Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2023.

120 trong số đó (54%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 43 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 219 thuốc; sản xuất 224 thuốc.

224
Số đăng ký thuốc
43
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20233
202259
20216
20201
20192
201810
20177
201617
201514
201421
201312
20122

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 224 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Hexinvon 4 Không kê đơn 893100048123 (cũ: VD-23542-15)Bromhexin hydroclorid 4mgViên nénViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ciclevir 400 VD-21834-14 Aciclovir 400mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ciclevir 800 VD-21835-14 Aciclovir 800mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Abioval-HCTZ 160/12.5 VD-22456-15 Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 12,5mg;Viên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Abioval-HCTZ 160/25 VD-22133-15 Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Glodafil 5 VD-21276-14 Tadalafil 5mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Glotadol 250 VD-22459-15 Paracetamol 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mydsone VD-22141-15 Eperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Sulrimed 50 VD-22460-15 Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tenecand 8 VD-22862-15 Candesartan cilexetil 8mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zedolid VD-22863-15 Linezolid 600mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zolmed 150 VD-20723-14 Fluconazol 150mgViên nang cứngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hexinvon 8 VD-23543-15 Bromhexin hydroclorid 8mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Magetis VD-23544-15 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Daygra 100 VD-24759-16 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Glopantac 20 VD-22134-15 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 20mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Zolmed 200 VD-21842-14 Fluconazol 200mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Bariptine VD-22130-15 Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 2,5mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Droserid VD-20708-14 Risedronat natri 35mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Glodas 120 VD-22848-15 Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Glotaren 20 VD-22852-15 Trimetazidin hydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Mediarid 4 VD-21282-14 Glimepirid 4mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Naburelax VD-21284-14 Nabumeton 500mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Tenecand 16 VD-22860-15 Candesartan cilexetil 16mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Tenecand 4 VD-22861-15 Candesartan cilexetil 4mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Aplorar 150 VD-20701-14 Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Aplorar 300 VD-20702-14 Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Butridat 200 VD-22840-15 Trimebutin maleat 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Cavired 10 VD-20434-14 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat 10,89 mg) 10mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Furixat VD-22845-15 Flavoxat hydroclorid 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Gliovan-H 160 VD-21271-14 Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Glodafil 20 VD-21275-14 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Glonacin 1.5 MIU VD-20711-14 Spiramycin (tương đương 1.500.000 IU) 340mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Glotadol 325 VD-20715-14 Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Lezoline VD-21281-14 Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 50mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Lodinap 10 VD-22854-15 Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Lodovax VD-22856-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 97,86 mg) 75mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Rolizide VD-20435-14 Bisoprolol fumarat 5 mg; Hydroclorothiazid 6,25 mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Sorbitol Glomed VD-19871-13 Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5gThuốc bột uốngViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Glovitor 10 VD-24173-16 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,34 mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Cavired 2.5 VD-20703-14 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 2,5mgViên nénViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Cavired 