Windlas Biotech Limited: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Windlas Biotech Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

6 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 4 thuốc; sản xuất 24 thuốc.

24
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202616
20251
20231
20211
20161
20141
20112
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 24 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Locobile-100 890110136526 (cũ: VN-21252-18) Celecoxib 100mg Viên nang cứng India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Levofloxacin 500 mg 890115135426 Levofloxacin hemihydrat tương đương với Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Khavetri Không kê đơn 890100135326 Levocetirizin Dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Winflox 890115133526 Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
β-Hist 16 890110137126 (cũ: VN-22126-19) Betahistin dihydroclorid 16mg Viên nén India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Lorakam-8 890110136726 (cũ: VN-21824-19) Lornoxicam 8mg Viên nén bao phim India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Locobile-200 890110136626 (cũ: VN-21822-19) Celecoxib 200mg Viên nang cứng India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Calcergy 890115136226 (cũ: VN-21821-19) Colchicine 1mg Viên nén không bao India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Wilsergy 890110137026 (cũ: VN-21253-18) Celecoxib 400mg Viên nang cứng India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Certrang 890110137626 (cũ: VN-19582-16) Diacerein 50mg Viên nang cứng India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Aszolzoly-20 890110136126 (cũ: VN-20990-18) Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 20mg Viên nén bao phim India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Aszolzoly-10 890110136026 (cũ: VN-20989-18) Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Rosiduc-10 890110136926 (cũ: VN-19046-15) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Protomac-40 890110136826 (cũ: VN-19044-15) Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao tan trong ruột India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Choncylox 890115136326 (cũ: VN-18839-15) Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Levtrang Không kê đơn 890100136426 (cũ: VN-17866-14) Levocetirizin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Lorabay Không kê đơn 890100342825 (cũ: VN-19830-16) Loratadin 10mg Viên nén India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
SYMUS 890110012123 Albendazol 400mg Viên nén nhai India 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Dinac-50 VN-22968-21 Diclofenac natri 50mg 50mg Viên nén bao tan trong ruột India 28/11/2021 Đến 28/11/2026
Mebaal 500 VN-20020-16 Mecobalamin 500mcg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/09/2016 Không ghi
Tramabad VN-18209-14 Tramadol hydrochlorid 100mg/2ml Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới da Ấn Độ 18/09/2014 Không ghi
Sonletab 500 VN-13551-11 Levofloxacin hemihydrate 500mg Levofloxacin Viên nén bao phim Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Sonletab 250 VN-13550-11 Levofloxacin hemihydrate 250mg Viên nén bao phim Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Mebaal 1500 VN-11195-10 Methylcobalamine 1500mcg Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Mebaal 500 VN-11196-10 Methylcobalamine 500mcg Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Windlas Biotech Limited đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 24 số đăng ký thuốc của Windlas Biotech Limited. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Windlas Biotech Limited xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.