Elementis Minerals B.V.: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Elementis Minerals B.V. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 222 công bố.

222
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Bột talc Elementis Minerals B.V. Hà Lan USP hiện hành MEBI SILYMARIN (893200139126) 16/07/2031
Talc Elementis Minerals B.V. The Netherlands USP hiện hành Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) 15/06/2031
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP hiện hành RIAZHU 2.5 (893110117026) 15/06/2031
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Redapol (893110116826) 15/06/2031
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags) ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Mebeverine 135 mg (893100102426) 15/06/2031
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags) ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Mebeverine 135 mg (893100102426) 15/06/2031
Talc&nbsp;<i>(Microtalc Pharma 30 Bags)</i> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành (USP 2023) Piracetam 800 mg (893110102726) 15/06/2031
Talc Elementis Minerals B.V Hà Lan BP hiện hành Orixaban 15 (893110100426) 15/06/2031
Talc (Microtalc Pharma) (Tá dược bao phim) Elementis Minerals B.V. The Netherlands. EP hiện hành SPIRAMYCIN 1.5 MIU (893110098926) 15/06/2031
Talc Elementis Minerals B.V Hà Lan BP hiện hành Orilopram 10 (893110100026) 15/06/2031
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP 44 Zennif (893100116926) 15/06/2031
Talc Elementis Minerals B.V. The Netherlands USP hiện hành Amoxicillin 250 mg (893110010626) 09/03/2031
Talc <div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags)</i></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP 2021 Cardisav 5/80 (893110012426) 09/03/2031
Talc Elementis Minerals B.V Hà Lan EP hiện hành Hadupanto 20 (893110015626) 09/03/2031
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP hiện hành Mikand 25 (893110480825) 02/12/2030
Talc Elementis Minerals B.V The Netherlands USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Potan 400 (893110466725) 02/12/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V Netherlands DĐVN hiện hành Myobamol Forte (893110464925) 02/12/2030
Talc Elementis Minerals B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 100 mg (893110480625) 02/12/2030
Talc Elementis Minerals B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 100 mg (893110480625) 02/12/2030
Talc Elementis Minerals B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 75 mg (893110480725) 02/12/2030
Talc (Microtalc Pharma) <div>(Tá dược bao phim)</div> Elementis Minerals B.V. The Netherlands EP hiện hành Paracetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg (893110464025) 02/12/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V. Netherlands USP hiện hành Fexofenadin.SP 60 (893100475825) 02/12/2030
Talc (tá dược bao phim) ELEMENTIS MINERALS B.V. Netherlands USP hiện hành Fexofenadin.SP 60 (893100475825) 02/12/2030
Talc Elementis Minerals B.V The Netherlands USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Phelin 550 (893110466625) 02/12/2030
Talc <div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags)</i></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. the Netherlands USP hiện hành Flurpaine 50 (893110378225) 14/08/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags)<div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Entecavir 0.5 mg (893114378025) 14/08/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags)<div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Entecavir 1 mg (893114378125) 14/08/2030
Talc <div>(Microtalc Pharma 30 Bags) </div><div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Tizanidine invagen 2mg (893110378625) 14/08/2030
Talc (trộn hoàn tất) <div>(Microtalc Pharma 30 Bags)</div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Savthioctic (893110378525) 14/08/2030
Talc (bao phim) <div>(Microtalc Pharma 30 Bags)</div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Savthioctic (893110378525) 14/08/2030
Talc <div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags) </i></div><div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP hiện hành Newromal 275 (893100378325) 14/08/2030
Talc Elementis Minerals B.V Phần Lan Dược điển Anh phiên bản hiện hành Phudoflox 10 (893100376725) 14/08/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Dotidin 10 (893100391225) 14/08/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V Netherlands USP 44 Mebazen (893110391325) 14/08/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP hiện hành Mikand 50 (893110391425) 14/08/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B. V Hà Lan EP hiện hành (EP 10) Dipasquel-10 (893110373025) 14/08/2030
Bột talc (Tá dược bao phim) ELEMENTIS MINERALS B.V. Hà Lan USP hiện hành SC-Lorcam 8 (893110396125) 14/08/2030
Bột talc (Tá dược bao viên) Elementis Minerals B.V. Netherlands USP hiện hành Mebzan (893110384325) 14/08/2030
Talc Elementis Minerals B.V. The Netherlands. EP hiện hành Sanilcin (893100388025) 14/08/2030
Talc Elementis Minerals B.V. Hà Lan EP hiện hành Vincetin 5 (893110366225) 14/08/2030
Talc <div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags)</i></div> ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP hiện hành Newromal 550 (893110378425) 14/08/2030
Talc <div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags) </i></div><div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Saneudo 100mg/25mg (893110251925) 02/06/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags)<div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Savipain (893100252825) 02/06/2030
Talc (microtalc) Elementis Minerals B.V. Hà Lan EP hiện hành High - Liver 150 (893110270025) 02/06/2030
Talc Elementis Minerals B.V. The Netherlands. EP phiên bản hiện hành (EP 11) Glumeca Plus 50/500 (893110230725) 02/06/2030
Talc Elementis Minerals B.V. Hà Lan USP hiện hành Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg (893110280925) 02/06/2030
Talc Elementis Minerals B.V. Hà Lan USP hiện hành Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg (893110281025) 02/06/2030
Talc <div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags)</i></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Cetampir 1200 (893110251425) 02/06/2030
