S.C. ANTIBIOTICE S.A. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
14 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 8 thuốc; sản xuất 24 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 2 công bố.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 5 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 3 |
| 2018 | 3 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 24 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUPRIL 10mg | 594110181300 | Ramipril 10mg | Viên nén | Romania | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Flupril 5mg | 594110960224 | Ramipril 5mg | Viên nén | Romania | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Flupril 2,5mg | 594110960124 | Ramipril 2,5mg | Viên nén | Romania | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Nolet | 594110776824 | Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochlorid) 5mg Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochlorid) 5mg | Viên nén | Romania | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Romadipine 5mg | 594110130524 (cũ: VN-21375-18) | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg | Viên nén | Romania | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Cefanew | 594110403923 (cũ: VN-20701-17) | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Romania | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Gladycor 25mg | 594110142323 | Carvedilol Carvedilol 25mg | Viên nén | Romania | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Lisinopril ATB 10mg | 594110072623 (cũ: VN-20702-17) | Lisinopril 10mg (dưới dạng lisinopril dihydrat) | Viên nén | Romania | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Axuka | 594110072523 (cũ: VN-20700-17) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1000mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg | Bột pha tiêm | Romania | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Lotafran | 594110023123 (cũ: VN-20703-17) | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg | Viên nén | Romania | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Omeusa | 594110008023 | Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat) 500mg | Bột pha tiêm | Romania | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Ama-Power | VN-19857-16 | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg | Bột pha tiêm | Romania | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Catavastatin | VN-22677-20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Romania | 30/12/2020 | Không ghi |
| Catavastatin | VN-22676-20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Romania | 30/12/2020 | Không ghi |
| Catavastatin | VN-22675-20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg 10 mg | Viên nén bao phim | Romania | 30/12/2020 | Không ghi |
| Romadipine 10mg | VN-21374-18 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 10mg | Viên nén | Romania | 28/10/2018 | Không ghi |
| Jetry 1% | VN-20958-18 | Clotrimazol 0,15g/15g cream 0,15g/15g cream | Cream bôi da | Romania | 26/03/2018 | Không ghi |
| Aceclofen | VN-20992-18 | Paracetamol 500mg; Diclofenac natri 50mg 500mg, 50mg | Viên đạn | Romania | 26/03/2018 | Không ghi |
| Trozal 500mg | VN-17010-13 | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 500mg | Viên nang cứng | Romania | 30/09/2013 | Không ghi |
| Trozal 250mg | VN-16687-13 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg | Viên nang cứng | Romania | 04/07/2013 | Không ghi |
| Romaprolol 5mg | VN-14964-12 | Bisoprolol Fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Romania | 21/03/2012 | Không ghi |
| Xitoran | VN-14080-11 | Cefadroxil monohydrate 500mg Cefadroxil | Viên nang | Romania | 07/11/2011 | Không ghi |
| Clotrimazol | VN-9527-10 | Clotrimazole -- | Kem bôi da | Romania | 14/04/2010 | Không ghi |
| Lisinopril Antibiotice | VN-5134-10 | Lisinopril 20mg | Viên nén | Romania | 06/01/2010 | Không ghi |
| Simcor | VN-5135-10 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Romania | 06/01/2010 | Không ghi |
| Lisinopril Antibiotice | VN-5133-10 | Lisinopril 10mg | Viên nén | Romania | 06/01/2010 | Không ghi |
| Effixent | VN-22866-21 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 200mg 200mg | Viên nang cứng | Rumani | 23/08/2021 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Nystatin | S.C.Antibiotice S.A. | Romania | EP hiện hành | Kem Bôi Ngoài Da Tinrosol | 21/11/2029 |
| Nystatin | S.C. ANTIBIOTICE S.A | Romania | USP 40/BP 2016/EP 8.0/TCCS | Nystaton | 20/12/2025 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.