Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2023.

120 trong số đó (54%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 38 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 219 thuốc; sản xuất 224 thuốc.

224
Số đăng ký thuốc
38
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20233
202259
20216
20201
20192
201810
20177
201617
201514
201421
201312
20122

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 224 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Hexinvon 4 Không kê đơn 893100048123 (cũ: VD-23542-15) Bromhexin hydroclorid 4mg Viên nén Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ciclevir 400 VD-21834-14 Aciclovir 400mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ciclevir 800 VD-21835-14 Aciclovir 800mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Abioval-HCTZ 160/12.5 VD-22456-15 Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 12,5mg; Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Abioval-HCTZ 160/25 VD-22133-15 Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Glodafil 5 VD-21276-14 Tadalafil 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Glotadol 250 VD-22459-15 Paracetamol 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mydsone VD-22141-15 Eperison hydroclorid 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Sulrimed 50 VD-22460-15 Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tenecand 8 VD-22862-15 Candesartan cilexetil 8mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zedolid VD-22863-15 Linezolid 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zolmed 150 VD-20723-14 Fluconazol 150mg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hexinvon 8 VD-23543-15 Bromhexin hydroclorid 8mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Magetis VD-23544-15 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Daygra 100 VD-24759-16 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Glopantac 20 VD-22134-15 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Zolmed 200 VD-21842-14 Fluconazol 200mg Viên nang cứng Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Bariptine VD-22130-15 Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 2,5mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Droserid VD-20708-14 Risedronat natri 35mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Glodas 120 VD-22848-15 Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Glotaren 20 VD-22852-15 Trimetazidin hydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Mediarid 4 VD-21282-14 Glimepirid 4mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Naburelax VD-21284-14 Nabumeton 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Tenecand 16 VD-22860-15 Candesartan cilexetil 16mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Tenecand 4 VD-22861-15 Candesartan cilexetil 4mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Aplorar 150 VD-20701-14 Irbesartan 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Aplorar 300 VD-20702-14 Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Butridat 200 VD-22840-15 Trimebutin maleat 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Cavired 10 VD-20434-14 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat 10,89 mg) 10mg Viên nén Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Furixat VD-22845-15 Flavoxat hydroclorid 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Gliovan-H 160 VD-21271-14 Valsartan 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Glodafil 20 VD-21275-14 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Glonacin 1.5 MIU VD-20711-14 Spiramycin (tương đương 1.500.000 IU) 340mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Glotadol 325 VD-20715-14 Paracetamol 325mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Lezoline VD-21281-14 Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Lodinap 10 VD-22854-15 Enalapril maleat 10mg Viên nén Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Lodovax VD-22856-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 97,86 mg) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Rolizide VD-20435-14 Bisoprolol fumarat 5 mg; Hydroclorothiazid 6,25 mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Sorbitol Glomed VD-19871-13 Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5g Thuốc bột uống Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Glovitor 10 VD-24173-16 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,34 mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Cavired 2.5 VD-20703-14 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 2,5mg Viên nén Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Cavired 20 