Actavis Italy S.P.A: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Actavis Italy S.P.A có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2021.

18 trong số đó (82%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 22 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

22
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20211
20204
20193
20173
20163
20151
20135
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Docetaxel Stada (Cơ sở xuất xưởng: Stadapharm GmbH, địa chỉ: Feodor-Lynen-Str. 35. 30625 Hannover, Germany) VN3-284-20 Mỗi 4ml dung dịch chứa: Docetaxel 80mg 80mgDung dịch đậm đặc pha dung dịch truyềnÝ20/12/2020Không ghi
Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) VN3-275-20 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 1000mg 1000mgBột pha dung dịch tiêm truyềnÝ20/12/2020Không ghi
Bendatax (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) VN3-277-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Paclitaxel 6mg 6mgDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÝ20/12/2020Không ghi
Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) VN3-276-20 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 200mg 200mgBột pha dung dịch tiêm truyềnÝ20/12/2020Không ghi
Vinorelsin 50mg VN3-112-19 Mỗi 1ml dung dịch đậm đặc chứa: Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg 10mgDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnÝ19/03/2019Không ghi
Vinorelsin 10mg VN3-111-19 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg 10mgDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnÝ19/03/2019Không ghi
Sindroxocin 2mg/ml VN3-110-19 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Doxorubicin hydrochlorid 2mg 2mgDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnÝ19/03/2019Không ghi
Farmorubicina VN-20840-17 Epirubicin hydrocloride 10mg 10mgBột đông khô pha tiêmÝ18/09/2017Không ghi
Farmorubicina VN-20841-17 Epirubicin hydrocloride 50mg 50mgBột đông khô pha tiêmÝ18/09/2017Không ghi
Irinotesin 20mg/ml VN-20364-17 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg 20mgDung dịch tiêm truyềnÝ07/06/2017Không ghi
Paclitaxel Actavis 6mg/ml VN2-472-16 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchÝ04/09/2016Không ghi
Tadocel 20mg/ml VN2-473-16 Docetaxel 20mg/1mlDung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạchÝ04/09/2016Không ghi
Gemcitabine Onkovis 1000mg VN2-320-15 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1000mgBột đông khô để pha dung dịch truyền tĩnh mạchÝ08/02/2015Không ghi
Gemcisan VN2-160-13 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg/lọBột đông khô để pha tiêm truyềnÝ26/12/2013Không ghi
Docetaxel Stada VN2-193-13 Docetaxel 20mg/1mlDung dịch pha truyền tĩnh mạchÝ26/12/2013Không ghi
Docetaxel Stada VN2-192-13 Docetaxel 20mg/1mlDung dịch pha truyền tĩnh mạchÝ26/12/2013Không ghi
Farmorubicina VN-11231-10 Epirubicin Hydrochloride 50mgBột pha tiêmÝ16/12/2010Không ghi
Farmorubicina VN-11232-10 Epirubicin Hydrochloride 10mgBột pha tiêmÝ16/12/2010Không ghi
Gemcitabine Invagen 40mg/ml VN3-335-21 Mỗi 1ml dung dịch đậm đặc chứa: Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 40mg 40mgDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạchItaly23/08/2021Hết hạn
Zoledronic acid Actavis 4mg/5ml VN-19757-16 Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạchÝ04/09/2016Hết hạn
Sindoxplatin 50mg VN-17211-13 Oxaliplatin 5mg/mlBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnÝ26/12/2013Hết hạn
Sindoxplatin 100mg VN-17210-13 Oxaliplatin 5mg/mlBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnÝ26/12/2013Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPIT/230/H/2019Italian Medicines Agency (AIFA)11/12/201930/12/2022
EU-GMPIT/132/H/2018Italian Medicines Agency (AIFA)29/05/201815/02/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy IT/230/H/2019

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô pha tiêm (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tế bào) (building A100, A200), dung dịch thể tích nhỏ chứa chất độc tế bào/ kìm tế bào (tòa nhà A200); + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ chứa chất độc tế bào/ kìm tế bào dạng ampoule (tòa nhà A90).

Phạm vi chứng nhận theo giấy IT/132/H/2018

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc đông khô pha tiêm (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tế bào) (building A100, A200), dung dịch thể tích nhỏ chứa chất độc tế bào/ kìm tế bào (tòa nhà A200); + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích nhỏ chứa chất độc tế bào/ kìm tế bào dạng ampoule (tòa nhà A90).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Actavis Italy S.P.A đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 22 số đăng ký thuốc của Actavis Italy S.P.A. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Actavis Italy S.P.A xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.