20 VD-20704-14 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mgViên nénViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Cavired 5 VD-20705-14 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mgViên nénViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Coxileb 200 VD-21268-14 Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Coxileb 400 VD-21269-14 Celecoxib 400mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Abioval-HCTZ 80/12.5 VD-22457-15 Valsartan 80 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glodafil 10 VD-21274-14 Tadalafil 10mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glodas 60 VD-20709-14 Fexofenadin hydrochlorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glonacin 3.0 M.I.U VD-20712-14 Spiramycin 3.0 M.I.UViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Gloryca VD-21278-14 Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glotadol Extra VD-20717-14 Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Ibumed 400 VD-20720-14 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Tizalon 4 VD-23550-15 Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 4 mg 4mgViên nénViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glomedrol 4 VD-26507-17 Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Zolmed 100 VD-21841-14 Fluconazol 100mgViên nang cứngViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Flexidron 60 VD-21270-14 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Abmexic 15 VD-22846-15 Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Globic 7,5 VD-22847-15 Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Glocip 500 VD-21273-14 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Glotadol 500 VD-22851-15 Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Coxileb 100 VD-21267-14 Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Glotadol 500 VD-19349-13 Paracetamol 500mgViên nén dài bao phimViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Loraar 50 VD-22857-15 Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Glotadol F VD3-146-21 Paracetamol 500 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Phenylephrin hydroclorid 7,5 mg; Loratadin 5 mg 500 mg, 15 mg, 7,5 mg, 5 mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2021Không ghi
Domperidon Glomed VD-35250-21 Domperidon 10 mg 10 mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2021Không ghi
Glopotin 10 VD-34047-20 Vinpocetin 10 mg 10 mgViên nén bao phimViệt Nam14/06/2020Không ghi
Lipodis 10/40 VD-33219-19 Ezetimib 10mg; Simvastatin 40mg 10mg, 40mgViên nénViệt Nam22/10/2019Không ghi
Deraful VD-28498-17 Mephenesin 250 mg 250 mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Sorbic VD-27473-17 Mỗi 1 gam kem chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,64mg) 0,5 mg; Acid fusidic (dưới dạng acid fusidic hemihydrat 20,35 mg) 20 mg 0,5 mg, 20 mgKem bôi ngoài daViệt Nam21/06/2017Không ghi
Glomazin VD-25685-16 Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Betamethason dipropionat 0,64 mg; Acid salicylic 30 mg 0,64 mg, 30 mgThuốc mỡ bôi daViệt Nam14/11/2016Không ghi
Cefoxitin 500 VD-25684-16 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 0,526g) 0,5g 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam14/11/2016Không ghi
Perdolan VD-25157-16 Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mgViên nénViệt Nam04/09/2016Không ghi
Cefoxitin Glomed 1g VD-24162-16 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/03/2016Không ghi
Glocepzol 1g VD-24165-16 Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/03/2016Không ghi
Glomazin Neo VD-24171-16 Mỗi 1 g kem chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3,5 mgKem bôi ngoài daViệt Nam22/03/2016Không ghi
Glotal 500 VD-24172-16 Mephenesin 500 mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Glonazol cream VD-23539-15 Mỗi tuýp 10g kem chứa: Ketoconazol 20 mgKem bôi ngoài daViệt Nam16/12/2015Không ghi
Ranipin 150 VD-23547-15 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150 mgViên nén bao phimViệt Nam16/12/2015Không ghi
Clefiren 2g VD-22834-15 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam08/09/2015Không ghi
Glonovir QLĐB-485-15 Tenofovir disoproxil fumarat 300 mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Không ghi
Ranipin 300 VD-22858-15 Ranitidin (dưới dạng ranitidin HCl) 300 mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Không ghi
Petasumed 2g VD-22128-15 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam08/02/2015Không ghi
Petasumed VD-21831-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam07/12/2014Không ghi