VD-20704-14 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg Viên nén Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Cavired 5 VD-20705-14 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg Viên nén Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Coxileb 200 VD-21268-14 Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Coxileb 400 VD-21269-14 Celecoxib 400mg Viên nang cứng Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Abioval-HCTZ 80/12.5 VD-22457-15 Valsartan 80 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glodafil 10 VD-21274-14 Tadalafil 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glodas 60 VD-20709-14 Fexofenadin hydrochlorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glonacin 3.0 M.I.U VD-20712-14 Spiramycin 3.0 M.I.U Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Gloryca VD-21278-14 Pregabalin 75mg Viên nang cứng Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glotadol Extra VD-20717-14 Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Ibumed 400 VD-20720-14 Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Tizalon 4 VD-23550-15 Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 4 mg 4mg Viên nén Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glomedrol 4 VD-26507-17 Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Zolmed 100 VD-21841-14 Fluconazol 100mg Viên nang cứng Việt Nam 22/05/2022 Đến 22/05/2027
Flexidron 60 VD-21270-14 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Abmexic 15 VD-22846-15 Meloxicam 15mg Viên nén Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Globic 7,5 VD-22847-15 Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Glocip 500 VD-21273-14 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Glotadol 500 VD-22851-15 Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Coxileb 100 VD-21267-14 Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Glotadol 500 VD-19349-13 Paracetamol 500mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Loraar 50 VD-22857-15 Losartan kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Glotadol F VD3-146-21 Paracetamol 500 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Phenylephrin hydroclorid 7,5 mg; Loratadin 5 mg 500 mg, 15 mg, 7,5 mg, 5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Domperidon Glomed VD-35250-21 Domperidon 10 mg 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Glopotin 10 VD-34047-20 Vinpocetin 10 mg 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Lipodis 10/40 VD-33219-19 Ezetimib 10mg; Simvastatin 40mg 10mg, 40mg Viên nén Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Deraful VD-28498-17 Mephenesin 250 mg 250 mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Sorbic VD-27473-17 Mỗi 1 gam kem chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,64mg) 0,5 mg; Acid fusidic (dưới dạng acid fusidic hemihydrat 20,35 mg) 20 mg 0,5 mg, 20 mg Kem bôi ngoài da Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Glomazin VD-25685-16 Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Betamethason dipropionat 0,64 mg; Acid salicylic 30 mg 0,64 mg, 30 mg Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Cefoxitin 500 VD-25684-16 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 0,526g) 0,5g 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Perdolan VD-25157-16 Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Viên nén Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Cefoxitin Glomed 1g VD-24162-16 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Glocepzol 1g VD-24165-16 Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Glomazin Neo VD-24171-16 Mỗi 1 g kem chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3,5 mg Kem bôi ngoài da Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Glotal 500 VD-24172-16 Mephenesin 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Glonazol cream VD-23539-15 Mỗi tuýp 10g kem chứa: Ketoconazol 20 mg Kem bôi ngoài da Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Ranipin 150 VD-23547-15 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150 mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Clefiren 2g VD-22834-15 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Glonovir QLĐB-485-15 Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Ranipin 300 VD-22858-15 Ranitidin (dưới dạng ranitidin HCl) 300 mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Petasumed 2g VD-22128-15 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 08/02/2015 Không ghi
Petasumed VD-21831-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 07/12/2014 Không ghi
