Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2025.

Có 33 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 208 thuốc; sản xuất 216 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

216
Số đăng ký thuốc
33
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202524
202440
202380
202243
20216
20202
20185
20174
20167
20145

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 216 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Creamec 25/250 893110073225 Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate) 25mg; Levodopa 250mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
ULCIDSAV 893110073325 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium) 10mg Cốm bao kháng dịch vị để pha hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fluconazole SaVi 100 mg 893110073425 Fluconazole 100mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fluconazole SaVi 150 mg 893110073525 Fluconazole 150mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fluconazole SaVi 200 mg 893110073625 Fluconazole 200mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fluconazole SaVi 50 mg 893110073725 Fluconazole 50mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Irbelorzed 300/25 893110073825 Hydrochlorothiazide 25mg; Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Irbesartan 75 mg 893110073925 Irbesartan 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methocarbamol 1000 mg 893110074025 Methocarbamol 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sacardin 10 mg/10 mg 893110074125 Bisoprolol fumarate 10mg; Perindopril arginine 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sacardin 5 mg/10 mg 893110074225 Bisoprolol fumarate 5mg; Perindopril arginine 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sacardin 5 mg/5 mg 893110074325 Bisoprolol fumarate 5mg; Perindopril arginine 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SaVi Benfotiamine 150 893110074425 Benfotiamine 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SaVi Enalapril HCT 10/25 893110074525 Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SaVi Losartan Plus HCT 100/25 893110074625 Hydrochlorothiazide 25mg; Losartan potassium 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SaVi Pramipexole 0.18 893110074725 Pramipexole (dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate) 0,18mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SaVi Pramipexole 0.35 893110074825 Pramipexole (dưới dạng pramipexole dihydrochloride monohydrate) 0,35mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SaVi Pramipexole 0.70 893110074925 Pramipexole (dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate) 0,7mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SaViEso 20 capsules 893110075025 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole EC Pellets 8,5% w/w) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SaViLevomepro 893110075125 Levomepromazine maleate 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Savurio 100 893110075225 Sacubitril/ Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan sodium 113,103mg) 48,6mg/51,4mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Savurio 200 893110075325 Sacubitril/ Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan sodium 226,206mg) 97,2mg/102,8mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Savurio 50 893110075425 Sacubitril/ Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan sodium 56,551mg) 24,3mg/25,7mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tizanidine invagen 4mg 893110075525 Tizanidine (dưới dạng tizanidine hydrochloride) 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SaVi Trimetazidine 20 893110224400 (cũ: VD-19002-13) Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Trimetazidine 20mg 893110224600 (cũ: VD-19004-13) Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
SaVi Eprosartan 400 893110224200 (cũ: VD-24851-16) Eprosartan (dưới dạng Eprosartan mesylat) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rimezig 893110293600 (cũ: VD-25772-16) Pyridostigmin bromid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
SaViKeto 893110293800 (cũ: VD-25271-16) Ketorolac tromethamin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aronfat 100 893110293300 (cũ: VD-28015-17) Amisulprid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fasthan 20 893110293400 (cũ: VD-28021-17) Pravastatin natri 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gratronset 2 893110293500 (cũ: VD-28024-17) Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sartan/HCTZ 893110293700 (cũ: VD-28027-17) Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
