Công ty Cổ Phần Dược Medipharco: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Medipharco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

Có 36 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 180 thuốc; sản xuất 212 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

212
Số đăng ký thuốc
36
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202617
202534
2024100
202326
202211
20218
20201
20161
20152
20143
20133
20125

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 212 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Siurkon 893110320000 Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Clotrimazol 1 % (w/w), Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1 % (w/w) Kem bôi ngoài da Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefuro-B 250 893110423624 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefuro-B 500 893110514624 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefpobiotic 100 893110145526 (cũ: VD-34092-20) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dexamethason 893110180226 (cũ: VD-34636-20) Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Lamivudin 100 893110145226 (cũ: VD3-182-22) Lamivudin 100mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lamivudin 150 893110145326 (cũ: VD3-183-22) Lamivudin 150mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenofovir 150 893110145426 (cũ: VD3-184-22) Tenofovir disoproxil fumarate 150mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
FLUCONAZOL 150 893110088226 Fluconazol 150 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
MEDACITIN 20 893110088326 Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 25 mg) 20 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
TADALAFIL 5 893110088426 Tadalafil 5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
TENAMYD ACTADOL EXTRA Không kê đơn 893100088526 Paracetamol 500 mg, Cafein 65 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
INNILOR 0.18 893110112226 Natri hyaluronat 1,8mg/ ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
KIVALANO 893110112426 Ketotifen (dưới dạng ketotifen hydrogen fumarat) 0,025% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tenofovir 300 893110003626 (cũ: VD3-175-22) Tenofovir disoproxil 245mg (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300mg) Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Nevolol 5 893110008926 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Omeprazol 20 893110009026 Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pusadin plus 893110496525 (cũ: VD-25375-16) Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason valerat 0,1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
Medacitin 10 893110456225 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromide 12,50mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Medacitin 40 893110456325 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromide 50mg) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cafoxy - S 893110463325 Adapalen 0,1% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Loratadin 10 Không kê đơn 893100366925 Loratadin 10mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Surima 893110367025 Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 140mg) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Blokheart 10 893110388125 Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Blokheart 15 893110388225 Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Blokheart 20 893110388325 Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mariodes 7,5 893110388425 Bisoprolol fumarat 7,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Rovabiotic 893110200625 (cũ: VD-20501-14) Spiramycin 750000IU Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Forsancort 893110200725 (cũ: VD-32290-19) Hydrocortison acetat 1% (w/w) Kem bôi ngoài da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Linagliptin 5 893110200825 (cũ: VD-34094-20) Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zocger 893110205325 (cũ: VD-34699-20) Capsaicin 0,075% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Clopidogrel 75 893110231425 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat ) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Inmexflam-N 220 893110231525 Naproxen natri 220mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Risedronat 30 893110231625 Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Slardon 893110245725 Nitroglycerin 0,2% (w/w) Mỡ bôi trực