Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 216 thuốc; sản xuất 225 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

225
Số đăng ký thuốc
13
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202543
202490
202319
20225
20214
20203
20192
20162
20151
20142
201227

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 225 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Nady-Candesartan 16 893110145726 (cũ: VD-35334-21)Candesartan cilexetil 16 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan 8 893110145826 (cũ: VD-35335-21)Candesartan cilexetil 8 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan HCT 16/12,5 893110145926 (cũ: VD-35336-21)Candesartan cilexetil 16 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan HCT 8/12,5 893110146026 (cũ: VD-35337-21)Candesartan cilexetil 8 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Losartan HCT 893110456925 Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Nady-phytol 893210319025 (cũ: VD-25106-16)Chai 120ml chứa: Cao lỏng Actisô (Extractum Cynarae liquidum) (tương ứng 108g dược liệu actisô (Folium Cynarae scolymi)) 108mlCao lỏngViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Nadiver 3 893110367325 Ivermectin 3mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Nadiver 6 893110367425 Ivermectin 6mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
NDP-Cita 10 893110367525 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid 12,5mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
NDP-Cita 40 893110367625 Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid 49,98mg) 40mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
NDP-Riva 10 893110367725 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
NDP-Riva 2,5 893110367825 Rivaroxaban 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hemafolic Không kê đơn 893100221025 (cũ: VD-25593-16)Mỗi 10ml chứa: Acid folic 1mg; Phức hợp hydroxyd sắt (III) và polymaltose tính theo ion sắt (III) 100mgDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Roxithromycin 50mg 893110201125 (cũ: VD-31545-19)Mỗi gói 3g chứa: Roxithromycin 50mgThuốc bột uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Berberal Không kê đơn 893100220925 (cũ: VD-34639-20)Berberin clorid 10mgViên bao đườngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Nady-Ambro Không kê đơn 893100200925 (cũ: VD-34640-20)Ambroxol hydroclorid 30mg/5mlSiroViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nady-Carvedilol 6,25 893110201025 (cũ: VD-34641-20)Carvedilol 6,25mg 6,25mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Eutrocalip 300 893110231925 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 345,4mg) 300mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nady-Bilas 893110232025 Bilastin 20mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nadyfil 10 893110232125 Tadalafil 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nadyfil 2,5 893110232225 Tadalafil 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nadyfil 20 893110232325 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nadyfil 5 893110232425 Tadalafil 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nadyrid 1 893110232525 Glimepirid 1mg 1mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
NDP-Envir Plus 893114232625 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 1,07mg) 1mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
NDP-Lorno 8 893110232725 Lornoxicam 8mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
NDP-Mirta 30 893110232825 Mirtazapin 30mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
NDP-Monte 4 893110232925 Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,16mg) 4mgViên nén nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