Dom-Montelukast 4 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) VD-21640-14 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg Viên nén nhai Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Montegol 4 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) VD-21645-14 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg Viên nén nhai Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Virizolmed QLĐB-443-14 Voriconazol 50 mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/07/2014 Không ghi
Actixim 1.5 g VD-20430-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Glanax 1.5g VD-20431-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Medfalin VD-20432-14 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Rafozicef VD-20433-14 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Glotal VD-19868-13 Mephenesin 250 mg Viên nén bao phim Việt Nam 10/11/2013 Không ghi
Glanax 1 g VD-19343-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim Natri) 1g Thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Glotakan 80 V306-H12-13 Cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả 80 mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Medtriaxon VD-19344-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Meremed 1g VD-19345-13 Meropenem 1g Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Meremed 500 VD-19346-13 Meropenem 500 mg Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Tixemed VD-19347-13 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1 g Thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Cefepim Glomed VD-16486-12 Cefepim 1g/ lọ -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Meropenem 1000 Glomed VD-16487-12 Meropenem 1g/ lọ -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Ceftriaxon Glomed VD-15697-11 Ceftriaxon 1g dưới dạng Ceftriaxon Natri Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Glorimed VD-15698-11 Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Medtol VD-15699-11 Cefpirom sulfat tương đương Cefpirom 1g/ lọ Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Meropenem 500 Glomed VD-15700-11 Mepropenem 500 mg dưới dạng hỗn hợp bột Meropenem và Natri carbonat Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Virtum VD-15701-11 Ceftazidim 1g dưới dạng hỗn hợp bột Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat Việt Nam 12/10/2011 Không ghi
Actixim VD-15352-11 Cefuroxim 750 mg dưới dạng Cefuroxim Natri Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Clefiren VD-15353-11 Cefotaxim 1g dưới dạng Cefotaxim Natri Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Glortum VD-15354-11 Cefoperazon 500 mg, Sulbactam 500 mg dưới dạng hỗn hợp Cefoperazon Natri và Sulbactam Natri Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Imipenem Glomed I.V VD-15355-11 Imipenem 500 mg, Cilastatin 500 mg dưới dạng hỗn hợp bột chứa Imipenem, Cilastatin Natri và Natri bicarbonat Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Medfurin VD-15356-11 Cefazolin 1g dưới dạng Cefazolin Natri Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Clarithromycin 125 Glomed VD-14288-11 Clarithromycin 125mg Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Glotamin VD-13804-11 Vitamin A, D, C, B1, B2, B6, B12, Nicotinamid, Calci patothenat, Acid Folic, Sắt )II) Fumarat, Calci Lactat, Đồng, Iod. Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Levofloxacin 250 Glomed VD-13805-11 Levofloxacin 250 mg dưới dạng Levofloxacin hemihydrate Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Levofloxacin 500 Glomed VD-13806-11 Levofloxacin 500mg dưới dạng Levofloxacin hemihydrat Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Cefaclor Glomed VD-13292-10 Cefaclor 500 mg dưới dạng Cefaclor monohydrat Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Deslornine VD-13404-10 Desloratadin 5 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Glodia 10 VD-13405-10 Rosuvastatin 10mg dưới dạng Rosuvastatin calci Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Glodia 20 VD-13406-10 Rosuvastatin 20 mg dưới dạng Rosuvastatin Calci Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Glosardis 40 VD-13407-10 Telmisartan 40mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Glosardis 80 VD-13408-10 Telmisartan 80 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Glotadol Cold VD-13409-10 Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Gloversin 4 VD-13411-10 Perindopril erbumine 4mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Gloversin 8 VD-13412-10 Perindopril erbumine 8 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Gloversin Plus VD-13413-10 Perindopril erbumine 4 mg, Indapamid 1,25 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Lamivudin 100 Glomed