tràng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Innilor 0.1 893110270225 Natri hyaluronat 0,1% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Aciclovir 893110129825 (cũ: VD-20321-13) Aciclovir 200mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cafunten Không kê đơn 893100129925 (cũ: VD-23196-15) Clotrimazol 1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Clorfast 893110130025 (cũ: VD-20030-13) Cefaclor (dùng dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Neciomex 893110162725 (cũ: VD-24420-16) Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfat) 0,35% (w/w); Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Lotusone 893110130425 (cũ: VD-30757-18) Betamethason dipropionat 0,064% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sulfadiazin Bạc Không kê đơn 893100130725 (cũ: VD-28280-17) Sulfadiazin bạc 1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Gentinex 893110130225 (cũ: VD-27297-17) Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,3% ( w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Fluocinolon 893110130125 (cũ: VD-26392-17) Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) Mỡ bôi da Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mediclovir 893110130525 (cũ: VD-34095-20) Aciclovir 3% (w/w) Thuốc mỡ tra mắt Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nystatin 893110130625 (cũ: VD-34096-20) Nystatin 100.000 IU Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Hydrocortison 893110130325 (cũ: VD-34093-20) Hydrocortisone acetate 1% ( w/w) Thuốc mỡ tra mắt Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nevolol 2.5 893110053725 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 2,5mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gemder Không kê đơn 893100066225 Minoxidil 2% (kl/tt) Dung dịch dùng ngoài da Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Innilor 0.15 893110094325 Natri hyaluronat 0,15% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Medicleye Không kê đơn 893100094425 Diclofenac natri 0,1% (w/v) Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mecaditol 30 Không kê đơn 893100322900 Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cafoxy Plus 893110330900 Adapalen 0,3% (w/w); Benzoyl peroxid 2,5% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Abotyf 893110339000 Olopatadin (dưới dạng olopatadin hydrochlorid) 0,2% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Zento B - forte CPC1 Không kê đơn 893100203600 (cũ: VD-17688-12) Cyanocobalamin (Vitamin B12) 125µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 125mg; Thiamin nitrat (Vitamin B1) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tenafalexin 250 893110203400 (cũ: VD-23822-15) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cephalexin 500mg 893110203200 (cũ: VD-23823-15) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pesancort 893110286800 (cũ: VD-24421-16) Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason valerat 0,1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Promethazin Không kê đơn 893100203300 (cũ: VD-24422-16) Promethazin hydroclorid 2% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Betasalic 893110286600 (cũ: VD-30028-18) Acid salicylic 3% (w/w); Betamethason dipropionat 0,064% (w/w) Mỡ bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tretinacne 893110286900 (cũ: VD-28281-17) Erythromycin 4% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Medofalexin 500 893110286700 (cũ: VD-25374-16) Cephalexin ( dưới dạng Cephalexin monohydrat ) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefadroxil 500mg 893110203100 (cũ: VD-25885-16) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Menzag 893110217800 (cũ: VD-34197-20) Diflorason diacetat 0,05% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tobralyr 893110203500 (cũ: VD-32741-19) Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3% (w/v) Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Benari 10 893110136300 Benazepril hydroclorid 10mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Benari 5 893110136400 Benazepril hydroclorid 5mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Doparazide 125 893110136500 Benserazide 25mg (dưới dạng Benserazide Hydrochloride 28,5mg); Levodopa 100mg Viên nang cứng Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Inmexflam-NB 500 893110136600 Naproxen 500mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ospram 40 893110136700 Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi 41,3mg) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Tebamol-P 