SaVi Etoricoxib 90 893110224300 (cũ: VD-34238-20) Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Argibu 400 893110223900 (cũ: VD-34222-20) Dexibuprofen 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sildenafil SaVi 50 893110224500 (cũ: VD-34239-20) Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dovestam 500 893110224000 (cũ: VD-34224-20) Levetiracetam 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Methocarbamol 750 893110224100 (cũ: VD-34232-20) Methocarbamol 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Savi Enalapril HCT 10/12,5 893110098100 Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dicaloz 300 893110119000 Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrate 306mg) 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2027
SaViEnvir Plus 893110113224 Efavirenz 600mg; Emtricitabine 200mg; Tenofovir disoproxil fumarate 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
SaVi Carvedilol 12.5 893110070824 (cũ: VD-26256-17) Carvedilol 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
SaViFexo 60 Không kê đơn 893100070924 (cũ: VD-25775-16) Fexofenadin HCl 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Savdiaride 2 893110070724 (cũ: VD-28029-17) Glimepirid 2mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Rosuvastatin 20 mg 893110070624 (cũ: VD-28019-17) Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Irbelorzed 150/12,5 893110070324 (cũ: VD-27039-17) Irbesartan 150mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Sterolow 20 893110071124 (cũ: VD-28044-17) Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Glimepiride 4 mg 893110070224 (cũ: VD-29118-18) Glimepirid 4mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Demencur 75 893110070024 (cũ: VD-27035-17) Pregabalin 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Argibu 300 893110069824 (cũ: VD-31161-18) Dexibuprofen 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Bacfenz 20 893110069924 (cũ: VD-30488-18) Baclofen 20mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
SaViLifen 600 893110071024 (cũ: VD-29127-18) Linezolid 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
LoxicSaVi 15 893110070424 (cũ: VD-29832-18) Meloxicam 15mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Rebamipide Invagen 893110070524 (cũ: VD-29116-18) Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Esomeprazole 20 mg 893110070124 (cũ: VD-29106-18) Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
SaViMosap 2.5 893110043924 Mosapride citrate (dưới dạng mosapride citrate dihydrate) 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Savprocal D Fort 893110044024 Calcium (dưới dạng calcium carbonate 1500 mg) 600mg; Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 CWS) 400IU Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
SaViEto 300 893110039924 (cũ: VD-28040-17) Etodolac 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Dasguto 1 893110028624 Repaglinide 1mg Viên nén Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Diabetsavi 25 893110028724 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Gabapentin 400 893110028824 Gabapentin 400mg Viên nang cứng Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Nicorandil SaVi 5 893110028924 Nicorandil 5mg Viên nén Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
SaVi Quetiapine 300 893110029024 Quetiapine (dưới dạng quetiapine fumarate) 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
SaViLoxofen Không kê đơn 893100029124 Loxoprofen sodium (dưới dạng loxoprofen sodium hydrate) 60mg Viên nén Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Dasguto 2 893110454123 Repaglinide 2mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Nicorandil SaVi 10 893110454223 Nicorandil 10mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Nicorandil SaVi 20 893110454323 Nicorandil 20mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Rixaban 2.5 893110454423 Rivaroxaban 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
SaVi Rupatadine 10 893110454523 Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
SaViRivasti 6 893110454623 Rivastigmin (dưới dạng Rivastigmin hydrogen tartrat) 6mg Viên nang cứng Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Gasrelux 893110419623 Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 15mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 22/10/2023 Đến 22/10/2028
Bisoprolol/Hydrochlorothiazide 2.5/6.25 mg 893110370323 (cũ: VD-20806-14) Bisoprolol fumarate 2,5mg; Hydrochlorothiazide 6,25mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
SaViPamol Extra 500 Không kê đơn 893100371723 (cũ: VD-17949-12) Paracetamol 500mg; Cafein khan 65mg Viên nén sủi Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
SaViPiride 4 893110371823 (cũ: VD-24275-16) Glimepirid 4mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
SaviPamol 80 Không kê đơn 893100370823 (cũ: VD-29113-18) Paracetamol 80mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
SaVi Glipizide 5 893110371223 (cũ: VD-29120-18) Glipizid 5mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