Dom-Montelukast 4 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) VD-21640-14 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mgViên nén nhaiViệt Nam18/09/2014Không ghi
Montegol 4 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) VD-21645-14 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mgViên nén nhaiViệt Nam18/09/2014Không ghi
Virizolmed QLĐB-443-14 Voriconazol 50 mgViên nén bao phimViệt Nam16/07/2014Không ghi
Actixim 1.5 g VD-20430-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 gThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/03/2014Không ghi
Glanax 1.5g VD-20431-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/03/2014Không ghi
Medfalin VD-20432-14 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/03/2014Không ghi
Rafozicef VD-20433-14 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/03/2014Không ghi
Glotal VD-19868-13 Mephenesin 250 mgViên nén bao phimViệt Nam10/11/2013Không ghi
Glanax 1 g VD-19343-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim Natri) 1gThuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)Việt Nam09/09/2013Không ghi
Glotakan 80 V306-H12-13 Cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả 80 mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Medtriaxon VD-19344-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gThuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)Việt Nam09/09/2013Không ghi
Meremed 1g VD-19345-13 Meropenem 1gThuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)Việt Nam09/09/2013Không ghi
Meremed 500 VD-19346-13 Meropenem 500 mgThuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch)Việt Nam09/09/2013Không ghi
Tixemed VD-19347-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1 gThuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch)Việt Nam09/09/2013Không ghi
Cefepim Glomed VD-16486-12 Cefepim 1g/ lọ ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Meropenem 1000 Glomed VD-16487-12 Meropenem 1g/ lọ ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Ceftriaxon Glomed VD-15697-11 Ceftriaxon 1g dưới dạng Ceftriaxon Natri—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Glorimed VD-15698-11 Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Medtol VD-15699-11 Cefpirom sulfat tương đương Cefpirom 1g/ lọ—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Meropenem 500 Glomed VD-15700-11 Mepropenem 500 mg dưới dạng hỗn hợp bột Meropenem và Natri carbonat—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Virtum VD-15701-11 Ceftazidim 1g dưới dạng hỗn hợp bột Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Actixim VD-15352-11 Cefuroxim 750 mg dưới dạng Cefuroxim Natri—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Clefiren VD-15353-11 Cefotaxim 1g dưới dạng Cefotaxim Natri—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Glortum VD-15354-11 Cefoperazon 500 mg, Sulbactam 500 mg dưới dạng hỗn hợp Cefoperazon Natri và Sulbactam Natri—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Imipenem Glomed I.V VD-15355-11 Imipenem 500 mg, Cilastatin 500 mg dưới dạng hỗn hợp bột chứa Imipenem, Cilastatin Natri và Natri bicarbonat—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Medfurin VD-15356-11 Cefazolin 1g dưới dạng Cefazolin Natri—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Clarithromycin 125 Glomed VD-14288-11 Clarithromycin 125mg—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Glotamin VD-13804-11 Vitamin A, D, C, B1, B2, B6, B12, Nicotinamid, Calci patothenat, Acid Folic, Sắt )II) Fumarat, Calci Lactat, Đồng, Iod.—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Levofloxacin 250 Glomed VD-13805-11 Levofloxacin 250 mg dưới dạng Levofloxacin hemihydrate—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Levofloxacin 500 Glomed VD-13806-11 Levofloxacin 500mg dưới dạng Levofloxacin hemihydrat—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Cefaclor Glomed VD-13292-10 Cefaclor 500 mg dưới dạng Cefaclor monohydrat—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Deslornine VD-13404-10 Desloratadin 5 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Glodia 10 VD-13405-10 Rosuvastatin 10mg dưới dạng Rosuvastatin calci—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Glodia 20 VD-13406-10 Rosuvastatin 20 mg dưới dạng Rosuvastatin Calci—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Glosardis 40 VD-13407-10 Telmisartan 40mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Glosardis 80 VD-13408-10 Telmisartan 80 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Glotadol Cold VD-13409-10 Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Gloversin 4 VD-13411-10 Perindopril erbumine 4mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Gloversin 8 VD-13412-10 Perindopril erbumine 8 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Gloversin Plus VD-13413-10 Perindopril erbumine 4 mg, Indapamid 1,25 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Lamivudin 100 Glomed VD-13415-10 Lamivudin 100mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Levocetirizin Glomed VD-13416-10 Levocetirizin hydroclorid 5 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Losartan 25 Glomed VD-13417-10 Losartan kali 25 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Piracetam 1200 Glomed VD-13418-10 Piracetam 1200 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Piracetam 400 Glomed VD-13419-10 Piracetam 400 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Piracetam 800 Glomed VD-13420-10 Piracetam 800 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Vanoran VD-13421-10 Itraconazol 100mg dưới dạng Itraconazol vi hạt—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Vinpocetin 10 Glomed VD-13422-10 Vinpocetin 10mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Vinpocetin 5 Glomed VD-13423-10 Vinpocetin 5mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Albendazol 400 Glomed VD-12832-10 Albendazol 400mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Glocip 500 VD-12833-10 Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat tương đương Ciprofloxacin 500mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Glogyl VD-12834-10 Spiramycin 170 mg tương đương 750.000 I.U, Metronidazol 125 mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Glopixin 1.5 M.I.U VD-12836-10 Spiramycin 1.5 M.IU—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Glopixin 3 M.I.U VD-12837-10 Spiramycin 3 M.IU—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Tolperison 150 Glomed VD-12838-10 Tolperison HCl 150 mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Tolperison 50 Glomed VD-12839-10 Tolperison HCl 50 mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Glanax 500 VD-12179-10 Cefuroxim 500 mg dưới dạng Cefuroxim axetil—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Calci D Glomed VD-11034-10 Calci gluconat 500mg, Vitamin D3 200 IU—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Daygra 25 VD-11035-10 Sildenafil citrat tương đương với 25 mg Sildenafil—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Daygra 50 VD-11036-10 Sildenafil citrat tương đương với 50 mg Sildenafil—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Ceflodin 125 VD-10035-10 Cefaclor 125mg dưới dạng Cefaclor monohydrat—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Ceflodin 250 VD-10036-10 Cefaclor 250mg dưới dạng Cefaclor monohydrat—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Clarithromycin 500 Glomed VD-10185-10 Clarithromycin 500 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Daygra 100 VD-10186-10 Sildenafil citrat tương đương với 100 mg Sildenafil—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Daygra 25 VD-10187-10 Sildenafil citrat tương đương với 25 mg Sildenafil—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Daygra 50 VD-10188-10 Sildenafil citrat tương đương với Sildenafil 50mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Diclofenac 25 Glomed VD-10189-10 Diclofenac kali 25mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Diclofenac 50 Glomed VD-10190-10 Diclofenac natri 50mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Gliclazid 80 Glomed VD-10191-10 Gliclazid 80mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Glomazin VD-10192-10 Betamethason 0,05% dưới dạng Betamethason dipropionat, Acid salicylic 3%—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Glomelid VD-10193-10 Acid Nalidixic 500 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Glotakan B VD-10194-10 Cao khô Ginkgo biloba, Thiamin nitrat, Pyridoxin hydroclorid, Cyanocobalamin—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Glotifed VD-10195-10 Triprolidin hydroclorid 2,5mg, Pseudoephedrin hydroclorid 60mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Medsidin 100 VD-10037-10 Cefdinir 100mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Medsidin 125 VD-10038-10 Cefdinir 125 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Medsidin 300 VD-10039-10 Cefdinir 300mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Medxil 100 VD-10040-10 Cefpodoxim 100mg dưới dạng Cefpodoxim Proxetil—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Metinim 500 VD-10196-10 Metformin hydroclorid 500mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Metinim 850 VD-10197-10 Metformin hydroclorid 850 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Tizalon 