400/325 893110136800 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gulika 893110142300 Lidocain 2,5% (w/w); Prilocain 2,5% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gidaum 893110094600 Hydrocortison acetat 0,5% (kl/kl); Lidocain hydrochloride 3% (kl/kl) Kem bôi da Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Maloford Không kê đơn 893100094700 Ciclopirox olamin 1% (kl/kl) Kem bôi da Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Actadol 250 Không kê đơn 893100014100 (cũ: VD-20975-14) Paracetamol 250mg Thuốc bột uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Forsancort Tablet 893110937724 Hydrocortison 10mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ivadin 5 893110937824 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tantanine 500 Không kê đơn 893100937924 Acetyl Leucin 500mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tebamol 1000 893110938024 Methocarbamol 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tebamol-P 380/300 893110938124 Methocarbamol 380mg; Paracetamol 300mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Humec Không kê đơn 893100875124 (cũ: VD-22280-15) Dioctahedral smectit (Diosmectit) 3g Thuốc bột uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pesancidin 893110875224 (cũ: VD-16326-12) Acid Fusidic 100mg/5g Kem bôi da Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Artrofort 500 Không kê đơn 893100920024 (cũ: VD-23815-15) Glucosamin (dưới dạng Glucosamin hydroclorid ) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Lotugyl dental 893115920124 (cũ: VD-30756-18) Mỗi 10g chứa: Clorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Clorhexidin gluconat 20%) 5mg; Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 100mg Gel bôi nướu và răng miệng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Mouthpaste 893110920224 (cũ: VD-30760-18) Triamcinolon acetonid 5mg/5g Gel bôi niêm mạc miệng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Gelacmeigel Không kê đơn 893105875024 (cũ: VD-28279-17) Metronidazol 150mg/15g Gel bôi da Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tetracyclin 1% 893110920324 (cũ: VD-26395-17) Tetracyclin hydroclorid 1 % (w/w) Mỡ tra mắt Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vomina plus Không kê đơn 893100875324 (cũ: VD-33346-19) Dimenhydrinate 50mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Actadol 150 Không kê đơn 893100844624 (cũ: VD-19584-13) Paracetamol 150mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Actadol 500 Không kê đơn 893100801924 (cũ: VD-21438-14) Acetaminophen 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Chymotrypsin 893110844824 (cũ: VD-20980-14) Chymotrypsin 4200 USP unit Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Drofaxin 500 893110802224 (cũ: VD-20032-13) Cefadroxil (dùng dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Medo α 21 893110844924 (cũ: VD-20983-14) Chymotrypsin 4200 USP unit Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Gentameson 893110802324 (cũ: VD-23819-15) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin Sulfat) 10mg Kem bôi da Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefaclor 250 893110802124 (cũ: VD-23821-15) Cefaclor (dùng dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Acyclovir Không kê đơn 893100802024 (cũ: VD-24956-16) Mỗi tuýp 5g chứa: Aciclovir 250mg Kem bôi da Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Codlugel plus Không kê đơn 893100844724 (cũ: VD-28711-18) Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd paste 30%) 800,4mg; Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel 13%) 400mg; Simethicone 80mg Hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Medtrivit - B Không kê đơn 893100802424 (cũ: VD-33345-19) Cyanocobalamin 125 µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin nitrat 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cilnidipin 10 893110729224 Cilnidipin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gemder Extra Không kê đơn 893100738924 Mỗi 60ml chứa Minoxidil 5% (kl/tt) Dung dịch dùng ngoài da Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kodsaki 5% 893110739724 Imiquimod 0,05 Kem bôi da Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vifcil 250 893110750524 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vifcil 500 893110750624 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Actadol 80 Không kê đơn 893100701724 (cũ: VD-19585-13) Paracetamol 80mg Thuốc bột uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Medo α 42 893110701824 (cũ: VD-18810-13) Chymotrypsin 42 (tương đương 8400 đơn vị USP) Microkatal Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Nabumetone 500 893110654624 (cũ: VD-29415-18) Nabumetone 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Betamethason 893110654524 (cũ: VD-28278-17) Tuýp 30g chứa: Betamethason dipropionat 19,2mg Gel bôi da Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gentamicin 0,3% 893110627124 (cũ: VD-20982-14) Mỗi 10g chứa: Gentamicin base (dưới dạng gentamicin sulfat) 30mg Mỡ bôi da Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Panthenol Không kê đơn 893100586724 (cũ: VD-26394-17) Mỗi 20g chứa: Dexpanthenol 1000mg Kem bôi da Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Prodertonic Không kê đơn 893100627224 (cũ: VD-32294-19) Acid folic 0,5mg; Sắt fumarat (tương đương sắt nguyên tố 60mg) 182mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ofloxacin 893115586624 (cũ: VD-32291-19) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Paracetamol 500 Không kê đơn 893100586824 (cũ: VD-32293-19) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lincomycin 500 mg 893110586424 (cũ: VD-32767-19) Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Atorvastatin 40 893110586324 (cũ: VD-33344-19) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Atorvastatin 10 893110586124 (cũ: VD-33342-19) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Atorvastatin 20 893110586224 (cũ: VD-33343-19) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Pavado Cảm cúm Không kê đơn 893100586924 (cũ: VD-33141-19) Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ofleye Drops 893115586524 (cũ: VD-32740-19) Ofloxacin 15mg/5ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt, tai Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Magnesi B6 Không kê đơn 893100427524 (cũ: VD-30758-18) Magnesi lactate dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefurobiotic 250 893110379024 (cũ: VD-20978-14) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefurobiotic 500 893110379124 (cũ: VD-20979-14) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Clorfast 250 893110379224 (cũ: VD-20031-13) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Desilogen Không kê đơn 893100413924 (cũ: VD-29414-18) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 400mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Padobaby Không kê đơn 893100414024 (cũ: VD-32292-19) Mỗi gói 3g chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg Thuốc bột uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bisoprolol 10 893110360024 Bisoprolol fumarat 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefprozil 250 893110360124 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefprozil 500 893110360224 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Loturocin Không kê đơn 893100360324 Mupirocin 2% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Rebamipid 893110360424 Mỗi gói 650mg chứa Rebamipid 100mg Thuốc bột uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tebamol 500 893110360524 Methocarbamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cilnidipin 20 893110264524 Cilnidipin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Hotgel Không kê đơn 893100198324 (cũ: VD-16692-12) Methyl salicylat 2,8g; Menthol 1,2g Gel bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Multivitamin Không kê đơn 893100198724 (cũ: VD-17687-12) Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 2mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 1,5mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 5mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 3mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ofleye 893115140924 (cũ: VD-19587-13) Mỗi tuýp 5g chứa Ofloxacin 15mg Mỡ tra mắt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Stomalugel P Không kê đơn 893100198824 (cũ: VD-20034-13) Nhôm phosphat (dưới dạng nhôm phosphat gel 20%) 2,2g Hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Zento B - CPC1 Không kê đơn 893100198924 (cũ: VD-18472-13) Thiamin nitrat (Vitamin B1) 125mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 12,5mg; Cyanocobalamin (Vitamin B12) 125mcg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Cipthasone 893115140824 (cũ: VD-23818-15) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt, tai Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mevolren Không kê đơn 893100198624 (cũ: VD-30031-18) Tuýp 10g chứa: Diclofenac