SaViMetoc 893110371523 (cũ: VD-30501-18) Paracetamol 325mg; Methocarbamol 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Atorvastatin 10 mg 893110370023 (cũ: VD-30490-18) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Rosuvastatin 10mg 893110371023 (cũ: VD-30489-18) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Bacfenz 10 893110370223 (cũ: VD-30487-18) Baclofen 10mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Insuact 20 893110370523 (cũ: VD-30491-18) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Atovze 80/10 893110370123 (cũ: VD-30486-18) Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 80mg; Ezetimib10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
SaVi Quetiapine 100 893110371423 (cũ: VD-30498-18) Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Atovze 10/10 893110369923 (cũ: VD-30484-18) Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimib 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
SaVi Donepezil 10 893110371123 (cũ: VD-30495-18) Donepezil hydroclorid (dưới dạng Donepezil hydroclorid monohydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
SaViPamol 250 Không kê đơn 893100371623 (cũ: VD-29128-18) Paracetamol 250mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Levofloxacine SaVi 500 893115370623 (cũ: VD-29109-18) Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dobdia 893110370423 (cũ: VD-29104-18) Mirtazapin 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
SaVi Olanzapine 5 893110371323 (cũ: VD-29124-18) Olanzapine 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Prololsavi 10 893110370923 (cũ: VD-29115-18) Bisoprolol fumarat 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
LoxicSaVi 7,5 893110370723 (cũ: VD-29110-18) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ripinavir 893110395223 (cũ: VD3-52-20) Lopinavir 200 mg; Ritonavir 50 mg; Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
SaVi Lamivudine/Tenofovir 893110395323 (cũ: VD3-87-20) Lamivudin 300 mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
SaViProlol 2,5 893110355423 (cũ: VD-24276-16) Bisoprolol fumarat 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/10/2023 Đến 15/10/2028
SaVi●Toux 600 Không kê đơn 893100293523 (cũ: VD-23014-15) Acetylcystein 600mg Viên nén sủi Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Deferipron 500 893110293223 (cũ: VD-24270-16) Deferipron 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Colchicine 1 893115293823 (cũ: VD-25773-16) Colchicin 1mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaViAlvic Không kê đơn 893100295723 (cũ: VD-26259-17) Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Metsav 1000 893110294623 (cũ: VD-25263-16) Metformin hydroclorid 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Lisinopril 10 893110293323 (cũ: VD-29121-18) Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Rosuvastatin 5 893110295423 (cũ: VD-28038-17) Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Irbesartan 75 893110295123 (cũ: VD-28034-17) Irbesartan 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gabapentin 600 893110294423 (cũ: VD-28022-17) Gabapentin 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Betahistin 24 893110294023 (cũ: VD-27033-17) Betahistin dihydroclorid 24mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Irbelorzed 300/12,5 893110295923 (cũ: VD-27040-17) Irbesartan 300mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Diosfort 893110294123 (cũ: VD-28020-17) Diosmin 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Ebastin 10 893110295023 (cũ: VD-28031-17) Ebastin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Gemfibrozil 600 893110293923 (cũ: VD-28033-17) Gemfibrozil 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Olanzapine 10 893110295323 (cũ: VD-27049-17) Olanzapin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Olanzap 20 893110294823 (cũ: VD-27045-17) Olanzapin 20mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tizadyn 100 893110295823 (cũ: VD-27054-17) Topiramat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Donepezil ODT 10 893110294223 (cũ: VD-27036-17) Donepezil hydroclorid (dưới dạng donepezil hydroclorid monohydrat) 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Fuxofen 20 893110294323 (cũ: VD-27038-17) Fluoxetin (dưới dạng fluoxetin hydroclorid) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Olanzap 10 893110293723 (cũ: VD-27043-17) Olanzapin 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Olanzap 5 893110294923 (cũ: VD-27046-17) Olanzapin 5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Olanzap 15 893110294723 (cũ: VD-27044-17) Olanzapin 15mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Losartan 100 893110295223 (cũ: VD-27048-17) Losartan kali 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Itopride