NDP-Pravas 20 893110233025 Pravastatin natri 20mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Newrib 10 893110233125 Aripiprazol 10mgviên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Opizanax ODT 10 893110233225 Olanzapin 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Opizanax ODT 15 893110233325 Olanzapin 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Opizanax ODT 5 893110233425 Olanzapin 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pepevit 893110233525 Nicotinamid (Vitamin PP) 50mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pepevit 500 893110233625 Nicotinamid (Vitamin PP) 500mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dolnaltic Không kê đơn 893100130825 (cũ: VD-18208-13)Acid mefenamic 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Acetylcystein Không kê đơn 893100054525 Acetylcystein 200mgThuốc bột uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nady-Deslo Không kê đơn 893100054625 Desloratadin 2,5mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nady-Iva 5 893110054725 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nady-Lina 5 893110054825 Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nady-Methyl 4 893110054925 Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nady-Monte 10 893110055025 Montelukast (dưới dạng montelukast natri 10,40mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nadysyl Plus 10/2,5 893110055125 Indapamid 2,5mg; Perindopril arginin 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nadyteno 893110055225 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
NDP-Lorno 4 893110055325 Lornoxicam 4mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
NDP-Pravas 80 893110055425 Pravastatin natri 80mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nevoloxan 5/12,5 893110104725 Hydroclorothiazid 12,5mg; Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Deliptil 62,5 893110323100 Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrat 64,541mg) 62,5mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ndp-Dapo 60 893110323200 Dapoxetin (dưới dạng dapoxetin hydroclorid 67,17mg) 60mgviên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Opizanax 10 893110323300 Olanzapin 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Iricolon EFF-5 893110340500 Prednisolon (dưới dạng prednisolon natri metasulfobenzoat) 5mgViên nén sủi bọtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
DEPNadyphar Không kê đơn 893100263500 (cũ: VD-22106-15)Diethylphtalat 7,6g/8gThuốc mỡ bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Salbumol 4mg 893115204200 (cũ: VD-18690-13)Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 4mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Euquimol Không kê đơn 893100308700 (cũ: VD-25105-16)Mỗi gói 3g chứa: Paracetamol 160mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Clorpheniramin maleat 1mgThuốc bột uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Chickenbe - New Cold & Flu for Kids Không kê đơn 893100308600 (cũ: VD-26076-17)Mỗi gói 2g chứa: Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mgThuốc bột uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Acemol plus 893110308500 (cũ: VD-28809-18)Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nadyzin Không kê đơn 893100308800 (cũ: VD-31057-18)Mỗi gói 2g thuốc bột chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg) 10mgThuốc bột uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nabucox 400 893110246500 (cũ: VD-32204-19)Celecoxib 400mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Axofinen 100 893110246400 (cũ: VD-32203-19)Flurbiprofen 100mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitamin C 500mg Không kê đơn 893100263600 (cũ: VD-34100-20)Acid ascorbic 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nadydengyl 893115204000 (cũ: VD-34098-20)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acyclovir 400mg 893110203900 (cũ: VD-34097-20)Aciclovir 400mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nady-trimedat 893110204100 (cũ: VD-34099-20)Trimebutin maleat 100mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Amisulpride 100 893110137300 Amisulprid 100mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Nady-Methyl 16 893110137400 Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Nady-Pitav 2 893110137500 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) 2mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Nady-Pitav 4 893110137600 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) 4mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
NDP-Apixan 5 893110137700 Apixaban 5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
NDP-Pravas 10 893110137800 Pravastatin natri 10mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
NDP-Saxa 5 893110137900 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid 5,58mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Newrib 15 893110138000 Aripiprazol 15mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
