Swiss Pharma PVT.LTD có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2023.
17 trong số đó (77%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 22 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TOPWELL | 890110011023 | Econazol nitrat 150mg | Viên nén đặt âm đạo | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Rozil 500 | 890110010123 | Cefprozil monohydrat tương đương cefprozil 500mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Sotig 20 | VN-22360-19 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20 mg 20 mg | Viên nén bao tan ở ruột | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Sotig 40 | VN-22361-19 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg 40 mg | Viên nén bao tan ở ruột | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Sitaz 20 | VN-20482-17 | Rabeprazol natri 20 mg 20 mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Acinet 10 | VN-13669-11 | Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Acinet 20 | VN-13670-11 | Atorvastatin calcium 20mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cetzin 50 | VN-13061-11 | Sertraline HCl 50mg Sertraline | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cetzin 100 | VN-12362-11 | Sertraline HCl 100mg sertraline | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Septomux 100 | VN-12363-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Septomux 200 | VN-12364-11 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Sodip 10 | VN-12365-11 | Amlodipine besilate 10mg Amlodipine | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Sodip 5 | VN-12366-11 | Amlodipine 5mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bepoz-5 | VN-10956-10 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Mirtaz 30 | VN-10026-10 | Mirtaz 30 30mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Avixime 200 | VN-10025-10 | Cefpodoxim proxetil 200mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Lotas-25 | VN-9603-10 | Losartan Kali 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lotas-50 | VN-9604-10 | Losartan Kali 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hiquin | VN-9602-10 | Clopidogrel Bisulphat tương đương 75mg Clopidogrel 75mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Finasgen | VN-22842-21 | Finasteride 5 mg 5 mg | Viên nén bao phim | India | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Lerole-40 | VN-17703-14 | Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Edcox 250 | 890110427723 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Viên nén bao phim | India | 26/10/2023 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 24014747 | Food and Drugs Control Administration, Gandhinagar, Gujarat state, India | 17/01/2024 | 16/01/2027 |
| WHO-GMP | 2072097 | Food and Drugs Control Administration, Gandhinagar, Gujarat state, India | 12/07/2020 | 11/07/2023 |
