Biocon Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2023.
6 trong số đó (86%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 7 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 51 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 2 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Toàn bộ 7 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Insunova-R (Regular) | 890410037623 (cũ: QLSP-849-15) | — Insulin người (Insulin hòa tan) 100IU/ml (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Insugen-30/70 (Biphasic) | VN-5732-10 | Insulin người 100 IU/ml | Thuốc tiêm hỗn dịch | Ấn Độ | 27/01/2010 | Không ghi |
| Insugen-N (NPH) | VN-5733-10 | Insulin người 100 IU/ml | Thuốc tiêm hỗn dịch | Ấn Độ | 27/01/2010 | Không ghi |
| Insunova-30/70 (Biphasic) | VN-5734-10 | Insulin người 100 IU/ml | Thuốc tiêm hỗn dịch | Ấn Độ | 27/01/2010 | Không ghi |
| Insunova-N (NPH) | VN-5735-10 | Insulin người 100IU/ml | Thuốc tiêm hỗn dịch | Ấn Độ | 27/01/2010 | Không ghi |
| Insugen-R (Regular) | VN-5531-10 | Insulin người 100 IU/ml | Thuốc tiêm dạng dung dịch | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Insunova-R (Regular) | VN-5532-10 | Insulin người 100 IU/ml | Thuốc tiêm dạng dung dịch | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | 23939 | Health Products Regulatory Authority (HPRA), Ireland | 11/06/2019 | 30/12/2022 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô (chứa hoạt chất Trastuzumab); dung dịch thể tích nhỏ (chứa hoạt chất Insulin). (Hoạt động sản xuất nguyên liệu và thành phẩm đều tiến hành tại Building B1 và B2).
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin sodium 42,12mg) | Biocon Limited | INDIA | EP 11 | FLUVASTATIN 40 | 15/06/2031 |
| Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin | BIOCON LIMITED | INDIA | EP phiên bản hiện hành | FLUVASTATIN 40mg | 15/06/2031 |
| Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin | BIOCON LIMITED | INDIA | EP phiên bản hiện hành | FLUVASTATIN 30mg | 15/06/2031 |
| Pravastatin sodium | Biocon Limited | INDIA | EP 10.0 | Pravastatin STELLA 40 mg | 15/06/2031 |
| Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri) | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Flivast 30mg | 15/06/2031 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Hadupratim 40 | 02/06/2030 |
| <div>Simvastatin</div> | Biocon Limited | Ấn Độ | USP | Hadusim 20 | 02/06/2030 |
| <div>Simvastatin</div> | Biocon Limited | Ấn Độ | USP | Hadusim 40 | 02/06/2030 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | INDIA | EP 11.0 | NDP-Pravas 20 | 02/06/2030 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Biocon Limited | INDIA | USP 40/ TCCS | Tatopic 0,03% | 02/06/2030 |
| Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin | BIOCON LIMITED | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Fluvastatin 20mg | 13/03/2030 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Hadupratim 20 | 13/03/2030 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | Ấn Độ | EP 11 | Pravastatin Mcn 20 | 13/03/2030 |
| Fluvastatin sodium | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Fluvastatin SOHA 40 | 13/03/2030 |
| Fluvastatin sodium | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Fluvastatin SOHA 20 | 13/03/2030 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | INDIA | EP hiện hành | Rechopid 5 | 19/12/2029 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | INDIA | EP hiện hành | Rechopid 30 | 19/12/2029 |
