Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 9 thuốc; sản xuất 24 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 6 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 24 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Econazole STELLA 150 mg | 893110124326 | Econazole nitrate 150 mg | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Prasugrel STELLA 10 mg | 893110124226 | Prasugrel 10 mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Orlistat 60 mg Không kê đơn | 893100124126 | Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) 60 mg | Viên nang cứng. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Prasugrel STELLA 5 mg | 893110124026 | Prasugrel 5 mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bosentan STELLA 62.5 mg | 893110123926 | Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 62,5mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bosentan STELLA 125 mg | 893110123826 | Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Caltab-Stella 1250/125 Không kê đơn | 893100652124 | Calcium carbonate (tương đương calcium 500mg) 1250mg; Cholecalciferol (dưới dạng dry vitamin D3 100 GFP 1,25mg) 125IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zanastad | 893110696824 (cũ: VD-27544-17) | Tizanidine (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Meclopstad | 893110461824 (cũ: VD-25988-16) | Metoclopramide (dưới dạng metoclopramide hydrochloride) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Flucistad | 893110192724 (cũ: VD-23350-15) | Acid fusidic 20mg/g | Kem bôi da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dibencozide STELLA | 893110221624 (cũ: VD-25033-16) | Dibencozide 2mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Mariprist | 893110116424 (cũ: VD3-70-20) | Mỗi viên nén mifepristone chứa: Mifepristone 200mg; Mỗi viên nén misoprostol chứa: Misoprostol 200µg (mcg) | Viên nén | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Rabestad 10 | 893110094924 (cũ: VD-23991-15) | Rabeprazol sodium 10mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Misoprostol STELLA 200 mcg | 893110037124 | Misoprostol (dưới dạng misoprostol HPMC 1% dispersion) 200mcg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Indopril 10 | 893110337123 (cũ: VD-27540-17) | Imidapril hydrochlorid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Azicine 250mg | 893110352023 (cũ: VD-19693-13) | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Progestad VT 100 | 893110239723 | Progesterone (micronized) 100mg 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| BK-1 Không kê đơn | 893100108023 (cũ: QLĐB-760-19) | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Furostad | VD-23988-15 | Fusidic acid 100mg và Betamethasone (valerate) 5mg/5g; Fusidic acid 200 mg và Betamethasone (valerate) 10 mg/10g | Kem bôi da | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Smetstad | VD-23992-15 | Mỗi gói 3,76g chứa: Diosmectite (dưới dạng Dioctahedral smectite) 3 g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Perindastad 8 | VD-23990-15 | Perindopril erbumin 8mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Perindastad 2 | VD-23361-15 | Perindopril erbumine (hay Perindopril tert-butylamine) 2mg | Viên nén | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Stadflu-N | VD-35564-22 | Fluocinolone acetonide 0,025%; Neomycin sulfate 0,5% 0,025%, 0,5% | Kem bôi da | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Molnupiravir Stella 400 mg | VD3-168-22 | Molnupiravir 400 mg 400 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/02/2022 | Hết hạn |
| Mifestad 200 | VD-11306-10 | Mifepriston 200mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Econazole nitrate | FDC Limited | INDIA | EP 11.0 | Econazole STELLA 150 mg | 15/06/2031 |
| Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | TCCS | Orlistat 60 mg | 15/06/2031 |
| Prasugrel | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TCCS | Prasugrel STELLA 10 mg | 15/06/2031 |
| Prasugrel | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TCCS | Prasugrel STELLA 5 mg | 15/06/2031 |
| Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) | Honour Lab Limited (Unit-III) | INDIA | TCCS | Bosentan STELLA 62.5 mg | 15/06/2031 |
| Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) | Honour Lab Limited (Unit-III) | INDIA | TCCS | Bosentan STELLA 125 mg | 15/06/2031 |
| Hydrocortisone | Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Hydrocortisone Auxilto 1% Cream | 09/03/2031 |
| Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) | Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | TCCS | Orlistat 120 mg | 02/12/2030 |
| Ondansetron hydrochloride dihydrate | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 11.1 | Ondanstella 8 | 14/08/2030 |
| Ethinylestradiol | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Desothinyl 20 | 14/08/2030 |
| Sodium bicarbonate | Sujata Nutri - Pharma Private Limited (Unit - 1) | INDIA | USP 2023 | Auxilprazol 40/1100 | 14/08/2030 |
| Omeprazole | Metrochem API Private Limited, Unit-IV | INDIA | USP 2023 | Auxilprazol 40/1100 | 14/08/2030 |
| Bisacodyl | Apex Healthcare Limited | INDIA | EP 11.0 | Bisacodyl STELLA 10 mg Supp. | 14/08/2030 |
| Bisacodyl | Dishman Carbogen Amcis Limited | INDIA | EP 11.0 | Bisacodyl STELLA 10 mg Supp. | 14/08/2030 |
| Diclofenac sodium | Amoli Organics (A Division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.) | INDIA | EP 11.0 | Stadlofen 50 Supp. | 14/08/2030 |
| <p>Desogestrel</p> | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Well-Plan Lily | 14/08/2030 |
| Ethinylestradiol | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Well-Plan Lily | 14/08/2030 |
| <p>Desogestrel</p> | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Desothinyl 20 | 14/08/2030 |
| Ondansetron hydrochloride dihydrate | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 11.1 | Ondanstella 4 | 14/08/2030 |
| Norethindrone | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | USP 2022 | Nordrone 5 | 14/08/2030 |
| <p>Lynestrenol</p> | Swati Spentose Private Limited (Unit II) | INDIA | BP 2023 | Lynestrenol STELLA 5mg | 02/06/2030 |
| <p>Ritonavir</p> | Arene Life Sciences Private Limited | INDIA | USP 2023 | Ritonavir STELLA 100mg | 02/06/2030 |
| Diclofenac sodium | Amoli Organics (A Division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.) | INDIA | EP 11.0 | Stadlofen 100 Supp. | 02/06/2030 |
| <p>Cholecalciferol </p><p>(dưới dạng dry vitamin D3 100 GFP 2,00 mg)</p> | BASF A/S | Denmark | EP 10.0 | Caltab-Stella 750/200 | 02/06/2030 |
| <p>Calcium carbonate </p><p>(tương đương calcium 300 mg)</p> | Sudeep Pharma Private Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Caltab-Stella 750/200 | 02/06/2030 |
| Ethinylestradiol | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Well-Plan Rose | 02/06/2030 |
| <p>Drospirenone</p> | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Well-Plan Rose | 02/06/2030 |
| Ethinylestradiol | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Well-Plan Jasmine | 02/06/2030 |
| <p>Drospirenone</p> | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Well-Plan Jasmine | 02/06/2030 |
| Levonorgestrel | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | BK-2 | 02/06/2030 |
| <p>Ebastine</p> | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 11.0 | Stebastin 20 | 13/03/2030 |
| Letrozole | Natco Pharma Limited (Chemical Division) | India, Pin: 509 223 | EP 11.0 | Letrozole STELLA 2.5 mg | 13/03/2030 |
| Lercanidipine hydrochloride | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | TCCS | Lercastad 20 | 13/03/2030 |
| Simethicone | Wacker Chemie AG | GERMANY | USP 2023 | Ex-Gas TAB 80 | 13/03/2030 |
| Erdosteine | Zhejiang Kangle Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCCS | Erdostella 300 | 13/03/2030 |
| Erdosteine | Aurore Pharmaceuticals Private Limited | INDIA | TCCS | Erdostella 300 | 13/03/2030 |
| Flurbiprofen | Hy-Gro Chemicals Pharmtek Pvt., Ltd. | INDIA | USP 2023 | Fencopain 100 | 19/12/2029 |
| Cilostazol | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | USP 2023 | Plestastad 100 | 19/12/2029 |
| Cilostazol | Amsal Chem Pvt. Ltd. | INDIA | USP 2023 | Plestastad 100 | 19/12/2029 |