* Thuốc không vô trùng không chứa kháng sinh nhóm Betalactam: Viên nén, viên nén bao; Viên nang cứng; Si rô khô. * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nén, viên nén bao; Viên nang; Si rô khô. Cụ thể: * Viên nén: 1. Viên nén bao phim Abacavir Sulphate (tương đương với Abacavir 300 mg); 2. Viên nén Acarbose 25 mg; 3. Viên nén Acarbose 50 mg; 4. Viên nén bao phim Aceclofenac 100 mg (PACECLO-100); 5. Viên nén bao phim Aceclofenac 100 mg và Tizanidine 4 mg (LIBRE); 6. Viên nén bao phim Aceclofenac 100 mg và Paracetamol 500 mg (ACECOVEE FORTE); 7. Viên nén bao phim Aceclofenac 100 mg, Paracetamol 325 mg và Serratiopeptidase 15 mg; 8. Viên nén Paracetamol 500 mg và Caffeine 65 mg (PANACARE EXTRA TABLETS); 9. Viên nén Aciclovir 200 mg (DOCVIR 200); 10. Viên nén phân tán Aciclovir 200 mg (DOCVIR 200 DT); 11. Viên nén Aciclovir 400 mg (DOCVIR 400); 12. Viên nén phân tán Aciclovir 400 mg (DOCVIR 400 DT); 13. Viên nén nhai Albendazole 200 mg; 14. Viên nén nhai Albendazole 400 mg; 15. Viên nén Alendronate Sodium tương đương Acid alendronate 10 mg (OSTOGEE – 10); 16. Viên nén Alendronate Sodium tương đương Acid alendronate 70 mg (OSTOGEE – 70); 17. Viên nén Alprazolam 0,25 mg (SWIZOLAM 0.25); 18. Viên nén Alprazolam 0,5 mg (SWIZOLAM 0.5); 19. Viên nén Allopurinol 100 mg (ALURIC 100); 20. Viên nén Allopurinol 300 mg (ALURIC 300); 21. Viên nén Amilozide 5 mg và Hydrochlorothiazide 50 mg (GRENURETIC); 22. Viên nén Aminophylline 100 mg (ASTHPHYLLIN); 23. Viên nén Amiodarone 200 mg; 24. Viên nén bao phim Amitriptyline 10 mg; 25. Viên nén bao phim Amitriptyline 25 mg (AMI 25); 26. Viên nén bao phim Amitriptyline 75 mg (AMI 75); 27. Viên nén Amlodipine 5 mg (V-BELLS AMLODIPINE 5); 28. Viên nén bao phim Amlodipine 5 mg (SAMLO 5); 29. Viên nén Amlodipine 5 mg (LODIVASC - 5); 30. Viên nén Amlodipine 10 mg (AMLODINE 10); 31. Viên nén Amlodipine 10 mg (LODIVASC – 10); 32. Viên nén S-Amlodipine 5 mg (SAMLO – S); 33. Viên nén S-Amlodipine 10 mg, Hydrochlorothiazide 2,5 mg, Theophylline 12,5 mg; 34. Viên nén Amlodipine 5 mg và Atenolol 50 mg (AMLO – A); 35. Viên nén Amlodipine 5 mg và Enalapril 5 mg; 36. Viên nén Amlodipine 5 mg và Hydrochlorothiazide 12,5 mg; 37. Viên nén Amlodipine 5 mg và Lisinopril 5 mg (AMLOPRIL 5); 38. Viên nén Amlodipine 10 mg và Lisinopril 10 mg (AMLOPRIL 10); 39. Viên nén Amlodipine 5 mg và Losartan 50 mg; 40. Viên nén Amlodipine 5 mg và Telmisartan 40 mg (TAXIVA); 41. Viên nén bao phim Amlodipine 5 mg và Valsartan 160 mg (NORDEXA PLUS 5/160); 42. Viên nén bao phim Amlodipine 5 mg và Valsartan 80 mg (AMLOSARTAN 5/80); 43. Viên nén bao phim Amlodipine 10 mg và Valsartan 160 mg (AMLOSARTAN 10/160); 44. Viên nén bao phim Amlodipine 10 mg và Valsartan 320 mg (NORDEXA PLUS 10/320); 45. Viên nén Amiloride 5 mg và Hydrochlorothiazide 50 mg (SWILONID H); 46. Viên nén bao phim Apixaban 2,5 mg (APIXAN 2.5); 47. Viên nén bao phim Apixaban 5 mg (APIXAN 5); 48. Viên nén Aripiprazole 5 mg (RENIAZ 5); 49. Viên nén Aripiprazole 10 mg (RENIAZ 10); 50. Viên nén Aripiprazole 15 mg (RENIAZ 15); 51. Viên nén phân tán Artemether 20 mg và Lumefantrine 120 mg (LUFART DISPERSIBLE); 52. Viên nén Artemether 20 mg và Lumefantrine 120 mg (MALAGARD); 53. Viên nén bao phim Artemether 40 mg và Lumefantrine 240 mg (MENFANCIL KID TABLETS); 54. Viên nén phân tán Artemether 80 mg và Lumefantrine 480 mg (MALA-GO); 55. Viên nén Atenolol 25 mg; 56. Viên nén Atenolol 50 mg (TENOL – 50); 57. Viên nén Atenolol 100 mg (TENOL 100); 58. Viên nén bao phim Atorvastatin 10 mg; 59. Viên nén bao phim Atorvastatin 10 mg (SATROV 10); 60. Viên nén bao phim Atorvastatin 20 mg; 61. Viên nén bao phim Atorvastatin 40 mg; 62. Viên nén bao phim Atorvastatin 80 