| Pravastatin sodium | BIOCON LIMITED | INDIA | EP 10.0 | Fasthan 20 | 18/12/2029 |
| Fluvastatin (Dưới dạng Fluvastatin natri) | BIOCON LIMITED | Ấn Độ | EP hiện hành + NSX | Mitifive 30 | 21/11/2029 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | INDIA | EP (phiên bản hiện hành) | Ocelipo 30 | 21/11/2029 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited. | INDIA | EP 11.0 | NDP-Pravas 10 | 21/11/2029 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Chotatin | 31/10/2029 |
| Vildagliptin | Biocon Limited | INDIA | NSX | Gabvia | 31/10/2029 |
| <div>Simvastatin</div> | Biocon Limited | Ấn Độ | USP | Hadusim 10 | 11/08/2029 |
| Repaglinide | Biocon Limited | INDIA | USP hiện hành | Repaglinid DWP 0,5 mg | 11/08/2029 |
| Tranexamic acid | Biocon Limited | Ấn Độ | USP 40/BP 2016/EP 8/ JP XVII | Trane-BFS 10% | 11/08/2029 |
| Pravastatin natri | BIOCON LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Pravastatin SaVi 10 | 26/05/2029 |
| Repaglinid | Biocon Limited | INDIA | USP 44 | Rentobin 0,5 | 28/03/2029 |
| Fluvastatin sodium | Biocon Limited | INDIA | EP hiện hành | Fluvastatin DWP 30mg | 30/01/2029 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | DCL- Pravastatin 10 | 07/11/2028 |
| Repaglinide | BIOCON LIMITED | INDIA | EP 10.0 | Dasguto 2 | 07/11/2028 |
| Pravastatin sodium | Biocon Limited | INDIA | EP 10.0 | Pravastatin STELLA 10 mg | 07/11/2028 |
| Pravastatin sodium | Biocon Limited | INDIA | EP 10.0 | Pravastatin STELLA 20 mg | 07/11/2028 |
| Fluvastatin sodium | Biocon Limited | INDIA | EP hiện hành | Fluvastatin Cap DWP 20mg | 23/08/2028 |
| Fluvastatin natri | Biocon Limited | INDIA | EP hiện hành | Fluvas-QCM | 02/07/2028 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Biocon Limited | INDIA | USP 40 | BFS-Tacro | 02/07/2028 |
| Fluvastatin natri (Fluvastatin sodium) | Biocon Limited | INDIA | EP hiện hành | Fluvastatin DWP 10mg | 31/05/2028 |
| Ivabradin hydrochlorid | Biocon Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Prinadif | 29/12/2027 |
| Deferasirox | Biocon Ltd. | Ấn Độ | NSX | Mixunas | 29/12/2027 |
| Pravastatin natri | Biocon limited | INDIA | EP hiện hành | Pravastatin DWP 5mg | 25/09/2027 |
| Fluvastatin natri | BIOCON LIMITED | INDIA | EP 9.0 | SaVi Fluvastatin 40 | 26/05/2027 |
| Atorvastatin calci trihydrat | BIOCON LIMITED | INDIA | EP 9.0 | Atorvastatin SaVi 40 | 19/04/2027 |
| Fluvastatin Sodium | Biocon Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành + TC NSX | Mitifive | 04/01/2027 |
| Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Biocon Limited | INDIA | USP 40, TCCS | Tatopic 0,1% | 20/12/2025 |
| Repaglinide | Biocon Limited. | INDIA | USP 40 | Mylersion | 20/12/2025 |
| Repaglinide | Biocon Limited | INDIA | USP 41 | — | 22/10/2024 |
| Repaglinide | Biocon Limited | INDIA | USP 41 | — | 22/10/2024 |
| Repaglinide | Biocon Limited | INDIA | USP 41 | — | 22/10/2024 |
| Repaglinid | Biocon Limited | INDIA | USP 40 | Repaglinid | 31/07/2024 |
| Pravastatin natri | Biocon limited | INDIA | EP 8.0 | — | 26/02/2024 |
| Tranexamic acid | Biocon Limited | Ấn Độ | USP 38/ EP 8.0/ BP 2016/ TCCS | BFS-Tranexamic 500mg/10ml | 14/07/2021 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Aspartam | Biocon Limited | India | USP (phiên bản hiện hành) | Apopara (893100163300) | 21/11/2029 |
| Aspartam | Biocon Limited | Ấn Độ | USP (phiên bản hiện hành) | Pakgen (893110255224) | 28/03/2029 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.