioprin 50mg | Viên nén bao phim | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Prevlog | VN-23183-22 | Calcium 3-methyl-2-oxo-valerate (Calcium alpha-ketoisoleucine) 67 mg; Calcium 4-methyl-2-oxo-valerate (Calcium alpha-ketoleucine) 101 mg; Calcium 2-oxo-3-phenylpropionat (Calcium alpha-ketophenylalanine) 68 mg; Calcium 3-methyl-2-oxo-butyrate (Calcium alp 67 mg, 101 mg, 68 mg, 86 mg, 59 mg, 105 mg, 53 mg, | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Losatec H | VN-21804-19 | Losartan potassium 50mg ; Hydrochlorothiazide 12,5mg 50mg , 12,5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Ranocid 300 | VN-16369-13 | Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 300mg | Viên bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 25035621 | Food and Drug Control Administration, Gujarat State, India | 18/03/2025 | 17/03/2028 |
| EU-GMP | DE_HH_01_GMP_2025_0006 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 03/03/2025 | 09/10/2027 |
| WHO-GMP | 22033179 | Food and Drug Control Administration, Gujarat State, India | 10/03/2022 | 09/03/2025 |
| EU-GMP | DE_HH_01_GMP_2019_0026 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 13/06/2019 | 30/12/2024 |
| WHO-GMP | 19031244 | FDA Gujarat State, India | 14/03/2019 | 13/03/2022 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc uống dạng lỏng. * Sản phẩm: + Viên nén bao phim: Azathioprine Tablets BP 25mg, 50mg, 75mg, 100mg; Azathioprine Tablets 25mg, 50mg; Prolonged-release Sodium Valproate Tablets BP 200mg, 300mg, 500mg; Sodium Valproate Prolonged-release Tablets BP 200mg, 300mg, 500mg; Sertraline Tablets 50mg, 100mg; Azathioprine Tablets USP 25mg, 50mg; Propantheline Bromide Tablets 15mg; Azathioprine Tablets IP 50mg, 75mg; Atorvastatin Tablets 10mg, 20mg; Losartan Potassium Tablets 25mg, 50mg; Losartan Potassium & Hydrochlorothiazide Tablets 50mg&12.5mg; Losartan Potassium & Hydrochlorothiazide Tablets USP 50mg&12.5mg; Mycophenolate Mofetil Tablets USP 250mg, 500mg; Alpha Ketoanalogue Tablets; Metformin Tablets BP 500mg; Atorvastatin Film Coated Tablets 5mg, 10mg, 20mg, 40mg; Losartan Potassium Tablets BP 25mg, 50mg; Atorvastatin Film Coated Tablets 20mg, 40mg; Clopidogrel Tablets USP 75mg; Risperidone Tablets USP 1mg, 2mg, 3mg; Sertraline Tablets BP 50mg, 100mg; Mycophenolate Mofetil Tablets IP 250mg, 500mg; Losartan Potassium & Hydrochlorothiazide Tablets IP 50mg&12.5mg; Losartan Potassium Tablets BP 25mg, 50mg; Risperidone Tablets 1mg, 2mg, 3mg; Metformin Tablets BP 500mg; Naproxen sodium Tablets USP 220mg; Eplerenone Tablets 25mg, 50mg; Spironolactone & Frusemide Tablets 20mg&50mg; + Viên nén bao tan trong ruột: Sodium Valproate Tablets 200mg, 500mg; Rabeprazole Tablets IP 20mg; + Viên nén kháng dịch vị: Mycophenolic acid gastro-resistant tablets 180mg, 360mg; Mycophenolic acid gastro-resistant tablets USP 180mg, 360mg; + Viên nén không bao: Azathioprine Tablets BP 50mg, 100mg; Azathioprine Tablets USP 25mg, 50mg, 100mg; Nicorandil Tablets BP 10mg, 20mg; Haloperidol Tablets 0.5mg, 1.5mg, 5mg; Spironolactone Tablets IP 25mg, 50mg, 