mg; 63. Viên nén bao phim Amlodipine 5 mg và Atorvastatin 10 mg (MYOLIP AM 10/5); 64. Viên nén Azathioprine 50 mg; 65. Viên nén Baclofen 10 mg (BACLOF 10); 66. Viên nén Benzhexol Hydrochloride 2 mg; 67. Viên nén Benzhexol Hydrochloride 5 mg (PANKIZOL); 68. Viên nén Betahistine 8 mg; 69. Viên nén Betahistine 16 mg (SWISTINE 16 – Không dùng cho trẻ em); 70. Viên nén Betahistine 24 mg (SWISTINE); 71. Viên nén bao phim Bezafibrate 200 mg; 72. Viên nén bao tan trong ruột Bisacodyl 5 mg (BISOSWI); 73. Viên nén bao phim Bisoprolol 5 mg (ERINIL); 74. Viên nén Bromhexine Hydrochloride 8 mg; 75. Viên nén bao phim Bromocriptine 2,5 mg (CRIPAM 2.5); 76. Viên nén bao tan trong ruột Bromelain 40 mg, Crystalline trypsin 1 mg (CHYMORAX); 77. Viên nén đặt dưới lưỡi Buprenorphine 0,2 mg; 78. Viên nén đặt dưới lưỡi Buprenorphine 0,4 mg; 79. Viên nén Bupropion Hydrochloride 150 mg; 80. Viên nén phóng thích kéo dài Bupropion Hydrochloride 150 mg; 81. Viên nén đặt dưới lưỡi Buprenorphine 0,4 mg, Naloxone 0,1 mg; 82. Viên nén đặt dưới lưỡi Buprenorphine 2 mg, Naloxone 0,5 mg; 83. Viên nén Buspirone HCl 10 mg; 84. Viên nén Cabergoline 1 mg; 85. Viên nén nhai Calcium Carbonate 500 mg; 86. Viên nén nhai Calcium Gluconate 500 mg; 87. Viên nén bao phim Calcium Acetate 667 mg (CALCET); 88. Viên nén bao phim chứa Calcium Carbonate 1250 mg (~500 mg Calcium nguyên tố) và Vitamin D3 250 IU; 89. Viên nén bao phim Candesartan Cilexetil 4 mg; 90. Viên nén bao phim Candesartan Cilexetil 8 mg; 91. Viên nén bao phim Candesartan Cilexetil 16 mg; 92. Viên nén Captopril 12,5 mg (CAPRIL 12.5); 93. Viên nén Captopril 25 mg; 94. Viên nén Captopril 50 mg; 95. Viên nén Carbimazole 5 mg; 96. Viên nén Carbamazepine 200 mg (ARCEE – CARBA); 97. Viên nén Carbamazepine 400 mg (TEGEPIN 400); 98. Viên nén Carvedilol 3,125 mg; 99. Viên nén Carvedilol 6,25 mg (SWIDIL 6.25); 100. Viên nén Carvedilol 12,5 mg (SWIDIL 12.5); 101. Viên nén Carvedilol 25 mg; 102. Viên nén Cetirizine Hydrochloride 10 mg; 103. Viên nén Chlorphenamine Maleate 4 mg (CHLORAMINE 4); 104. Viên nén bao đường Chlorpromazine HCl 25 mg; 105. Viên nén bao đường Chlorpromazine HCl 50 mg; 106. Viên nén Cimetidine 200 mg; 107. Viên nén Cimetidine 400 mg; 108. Viên nén Cinnarizine 25 mg (CINAZIN); 109. Viên nén bao phim Ciprofloxacin 250 mg; 110. Viên nén bao phim Ciprofloxacin 500 mg (ARCEEPRO – 500); 111. Viên nén phóng thích kéo dài Ciprofloxacin 500 mg (JAWACIP 500); 112. Viên nén bao phim Ciprofloxacin 750 mg (CIPROZED 750); 113. Viên nén phóng thích kéo dài Ciprofloxacin 1g (JAWACIP); 114. Viên nén bao phim Ciprofibrate 100 mg; 115. Viên nén bao phim Ciprofloxacin 500 mg và Tinidazole 600 mg (CIPROZOLE); 116. Viên nén bao phim Citalopram 10 mg (CITODEP 10); 117. Viên nén bao phim Citalopram 20 mg (CITODEP 20); 118. Viên nén bao phim Citalopram 40 mg (CITODEP 40); 119. Viên nén bao phim Citicoline Sodium 500 mg (CLEOTAL 500); 120. Viên nén Clobazam 10 mg; 121. Viên nén Clobazam 20 mg; 122. Viên nén Clomifene Citrate 25 mg (CLOME 25); 123. Viên nén Clomifene Citrate 50 mg (CLOMI – 50); 124. Viên nén Clomifene Citrate 100 mg (CLOME 100); 125. Viên nén phóng thích kéo dài Clomipramine 75 mg; 126. Viên nén Clonazepam 0,5 mg; 127. Viên nén Clonazepam 2 mg; 128. Viên nén Clopidogrel 75 mg (CLOPI CAP); 129. Viên