Công ty Cổ Phần Dược Medipharco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 36 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 180 thuốc; sản xuất 212 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 17 |
| 2025 | 34 |
| 2024 | 100 |
| 2023 | 26 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 8 |
| 2020 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 5 |
Hiển thị 200 trong tổng số 212 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Siurkon | 893110320000 | Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Clotrimazol 1 % (w/w), Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1 % (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefuro-B 250 | 893110423624 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefuro-B 500 | 893110514624 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefpobiotic 100 | 893110145526 (cũ: VD-34092-20) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dexamethason | 893110180226 (cũ: VD-34636-20) | Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Lamivudin 100 | 893110145226 (cũ: VD3-182-22) | Lamivudin 100mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lamivudin 150 | 893110145326 (cũ: VD3-183-22) | Lamivudin 150mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tenofovir 150 | 893110145426 (cũ: VD3-184-22) | Tenofovir disoproxil fumarate 150mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| FLUCONAZOL 150 | 893110088226 | Fluconazol 150 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MEDACITIN 20 | 893110088326 | Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 25 mg) 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TADALAFIL 5 | 893110088426 | Tadalafil 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TENAMYD ACTADOL EXTRA Không kê đơn | 893100088526 | Paracetamol 500 mg, Cafein 65 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| INNILOR 0.18 | 893110112226 | Natri hyaluronat 1,8mg/ ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| KIVALANO | 893110112426 | Ketotifen (dưới dạng ketotifen hydrogen fumarat) 0,025% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Tenofovir 300 | 893110003626 (cũ: VD3-175-22) | Tenofovir disoproxil 245mg (dưới dạng Tenofovir disoproxil fumarate 300mg) | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Nevolol 5 | 893110008926 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Omeprazol 20 | 893110009026 | Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Pusadin plus | 893110496525 (cũ: VD-25375-16) | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason valerat 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Medacitin 10 | 893110456225 | Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromide 12,50mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Medacitin 40 | 893110456325 | Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromide 50mg) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Cafoxy - S | 893110463325 | Adapalen 0,1% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Loratadin 10 Không kê đơn | 893100366925 | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Surima | 893110367025 | Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 140mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Blokheart 10 | 893110388125 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Blokheart 15 | 893110388225 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Blokheart 20 | 893110388325 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mariodes 7,5 | 893110388425 | Bisoprolol fumarat 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Rovabiotic | 893110200625 (cũ: VD-20501-14) | Spiramycin 750000IU | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Forsancort | 893110200725 (cũ: VD-32290-19) | Hydrocortison acetat 1% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Linagliptin 5 | 893110200825 (cũ: VD-34094-20) | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Zocger | 893110205325 (cũ: VD-34699-20) | Capsaicin 0,075% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Clopidogrel 75 | 893110231425 | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat ) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Inmexflam-N 220 | 893110231525 | Naproxen natri 220mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Risedronat 30 | 893110231625 | Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Slardon | 893110245725 | Nitroglycerin 0,2% (w/w) | Mỡ bôi trực tràng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Innilor 0.1 | 893110270225 | Natri hyaluronat 0,1% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Aciclovir | 893110129825 (cũ: VD-20321-13) | Aciclovir 200mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cafunten Không kê đơn | 893100129925 (cũ: VD-23196-15) | Clotrimazol 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clorfast | 893110130025 (cũ: VD-20030-13) | Cefaclor (dùng dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Neciomex | 893110162725 (cũ: VD-24420-16) | Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfat) 0,35% (w/w); Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Lotusone | 893110130425 (cũ: VD-30757-18) | Betamethason dipropionat 0,064% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Sulfadiazin Bạc Không kê đơn | 893100130725 (cũ: VD-28280-17) | Sulfadiazin bạc 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Gentinex | 893110130225 (cũ: VD-27297-17) | Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,3% ( w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Fluocinolon | 893110130125 (cũ: VD-26392-17) | Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) | Mỡ bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Mediclovir | 893110130525 (cũ: VD-34095-20) | Aciclovir 3% (w/w) | Thuốc mỡ tra mắt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nystatin | 893110130625 (cũ: VD-34096-20) | Nystatin 100.000 IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Hydrocortison | 893110130325 (cũ: VD-34093-20) | Hydrocortisone acetate 1% ( w/w) | Thuốc mỡ tra mắt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nevolol 2.5 | 893110053725 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gemder Không kê đơn | 893100066225 | Minoxidil 2% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài da | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Innilor 0.15 | 893110094325 | Natri hyaluronat 0,15% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Medicleye Không kê đơn | 893100094425 | Diclofenac natri 0,1% (w/v) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mecaditol 30 Không kê đơn | 893100322900 | Ambroxol hydroclorid 30mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cafoxy Plus | 893110330900 | Adapalen 0,3% (w/w); Benzoyl peroxid 2,5% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Abotyf | 893110339000 | Olopatadin (dưới dạng olopatadin hydrochlorid) 0,2% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Zento B - forte CPC1 Không kê đơn | 893100203600 (cũ: VD-17688-12) | Cyanocobalamin (Vitamin B12) 125µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 125mg; Thiamin nitrat (Vitamin B1) 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tenafalexin 250 | 893110203400 (cũ: VD-23822-15) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cephalexin 500mg | 893110203200 (cũ: VD-23823-15) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pesancort | 893110286800 (cũ: VD-24421-16) | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason valerat 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Promethazin Không kê đơn | 893100203300 (cũ: VD-24422-16) | Promethazin hydroclorid 2% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Betasalic | 893110286600 (cũ: VD-30028-18) | Acid salicylic 3% (w/w); Betamethason dipropionat 0,064% (w/w) | Mỡ bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tretinacne | 893110286900 (cũ: VD-28281-17) | Erythromycin 4% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Medofalexin 500 | 893110286700 (cũ: VD-25374-16) | Cephalexin ( dưới dạng Cephalexin monohydrat ) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefadroxil 500mg | 893110203100 (cũ: VD-25885-16) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Menzag | 893110217800 (cũ: VD-34197-20) | Diflorason diacetat 0,05% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tobralyr | 893110203500 (cũ: VD-32741-19) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3% (w/v) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Benari 10 | 893110136300 | Benazepril hydroclorid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Benari 5 | 893110136400 | Benazepril hydroclorid 5mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Doparazide 125 | 893110136500 | Benserazide 25mg (dưới dạng Benserazide Hydrochloride 28,5mg); Levodopa 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Inmexflam-NB 500 | 893110136600 | Naproxen 500mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ospram 40 | 893110136700 | Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi 41,3mg) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tebamol-P 400/325 | 893110136800 | Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Gulika | 893110142300 | Lidocain 2,5% (w/w); Prilocain 2,5% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Gidaum | 893110094600 | Hydrocortison acetat 0,5% (kl/kl); Lidocain hydrochloride 3% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Maloford Không kê đơn | 893100094700 | Ciclopirox olamin 1% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Actadol 250 Không kê đơn | 893100014100 (cũ: VD-20975-14) | Paracetamol 250mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Forsancort Tablet | 893110937724 | Hydrocortison 10mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Ivadin 5 | 893110937824 | Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Tantanine 500 Không kê đơn | 893100937924 | Acetyl Leucin 500mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Tebamol 1000 | 893110938024 | Methocarbamol 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Tebamol-P 380/300 | 893110938124 | Methocarbamol 380mg; Paracetamol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Humec Không kê đơn | 893100875124 (cũ: VD-22280-15) | Dioctahedral smectit (Diosmectit) 3g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pesancidin | 893110875224 (cũ: VD-16326-12) | Acid Fusidic 100mg/5g | Kem bôi da | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Artrofort 500 Không kê đơn | 893100920024 (cũ: VD-23815-15) | Glucosamin (dưới dạng Glucosamin hydroclorid ) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Lotugyl dental | 893115920124 (cũ: VD-30756-18) | Mỗi 10g chứa: Clorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Clorhexidin gluconat 20%) 5mg; Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 100mg | Gel bôi nướu và răng miệng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Mouthpaste | 893110920224 (cũ: VD-30760-18) | Triamcinolon acetonid 5mg/5g | Gel bôi niêm mạc miệng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Gelacmeigel Không kê đơn | 893105875024 (cũ: VD-28279-17) | Metronidazol 150mg/15g | Gel bôi da | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tetracyclin 1% | 893110920324 (cũ: VD-26395-17) | Tetracyclin hydroclorid 1 % (w/w) | Mỡ tra mắt | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vomina plus Không kê đơn | 893100875324 (cũ: VD-33346-19) | Dimenhydrinate 50mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Actadol 150 Không kê đơn | 893100844624 (cũ: VD-19584-13) | Paracetamol 150mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Actadol 500 Không kê đơn | 893100801924 (cũ: VD-21438-14) | Acetaminophen 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Chymotrypsin | 893110844824 (cũ: VD-20980-14) | Chymotrypsin 4200 USP unit | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Drofaxin 500 | 893110802224 (cũ: VD-20032-13) | Cefadroxil (dùng dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Medo α 21 | 893110844924 (cũ: VD-20983-14) | Chymotrypsin 4200 USP unit | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Gentameson | 893110802324 (cũ: VD-23819-15) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin Sulfat) 10mg | Kem bôi da | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefaclor 250 | 893110802124 (cũ: VD-23821-15) | Cefaclor (dùng dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Acyclovir Không kê đơn | 893100802024 (cũ: VD-24956-16) | Mỗi tuýp 5g chứa: Aciclovir 250mg | Kem bôi da | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Codlugel plus Không kê đơn | 893100844724 (cũ: VD-28711-18) | Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd paste 30%) 800,4mg; Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel 13%) 400mg; Simethicone 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Medtrivit - B Không kê đơn | 893100802424 (cũ: VD-33345-19) | Cyanocobalamin 125 µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin nitrat 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cilnidipin 10 | 893110729224 | Cilnidipin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Gemder Extra Không kê đơn | 893100738924 | Mỗi 60ml chứa Minoxidil 5% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài da | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Kodsaki 5% | 893110739724 | Imiquimod 0,05 | Kem bôi da | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vifcil 250 | 893110750524 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vifcil 500 | 893110750624 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Actadol 80 Không kê đơn | 893100701724 (cũ: VD-19585-13) | Paracetamol 80mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Medo α 42 | 893110701824 (cũ: VD-18810-13) | Chymotrypsin 42 (tương đương 8400 đơn vị USP) Microkatal | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Nabumetone 500 | 893110654624 (cũ: VD-29415-18) | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Betamethason | 893110654524 (cũ: VD-28278-17) | Tuýp 30g chứa: Betamethason dipropionat 19,2mg | Gel bôi da | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Gentamicin 0,3% | 893110627124 (cũ: VD-20982-14) | Mỗi 10g chứa: Gentamicin base (dưới dạng gentamicin sulfat) 30mg | Mỡ bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Panthenol Không kê đơn | 893100586724 (cũ: VD-26394-17) | Mỗi 20g chứa: Dexpanthenol 1000mg | Kem bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Prodertonic Không kê đơn | 893100627224 (cũ: VD-32294-19) | Acid folic 0,5mg; Sắt fumarat (tương đương sắt nguyên tố 60mg) 182mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Ofloxacin | 893115586624 (cũ: VD-32291-19) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Paracetamol 500 Không kê đơn | 893100586824 (cũ: VD-32293-19) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lincomycin 500 mg | 893110586424 (cũ: VD-32767-19) | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Atorvastatin 40 | 893110586324 (cũ: VD-33344-19) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Atorvastatin 10 | 893110586124 (cũ: VD-33342-19) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Atorvastatin 20 | 893110586224 (cũ: VD-33343-19) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Pavado Cảm cúm Không kê đơn | 893100586924 (cũ: VD-33141-19) | Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ofleye Drops | 893115586524 (cũ: VD-32740-19) | Ofloxacin 15mg/5ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt, tai | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Magnesi B6 Không kê đơn | 893100427524 (cũ: VD-30758-18) | Magnesi lactate dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cefurobiotic 250 | 893110379024 (cũ: VD-20978-14) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefurobiotic 500 | 893110379124 (cũ: VD-20979-14) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Clorfast 250 | 893110379224 (cũ: VD-20031-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Desilogen Không kê đơn | 893100413924 (cũ: VD-29414-18) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 400mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Padobaby Không kê đơn | 893100414024 (cũ: VD-32292-19) | Mỗi gói 3g chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Bisoprolol 10 | 893110360024 | Bisoprolol fumarat 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefprozil 250 | 893110360124 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefprozil 500 | 893110360224 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Loturocin Không kê đơn | 893100360324 | Mupirocin 2% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Rebamipid | 893110360424 | Mỗi gói 650mg chứa Rebamipid 100mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tebamol 500 | 893110360524 | Methocarbamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cilnidipin 20 | 893110264524 | Cilnidipin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Hotgel Không kê đơn | 893100198324 (cũ: VD-16692-12) | Methyl salicylat 2,8g; Menthol 1,2g | Gel bôi da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Multivitamin Không kê đơn | 893100198724 (cũ: VD-17687-12) | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 2mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 1,5mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 5mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 3mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ofleye | 893115140924 (cũ: VD-19587-13) | Mỗi tuýp 5g chứa Ofloxacin 15mg | Mỡ tra mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Stomalugel P Không kê đơn | 893100198824 (cũ: VD-20034-13) | Nhôm phosphat (dưới dạng nhôm phosphat gel 20%) 2,2g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Zento B - CPC1 Không kê đơn | 893100198924 (cũ: VD-18472-13) | Thiamin nitrat (Vitamin B1) 125mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 12,5mg; Cyanocobalamin (Vitamin B12) 125mcg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Cipthasone | 893115140824 (cũ: VD-23818-15) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 15mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt, tai | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mevolren Không kê đơn | 893100198624 (cũ: VD-30031-18) | Tuýp 10g chứa: Diclofenac natri 100mg; Menthol 400mg | Gel bôi da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Mediplex | 893110198524 (cũ: VD-30030-18) | Aciclovir 800mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Mediclophencid - H | 893110198424 (cũ: VD-30759-18) | Hydrocortison