Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2023.
120 trong số đó (54%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 38 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 219 thuốc; sản xuất 224 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 3 |
| 2022 | 59 |
| 2021 | 6 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 10 |
| 2017 | 7 |
| 2016 | 17 |
| 2015 | 14 |
| 2014 | 21 |
| 2013 | 12 |
| 2012 | 2 |
Hiển thị 200 trong tổng số 224 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hexinvon 4 Không kê đơn | 893100048123 (cũ: VD-23542-15) | Bromhexin hydroclorid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ciclevir 400 | VD-21834-14 | Aciclovir 400mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ciclevir 800 | VD-21835-14 | Aciclovir 800mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Abioval-HCTZ 160/12.5 | VD-22456-15 | Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 12,5mg; | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Abioval-HCTZ 160/25 | VD-22133-15 | Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Glodafil 5 | VD-21276-14 | Tadalafil 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Glotadol 250 | VD-22459-15 | Paracetamol 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mydsone | VD-22141-15 | Eperison hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sulrimed 50 | VD-22460-15 | Sulpirid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tenecand 8 | VD-22862-15 | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zedolid | VD-22863-15 | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zolmed 150 | VD-20723-14 | Fluconazol 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Hexinvon 8 | VD-23543-15 | Bromhexin hydroclorid 8mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Magetis | VD-23544-15 | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Daygra 100 | VD-24759-16 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Glopantac 20 | VD-22134-15 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Zolmed 200 | VD-21842-14 | Fluconazol 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Bariptine | VD-22130-15 | Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Droserid | VD-20708-14 | Risedronat natri 35mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Glodas 120 | VD-22848-15 | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Glotaren 20 | VD-22852-15 | Trimetazidin hydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Mediarid 4 | VD-21282-14 | Glimepirid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Naburelax | VD-21284-14 | Nabumeton 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Tenecand 16 | VD-22860-15 | Candesartan cilexetil 16mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Tenecand 4 | VD-22861-15 | Candesartan cilexetil 4mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Aplorar 150 | VD-20701-14 | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Aplorar 300 | VD-20702-14 | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Butridat 200 | VD-22840-15 | Trimebutin maleat 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Cavired 10 | VD-20434-14 | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat 10,89 mg) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Furixat | VD-22845-15 | Flavoxat hydroclorid 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Gliovan-H 160 | VD-21271-14 | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Glodafil 20 | VD-21275-14 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Glonacin 1.5 MIU | VD-20711-14 | Spiramycin (tương đương 1.500.000 IU) 340mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Glotadol 325 | VD-20715-14 | Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Lezoline | VD-21281-14 | Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Lodinap 10 | VD-22854-15 | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Lodovax | VD-22856-15 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 97,86 mg) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Rolizide | VD-20435-14 | Bisoprolol fumarat 5 mg; Hydroclorothiazid 6,25 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Sorbitol Glomed | VD-19871-13 | Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Glovitor 10 | VD-24173-16 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,34 mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Cavired 2.5 | VD-20703-14 | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Cavired 20 | VD-20704-14 | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Cavired 5 | VD-20705-14 | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Coxileb 200 | VD-21268-14 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Coxileb 400 | VD-21269-14 | Celecoxib 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Abioval-HCTZ 