Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 216 thuốc; sản xuất 225 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 43 |
| 2024 | 90 |
| 2023 | 19 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2012 | 27 |
Hiển thị 200 trong tổng số 225 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nady-Candesartan 16 | 893110145726 (cũ: VD-35334-21) | Candesartan cilexetil 16 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nady-Candesartan 8 | 893110145826 (cũ: VD-35335-21) | Candesartan cilexetil 8 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nady-Candesartan HCT 16/12,5 | 893110145926 (cũ: VD-35336-21) | Candesartan cilexetil 16 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nady-Candesartan HCT 8/12,5 | 893110146026 (cũ: VD-35337-21) | Candesartan cilexetil 8 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nady-Losartan HCT | 893110456925 | Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Nady-phytol | 893210319025 (cũ: VD-25106-16) | Chai 120ml chứa: Cao lỏng Actisô (Extractum Cynarae liquidum) (tương ứng 108g dược liệu actisô (Folium Cynarae scolymi)) 108ml | Cao lỏng | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Nadiver 3 | 893110367325 | Ivermectin 3mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Nadiver 6 | 893110367425 | Ivermectin 6mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| NDP-Cita 10 | 893110367525 | Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid 12,5mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| NDP-Cita 40 | 893110367625 | Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid 49,98mg) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| NDP-Riva 10 | 893110367725 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| NDP-Riva 2,5 | 893110367825 | Rivaroxaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Hemafolic Không kê đơn | 893100221025 (cũ: VD-25593-16) | Mỗi 10ml chứa: Acid folic 1mg; Phức hợp hydroxyd sắt (III) và polymaltose tính theo ion sắt (III) 100mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Roxithromycin 50mg | 893110201125 (cũ: VD-31545-19) | Mỗi gói 3g chứa: Roxithromycin 50mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Berberal Không kê đơn | 893100220925 (cũ: VD-34639-20) | Berberin clorid 10mg | Viên bao đường | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Nady-Ambro Không kê đơn | 893100200925 (cũ: VD-34640-20) | Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml | Siro | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nady-Carvedilol 6,25 | 893110201025 (cũ: VD-34641-20) | Carvedilol 6,25mg 6,25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Eutrocalip 300 | 893110231925 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 345,4mg) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nady-Bilas | 893110232025 | Bilastin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nadyfil 10 | 893110232125 | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nadyfil 2,5 | 893110232225 | Tadalafil 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nadyfil 20 | 893110232325 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nadyfil 5 | 893110232425 | Tadalafil 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nadyrid 1 | 893110232525 | Glimepirid 1mg 1mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| NDP-Envir Plus | 893114232625 | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 1,07mg) 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| NDP-Lorno 8 | 893110232725 | Lornoxicam 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| NDP-Mirta 30 | 893110232825 | Mirtazapin 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| NDP-Monte 4 | 893110232925 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,16mg) 4mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| NDP-Pravas 20 | 893110233025 | Pravastatin natri 20mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Newrib 10 | 893110233125 | Aripiprazol 10mg | viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Opizanax ODT 10 | 893110233225 | Olanzapin 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Opizanax ODT 15 | 893110233325 | Olanzapin 15mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Opizanax ODT 5 | 893110233425 | Olanzapin 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pepevit | 893110233525 | Nicotinamid (Vitamin PP) 50mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pepevit 500 | 893110233625 | Nicotinamid (Vitamin PP) 500mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dolnaltic Không kê đơn | 893100130825 (cũ: VD-18208-13) | Acid mefenamic 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Acetylcystein Không kê đơn | 893100054525 | Acetylcystein 200mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nady-Deslo Không kê đơn | 893100054625 | Desloratadin 2,5mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nady-Iva 5 | 893110054725 | Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nady-Lina 5 | 893110054825 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nady-Methyl 4 | 893110054925 | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nady-Monte 10 | 893110055025 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri 10,40mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nadysyl Plus 10/2,5 | 893110055125 | Indapamid 2,5mg; Perindopril arginin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nadyteno | 893110055225 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| NDP-Lorno 4 | 893110055325 | Lornoxicam 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| NDP-Pravas 80 | 893110055425 | Pravastatin natri 80mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nevoloxan 5/12,5 | 893110104725 | Hydroclorothiazid 12,5mg; Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Deliptil 62,5 | 893110323100 | Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrat 64,541mg) 62,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ndp-Dapo 60 | 893110323200 | Dapoxetin (dưới dạng dapoxetin hydroclorid 67,17mg) 60mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Opizanax 10 | 893110323300 | Olanzapin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Iricolon EFF-5 | 893110340500 | Prednisolon (dưới dạng prednisolon natri metasulfobenzoat) 5mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| DEPNadyphar Không kê đơn | 893100263500 (cũ: VD-22106-15) | Diethylphtalat 7,6g/8g | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Salbumol 4mg | 893115204200 (cũ: VD-18690-13) | Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 4mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Euquimol Không kê đơn | 893100308700 (cũ: VD-25105-16) | Mỗi gói 3g chứa: Paracetamol 160mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Clorpheniramin maleat 1mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Chickenbe - New Cold & Flu for Kids Không kê đơn | 893100308600 (cũ: VD-26076-17) | Mỗi gói 2g chứa: Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Acemol plus | 893110308500 (cũ: VD-28809-18) | Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nadyzin Không kê đơn | 893100308800 (cũ: VD-31057-18) | Mỗi gói 2g thuốc bột chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg) 10mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nabucox 400 | 893110246500 (cũ: VD-32204-19) | Celecoxib 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Axofinen 100 | 893110246400 (cũ: VD-32203-19) | Flurbiprofen 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitamin C 500mg Không kê đơn | 893100263600 (cũ: VD-34100-20) | Acid ascorbic 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nadydengyl | 893115204000 (cũ: VD-34098-20) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Acyclovir 400mg | 893110203900 (cũ: VD-34097-20) | Aciclovir 400mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nady-trimedat | 893110204100 (cũ: VD-34099-20) | Trimebutin maleat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Amisulpride 100 | 893110137300 | Amisulprid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Nady-Methyl 16 | 893110137400 | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Nady-Pitav 2 | 893110137500 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Nady-Pitav 4 | 893110137600 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| NDP-Apixan 5 | 893110137700 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| NDP-Pravas 10 | 893110137800 | Pravastatin natri 10mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| NDP-Saxa 5 | 893110137900 | Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid 5,58mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Newrib 15 | 893110138000 | Aripiprazol 15mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| NDP-Mirta 15 | 893110138100 | Mirtazapin 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opizanax 15 | 893110138200 | Olanzapin 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opizanax 2,5 | 893110138300 | Olanzapin 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opizanax 20 | 893110138400 | Olanzapin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opizanax 5 | 893110138500 | Olanzapin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opizanax 7,5 | 893110138600 | Olanzapin 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Promethazin 10 Không kê đơn | 893100138700 | Promethazin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ditoin 100 | 893110157300 | Pregabalin 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Nady-Iva 7,5 | 893110087300 | Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydroclorid) 7,5mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nadysyl 5 | 893110087400 | Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| NDP-Saxa 2,5 | 893110087500 | Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid 2,79mg) 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| NDP-Envir | 893114087600 | Entecavir (dưới dạng Entercavir monohydrat 0,53mg) 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| NDP-Histin 16 | 893110087700 | Betahistin dihydroclorid 16mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nadyfer Không kê đơn | 893100065700 (cũ: VD-22430-15) | — Mỗi 10ml chứa: Sắt (dưới dạng sắt gluconat) 25mg; Mangan (dưới dạng mangan gluconat) 2,47mg; Đồng (dưới dạng đồng gluconat) 0,14mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Naroxol Không kê đơn | 893100014800 (cũ: VD-19822-13) | 30mg Ambroxol hydroclorid | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vitamin B1 250mg | 893110065600 (cũ: VD-23480-15) | 250mg Vitamin B1 (Thiamin nitrat) | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Acemol fort Không kê đơn | 893100014700 (cũ: VD-24693-16) | 650mg Acetaminophen | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Eutrocalip 100 | 893110938324 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 115,13mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Sildenafil | 893110876424 (cũ: VD-22108-15) | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tetracyclin 500mg | 893110876524 (cũ: VD-22432-15) | Tetracyclin hydroclorid 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Allopurinol 200 | 893110876224 (cũ: VD-26712-17) | Allopurinol 200mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nady-Dapag 10 | 893110876324 (cũ: VD3-120-21) | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nady-Monte 4 | 893110729524 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,160mg) 4mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Nady-Valsartan Hct 80/12.5 | 893110729624 | Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Newrib 5 | 893110729724 | Aripiprazol 5mg | viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Roxithromycin 150mg | 893110654824 (cũ: VD-19301-13) | Roxithromycin 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vicaldex Không kê đơn | 893100701924 (cũ: VD-22109-15) | Ống 5ml chứa: Calci glucoheptonat 0,55g; Vitamin C 0,05g; Vitamin D2 0,025mg; Vtamin PP 0,025g | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Biocalcium Không kê đơn | 893100627424 (cũ: VD-19296-13) | Calci lactat pentahydrat 650mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Co-padein 30 | 893111587324 (cũ: VD-18207-13) | Codein phosphat 30mg; Paracetamol 500mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Nady-Spasmyl | 893110627724 (cũ: VD-21623-14) | Alverin citrat 60mg; Simethicon 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Nadybencoz | 893110627624 (cũ: VD-22429-15) | Cobamamid (Dibencozid ) 3mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Promethazin Không kê đơn | 893100627824 (cũ: VD-19300-13) | Promethazin hydroclorid 15mg | Viên bao đường | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Vitamin B6 250mg | 893110588124 (cũ: VD-18209-13) | Pyridoxin hydroclorid 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Mebendazol 500mg Không kê đơn | 893100587724 (cũ: VD-23479-15) | Mebendazol 500mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Fexnad 60 Không kê đơn | 893100587424 (cũ: VD-26077-17) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Atorvastatin 10 | 893110587124 (cũ: VD-32769-19) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Natydine Không kê đơn | 893100588024 (cũ: VD-33142-19) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Nady-axan Không kê đơn | 893100587924 (cũ: VD-33361-19) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Berberal 100 Không kê đơn | 893100587224 (cũ: VD-33356-19) | Berberin clorid 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Kali Clorid | 893110627524 (cũ: VD-33359-19) | Kali clorid 500mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Ibuprofen 400 Không kê đơn | 893100587624 (cũ: VD-33358-19) | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Meloxicam 7,5 mg | 893110587824 (cũ: VD-33360-19) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ibuprofen 200 Không kê đơn | 893100587524 (cũ: VD-33357-19) | Ibuprofen 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Albendazol 400mg Không kê đơn | 893100535024 (cũ: VD-20647-14) | Albendazol 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Betalgine | 893110467624 (cũ: VD-24694-16) | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Nadyestin 20 | 893110427924 (cũ: VD-31544-19) | Ebastin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Salbumol 2 mg | 893115478524 (cũ: VD-31546-19) | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cardogrel | 893110379424 (cũ: VD-31056-18) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Acetylcystein Không kê đơn | 893100360624 | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Acemol NDP 325 Không kê đơn | 893100310124 (cũ: VD-20645-14) | Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| NDP-Apixan 2,5 | 893110244624 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Vitamin A 5000 IU | 893110199424 (cũ: VD-20160-13) | Vitamin A 5000 IU | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Oresol Không kê đơn | 893100199324 (cũ: VD-28810-18) | Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vitamin B1 50mg | 893110199524 (cũ: VD-26713-17) | Thiamin nitrat 50mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Acemol NDP 500 Không kê đơn | 893100052824 (cũ: VD-20646-14) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100053024 (cũ: VD-20648-14) | Cetirizin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ciprofloxacin 500 | 893110053124 (cũ: VD-17865-12) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Pecaldex Không kê đơn | 893100100324 (cũ: VD-20649-14) | Mỗi 5ml chứa Calci glucoheptonat 0,35g; Calci gluconat 0,15g; Vitamin C 0,05g; Vitamin D2 0,025mg; Vitamin PP 0,025g | Dung dịch uống | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Nadymec Không kê đơn | 893100053424 (cũ: VD-20416-14) | Diosmectite 3g | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Piracetam 400mg | 893110053524 (cũ: VD-28811-18) | Piracetam \ 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Meloxicam 15mg | 893110053324 (cũ: VD-26078-17) | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Acyclovir 800 mg | 893110052924 (cũ: VD-26711-17) | Aciclovir 800mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Co-trimoxazol | 893110053224 (cũ: VD-27731-17) | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Acemol Extra Không kê đơn | 893100052724 (cũ: VD-27730-17) | Paracetamol 500mg; Cafein 65mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tizanad 4mg | 893110053624 (cũ: VD-27733-17) | Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 4mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Nadysyl 10 | 893110024424 | Perindopril arginin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Amisulpride 200 | 893110448923 | Amisulprid 200mg | viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Amisulpride 400 | 893110449023 | Amisulprid 400mg | viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Sicongast Không kê đơn | 893100356423 (cũ: VD-22107-15) | Simethicon 80mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nadyoflox | 893115356323 (cũ: VD-30255-18) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Fexnad 120 Không kê đơn | 893100356223 (cũ: VD-30254-18) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nadypharlax Không kê đơn | 893100252023 (cũ: VD-19299-13) | Macrogol 4000 10g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Phấn thoa da Nadyrosa Không kê đơn | 893100345023 (cũ: VD-20415-14) | Mỗi 10g chứa: Kẽm oxyd 0,5g; Acid boric 0,1g; Titan dioxyd 0,3g | Thuốc bột dùng ngoài | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Fexnad 180 Không kê đơn | 893100252323 (cũ: VD-29639-18) | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Allopurinol 300 | 893110252123 (cũ: VD-25103-16) | Alopurinol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nadygenor | 893110251923 (cũ: VD-27732-17) | Arginin aspartat 1g | Dung dịch uống | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Atorvastatin 20 | 893110252223 (cũ: VD-30253-18) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nadyternan | 893110231723 | Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65000IU, Nystatin 100000IU Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65000IU, Nystatin 100000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Nady-Carvedilol 