Bal Pharma Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.
2 trong số đó (20%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 2 thuốc; sản xuất 10 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 58 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 10 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Unicet Không kê đơn | 890100415025 (cũ: VN-18786-15) | Cetirizin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Balfen Không kê đơn | 890100410025 | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Torfin-100 | 890110129724 (cũ: VN-17230-13) | Sildenafil citrate tương đương Sildenafil 100mg Sildenafil citrate tương đương Sildenafil 100mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Torfin-50 | 890110129824 (cũ: VN-17231-13) | Sildenafil citrate tương đương Sildenafil 50mg Sildenafil citrate tương đương Sildenafil 50mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Lipofix 10 | VN-16956-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Lipofix 20 | VN-15229-12 | Artovastatin calcium 20mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Recarb-50 | VN-19281-15 | Acarbose 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Allerba-10 | VN-18137-14 | Ebastin 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Nurich-25 | VN-18138-14 | Acarbose 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Nurich-50 | VN-17822-14 | Acarbose 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | DCD/SPL.CEL/CR-1837/2021-22 | Drugs Control Department, Government of Karnataka, India | 26/02/2022 | 13/02/2024 |
Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | Jentsu | 15/06/2031 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | EP 11 + NSX | GEFBIN FORTE 20 | 15/06/2031 |
| Topiramate | Bal Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành + NSX | Topiryna 25 | 15/06/2031 |
| Topiramate | Bal Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành + NSX | Topiryna 100 | 15/06/2031 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Ebastin MCN 20 ODT | 15/06/2031 |
| Benzydamin hydroclorid | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | Gute spray | 09/03/2031 |
| Benzydamin hydroclorid | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | Gute kid spray | 09/03/2031 |
| Adapalen | Bal pharma limited | INDIA | EP 11 | Cafoxy - S | 02/12/2030 |
| Ebastine | BAL PHARMA LIMITED | INDIA | BP/EP hiện hành | Ebastin 10 | 14/08/2030 |
| Epinastin hydroclorid | Bal Pharma Limited. | INDIA | BP2022 | Solpacman | 14/08/2030 |
| Adapalen | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | EP, phiên bản hiện hành | Cynbenas | 02/06/2030 |
| Topiramate | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) + TC NSX | Harupec | 02/06/2030 |
| Gliclazide | Bal Pharma Limited | INDIA | BP hiện hành | Diareli Mr 60 | 13/03/2030 |
| Baclofen | Bal Pharma Limited | INDIA | BP 2023/EP 11.0/ USP 2023 | Bacloral | 13/03/2030 |
| <p>Ebastine</p> | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 11.0 | Stebastin 20 | 13/03/2030 |
| Adapalen (HL: 100%) <div><br></div> | Bal pharma limited | INDIA | EP 11.0 | Cafoxy Plus | 19/12/2029 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | INDIA | JP hiện hành | Ebastin | 18/12/2029 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited. | INDIA | JP hiện hành | Ebastin Boston | 21/11/2029 |
| <p>Ebastine</p> | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 11.0 | Stebastin 10 | 21/11/2029 |
| Ebastine | BAL PHARMA LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Eribca Suspension | 11/08/2029 |
| Gliclazid | Bal Pharma Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Glisan 30 MR | 01/08/2029 |
| Benzydamine hydrochloride | Bal pharma limited | INDIA | BP 2022 | Medoral Light | 01/07/2029 |
| Bilastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | TC NSX | Vixlatin 10 | 06/06/2029 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | EP 9 + NSX | Teczin | 06/06/2029 |
| Bilastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | TCCS | Lastin | 06/06/2029 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | EP hiện hành + NSX | Elocpa 20 | 05/05/2029 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | EP hiện hành + NSX | Elocpa 10 | 05/05/2029 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ. | EP 10.0 | Flashcime | 05/05/2029 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ. | EP 10.0 | Keyfaton | 05/05/2029 |
| Topiramate | Bal Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành | Topiramat TAB DWP 100 mg | 05/05/2029 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | EP 10 + NSX | Gefbin forte 10 | 20/03/2029 |
| Ebastin | BAL PHARMA LIMITED | INDIA | EP 9.6 | SaVi Ebastin 10 | 08/10/2028 |
| Ebastin | BAL PHARMA LIMITED | INDIA | EP 9.6 | SaVi Ebastin 10 | 08/10/2028 |
| Epinastine hydrochlorid | Bal Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Dezoxi | 27/08/2028 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | BP 2019 | Mebastin 10 | 23/08/2028 |
| Gliclazid (Gliclazide) | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 9 | Gluzitop MR 60 | 23/08/2028 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | BP 2019 | MEBASTIN 10 | 23/08/2028 |
| Topiramate | Bal Pharma Limited. | INDIA | USP hiện hành | Torapain 50 | 23/08/2028 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 9 + TC NSX | TECZIN | 02/07/2028 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | INDIA | EP hiện hành | Ebastin DWP 5mg | 31/05/2028 |
| Ebastin | BAL PHARMA LIMITED | Ấn Độ | BP 2019 | Nadyestin 10 | 24/05/2028 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | EP 9.0 | Pamyltin 20 | 23/03/2028 |
| Ebastine | Bal Pharma Ltd. | Ấn Độ | EP | Etaduct | 29/12/2027 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 9.0 | TEZFON | 25/09/2027 |
| Adapalene | Bal Pharma Limited | INDIA | USP40 | WINDA | 08/09/2027 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 9.0 | Ebastin OD DWP 10mg | 28/04/2027 |
| Ebastine | BAL PHARMA LIMITED. | INDIA | BP 2018 | ATIRIN 20 | 19/04/2027 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | BP 2018/EP 9.0 | EROBAS | 31/08/2026 |
| Ebastine | BAL PHARMA LIMITED | INDIA | EP 9.0 | Ebastine-5a Farma 10mg | 02/06/2026 |
| Ebastine | Bal pharma Limited | INDIA | BP 2016 | ATIRIN suspension | 14/06/2025 |
| Baclofen | Bal Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Baclofen-5a Farma 10mg | 14/06/2025 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | INDIA | JP XVII | Ebastin | 14/06/2025 |
| Amiloride hydrochloride | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 8.0 | Milvit 5/50 | 14/06/2025 |
| Adapalen | BAL PHARMA LIMITED | INDIA | EP 9.0 | N/A | 31/07/2024 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | INDIA | BP 2013 | — | 26/02/2024 |
| Adapalen | Bal Pharma Limited | INDIA | BP 2006 | — | 26/02/2024 |
| Bilastin | Bal Pharma Limited | INDIA | TC NSX | — | 26/02/2022 |
| Adapalen | .Bal Pharma Limited | INDIA | BP 2006 | — | 26/02/2022 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.