Probiotec Pharma Pty., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
7 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 19 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2022 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 4 |
Toàn bộ 19 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PM H-Regulator Không kê đơn | 930200407525 (cũ: VN-18432-14) | Cao khô hạt Đậu nành (160:1) trong 70% E:W (tương đương 32g hạt Đậu nành khô) (tương đương 80mg Isoflavones tính theo daidzin ein, genistin ein, glycitin ein (Đậu nành)) 200mg, Cao khô quả Vitex agnus-castus (10:1) trong 70% E:W (tương đương 200mg quả Vitex agnus-castus khô) 20mg Cao khô hạt Đậu nành (160:1) trong 70% E:W (tương đương 32g hạt Đậu nành khô) (tương đương 80mg Isoflavones tính theo daidzin ein, genistin ein, glycitin ein (Đậu nành)) 200mg, Cao khô quả Vitex agnus-castus (10:1) trong 70% E:W (tương đương 200mg quả Vitex agnus-castus khô) 20mg | Viên nang cứng | Australia | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Aussamin Không kê đơn | 930100343225 (cũ: VN-20995-18) | Glucosamine sulfate potassium chloride ( tương đương Glucosamine sulfate nồng độ 375mg; tương đương Glucosamine nồng độ 295mg; tương đương Potassium chloride nồng độ 125mg) 500mg | Viên nang cứng | Australia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| PM Remem Không kê đơn | 930200120800 | Cao khô lá Bạch Quả (Ginkgo biloba leaf ext. dry conc.) (Extractum Folii Ginkgo siccus) 120mg (tương đương lượng khô 6g) | Viên nén bao phim | Australia | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| PM NextG Cal Không kê đơn | 930100785624 (cũ: VN-16529-13) | Phospho (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline) 55mg, Calci (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline) 120mg, Vitamin D3 (dưới dạng Dry Vitamin D3 type 100 CWS) 2mcg, Vitamin K1 (dưới dạng Dry vitamin K1 5% SD) 8mcg Phospho (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline) 55mg, Calci (dưới dạng Hydroxyapatite microcrystalline) 120mg, Vitamin D3 (dưới dạng Dry Vitamin D3 type 100 CWS) 2mcg, Vitamin K1 (dưới dạng Dry vitamin K1 5% SD) 8mcg | Viên nang cứng | Australia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Reduze | VN-18433-14 | Glucosamine sulfate potassium chloride 500mg tương đương Glucosamine sulfate 375mg tương đương Glucosamine 295mg; Chondroitin sulfate (dưới dạng sụn vây cá mập) 10mg; Cao đặc thân rễ Gừng (Extractum Rhizoma Zingiberis) 5:1 40mg tương đương lượng khô 200mg; Cao đặc vỏ thân cây Hoàng bá (Extractum Cortex Phellodendri amurensis) 5:1 10mg tương đương lượng khô 50mg Glucosamine sulfate potassium chloride 500mg tương đương Glucosamine sulfate 375mg tương đương Glucosamine 295mg; Chondroitin sulfate (dưới dạng sụn vây cá mập) 10mg; Cao đặc thân rễ Gừng (Extractum Rhizoma Zingiberis) 5:1 40mg tương đương lượng khô 200mg; Cao đặc vỏ thân cây Hoàng bá (Extractum Cortex Phellodendri amurensis) 5:1 10mg tương đương lượng khô 50mg | Viên nang cứng | Australia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Abricotis | VN-23069-22 | Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 1500mg) 600 mg; Vitamin D3 (dưới dạng Colecalciferol 12.5mcg) 500 IU 600 mg, 500 IU | Viên nén bao phim | Australia | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| PM Meno-Care | VN-19093-15 | Cimifuga racemosae radicis extractum 80mg; Trifolii pratensis extractum (Đinh hương đỏ) 75mg; Angelicae polymorphae-radicis extractum (Đương quy) 7,14mg; Zingiberis officinalis folii extractum (Gừng) 5mg; Salviae officinalis folii extractum (Cây Sô thơm) | Viên nang cứng | Australia | 05/10/2015 | Không ghi |
| PM Cartisak | VN-15866-12 | Bột sụn vi cá mập (Shark cartilage powder) 35mg Chondroitin sulphate | Viên nang cứng | Australia | 09/10/2012 | Không ghi |
| PM H-Regulator | VN1-705-12 | Cao cô đặc quả Vitex agnus castus, cao cô đặc hạt đậu nành (Glycine max) 20mg; 200mg | Viên nang cứng | Australia | 21/06/2012 | Không ghi |
| AB Glucosamine | VN-15010-12 | Glucosamin Sulfate Potassium Chlorid Complex 500mg | Viên nang | Australia | 21/03/2012 | Không ghi |