12,5 | 893110197923 | Carvedilol 12,5mg 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Nady-Empag 10 | 893110148723 | Empagliflozin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Nady-Empag 25 | 893110148823 | Empagliflozin 25mg 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Nadyestin 10 | 893110115523 | Ebastin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Cinnarizine Không kê đơn | 893100041423 (cũ: VD-19297-13) | Cinnarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Lop2go Không kê đơn | 893100041523 (cũ: VD-19298-13) | Loperamid hydroclorid 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Tizanad 2mg | 893110041623 (cũ: VD-19302-13) | Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 2mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Captopril 25mg | VD-21224-14 | Captopril 25mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Domperidon | VD-22779-15 | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Eutrocalip 200 | VD-36120-22 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 230,27mg) 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Omeprazol | VD-22782-15 | Omeprazol (Dưới dạng vi hạt tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Fenofibrat 200 | VD-22780-15 | Fenofibrat 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Kefaven | VD-35276-21 | Calci-3-methyl-2-oxovalerat (alpha-ketoisoleucin, muối calci) 67mg ; Calci-4-methyl-2-oxovalerat (alpha-ketoleucin, muối calci) 101mg; Calci-2-oxo-3-phenylpropionat (alpha-ketophenylalanin, muối calci) 68mg; Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (alpha-ketovalin, muối calci) 86mg; Calci-DL-2-hydroxy-4-(methylthio)butyrat (DL-alpha-hydroxymethionin, muối calci) 59mg; L-Lysin acetat 105mg; L-Threonin 53mg; L-Tryptophan 23mg; L-Histidin 38mg ; L-Tyrosin 30mg 67mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Diovenor plus 10/10 | VD-35085-21 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg; Ezetimib 10 mg 10mg, 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Diovenor Plus 40/10 | VD-35086-21 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 40 mg; Ezetimib 10 mg 40 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Nadygan | VD-21225-14 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 70 mg tương ứng Bồ công anh 200mg; Rau má 300mg; Mã đề 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Alumina II | VD-17363-12 | Nhôm hydroxyd, Magnesi carbonat, Calci carbonat, Atropin sulfat | Viên nén nhai | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nadyantuss | VD-17367-12 | Lá tràm, Phenol, Terpin hydrat, Guaiacol, Tinh dầu bạc hà, Amoni clorid | Siro | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Roxithromycin 50mg | VD-17368-12 | Roxithromycin 50mg/ gói | Thuốc bột | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Salbutamol 2mg | VD-17369-12 | Salbutamol sulfat Salbutamol 2mg/ viên | Viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Acyclovir 200mg | VD-16816-12 | Acilovir 200mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Alumina | VD-16817-12 | Mỗi viên chứa: Nhôm hydroxyd 200mg; Magnesi carbonat 100mg; Calci carbonat 50mg; Atropin sulfat 0,2mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Nadylanzol | VD-16821-12 | Lansoprazol 30mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cardogrel | VD-15702-11 | Clopidogrel 75mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Nadystar | VD-15703-11 | Mỗi hộp 3,5g chứa: Menthol 0,096g; Camphor 0,533g; Tinh dầu bạc hà 0,507ml; Tinh dầu tràm 0,857ml; Tinh dầu quế 0,022ml; Tinh dầu hương nhu 0,035ml; Tinh dầu đinh hương 0,021ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Metoblock 25mg | VD-14917-11 | Metoprolol succinat tương đương Metoprolol tartrat 25mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| NadyOflox | VD-14203-11 | Ofloxacin 200mg/ viên | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cao xoa con mèo | VD-13740-11 | Menthol; Camphor; Tinh dầu bạc hà; Tinh dầu tràm; Tinh dầu quế; Tinh dầu hương nhu; Tinh dầu đinh hương | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Nady-phytol | VD-13741-11 | Cao lỏng artiso 1:1 90% | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Enalapril 5mg | VD-12757-10 | Enalapril maleat 5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Meloxicam 7,5mg | VD-12758-10 | Meloxicam 7,5 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Spassinad | VD-12759-10 | Mephenesin 250mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dantoral | VD-12180-10 | Miconazol