nén bao phim Clopidogrel 150 mg; 130. Viên nén đặt âm đạo Clotrimazole 100 mg (FUNGIX); 131. Viên nén Clozapine 25 mg (TIZAP 25); 132. Viên nén Clozapine 50 mg (TIZAP 50); 133. Viên nén Clozapine 100 mg (TIZAP 100); 134. Viên nén Colchicine 0,5 mg; 135. Viên nén bao đường Cyproheptadine hydrochloride 4 mg (SEPROWELL GOLD); 136. Viên nén Dapsone 25 mg; 137. Viên nén Dapsone 50 mg; 138. Viên nén Dapsone 100 mg; 139. Viên nén Desloratadine 5 mg (ELORAT); * Viên nén: 140. Viên nén Desmopressin Acetate 0,1 mg; 141. Viên nén Desmopressin Acetate 0,2 mg; 142. Viên nén phóng thích kéo dài Desvenlafaxine 50 mg; 143. Viên nén phóng thích kéo dài Desvenlafaxine 100 mg; 144. Viên nén Dexamethasone 0,5 mg (DEXS-0.5); 145. Viên nén Dexamethasone 1 mg (MOSI TABLETS); 146. Viên nén Dexamethasone 2 mg (SWIDEXA - 2); 147. Viên nén Dexketoprofen 50 mg; 148. Viên nén bao phim Dexketoprofen 100 mg; 149. Viên nén Dexketoprofen 200 mg; 150. Viên nén Diazepam 2 mg (SWIPAM 2); 151. Viên nén Diazepam 5 mg (SWIPAM 5); 152. Viên nén Diazepam 10 mg (SWIPAM 10); 153. Viên nén bao tan trong ruột Diclofenac Sodium 25 mg (VOVO – 25); 154. Viên nén bao phim Diclofenac Potassium 50 mg (JAWADICLO – 50); 155. Viên nén bao phim Diclofenac Potassium 50 mg (MASTERFEN 50); 156. Viên nén bao phim Diclofenac Potassium 50 mg (A-FLAM 50); 157. Viên nén bao tan trong ruột Diclofenac Sodium 50 mg (AECEEFLAM); 158. Viên nén phóng thích kéo dài Diclofenac Potassium 50 mg (TRIFENAC SR 50); 159. Viên nén bao tan trong ruột Diclofenac Sodium 100 mg (DICLOSYL); 160. Viên nén bao phim Diclofenac Potassium 100 mg (JAWADICLO - 100); 161. Viên nén phóng thích kéo dài Diclofenac Potassium 100 mg (NALIDON S.R. TABLETS); 162. Viên nén phóng thích kéo dài Diclofenac Sodium 100 mg (NAXCLOFEN FORTE); 163. Viên nén Diclofenac Potassium 50 mg, Chlorzoxazone 250 mg, Paracetamol 500 mg (DOLACROWN PLUS); 164. Viên nén Diethylcarbamazine Citrate 50 mg; 165. Viên nén Diethylcarbamazine Citrate 100 mg; 166. Viên nén Digoxin 0,25 mg; 167. Viên nén bao phim Dihydroartemisinin 40 mg và Piperaquine Phosphate 320 mg (DYPA); 168. Viên nén bao phim Dihydroartemisinin 120 mg và Piperaquine Phosphate 960 mg (COMAL OD 120/960); 169. Viên nén Diltiazem 30 mg; 170. Viên nén Diltiazem 60 mg; 171. Viên nén phóng thích kéo dài Diltiazem 90 mg; 172. Viên nén bao phim Dipyridamole 75 mg; 173. Viên nén Domperidone 10 mg (DOMWIN); 174. Viên nén bao phim Domperidone 10 mg và Dimethicon 125 mg; 175. Viên nén bao phim Donepezil 5 mg (DONECEPT 5); 176. Viên nén bao phim Donepezil 10 mg; 177. Viên nén bao phim Dothiepin 25 mg (DOPIN 25); 178. Viên nén bao phim Dothiepin 50 mg (DOPIN 50). * Viên nang cứng: 1. Alfacalcidol 0,25 mcg (HIGHCAL 0.25); 2. Celecoxib 100 mg (AZICOX 100); 3. Celecoxib 200 mg (CELEB); 4. Celecoxib 400 mg (CELEBEX 400); 5. Chloramphenicol 250 mg (AMPHECIN); 6. chứa Chlorpheniramine Maleate 4 mg và Phenylephrine HCl 5 mg; 7. Clofazimine 100 mg; 8. Cyclosporine 25 mg (NEOCLOS 25); 9. Cyclosporine 50 mg (CYCLORIN 50); 10. Cyclosporine 100 mg (NEOCLOS 100); 11. Cycloserine 250 mg (TUBOSERIN); 12. Danazol 50 mg; 13. Danazol 100 mg; 14. Danazol 200 mg; 15. chứa vi hạt bao tan trong ruột Duloxetine 20 mg (DULTIN 20); 16. chứa vi hạt bao tan trong ruột Duloxetine 30 mg (DULTIN 30); 17. chứa