NDP-Mirta 15 893110138100 Mirtazapin 15mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Opizanax 15 893110138200 Olanzapin 15mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Opizanax 2,5 893110138300 Olanzapin 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Opizanax 20 893110138400 Olanzapin 20mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Opizanax 5 893110138500 Olanzapin 5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Opizanax 7,5 893110138600 Olanzapin 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Promethazin 10 Không kê đơn 893100138700 Promethazin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ditoin 100 893110157300 Pregabalin 100mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Nady-Iva 7,5 893110087300 Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydroclorid) 7,5mgviên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nadysyl 5 893110087400 Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
NDP-Saxa 2,5 893110087500 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid 2,79mg) 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
NDP-Envir 893114087600 Entecavir (dưới dạng Entercavir monohydrat 0,53mg) 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
NDP-Histin 16 893110087700 Betahistin dihydroclorid 16mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nadyfer Không kê đơn 893100065700 (cũ: VD-22430-15)— Mỗi 10ml chứa: Sắt (dưới dạng sắt gluconat) 25mg; Mangan (dưới dạng mangan gluconat) 2,47mg; Đồng (dưới dạng đồng gluconat) 0,14mgDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Naroxol Không kê đơn 893100014800 (cũ: VD-19822-13)30mg Ambroxol hydrocloridViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitamin B1 250mg 893110065600 (cũ: VD-23480-15)250mg Vitamin B1 (Thiamin nitrat)Viên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Acemol fort Không kê đơn 893100014700 (cũ: VD-24693-16)650mg AcetaminophenViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Eutrocalip 100 893110938324 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 115,13mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sildenafil 893110876424 (cũ: VD-22108-15)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tetracyclin 500mg 893110876524 (cũ: VD-22432-15)Tetracyclin hydroclorid 500mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Allopurinol 200 893110876224 (cũ: VD-26712-17)Allopurinol 200mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nady-Dapag 10 893110876324 (cũ: VD3-120-21)Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nady-Monte 4 893110729524 Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,160mg) 4mgThuốc cốmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Nady-Valsartan Hct 80/12.5 893110729624 Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Newrib 5 893110729724 Aripiprazol 5mgviên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Roxithromycin 150mg 893110654824 (cũ: VD-19301-13)Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vicaldex Không kê đơn 893100701924 (cũ: VD-22109-15)Ống 5ml chứa: Calci glucoheptonat 0,55g; Vitamin C 0,05g; Vitamin D2 0,025mg; Vtamin PP 0,025gDung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Biocalcium Không kê đơn 893100627424 (cũ: VD-19296-13)Calci lactat pentahydrat 650mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Co-padein 30 893111587324 (cũ: VD-18207-13)Codein phosphat 30mg; Paracetamol 500mgViên nén dài bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nady-Spasmyl 893110627724 (cũ: VD-21623-14)Alverin citrat 60mg; Simethicon 80mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Nadybencoz 893110627624 (cũ: VD-22429-15)Cobamamid (Dibencozid ) 3mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Promethazin Không kê đơn 893100627824 (cũ: VD-19300-13)Promethazin hydroclorid 15mgViên bao đườngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Vitamin B6 250mg 893110588124 (cũ: VD-18209-13)Pyridoxin hydroclorid 250mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mebendazol 500mg Không kê đơn 893100587724 (cũ: VD-23479-15)Mebendazol 500mgViên nén nhaiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Fexnad 60 Không kê đơn 893100587424 (cũ: VD-26077-17)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Atorvastatin 10 893110587124 (cũ: VD-32769-19)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Natydine Không kê đơn 893100588024 (cũ: VD-33142-19)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nady-axan Không kê đơn 893100587924 (cũ: VD-33361-19)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Berberal 100 Không kê đơn 893100587224 (cũ: VD-33356-19)Berberin clorid 100mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Kali Clorid 893110627524 (cũ: VD-33359-19)Kali clorid 500mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ibuprofen 400 Không kê đơn 893100587624 (cũ: VD-33358-19)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Meloxicam 7,5 mg 893110587824 (cũ: VD-33360-19)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ibuprofen 200 Không kê đơn 893100587524 (cũ: VD-33357-19)Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Albendazol 400mg Không kê đơn 893100535024 (cũ: VD-20647-14)Albendazol 400mgViên nén nhaiViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Betalgine 893110467624 (cũ: VD-24694-16)Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Nadyestin 20 893110427924 (cũ: VD-31544-19)Ebastin 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Salbumol 2 mg 893115478524 (cũ: VD-31546-19)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cardogrel 893110379424 (cũ: VD-31056-18)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Acetylcystein Không kê đơn 893100360624 Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Acemol NDP 325 Không kê đơn 893100310124 (cũ: VD-20645-14)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
NDP-Apixan 2,5 893110244624 Apixaban 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Vitamin A 5000 IU 893110199424 (cũ: VD-20160-13)Vitamin A 5000 IUViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Oresol Không kê đơn 893100199324 (cũ: VD-28810-18)Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mgThuốc bột uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vitamin B1 50mg 893110199524 (cũ: VD-26713-17)Thiamin nitrat 50mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Acemol NDP 500 Không kê đơn 893100052824 (cũ: VD-20646-14)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cetirizin Không kê đơn 893100053024 (cũ: VD-20648-14)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ciprofloxacin 500 893110053124 (cũ: VD-17865-12)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Pecaldex Không kê đơn 893100100324 (cũ: VD-20649-14)Mỗi 5ml chứa Calci glucoheptonat 0,35g; Calci gluconat 0,15g; Vitamin C 0,05g; Vitamin D2 0,025mg; Vitamin PP 0,025gDung dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Nadymec Không kê đơn 893100053424 (cũ: VD-20416-14)Diosmectite 3gThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Piracetam 400mg 893110053524 (cũ: VD-28811-18)Piracetam \ 400mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meloxicam 15mg 893110053324 (cũ: VD-26078-17)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acyclovir 800 mg 893110052924 (cũ: VD-26711-17)Aciclovir 800mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Co-trimoxazol 893110053224 (cũ: VD-27731-17)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acemol Extra Không kê đơn 893100052724 (cũ: VD-27730-17)Paracetamol 500mg; Cafein 65mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tizanad 4mg 893110053624 (cũ: VD-27733-17)Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 4mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Nadysyl 10 893110024424 Perindopril arginin 10mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Amisulpride 200 893110448923 Amisulprid 200mgviên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Amisulpride 400 893110449023 Amisulprid 400mgviên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Sicongast Không kê đơn 893100356423 (cũ: VD-22107-15)Simethicon 80mgViên nén nhaiViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nadyoflox 893115356323 (cũ: VD-30255-18)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Fexnad 120 Không kê đơn 893100356223 (cũ: VD-30254-18)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nadypharlax Không kê đơn 893100252023 (cũ: VD-19299-13)Macrogol 4000 10gThuốc bột uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Phấn thoa da Nadyrosa Không kê đơn 893100345023 (cũ: VD-20415-14)Mỗi 10g chứa: Kẽm oxyd 0,5g; Acid boric 0,1g; Titan dioxyd 0,3gThuốc