acetat 30mg; Cloramphenicol 40mg | Thuốc mỡ tra mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vag-Lotuzol | 893115141024 (cũ: VD-28282-17) | Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Rebamipid | 893110224924 | Rebamipid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Xusod Drops | 893110225024 | Mỗi 05ml chứa: Kali iodid (tương đương iodid 11,45mg) 15mg; Natri iodid (tương đương iodid 12,7mg) 15mg | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mediacetam | 893110051724 (cũ: VD-17191-12) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tilcipro | 893115051924 (cũ: VD-18811-13) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Neutasol Không kê đơn | 893100051824 (cũ: VD-23820-15) | Mỗi 30g chứa Clobetasol propionat 15mg | Kem bôi da | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Medanrix 5 | 893110024324 | Donepezil hydroclorid (dưới dạng donepezil hydroclorid monohydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Actadol 500 Không kê đơn | 893100359023 (cũ: VD-21960-14) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Clotrimazol Không kê đơn | 893100359323 (cũ: VD-17187-12) | Clotrimazol 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Rhumenol flu 500 | 893110394023 (cũ: VD-21439-14) | Acetaminophen 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Cefpobiotic 200 | 893110359223 (cũ: VD-29413-18) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefpobiotic 100 | 893110359123 (cũ: VD-30029-18) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Tenadinir | 893110359423 (cũ: VD-30761-18) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ketoconazol Không kê đơn | 893100355023 (cũ: VD-23197-15) | Ketoconazol 0,02 | Kem bôi da | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Tetracyclin | 893110355123 (cũ: VD-19589-13) | Tetracyclin hydroclorid 0,01 | Mỡ bôi da | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Azibiotic 500 | 893110271523 (cũ: VD-20976-14) | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Opdalo | 893110212023 | Hydroquinon 4% (kl/kl) 4% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ramipril 10 | 893110231523 | Ramipril 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ramipril 5 | 893110231623 | Ramipril 5mg 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Gentamicin 0,3% | 893110170623 (cũ: VD-21721-14) | Tuýp 5g chứa Gentamicin base (dưới dạng gentamicin sulfat) 15mg | Thuốc mỡ tra mắt | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Gofla | 893110148623 | Apixaban 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Risedronat 35 | 893110128023 | Risedronat natri (dưới dạng risedronat natri hemipentahydrat) 35mg 35mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Risedronat 75 | 893110128123 | Risedronat natri (dưới dạng risedronat natri hemipentahydrat) 75mg 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Lopathen Không kê đơn | 893100095723 (cũ: VD-26393-17) | Mỗi tuýp 15 gam chứa: Dexpanthenol 750mg | Mỡ bôi da | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Medanrix 10 | 893110115823 | Donepezil hydroclorid (dưới dạng donepezil hydroclorid monohydrat) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Mucinex Không kê đơn | 893100041323 (cũ: VD-20984-14) | Acetylcystein 200mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Rabeprazol 20 | 893110053323 | Rabeprazol natri 20mg 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Gofla | 893110056123 | Apixaban 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Atorvastatin 80 | 893110059623 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 80mg 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Hamestan 125 | 893110059723 | Lysin clonixinat 125mg 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ramipril 1.25 | 893110004323 | Ramipril 1,25mg | Viên nén | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Atorvastatin 60 | 893110005123 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Glimepirid | VD-36117-22 | Glimepirid 2mg 2mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ramipril 2.5 | VD-36118-22 | Ramipril 2,5mg 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Glimepirid | VD-35783-22 | Glimepirid 1mg 1mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Glimepirid | VD-35784-22 | Glimepirid 4mg 4mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Drofaxin | VD-20981-14 | Mỗi gói 3g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Cilnidipin 5 | VD-35651-22 | Cilnidipin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Simvastatin 10 | VD-35653-22 | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Simvastatin 20 | VD-35654-22 