VD-13415-10 Lamivudin 100mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Levocetirizin Glomed VD-13416-10 Levocetirizin hydroclorid 5 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Losartan 25 Glomed VD-13417-10 Losartan kali 25 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Piracetam 1200 Glomed VD-13418-10 Piracetam 1200 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Piracetam 400 Glomed VD-13419-10 Piracetam 400 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Piracetam 800 Glomed VD-13420-10 Piracetam 800 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Vanoran VD-13421-10 Itraconazol 100mg dưới dạng Itraconazol vi hạt Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Vinpocetin 10 Glomed VD-13422-10 Vinpocetin 10mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Vinpocetin 5 Glomed VD-13423-10 Vinpocetin 5mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Albendazol 400 Glomed VD-12832-10 Albendazol 400mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Glocip 500 VD-12833-10 Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat tương đương Ciprofloxacin 500mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Glogyl VD-12834-10 Spiramycin 170 mg tương đương 750.000 I.U, Metronidazol 125 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Glopixin 1.5 M.I.U VD-12836-10 Spiramycin 1.5 M.IU Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Glopixin 3 M.I.U VD-12837-10 Spiramycin 3 M.IU Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Tolperison 150 Glomed VD-12838-10 Tolperison HCl 150 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Tolperison 50 Glomed VD-12839-10 Tolperison HCl 50 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Glanax 500 VD-12179-10 Cefuroxim 500 mg dưới dạng Cefuroxim axetil Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Calci D Glomed VD-11034-10 Calci gluconat 500mg, Vitamin D3 200 IU Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Daygra 25 VD-11035-10 Sildenafil citrat tương đương với 25 mg Sildenafil Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Daygra 50 VD-11036-10 Sildenafil citrat tương đương với 50 mg Sildenafil Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Ceflodin 125 VD-10035-10 Cefaclor 125mg dưới dạng Cefaclor monohydrat Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Ceflodin 250 VD-10036-10 Cefaclor 250mg dưới dạng Cefaclor monohydrat Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Clarithromycin 500 Glomed VD-10185-10 Clarithromycin 500 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Daygra 100 VD-10186-10 Sildenafil citrat tương đương với 100 mg Sildenafil Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Daygra 25 VD-10187-10 Sildenafil citrat tương đương với 25 mg Sildenafil Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Daygra 50 VD-10188-10 Sildenafil citrat tương đương với Sildenafil 50mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Diclofenac 25 Glomed VD-10189-10 Diclofenac kali 25mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Diclofenac 50 Glomed VD-10190-10 Diclofenac natri 50mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Gliclazid 80 Glomed VD-10191-10 Gliclazid 80mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Glomazin VD-10192-10 Betamethason 0,05% dưới dạng Betamethason dipropionat, Acid salicylic 3% Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Glomelid VD-10193-10 Acid Nalidixic 500 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Glotakan B VD-10194-10 Cao khô Ginkgo biloba, Thiamin nitrat, Pyridoxin hydroclorid, Cyanocobalamin Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Glotifed VD-10195-10 Triprolidin hydroclorid 2,5mg, Pseudoephedrin hydroclorid 60mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Medsidin 100 VD-10037-10 Cefdinir 100mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Medsidin 125 VD-10038-10 Cefdinir 125 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Medsidin 300 VD-10039-10 Cefdinir 300mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Medxil 100 VD-10040-10 Cefpodoxim 100mg dưới dạng Cefpodoxim Proxetil Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Metinim 500 VD-10196-10 Metformin hydroclorid 500mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Metinim 850 VD-10197-10 Metformin hydroclorid 850 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Tizalon 2 VD-10198-10 Tizanidin hydroclorid tương đương 2 mg Tizanidin base Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Tizalon 4 VD-10199-10 Tizanidin hydroclorid tương đương 4 mg Tizanidin base Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Zadirex H VD-10200-10 Losartan kali 50mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Glucosamin 500 glomed Không kê đơn 893100113823 (cũ: VD-22853-15) Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 24/05/2023 Hết hạn