bột dùng ngoàiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Fexnad 180 Không kê đơn 893100252323 (cũ: VD-29639-18)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Allopurinol 300 893110252123 (cũ: VD-25103-16)Alopurinol 300mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nadygenor 893110251923 (cũ: VD-27732-17)Arginin aspartat 1gDung dịch uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atorvastatin 20 893110252223 (cũ: VD-30253-18)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nadyternan 893110231723 Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65000IU, Nystatin 100000IU Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65000IU, Nystatin 100000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Nady-Carvedilol 12,5 893110197923 Carvedilol 12,5mg 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Nady-Empag 10 893110148723 Empagliflozin 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Nady-Empag 25 893110148823 Empagliflozin 25mg 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Nadyestin 10 893110115523 Ebastin 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Cinnarizine Không kê đơn 893100041423 (cũ: VD-19297-13)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Lop2go Không kê đơn 893100041523 (cũ: VD-19298-13)Loperamid hydroclorid 2mgViên nang cứngViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Tizanad 2mg 893110041623 (cũ: VD-19302-13)Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 2mgViên nénViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Captopril 25mg VD-21224-14 Captopril 25mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Domperidon VD-22779-15 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Eutrocalip 200 VD-36120-22 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 230,27mg) 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Omeprazol VD-22782-15 Omeprazol (Dưới dạng vi hạt tan trong ruột) 20mgViên nang cứngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Fenofibrat 200 VD-22780-15 Fenofibrat 200mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Kefaven VD-35276-21 Calci-3-methyl-2-oxovalerat (alpha-ketoisoleucin, muối calci) 67mg ; Calci-4-methyl-2-oxovalerat (alpha-ketoleucin, muối calci) 101mg; Calci-2-oxo-3-phenylpropionat (alpha-ketophenylalanin, muối calci) 68mg; Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (alpha-ketovalin, muối calci) 86mg; Calci-DL-2-hydroxy-4-(methylthio)butyrat (DL-alpha-hydroxymethionin, muối calci) 59mg; L-Lysin acetat 105mg; L-Threonin 53mg; L-Tryptophan 23mg; L-Histidin 38mg ; L-Tyrosin 30mg 67mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2021Không ghi
Diovenor plus 10/10 VD-35085-21 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg; Ezetimib 10 mg 10mg, 10 mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2021Không ghi
Diovenor Plus 40/10 VD-35086-21 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 40 mg; Ezetimib 10 mg 40 mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2021Không ghi
Nadygan VD-21225-14 Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 70 mg tương ứng Bồ công anh 200mg; Rau má 300mg; Mã đề 200mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Không ghi
Alumina II VD-17363-12 Nhôm hydroxyd, Magnesi carbonat, Calci carbonat, Atropin sulfatViên nén nhaiViệt Nam23/09/2012Không ghi
Nadyantuss VD-17367-12 Lá tràm, Phenol, Terpin hydrat, Guaiacol, Tinh dầu bạc hà, Amoni cloridSiroViệt Nam23/09/2012Không ghi
Roxithromycin 50mg VD-17368-12 Roxithromycin 50mg/ góiThuốc bộtViệt Nam23/09/2012Không ghi
Salbutamol 2mg VD-17369-12 Salbutamol sulfat Salbutamol 2mg/ viênViên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Acyclovir 200mg VD-16816-12 Acilovir 200mg/ viên ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Alumina VD-16817-12 Mỗi viên chứa: Nhôm hydroxyd 200mg; Magnesi carbonat 100mg; Calci carbonat 50mg; Atropin sulfat 0,2mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Nadylanzol VD-16821-12 Lansoprazol 30mg/ viên ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cardogrel VD-15702-11 Clopidogrel 75mg/ viênViệt Nam12/10/2011Không ghi
Nadystar VD-15703-11 Mỗi hộp 3,5g chứa: Menthol 0,096g; Camphor 0,533g; Tinh dầu bạc hà 0,507ml; Tinh dầu tràm 0,857ml; Tinh dầu quế 0,022ml; Tinh dầu hương nhu 0,035ml; Tinh dầu đinh hương 0,021mlViệt Nam12/10/2011Không ghi