2 VD-10198-10 Tizanidin hydroclorid tương đương 2 mg Tizanidin base—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Tizalon 4 VD-10199-10 Tizanidin hydroclorid tương đương 4 mg Tizanidin base—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Zadirex H VD-10200-10 Losartan kali 50mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Glucosamin 500 glomed Không kê đơn 893100113823 (cũ: VD-22853-15)Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid) 500mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Cledamed 300 VD-23536-15 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mgViên nang cứngViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Medxil 100 VD-22836-15 Mỗi gói chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mgThuốc bột để uốngViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Targetan VD-22859-15 Ibuprofen 200 mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Glortum 2 g VD-22454-15 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Dom-Amlodipine 10 (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) VD-22131-15 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10 mgViên nénViệt Nam08/02/2015Hết hạn
Dom-Amlodipine 5 (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) VD-22132-15 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mgViên nénViệt Nam08/02/2015Hết hạn
Dom-Montelukast FC (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) VD-21641-14 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10 mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2014Hết hạn
Montegol Kids VD-21283-14 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mgThuốc bột để uốngViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Cezorox VD-20696-14 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Glokort VD-20710-14 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,64 mg/1g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 1 mg/ 1g; Clotrimazol 10 mg/1gKem bôi ngoài daViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Glotadol F VD-13410-10 Paracetamol, Phenylephrin HCl, Loratadin, Dextromethorphan HBr—Việt Nam22/12/2010Hết hạn
Hesmin VD-13414-10 Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg)—Việt Nam22/12/2010Hết hạn
Domperidon Glomed VD-12835-10 Domperidon maleat tương đương 10 mg Domperidonviên bao phimViệt Nam24/10/2010Hết hạn
Glanax 250 VD-12178-10 Cefuroxim 250 mg dưới dạng Cefuroxim axetil—Việt Nam05/09/2010Hết hạn
Glopixin 250 893110105123 (cũ: VD-22835-15)Mỗi gói 1,5 gam: Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat 262,5mg) 250mgThuốc bột để uốngViệt Nam24/05/2023Đã rút
Cefazolin 2g VD-32363-19 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2 g 2 gThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/02/2019Đã rút
Medsidin 300 VD-31382-18 Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 300 mg 300 mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam07/10/2018Đã rút
Clodifen 200 VD-30805-18 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg 200mgViên nang cứng (trắng-trắng)Việt Nam04/07/2018Đã rút
Clodifen 400 VD-30806-18 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mg 400 mgViên nang cứng (trắng-trắng)Việt Nam04/07/2018Đã rút
Fascip 250 VD-30807-18 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefradin 250 mg 250 mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam04/07/2018Đã rút
Cefoxitin 2g VD-30076-18 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 2,1g) 2g 2gBột pha tiêmViệt Nam26/03/2018Đã rút
Ceftizoxim 2g VD-30077-18 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/03/2018Đã rút
Doripenem 500 VD-30078-18 Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg 500 mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/03/2018Đã rút
Ceftizoxim 500 VD-29450-18 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam21/02/2018Đã rút
Cefamandol 1G VD-28719-18 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g 1gBột pha tiêmViệt Nam07/01/2018Đã rút
Cefamandol 2G VD-28720-18 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 2g 2gBột pha tiêmViệt Nam07/01/2018Đã rút
Ceftriaxon 500 VD-28494-17 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500 mg 500 mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/09/2017Đã rút
Cephalothin 2g VD-28495-17 Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 2g 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/09/2017Đã rút
Cephalothin 500 VD-28496-17 Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 500 mg 500 mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/09/2017Đã rút