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Simvastatin 40 | VD-35655-22 | Simvastatin 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Simvastatin 5 | VD-35656-22 | Simvastatin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Perindopril 2 | VD-35411-21 | Perindopril erbumin 2mg 2mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Perindopril 4 | VD-35412-21 | Perindopril erbumin 4mg 4mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Perindopril 8 | VD-35413-21 | Perindopril erbumin 8mg 8mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Pesancidin-H | VD-35414-21 | Mỗi 1g chứa: Acid fusidic 100mg; Hydrocortison acetat 50mg 100mg, 50mg | Kem bôi da | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Rosuvastatin 10 | VD-35415-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Rosuvastatin 20 | VD-35416-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Rosuvastatin 5 | VD-35417-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Meditrypsin | 893110319900 (cũ: VD-18809-13) | Chymotrypsin 4200 USP unit | viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Tenamydgel SM Không kê đơn | 893100933124 (cũ: VD-23199-15) | Mỗi gói 10g chứa: Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhôm oxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd) 400mg; Simethicon 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Alphabiotic | 893110864524 (cũ: VD-18056-12) | Chymotrypsin 21 microkatal | viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Clorbiotic 250 | 893110641724 (cũ: VD-19586-13) | Cefaclor (dùng dưới dạng Cefaclor monohydrat ) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Atorvastatin 30 | 893110065923 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 30mg 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Hết hạn |
| Natri Clorid 0,9% | VD-34988-21 | Natri clorid 0,9% 0,9% | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Anacabin 200 | VD-34819-20 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Acyclovir | VD-24956-16 | Mỗi 5 g chứa: Aciclovir 250mg | Kem bôi da | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Pusadine | VD-23198-15 | Mỗi 5g chứa: Acid fusidic 100mg | Kem bôi da | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Tidifix | VD-23200-15 | Mỗi 80 gam chứa: Progesteron 0,8g | Gel bôi da | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Erythromycin & Nghệ | VD-21961-14 | Mỗi 10 gam chứa: Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 200mg; Curcumin 20mg | Kem bôi da | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 97/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 03/05/2021 | 03/05/2024 |
| WHO-GMP | 132/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 2024 | TADALAFIL 5 | 15/06/2031 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 2024 | TADALAFIL 5 | 15/06/2031 |
| Natri hyaluronat | Bloomage Biotechnology Corporation Limited | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | INNILOR 0.18 | 15/06/2031 |
| Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 25,00 mg) | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | MEDACITIN 20 | 15/06/2031 |
| Fluconazol | Synergene Active Ingredients Private Limited. | INDIA | EP 11 | FLUCONAZOL 150 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 2024 | TENAMYD ACTADOL EXTRA | 15/06/2031 |
| Cafein | Aarti Industries Ltd. (unit3) | INDIA | BP 2024 | TENAMYD ACTADOL EXTRA | 15/06/2031 |
| Nebivolol <div><i>(dưới dạng Nebivolol hydroclorid) </i></div><div><br></div> | Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Nevolol 5 | 09/03/2031 |
| Omeprazol (dùng dưới dạng omeprazol magnesi) | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 2025 | Omeprazol 20 | 09/03/2031 |
| Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 50,00 mg) | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Medacitin 40 | 02/12/2030 |
| Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 12,50 mg) | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Medacitin 10 | 02/12/2030 |
| Adapalen | Bal pharma limited | INDIA | EP 11 | Cafoxy - S | 02/12/2030 |
| Loratadin | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 2023 | Loratadin 10 | 14/08/2030 |
| Rivaroxaban | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | Ấn Độ | TC NSX | Blokheart 10 | 14/08/2030 |
| Rivaroxaban | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | Ấn Độ | TC NSX | Blokheart 15 | 14/08/2030 |
| Bisoprolol fumarat | Ipca Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 2024 | Mariodes 7,5 | 14/08/2030 |
| Rivaroxaban | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | Ấn Độ | TC NSX | Blokheart 20 | 14/08/2030 |
