PRECHEZA: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

PRECHEZA có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 220 công bố.

220
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Titan dioxyd (tá dược bao phim 2)PRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacoB6 250 (893110111326)15/06/2031
Titan dioxyd (tá dược bao viên)PRECHEZACzech RepublicEP hiện hành (EP 11)VACOBUFEN 400 (893100111426)15/06/2031
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicBP hiện hànhEstoon 25 (893110122926)15/06/2031
Titan dioxyd PrechezaCzech RepuplicBP hiện hànhAMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg (893110106226)15/06/2031
Titan dioxyd (tá dược bao phim 1)<br><div><br></div>PRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacoB6 250 (893110111326)15/06/2031
Titan dioxyd (Titanium dioxide)PrechezaCzech RebuplicUSP phiên bản hiện hànhHutivia (893110018226)09/03/2031
Titan dioxydPrechezaCzech RebuplicUSP hiện hànhMycaflozin 100 (893110018426)09/03/2031
Titan dioxydPrechezaCộng hòa SécUSP hiện hànhEcosip-Keto (893100020026)09/03/2031
Titan dioxydPrechezaCzech Repuplic.BP hiện hànhValteam 10/160 (893110019826)09/03/2031
Titanium dioxide (Pretiox) (tá dược bao viên)PrechezaCzech RepublicUSP-NF hiện hànhRiafen (893115011626)09/03/2031
Titanium dioxidePrechezaSécDược điển Anh hiện hànhNauridone (893110014126)09/03/2031
Titan dioxydPrechezaCzech RepublicDĐVN VNady-Losartan HCT (893110456925)02/12/2030
Titan dioxydPrechezaCzech RepuplicUSP hiện hànhMetilda 50mg/1000mg (893110471925)02/12/2030
Titanium dioxide (tá dược bao phim)PRECHEZACzech RepublicUSP hiện hànhFexofenadin.SP 60 (893100475825)02/12/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacoB-neurine (893110477125)02/12/2030
Titan dioxydPrechezaCzech RebuplicBP phiên bản hiện hànhRementim 5 (893110394425)14/08/2030
Titan dioxyd&nbsp;<div><br></div>PRECHEZACzech RepublicUSP 2024Detyltatyl 500 (893110366525)14/08/2030
Titan dioxydPrechezaCzech RepuplicUSP hiện hànhEmpathin duo 12.5mg/1000mg (893110383625)14/08/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicBP hiện hànhXeraban 2,5 (893110397525)14/08/2030
Titan dioxyd (Tá dược bao phim)PRECHEZACộng hòa SécUSP hiện hànhSC-Lorcam 8 (893110396125)14/08/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2024NDP-Cita 10 (893110367525)14/08/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 41NDP-Cita 40 (893110367625)14/08/2030
Titan dioxyd (Tá dược bao viên)PrechezaCzech RepublicUSP hiện hànhMebzan (893110384325)14/08/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2024NDP-Riva 2,5 (893110367825)14/08/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2024NDP-Riva 10 (893110367725)14/08/2030
Titan dioxyd <div>(tá dược bao viên)</div>PrechezaCzech RebuplicUSP hiện hànhMeyergolin 30 (893110394225)14/08/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhEbastin 10 (893110387325)14/08/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacoprid 50 (893110268625)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023NDP-Mirta 30 (893110232825)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Nadyfil 5 (893110232425)02/06/2030
Titan dioxyd (Tá dược bao viên)PrechezaCzech RebuplicBP hiện hànhMeyergolin 10 (893110279925)02/06/2030
Titan dioxyd <div>(Titanium dioxide) </div><div>(tá dược bao viên) </div><div><br></div>PrechezaCzech RebuplicUSP phiên bản hiện hànhMeyernal (893100280125)02/06/2030
Titan dioxydPrechezaCzech RepublicUSP hiện hànhJikagra 100 (893110273525)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Nadyfil 20 (893110232325)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Nadyfil 10 (893110232125)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Nadyfil 2,5 (893110232225)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 44Eutrocalip 300 (893110231925)02/06/2030
Titan dioxydPrecheza.Cộng hòa SécUSP hiện hànhMaxgel New (893110274125)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACộng hòa SécEP 10Ibuprofen 400mg (893100267625)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicBP phiên bản hiện hànhErafiq 5/160 (893110284925)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)NDP-Envir Plus (893114232625)02/06/2030
Titan dioxyd (tá dược bao phim)PRECHEZACộng hòa SécUSP hiện hànhSaxaglyz 2,5 (893110262825)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)NDP-Lorno 8 (893110232725)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicBP hiện hànhEstoon 10 (893110285225)02/06/2030
Titan dioxyd (Tá dược bao viên)PrechezaCộng hòa SécUSP hiện hànhLosartan 100 (893110262425)02/06/2030
Titan dioxyd (Tá dược bao viên)PrechezaCộng hòa SécUSP phiên bản hiện hànhRebamipid 100 (893110262725)02/06/2030
Titan dioxidPrecheza IncCộng hòa SécUSP phiên bản hiện hànhRavicti 10 (893110289525)02/06/2030