natri 100mg; Menthol 400mg Gel bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Mediplex 893110198524 (cũ: VD-30030-18) Aciclovir 800mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Mediclophencid - H 893110198424 (cũ: VD-30759-18) Hydrocortison acetat 30mg; Cloramphenicol 40mg Thuốc mỡ tra mắt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vag-Lotuzol 893115141024 (cũ: VD-28282-17) Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Rebamipid 893110224924 Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Xusod Drops 893110225024 Mỗi 05ml chứa: Kali iodid (tương đương iodid 11,45mg) 15mg; Natri iodid (tương đương iodid 12,7mg) 15mg Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mediacetam 893110051724 (cũ: VD-17191-12) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tilcipro 893115051924 (cũ: VD-18811-13) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Neutasol Không kê đơn 893100051824 (cũ: VD-23820-15) Mỗi 30g chứa Clobetasol propionat 15mg Kem bôi da Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Medanrix 5 893110024324 Donepezil hydroclorid (dưới dạng donepezil hydroclorid monohydrat) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Actadol 500 Không kê đơn 893100359023 (cũ: VD-21960-14) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Clotrimazol Không kê đơn 893100359323 (cũ: VD-17187-12) Clotrimazol 100mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Rhumenol flu 500 893110394023 (cũ: VD-21439-14) Acetaminophen 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Cefpobiotic 200 893110359223 (cũ: VD-29413-18) Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefpobiotic 100 893110359123 (cũ: VD-30029-18) Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Tenadinir 893110359423 (cũ: VD-30761-18) Cefdinir 300mg Viên nang cứng Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ketoconazol Không kê đơn 893100355023 (cũ: VD-23197-15) Ketoconazol 0,02 Kem bôi da Việt Nam 15/10/2023 Đến 15/10/2028
Tetracyclin 893110355123 (cũ: VD-19589-13) Tetracyclin hydroclorid 0,01 Mỡ bôi da Việt Nam 15/10/2023 Đến 15/10/2028
Azibiotic 500 893110271523 (cũ: VD-20976-14) Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Opdalo 893110212023 Hydroquinon 4% (kl/kl) 4% (kl/kl) Kem bôi da Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ramipril 10 893110231523 Ramipril 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ramipril 5 893110231623 Ramipril 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Gentamicin 0,3% 893110170623 (cũ: VD-21721-14) Tuýp 5g chứa Gentamicin base (dưới dạng gentamicin sulfat) 15mg Thuốc mỡ tra mắt Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Gofla 893110148623 Apixaban 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Risedronat 35 893110128023 Risedronat natri (dưới dạng risedronat natri hemipentahydrat) 35mg 35mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Risedronat 75 893110128123 Risedronat natri (dưới dạng risedronat natri hemipentahydrat) 75mg 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Lopathen Không kê đơn 893100095723 (cũ: VD-26393-17) Mỗi tuýp 15 gam chứa: Dexpanthenol 750mg Mỡ bôi da Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Medanrix 10 893110115823 Donepezil hydroclorid (dưới dạng donepezil hydroclorid monohydrat) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Mucinex Không kê đơn 893100041323 (cũ: VD-20984-14) Acetylcystein 200mg Thuốc bột uống Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Rabeprazol 20 893110053323 Rabeprazol natri 20mg 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Gofla 893110056123 Apixaban 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Atorvastatin 80 893110059623 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 80mg 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Hamestan 125 893110059723 Lysin clonixinat 125mg 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ramipril 1.25 893110004323 Ramipril 1,25mg Viên nén Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Atorvastatin 60 893110005123 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Glimepirid VD-36117-22 Glimepirid 2mg 2mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ramipril 2.5 VD-36118-22 Ramipril 2,5mg 2,5mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Glimepirid VD-35783-22 Glimepirid 1mg 1mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Glimepirid VD-35784-22 Glimepirid 4mg 4mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Drofaxin VD-20981-14 Mỗi gói 