Metoblock 25mg VD-14917-11 Metoprolol succinat tương đương Metoprolol tartrat 25mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
NadyOflox VD-14203-11 Ofloxacin 200mg/ viênViệt Nam22/03/2011Không ghi
Cao xoa con mèo VD-13740-11 Menthol; Camphor; Tinh dầu bạc hà; Tinh dầu tràm; Tinh dầu quế; Tinh dầu hương nhu; Tinh dầu đinh hươngViệt Nam09/02/2011Không ghi
Nady-phytol VD-13741-11 Cao lỏng artiso 1:1 90%Việt Nam09/02/2011Không ghi
Enalapril 5mg VD-12757-10 Enalapril maleat 5mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Meloxicam 7,5mg VD-12758-10 Meloxicam 7,5 mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Spassinad VD-12759-10 Mephenesin 250mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Dantoral VD-12180-10 Miconazol nitrat 200mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Fexnad 60mg VD-12181-10 Fexofenadin HCl 60mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Hemafolic VD-12182-10 Phức hợp Hydroxyd sắt (III) và polymaltose tương ứng 1g ion sắt (III), acid folic 10mg trong 100ml dung dịchViệt Nam05/09/2010Không ghi
Soluhema VD-12183-10 Phức hợp Hydroxyd sắt (III) và polymaltose tương ứng 1g ion sắt (III) trong 100ml dung dịchViệt Nam05/09/2010Không ghi
Acemol VD-11474-10 Paracetamol 1,8gViệt Nam15/06/2010Không ghi
Acemol Extra VD-11475-10 Paracetamol 500mg, cafein 65mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Acyclovir 800mg VD-11476-10 Acyclovir 800mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Betalgine VD-11477-10 Vitamin B1, B6, B12Việt Nam15/06/2010Không ghi
Betasiphon VD-11478-10 Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitolViệt Nam15/06/2010Không ghi
Camphona VD-11479-10 Natri camphosulfonat 2,5gViệt Nam15/06/2010Không ghi
Glilucol 5mg VD-11480-10 Glibenclamid 5mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Ibuprofen 200 VD-11481-10 Ibuprofen 200mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Ibuprofen 400 mg VD-11482-10 Ibuprofen 400mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Vitamin B1 50mg VD-11483-10 thiamin nitrat 50mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Nady-Anbe'tiq 850 VD-10965-10 Metformin hydroclorid 850mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Betalgine F VD-10041-10 Vitamin B1 250mg, vitamin B6 250mg, vitamin B12 250mcgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Eftiron VD-10042-10 Gentamycin sulfat, Betamethason dipropionat, ClotrimazolViệt Nam23/02/2010Không ghi
Nacantuss VD-10043-10 Guaifenesin 50mg, Dextromethorphan hydrobromid 5 mg, Clorpheniramin maleat 1 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Nystatin 500.000 IU VD-10044-10 Nystatin 500.000IUViệt Nam23/02/2010Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP642/GCN-QLDCục Quản lý Dược08/12/202607/11/2029
WHO-GMP541/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP221/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 642/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 541/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 221/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.13. Viên nén

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Losartan kali Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 2023Nady-Losartan HCT02/12/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences Pvt. LtdINDIAUSP 2023Nady-Losartan HCT02/12/2030
Ivermectin Quimica Sintetica, S.A.SpainEP 11.0Nadiver 614/08/2030
Ivermectin Quimica Sintetica, S.A.SpainEP 11.0Nadiver 314/08/2030
Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromid 12,5mg) Hetero Drugs Limited (Unit –IX).INDIAUSP 2024NDP-Cita 1014/08/2030
Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid 49,98 mg) Hetero Drugs Limited (Unit –IX).INDIAUSP 2024NDP-Cita 4014/08/2030
Rivaroxaban Piramal Pharma Limited.INDIANSXNDP-Riva 2,514/08/2030
Rivaroxaban Quimica Sintetica S.A.SpainEP 11.0NDP-Riva 2,514/08/2030
Rivaroxaban Piramal Pharma Limited.INDIANSXNDP-Riva 1014/08/2030
Rivaroxaban Quimica Sintetica S.A.SpainEP 11.0NDP-Riva 1014/08/2030
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 345,40 mg) Hetero Labs Limited (Unit-III)INDIAUSP 44Eutrocalip 30002/06/2030
Nicotinamid (Vitamin PP) Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023PP 50002/06/2030
Tadalafil Rakshit Pharmaceuticals Limited.INDIAUSP 2023Nadyfil 2002/06/2030
Tadalafil Rakshit Pharmaceuticals Limited.INDIAUSP 2023Nadyfil 1002/06/2030
