Claris Lifesciences Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2015.
35 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 32 thuốc; sản xuất 35 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2015 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 9 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 15 |
Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Paraiv | VN-18832-15 | Paracetamol 1000mg/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Hestar - 200 | VN-18663-15 | Hydroxyethyl Starch 30g/500ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Sucrofer | VN-17294-13 | Sắt (dưới dạng Sắt hydroxide trong phức hợp với sucrose) 20mg/1ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Sensinil | VN-15757-12 | Lidocain Hydrochloride 639mg/30ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Eminil | VN-15756-12 | Metoclopramide hydrochloride 5mg/ml Anhydrous Metoclopramide Hydrochloride | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Declonac | VN-15755-12 | Diclofenac Sodium 25mg/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Anesia | VN-14958-12 | Propofol 200mg | Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| RL | VN-14507-12 | Sodium Lactate 1,6g/500ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dopavas | VN-14504-12 | Dopamin Hydrochloride 40mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Levoflex | VN-14505-12 | Levofloxacin 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| NS | VN-14506-12 | Natri chloride 4,5g/500ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tetrastar | VN-14508-12 | Hydroxyethyl Starch 6g/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Mygraft | VN-13689-11 | Mycophenolate mofetil 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Diretif | VN-13101-11 | Furosemide 10mg | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Peritoneal Dialysis Solution BP (3.86% w/v) | VN-12909-11 | Glucose anhydrous và các chất điện giải 38,6g/1000ml | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Peritoneal Dialysis Solution BP (2.27% w/v) | VN-12908-11 | Glucose anhydrous và các chất điện giải 22,7g/1000ml | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Peritoneal Dialysis Solution BP (1.36% w/v) | VN-12907-11 | Glucose anhydrous và các chất điện giải 13,6g/1000ml | Dung dịch thẩm phân màng bụng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ondansetron Injection USP | VN-13102-11 | Ondansetron hydrochloride dihydrat 2mg/ml Odansetron | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Buvac Heavy | VN-13100-11 | Bupivacain hydrochlorid 5mg | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Bioxim-S-1.5GM | VN-13099-11 | Cefotaxime Sodium, Sulbactam Sodium 1000mg Cefotaxime; 500mg Sulbactam | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Profol 1% | VN-10989-10 | Propofol 1% w/w | Nhũ tương truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Dobusafe | VN-10987-10 | Dobutamine Hydrochloride 250mg Dobutamine/20ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Celemin 5S | VN-10986-10 | Hỗn hợp acid amin và sorbitol 5% w/v amino acids, 5% w/v Sorbitol | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Celemin 10 Plus | VN-10985-10 | Hỗn hợp amino acid 10% w/w amino acids | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefzid 1G | VN-10984-10 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Kefotax 1gm | VN-10194-10 | Cefotaxime Sodium 1g | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Celemin Hepa 8% | VN-10191-10 | Các acid amin -- | Dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Dioz | VN-10192-10 | Aminoacid, Glucose, nhũ tương chất béo 10%w/w; 300g/l; 20%w/w | Dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Infizone-1GM | VN-10193-10 | Ceftriaxone 1g | Bột pha tiêm kèm nước cất vô khuẩn pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Dịch truyền tĩnh mạch Sodium Chloride BP Salnor | VN-9622-10 | Sodium Chloride 0,9gm | Dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacin | VN-9621-10 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Biocip | VN-9620-10 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Anticlot | VN-9619-10 | Heparin sodium 5000IU/ml | Thuốc tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới da | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Anticlot | VN-9618-10 | Heparin sodium 1000IU/ml | Thuốc tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới da | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefsul-S 1GM | VN-5298-10 | Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium 500mg/500mg | Thuốc bột pha tiêm | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.