| Flurbiprofen | Hy-Gro Chemicals Pharmtek Pvt., Ltd. | INDIA | USP 2023 | Fencopain 50 | 19/12/2029 |
| Cilostazol | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | USP 2023 | Plestastad 50 | 19/12/2029 |
| Cilostazol | Amsal Chem Pvt. Ltd. | INDIA | USP 2023 | Plestastad 50 | 19/12/2029 |
| <p>Ebastine</p> | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 11.0 | Stebastin 10 | 21/11/2029 |
| <p>Paroxetine</p><p>(dưới dạng paroxetine hydrochloride hemihydrate)</p> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Paroxetine Stella 30 mg | 21/11/2029 |
| <p>Ethinylestradiol</p> | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Enprilest 30 | 21/11/2029 |
| Gestodene | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Enprilest 30 | 21/11/2029 |
| Ethinylestradiol | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Levothinyl 150/30 | 21/11/2029 |
| Levonorgestrel | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Levothinyl 150/30 | 21/11/2029 |
| <p>Paroxetine</p><p>(dưới dạng paroxetine hydrochloride hemihydrate)</p> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Paroxetine STELLA 20 mg | 31/10/2029 |
| Levonorgestrel | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Levothinyl 100/20 | 31/10/2029 |
| Ethinylestradiol | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Levothinyl 100/20 | 31/10/2029 |
| Candesartan cilexetil | Jiangxi Synergy Pharmaceutical, Co., Ltd. | CHINA | EP 10.6 | Candesartan Stella 16 mg | 15/09/2029 |
| Risedronate sodium hemi-pentahydrate | Zakłady Farmaceutyczne Polpharma S.A. | Poland | USP 2023 | Risedronate STELLA 35mg | 15/09/2029 |
| Aceclofenac | Aarti Drugs Limited | INDIA | EP 11.0 | Aceclofenac STELLA 100 mg | 11/08/2029 |
| Calcium carbonate | Sudeep Pharma Private Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Caltab-Stella 1250/125 | 01/08/2029 |
| Cholecalciferol(dưới dạng dry vitamin D3 100 GFP) | BASF A/S | Denmark | EP 10.0 | Caltab-Stella 1250/125 | 01/08/2029 |
| Calcium carbonate | Sudeep Pharma Private Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Caltab-Stella 1250/125 | 01/08/2029 |
| Cholecalciferol(dưới dạng dry vitamin D3 100 GFP) | BASF A/S | Denmark | EP 10.0 | Caltab-Stella 1250/125 | 01/08/2029 |
| Terbinafine hydrochloride | Hetero Labs Limited, Unit-I | INDIA | EP 10.0 | Terbinafine Stella Cream 1% | 06/06/2029 |
| Perindopril erbumine <div>(hay perindopril tert-butylamine) </div><div><br></div> | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 10.1 | Perindastad 4 | 06/06/2029 |
| Ambroxol hydrochloride | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 11.0 | Clenmysol Tab. | 05/05/2029 |
| Neomycin sulfate | Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.3 | Vastad | 05/05/2029 |
| Nystatin | Antibiotice SA | Romania | USP 2022 | Vastad | 05/05/2029 |
| <p>Galantamine</p><p>(dưới dạng galantamine hydrobromide 5,126 mg)</p> | Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | INDIA | USP 2022 | Zanladyne Sp. | 05/05/2029 |
| <p>Galantamine </p><p>(dưới dạng galantamine hydrobromide 15,379 mg)</p> | Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | INDIA | USP 2022 | Zanladyne 12 | 05/05/2029 |
| <p>Galantamine</p><p>(dưới dạng galantamine hydrobromide 10,253 mg)</p> | Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | INDIA | USP 2022 | Zanladyne 8 | 05/05/2029 |
| <p>Galantamine </p><p>(dưới dạng galantamine hydrobromide 5,126 mg)</p> | Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | INDIA | USP 2022 | Zanladyne 4 | 05/05/2029 |
| Ibuprofen<br><div><br></div> | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | EP 10.0 | Ibuprofen Auxilto 200 mg | 05/05/2029 |
| Clenbuterol hydrochloride | Vamsi Labs Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Clenmysol Tab. | 05/05/2029 |
| Gestodene | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Enprilest 20 | 02/06/2028 |
| <p>Ethinylestradiol</p> | Swati Spentose Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP 11.0 | Enprilest 20 | 02/06/2028 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.