80/12.5 | VD-22457-15 | Valsartan 80 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Glodafil 10 | VD-21274-14 | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Glodas 60 | VD-20709-14 | Fexofenadin hydrochlorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Glonacin 3.0 M.I.U | VD-20712-14 | Spiramycin 3.0 M.I.U | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Gloryca | VD-21278-14 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Glotadol Extra | VD-20717-14 | Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Ibumed 400 | VD-20720-14 | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Tizalon 4 | VD-23550-15 | Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 4 mg 4mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Glomedrol 4 | VD-26507-17 | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Zolmed 100 | VD-21841-14 | Fluconazol 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Flexidron 60 | VD-21270-14 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Abmexic 15 | VD-22846-15 | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Globic 7,5 | VD-22847-15 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Glocip 500 | VD-21273-14 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Glotadol 500 | VD-22851-15 | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Coxileb 100 | VD-21267-14 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Glotadol 500 | VD-19349-13 | Paracetamol 500mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Loraar 50 | VD-22857-15 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Glotadol F | VD3-146-21 | Paracetamol 500 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Phenylephrin hydroclorid 7,5 mg; Loratadin 5 mg 500 mg, 15 mg, 7,5 mg, 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Domperidon Glomed | VD-35250-21 | Domperidon 10 mg 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Glopotin 10 | VD-34047-20 | Vinpocetin 10 mg 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Lipodis 10/40 | VD-33219-19 | Ezetimib 10mg; Simvastatin 40mg 10mg, 40mg | Viên nén | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Deraful | VD-28498-17 | Mephenesin 250 mg 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Sorbic | VD-27473-17 | Mỗi 1 gam kem chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,64mg) 0,5 mg; Acid fusidic (dưới dạng acid fusidic hemihydrat 20,35 mg) 20 mg 0,5 mg, 20 mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Glomazin | VD-25685-16 | Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Betamethason dipropionat 0,64 mg; Acid salicylic 30 mg 0,64 mg, 30 mg | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Cefoxitin 500 | VD-25684-16 | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 0,526g) 0,5g 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Perdolan | VD-25157-16 | Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg | Viên nén | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Cefoxitin Glomed 1g | VD-24162-16 | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Glocepzol 1g | VD-24165-16 | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Glomazin Neo | VD-24171-16 | Mỗi 1 g kem chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3,5 mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Glotal 500 | VD-24172-16 | Mephenesin 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Glonazol cream | VD-23539-15 | Mỗi tuýp 10g kem chứa: Ketoconazol 20 mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Ranipin 150 | VD-23547-15 | Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Clefiren 2g | VD-22834-15 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Glonovir | QLĐB-485-15 | Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Ranipin 300 | VD-22858-15 | Ranitidin (dưới dạng ranitidin HCl) 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Petasumed 2g | VD-22128-15 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Petasumed | VD-21831-14 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Dom-Montelukast 4 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | VD-21640-14 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Montegol 4 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | VD-21645-14 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Virizolmed | QLĐB-443-14 | Voriconazol 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/07/2014 | Không ghi |