100mg; Metformin Tablets B.P. 500mg; Amlodipine Besylate Tablets USP 5mg, 10mg; Dimenhydrinate Tablets BP 50mg; Gliclazide Tablets B.P. 80mg; Azathioprine Tablets IP 25mg; Naproxen Tablets IP 250mg, 500mg; Naproxen Sustained release Tablets IP 750mg; Haloperidol Tablets IP 0.25mg, 0.5mg, 1.5mg, 5mg; Alumina, Magnesia & Simethicone Tablets USP 300mg, 150mg & 40mg; Diphenoxylate Hydrochloride & Atropine Sulphate Tablets USP 0.025mg & 2.5mg; Amlodipine Tablets 5mg, 10mg; Amlodipine Tablets USP 5mg, 10mg; Amlodipine Besilate Tablets 5mg; Diphenoxylate Hydrochloride & Atropine Sulphate Tablets IP 0.025mg & 2.5mg; Naproxen sodium Tablets USP 275mg, 550mg; Pioglitazone Tablets 15mg, 30mg; Pioglitazone Tablets USP 15mg, 30mg; Antacid & Anti-gas Tablets; + Viên nén đặt âm đạo: Clotrimazole Vaginal Tablets 500mg. + Viên nang cứng: Tacrolimus Capsules USP 0.5mg, 1mg, 5.0mg; Tacrolimus Capsules 0.5mg, 1mg, 5mg; Tacrolimus Capsules IP 0.5mg, 1mg; Mycophenolate Mofetil Capsules USP 250mg; + Dung dịch uống: Cyclosporine Oral Solution U.S.P 100mg/mL; Cyclosporine Oral Solution IP 100mg/mL; Haloperidol Oral Solution IP 2mg/mL; Antacid & Antiflatulent Oral Suspension; Anesthetic, Antacid & Antiflatulent Oral Suspension; Almagate and Simethicone Oral Suspension.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sơ cấp: Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa/Lý. (Giấy chứng nhận chỉ áp dụng đối với các sản phẩm: Viên nén Azathioprine 25 mg, 50 mg, 75mg, 100 mg)
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc uống dạng lỏng.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sơ cấp: Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa/Lý. (Giấy chứng nhận chỉ áp dụng đối với các sản phẩm: - Viên nén Azathioprine 25 mg, 50 mg, 75mg, 100 mg - Viên nén Nicorandil 10 mg, 20mg - Viên nén đặt âm đạo Clotrimazole 500 mg - Viên nén Sodium valproate 200 mg, 300 mg, 500 mg)
Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim; thuốc uống dạng lỏng
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Haloperidol | RPG LIFE SCIENCES LIMITED | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Anbaridol | 13/03/2030 |
| Haloperidol | RPG Life Sciences Limited | INDIA | USP hiện hành | Haloperidol DWP 1,5 mg | 30/01/2029 |
| Haloperidol | RPG Life Sciences Limited | INDIA | USP 40 | Haloperidol DWP 5mg | 31/08/2026 |
| Haloperidol | RPG life sciences limited. | INDIA | USP hiện hành | HALOWEL | 22/06/2026 |
| Nicorandil | RPG Life Sciences Limited | INDIA | BP2016 | Darcokin 20 | 20/12/2025 |
| Nicorandil | RPG Life Sciences Limited | INDIA | BP 2017 | Meyericodil 5 | 14/06/2025 |
| Nicorandil | RPG LIFE SCIENCES LIMITED | INDIA | BP2016 | Darcokin 10 | 14/06/2025 |
| Risperidone | RPG Life Sciences Limited | INDIA | USP 39 | N/A | 26/02/2024 |
| Risperidone | RPG Life Sciences Limited | INDIA | USP 39 | N/A | 26/02/2024 |
| Risperidone | RPG Life Sciences Limited | INDIA | USP 39 | N/A | 26/02/2024 |
| Risperidon | RPG Life Sciences Limited | INDIA | BP 2016 | — | 26/02/2024 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.