Cefoperazon 2g VD-28492-17 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 2g 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/09/2017Đã rút
Ceftriaxon 2g VD-28493-17 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/09/2017Đã rút
Domprezil VD-24169-16 Omeprazol 20 mg; Domperidon 10 mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam22/03/2016Đã rút
Glolyzym VD-19348-13 Lysozym HCl 90mgViên nénViệt Nam09/09/2013Đã rút
Glanax 500 VD-35389-21 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 601,44mg) 500 mg 500 mgViên nén bao phimViệt Nam31/08/2021Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Vinpocetine LinneaSwitzerlandEP 7.5Glopotin 1014/06/2025
Vinpocetine Sanherb Biotech Inc.CHINAEP 7.5Glopotin 1014/06/2025
Metformin hydroclorid Vistin PharmaNorwayEP 8.0Metdia 85022/10/2024
Ezetimibe Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Lipodis 10/4022/10/2024
Simvastatin Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Lipodis 10/4022/10/2024
Alendronat sodium Pharmaceutical Works Polpharma S.A, PolandPolandUSP 40ZOREMAX 7022/10/2024
Azithromycin dihydrate Anuh Pharma Ltd.INDIAEP 8.0Glazi 25031/07/2024
Azithromycin dihydrate Anuh Pharma Ltd.INDIAEP 8.0Glazi 50031/07/2024
Telmisartan Glenmark Life Science Ltd.INDIAEP 9.4Glosardis 4026/02/2024
Paracetamol 500 mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glotadol Cold04/07/2023
Paracetamol 500 mg Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glotadol Cold04/07/2023
Loratadin 5 mg Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP 41Glotadol Cold04/07/2023
Dextromethorphan hydrobromid 15mg WockhardtINDIAUSP 41Glotadol Cold04/07/2023
Levofloxacin 500mg (dưới dạng levofloxacin hemihydrat 512.45 mg) Kiểm soát đặc biệtDr. Reddy’s Laboratorics Ltd.CTO Unit-IIIndia.USP 41Lecifex 50004/07/2023
Levofloxacin 500mg (dưới dạng levofloxacin hemihydrat 512.45 mg) Kiểm soát đặc biệtAurobindo Pharma LimitedIndia.USP 41Lecifex 50004/07/2023
Piracetam 800 mg Jiangxi Yue Hua Pharmaceutical Co., LimitedCHINAEP 9.4Nootryl 80021/02/2023
Piracetam 800 mg Northeast Pharmaceutical Group Company, LimitedCHINAEP 9.4Nootryl 80021/02/2023
Simethicon DDP Specialty Electronic Materials US9, LLC.USAUSP 41Glomoti-M 5/50 Sachet07/01/2023
Domperidon Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 9.3Glomoti-M 5/50 Sachet07/01/2023
Mebeverin hydroclorid Synthokem Labs Pvt.Ltd, Unit-IIINDIABP 2019Spamerin18/09/2022
Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg) Sichuan Xieli Pharmaceutial Co., LtdCHINATC NSXHesmin22/03/2022
Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg) Hangzhou Viwa Co., LtdCHINATC NSXHesmin22/03/2022
Fexofenadin hydroclorid Virupaskha Organics PVT. TLDINDIAEP 9.7Glodas 18011/03/2022
Aciclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40Ciclevir 80009/03/2022
Aciclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40Ciclevir 40008/03/2022
Rabeprazol natri Nosch Labs Private LimitedINDIAUSP 41Rabe-G16/02/2022
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. LtdCHINAUSP 40Glotadol F14/02/2022
Dextromethorphan HBr Wockhardt Limited.INDIAUSP 41Glotadol F14/02/2022
Phenylephrin HCl Malladi Drugs & Pharmaceuticals LimitedINDIAEP 9.4Glotadol F14/02/2022
Loratadin Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP 41Glotadol F14/02/2022
Ondansetron Shodhana Laboratories Limited.INDIAUSP 39SOSVOMIT 8 ODT04/09/2021
Macrogol 4000 Avesta Pharma PVT. LTD.INDIAEP 9.3Akigol04/09/2021
Macrogol 4000 Mosselman OleochemicalsBelgiumEP 9.3Akigol04/09/2021
Ibuprofen Albemarle International CorporationUSAEP 9.3Ibumed 40005/08/2021
Ibuprofen Basf, Corporation (USA)USAEP 9.3Ibumed 40005/08/2021
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals LimitedINDIAEP 9.3Ibumed 40005/08/2021
Acetylcystein Fabbrica Italiana Sintetici S.P.AITALYUSP 41Glotamuc (viên nang cứng)05/08/2021
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) SMS Lifesciences LimitedINDIAUSP 41Daygra 5014/07/2021
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) Rakshit Drugs Private LimitedINDIAUSP 41Daygra 5014/07/2021
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100 mg SMS Lifesciences India Limited.INDIAUSP 41Daygra 10014/07/2021
Paracetamol 250 mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 25016/06/2021
Paracetamol 250 mg Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 25016/06/2021
Paracetamol 650 mg Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 40Glotadol Power14/04/2021
Paracetamol 650 mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glotadol Power14/04/2021
Mephenesin 500 mg Synthokem Labs Private Ltd.INDIAManufacturerGlotal 50022/03/2021
Acetylcystein 200mg Fabbrica Italiana Sintetici S.P.AITALYUSP 41Glotamuc26/12/2020