| Actixim 1.5 g | VD-20430-14 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Glanax 1.5g | VD-20431-14 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Medfalin | VD-20432-14 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Rafozicef | VD-20433-14 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Glotal | VD-19868-13 | Mephenesin 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Glanax 1 g | VD-19343-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim Natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Glotakan 80 | V306-H12-13 | Cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả 80 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Medtriaxon | VD-19344-13 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Meremed 1g | VD-19345-13 | Meropenem 1g | Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Meremed 500 | VD-19346-13 | Meropenem 500 mg | Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Tixemed | VD-19347-13 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1 g | Thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Cefepim Glomed | VD-16486-12 | Cefepim 1g/ lọ -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Meropenem 1000 Glomed | VD-16487-12 | Meropenem 1g/ lọ -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ceftriaxon Glomed | VD-15697-11 | Ceftriaxon 1g dưới dạng Ceftriaxon Natri | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Glorimed | VD-15698-11 | Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Medtol | VD-15699-11 | Cefpirom sulfat tương đương Cefpirom 1g/ lọ | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Meropenem 500 Glomed | VD-15700-11 | Mepropenem 500 mg dưới dạng hỗn hợp bột Meropenem và Natri carbonat | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Virtum | VD-15701-11 | Ceftazidim 1g dưới dạng hỗn hợp bột Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Actixim | VD-15352-11 | Cefuroxim 750 mg dưới dạng Cefuroxim Natri | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Clefiren | VD-15353-11 | Cefotaxim 1g dưới dạng Cefotaxim Natri | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Glortum | VD-15354-11 | Cefoperazon 500 mg, Sulbactam 500 mg dưới dạng hỗn hợp Cefoperazon Natri và Sulbactam Natri | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Imipenem Glomed I.V | VD-15355-11 | Imipenem 500 mg, Cilastatin 500 mg dưới dạng hỗn hợp bột chứa Imipenem, Cilastatin Natri và Natri bicarbonat | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Medfurin | VD-15356-11 | Cefazolin 1g dưới dạng Cefazolin Natri | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Clarithromycin 125 Glomed | VD-14288-11 | Clarithromycin 125mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Glotamin | VD-13804-11 | Vitamin A, D, C, B1, B2, B6, B12, Nicotinamid, Calci patothenat, Acid Folic, Sắt )II) Fumarat, Calci Lactat, Đồng, Iod. | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Levofloxacin 250 Glomed | VD-13805-11 | Levofloxacin 250 mg dưới dạng Levofloxacin hemihydrate | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Levofloxacin 500 Glomed | VD-13806-11 | Levofloxacin 500mg dưới dạng Levofloxacin hemihydrat | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefaclor Glomed | VD-13292-10 | Cefaclor 500 mg dưới dạng Cefaclor monohydrat | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Deslornine | VD-13404-10 | Desloratadin 5 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Glodia 10 | VD-13405-10 | Rosuvastatin 10mg dưới dạng Rosuvastatin calci | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Glodia 20 | VD-13406-10 | Rosuvastatin 20 mg dưới dạng Rosuvastatin Calci | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Glosardis 40 | VD-13407-10 | Telmisartan 40mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Glosardis 80 | VD-13408-10 | Telmisartan 80 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Glotadol Cold | VD-13409-10 | Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Gloversin 4 | VD-13411-10 | Perindopril erbumine 4mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Gloversin 8 | VD-13412-10 | Perindopril erbumine 8 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Gloversin Plus | VD-13413-10 | Perindopril erbumine 4 mg, Indapamid 1,25 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lamivudin 100 Glomed | VD-13415-10 | Lamivudin 100mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Levocetirizin Glomed | VD-13416-10 | Levocetirizin hydroclorid 5 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Losartan 25 Glomed | VD-13417-10 | Losartan kali 25 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Piracetam 1200 Glomed | VD-13418-10 | Piracetam 1200 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Piracetam 400 Glomed | VD-13419-10 | Piracetam 400 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Piracetam 800 Glomed | VD-13420-10 | Piracetam 800 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vanoran | VD-13421-10 | Itraconazol 100mg dưới dạng Itraconazol vi hạt | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vinpocetin 10 Glomed | VD-13422-10 | Vinpocetin 10mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vinpocetin 5 Glomed | VD-13423-10 | Vinpocetin 5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Albendazol 400 Glomed | VD-12832-10 | Albendazol 400mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Glocip 500 | VD-12833-10 | Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat tương đương Ciprofloxacin 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Glogyl | VD-12834-10 | Spiramycin 170 mg tương đương 750.000 I.U, Metronidazol 125 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Glopixin 1.5 M.I.U | VD-12836-10 | Spiramycin 1.5 M.IU | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Glopixin 3 M.I.U | VD-12837-10 | Spiramycin 3 M.IU | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tolperison 150 Glomed | VD-12838-10 | Tolperison HCl 150 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tolperison 50 Glomed | VD-12839-10 | Tolperison HCl 50 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Glanax 500 | VD-12179-10 | Cefuroxim 500 mg dưới dạng Cefuroxim axetil | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Calci D Glomed | VD-11034-10 | Calci gluconat 500mg, Vitamin D3 200 IU | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Daygra 25 | VD-11035-10 | Sildenafil citrat tương đương với 25 mg Sildenafil | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Daygra 50 | VD-11036-10 | Sildenafil citrat tương đương với 50 mg Sildenafil | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ceflodin 125 | VD-10035-10 | Cefaclor 125mg dưới dạng Cefaclor monohydrat | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ceflodin 250 | VD-10036-10 | Cefaclor 250mg dưới dạng Cefaclor monohydrat | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Clarithromycin 500 Glomed | VD-10185-10 | Clarithromycin 500 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Daygra 100 | VD-10186-10 | Sildenafil citrat tương đương với 100 mg Sildenafil | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Daygra 25 | VD-10187-10 | Sildenafil citrat tương đương với 25 mg Sildenafil | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Daygra 50 | VD-10188-10 | Sildenafil citrat tương đương với Sildenafil 50mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Diclofenac 25 Glomed | VD-10189-10 | Diclofenac kali 25mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Diclofenac 50 Glomed | VD-10190-10 | Diclofenac natri 50mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Gliclazid 80 Glomed | VD-10191-10 | Gliclazid 80mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glomazin | VD-10192-10 | Betamethason 0,05% dưới dạng Betamethason dipropionat, Acid salicylic 3% | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glomelid | VD-10193-10 | Acid Nalidixic 500 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glotakan B | VD-10194-10 | Cao khô Ginkgo biloba, Thiamin nitrat, Pyridoxin hydroclorid, Cyanocobalamin | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glotifed | VD-10195-10 | Triprolidin hydroclorid 2,5mg, Pseudoephedrin hydroclorid 60mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Medsidin 100 | VD-10037-10 | Cefdinir 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Medsidin 125 | VD-10038-10 | Cefdinir 125 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Medsidin 300 | VD-10039-10 | Cefdinir 300mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Medxil 100 | VD-10040-10 | Cefpodoxim 100mg dưới dạng Cefpodoxim Proxetil | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metinim 500 | VD-10196-10 | Metformin hydroclorid 500mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metinim 850 | VD-10197-10 | Metformin hydroclorid 850 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tizalon 2 | VD-10198-10 | Tizanidin hydroclorid tương đương 2 mg Tizanidin base | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tizalon 4 | VD-10199-10 | Tizanidin hydroclorid tương đương 4 mg Tizanidin base | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Zadirex H | VD-10200-10 | Losartan kali 50mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glucosamin 500 glomed Không kê đơn | 893100113823 (cũ: VD-22853-15) | Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Cledamed 300 | VD-23536-15 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Medxil 100 | VD-22836-15 | Mỗi gói chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg | Thuốc bột để uống | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Targetan | VD-22859-15 | Ibuprofen 200 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Glortum 2 g | VD-22454-15 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Dom-Amlodipine 10 (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | VD-22131-15 