Invagen 893110294523 (cũ: VD-27041-17) Itoprid hydroclorid 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Valsartan HCT 160/25 893110295523 (cũ: VD-27051-17) Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaViAlben 400 893110295623 (cũ: VD-27052-17) Albendazol 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Moxifloxacin 400 893115293423 (cũ: VD-29123-18) Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Leflunox 893110292923 (cũ: VD-29108-18) Leflunomid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Amitriptyline Hydrochloride 10mg 893110293023 (cũ: VD-29098-18) Amitriptylin hydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Betahistine 8 893110293123 (cũ: VD-29119-18) Betahistin dihydroclorid 8mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaViCipro 893115293623 (cũ: VD-29125-18) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaViFovir 893110244123 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg Tenofovir disoproxil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Flavoxate Savi 100 893110234723 Flavoxate hydrochlorid 100mg 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
SaVi Flunarizine 10 893110234823 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
SaViMosap 5 893110234923 Mosapride citrate (dưới dạng Mosapride citrate dihydrate) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
SaViNapeso 500/20 893110235023 Naproxen 500mg; Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium) 20mg 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
SaViSolife 10 893110235123 Solifenacin succinate 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
SaVi Enalapril HCT 5/12,5 893110157223 Enalapril maleate 5mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 12,5mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
SaViSolife 5 893110157323 Solifenacin succinate 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
SaViDirein 50 893110098123 (cũ: VD-18346-13) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Heantivir 893114097823 (cũ: VD-22210-15) Zidovudin 300mg; Lamivudin 150mg; Nevirapin khan 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Kitaro 893115097923 (cũ: VD-26251-17) Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Metsav 500 893110098023 (cũ: VD-26252-17) Metformin hydroclorid 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
SaVi Valsartan 80 893110044123 (cũ: VD-22513-15) Valsartan 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
SaViBroxol 30 Không kê đơn 893100044223 (cũ: VD-20249-13) Ambroxol HCl 30mg Viên nén sủi Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
SaViPamol Plus 893111044323 (cũ: VD-21894-14) Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Lamuzid 500/5 893110056523 Glibenclamid 5mg; Metformin hydroclorid 500mg 5mg; 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
SaVi Candesartan 12 893110056623 Candesartan cilexetil 12mg 12mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Nakflon Không kê đơn 893100001523 Carbocistein 375mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Savi-Toux 200 Không kê đơn 893100001623 Acetylcystein 200mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
SaVi Bezafibrate 200 VD-21893-14 Bezafibrat 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
SaVi Pantoprazole 40 VD-20248-13 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
SaViOrli VD-23012-15 Orlistat (dưới dạng orlistat vi hạt 50%) 120mg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Savispirono-Plus VD-21895-14 Spironolacton 50mg; Furosemid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zidolam SaVi VD-23015-15 Zidovudine 300mg; Lamivudine 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ursokol 150 VD-36147-22 Acid ursodeoxycholic 150mg 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
SaViPamol 500 Effervescent VD-17945-12 Paracetamol 500mg Viên nén sủi Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Neuractine 2 mg VD-24267-16 Eszopiclon (Eszopiclone) 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ticagrelor SaVi 60 VD-35827-22 Ticagrelor 60mg 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ursokol 250 VD-35828-22 Acid ursodeoxycholic 250mg 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Zurelsavi 10 VD-35829-22 Prasugrel (dưới dạng Prasugrel HCl) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Loratadine Savi 10 VD-19439-13 Loratadin 10mg Viên nén Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
SaVi Lansoprazole 30 VD-21353-14 Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 30mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
SaViProlol 5 VD-23656-15 Bisoprolol fumarat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Stazemid 10/10 VD-24278-16 Ezetimib 10 mg; Simvastatin 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Argibu 200 VD-35674-22 Dexibuprofen 200 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