3g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Cilnidipin 5 VD-35651-22 Cilnidipin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Simvastatin 10 VD-35653-22 Simvastatin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Simvastatin 20 VD-35654-22 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Simvastatin 40 VD-35655-22 Simvastatin 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Simvastatin 5 VD-35656-22 Simvastatin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Perindopril 2 VD-35411-21 Perindopril erbumin 2mg 2mg Viên nén Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Perindopril 4 VD-35412-21 Perindopril erbumin 4mg 4mg Viên nén Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Perindopril 8 VD-35413-21 Perindopril erbumin 8mg 8mg Viên nén Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Pesancidin-H VD-35414-21 Mỗi 1g chứa: Acid fusidic 100mg; Hydrocortison acetat 50mg 100mg, 50mg Kem bôi da Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Rosuvastatin 10 VD-35415-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Rosuvastatin 20 VD-35416-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Rosuvastatin 5 VD-35417-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Meditrypsin 893110319900 (cũ: VD-18809-13) Chymotrypsin 4200 USP unit viên nén Việt Nam 18/12/2024 Hết hạn
Tenamydgel SM Không kê đơn 893100933124 (cũ: VD-23199-15) Mỗi gói 10g chứa: Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhôm oxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd) 400mg; Simethicon 80mg Hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Hết hạn
Alphabiotic 893110864524 (cũ: VD-18056-12) Chymotrypsin 21 microkatal viên nén Việt Nam 22/08/2024 Hết hạn
Clorbiotic 250 893110641724 (cũ: VD-19586-13) Cefaclor (dùng dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Hết hạn
Atorvastatin 30 893110065923 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 30mg 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Hết hạn
Natri Clorid 0,9% VD-34988-21 Natri clorid 0,9% 0,9% Dung dịch nhỏ mắt, mũi Việt Nam 02/06/2021 Hết hạn
Anacabin 200 VD-34819-20 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Hết hạn
Acyclovir VD-24956-16 Mỗi 5 g chứa: Aciclovir 250mg Kem bôi da Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Pusadine VD-23198-15 Mỗi 5g chứa: Acid fusidic 100mg Kem bôi da Việt Nam 08/09/2015 Hết hạn
Tidifix VD-23200-15 Mỗi 80 gam chứa: Progesteron 0,8g Gel bôi da Việt Nam 08/09/2015 Hết hạn
Erythromycin & Nghệ VD-21961-14 Mỗi 10 gam chứa: Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 200mg; Curcumin 20mg Kem bôi da Việt Nam 07/12/2014 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 97/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 03/05/2021 03/05/2024
WHO-GMP 132/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 97/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.3. Thuốc dạng bán rắn
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 5.1. Nguyên liệu hóa dược
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 132/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.3. Thuốc dạng bán rắn
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Tadalafil Rakshit Pharmaceuticals Ltd. INDIA USP 2024 TADALAFIL 5 15/06/2031
Tadalafil Rakshit Pharmaceuticals Ltd. INDIA USP 2024 TADALAFIL 5 15/06/2031
Natri hyaluronat Bloomage Biotechnology Corporation Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 INNILOR 0.18 15/06/2031
Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 25,00 mg) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 MEDACITIN 20 15/06/2031
Fluconazol Synergene Active Ingredients Private Limited. INDIA EP 11 FLUCONAZOL 150 15/06/2031
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 2024 TENAMYD ACTADOL EXTRA 15/06/2031
Cafein Aarti Industries Ltd. (unit3) INDIA BP 2024 TENAMYD ACTADOL EXTRA 15/06/2031
Nebivolol <div><i>(dưới dạng Nebivolol hydroclorid) </i></div><div><br></div> Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd. INDIA TC NSX Nevolol 5 09/03/2031
Omeprazol (dùng dưới dạng omeprazol magnesi) Metrochem API Private Limited INDIA USP 2025 Omeprazol 20 09/03/2031
Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 50,00 mg) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Medacitin 40 02/12/2030
Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 12,50 mg) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Medacitin 10 02/12/2030
Adapalen Bal pharma limited INDIA EP 11 Cafoxy - S 02/12/2030