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Dom-Amlodipine 5 (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | VD-22132-15 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Dom-Montelukast FC (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) | VD-21641-14 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Montegol Kids | VD-21283-14 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg | Thuốc bột để uống | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Cezorox | VD-20696-14 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Glokort | VD-20710-14 | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,64 mg/1g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 1 mg/ 1g; Clotrimazol 10 mg/1g | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Glotadol F | VD-13410-10 | Paracetamol, Phenylephrin HCl, Loratadin, Dextromethorphan HBr | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Hesmin | VD-13414-10 | Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg) | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Domperidon Glomed | VD-12835-10 | Domperidon maleat tương đương 10 mg Domperidon | viên bao phim | Việt Nam | 24/10/2010 | Hết hạn |
| Glanax 250 | VD-12178-10 | Cefuroxim 250 mg dưới dạng Cefuroxim axetil | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
| Glopixin 250 | 893110105123 (cũ: VD-22835-15) | Mỗi gói 1,5 gam: Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat 262,5mg) 250mg | Thuốc bột để uống | Việt Nam | 24/05/2023 | Đã rút |
| Cefazolin 2g | VD-32363-19 | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2 g 2 g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/02/2019 | Đã rút |
| Medsidin 300 | VD-31382-18 | Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 300 mg 300 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 07/10/2018 | Đã rút |
| Clodifen 200 | VD-30805-18 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg 200mg | Viên nang cứng (trắng-trắng) | Việt Nam | 04/07/2018 | Đã rút |
| Clodifen 400 | VD-30806-18 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mg 400 mg | Viên nang cứng (trắng-trắng) | Việt Nam | 04/07/2018 | Đã rút |
| Fascip 250 | VD-30807-18 | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefradin 250 mg 250 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 04/07/2018 | Đã rút |
| Cefoxitin 2g | VD-30076-18 | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 2,1g) 2g 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 26/03/2018 | Đã rút |
| Ceftizoxim 2g | VD-30077-18 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/03/2018 | Đã rút |
| Doripenem 500 | VD-30078-18 | Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg 500 mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/03/2018 | Đã rút |
| Ceftizoxim 500 | VD-29450-18 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 21/02/2018 | Đã rút |
| Cefamandol 1G | VD-28719-18 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/01/2018 | Đã rút |
| Cefamandol 2G | VD-28720-18 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 2g 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/01/2018 | Đã rút |
| Ceftriaxon 500 | VD-28494-17 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500 mg 500 mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Cephalothin 2g | VD-28495-17 | Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 2g 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Cephalothin 500 | VD-28496-17 | Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 500 mg 500 mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Cefoperazon 2g | VD-28492-17 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 2g 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Ceftriaxon 2g | VD-28493-17 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/09/2017 | Đã rút |
| Domprezil | VD-24169-16 | Omeprazol 20 mg; Domperidon 10 mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Glolyzym | VD-19348-13 | Lysozym HCl 90mg | Viên nén | Việt Nam | 09/09/2013 | Đã rút |
| Glanax 500 | VD-35389-21 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 601,44mg) 500 mg 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/08/2021 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Vinpocetine | Linnea | Switzerland | EP 7.5 | Glopotin 10 | 14/06/2025 |
| Vinpocetine | Sanherb Biotech Inc. | CHINA | EP 7.5 | Glopotin 10 | 14/06/2025 |
| Metformin hydroclorid | Vistin Pharma | Norway | EP 8.0 | Metdia 850 | 22/10/2024 |
| Ezetimibe | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Lipodis 10/40 | 22/10/2024 |
| Simvastatin | Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Lipodis 10/40 | 22/10/2024 |
| Alendronat sodium | Pharmaceutical Works Polpharma S.A, Poland | Poland | USP 40 | ZOREMAX 70 | 22/10/2024 |
