Deva Holding A.S. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2018, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 17 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 3 |
| 2018 | 1 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dikloron 75mg/3ml | 868110061926 | Diclofenac sodium 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Respiro 25 mcg /250 mcg Aerosol Inhaler | 868110058926 | Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol xinafoate (micronized) 36,3mcg tương đương Salmeterol 25mcg; Fluticasone propionate (micronized) 250mcg | Thuốc hít định liều | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Gasvin Duo 500 mg + 213 mg + 325 mg / 10 ml Oral Suspension Không kê đơn | 868100024926 | Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Calci carbonat 325mg, Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg | Hỗn dịch uống | Türkiye | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Rolastym Combi 400 mcg/12 mcg Capsules With Inhalation Powder | 868110422425 | Budesonide (micronized) 0,4mg, Formoterol fumarate dihydrate (micronized) 0,012mg Budesonide (micronized) 0,4mg, Formoterol fumarate dihydrate (micronized) 0,012mg | Bột hít chứa trong nang cứng | Türkiye | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Silverdin Cream 1% Không kê đơn | 868100420425 | Mỗi tuýp 40g chứa: Bạc sulfadiazin 0,4g (tương đương 1% kl/kl) | Kem bôi ngoài da | Türkiye | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Imatis 100 mg Film Coated Tablets | 868114303625 | Imatinib 100mg dưới dạng Imatinib Mesylate Dạng α 119,5mg | Viên nén bao phim | Turkey | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Brapanto 40mg | 868110014725 (cũ: VN-18843-15) | Pantoprazol natri sesquihydrat 45,11mg tương đương Pantoprazol 40mg Pantoprazol natri sesquihydrat 45,11mg tương đương Pantoprazol 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Turkey | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Legydev 5mg Không kê đơn | 868100014825 (cũ: VN-21203-18) | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Turkey | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Thyrocare 500 mg | 868114004725 | Hydroxycarbamide 500mg | Viên nang cứng | Turkey | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Amdipic 5mg | 868110986424 (cũ: VN-21745-19) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nén | Turkey | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Fixef 100mg/5ml Dry powder for Pediatric Oral Suspension | 868110348124 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 22,384mg) 20mg Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 22,384mg) 20mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Turkey | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Salres 100mcg Aerosol Inhaler | 868115349224 | Mỗi liều xịt chứa: Salbutamol sulfat (tương đương Salbutamol 100mcg) 0,1205mg Mỗi liều xịt chứa: Salbutamol sulfat (tương đương Salbutamol 100mcg) 0,1205mg | Thuốc hít định liều | Turkey | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Eroceftri 1g | 868110004424 (cũ: VN-18844-15) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon dinatri hemiheptahydrat) 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon dinatri hemiheptahydrat) 1g | Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Flixon 50mcg Aerosol Inhaler | 868110182823 | Fluticason propionat Mỗi liều xịt chứa: Fluticason propionat 50mcg | Thuốc hít định liều | Turkey | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Katovastin 10mg | 868110177323 (cũ: VN-17854-14) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mg Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Turkey | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Katovastin 20mg | 868110177423 (cũ: VN-17855-14) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mg Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Turkey | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Tabulezol 2.5MG | VN3-14-18 | Letrozol 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S - GMP | TR/GMP/2023/46 | Turkish Medicines and Medical Devices Agency (TMMDA) | 01/02/2023 | 15/06/2025 |
| PIC/S-GMP | TR/GMP/2022/120 | Turkish Medicines and Medical Devices Agency | 04/04/2022 | 16/12/2024 |
| EU-GMP | DE_BW_01_GMP_2019_0044 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 13/03/2019 | 12/10/2021 |
*Thuốc vô trùng: - Thuốc sản xuất vô trùng + Thuốc vô trùng dạng lỏng thể tích lớn: dung dịch tiêm truyền. + Thuốc đông khô: thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền/hỗn dịch tiêm. + Thuốc vô trùng dạng lỏng thể tích nhỏ: Dung dịch tiêm/truyền; Thuốc nhỏ mắt (dung dịch/nhũ dịch/hỗn dịch/lotion), Dung dịch nhỏ tai, Dung môi hoàn nguyên; Nhũ dịch tiêm/truyền; Hỗn dịch tiêm; Dung dịch khí dung; hỗn dịch khí dung. - Thuốc tiệt trùng cuối + Thuốc vô trùng dạng lỏng thể tích lớn: dung dịch tiêm truyền. + Thuốc vô trùng dạng lỏng thể tích nhỏ: dung dịch tiêm/truyền; dung môi pha tiêm. + Các thuốc sản xuất vô trùng khác: dung dịch khí dung. * Xuất xưởng lô. Xuất xưởng lô theo hình hình thức Parametric Release:: Bactrim 400/80mg I.V, Biteral 500mg/3ml I.V, Kemoset 4mg/2ml I.M/I.V, Kemoset 8mg/4ml I.M/I.V, Furomid 20mg/2ml I.M/I.V, Spazmol 20mg/ml I.M/I.V/S.C, Hepargrizovim I.M, Ciflosin 200mg/100ml I.V, Ciflosin 400mg/200ml I.V, Floxilevo 500mg/100ml IV, 0,5% Lidokain HCl 4ml, 1% Lidokain HCl 2ml, Tilcotil 20mg/2ml IM/IV, Cefaks 250mg IM/IV, Cezol 250mg IM/IV, Cezol 500mg IM/IV, Devapen 400 IM và 800 IM, Devasid 0.5g IM/IV, Desavid 1g IM/IV, Cezol 1g IM/IV, Adrimisin 10mg, Puricin 10mg, Desefin 0.5g IV, Cefaks 750mg IM/IV, Desefin 1g IV. * Đóng gói: bao bì thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng/không vô trùng); Hóa lý; Vật lý
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột pha tiêm/tiêm truyền dạng lọ (chứa kháng sinh cephalosporin, penicillin); * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (chứa kháng sinh non-betalactam; chứa kháng sinh Cephalosporin); Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (dung dịch xịt miệng chứa kháng sinh non-betalactam; thuốc xịt mũi chứa kháng sinh non-betalactam; dung dịch dùng ngoài da chứa kháng sinh non-betalactam/chứa hormone); Thuốc dùng trong dạng lỏng (dung dịch, hỗn dịch, siro chứa kháng sinh non-betalactam); bột pha hỗn dịch uống (chứa kháng sinh non-betalactam/chứa penicillin, cephalosporin); Bột hít dạng viên nang cứng; Dạng bào chế có áp lực (Thuốc hít); Thuốc dạng bán rắn (kem, gel; mỡ chứa kháng sinh non-betalactam/chứa hormone); Thuốc đạn chứa kháng sinh non-betalactam; Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-betalactam/chứa penicillin, cephalosporin/chứa hormone); viên nén nhai, viên nén kháng dịch vị (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh non-betalactam); * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, viên nang mềm, thuốc dùng ngoài dạng lỏng, thuốc dùng trong dạng lỏng, dạng bào chế rắn khác, dạng bào chế có áp lực, thuốc bán rắn, thuốc đạn, viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng); Vi sinh (Không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc bột pha tiêm/tiêm truyền chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng trong dạng lỏng; Bột pha hỗn dịch uống chứa kháng sinh nhóm Penicillin; Dạng bào chế có áp lực; Viên nén, viên nén bao phim bao gồm cả chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.