Savcardol 5 VD-35675-22 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mg Viên nén Việt Nam 22/06/2022 Đến 22/06/2027
SaViRisone 35 VD-24277-16 Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 35mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
SaVi Irbesartan 300 VD-23007-15 Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
Fenofibrat 300 mg VD-23652-15 Fenofibrat 300mg Viên nang cứng Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
SaVi Carvedilol 6,25 VD-23654-15 Carvedilol 6,25 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
Bivolcard 5 VD-24265-16 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
Stazemid 20/10 VD-24279-16 Simvastatin 20mg; Ezetimib 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
SaVi Acarbose 50 VD-21685-14 Acarbose 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaVi Candesartan 4 VD-23003-15 Candesartan cilexetil 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Savi Etodolac 200 VD-23005-15 Etodolac 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaVi Telmisartan 40 VD-23008-15 Telmisartan 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5 VD-23010-15 Valsartan 80mg; Hydroclorothiazide 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaviDopril 4 VD-23011-15 Perindopril erbumin 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaVi C 500 VD-23653-15 Acid ascorbic 500mg Viên nang cứng Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Atorvastatin SaVi 40 VD-24263-16 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Atorvastatin SaVi 80 VD-24264-16 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaVi Gabapentin 300 VD-24271-16 Gabapentin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
SaViDopril 8 VD-24274-16 Perindopril erbumin 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Rixaban 15 VD-35590-22 Rivaroxaban 15 mg 15 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Ursokol 500 VD-35591-22 Acid ursodeoxycholic 500 mg 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Mefenamic SaVi 500 VD-35589-22 Acid mefenamic 500 mg 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Synapain 100 VD-35550-22 Pregabalin 100 mg 100 mg Viên nén bao phim Việt Nam 04/01/2022 Đến 04/01/2027
Savdiaride 3 VD-35551-22 Glimepirid 3 mg 3 mg Viên nén Việt Nam 04/01/2022 Đến 04/01/2027
SaVi Mesalazine 500 VD-35552-22 Mesalazin 500 mg 500 mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 04/01/2022 Đến 04/01/2027
Simvastatin Savi 40 VD-35519-21 Simvastatin 40mg 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/11/2021 Đến 29/11/2026
SaVi Ivabradine 5 VD-35451-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochlorid) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Betahistine dihydrochloride 24 VD-34725-20 Betahistin dihydrochlorid 24 mg 24 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
SaViLoxic 15 VD-31162-18 Meloxicam 15mg 15mg Viên nén Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
SaVi Mephenesin 500 VD-30497-18 Mephenesin 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
SaVi Mephenesin 250 VD-30496-18 Mephenesin 250mg 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
SaVi Ranitidine 300 VD-30499-18 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 300mg 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
SaVi Famotidine 10 VD-29837-18 Famotidin 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Palristat QLĐB-626-17 Epalrestat 50mg 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Cinasav 10 VD-28017-17 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
SaViSinus VD-27053-17 Pseudoephedrin HCl 60mg; Triprolidin HCl 2,5mg 60mg, 2,5mg Viên nén Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Tripvir Plus QLĐB-574-16 Efavirenz 600mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg 600mg, 300mg, 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Tripvir QLĐB-573-16 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg; Emtricitabin 200mg 300mg, 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Tastaza QLĐB-572-16 Atazanavir (dưới dạng Atazanavir sulfat) 300mg 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
SaVi Lamivudine/Tenofovir QLĐB-558-16 Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Ripinavir QLĐB-539-16 Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/03/2016 Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 645/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 09/08/2023 03/01/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 645/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Imidapril hydrochloride HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA JP hiện hành Imruvat 5 02/06/2030
Paracetamol HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA BP hiện hành Nakibu 02/06/2030