| Azithromycin dihydrate | Anuh Pharma Ltd. | INDIA | EP 8.0 | Glazi 250 | 31/07/2024 |
| Azithromycin dihydrate | Anuh Pharma Ltd. | INDIA | EP 8.0 | Glazi 500 | 31/07/2024 |
| Telmisartan | Glenmark Life Science Ltd. | INDIA | EP 9.4 | Glosardis 40 | 26/02/2024 |
| Paracetamol 500 mg | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol Cold | 04/07/2023 |
| Paracetamol 500 mg | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol Cold | 04/07/2023 |
| Loratadin 5 mg | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 41 | Glotadol Cold | 04/07/2023 |
| Dextromethorphan hydrobromid 15mg | Wockhardt | INDIA | USP 41 | Glotadol Cold | 04/07/2023 |
| Levofloxacin 500mg (dưới dạng levofloxacin hemihydrat 512.45 mg) Kiểm soát đặc biệt | Dr. Reddy’s Laboratorics Ltd.CTO Unit-II | India. | USP 41 | Lecifex 500 | 04/07/2023 |
| Levofloxacin 500mg (dưới dạng levofloxacin hemihydrat 512.45 mg) Kiểm soát đặc biệt | Aurobindo Pharma Limited | India. | USP 41 | Lecifex 500 | 04/07/2023 |
| Piracetam 800 mg | Jiangxi Yue Hua Pharmaceutical Co., Limited | CHINA | EP 9.4 | Nootryl 800 | 21/02/2023 |
| Piracetam 800 mg | Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited | CHINA | EP 9.4 | Nootryl 800 | 21/02/2023 |
| Simethicon | DDP Specialty Electronic Materials US9, LLC. | USA | USP 41 | Glomoti-M 5/50 Sachet | 07/01/2023 |
| Domperidon | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 9.3 | Glomoti-M 5/50 Sachet | 07/01/2023 |
| Mebeverin hydroclorid | Synthokem Labs Pvt.Ltd, Unit-II | INDIA | BP 2019 | Spamerin | 18/09/2022 |
| Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg) | Sichuan Xieli Pharmaceutial Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Hesmin | 22/03/2022 |
| Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg) | Hangzhou Viwa Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Hesmin | 22/03/2022 |
| Fexofenadin hydroclorid | Virupaskha Organics PVT. TLD | INDIA | EP 9.7 | Glodas 180 | 11/03/2022 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Ciclevir 800 | 09/03/2022 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Ciclevir 400 | 08/03/2022 |
| Rabeprazol natri | Nosch Labs Private Limited | INDIA | USP 41 | Rabe-G | 16/02/2022 |
| Paracetamol | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | USP 40 | Glotadol F | 14/02/2022 |
| Dextromethorphan HBr | Wockhardt Limited. | INDIA | USP 41 | Glotadol F | 14/02/2022 |
| Phenylephrin HCl | Malladi Drugs & Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 9.4 | Glotadol F | 14/02/2022 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 41 | Glotadol F | 14/02/2022 |
| Ondansetron | Shodhana Laboratories Limited. | INDIA | USP 39 | SOSVOMIT 8 ODT | 04/09/2021 |
| Macrogol 4000 | Avesta Pharma PVT. LTD. | INDIA | EP 9.3 | Akigol | 04/09/2021 |
| Macrogol 4000 | Mosselman Oleochemicals | Belgium | EP 9.3 | Akigol | 04/09/2021 |
| Ibuprofen | Albemarle International Corporation | USA | EP 9.3 | Ibumed 400 | 05/08/2021 |
| Ibuprofen | Basf, Corporation (USA) | USA | EP 9.3 | Ibumed 400 | 05/08/2021 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 9.3 | Ibumed 400 | 05/08/2021 |
| Acetylcystein | Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A | ITALY | USP 41 | Glotamuc (viên nang cứng) | 05/08/2021 |
| Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) | SMS Lifesciences Limited | INDIA | USP 41 | Daygra 50 | 14/07/2021 |
| Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) | Rakshit Drugs Private Limited | INDIA | USP 41 | Daygra 50 | 14/07/2021 |
| Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100 mg | SMS Lifesciences India Limited. | INDIA | USP 41 | Daygra 100 | 14/07/2021 |
| Paracetamol 250 mg | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 250 | 16/06/2021 |
| Paracetamol 250 mg | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 250 | 16/06/2021 |
| Paracetamol 650 mg | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol Power | 14/04/2021 |
| Paracetamol 650 mg | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol Power | 14/04/2021 |
| Mephenesin 500 mg | Synthokem Labs Private Ltd. | INDIA | Manufacturer | Glotal 500 | 22/03/2021 |
| Acetylcystein 200mg | Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A | ITALY | USP 41 | Glotamuc | 26/12/2020 |
| Bromhexin hydroclorid | Ven Petrochem & Pharma (India) PVT.LTD | INDIA | EP 9.3 | Hexinvon 4 | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | DISICAR 20 | 16/12/2020 |
| Etoricoxib 120mg | Hetero Drugs Limited | INDIA | TC NSX | Flexidron 120 | 07/12/2020 |
| Etoricoxib 120mg | Metrochem API PVT., LTD. | INDIA | TC NSX | Flexidron 120 | 07/12/2020 |
| Loratadin 10mg | Vasudha Pharma Chem Limited. | INDIA | USP 41 | Lornine | 07/12/2020 |