vi hạt bao tan trong ruột Duloxetine 60 mg (DULTIN 60); 18. Ergocalciferol 50.000 IU (tương đương 1,25 mg Vitamin D2); 19. chứa vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazole 20 mg (ES – ZOLE – 20); 20. chứa vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazole 40 mg (ES – ZOLE – 40); 21. Fenofibrate 160 mg (FIBON 160); 22. Fenofibrate 250 mg (FIBON 250); 23. Fenofibrate 300 mg (FIBON 300); 24. Fenofibrate 200 mg (FENOCARE 200); 25. Fluconazole 100 mg; 26. Fluconazole 200 mg (DENOFLUCONAZOLE); 27. Fluoxetine 10 mg; 28. Fluoxetine 20 mg; 29. Gabapentin 100 mg (GABACARE 100); 30. Gabapentin 300 mg (NUROPIN 300); 31. Gabapentin 400 mg (NEOGABA); 32. Gabapentin 800 mg; 33. Ibuprofen 200 mg (BU – PAIN); 34. Ibuprofen 400 mg (DIKEZ IBUPROFEN 400); 35. Ibuprofen 200 mg, Paracetamol 325 mg, Caffeine 35 mg (IBUGEL); 36. Imipramine HCl 75 mg (IMISWISS 75); 37. Indomethacin 25 mg; 38. Itraconazole 100 mg (Pellets); 39. Itraconazole 200 mg (Pellets); 40. chứa vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazole 15 mg (LANSOL 15); 41. chứa vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazole 30 mg (LANSOL 30); 42. Labetalol 100 mg; 43. Labetalol 200 mg; 44. Magnesium Oxide 100 mg (MAGDOSE – 100); 45. Magnesium Oxide 160 mg (MAGDOSE – 160); 46. Magnesium Oxide 500 mg (MAGDOSE – 500); 47. Mexiletine Hydrochloride 50 mg; 48. Mexiletine Hydrochloride 100 mg; 49. Mexiletine Hydrochloride 150 mg; 50. Mexiletine Hydrochloride 200 mg; 51. Omeprazole 20 mg (vi hạt bao tan trong ruột); 52. Omeprazole 40 mg (SELCOM 40); 53. Omeprazole 20 mg và Domperidone 10 mg (DOMWIN – O); 54. Pantoprazole 40 mg (ANTOP); 55. chứa vi hạt bao tan trong ruột Pantoprazole 40 mg và Domperidone 30 mg; 56. Paracetamol 325 mg, Ibuprofen 200 mg, Caffeine 30 mg (JUBICAP); 57. Viên nang Paracetamol 325 mg, Ibuprofen 200 mg, Caffeine 40 mg (NEW IBUNMOL); 58. Pentazocine Hydrochloride 25 mg; 59. Phenytoin Sodium 100 mg (SRIPHEN – 100); 60. Viên nang Piroxicam 20 mg (FEDIXCAP); 61. Pregabalin 50 mg (PREGLEX 50); 62. Pregabalin 75 mg (PREGLEX 75); 63. Pregabalin 150 mg (PREGLEX 150); 64. Pregabalin 300 mg; 65. Pregabalin 75 mg và Methylcobalamin 750 mcg; 66. chứa vi hạt bao tan trong ruột Rabeprazole 20 mg; 67. Rabeprazole 20 mg và Domperidone 10 mg (GLOVALOX D); 68. Rabeprazole 20 mg và Domperidone 30 mg; 69. Rabeprazole 20 mg và Levosulpiride 75 mg. * Bột pha hỗn dịch uống: 1. Bột pha hỗn dịch uống Albendazole 200 mg/5 ml; 2. Bột pha hỗn dịch uống Artemether 180 mg và Lumefantrine 1080 mg (MALAGARD SUSPENSION); 3. Bột pha hỗn dịch uống Artemether 240 mg và Lumefantrine 1440 mg (ATTRADOMETHER POWDER FOR ORAL SUSPENSION); 4. Bột pha hỗn dịch uống Artemether 240 mg và Lumefantrine 1440 mg (LOTATEM POWDER FOR ORAL SUSPENSION); 5. Bột pha hỗn dịch uống Dihydroartemisinin 80 mg và Piperaquine Phosphate 640 mg (EXCELXIN 80/640 SUSPENSION); 6. Bột pha hỗn dịch uống Ibuprofen 125 mg/5 ml (IBUGLOX DRY SYRUP); 7. Bột pha hỗn dịch uống Metronidazole 200 mg/5 ml (METROZ DRY SYRUP).
* Thuốc không vô trùng không chứa kháng sinh nhóm Betalactam: Viên nén, viên nén bao; Viên nang cứng; Si rô khô. * Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: Viên nén, viên nén bao; Viên nang; Si rô khô.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.