RioCare india Pvt.Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 25 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 11 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Simethicon <div>[(dưới dạng simethicon 50% powder 50 mg) (bao gồm: simethicon 45 – 55%, dibasic calci phosphat 20 – 35 %, silic dioxyd 15 – 25 %)]</div> | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | NSX | Mazetis | 02/12/2030 |
| Simethicon (dưới dạng bột Simethicon) | RioCare India Pvt. Ltd | INDIA | NSX | MNS DWP 400 mg/400 mg/40 mg | 02/12/2030 |
| Simethicon | RioCare india Pvt.Ltd | INDIA | USP hiện hành | Malusito | 14/08/2030 |
| Simethicon nhũ tương 30% (tương đương simethicon) | RioCare India Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Simethicone | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Gastapi- Api | 02/06/2030 |
| Simethicone | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Apitacid | 02/06/2030 |
| Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) | Riocare India Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Ozemgel 225 | 13/03/2030 |
| Simethicon (dưới dạng simethicon 50% powder) | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mazuki | 13/03/2030 |
| Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30%) | RioCare India Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Forug Plus | 13/03/2030 |
| Simethicone | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Oralox-P Api | 21/11/2029 |
| Simethicone | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Apinorgel | 21/11/2029 |
| Simethicon | RioCare India Pvt. Ltd | INDIA | USP 43 | Myeracid | 21/11/2029 |
| Simethicon | Riocare India Pvt Ltd | Ấn Độ | USP, phiên bản hiện hành | Ozdectin | 15/09/2029 |
| Dimethicone | RIOCARE INDIA PVT. LTD | INDIA | USP 43 | A.T Pepcone | 11/08/2029 |
| Simethicon | RIOCARE INDIA PVT LTD | INDIA | USP 41 | Hantacid | 26/05/2027 |
| Simethicon | Riocare India Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Pamagel | 20/12/2025 |
| Simethicon | Riocare India Pvt. Ltd | INDIA | USP 41 + TC NSX | Pasigel | 20/12/2025 |
| Simethicon | Riocare India Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Apigel-Plus | 14/06/2025 |
| Simethicon nhũ tương 30% | RioCare India Pvt. Ltd | INDIA | USP40 | Mathomax gel plus | 14/06/2025 |
| Simethicon | Riocare India Pvt.Ltd. | INDIA | USP 37 | Meyerlanta | 22/10/2024 |
| Simethicon | RIOCARE INDIA PVT. LTD. | INDIA | USP 40 | N/A | 22/10/2024 |
| Dimethicon | RIOCARE INDIA PVT. LTD. | INDIA | BP 2016 | — | 22/10/2024 |
| Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30%) | Riocare India Pvt. Ltd | INDIA | USP40 | Mathomax-s gel plus | 22/10/2024 |
| Simethicon | Riocare India Pvt.Ltd | INDIA | USP 38 | Meyermil gel | 22/10/2024 |
| Simethicone Emulsion 30% | RioCare India Pvt. Ltd | INDIA | USP41 | Grangel | 31/05/2021 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Simethicone | RioCare India Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Thypazol 5 (893110455125) | 02/12/2030 |
| Simethicone | RioCare India Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Thypazol 10 (893110455025) | 02/12/2030 |
| Dimethicon | RioCare India Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Abbiati-600 (893110372725) | 14/08/2030 |
| Simethicon nhũ tương 30% | RioCare India Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Calci Carbonat Effer DWP 500mg (893110086325) | 13/03/2030 |
| Dimethicon | RioCare India Pvt.Ltd | Ấn Độ | BP 2024 | Gulika (893110142300) | 21/11/2029 |
| Simethicon nhũ tương 30% | Riocare India Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Apaman (893100110000) | 31/10/2029 |
| Simethicone Emulsion 30% (tính theo khối lượng khô) | RioCare India Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Mezapi 75mg (893110739524) | 11/08/2029 |
| Simethicon nhũ tương 30% | RioCare India Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Ambroxol Effer DWP 30 mg (893100283524) | 05/05/2029 |
| Simethicone emulsion 30% (tính theo khối lượng khô) | RioCare India Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Aspirin tab DWP 100mg (893110251524) | 28/03/2029 |
| Simethicon powder 50% | RIOCARE INDIA PVT. LTD | Ấn Độ | NSX | Wedoll eff 650 (893100241724) | 20/03/2029 |
| Dimethicone USP-1000 cSt | RioCare India Pvt. Ltd | India | USP-NF 2024 | Cangyno (893100222124) | 20/03/2027 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.