Amisulpride SYMED LABS LIMITED INDIA EP 9.0 Aronfat 200 02/06/2030
Amisulpride APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED INDIA EP 9.0 Aronfat 200 02/06/2030
Imidapril hydrochloride HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA JP hiện hành Imruvat 10 03/04/2030
Hydrochlorothiazide CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. INDIA USP hiện hành Sartan/HCTZ 18/12/2029
Hydrochlorothiazide SUZHOU LIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành Sartan/HCTZ 18/12/2029
Candesartan cilexetil ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP hiện hành Sartan/HCTZ 18/12/2029
Pravastatin sodium BIOCON LIMITED INDIA EP 10.0 Fasthan 20 18/12/2029
Hesperidin SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP hiện hành SaViDimin 23/10/2029
Diosmin SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP hiện hành SaViDimin 23/10/2029
Risedronate sodium hemi-pentahydrate JPN PHARMA PVT LTD INDIA USP 40 SaViRisone 5 23/10/2029
Diosmin HUNAN YUANTONG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP hiện hành SaViDimin 23/10/2029
Hesperidin HUNAN YUANTONG PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành SaViDimin 23/10/2029
Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. INDIA USP hiện hành Savzepin 300 11/08/2029
Celecoxib CIPLA LTD. INDIA EP 9.0 SaVi Celecoxib 01/08/2029
Ramipril ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 Ramifix 5 01/08/2029
Ramipril AARTI INDUSTRIES LIMITED INDIA EP 9.0 Ramifix 5 01/08/2029
Simvastatin HETERO LABS LIMITED (UNIT-III) INDIA USP hiện hành Simvastatin Savi 20 01/07/2029
Trimetazidine dihydrochloride SHARON BIO-MEDICINE LTD India. BP hiện hành SaVi Trimetazidine 35MR 01/07/2029
Levocetirizine dihydrochloride METROCHEM API PVT LTD INDIA USP 2022 Zibreno 5 01/07/2029
Galantamine hydrobromide JUBILANT BIOSYS LIMITED INDIA TC NSX Leminerg 4 01/07/2029
Cilostazol ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED INDIA USP 41 SaVi Cilostazol 100 01/07/2029
Desloratadine MOREPEN LABORATORIES LIMITED INDIA EP hiện hành Savoze 01/07/2029
Desloratadine GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITED INDIA EP hiện hành Savoze 01/07/2029
Atorvastatin calcium trihydrate MOREPEN LABORATORIES LIMITED INDIA EP 10.0 Insuact 10 17/06/2029
Clopidogrel bisulfate SYNTHIMED LABS PRIVATE LIMITED INDIA USP 43 DogrelSaVi 06/06/2029
Clopidogrel bisulfate SYNTHIMED LABS PRIVATE LIMITED INDIA USP 43 DogrelSaVi 06/06/2029
Ezetimibe HETERO LABS LIMITED (UNIT-III) INDIA USP 41 Atovze 20/10 06/06/2029
Ezetimibe ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED INDIA USP 41 Atovze 20/10 06/06/2029
Donepezil hydrochloride monohydrate LAXAI LIFE SCIENCES PRIVATE LIMITED INDIA USP 39 Donepezil ODT 5 26/05/2029
Drotaverine hydrochloride SYNTHOKEM LABS PRIVATE LIMITED INDIA NSX Ramasav 26/05/2029
Pravastatin natri ZHEJIANG HISUN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP hiện hành Pravastatin SaVi 10 26/05/2029
Pravastatin natri BIOCON LIMITED INDIA EP hiện hành Pravastatin SaVi 10 26/05/2029
Naproxen DIVI’S LABORATORIES LIMITED INDIA USP 42 SavNopain 250 26/05/2029
Naproxen DR.REDDY’S Mexico USP 42 SavNopain 250 26/05/2029
Calcium carbonate SUDEEP PHARMA PRIVATE LTD. INDIA EP 10.0 Savprocal D 26/05/2029
Candesartan cilexetil ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD CHINA EP hiện hành Sartan/HCTZ Plus 26/05/2029
Candesartan cilexetil JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP hiện hành Sartan/HCTZ Plus 26/05/2029
Hydrochlorothiazide CTX LIFESCIENCES PVT. LTD (CTX LIFESCIENCES (P) LTD) INDIA USP hiện hành Sartan/HCTZ Plus 26/05/2029
Hydrochlorothiazide SUZHOU LIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành Sartan/HCTZ Plus 26/05/2029
Celecoxib AARTI DRUGS LIMITED INDIA EP 9.0 Celecoxib 200 mg 26/05/2029
Montelukast sodium METROCHEM API PRIVATE LIMITED UNIT-I INDIA USP hiện hành SaVi Montelukast 4 05/05/2029
Indapamide SUZHOU LIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA BP 2019 SaViPerindo Plus 10 mg/2.5 mg 28/03/2029
Perindopril arginine Alivus Life Sciences Limited INDIA TC NSX SaViPerindo Plus 10 mg/2.5 mg 28/03/2029
Acarbose CSPC SHENGXUE GLUCOSE CO., LTD. CHINA EP hiện hành SaVi Acarbose 25 20/03/2029
Ezetimibe ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED INDIA USP 41 Vasetib 20/03/2029
Fluoxetin hydroclorid SATYADIVIS PHARMACEUTICALS PVT. LTD INDIA USP hiện hành Fuxofen 10 20/03/2029
Metformin hydroclorid AURO LABORATORIES LIMITED INDIA BP 2024 Metsav 850 20/03/2029
Nabumeton DIVI’S LABORATORIES LIMITED INDIA BP 2021 Natondix 20/03/2029
Granisetron hydrochloride FUAN PHARMACEUTICAL GROUP NINGBO TEAM PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 10.0 Gratronset 1 20/03/2029
Candesartan cilexetil JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP hiện hành Sartan 20/03/2029