Loratadin&nbsp;&nbsp; Morepen Laboratories Limited INDIA USP 2023 Loratadin 10 14/08/2030
Rivaroxaban SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) Ấn Độ TC NSX Blokheart 10 14/08/2030
Rivaroxaban SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) Ấn Độ TC NSX Blokheart 15 14/08/2030
Bisoprolol fumarat Ipca Laboratories Limited Ấn Độ USP 2024 Mariodes 7,5 14/08/2030
Rivaroxaban SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) Ấn Độ TC NSX Blokheart 20 14/08/2030
Sumatriptan<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Sumatriptan succinat)</font></div><div><div><br></div></div> Smilax Laboratories Limited. INDIA USP 2024 Surima 14/08/2030
Clopidogrel <div><i>(Dưới dạng clopidogrel bisulfat )</i></div><div><br></div> AARTI DRUGS LTD INDIA USP 2022 Clopidogrel 75 02/06/2030
Naproxen natri Divi’s Laboratories Limited INDIA USP 2024 Inmexflam-N 220 02/06/2030
Natri hyaluronat Bloomage Biotechnology Corporation Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Innilor 0.1 02/06/2030
Nitroglycerin <div><br></div><div><br></div> Dipharma Francis S.r.l. ITALY USP 43 Slardon 02/06/2030
Risedronat natri <div><i>(dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) </i></div><div><br></div> JPN PHARMA PVT LTD INDIA USP 2024 Risedronat 30 02/06/2030
Clotrimazol Amoli Organics (A division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.) INDIA USP 2024 Cafunten 03/04/2030
Natri hyaluronat Bloomage Biotechnology Corporation Limited Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Innilor 0.15 13/03/2030
Nebivolol <div><i>(dưới dạng Nebivolol hydroclorid) </i></div><div><br></div> Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd. INDIA TC NSX Nevolol 2.5 13/03/2030
Diclofenac natri Aarti Drugs Limited - India Ấn Độ USP 2024 Medicleye 13/03/2030
Minoxidil&nbsp; Olon s.p.a ITALY USP 43 Gemder 13/03/2030
Adapalen (HL: 100%) <div><br></div> Bal pharma limited INDIA EP 11.0 Cafoxy Plus 19/12/2029
Benzoyl peroxid (HL:100%) <div><br></div> Corden Pharma Bergamo S.p.A. ITALY EP 11.0 Cafoxy Plus 19/12/2029
Olopatadin Hydrochlorid (tương đương Olopatadin) Medigraph Pharmaceuticals Pvt Ltd Ấn Độ USP 2024 Abotyf 19/12/2029
Ambroxol hydroclorid AMI LIFESCIENCES PVT. LTD. INDIA BP 2023 Mecaditol 30 19/12/2029
Benazepril hydroclorid ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 2022 Benari 5 21/11/2029
Benazepril hydroclorid ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 2022 Benari 10 21/11/2029
Prilocain Apex Healthcare Ltd Ấn Độ BP 2024 Gulika 21/11/2029
Lidocain Alcon Biosciences P. Limited Ấn Độ USP 2024 Gulika 21/11/2029
Methocarbamol Synthokem Labs Pvt, Ltd. INDIA USP 2022 Tebamol-P 400/325 21/11/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2022 Tebamol-P 400/325 21/11/2029
Naproxen Divi’s Laboratories Limited INDIA USP 2024 Inmexflam-NB 500 21/11/2029
Omeprazol <div><i>(dùng dưới dạng omeprazol magnesi 41,3 mg) </i></div><div><br></div> Metrochem API Private Limited INDIA USP 2024 Ospram 40 21/11/2029
Levodopa Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2024 Doparazide 125 21/11/2029
Benserazide <i>(Dùng dưới dạng Benserazide Hydrochloride: 28,5 mg)</i> Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Doparazide 125 21/11/2029
Lidocain HCl&nbsp; S.I.M.S. srl Società Italiana ITALY EP 11 Gidaum 31/10/2029
Hydrocortison acetat Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co. Ltd CHINA EP 11 Gidaum 31/10/2029
Ciclopirox olamin OLON S.P.A Ý USP 2024 Maloford 31/10/2029
Acetyl Leucin FLAMMA S.P.A ITALY Nhà sản xuất Tantanine 500 15/09/2029
Methocarbamol Synthokem Labs Pvt, Ltd. INDIA USP 2022 Tebamol-P 380/300 15/09/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2022 Tebamol-P 380/300 15/09/2029
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39 mg) Lewens Labs Pvt.Ltd., INDIA TC NSX Ivadin 5 15/09/2029
Hydrocortison Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 11 Forsancort Tablet 15/09/2029
Methocarbamol&nbsp; M/S. SYNTHOKEM LABS PVT, LTD UNIT-II INDIA USP 2022 Tebamol 1000 15/09/2029
Imiquimod Interquim, S.A Tây Ban Nha USP43+ In-house Kodsaki 5% 11/08/2029
Cefprozil (dùng dưới dạng Cefprozil monohydrat) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co. Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Vifcil 250 11/08/2029
Cefprozil (dùng dưới dạng Cefprozil monohydrat) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co. Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Vifcil 500 11/08/2029
Minoxidil Olon s.p.a ITALY USP 43 Gemder Extra 11/08/2029
