Aspiro Pharma Limited: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Aspiro Pharma Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 22 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

22
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20256
20242
202310
20212

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 22 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Vorile 890110072126 Voriconazole 200mg Bột đông khô pha tiêm India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Levetiracetam Injection 500mg 890110071126 Levetiracetam 500mg/5ml Dung dịch pha tiêm India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sugammadex Injection 500mg/5ml 890110432725 Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg Dung dịch tiêm India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Sugammadex Injection 200mg/2ml 890110432625 Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri ) 100mg Mỗi ml chứa Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri ) 100mg Dung dịch tiêm India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Proponex 200 890114432525 Mỗi ml chứa Propofol 10mg Mỗi ml chứa Propofol 10mg Nhũ tương tiêm truyền India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Paloset 890110432425 Mỗi 5ml chứa Palonosetron Hydrochloride tương đương với Palonosetron 0,25mg Mỗi 5ml chứa Palonosetron Hydrochloride tương đương với Palonosetron 0,25mg Dung dịch tiêm truyền India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Esprio 890110432325 Esomeprazole sodium 42,5mg tương đương với Esomeprazole 40mg Thuốc bột đông khô India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Neostin 10 890114311325 Mỗi ml chứa Neostigmine Methylsulfate 1,0mg Dung dịch tiêm India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
XYLOBLOC (Lidocaine Hydrochloride Injection USP 50 mg/ 5 mL (1%)) 890110973424 Lidocaine hydrochloride 10mg/ml Dung dịch tiêm India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Furonex (Furosemide Injection USP 20mg/2ml) 890110352624 Furosemide 10mg/ml Furosemide 10mg/ml Dung dịch tiêm truyền India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Xylobloc (Lidocaine hydrochloride Injection USP 300mg/30mL (1%)) 890110433223 Lidocaine hydrochloride 10mg/ml Dung dịch tiêm India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Xylobloc (Lidocaine hydrochloride Injection USP 20mg/2mL (1%)) 890110433123 Lidocaine hydrochloride 10mg/ml Dung dịch tiêm India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Vanconex (Vancomycin Hydrochloride for Injection USP 1g/Vial) 890115433023 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 1g Bột đông khô pha tiêm India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Vanconex (Vancomycin Hydrochloride for Injection USP 500mg/Vial) 890115188723 Vancomycin Vancomycin (dưới dạng Vancomycin Hydrochloride) 500mg Bột đông khô pha tiêm India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Colistimethate For Injection USP 150mg/Vial 890114188623 Colistin base Colistin (dưới dạng Colistimethate sodium) 150mg Thuốc tiêm đông khô India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Neostin 5 (Neostigmine Methylsulfate Injection USP 5mg/ 10 mL) (0.5mg/1 mL) 890114140623 Neostigmine Methylsulfate Neostigmine methylsulfate 0,5mg/ml Dung dịch tiêm India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Ketorz 890110140523 Ketorolac tromethamine Ketorolac tromethamine 30mg/ml Dung dịch pha tiêm India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Ketorz 890110140423 Ketorolac tromethamine Ketorolac tromethamine 15mg/ml Dung dịch pha tiêm India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Rocuronium Bromide Injection 50mg/ 5ml 890110013823 Rocuronium bromide 10mg Dung dịch pha tiêm India 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Rocuronium Bromide Injection 100mg/ 10ml 890115013723 Rocuronium bromide 10mg/ml Dung dịch pha tiêm India 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Ondansetron Injection BP 2mg/ml VN-22973-21 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 2mg/ml 2mg/ml Dung dịch tiêm India 28/11/2021 Đến 28/11/2026
Zoled VN-22776-21 Mỗi lọ chứa: Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg 4mg Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch Ấn Độ 19/04/2021 Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP NL/H 23/2049001 Health and Youth Care Inspectorate - Ministry of Health, Welfare and Sport, Netherlands 22/01/2024 14/06/2026
EU-GMP NL/H 20/2017458 Health Care Inspectorate - Pharmaceutical Affairs and Medical Technology, Netherlands 02/04/2020 30/12/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy NL/H 23/2049001

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học (Endotoxin).

Phạm vi chứng nhận theo giấy NL/H 20/2017458

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học (Endotoxin).

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Aspiro Pharma Limited đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 22 số đăng ký thuốc của Aspiro Pharma Limited. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Aspiro Pharma Limited xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.