| PM Meno-Care | VN1-646-12 | Cao khô các dược liệu: củ và rễ Cimicifuga racemosa, hoa Trifolium pratense, rễ Angelica polymorpha, củ gừng (Zingiber oficinale), lá Salvia officinalis . | Viên nang cứng | Australia | 21/03/2012 | Không ghi |
| Aussamin | VN-13033-11 | Glucosamine sulfate 2KCl 500mg | Viên nang cứng | Australia | 11/07/2011 | Không ghi |
| PM Joint- Aid | VN-12999-11 | Glucosamine sulfate potassium chloride 295mg Glucosamine | Viên nang cứng | Australia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Meticglucotin | VN-17890-14 | Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid 500 mg) 295mg; Chondroitin sulfate-shark 20mg | Viên nang cứng | Australia | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Join-Flex | VN-15791-12 | Glucosamine sulfate potassium chlorid complex 295mg Glucosamine | Viên nang cứng | Australia | 09/10/2012 | Hết hạn |
| AB Ausbiobone | VN-15842-12 | Glucosamin sulfate potassium chlorid complex, Manganese gluconate, Chondroitin sulfate 295mg Glucosamin; 45,5mg; 10mg | Viên nang cứng | Australia | 09/10/2012 | Hết hạn |
| PM Branin | VN-15009-12 | Cao khô Bacopa monnieri 150mg (tương đương 3g dược liệu khô) | Viên nang cứng | Australia | 21/03/2012 | Hết hạn |
| PM Joint-Care | VN-13000-11 | Glucosamine sulfate potassium chloride, Lecithin, cao khô hạt nho, cao khô lá trà xanh 295mg Glucosamine; 35mg Lecithin; 1000mg cao khô hạt nho; 250mg cao khô lá trà xanh | Viên nang cứng | Australia | 11/07/2011 | Hết hạn |
| PM Remem | VN-11788-11 | Ginkgo biloba leaf extract dry concentrate (50:1) 120mg | Viên nén bao phim | Australia | 09/02/2011 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| Tương đương EU-GMP | MI-2024-LI-13512-1 | Therapeutic Goods Administration, Australia | 12/11/2024 | 22/02/2027 |
| PIC/S-GMP (Tương đương EU-GMP) | MI-2023-LI-13681-1 | Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia | 18/10/2023 | 19/11/2024 |
| PIC/S-GMP (tương đương EU-GMP) | MI-2020-LI-13285-1 | Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia | 28/01/2021 | 19/11/2023 |
| Tương đương EU-GMP | MI-2018-LI-11818-1 | Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia | 23/10/2018 | 14/03/2021 |
| PIC/S-GMP | MI-2018-LI-11818-1 | Therapeutic Goods Administration (TGA), Australia | 23/10/2018 | 14/03/2021 |
* Thuốc không vô trùng: thuốc uống dạng lỏng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng (lotions); thuốc dạng bán rắn (kem, gel, thuốc mỡ); viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao đường; thuốc bột; thuốc cốm. * Kiểm tra chất lượng, dán nhãn, đóng gói, xuất xưởng viên nang mềm. * Kiểm tra chất lượng: không bao gồm kiểm tra vi sinh
* Thuốc không vô trùng: thuốc uống dạng lỏng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng (lotions); thuốc dạng bán rắn (kem, gel, thuốc mỡ); viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao đường; thuốc bột; thuốc cốm. * Kiểm tra chất lượng, dán nhãn, đóng gói, xuất xưởng viên nang mềm. * Kiểm tra chất lượng: không bao gồm kiểm tra vi sinh.
* Thuốc không vô trùng: thuốc uống dạng lỏng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng (lotions); thuốc dạng bán rắn (kem, gel, thuốc mỡ); viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao đường; thuốc bột; thuốc cốm. * Kiểm tra chất lượng, dán nhãn, đóng gói, xuất xưởng viên nang mềm. * Kiểm tra chất lượng: không bao gồm kiểm tra vi sinh.
* Thuốc không vô trùng: thuốc uống dạng lỏng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng (lotions); thuốc dạng bán rắn (kem, gel, thuốc mỡ); viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao đường; thuốc bột; thuốc cốm. * Kiểm tra chất lượng, dán nhãn, đóng gói, xuất xưởng viên nang mềm. * Kiểm tra chất lượng: không bao gồm kiểm tra vi sinh.
* Thuốc không vô trùng: thuốc uống dạng lỏng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng (lotions); thuốc dạng bán rắn (kem, gel, thuốc mỡ); viên nang cứng; viên nén; viên nén bao phim; viên nén bao đường; thuốc bột; thuốc cốm. * Kiểm tra chất lượng, dán nhãn, đóng gói, xuất xưởng viên nang mềm. * Kiểm tra chất lượng: không bao gồm kiểm tra vi sinh.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.