Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.

Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 16 thuốc; sản xuất 224 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

224
Số đăng ký thuốc
23
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202617
202543
2024104
202328
202216
20216
20203
20195
20181
20151

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 224 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Daztavir 123 893110168626 (cũ: QLĐB-804-19)Tenofovir disoproxil (Dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 150 mg) 123 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Menvert 2,5 893110182026 (cũ: VD-34498-20)Acid ibandronic (dưới dạng Ibandronat sodium monohydrat 2,813 mg) 2,5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Bifitacine 893110172726 (cũ: VD-34497-20)Terbinafin(dưới dạng terbinafin hydrochlorid 281,25 mg) 250mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Crodnix 893110172926 (cũ: VD-34915-20)Rupatadin (Dưới dạng Rupatadin fumarat) 10 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Paracetamol Không kê đơn 893100156126 (cũ: VD-35029-21)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Usarcapri 50 893110156226 (cũ: VD-35031-21)Captopril 50mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gligca 25 893110155026 (cũ: VD-35269-21)Milnacipran hydroclorid 25mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flepgo 100 893110170423 Avanafil 100mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flepgo 200 893110170523 Avanafil 200mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
NOCOPPA 360 893110097726 Deferasirox 360 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
NOCOPPA 90 893110097826 Deferasirox 90 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
MIDTARICH 30 893110099426 Mirtazapine 30 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PIZIDAP 2,5 893110099526 Glipizide 2,50 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
KAMATINPRO Không kê đơn 893100100826 Thiamine mononitrate (Vitamin B1) 4,85mg, Riboflavin (Vitamin B2) 2 mg, Nicotinamide (Vitamin PP) 20 mg, Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 2 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TavalinPro 893110100926 L-Isoleucin 952 mg, L-Leucin 1904 mg, L-Valin 1144 mgThuốc cốmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Medilium Không kê đơn 893100012126 Orlistat pellets 50% w/w (tương đương Orlistat 120mg)Viên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
PutinePro Không kê đơn 893100012226 L-Cystine 500 mg, Pyridoxine hydrochloride 50 mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Apdapa 5 893110456725 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Apempa.10 893110456825 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fastrichs 180 Không kê đơn 893100464425 Fexofenadine hydrochloride 180mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Usarsterid 893110464525 Finasteride 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vadila 893110465225 Ammonium glycyrrhizinat (tương đương 25mg acid glycyrrhizic) 35mg; DL-methionin 25mg; Glycin 25mgViên nén bao đườngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mát gan - PPP 893210318025 Cao khô Actisô (Extractum Cynarae siccum) (tương đương với 5000mg Lá Actisô) 200mg; Cao khô Bìm bìm biếc (Extractum Semen Pharbitidis siccum) (tương đương 160mg Hạt Bìm bìm biếc) 16mg; Cao khô Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum) (tương đương với 1,05g Rau đắng đất) 150mgViên nang mềmViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Usarvudin 893110359025 (cũ: VD-30204-18)Lamivudine 100mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pilavos 893110361625 (cũ: VD-30146-18)Thiabendazol 500mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apdapa 10 893110367225 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,30mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Glanzas 20 893110375025 Bilastine 20mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Inorzas 893110375125 Triclabendazole 250mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Gotorat 50 893110375725 Trazodone hydrochloride 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Clopidogrel 75mg 893110376625 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86mg) 75mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Isorbisub 5.0 893110396825 Diluted isosorbid dinitrat 25% (tương đương với isosorbid dinitrat 5mg) 20mgViên nén đặt dưới lưỡiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Barinet Không kê đơn 893100222125 (cũ: VD-34212-20)Berberin clorid dihydrat 10mgViên nén bao đườngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Fogicap 20 893110205425 (cũ: VD-34702-20)Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fogicap 40 893110205525 (cũ: VD-34703-20)Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glanzas Odt 893110245825 Bilastine 20mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gofagos 3 893110245925 Eszopiclone 3mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ventecka 0,18 893110246025 Pramipexole (dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,25mg) 0,18mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ventecka 0,7 893110246125 Pramipexole (dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1mg) 0,7mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fosfosac 400 893110248625 Fosfomycin calcium hydrate (tương đương Fosfomycin 400mg) 562,48mgThuốc cốmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Usarilos 893110248725 Cilostazol 100mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Usarspon 893114248825 Cyclosporine 25mgViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gogias 893110296425 Agomelatine 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Ant Takina 80 Không kê