Cledamed 300 VD-23536-15 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mg Viên nang cứng Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Medxil 100 VD-22836-15 Mỗi gói chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg Thuốc bột để uống Việt Nam 08/09/2015 Hết hạn
Targetan VD-22859-15 Ibuprofen 200 mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/09/2015 Hết hạn
Glortum 2 g VD-22454-15 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 25/05/2015 Hết hạn
Dom-Amlodipine 10 (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) VD-22131-15 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10 mg Viên nén Việt Nam 08/02/2015 Hết hạn
Dom-Amlodipine 5 (CSNQ: Dominion Parmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) VD-22132-15 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg Viên nén Việt Nam 08/02/2015 Hết hạn
Dom-Montelukast FC (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4) VD-21641-14 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2014 Hết hạn
Montegol Kids VD-21283-14 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg Thuốc bột để uống Việt Nam 11/08/2014 Hết hạn
Cezorox VD-20696-14 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Glokort VD-20710-14 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,64 mg/1g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 1 mg/ 1g; Clotrimazol 10 mg/1g Kem bôi ngoài da Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Glotadol F VD-13410-10 Paracetamol, Phenylephrin HCl, Loratadin, Dextromethorphan HBr Việt Nam 22/12/2010 Hết hạn
Hesmin VD-13414-10 Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg) Việt Nam 22/12/2010 Hết hạn
Domperidon Glomed VD-12835-10 Domperidon maleat tương đương 10 mg Domperidon viên bao phim Việt Nam 24/10/2010 Hết hạn
Glanax 250 VD-12178-10 Cefuroxim 250 mg dưới dạng Cefuroxim axetil Việt Nam 05/09/2010 Hết hạn
Glopixin 250 893110105123 (cũ: VD-22835-15) Mỗi gói 1,5 gam: Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat 262,5mg) 250mg Thuốc bột để uống Việt Nam 24/05/2023 Đã rút
Cefazolin 2g VD-32363-19 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2 g 2 g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/02/2019 Đã rút
Medsidin 300 VD-31382-18 Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 300 mg 300 mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 07/10/2018 Đã rút
Clodifen 200 VD-30805-18 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg 200mg Viên nang cứng (trắng-trắng) Việt Nam 04/07/2018 Đã rút
Clodifen 400 VD-30806-18 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mg 400 mg Viên nang cứng (trắng-trắng) Việt Nam 04/07/2018 Đã rút
Fascip 250 VD-30807-18 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefradin 250 mg 250 mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 04/07/2018 Đã rút
Cefoxitin 2g VD-30076-18 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 2,1g) 2g 2g Bột pha tiêm Việt Nam 26/03/2018 Đã rút
Ceftizoxim 2g VD-30077-18 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/03/2018 Đã rút
Doripenem 500 VD-30078-18 Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg 500 mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/03/2018 Đã rút
Ceftizoxim 500 VD-29450-18 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mg 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 21/02/2018 Đã rút
Cefamandol 1G VD-28719-18 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g 1g Bột pha tiêm Việt Nam 07/01/2018 Đã rút
Cefamandol 2G VD-28720-18 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 2g 2g Bột pha tiêm Việt Nam 07/01/2018 Đã rút
Ceftriaxon 500 VD-28494-17 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500 mg 500 mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/09/2017 Đã rút
Cephalothin 2g VD-28495-17 Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 2g 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/09/2017 Đã rút
Cephalothin 500 VD-28496-17 Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 500 mg 500 mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/09/2017 Đã rút
Cefoperazon 2g VD-28492-17 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 2g 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/09/2017 Đã rút
Ceftriaxon 2g VD-28493-17 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/09/2017 Đã rút
Domprezil VD-24169-16 Omeprazol 20 mg; Domperidon 10 mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 22/03/2016 Đã rút