Bromhexin hydroclorid Ven Petrochem & Pharma (India) PVT.LTDINDIAEP 9.3Hexinvon 416/12/2020
Telmisartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 38DISICAR 2016/12/2020
Etoricoxib 120mg Hetero Drugs LimitedINDIATC NSXFlexidron 12007/12/2020
Etoricoxib 120mg Metrochem API PVT., LTD.INDIATC NSXFlexidron 12007/12/2020
Loratadin 10mg Vasudha Pharma Chem Limited.INDIAUSP 41Lornine07/12/2020
Loratadin 10mg Morepen Laboratories Limited.INDIAUSP 41Lornine07/12/2020
Loperamide hydrochloride Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 9.3Idium07/11/2020
Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40 mg Procos S.p.A.ITALYEP 9.4Gloverin07/11/2020
Ondansetron Shodhana Laboratories Limited.INDIAUSP 39SOSVOMIT 826/09/2020
Chymotrypsin Faizyme Laboratories (PTY) Ltd.South AfricaUSP 40Alphachymotrypsin Glomed24/09/2020
Chymotrypsin Sichuan Deebio Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Alphachymotrypsin Glomed24/09/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Glotadol 15018/09/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Mallinckrodt - CovidienUSAUSP 40Glotadol 15018/09/2020
Ceftibuten Hydrat Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., LtdCHINAJP16Ceditax 9018/09/2020
Ceftibuten Hydrat Aurobindo Pharma Ltd.INDIAJP16Ceditax 9018/09/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 65018/09/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Mallinckrodt - CovidienUSAUSP 40Glotadol 65018/09/2020
Acid mefenamic 500mg Ningbo SmartCHINAEP 9.4Metelmic18/09/2020
Paracetamol 500 mg Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 50009/09/2020
Paracetamol 500 mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 50009/09/2020
Paracetamol 650 mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 65009/09/2020
Paracetamol 500mg Mallinckrodt Inc Ralelgh Pharmceutical PlantUSAUSP 40Glotadol 50009/09/2020
Losartan kali Dr. Reddy's, IndiaINDIAUSP 40Loraar 5008/09/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 50008/09/2020
Meloxicam Zhejiang excel Pharmaceutical Co.LtdCHINAEP 9.4Globic 1508/09/2020
Meloxicam Zhejiang excel Pharmaceutical Co.LtdCHINAEP 9.4Globic 7.508/09/2020
Paracetamol 500mg Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 50008/09/2020
Paracetamol 500mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 50008/09/2020
Celecoxib 200 mg Aarti Drugs LimitedINDIAEP 9.4Coxileb 20011/08/2020
Celecoxib 200 mg Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.4Coxileb 20011/08/2020
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtDr. Reddy’s Laboratories, LtdIndia.USP 40Glocip 50011/08/2020
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtZhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glocip 50011/08/2020
Etoricoxib 60mg Hetero Drugs LimitedINDIATC NSXFlexidron 6011/08/2020
Etoricoxib 60mg Metrochem API PVT., LTD.INDIATC NSXFlexidron 6011/08/2020
Cetirizin hydroclorid 10mg Praveen Laboratories PVT. LTD.INDIAEP 9.5Glotizin11/08/2020
Celecoxib 100 mg Aarti Drugs LimitedINDIAEP 9.4Coxileb 10011/08/2020
Celecoxib 100 mg Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.4Coxileb 10011/08/2020
Spiramycin Tofond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.2Glogyl21/06/2020
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co, Ltd.CHINAEP 9.5Glogyl21/06/2020
Spiramycin Tofond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.2Glonacin 3.0 M.I.U11/06/2020
Spiramycin Tofond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.2Glonacin 1.5 M.I.U11/06/2020
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Glotadol Flu11/06/2020
Guaifenesin Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.4Glotadol Flu11/06/2020
Phenylephrin HCl Malladi Drugs & Pharmaceutical LimitedINDIAEP 9.4Glotadol Flu11/06/2020
Dextromethorphan HBr Wockhardt LimitedINDIAUSP 41Glotadol Flu11/06/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 25025/05/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 40Glotadol Power08/02/2020
Caffeine Shandong Xinhua PharmaceuticalCHINAEP 9.3Glotadol Power08/02/2020
Domperidon maleat Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 9.3Glomoti-M26/12/2019
Aciclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.LtdCHINAUSP 40Ciclevir 40007/12/2019
Sorbitol Roquette FreresFranceEP 9.3Sorbitol Glomed07/11/2019
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 500 FCT09/09/2019
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 40Glotadol 32511/06/2019
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 40Glotadol Extra11/06/2019

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 224 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.