Titan DioxidPrechezaCộng hòa SécUSP 43Daztavir (893110284525)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhParacetamol 500 (893100268325)02/06/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhTusalene 10 (893100089925)13/03/2030
Titan dioxyd (Tá dược màu)PrechezaCộng hòa SécEP 11Ufsor (893110114925)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacofenac 75 (893110090225)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhTensinlos (893110089825)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Nady-Monte 10 (893110055025)13/03/2030
Titan dioxidPRECHEZACộng hòa SécDĐVN IVMeprostat (893110100325)13/03/2030
Titan dioxyd <div><i>(Tá dược bao phim)</i></div>PRECHEZACộng hòa SécUSP hiện hànhRivaxaban 20 (893110084225)13/03/2030
Titan dioxyd (Tá dược bao phim)PRECHEZACộng hòa SécUSP hiện hànhRivaxaban 15 (893110084125)13/03/2030
Titan dioxyd (tá dược bao phim)PrechezaCzech RebuplicBP phiên bản hiện hànhMeyerlozin 25 (893110106025)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023NDP-Lorno 4 (893110055325)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicDĐVN VNady-Iva 5 (893110054725)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP 10Vacorolol 5 (893110090625)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACộng hòa SécUSP 2023Nevoloxan 5/12,5 (893110104725)13/03/2030
Titan dioxyd (Tá dược bao phim)PrechezaCzech RepublicUSP hiện hànhRivaxaban 10 (893110084025)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Nadysyl Plus 10/2,5 (893110055125)13/03/2030
Titan dioxidPrecheza IncCộng hòa SécUSP hiện hànhPozanozol (893110113925)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP 11.0Nady-Lina 5 (893110054825)13/03/2030
<p>Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP 9.0Vacocholic 300 (893110090125)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACộng hòa SécDĐVN VCetecofen (893100088725)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacocal D1250 (893100090025)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicBP hiện hànhXeraban 5 (893110111025)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicBP 2019Etodolac 200 (893110110925)13/03/2030
Titanium dioxidePRECHEZACzech RepublicUSP hiện hànhSonno 5 (893110083425)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP hiện hành (USP44-NF39)Rifamix (893110099325)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacofenac K50 (893110090325)13/03/2030
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicDĐVN VNdp-Dapo 60 (893110323200)19/12/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP 9.0Vacoflox 400 (893115338500)19/12/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Opizanax 10 (893110323300)19/12/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacodol (893100338400)19/12/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Deliptil 62,5 (893110323100)19/12/2029
Titan dioxidPRECHEZACộng hòa SécUSP hiện hànhLapalia 25 (893110346000)19/12/2029
Titanium dioxidePRECHEZACzech RepublicUSP hiện hànhSonno 10 (893110340300)19/12/2029
Titanium dioxide <div>(Titan dioxyd) </div><div>(Tá dược làm mờ)</div>PrechezaCzech RepublicEP hiện hànhAlimemazine 5mg (893100335200)19/12/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Opizanax 2,5 (893110138300)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Opizanax 15 (893110138200)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP hiện hành (USP 2023)NDP-Saxa 5 (893110137900)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)NDP-Apixan 5 (893110137700)21/11/2029
Titan dioxidPRECHEZACộng hòa SécUSP hiện hànhLinapag 5/10 (893110165800)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)Amisulpride 100 (893110137300)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023NDP-Mirta 15 (893110138100)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVacoacilis 20 (893110150500)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Promethazin 10 (893100138700)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Nady-Pitav 2 (893110137500)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Opizanax 7,5 (893110138600)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 44Nady-Pitav 4 (893110137600)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Opizanax 5 (893110138500)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicUSP 2023Opizanax 20 (893110138400)21/11/2029
Titan dioxydPRECHEZACzech RepublicEP hiện hànhVaco Vitamin C500 (893110150400)21/11/2029
Titan dioxidPrecheza IncCộng hòa SécUSP hiện hànhSalipax 2,5 (893110162800)21/11/2029
Titan dioxide&nbsp;PRECHEZACộng hòa SécUSP*Spiamib 20 (893110154800)21/11/2029
Titan dioxidPRECHEZACộng hòa SécUSP hiện hànhLapalia 10 (893110165700)21/11/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

PRECHEZA xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.