Glolyzym VD-19348-13 Lysozym HCl 90mg Viên nén Việt Nam 09/09/2013 Đã rút
Glanax 500 VD-35389-21 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 601,44mg) 500 mg 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/08/2021 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Vinpocetine Linnea Switzerland EP 7.5 Glopotin 10 14/06/2025
Vinpocetine Sanherb Biotech Inc. CHINA EP 7.5 Glopotin 10 14/06/2025
Metformin hydroclorid Vistin Pharma Norway EP 8.0 Metdia 850 22/10/2024
Ezetimibe Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 38 Lipodis 10/40 22/10/2024
Simvastatin Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 8.0 Lipodis 10/40 22/10/2024
Alendronat sodium Pharmaceutical Works Polpharma S.A, Poland Poland USP 40 ZOREMAX 70 22/10/2024
Azithromycin dihydrate Anuh Pharma Ltd. INDIA EP 8.0 Glazi 250 31/07/2024
Azithromycin dihydrate Anuh Pharma Ltd. INDIA EP 8.0 Glazi 500 31/07/2024
Telmisartan Glenmark Life Science Ltd. INDIA EP 9.4 Glosardis 40 26/02/2024
Paracetamol 500 mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Glotadol Cold 04/07/2023
Paracetamol 500 mg Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Glotadol Cold 04/07/2023
Loratadin 5 mg Vasudha Pharma Chem Limited INDIA USP 41 Glotadol Cold 04/07/2023
Dextromethorphan hydrobromid 15mg Wockhardt INDIA USP 41 Glotadol Cold 04/07/2023
Levofloxacin 500mg (dưới dạng levofloxacin hemihydrat 512.45 mg) Kiểm soát đặc biệt Dr. Reddy’s Laboratorics Ltd.CTO Unit-II India. USP 41 Lecifex 500 04/07/2023
Levofloxacin 500mg (dưới dạng levofloxacin hemihydrat 512.45 mg) Kiểm soát đặc biệt Aurobindo Pharma Limited India. USP 41 Lecifex 500 04/07/2023
Piracetam 800 mg Jiangxi Yue Hua Pharmaceutical Co., Limited CHINA EP 9.4 Nootryl 800 21/02/2023
Piracetam 800 mg Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited CHINA EP 9.4 Nootryl 800 21/02/2023
Simethicon DDP Specialty Electronic Materials US9, LLC. USA USP 41 Glomoti-M 5/50 Sachet 07/01/2023
Domperidon Vasudha Pharma Chem Limited INDIA EP 9.3 Glomoti-M 5/50 Sachet 07/01/2023
Mebeverin hydroclorid Synthokem Labs Pvt.Ltd, Unit-II INDIA BP 2019 Spamerin 18/09/2022
Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg) Sichuan Xieli Pharmaceutial Co., Ltd CHINA TC NSX Hesmin 22/03/2022
Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg) Hangzhou Viwa Co., Ltd CHINA TC NSX Hesmin 22/03/2022
Fexofenadin hydroclorid Virupaskha Organics PVT. TLD INDIA EP 9.7 Glodas 180 11/03/2022
Aciclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP 40 Ciclevir 800 09/03/2022
Aciclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP 40 Ciclevir 400 08/03/2022
Rabeprazol natri Nosch Labs Private Limited INDIA USP 41 Rabe-G 16/02/2022
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd CHINA USP 40 Glotadol F 14/02/2022
Dextromethorphan HBr Wockhardt Limited. INDIA USP 41 Glotadol F 14/02/2022
Phenylephrin HCl Malladi Drugs & Pharmaceuticals Limited INDIA EP 9.4 Glotadol F 14/02/2022
Loratadin Vasudha Pharma Chem Limited INDIA USP 41 Glotadol F 14/02/2022
Ondansetron Shodhana Laboratories Limited. INDIA USP 39 SOSVOMIT 8 ODT 04/09/2021
Macrogol 4000 Avesta Pharma PVT. LTD. INDIA EP 9.3 Akigol 04/09/2021
Macrogol 4000 Mosselman Oleochemicals Belgium EP 9.3 Akigol 04/09/2021
Ibuprofen Albemarle International Corporation USA EP 9.3 Ibumed 400 05/08/2021
Ibuprofen Basf, Corporation (USA) USA EP 9.3 Ibumed 400 05/08/2021
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited INDIA EP 9.3 Ibumed 400 05/08/2021
Acetylcystein Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A ITALY USP 41 Glotamuc (viên nang cứng) 05/08/2021
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) SMS Lifesciences Limited INDIA USP 41 Daygra 50 14/07/2021
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) Rakshit Drugs Private Limited INDIA USP 41 Daygra 50 14/07/2021
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100 mg SMS Lifesciences India Limited. INDIA USP 41 Daygra 100 14/07/2021
Paracetamol 250 mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 250 16/06/2021
Paracetamol 250 mg Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 250 16/06/2021
Paracetamol 650 mg Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 40 Glotadol Power 14/04/2021
Paracetamol 650 mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Glotadol Power 14/04/2021
Mephenesin 500 mg Synthokem Labs Private Ltd. INDIA Manufacturer Glotal 500 22/03/2021
Acetylcystein 200mg Fabbrica Italiana Sintetici S.P.A ITALY USP 41 Glotamuc 26/12/2020
Bromhexin hydroclorid Ven Petrochem & Pharma (India) PVT.LTD INDIA EP 9.3 Hexinvon 4 16/12/2020
