Công Ty Cổ Phần Dược MK Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
11 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 35 thuốc; sản xuất 1 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 4 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Depaxan | 594110036926 (cũ: VN-21697-19) | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat), tương đương Dexamethason 3,3mg/ml) 4mg/ml | Dung dịch tiêm | Romania | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Meve-Raz | 594110337125 (cũ: VN-22497-20) | Meloxicam 15mg | Dung dịch tiêm | Romania | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Fumsor | 868115013925 (cũ: VN-19411-15) | Levofloxacin 500mg/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Turkey | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Crutit | 594110013725 (cũ: VN-22063-19) | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Romania | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Tusligo | 594110014125 (cũ: VN-19404-15) | Omeprazol 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Romania | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Oxbat | 594110013825 (cũ: VN-20402-17) | Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat) 1000mg | Bột pha tiêm | Romania | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Disomic | 594110014025 (cũ: VN-21526-18) | Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 50mg/2ml | Dung dịch tiêm/ dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Romania | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Zinmost 250 | 484110001425 | Mesalazin 250mg | Viên đặt trực tràng | Moldova | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Uxinro solution for injection 5 mg/ml | 690114001525 | Ropivacain hydroclorid (dưới dạng Ropivacain hydroclorid monohydrat) 50mg | Dung dịch tiêm | China | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Capozide 50 | 880110182500 | Caspofungin 50mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Viptiol | 690110182600 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Ticarcillin (dưới dạng Dinatri ticarcillin) 0,1gam, 1,5gam | Bột pha tiêm | China | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Viptiol Forte | 690110182700 | Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Ticarcillin (dưới dạng Dinatri ticarcillin) 0,2gam, 3,0gam | Bột pha tiêm | China | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Intopar 50 | 484110767224 | Indometacin 50mg Indometacin 50mg | Viên đặt trực tràng | Moldova | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Rizotab 5 | 520110347824 | Rosuvastatin calci 5,2mg tương đương Rosuvastatin 5mg Rosuvastatin calci 5,2mg tương đương Rosuvastatin 5mg | Viên nén bao phim | Greece | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Vemicep | 520110119924 | Voriconazol 200mg Voriconazol 200mg | Bột đông khô để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Greece | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Capozide 70 | 880110136123 | Caspofungin Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) 70mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Korea | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Tilbec 10 | 890110021623 (cũ: VN-17884-14) | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| RIZOTAB 20 | VN-23153-22 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,8mg) 20mg 20mg | viên nén bao phim | Greece | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Zinmost 500 | VN-23112-22 | Mesalazin 500mg 500mg | Viên đặt trực tràng | Moldova | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Prumdex | VN-23065-22 | Cefprozil monohydrat 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Korea | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Mykuin | VN-23001-22 | Metronidazole 500mg 500mg | Viên đạn đặt âm đạo | Moldova | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Penrazol | VN-22947-21 | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg 40mg | Bột đông khô và dung môi pha tiêm | Greece | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Letdion | VN-22724-21 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 0,5% (w/v) 5mg/ml | Dung dịch nhỏ măt | Romania | 19/04/2021 | Không ghi |
| Moribit | VN3-272-20 | Levonorgestrel 0,150mg; Ethinylestradiol 0,030mg 0,150mg, 0,030mg | Viên nén | Indonesia | 20/12/2020 | Không ghi |
| Fugentin | VN-22062-19 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg 875mg, 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hy Lạp | 23/07/2019 | Không ghi |
| Theaped 10 | VN-21372-18 | Isotretinoin 10mg 10mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Cerefort | VN-21373-18 | Piracetam 200mg/1ml 20% (w/v) | Si rô | Ai cập | 28/10/2018 | Không ghi |
| Etefacin | VN-20926-18 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg 40mg | Bột pha tiêm | Hy Lạp | 26/03/2018 | Không ghi |
| Theaped 30 | VN-19577-16 | Isotretinoin 30mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Theaped 20 | VN-19403-15 | Isotretinoin 20 mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Atromux 10 | VN-19036-15 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/10/2015 | Không ghi |
| Ofelta | VN-19037-15 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Atromux 10 | VN-19036-15 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Dexidex | VN-22818-21 | Diclofenac natri 50mg 50mg | Viên đặt trực tràng | Moldova | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Zudcil 200 | VN-22817-21 | Fluconazol 200mg 200mg | Viên nang cứng | UKraine | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Kbat | VN-17320-13 | Itraconazol 100mg | Viên nang cứng | Romania | 26/12/2013 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.