Siu Guan Chem Ind Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Siu Guan Chem Ind Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

21 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 55 thuốc; sản xuất 55 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

55
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20254
202411
20234
20214
20201
20142
20132
201212
20118
20105

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 55 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Siuguandexaron Injection 471110078226 Mỗi 1ml chứa: Dexamethasone Sodium Phosphate 4,37mg tương đương Dexamethasone Phosphate 4mg Dung dịch tiêm Taiwan 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Siuguandexaron Forte Injection 471110078126 Dexamethasone Sodium Phosphate 5mg/ml Dung dịch tiêm Taiwan 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lilonton F.C. Tablet 471110356525 (cũ: VN-12654-11) Piracetam 800mg Viên bao phim Taiwan 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Suopinchon Injection 471110356625 (cũ: VN-13873-11) Furosemide 20mg/2ml Dung dịch tiêm Taiwan 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Neo-Fluocin Cream 471110351325 (cũ: VN-22195-19) Fluocinolone Acetonide 0,25mg/g, Neomycin (dưới dạng Neomycin Sulfate) 3,50mg/g Fluocinolone Acetonide 0,25mg/g, Neomycin (dưới dạng Neomycin Sulfate) 3,50mg/g Kem dùng ngoài da Taiwan 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cyanocobalamine Injection 471110356425 (cũ: VN-22469-19) Cyanocobalamine 2000µg (mcg)/2ml Dung dịch tiêm Taiwan 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Salic Ointment 471110978524 Betamethasone Dipropionate 6,4mg (tương đương Betamethasone 5mg), Salicylic Acid 300mg Thuốc mỡ Taiwan 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vitaplex injection 471110008100 (cũ: VN-21344-18) Acid Ascorbic 500mg, Dexpanthenol 250mg, Dextrose 25g, Nicotinamid 625mg, Pyridoxin HCl 25mg, Riboflavin (dưới dạng Natri Riboflavin Phosphat) 25mg, Thiamin HCl 125mg Dung dịch tiêm truyền Taiwan 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Lilonton Injection 1000mg/5ml 471110002300 (cũ: VN-21961-19) Piracetam 1000mg Dung dịch tiêm Taiwan 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Pampara Injection 471110776924 Pralidoxime chloride 500mg Pralidoxime chloride 500mg Dung dịch tiêm Taiwan 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Chiamin-S-2 Injection 471110533124 (cũ: VN-14366-11) D-Sorbitol 1000mg, Glycin 200mg, L-Arginin HCl 160mg, L-Histidin HCl·H2O 80mg, L-Isoleucin 110mg, L-Leucin 246mg, L-Lysin HCl 446mg, L-Methionin 142mg, L-Phenylalanin 174mg, L-Threonin 108mg, L-Tryptophan 36mg, L-Valin 122mg D-Sorbitol 1000mg, Glycin 200mg, L-Arginin HCl 160mg, L-Histidin HCl·H2O 80mg, L-Isoleucin 110mg, L-Leucin 246mg, L-Lysin HCl 446mg, L-Methionin 142mg, L-Phenylalanin 174mg, L-Threonin 108mg, L-Tryptophan 36mg, L-Valin 122mg Dung dịch tiêm Taiwan 18/06/2024 Đến 18/06/2027
Suwelin Injection 300mg/2ml 471110530524 (cũ: VN-21343-18) Cimetidin 300mg Cimetidin 300mg Dung dịch tiêm Taiwan 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Lilonton Capsule 471110530424 (cũ: VN-21960-19) Piracetam 400mg Piracetam 400mg Viên nang cứng Taiwan 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Chiamin-S Injection 471110533024 (cũ: VN-20895-18) D-Sorbitol 12,5g, Glycin 1117,5mg, L-Arginin HCl 750mg, L-Histidin HCl·H2O 345mg, L-Isoleucin 720mg, L-Leucin 817,5mg, L-Lysin HCl 902,5mg, L-Methionin 720mg, L-Phenylalanin 480mg, L-Threonin 480mg, L-Tryptophan 240mg, L-Valin 720mg D-Sorbitol 12,5g, Glycin 1117,5mg, L-Arginin HCl 750mg, L-Histidin HCl·H2O 345mg, L-Isoleucin 720mg, L-Leucin 817,5mg, L-Lysin HCl 902,5mg, L-Methionin 720mg, L-Phenylalanin 480mg, L-Threonin 480mg, L-Tryptophan 240mg, L-Valin 720mg Dung dịch tiêm truyền Taiwan 18/06/2024 Đến 18/06/2027