Candesartan cilexetil ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP hiện hành Sartan 20/03/2029
Acarbose CKD BIO CORPORATION Korea EP hiện hành SaVi Acarbose 25 20/03/2029
Paracetamol HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA BP hiện hành Paracetamol SaVi 150 20/03/2029
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA BP hiện hành Paracetamol SaVi 150 20/03/2029
Acyclovir HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-IX) INDIA USP 43 Disvir 800 20/03/2029
Acyclovir ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 43 Disvir 800 20/03/2029
Acyclovir HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-IX) INDIA USP 43 Disvir 200 20/03/2029
Acyclovir ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 43 Disvir 200 20/03/2029
Acyclovir HETERO DRUGS LIMITED (UNIT-IX) INDIA USP 43 Disvir 400 20/03/2029
Acyclovir ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 43 Disvir 400 20/03/2029
Warfarin sodium ALEMBIC PHARMACEUTICALS LIMITED INDIA USP 42 Senwar 1 20/03/2029
Betahistine dihydrochloride AMI LIFESCIENCES PVT. LTD. INDIA BP 2021 SaVi Betahistine 16 20/03/2029
Betahistine dihydrochloride COHANCE LIFESCIENCES LIMITED INDIA BP 2021 SaVi Betahistine 16 20/03/2029
Amlodipine besilate CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED INDIA EP 10.0 Cardisav 10/160 20/03/2029
Valsartan SMILAX LABORATORIES LIMITED INDIA USP 2021 Cardisav 10/160 20/03/2029
Amiodarone hydrochloride ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED INDIA USP 41 Amcoda 100 20/03/2029
Metformin hydrochloride ABHILASH CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS PVT. LTD INDIA BP 2020 Metsav 750 XR 20/03/2029
Efavirenz SHANGHAI DESANO CHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD. P.R. China USP 42 SaViEnvir Plus 31/01/2029
Emtricitabine SHANGHAI DESANO CHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD. P.R. China TC NSX SaViEnvir Plus 31/01/2029
Tenofovir disoproxil fumarate CDYMAX (INDIA) PHARMA PRIVATE LIMITED INDIA TC NSX SaViEnvir Plus 31/01/2029
Efavirenz HETERO LABS LIMITED (UNIT-IX) INDIA USP 42 SaViEnvir Plus 31/01/2029
Esomeprazole magnesium trihydrate NIFTY LABS PVT, LTD INDIA USP 43 Esomeprazole 20 mg 30/01/2029
Meloxicam ZHEJIANG EXCEL PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 10.0 LoxicSaVi 15 30/01/2029
Pregabalin MAPS LABORATORIES PVT. LTD. (MAPS LABORATORIES PRIVATE LIMITED) INDIA EP 10.0 Demencur 75 30/01/2029
Pregabalin CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. INDIA EP 10.0 Demencur 75 30/01/2029
Mosapride citrate dihydrate SYMED LABS LIMITED INDIA TC NSX SaViMosap 2.5 30/01/2029
Calcium carbonate SUDEEP PHARMA PVT. LTD. INDIA EP 9.0 Savprocal D Fort 30/01/2029
Dry vitamin D3 100 CWS DSM NUTRITIONAL PRODUCTS AG Switzerland TC NSX Savprocal D Fort 30/01/2029
Sitagliptin phosphate monohydrate MOREPEN LABORATORIES LTD. INDIA USP 42 Diabetsavi 25 29/01/2029
Gabapentin JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 42 Gabapentin 400 29/01/2029
Nicorandil ANEK PRAYOG PVT. LTD. INDIA BP 2020 Nicorandil SaVi 5 29/01/2029
Quetiapine fumarate MEGAFINE PHARMA (P) LTD. INDIA USP 41 SaVi Quetiapine 300 29/01/2029
Quetiapine fumarate NIFTY LABS PVT. LTD. INDIA USP 41 SaVi Quetiapine 300 29/01/2029
Loxoprofen sodium hydrate DIJIA PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD. CHINA JP XVII SaViLoxofen 29/01/2029
Repaglinide SMILAX LABORATORIES LTD. INDIA EP 10.0 Dasguto 1 29/01/2029
Rivastigmine hydrogen tartrate SHODHANA LABORATORIES LTD INDIA EP 10.0 SaViRivasti 6 07/11/2028
Nicorandil ANEK PRAYOG PVT. LTD. INDIA BP 2020 Nicorandil SaVi 20 07/11/2028
Nicorandil ANEK PRAYOG PVT. LTD. INDIA BP 2020 Nicorandil SaVi 10 07/11/2028
Rivaroxaban SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) INDIA TC NSX Rixaban 2.5 07/11/2028
Repaglinide BIOCON LIMITED INDIA EP 10.0 Dasguto 2 07/11/2028
Repaglinide SMILAX LABORATORIES LTD (SMILAX LABORATORIES LIMITED) INDIA EP 10.0 Dasguto 2 07/11/2028
Rupatadine fumarate VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED INDIA EP 10.0 SaVi Rupatadine 10 07/11/2028
Lansoprazole vi hạt bao tan trong ruột 8,5% SPANSULES FORMULATIONS INDIA TC NSX SaVi Lansoprazole 15 22/10/2028
Ezetimibe HETERO LABS LIMITED (UNIT-III) INDIA USP hiện hành Atovze 80/10 18/10/2028
Paracetamol HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA BP 2020 SaViMetoc 18/10/2028
Glimepirid ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED INDIA USP hiện hành SaViPiride 4 18/10/2028
Methocarbamol SYNTHOKEM LABS PRIVATE LIMITED, UNIT-II INDIA USP hiện hành SaViMetoc 18/10/2028
Rosuvastatin calcium OPTIMUS DRUGS (P) LIMITED INDIA EP 10.0 Rosuvastatin 10 mg 18/10/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 216 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.