Tadalafil Rakshit Pharmaceuticals Limited.INDIAUSP 2023Nadyfil 2,502/06/2030
Tadalafil Rakshit Pharmaceuticals Limited.INDIAUSP 2023Nadyfil 502/06/2030
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) Kiểm soát đặc biệtAnhui Biochem Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)NDP-Envir Plus02/06/2030
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) Kiểm soát đặc biệtHetero Drugs Limited (Unit I)INDIAEP phiên bản hiện hành (EP 11.0)NDP-Envir Plus02/06/2030
Montelukast (Dưới dạng montelukast natri 4,16mg) Hetero Drugs Limited (Unit-IV)INDIAUSP 2023NDP-Monte 402/06/2030
Montelukast (Dưới dạng montelukast natri 4,16mg) Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP 2023NDP-Monte 402/06/2030
Mirtazapin Apitoria Pharma Private Limited, Unit-I.INDIAUSP 2023NDP-Mirta 3002/06/2030
Pravastatin natri Biocon LimitedINDIAEP 11.0NDP-Pravas 2002/06/2030
Bilastin Symed Labs Limited (Unit-I)INDIANSXNady-Bilas02/06/2030
Aripiprazol Hetero Labs Limited (Unit -I)INDIAUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)Newrib 1002/06/2030
Lornoxicam Glenmark Life Sciences Ltd.INDIANSXNDP-Lorno 802/06/2030
Olanzapin Sun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIAEP 10.0Opizanax ODT 502/06/2030
Olanzapin Sun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIAEP 10.0Opizanax ODT 1002/06/2030
Olanzapin Sun Pharmaceutical Industries Limited.INDIAEP 10.0Opizanax ODT 1502/06/2030
Olanzapin Rampex Labs Private Limited, (Unit-2)INDIAUSP 2024Opizanax ODT 1502/06/2030
Glimepirid Prudence Pharma Chem.INDIAEP 11.0Nadyrid 102/06/2030
Nicotinamid (Vitamin PP) Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Pepevit02/06/2030
Pravastatin natri Biocon Limited - SEZ.INDIAEP 11.0NDP-Pravas 8013/03/2030
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 2023Nady-Methyl 413/03/2030
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences Ltd.INDIANSXNadysyl Plus 10/2,513/03/2030
Indapamid Quimica Sintetica, S.A.SpainEP 11.0Nadysyl Plus 10/2,513/03/2030
Indapamid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Nadysyl Plus 10/2,513/03/2030
Desloratadin Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP 2023Nady-Deslo13/03/2030
Ivabradin (Dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg) Lewens Labs Ptv. Ltd.INDIANSXNady-Iva 513/03/2030
Lornoxicam Glenmark Life Sciences Ltd.INDIANSXNDP-Lorno 413/03/2030
Montelukast (dưới dạng montelukast natri 10,40 mg) Hetero Drugs Limited (Unit-IV)INDIAUSP 2023Nady-Monte 1013/03/2030
Montelukast (dưới dạng montelukast natri 10,40 mg) Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP 2023Nady-Monte 1013/03/2030
Tenofovir disoproxil fumarat Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., LtdP.R.ChinaNSXNadyteno13/03/2030
Linagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXNady-Lina 513/03/2030
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., LtdCHINAUSP 2023Acetylcystein13/03/2030
Nebivolol (Dưới dạng nebivolol hydroclorid) SMAART PharmaceutticalsẤn ĐộNSXNevoloxan 5/12,513/03/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences Pvt. LtdẤn ĐộUSP 2023Nevoloxan 5/12,513/03/2030
Hydroclorothiazid Amoli Organics (A Division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd)Ấn ĐộUSP 2023Nevoloxan 5/12,513/03/2030
Olanzapin Sun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIAEP 10.0Opizanax 1019/12/2029
Dapoxetin (dưới dạng dapoxetin hydroclorid 67,17 mg) Rakshit Pharmaceuticals Limited.INDIANSXNdp-Dapo 6019/12/2029
Bosentan (Dưới dạng bosentan monohydrat 64,541 mg) Apitoria Pharma Private Limited, Unit-II.INDIANSXDeliptil 62,519/12/2029
Pregabalin Maps laboratories private LimitedẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhDitoin 10021/11/2029
Promethazin hydroclorid Harika Drugs Private LimitedINDIABP 2023Promethazin 1021/11/2029
Olanzapin Sun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIAEP 10.0Opizanax 7,521/11/2029
Olanzapin Sun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIAEP 10.0Opizanax 521/11/2029
Olanzapin Sun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIAEP 10.0Opizanax 2021/11/2029
Olanzapin Sun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIAEP 10.0Opizanax 2,521/11/2029
Olanzapin Sun Pharmaceutical Industries Ltd.INDIAEP 10.0Opizanax 1521/11/2029
Mirtazapin Apitoria Pharma Private Limited, Unit-I.INDIAUSP 2023NDP-Mirta 1521/11/2029