Vitamin C Injection 471110530624 (cũ: VN-19349-15) Acid Ascorbic 500mg Acid Ascorbic 500mg Dung dịch tiêm Taiwan 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Bersola Cream 471110355824 Clobetasol 17-Propionate 0,5mg Clobetasol 17-Propionate 0,5mg Cream for external use Taiwan 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Lilonton Injection 3000mg/15ml 471110019224 (cũ: VN-21342-18) Piracetam 3000mg/15ml Piracetam 3000mg/15ml Dung dịch tiêm Taiwan 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Chiamin-A 5% Solution for Infusion 471110436923 Mỗi chai 500ml chứa: L-Isoleucine 1250mg; L-Leucine 1850mg; L-Methionine 1075mg; L-Lysine HCl (tương đương L-Lysine 1650mg) 2065mg; L-Phenylalanine 1275mg; L-Threonine 1100mg; L-Tryptophan 500mg; L-Valine 1550mg; L-Arginine HCl (tương đương L-Arginine 3000mg) 3630mg; Glycine 2750mg; L-Alanine 3500mg; L-Proline 2800mg; L-Histidine 750mg; L-Serine 1625mg; L-Tyrosine 100mg; Taurine 250mg Dung dịch tiêm truyền Taiwan 26/10/2023 Đến 26/10/2028
SIVKORT Sterile Suspension Injection 471110437023 Triamcinolone acetonide 80mg/2ml Hỗn dịch tiêm Taiwan 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Diclofenac sodium Injection 471110415623 (cũ: VN-20090-16) Diclofenac sodium 75mg/3ml Dung dịch tiêm Taiwan 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lincomycin Injection 471110192223 Lincomycin hydrochloride Lincomycin hydrochloride 600mg/2ml Dung dịch tiêm Taiwan 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Buston Injection VN-22791-21 Scopolamin-N-butylbromid (Hyoscin-N-Butylbromid) 20 mg/ml 20 mg/ml Dung dịch tiêm Đài Loan 19/04/2021 Không ghi
Siukomin Injection VN-22792-21 Hydroxocobalamin (dưới dạng hydroxocobalamin acetat) 5,0mg/2ml 5,0mg/2ml Dung dịch tiêm Đài Loan 19/04/2021 Không ghi
Siutamid Injection VN-22685-20 Metoclopramide hydroclorid 10mg/2ml 10mg/2ml Dung dịch tiêm Đài Loan 30/12/2020 Không ghi
Libaamin Injection VN-16376-13 L-Citrulline 20mg/3ml; L-Ornithine hydrochloride 30mg/3ml; L-Arginine hydochloride 100mg/3ml 3ml Dung dịch tiêm bắp Đài Loan 17/01/2013 Không ghi
Vitaplex B.C. Injection VN-16057-12 Thiamin HCl; Riboflavin 5- Phosphate sodium; Pyridoxin HCl; Ascorbic acid; Nicotinamide . Dung dịch tiêm Đài Loan 09/10/2012 Không ghi
Nikethamide injection VN-16054-12 Nikethamide 250mg/ml Thuốc tiêm Đài Loan 09/10/2012 Không ghi
Carocicam injection VN-16053-12 Piroxicam 40mg/2ml Dung dịch tiêm Đài Loan 09/10/2012 Không ghi
Siliverine Cream VN-15633-12 Silver Sulfadiazine 10mg/1g kem Kem Đài Loan 21/06/2012 Không ghi
Lilonton capsule VN-15139-12 Piracetam 400mg Viên nang cứng Đài Loan 21/03/2012 Không ghi
Carocicam injection VN-15138-12 Piroxicam 20mg/ml Dung dịch tiêm Đài Loan 21/03/2012 Không ghi
Lilonton Injection VN-14367-11 Piracetam 1000mg/5ml Dung dịch tiêm Đài Loan 07/11/2011 Không ghi
Lincomycin injection VN-14365-11 Lincomycin HCl 300mg/ml Thuốc tiêm Đài Loan 07/11/2011 Không ghi
Neo-fluocin Cream VN-14368-11 Fluocinolone acetonid; Neomycin sulphate Mỗi g chứa Fluocinolone acetonid 0,25mg; Neomycin Kem Đài Loan 07/11/2011 Không ghi
Sivkort Retard VN-14369-11 Triamcinolone acetonid 80mg/2ml Hỗn dịch tiêm Đài Loan 07/11/2011 Không ghi
Hyocomin Injection VN-13870-11 Hydroxocobalamin 5mg/2ml Thuốc tiêm Đài Loan 06/09/2011 Không ghi
Suwellin Injection VN-13874-11 Cimetidine 300mg/2ml Thuốc tiêm Đài Loan 06/09/2011 Không ghi
Vitaplex Injection VN-13872-11 Dextrose, D-Panthenol, Ascorbic acid, Thiamine HCl, Riboflavin, Nicotinamide, Pyridoxine HCl 25g; 250mg; 500mg; 125mg; 25mg; 625mg; 25mg /500ml Dịch truyền Đài Loan 06/09/2011 Không ghi
