Penmix Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
9 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 21 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tabaxin for Injection 2.25g | 880110039226 (cũ: VN-22351-19) | Piperacillin (dưới dạng hỗn hợp Piperacillin natri và Tazobactam natri) 2 gam, Tazobactam (dưới dạng hỗn hợp Piperacillin natri và Tazobactam natri) 0,25 gam | Thuốc bột pha tiêm | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Penzotam Inj 4.5 g | 880110333025 | Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 4g, Tazobactam (dưới dạng Natri tazobactam) 0,5g | Bột pha tiêm | Republic of Korea | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Oxnas suspension | 880110019725 (cũ: VN-20966-18) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate) 31,25mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate) 31,25mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Oxnas Tablets 375mg | 880110019925 (cũ: VN-22011-19) | Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate pha loãng chứa Potassium Clavulanate 150,86mg và Microcrystalline Cellulose 64,66mg) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate pha loãng chứa Potassium Clavulanate 150,86mg và Microcrystalline Cellulose 64,66mg) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Pidisai Inj. 1g | 880110038125 (cũ: VN-22191-19) | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 1g | Bột đông khô pha tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Oxnas Duo suspension | 880110019625 (cũ: VN-20967-18) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic(dưới dạng Potassium Clavulanate) 28,5mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 200mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic(dưới dạng Potassium Clavulanate) 28,5mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Oxnas Tablet 1g | 880110019825 (cũ: VN-16873-13) | Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 875mg Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 875mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Penthione for Injection 600 mg | 880110347000 | Glutathione (Reduced) 600mg (hoạt tính) Glutathione (Reduced) 600mg (hoạt tính) | Bột đông khô pha tiêm | Korea | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Capozide 50 | 880110182500 | Caspofungin 50mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Pentomidine Injection | 880114186200 | Mỗi lọ 2ml dung dịch chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidin HCl 0,236mg) 0,2mg | Dung dịch tiêm | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Pidisai Inj. 2g | 880110355424 | Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 2g Piperacillin (dưới dạng Natri piperacillin) 2g | Bột đông khô pha tiêm | Korea | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Capozide 70 | 880110136123 | Caspofungin Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) 70mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Korea | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Kuniclav Tabs. 625mg | VN-19970-16 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Cellulose vi tinh thể) 125mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Pentacillin Injection 1.5g | VN-16874-13 | Ampicilin (dưới dạng Ampicillin sodium 1,063g) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium 0,547g) 0,5g | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Gomcillin 1,5g | VN-14152-11 | Ampicillin natri, Sulbactam natri 1g Ampicillin; 0,5g Sulbactam | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Amox-sul | VN-13295-11 | Amoxicillin sodium, sulbactam sodium 1g Ampicillin/ 0,5g Sulbactam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Penzotam | VN-10284-10 | Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium 4g Piperacillin/ 0,5g Tazobactam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Kuniclav Tablet 625mg | VN-10322-10 | Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125 mg acid clavulanic) -- | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ampi-Sul for Inj 1.5g | VN-10093-10 | Ampicillin natri, Sulbactam natri 1000mg;500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Genertam for Inj 1.5g | VN-9792-10 | Natri sulbactam; Natri Ampicilin 500mg;1000mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Oxnas Tablets 625mg | VN-9803-10 | Amoxicillin 500mg; Potassium clavulanate (tương đương 125mg acid clavulanic) -- | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2024-G1-0383 | Ministry of Food and Drug Safety Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety | 25/02/2024 | 12/12/2026 |
| PIC/S-GMP | 2021-G1-1205 | Daejeon Regional Food of Drug Administration, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 11/05/2021 | 10/03/2024 |
| PIC/S-GMP | 2019-G1-1667 | Daejeon Regional Food of Drug Administration, Korea | 27/08/2019 | 09/05/2021 |
* Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch tiêm; thuốc đông khô (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm penicillin); thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm penicillin. * Thuốc uống dạng rắn chứa kháng sinh nhóm penicllin: Viên nén, viên nén bao phim, bột pha si rô. * Kiểm tra chất lượng - Vi sinh: vô trùng, không vô trùng - Vật lý/hóa học
* Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch tiêm; thuốc đông khô; thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm penicillin; * Thuốc uống dạng rắn chứa kháng sinh nhóm penicllin: Viên nén bao phim, bột pha si rô .
* Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch tiêm; thuốc đông khô (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm penicillin); * Thuốc uống dạng rắn chứa kháng sinh nhóm penicllin: Viên nén bao phim, bột pha si rô .
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.