đơn 893200188025 Cao khô Bạch quả (Extractum Ginkgo bilobae siccum) 80mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Alphachymotrypsin 893110165225 (cũ: VD-20138-13)Alphachymotrypsin 2100 IUViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Paracetamol Không kê đơn 893100141525 (cũ: VD-19255-13)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Usarican 893110141725 (cũ: VD-27663-17)Candesartan cilexetil 8mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Usarmuc Không kê đơn 893100141825 (cũ: VD-29593-18)Acetylcysteine 200mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vazigoc 893110136925 (cũ: VD-28977-18)Thiabendazol 500mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Leripvin 893110166125 (cũ: VD-34240-20)Lercanidipine hydrochloride 10mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Usardaron 200 893110141625 (cũ: VD-34215-20)Amiodarone hydrochloride 200mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Usarcobal 893110165325 (cũ: VD-33996-20)Mecobalamin 500µg (mcg)Viên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vietcam 893110175225 (cũ: VD3-114-21)Valaciclovir (dưới dạng valaciclovir hydroclorid khan) 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Topogis 60 893110066125 Ticagrelor 60mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Egudin Suspension 893110068625 Solifenacin succinate 150mg/150mlHỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Offado 110 893110068725 Dabigatran etexilate 110mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35% 314,3mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Offado 150 893110068825 Dabigatran etexilate 150mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35% 428,6mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Offado 75 893110068925 Dabigatran etexilate 75mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35% 214,3mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ascinas 50 893110070725 Aescin (Escin) 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Richcarbo Không kê đơn 893100070825 Carbocisteine 250mg/5mlSirôViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Usarsolif 10 893110070925 Solifenacin succinate 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gofagos 1 893110331100 Eszopiclone 1mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Meloxicam 15 893110331700 Meloxicam 15mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Usarandil 5 893110331800 Nicorandil 5mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Usarithine 893110331900 L-Ornithine L-Aspartate 3000,000mgThuốc cốmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Usartestos 893114332000 Testosterone undecanoate 40mgViên nang mềmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Triprozol 893110333300 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate 22,3mg) 20mg; Naproxen 500mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Dinbutevic 893110222300 (cũ: VD-19800-13)Piroxicam 10mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Patandolusa Không kê đơn 893100222400 (cũ: VD-20614-14)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usarclopi 75mg 893110222600 (cũ: VD-22394-15)Clopidogrel bisulfate (tương đương Clopidogrel 75mg) 97,860mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usatangenyls 893110222900 (cũ: VD-19802-13)Acetyl DL Leucin 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usasolu-Predni 893110268600 (cũ: VD-26234-17)Prednisolone 20mgViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Clorpherusar Không kê đơn 893100222200 (cũ: VD-25069-16)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Richotevir 893114222500 (cũ: QLĐB-599-17)Entecavir monohydrate (tương đương Entecavir 0,5mg) 0,533mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usarderon 893110268500 (cũ: VD-26044-17)Deferiprone 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Usarirsartan 893110222800 (cũ: VD-27664-17)Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Calsfull Không kê đơn 893100319400 (cũ: VD-28746-18)Calcium lactate pentahydrate 500mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Bezarich 893110311900 (cũ: VD-26043-17)Bezafibrate 200mgViên nén bao đườngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alverine citrate 40 893110268400 (cũ: VD-31824-19)Alverine citrate 40mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Wasita 893110223000 (cũ: VD-33513-19)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usarhistin 8 893110222700 (cũ: VD-33511-19)Betahistin dihydroclorid 8mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Monterich 4 893110312100 (cũ: VD-34214-20)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mgViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dedarich 200 893110312000 (cũ: VD-34213-20)Trimebutine maleate 200mgViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Usar-Antiguts 893110143700 Allopurinol 300mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Kim tiền thảo Không kê đơn 893200125300 (cũ: VD-33505-19)Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Herba Desmodii styracifolii siccum) (tương đương dược liệu Kim tiền thảo 1125mg) 135mgViên nén bao đườngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Richstom 893110096000 Rebamipide 100mgThuốc cốmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Usadaric Không kê đơn 893100096100 Mefenamic acid 250mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Usarsulfa 893110096200 Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg; Trimethoprim 40mgHỗn dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Alphausar 893110071500 (cũ: VD-23296-15)Alphachymotrypsin 4200IUViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Vitamin E 400IU Không kê đơn 893100028400 (cũ: VD-22083-15)400IU Dl – alphatocopheryl acetatViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Patandolusa