Aripiprazol Hetero Labs Limited (Unit -I)INDIAUSP 2023Newrib 1521/11/2029
Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid 5,58 mg) CTX Lifesciences (P) Ltd.INDIANSXNDP-Saxa 521/11/2029
Pravastatin natri Biocon Limited.INDIAEP 11.0NDP-Pravas 1021/11/2029
Apixaban Natco Pharma Limited (Chemical Division)INDIANSXNDP-Apixan 521/11/2029
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) Nosch Labs Private LimitedINDIANSXNady-Pitav 421/11/2029
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) Nosch Labs Pvt Ltd Unit-IIINDIANSXNady-Pitav 221/11/2029
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINAUSP 2023Nady-Methyl 1621/11/2029
Amisulprid Symed Labs LimitedINDIAEP phiên bản hiện hành (EP 11.0)Amisulpride 10021/11/2029
Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydroclorid) Lewens Labs Ptv. Ltd.INDIANSXNady-Iva 7,531/10/2029
Saxagliptin <div>(Dưới dạng saxagliptin hydroclorid 2,79 mg)</div><div><br></div> CTX Lifesciences (P) Ltd.INDIANSXNDP-Saxa 2,531/10/2029
Betahistin dihydroclorid Enal Drugs Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP 2022NDP-Histin 1631/10/2029
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences Ltd.INDIANSXNadysyl 531/10/2029
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) 0,5mg Kiểm soát đặc biệtAnhui Biochem United Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)NDP-Envir31/10/2029
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) 0,5mg Kiểm soát đặc biệtHetero Drugs Limited (Unit I)INDIAEP phiên bản hiện hành (EP 11)NDP-Envir31/10/2029
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 115,13 mg) Hetero Labs Limited (Unit-III)INDIAUSP 44Eutrocalip 10015/09/2029
Aripiprazol Hetero Labs Limited (Unit -I)INDIAUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)Newrib 511/08/2029
Valsartan Smilax Laboratories LimitedINDIAUSP 41Nady-Valsartan Hct 80/12.511/08/2029
Valsartan Dr.Reddy’s Laboratorise Limited-IndiaINDIAUSP 41Nady-Valsartan Hct 80/12.511/08/2029
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences Pvt. LtdINDIAUSP 40Nady-Valsartan Hct 80/12.511/08/2029
<p>Montelukast</p><p>(Dưới dạng montelukast natri 4,160 mg)</p> Hetero Drugs Limited (Unit-IV)INDIAUSP 44Nady-Monte 411/08/2029
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., LtdTrung QuốcUSP 44Acetylcystein06/06/2029
Apixaban Natco Pharma Limited (Chemical Division)INDIANSXNDP-Apixan 2,528/03/2029
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences Ltd.INDIANSXNadysyl 1029/01/2029
Amisulpride Symed Labs LimitedINDIAEP 9.0Amisulpride 40007/11/2028
Amisulpride Symed Labs LimitedINDIAEP 9.0Amisulpride 20007/11/2028
Carvedilol&nbsp; Zhejiang Huanai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Nady-Carvedilol 12,516/08/2028
Empagliflozin Piramal Enterprises Limited.INDIANSXNady-Empag 2502/07/2028
Empagliflozin Piramal Enterprises Limited.INDIANSXNady-Empag 1002/07/2028
Empagliflozin Piramal Enterprises LimitedINDIANSXNady-Empag 1002/07/2028
Empagliflozin Piramal Enterprises LimitedINDIANSXNady-Empag 2502/07/2028
Ebastin BAL PHARMA LIMITEDẤn ĐộBP 2019Nadyestin 1024/05/2028
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) Hetero Labs Limited (Unit-III)INDIAUSP 41Eutrocalip 20029/12/2027
L-Histidin Shanghai Ajinomoto Amino acid Co.,LtdCHINAEP 8.0Kefaven22/06/2026
L-Lysin acetat Ajinomoto Co.,IncJapanEP 8.0Kefaven22/06/2026
Calci-D,L-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrate (D,L-α-hydroxymethionin, muối calci) Evonik Nutrition & Care GmbHGERMANYNSXKefaven22/06/2026
Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (α-ketovalin, muối calci) Evonik Nutrition & Care GmbHGERMANYNSXKefaven22/06/2026
Calci-2-oxo-3-phenyl-propionat (α-ketophenylamin, muối calci) Evonik Nutrition & Care GmbHGERMANYNSXKefaven22/06/2026
Calci-4-methyl-2-oxovalerat (α-ketoleucin, muối calci) Evonik Nutrition & Care GmbHGERMANYNSXKefaven22/06/2026
Calci-3-methyl-2-oxovalerat (α-ketoisoleucin, muối calci) Evonik Nutrition & Care GmbHGERMANYNSXKefaven22/06/2026
L-Tyrosin Ajinomoto Co.,IncJapanEP 8.0Kefaven22/06/2026
L-Threonin Shanghai Ajinomoto Amino acid Co.,LtdCHINAEP 8.0Kefaven22/06/2026
L-Tryptophan Ajinomoto North America, IncUSAEP 8.0Kefaven22/06/2026

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 225 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.