| Sumatriptan<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Sumatriptan succinat)</font></div><div><div><br></div></div> | Smilax Laboratories Limited. | INDIA | USP 2024 | Surima | 14/08/2030 |
| Clopidogrel <div><i>(Dưới dạng clopidogrel bisulfat )</i></div><div><br></div> | AARTI DRUGS LTD | INDIA | USP 2022 | Clopidogrel 75 | 02/06/2030 |
| Naproxen natri | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP 2024 | Inmexflam-N 220 | 02/06/2030 |
| Natri hyaluronat | Bloomage Biotechnology Corporation Limited | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Innilor 0.1 | 02/06/2030 |
| Nitroglycerin <div><br></div><div><br></div> | Dipharma Francis S.r.l. | ITALY | USP 43 | Slardon | 02/06/2030 |
| Risedronat natri <div><i>(dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) </i></div><div><br></div> | JPN PHARMA PVT LTD | INDIA | USP 2024 | Risedronat 30 | 02/06/2030 |
| Clotrimazol | Amoli Organics (A division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.) | INDIA | USP 2024 | Cafunten | 03/04/2030 |
| Natri hyaluronat | Bloomage Biotechnology Corporation Limited | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Innilor 0.15 | 13/03/2030 |
| Nebivolol <div><i>(dưới dạng Nebivolol hydroclorid) </i></div><div><br></div> | Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Nevolol 2.5 | 13/03/2030 |
| Diclofenac natri | Aarti Drugs Limited - India | Ấn Độ | USP 2024 | Medicleye | 13/03/2030 |
| Minoxidil | Olon s.p.a | ITALY | USP 43 | Gemder | 13/03/2030 |
| Adapalen (HL: 100%) <div><br></div> | Bal pharma limited | INDIA | EP 11.0 | Cafoxy Plus | 19/12/2029 |
| Benzoyl peroxid (HL:100%) <div><br></div> | Corden Pharma Bergamo S.p.A. | ITALY | EP 11.0 | Cafoxy Plus | 19/12/2029 |
| Olopatadin Hydrochlorid (tương đương Olopatadin) | Medigraph Pharmaceuticals Pvt Ltd | Ấn Độ | USP 2024 | Abotyf | 19/12/2029 |
| Ambroxol hydroclorid | AMI LIFESCIENCES PVT. LTD. | INDIA | BP 2023 | Mecaditol 30 | 19/12/2029 |
| Benazepril hydroclorid | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 2022 | Benari 5 | 21/11/2029 |
| Benazepril hydroclorid | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 2022 | Benari 10 | 21/11/2029 |
| Prilocain | Apex Healthcare Ltd | Ấn Độ | BP 2024 | Gulika | 21/11/2029 |
| Lidocain | Alcon Biosciences P. Limited | Ấn Độ | USP 2024 | Gulika | 21/11/2029 |
| Methocarbamol | Synthokem Labs Pvt, Ltd. | INDIA | USP 2022 | Tebamol-P 400/325 | 21/11/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2022 | Tebamol-P 400/325 | 21/11/2029 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP 2024 | Inmexflam-NB 500 | 21/11/2029 |
| Omeprazol <div><i>(dùng dưới dạng omeprazol magnesi 41,3 mg) </i></div><div><br></div> | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP 2024 | Ospram 40 | 21/11/2029 |
| Levodopa | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2024 | Doparazide 125 | 21/11/2029 |
| Benserazide <i>(Dùng dưới dạng Benserazide Hydrochloride: 28,5 mg)</i> | Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Doparazide 125 | 21/11/2029 |
| Lidocain HCl | S.I.M.S. srl Società Italiana | ITALY | EP 11 | Gidaum | 31/10/2029 |
| Hydrocortison acetat | Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | EP 11 | Gidaum | 31/10/2029 |
| Ciclopirox olamin | OLON S.P.A | Ý | USP 2024 | Maloford | 31/10/2029 |
| Acetyl Leucin | FLAMMA S.P.A | ITALY | Nhà sản xuất | Tantanine 500 | 15/09/2029 |
| Methocarbamol | Synthokem Labs Pvt, Ltd. | INDIA | USP 2022 | Tebamol-P 380/300 | 15/09/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2022 | Tebamol-P 380/300 | 15/09/2029 |
| Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39 mg) | Lewens Labs Pvt.Ltd., | INDIA | TC NSX | Ivadin 5 | 15/09/2029 |
| Hydrocortison | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11 | Forsancort Tablet | 15/09/2029 |
| Methocarbamol | M/S. SYNTHOKEM LABS PVT, LTD UNIT-II | INDIA | USP 2022 | Tebamol 1000 | 15/09/2029 |
| Imiquimod | Interquim, S.A | Tây Ban Nha | USP43+ In-house | Kodsaki 5% | 11/08/2029 |
| Cefprozil (dùng dưới dạng Cefprozil monohydrat) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co. Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Vifcil 250 | 11/08/2029 |
| Cefprozil (dùng dưới dạng Cefprozil monohydrat) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co. Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Vifcil 500 | 11/08/2029 |
| Minoxidil | Olon s.p.a | ITALY | USP 43 | Gemder Extra | 11/08/2029 |
| Cilnidipin | Pure chem Pvt. Ltd | INDIA | JP17 | Cilnidipin 10 | 11/08/2029 |
| Bisoprolol fumarat | Ipca Laboratories Limited | INDIA | USP 2023 | Bisoprolol 10 | 06/06/2029 |