Cyanocobalamine Injection VN-11631-10 Cyanocobalamin 2000mcg/ 2ml Dung dịch tiêm Đài Loan 22/12/2010 Không ghi
Lilonton Injection 3000mg/15ml VN-11325-10 Piracetam 3000mg/ 15ml Dung dịch tiêm Đài Loan 16/12/2010 Không ghi
Chiamin-S Injection VN-10573-10 L-Isoleucin; L-Leucin; L-Lysin HCl.2H2O; L-Methionin; L-Phenylalanine; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valine; L-Arginine HCl; L-Histidine HCl.2H2O; Glycine; D-Sorbitol -- Dung dịch tiêm truyền Đài Loan 19/08/2010 Không ghi
Siuguandexaron Injection VN-5644-10 Dexamethason Natri Phosphat 15mg/3ml Dung dịch tiêm Đài Loan 06/01/2010 Không ghi
Bromhexine Injection VN-22931-21 Bromhexin hydrochlorid 4mg/2ml 4mg/2ml Dung dịch tiêm Taiwan 09/09/2021 Hết hạn
Tranexamic Acid Injection VN-22932-21 Acid Tranexamic 250mg/5ml 250mg/5ml Dung dịch tiêm Taiwan 09/09/2021 Hết hạn
Siuguanquardisone Cream VN-18086-14 Betamethason (dưới dạng Betamethason valerate) 0,5mg/g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfate) 1mg/g; Tolnaftate 10mg/g; Iodochlorhydoxyquin 10mg/g Kem bôi da Đài Loan 11/06/2014 Hết hạn
Gintecin injection VN-17785-14 Cao Ginkgo biloba 17,5mg/5ml Dung dịch tiêm Đài Loan 03/03/2014 Hết hạn
Gintecin Film-coated tablets VN-17586-13 Cao Ginkgo biloba 40mg Viên bao phim Đài Loan 26/12/2013 Hết hạn
Bromhexine injection VN-16051-12 Bromhexine Hydrochloride 2mg Thuốc tiêm Đài Loan 09/10/2012 Hết hạn
Buston Injection VN-16052-12 Scopolamine N-butylbromide 20mg/ml Thuốc tiêm Đài Loan 09/10/2012 Hết hạn
Surso injection VN-16055-12 Dextromethorphan Hydrobromide; Glyceryl Guaicolate; DL-MethylEphedrine Hydrochloride; Chlopheniramine Maleate Mỗi ống 2ml: 10mg;40mg;20mg;4mg Dung dịch tiêm Đài Loan 09/10/2012 Hết hạn
Tranexamic Acid injection VN-16056-12 Tranexamic acid 250mg/5ml Thuốc tiêm Đài Loan 09/10/2012 Hết hạn
Pampara VN-14809-12 Pralidoxime chloride 500mg/20ml Thuốc tiêm Đài Loan 11/01/2012 Hết hạn
Siuguandexaron injection VN-14810-12 Dexamethasone Sodium Phosphate 4mg/2ml Dung dịch tiêm Đài Loan 11/01/2012 Hết hạn
Siutamid Injection VN-13871-11 Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml Thuốc tiêm Đài Loan 06/09/2011 Hết hạn
Siuguangenta Injection VN-11326-10 Gentamycin sulfat; Lidocain HCl Mỗi ống chứa: Gentamycin 80mg; Lidocain HCl 4mg Dung dịch tiêm Đài Loan 16/12/2010 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
PIC/S-GMP 0A0F9DB94F Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan) 06/11/2024 16/11/2026
PIC/S-GMP 08181 Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan) 20/10/2022 16/11/2024
PIC/S-GMP 6291 Ministry of Health and Welfare, Republic of China (Taiwan) 14/05/2020 16/11/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 0A0F9DB94F

* Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc tiêm thể tích nhỏ, thuốc tiêm truyền, hỗn dịch tiêm. * Thuốc không vô trùng: Dung dịch thuốc, thuốc kem, thuốc mỡ, thuốc gel, viên nén, viên bao phim, viên nang.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 08181

* Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc tiêm thể tích nhỏ, thuốc tiêm truyền, hỗn dịch tiêm * Thuốc không vô trùng: dung dịch thuốc; thuốc kem; thuốc mỡ; thuốc gel; viên nén; viên nén bao phim; viên nang

Phạm vi chứng nhận theo giấy 6291

* Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc tiêm thể tích nhỏ, thuốc tiêm truyền, hỗn dịch tiêm * Thuốc không vô trùng: dung dịch thuốc; thuốc kem; thuốc mỡ; viên nén; viên nén bao phim; viên nang

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Siu Guan Chem Ind Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 55 số đăng ký thuốc của Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.