| Loratadin 10mg | Morepen Laboratories Limited. | INDIA | USP 41 | Lornine | 07/12/2020 |
| Loperamide hydrochloride | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 9.3 | Idium | 07/11/2020 |
| Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40 mg | Procos S.p.A. | ITALY | EP 9.4 | Gloverin | 07/11/2020 |
| Ondansetron | Shodhana Laboratories Limited. | INDIA | USP 39 | SOSVOMIT 8 | 26/09/2020 |
| Chymotrypsin | Faizyme Laboratories (PTY) Ltd. | South Africa | USP 40 | Alphachymotrypsin Glomed | 24/09/2020 |
| Chymotrypsin | Sichuan Deebio Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Alphachymotrypsin Glomed | 24/09/2020 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Glotadol 150 | 18/09/2020 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Mallinckrodt - Covidien | USA | USP 40 | Glotadol 150 | 18/09/2020 |
| Ceftibuten Hydrat | Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | JP16 | Ceditax 90 | 18/09/2020 |
| Ceftibuten Hydrat | Aurobindo Pharma Ltd. | INDIA | JP16 | Ceditax 90 | 18/09/2020 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 650 | 18/09/2020 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Mallinckrodt - Covidien | USA | USP 40 | Glotadol 650 | 18/09/2020 |
| Acid mefenamic 500mg | Ningbo Smart | CHINA | EP 9.4 | Metelmic | 18/09/2020 |
| Paracetamol 500 mg | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 500 | 09/09/2020 |
| Paracetamol 500 mg | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 500 | 09/09/2020 |
| Paracetamol 650 mg | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 650 | 09/09/2020 |
| Paracetamol 500mg | Mallinckrodt Inc Ralelgh Pharmceutical Plant | USA | USP 40 | Glotadol 500 | 09/09/2020 |
| Losartan kali | Dr. Reddy's, India | INDIA | USP 40 | Loraar 50 | 08/09/2020 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 500 | 08/09/2020 |
| Meloxicam | Zhejiang excel Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | EP 9.4 | Globic 15 | 08/09/2020 |
| Meloxicam | Zhejiang excel Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | EP 9.4 | Globic 7.5 | 08/09/2020 |
| Paracetamol 500mg | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 500 | 08/09/2020 |
| Paracetamol 500mg | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 500 | 08/09/2020 |
| Celecoxib 200 mg | Aarti Drugs Limited | INDIA | EP 9.4 | Coxileb 200 | 11/08/2020 |
| Celecoxib 200 mg | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.4 | Coxileb 200 | 11/08/2020 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Dr. Reddy’s Laboratories, Ltd | India. | USP 40 | Glocip 500 | 11/08/2020 |
| Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glocip 500 | 11/08/2020 |
| Etoricoxib 60mg | Hetero Drugs Limited | INDIA | TC NSX | Flexidron 60 | 11/08/2020 |
| Etoricoxib 60mg | Metrochem API PVT., LTD. | INDIA | TC NSX | Flexidron 60 | 11/08/2020 |
| Cetirizin hydroclorid 10mg | Praveen Laboratories PVT. LTD. | INDIA | EP 9.5 | Glotizin | 11/08/2020 |
| Celecoxib 100 mg | Aarti Drugs Limited | INDIA | EP 9.4 | Coxileb 100 | 11/08/2020 |
| Celecoxib 100 mg | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.4 | Coxileb 100 | 11/08/2020 |
| Spiramycin | Tofond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.2 | Glogyl | 21/06/2020 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co, Ltd. | CHINA | EP 9.5 | Glogyl | 21/06/2020 |
| Spiramycin | Tofond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.2 | Glonacin 3.0 M.I.U | 11/06/2020 |
| Spiramycin | Tofond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.2 | Glonacin 1.5 M.I.U | 11/06/2020 |
| Paracetamol | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol Flu | 11/06/2020 |
| Guaifenesin | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.4 | Glotadol Flu | 11/06/2020 |
| Phenylephrin HCl | Malladi Drugs & Pharmaceutical Limited | INDIA | EP 9.4 | Glotadol Flu | 11/06/2020 |
| Dextromethorphan HBr | Wockhardt Limited | INDIA | USP 41 | Glotadol Flu | 11/06/2020 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 250 | 25/05/2020 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol Power | 08/02/2020 |
| Caffeine | Shandong Xinhua Pharmaceutical | CHINA | EP 9.3 | Glotadol Power | 08/02/2020 |
| Domperidon maleat | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 9.3 | Glomoti-M | 26/12/2019 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | USP 40 | Ciclevir 400 | 07/12/2019 |
| Sorbitol | Roquette Freres | France | EP 9.3 | Sorbitol Glomed | 07/11/2019 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 500 FCT | 09/09/2019 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol 325 | 11/06/2019 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 40 | Glotadol Extra | 11/06/2019 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.