| Cefprozil (dùng dưới dạng Cefprozil monohydrat) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co. Ltd. | P.R. China | EP 11 | Cefprozil 500 | 06/06/2029 |
| Cefprozil <div>(dùng dưới dạng Cefprozil monohydrat) </div><div><br></div> | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co. Ltd. | P.R. China | EP 11 | Cefprozil 250 | 06/06/2029 |
| Mupirocin | Bills Biotech PVT. Ltd. | INDIA | BP 2022 | Loturocin | 06/06/2029 |
| Methocarbamol | Synthokem Labs Pvt, Ltd. | INDIA | USP 44 | Tebamol 500 | 06/06/2029 |
| Rebamipid | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | JP 18 | Rebamipid | 06/06/2029 |
| Cilnidipin | Pure chem Pvt. Ltd | INDIA | JP17 | Cilnidipin 20 | 05/05/2029 |
| Rebamipid | Jiangxi synergy pharmaceutical co., ltd | P.R.China | JP 17 | Rebamipid | 20/03/2029 |
| <p>Kali iodid</p><p><i>(tương đương iodid)</i></p> | Proto Chemical Industries | INDIA | USP hiện hành | Xusod Drops | 20/03/2029 |
| <p>Natri iodid</p><p><i>(tương đương iodid)</i></p> | Proto Chemical Industries | INDIA | USP hiện hành | Xusod Drops | 20/03/2029 |
| Donepezil hydroclorid (dùng dưới dạng Donepezil hydroclorid monohydrat 5,22 mg) | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 43 | Medanrix 5 | 29/01/2029 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP42 | Cefpobiotic 100 | 18/10/2028 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Ramipril 5 | 23/08/2028 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Ramipril 10 | 23/08/2028 |
| Hydroquinone | Medilux Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Opdalo | 23/08/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Gofla | 02/07/2028 |
| Risedronate sodium hemipentahydrate | JPN PHARMA PVT LTD | INDIA | USP 2022 | Risedronat 75 | 31/05/2028 |
| Risedronate sodium hemipentahydrate | JPN PHARMA PVT LTD | INDIA | USP 2022 | Risedronat 35 | 31/05/2028 |
| Donepezil hydrochloride | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Medanrix 10 | 24/05/2028 |
| Lysine clonixinate | MAPRIMED S.A. | Argentina | In house | Hamestan 125 | 23/03/2028 |
| Atorvastatin calcium trihydrate | Reine Lifescience | INDIA | USP 42 | Atorvastatin 80 | 23/03/2028 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | In house | Gofla | 23/03/2028 |
| Rabeprazole sodium hydrate | Metrochem API Private Limited | INDIA | EP 10.0 | Rabeprazol 20 | 23/03/2028 |
| Atorvastatin calcium trihydrate | Reine Lifescience | INDIA | USP 42 | Atorvastatin 60 | 26/02/2028 |
| Ramipril | Zhejiang huahai pharmaceutical co., ltd. | CHINA | USP 43 | Ramipril 1.25 | 26/02/2028 |
| Ramipril | Zhejiang huahai pharmaceutical co., ltd. | CHINA | USP 43 | Ramipril 2.5 | 29/12/2027 |
| Glimepirid | Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Glimepirid | 29/12/2027 |
| Glimepirid | Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Glimepirid | 25/09/2027 |
| Glimepirid | Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Glimepirid | 25/09/2027 |
| Cefadroxil monohydrate | Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 2024 | Drofaxin | 01/08/2027 |
| Simvastatin | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 42 | Simvastatin 20 | 22/06/2027 |
| Simvastatin | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 42 | Simvastatin 40 | 22/06/2027 |
| Simvastatin | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 42 | Simvastatin 5 | 22/06/2027 |
| Cilnidipin | Pure Chem Private Limited | INDIA | JP17 | Cilnidipin 5 | 22/06/2027 |
| Simvastatin | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 42 | Simvastatin 10 | 22/06/2027 |
| Perindopril erbumin | Aarti Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Perindopril 2 | 31/10/2026 |
| Perindopril erbumin | Aarti Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Perindopril 4 | 31/10/2026 |
| Perindopril erbumin | Aarti Industries Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Perindopril 8 | 31/10/2026 |
| Acid fusidic | Joyang Laboratories | CHINA | EP 9.0 | Pesancidin-H | 31/10/2026 |
| Hydrocortison acetat | Tianjin Tianyao pharmaceuticals co.,ltd. | CHINA | USP 41 | Pesancidin-H | 31/10/2026 |
| Rosuvastatin calci | CTX Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Rosuvastatin 10 | 31/10/2026 |
| Rosuvastatin calci | CTX Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Rosuvastatin 20 | 31/10/2026 |
| Rosuvastatin calci | CTX Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 10.0 | Rosuvastatin 5 | 31/10/2026 |
| Atorvastatin calcium trihydrate | Reine Lifescience | INDIA | USP 42 | Atorvastatin 30 | 23/03/2026 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.