cảm cúm Không kê đơn 893100028300 (cũ: VD-33163-19)Caffeine 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Usarpeti 893110028200 (cũ: VD-33512-19)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Maffoca 40 893110941724 Natri bicarbonat 1.100mg; Omeprazol 40mgviên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Usatangenyls Không kê đơn 893100942524 N-Acetyl-DL-Leucin 500mgviên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Meloxicam 7,5mg 893110891824 (cũ: VD-22392-15)Meloxicam 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Usaroflox 200mg 893115892024 (cũ: VD-22082-15)Ofloxacin 200mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Clorpheniramin-bc Không kê đơn 893100892124 (cũ: VD-25068-16)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Topogis 90 893110886824 (cũ: VD-31751-19)Ticagrelor 90mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pregabalin 75 893110891924 (cũ: VD-33506-19)Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Alphausarichsin 893110815224 (cũ: VD-22391-15)Betamethasone 0,5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Spasrincaps 893110850824 (cũ: VD-19801-13)Alverine citrate 40mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Spassarin 893110850924 (cũ: VD-21800-14)Alverine citrate 40mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Lipitusar 893110815624 (cũ: VD-26643-17)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Usarcoxib 893110815724 (cũ: VD-27660-17)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Usarglim 4 893110815924 (cũ: VD-27662-17)Glimepiride 4mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Usarglim 2 893110815824 (cũ: VD-27661-17)Glimepiride 2mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Fomaso 5 mg 893110848524 (cũ: QLĐB-740-18)Aripiprazole 5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Amtrifox 893110839224 (cũ: VD-32449-19)Ebastin 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Usarichspas 893110851124 (cũ: VD-32865-19)Alverin citrat 60mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Usarbose 100 893110815424 (cũ: VD-33509-19)Acarbose 100mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Usarbose 50 893110815524 (cũ: VD-33510-19)Acarbose 50mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Thio-usarich 300 893110851024 (cũ: VD-33507-19)Acid Thioctic 300mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Thio-usarich 600 893110815324 (cũ: VD-33508-19)Acid Thioctic 600mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Eribca Suspension 893110740124 Ebastine 1mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gofagos 2 893110740224 Eszopiclone 2mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Midtarich 15 893110740924 Mirtazapine 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Usarimezol 250 893115741024 Metronidazole 250mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Usarimezol 500 893115741124 Metronidazole 500mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Usarnamic 500 893110741224 Tranexamic acid 500mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Usaroxo Không kê đơn 893100741324 Ambroxol hydrochloride 30mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Duritex 893110596224 (cũ: VD-30411-18)Deferasirox 250mgViên nén phân tánViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Usarein 893100575624 Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Stromectin 6mg 893110465424 (cũ: VD-23405-15)Ivermectin 6mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dagocti 893110439524 (cũ: VD-25204-16)Dutasteride 0,5mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin A-D 893110469724 (cũ: VD-25759-16)Vitamin A 5000 IU; Vitamin D3 500IUViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Gefori 893110438424 (cũ: VD-31121-18)Itoprid hydroclorid 50mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mepoxib 893110441424 (cũ: VD-31823-19)Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lioked 893110460324 (cũ: VD-32386-19)Lercanidipine HCl 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bichivi 893110460224 (cũ: VD-32385-19)Linezolid 600mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rapogy 2 893110439624 (cũ: VD-31773-19)Granisetron (dưới dạng granisetron hydrochloride) 2mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Usarmicin 893110486524 (cũ: VD-32599-19)Fosfomycin calcium hydrate 500mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vodocat 5 893110484824 (cũ: VD-32854-19)Torsemid 5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Richfenac 50mg 893110392324 (cũ: VD-22080-15)Diclofenac sodium 50mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Lotagoz 150 893110390624 (cũ: VD-29791-18)Lamivudin 150mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
LAMIVUDIN 100 MG 893110390524 (cũ: VD-29790-18)Lamivudin 100mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Pancrezym 893110392424 (cũ: VD-30202-18)Acid Ursodeoxycholic 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Chymorich 8400 UI 893110416924 (cũ: VD-31822-19)Alphachymotrypsin 8400IUViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Chymorich 4200 UI 893110416624 (cũ: VD-31821-19)Alphachymotrypsin 4200IUViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Procox 893110409024 (cũ: VD-32387-19)Deferiprone 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Usaralphar 8400 UI 893110416824 (cũ: VD-31820-19)Alphachymotrypsin 8400IUThuốc bộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Usaralphar 4200 UI 893110416724 (cũ: VD-31819-19)Alphachymotrypsin 4200IUThuốc bộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Mazocat 20 893114365124 Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone hydrochloride monohydrate 22,6 mg) 20mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mazocat 40 