Telmisartan Hetero Labs Limited INDIA USP 38 DISICAR 20 16/12/2020
Etoricoxib 120mg Hetero Drugs Limited INDIA TC NSX Flexidron 120 07/12/2020
Etoricoxib 120mg Metrochem API PVT., LTD. INDIA TC NSX Flexidron 120 07/12/2020
Loratadin 10mg Vasudha Pharma Chem Limited. INDIA USP 41 Lornine 07/12/2020
Loratadin 10mg Morepen Laboratories Limited. INDIA USP 41 Lornine 07/12/2020
Loperamide hydrochloride Vasudha Pharma Chem Limited INDIA EP 9.3 Idium 07/11/2020
Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40 mg Procos S.p.A. ITALY EP 9.4 Gloverin 07/11/2020
Ondansetron Shodhana Laboratories Limited. INDIA USP 39 SOSVOMIT 8 26/09/2020
Chymotrypsin Faizyme Laboratories (PTY) Ltd. South Africa USP 40 Alphachymotrypsin Glomed 24/09/2020
Chymotrypsin Sichuan Deebio Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Alphachymotrypsin Glomed 24/09/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 Glotadol 150 18/09/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Mallinckrodt - Covidien USA USP 40 Glotadol 150 18/09/2020
Ceftibuten Hydrat Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., Ltd CHINA JP16 Ceditax 90 18/09/2020
Ceftibuten Hydrat Aurobindo Pharma Ltd. INDIA JP16 Ceditax 90 18/09/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 650 18/09/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Mallinckrodt - Covidien USA USP 40 Glotadol 650 18/09/2020
Acid mefenamic 500mg Ningbo Smart CHINA EP 9.4 Metelmic 18/09/2020
Paracetamol 500 mg Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 500 09/09/2020
Paracetamol 500 mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 500 09/09/2020
Paracetamol 650 mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 650 09/09/2020
Paracetamol 500mg Mallinckrodt Inc Ralelgh Pharmceutical Plant USA USP 40 Glotadol 500 09/09/2020
Losartan kali Dr. Reddy's, India INDIA USP 40 Loraar 50 08/09/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 500 08/09/2020
Meloxicam Zhejiang excel Pharmaceutical Co.Ltd CHINA EP 9.4 Globic 15 08/09/2020
Meloxicam Zhejiang excel Pharmaceutical Co.Ltd CHINA EP 9.4 Globic 7.5 08/09/2020
Paracetamol 500mg Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 500 08/09/2020
Paracetamol 500mg Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 500 08/09/2020
Celecoxib 200 mg Aarti Drugs Limited INDIA EP 9.4 Coxileb 200 11/08/2020
Celecoxib 200 mg Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.4 Coxileb 200 11/08/2020
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt Dr. Reddy’s Laboratories, Ltd India. USP 40 Glocip 500 11/08/2020
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Glocip 500 11/08/2020
Etoricoxib 60mg Hetero Drugs Limited INDIA TC NSX Flexidron 60 11/08/2020
Etoricoxib 60mg Metrochem API PVT., LTD. INDIA TC NSX Flexidron 60 11/08/2020
Cetirizin hydroclorid 10mg Praveen Laboratories PVT. LTD. INDIA EP 9.5 Glotizin 11/08/2020
Celecoxib 100 mg Aarti Drugs Limited INDIA EP 9.4 Coxileb 100 11/08/2020
Celecoxib 100 mg Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.4 Coxileb 100 11/08/2020
Spiramycin Tofond Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.2 Glogyl 21/06/2020
Metronidazole Kiểm soát đặc biệt Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co, Ltd. CHINA EP 9.5 Glogyl 21/06/2020
Spiramycin Tofond Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.2 Glonacin 3.0 M.I.U 11/06/2020
Spiramycin Tofond Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.2 Glonacin 1.5 M.I.U 11/06/2020
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 40 Glotadol Flu 11/06/2020
Guaifenesin Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.4 Glotadol Flu 11/06/2020
Phenylephrin HCl Malladi Drugs & Pharmaceutical Limited INDIA EP 9.4 Glotadol Flu 11/06/2020
Dextromethorphan HBr Wockhardt Limited INDIA USP 41 Glotadol Flu 11/06/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 250 25/05/2020
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 40 Glotadol Power 08/02/2020
Caffeine Shandong Xinhua Pharmaceutical CHINA EP 9.3 Glotadol Power 08/02/2020
Domperidon maleat Vasudha Pharma Chem Limited INDIA EP 9.3 Glomoti-M 26/12/2019
Aciclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co.Ltd CHINA USP 40 Ciclevir 400 07/12/2019
Sorbitol Roquette Freres France EP 9.3 Sorbitol Glomed 07/11/2019
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 500 FCT 09/09/2019
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 40 Glotadol 325 11/06/2019
Paracetamol (Acetaminophen) Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP 40 Glotadol Extra 11/06/2019

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 224 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.