nitrat 200mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fexnad 60mg | VD-12181-10 | Fexofenadin HCl 60mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hemafolic | VD-12182-10 | Phức hợp Hydroxyd sắt (III) và polymaltose tương ứng 1g ion sắt (III), acid folic 10mg trong 100ml dung dịch | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Soluhema | VD-12183-10 | Phức hợp Hydroxyd sắt (III) và polymaltose tương ứng 1g ion sắt (III) trong 100ml dung dịch | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Acemol | VD-11474-10 | Paracetamol 1,8g | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Acemol Extra | VD-11475-10 | Paracetamol 500mg, cafein 65mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Acyclovir 800mg | VD-11476-10 | Acyclovir 800mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Betalgine | VD-11477-10 | Vitamin B1, B6, B12 | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Betasiphon | VD-11478-10 | Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Camphona | VD-11479-10 | Natri camphosulfonat 2,5g | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Glilucol 5mg | VD-11480-10 | Glibenclamid 5mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ibuprofen 200 | VD-11481-10 | Ibuprofen 200mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ibuprofen 400 mg | VD-11482-10 | Ibuprofen 400mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 50mg | VD-11483-10 | thiamin nitrat 50mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Nady-Anbe'tiq 850 | VD-10965-10 | Metformin hydroclorid 850mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Betalgine F | VD-10041-10 | Vitamin B1 250mg, vitamin B6 250mg, vitamin B12 250mcg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Eftiron | VD-10042-10 | Gentamycin sulfat, Betamethason dipropionat, Clotrimazol | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nacantuss | VD-10043-10 | Guaifenesin 50mg, Dextromethorphan hydrobromid 5 mg, Clorpheniramin maleat 1 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nystatin 500.000 IU | VD-10044-10 | Nystatin 500.000IU | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 642/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/12/2026 | 07/11/2029 |
| WHO-GMP | 541/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 221/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Losartan kali | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 2023 | Nady-Losartan HCT | 02/12/2030 |
| Hydroclorothiazid | CTX Lifesciences Pvt. Ltd | INDIA | USP 2023 | Nady-Losartan HCT | 02/12/2030 |
| Ivermectin | Quimica Sintetica, S.A. | Spain | EP 11.0 | Nadiver 6 | 14/08/2030 |
| Ivermectin | Quimica Sintetica, S.A. | Spain | EP 11.0 | Nadiver 3 | 14/08/2030 |
| Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromid 12,5mg) | Hetero Drugs Limited (Unit –IX). | INDIA | USP 2024 | NDP-Cita 10 | 14/08/2030 |
| Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid 49,98 mg) | Hetero Drugs Limited (Unit –IX). | INDIA | USP 2024 | NDP-Cita 40 | 14/08/2030 |
| Rivaroxaban | Piramal Pharma Limited. | INDIA | NSX | NDP-Riva 2,5 | 14/08/2030 |
| Rivaroxaban | Quimica Sintetica S.A. | Spain | EP 11.0 | NDP-Riva 2,5 | 14/08/2030 |
| Rivaroxaban | Piramal Pharma Limited. | INDIA | NSX | NDP-Riva 10 | 14/08/2030 |
| Rivaroxaban | Quimica Sintetica S.A. | Spain | EP 11.0 | NDP-Riva 10 | 14/08/2030 |
| Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 345,40 mg) | Hetero Labs Limited (Unit-III) | INDIA | USP 44 | Eutrocalip 300 | 02/06/2030 |
| Nicotinamid (Vitamin PP) | Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | PP 500 | 02/06/2030 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited. | INDIA | USP 2023 | Nadyfil 20 | 02/06/2030 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited. | INDIA | USP 2023 | Nadyfil 10 | 02/06/2030 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited. | INDIA | USP 2023 | Nadyfil 2,5 | 02/06/2030 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited. | INDIA | USP 2023 | Nadyfil 5 | 02/06/2030 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Anhui Biochem Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Envir Plus | 02/06/2030 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited (Unit I) | INDIA | EP phiên bản hiện hành (EP 11.0) | NDP-Envir Plus | 02/06/2030 |
| Montelukast (Dưới dạng montelukast natri 4,16mg) | Hetero Drugs Limited (Unit-IV) | INDIA | USP 2023 | NDP-Monte 4 | 02/06/2030 |
| Montelukast (Dưới dạng montelukast natri 4,16mg) | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 2023 | NDP-Monte 4 | 02/06/2030 |