Cilnidipin Pure chem Pvt. Ltd INDIA JP17 Cilnidipin 10 11/08/2029
Bisoprolol fumarat Ipca Laboratories Limited INDIA USP 2023 Bisoprolol 10 06/06/2029
Cefprozil (dùng dưới dạng Cefprozil monohydrat) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co. Ltd. P.R. China EP 11 Cefprozil 500 06/06/2029
Cefprozil <div>(dùng dưới dạng Cefprozil monohydrat) </div><div><br></div> Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co. Ltd. P.R. China EP 11 Cefprozil 250 06/06/2029
Mupirocin&nbsp; Bills Biotech PVT. Ltd. INDIA BP 2022 Loturocin 06/06/2029
Methocarbamol&nbsp;&nbsp; Synthokem Labs Pvt, Ltd. INDIA USP 44 Tebamol 500 06/06/2029
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA JP 18 Rebamipid 06/06/2029
Cilnidipin Pure chem Pvt. Ltd INDIA JP17 Cilnidipin 20 05/05/2029
Rebamipid Jiangxi synergy pharmaceutical co., ltd P.R.China JP 17 Rebamipid 20/03/2029
<p>Kali iodid</p><p><i>(tương đương iodid)</i></p> Proto Chemical Industries INDIA USP hiện hành Xusod Drops 20/03/2029
<p>Natri iodid</p><p><i>(tương đương iodid)</i></p> Proto Chemical Industries INDIA USP hiện hành Xusod Drops 20/03/2029
Donepezil hydroclorid&nbsp; (dùng dưới dạng Donepezil hydroclorid&nbsp; monohydrat 5,22 mg) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 43 Medanrix 5 29/01/2029
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP42 Cefpobiotic 100 18/10/2028
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 Ramipril 5 23/08/2028
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 Ramipril 10 23/08/2028
Hydroquinone Medilux Laboratories Pvt. Ltd INDIA USP hiện hành Opdalo 23/08/2028
Apixaban Natco Pharma Limited INDIA TC NSX Gofla 02/07/2028
Risedronate sodium hemipentahydrate JPN PHARMA PVT LTD INDIA USP 2022 Risedronat 75 31/05/2028
Risedronate sodium hemipentahydrate JPN PHARMA PVT LTD INDIA USP 2022 Risedronat 35 31/05/2028
Donepezil hydrochloride Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 Medanrix 10 24/05/2028
Lysine clonixinate MAPRIMED S.A. Argentina In house Hamestan 125 23/03/2028
Atorvastatin calcium trihydrate Reine Lifescience INDIA USP 42 Atorvastatin 80 23/03/2028
Apixaban Natco Pharma Limited INDIA In house Gofla 23/03/2028
Rabeprazole sodium hydrate Metrochem API Private Limited INDIA EP 10.0 Rabeprazol 20 23/03/2028
Atorvastatin calcium trihydrate Reine Lifescience INDIA USP 42 Atorvastatin 60 26/02/2028
Ramipril Zhejiang huahai pharmaceutical co., ltd. CHINA USP 43 Ramipril 1.25 26/02/2028
Ramipril Zhejiang huahai pharmaceutical co., ltd. CHINA USP 43 Ramipril 2.5 29/12/2027
Glimepirid Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10.0 Glimepirid 29/12/2027
Glimepirid Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10.0 Glimepirid 25/09/2027
Glimepirid Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10.0 Glimepirid 25/09/2027
Cefadroxil monohydrate Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 2024 Drofaxin 01/08/2027
Simvastatin Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 42 Simvastatin 20 22/06/2027
Simvastatin Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 42 Simvastatin 40 22/06/2027
Simvastatin Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 42 Simvastatin 5 22/06/2027
Cilnidipin Pure Chem Private Limited INDIA JP17 Cilnidipin 5 22/06/2027
Simvastatin Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 42 Simvastatin 10 22/06/2027
Perindopril erbumin Aarti Industries Ltd. INDIA EP 10.0 Perindopril 2 31/10/2026
Perindopril erbumin Aarti Industries Ltd. INDIA EP 10.0 Perindopril 4 31/10/2026
Perindopril erbumin Aarti Industries Ltd. INDIA EP 10.0 Perindopril 8 31/10/2026
Acid fusidic Joyang Laboratories CHINA EP 9.0 Pesancidin-H 31/10/2026
Hydrocortison acetat Tianjin Tianyao pharmaceuticals co.,ltd. CHINA USP 41 Pesancidin-H 31/10/2026
Rosuvastatin calci CTX Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA EP 10.0 Rosuvastatin 10 31/10/2026
Rosuvastatin calci CTX Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA EP 10.0 Rosuvastatin 20 31/10/2026
Rosuvastatin calci CTX Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA EP 10.0 Rosuvastatin 5 31/10/2026
Atorvastatin calcium trihydrate Reine Lifescience INDIA USP 42 Atorvastatin 30 23/03/2026

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Medipharco đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 212 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Medipharco. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Medipharco xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.