Talc <div>(tá dược bao phim) </div><div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP hiện hành Grama (893110274725) 02/06/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Destgrinin 5 (893110274525) 02/06/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Destgrinin 10 (893110274425) 02/06/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V Netherlands USP 44 Dozanavir (893100274625) 02/06/2030
Bột talc (tá dược bao phim) ELEMENTIS MINERALS B.V. Hà Lan USP hiện hành Saxaglyz 2,5 (893110262825) 02/06/2030
Bột talc (Tá dược bao viên) Elementis Minerals B.V. Hà Lan USP hiện hành Losartan 100 (893110262425) 02/06/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP hiện hành Riazhu 10 (893110275125) 02/06/2030
Bột talc Elementis Minerals B.V. Netherlands USP phiên bản hiện hành Cetirizin 10 (893100262225) 02/06/2030
Talc&nbsp;<div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags)</i></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành SaVi Etoricoxib 120 (893110252225) 02/06/2030
Talc <div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags)</i></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Trimebutine SaVi 200 (893110253225) 02/06/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags)<div>(trộn sơ bộ) </div><div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành SaViRifaxim 550 (893110253025) 02/06/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags)<div>(trộn hoàn tất lần 2) </div><div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP hiện hành SaViRifaxim 550 (893110253025) 02/06/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags) (trộn hoàn tất)<div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành SaViMetoc 500mg/400mg (893110252725) 02/06/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags) (bao phim)<div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành SaViMetoc 500mg/400mg (893110252725) 02/06/2030
Talc <div>(Microtalc Pharma 30 Bags) </div><div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Sacardin 10mg/5mg (893110251825) 02/06/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Satken (893100275225) 02/06/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Keyzo (893114274825) 02/06/2030
Talc <div>(Tá dược bao phim) </div><div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP phiên bản hiện hành Keyzo (893114274825) 02/06/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags) ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành SaViAlvic forte (893100252425) 02/06/2030
Talc <div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags) </i></div><div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Saneudo 200mg/50mg (893110252025) 02/06/2030
Talc Elementis Minerals B.V. Hà Lan USP hiện hành Liziclone (893110107125) 13/03/2030
Bột Talc Elementis Minerals B.V. Hà Lan USP 41 SV Cefta 125 (893110084725) 13/03/2030
Talc Elementis Minerals B.V. Netherlands USP phiên bản hiện hành Cefditoren 100 (893110083825) 13/03/2030
Bột talc (Tá dược bao phim) Elementis Minerals B.V. Netherlands USP hiện hành Rivaxaban 10 (893110084025) 13/03/2030
Bột talc (Tá dược bao phim) ELEMENTIS MINERALS B.V. Hà Lan USP hiện hành Rivaxaban 15 (893110084125) 13/03/2030
Bột talc <div><i>(Tá dược bao phim)</i></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. Hà Lan USP hiện hành Rivaxaban 20 (893110084225) 13/03/2030
Bột talc Elementis Minerals B.V. Netherlands USP – NF hiện hành Ganiffzon 30 (893110083925) 13/03/2030
Talc Elementis Minerals B.V. Hà Lan USP Dydrogesterone 10 mg (893110107025) 13/03/2030
Talc <i>(bao lót) </i><div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags)</i></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Esomeprazole 10 mg (893110073325) 13/03/2030
Talc&nbsp;(Microtalc Pharma 30 Bags)<div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành SaVi Losartan Plus HCT 100/25 (893110074625) 13/03/2030
Talc&nbsp;(Microtalc Pharma 30 Bags)<div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Irbelorzed 300/25 (893110073825) 13/03/2030
Talc Elementis Minerals B.V Netherlands EP hiện hành CalciHappy D3 750 (893100092025) 13/03/2030
Microtalc (Pharma 30 Bags) Elementis Minerals B.V Hà Lan EP hiện hành Gerozil (893110092125) 13/03/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags) ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Savurio 100 (893110075225) 13/03/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags)<div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Tizanidine invagen 4mg (893110075525) 13/03/2030
Talc (Microtalc) Elementis Minerals B.V Hà Lan EP hiện hành Hadutatin (893110093425) 13/03/2030
Talc&nbsp;(Microtalc Pharma 30 Bags) ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Savurio 200 (893110075325) 13/03/2030
Talc Elementis Minerals B.V Netherlands EP hiện hành Calcihappy D3 1250 (893100091925) 13/03/2030
Talc (Microtalc Pharma 30 Bags) ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Methocarbamol 1000 mg (893110074025) 13/03/2030
Talc <div><i>(Microtalc Pharma 30 Bags)</i></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành SaViLevomepro (893110075125) 13/03/2030
Talc Elementis Minerals B.V Netherlands EP hiện hành Calcihappy D3 1250 (893100091925) 13/03/2030
Talc (microtalc) Elementis Minerals B.V. Hà Lan EP hiện hành Haduirbe 75 (893110092425) 13/03/2030
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V Netherlands Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành Dotricla (893100100725) 13/03/2030
Talc <div>(Microtalc Pharma 30 Bags) </div><div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Sacardin 10 mg/10 mg (893110074125) 13/03/2030
Talc&nbsp;(Microtalc Pharma 30 Bags)<div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Sacardin 5 mg/10 mg (893110074225) 13/03/2030
Talc&nbsp;(Microtalc Pharma 30 Bags)<div><br></div> ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Sacardin 5 mg/5 mg (893110074325) 13/03/2030
Talc<i> </i>(Microtalc Pharma 30 Bags) ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Savurio 50 (893110075425) 13/03/2030
Bột Talc Elementis Minerals B.V. Netherlands USP hiện hành Mebimol Extrem (893100336400) 19/12/2029
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP 44 Fudteno (893110340600) 19/12/2029
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V Hà Lan BP 2022 Kuhdo 200 (893110332200) 19/12/2029
Talc Elementis Minerals B.V Hà Lan EP Hadupanto 40 (893110152200) 21/11/2029
Talc ELEMENTIS MINERALS B.V The Netherlands USP 44 Foxatlip 40 (893110155100) 21/11/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Elementis Minerals B.V. xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.