| Mirtazapin | Apitoria Pharma Private Limited, Unit-I. | INDIA | USP 2023 | NDP-Mirta 30 | 02/06/2030 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | INDIA | EP 11.0 | NDP-Pravas 20 | 02/06/2030 |
| Bilastin | Symed Labs Limited (Unit-I) | INDIA | NSX | Nady-Bilas | 02/06/2030 |
| Aripiprazol | Hetero Labs Limited (Unit -I) | INDIA | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Newrib 10 | 02/06/2030 |
| Lornoxicam | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | NSX | NDP-Lorno 8 | 02/06/2030 |
| Olanzapin | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Opizanax ODT 5 | 02/06/2030 |
| Olanzapin | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Opizanax ODT 10 | 02/06/2030 |
| Olanzapin | Sun Pharmaceutical Industries Limited. | INDIA | EP 10.0 | Opizanax ODT 15 | 02/06/2030 |
| Olanzapin | Rampex Labs Private Limited, (Unit-2) | INDIA | USP 2024 | Opizanax ODT 15 | 02/06/2030 |
| Glimepirid | Prudence Pharma Chem. | INDIA | EP 11.0 | Nadyrid 1 | 02/06/2030 |
| Nicotinamid (Vitamin PP) | Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2023 | Pepevit | 02/06/2030 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited - SEZ. | INDIA | EP 11.0 | NDP-Pravas 80 | 13/03/2030 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Nady-Methyl 4 | 13/03/2030 |
| Perindopril arginin | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | NSX | Nadysyl Plus 10/2,5 | 13/03/2030 |
| Indapamid | Quimica Sintetica, S.A. | Spain | EP 11.0 | Nadysyl Plus 10/2,5 | 13/03/2030 |
| Indapamid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.0 | Nadysyl Plus 10/2,5 | 13/03/2030 |
| Desloratadin | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 2023 | Nady-Deslo | 13/03/2030 |
| Ivabradin (Dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg) | Lewens Labs Ptv. Ltd. | INDIA | NSX | Nady-Iva 5 | 13/03/2030 |
| Lornoxicam | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | NSX | NDP-Lorno 4 | 13/03/2030 |
| Montelukast (dưới dạng montelukast natri 10,40 mg) | Hetero Drugs Limited (Unit-IV) | INDIA | USP 2023 | Nady-Monte 10 | 13/03/2030 |
| Montelukast (dưới dạng montelukast natri 10,40 mg) | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 2023 | Nady-Monte 10 | 13/03/2030 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd | P.R.China | NSX | Nadyteno | 13/03/2030 |
| Linagliptin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Nady-Lina 5 | 13/03/2030 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | USP 2023 | Acetylcystein | 13/03/2030 |
| Nebivolol (Dưới dạng nebivolol hydroclorid) | SMAART Pharmaceutticals | Ấn Độ | NSX | Nevoloxan 5/12,5 | 13/03/2030 |
| Hydroclorothiazid | CTX Lifesciences Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP 2023 | Nevoloxan 5/12,5 | 13/03/2030 |
| Hydroclorothiazid | Amoli Organics (A Division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd) | Ấn Độ | USP 2023 | Nevoloxan 5/12,5 | 13/03/2030 |
| Olanzapin | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Opizanax 10 | 19/12/2029 |
| Dapoxetin (dưới dạng dapoxetin hydroclorid 67,17 mg) | Rakshit Pharmaceuticals Limited. | INDIA | NSX | Ndp-Dapo 60 | 19/12/2029 |
| Bosentan (Dưới dạng bosentan monohydrat 64,541 mg) | Apitoria Pharma Private Limited, Unit-II. | INDIA | NSX | Deliptil 62,5 | 19/12/2029 |
| Pregabalin | Maps laboratories private Limited | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Ditoin 100 | 21/11/2029 |
| Promethazin hydroclorid | Harika Drugs Private Limited | INDIA | BP 2023 | Promethazin 10 | 21/11/2029 |
| Olanzapin | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Opizanax 7,5 | 21/11/2029 |
| Olanzapin | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Opizanax 5 | 21/11/2029 |
| Olanzapin | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Opizanax 20 | 21/11/2029 |
| Olanzapin | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Opizanax 2,5 | 21/11/2029 |
| Olanzapin | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Opizanax 15 | 21/11/2029 |
| Mirtazapin | Apitoria Pharma Private Limited, Unit-I. | INDIA | USP 2023 | NDP-Mirta 15 | 21/11/2029 |
| Aripiprazol | Hetero Labs Limited (Unit -I) | INDIA | USP 2023 | Newrib 15 | 21/11/2029 |
| Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid 5,58 mg) | CTX Lifesciences (P) Ltd. | INDIA | NSX | NDP-Saxa 5 | 21/11/2029 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited. | INDIA | EP 11.0 | NDP-Pravas 10 | 21/11/2029 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited (Chemical Division) | INDIA | NSX | NDP-Apixan 5 | 21/11/2029 |
| Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) | Nosch Labs Private Limited | INDIA | NSX | Nady-Pitav 4 | 21/11/2029 |
| Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) | Nosch Labs Pvt Ltd Unit-II | INDIA | NSX | Nady-Pitav 2 | 21/11/2029 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP 2023 | Nady-Methyl 16 | 21/11/2029 |
| Amisulprid | Symed Labs Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành (EP 11.0) | Amisulpride 100 | 21/11/2029 |
| Ivabradin (dưới dạng ivabradin hydroclorid) | Lewens Labs Ptv. Ltd. | INDIA | NSX | Nady-Iva 7,5 | 31/10/2029 |
| Saxagliptin <div>(Dưới dạng saxagliptin hydroclorid 2,79 mg)</div><div><br></div> | CTX Lifesciences (P) Ltd. | INDIA | NSX | NDP-Saxa 2,5 | 31/10/2029 |
| Betahistin dihydroclorid | Enal Drugs Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2022 | NDP-Histin 16 | 31/10/2029 |
| Perindopril arginin | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | NSX | Nadysyl 5 | 31/10/2029 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) 0,5mg Kiểm soát đặc biệt | Anhui Biochem United Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Envir | 31/10/2029 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) 0,5mg Kiểm soát đặc biệt | Hetero Drugs Limited (Unit I) | INDIA | EP phiên bản hiện hành (EP 11) | NDP-Envir | 31/10/2029 |
| Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 115,13 mg) | Hetero Labs Limited (Unit-III) | INDIA | USP 44 | Eutrocalip 100 | 15/09/2029 |
| Aripiprazol | Hetero Labs Limited (Unit -I) | INDIA | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Newrib 5 | 11/08/2029 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | Nady-Valsartan Hct 80/12.5 | 11/08/2029 |
| Valsartan | Dr.Reddy’s Laboratorise Limited-India | INDIA | USP 41 | Nady-Valsartan Hct 80/12.5 | 11/08/2029 |
| Hydroclorothiazid | CTX Lifesciences Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Nady-Valsartan Hct 80/12.5 | 11/08/2029 |
| <p>Montelukast</p><p>(Dưới dạng montelukast natri 4,160 mg)</p> | Hetero Drugs Limited (Unit-IV) | INDIA | USP 44 | Nady-Monte 4 | 11/08/2029 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | Trung Quốc | USP 44 | Acetylcystein | 06/06/2029 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited (Chemical Division) | INDIA | NSX | NDP-Apixan 2,5 | 28/03/2029 |
| Perindopril arginin | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | NSX | Nadysyl 10 | 29/01/2029 |
| Amisulpride | Symed Labs Limited | INDIA | EP 9.0 | Amisulpride 400 | 07/11/2028 |
| Amisulpride | Symed Labs Limited | INDIA | EP 9.0 | Amisulpride 200 | 07/11/2028 |
| Carvedilol | Zhejiang Huanai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Nady-Carvedilol 12,5 | 16/08/2028 |
| Empagliflozin | Piramal Enterprises Limited. | INDIA | NSX | Nady-Empag 25 | 02/07/2028 |
| Empagliflozin | Piramal Enterprises Limited. | INDIA | NSX | Nady-Empag 10 | 02/07/2028 |
| Empagliflozin | Piramal Enterprises Limited | INDIA | NSX | Nady-Empag 10 | 02/07/2028 |
| Empagliflozin | Piramal Enterprises Limited | INDIA | NSX | Nady-Empag 25 | 02/07/2028 |
| Ebastin | BAL PHARMA LIMITED | Ấn Độ | BP 2019 | Nadyestin 10 | 24/05/2028 |
| Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) | Hetero Labs Limited (Unit-III) | INDIA | USP 41 | Eutrocalip 200 | 29/12/2027 |
| L-Histidin | Shanghai Ajinomoto Amino acid Co.,Ltd | CHINA | EP 8.0 | Kefaven | 22/06/2026 |
| L-Lysin acetat | Ajinomoto Co.,Inc | Japan | EP 8.0 | Kefaven | 22/06/2026 |
| Calci-D,L-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrate (D,L-α-hydroxymethionin, muối calci) | Evonik Nutrition & Care GmbH | GERMANY | NSX | Kefaven | 22/06/2026 |
| Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (α-ketovalin, muối calci) | Evonik Nutrition & Care GmbH | GERMANY | NSX | Kefaven | 22/06/2026 |
| Calci-2-oxo-3-phenyl-propionat (α-ketophenylamin, muối calci) | Evonik Nutrition & Care GmbH | GERMANY | NSX | Kefaven | 22/06/2026 |
| Calci-4-methyl-2-oxovalerat (α-ketoleucin, muối calci) | Evonik Nutrition & Care GmbH | GERMANY | NSX | Kefaven | 22/06/2026 |
| Calci-3-methyl-2-oxovalerat (α-ketoisoleucin, muối calci) | Evonik Nutrition & Care GmbH | GERMANY | NSX | Kefaven | 22/06/2026 |
| L-Tyrosin | Ajinomoto Co.,Inc | Japan | EP 8.0 | Kefaven | 22/06/2026 |
| L-Threonin | Shanghai Ajinomoto Amino acid Co.,Ltd | CHINA | EP 8.0 | Kefaven | 22/06/2026 |
| L-Tryptophan | Ajinomoto North America, Inc | USA | EP 8.0 | Kefaven | 22/06/2026 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.