893114365224 Ziprasidone (dưới dạng ziprasidone hydrochloride monohydrate) 40mgviên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Richaxan Không kê đơn 893100316124 (cũ: VD-22079-15)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Usarad Không kê đơn 893100337524 (cũ: VD-28747-18)Loratadine 10mgViên nang mềmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Usarlosartan 893110316324 (cũ: VD-28748-18)Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Paracetamol Không kê đơn 893100316224 (cũ: VD-30203-18)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Levaked 893110345324 (cũ: VD-31391-18)Levetiracetam 500mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Patandolusa extra 893110337424 (cũ: VD-31147-18)Cafein 50mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Elocpa 10 893110275424 Ebastin 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Elocpa 20 893110275524 Ebastin 20mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Flepgo 50 893110275624 Avanafil 50mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Gligca 12,5 893110275724 Milnacipran hydroclorid 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Usarastatin 10 893110275924 Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Usarastatin 20 893110276024 Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Usarates 50 893110276124 Atenolol 50mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Usarvinpo 893110276224 Vinpocetine 5mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Loperamid 2mg Không kê đơn 893100161224 (cũ: VD-21604-14)Loperamide hydrochloride 2mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Richcogen Không kê đơn 893100161324 (cũ: VD-25758-16)Paracetamol 500mg; Chlorpheniramine maleate 4mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Usarpainsoft Không kê đơn 893100161524 (cũ: VD-27666-17)Paracetamol 500mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Usariz Không kê đơn 893100161424 (cũ: VD-27665-17)Cetirizine dihydrocloride 10mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Usarenapri 5 893110230124 Enalapril maleate 5mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Testosterone 893114067624 (cũ: VD-22393-15)Testosterone undecanoate 40mgViên nang mềmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tioked 893110468323 (cũ: QLĐB-654-18)Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg, Emtricitabine 200mg, Efavirenz 600mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2026
Elocpa 893110467823 (cũ: QLĐB-784-19)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2026
Cinoki 1 893114468223 (cũ: VD3-92-20)Entecavir (tương đương với Entecavir monohydrate 1,066 mg) 1mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2026
Xelalag 50 893110453523 Meclizine hydrochloride (dưới dạng Meclizine hydrochloride monohydrate) 50mgviên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Goclio 40 893110395123 (cũ: QLĐB-742-18)Febuxostat 40 mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Fomaso 10 mg 893110395023 (cũ: QLĐB-739-18)Aripiprazole 10mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Alaginusa Không kê đơn 893100259823 (cũ: VD-20613-14)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Alphachymotrypsin 893110348223 (cũ: VD-19250-13)Alphachymotrypsin 4200IUViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Clorpheniramin Không kê đơn 893100260023 (cũ: VD-19251-13)Chlorpheniramine maleate 4mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Polygintan 2 Không kê đơn 893100260123 (cũ: VD-23641-15)Dexchlorpheniramine maleate 2mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cetirizin Không kê đơn 893100259923 (cũ: VD-25251-16)Cetirizine hydrochloride 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Richcalusar 893110260223 (cũ: VD-27007-17)Calcitriol 0,5mcgViên nang mềmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Fastrichs Không kê đơn 893100260323 (cũ: VD-27659-17)Fexofenadine HCl 60mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Duritex 500 893110290523 (cũ: VD-28975-18)Deferasirox 500mgViên nén phân tánViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Focgo 893110290623 (cũ: VD-28976-18)Lornoxicam 8mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Langitax 10 893110290723 (cũ: VD-28998-18)Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Langitax 20 893110290923 (cũ: VD-29000-18)Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Langitax 15 893110290823 (cũ: VD-28999-18)Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kiện não - PPP Không kê đơn 893100243823 Cao khô đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccum) 300mg (tương đương 3750mg rễ Đinh lăng); Cao khô Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) 100mg (tương đương 4500mg lá Bạch Quả) Cao khô đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccum) 300mg (tương đương 3750mg rễ Đinh lăng); Cao khô Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) 100mg (tương đương 4500mg lá Bạch Quả)Thuốc cốmViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Ibuprofen - Paracetamol double tablets Không kê đơn 893100243923 Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mgViên nénViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Dipozag 30 893110217123 Dapoxetin (dưới dạng dapoxetin hydroclorid) 30mg 30mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Dipozag 60 893110217223 Dapoxetin (dưới dạng dapoxetin hydroclorid) 60mg 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Usarenapri 10 893110217323 Enalapril maleate 10mg 10mgViên nénViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Vodocat 10 893110234523 Torsemide 10mg 10mgViên nénViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Carverich 893110199523 Carvedilol 12,5mg 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Usarbrat 100 893110156723 Fenofibrate 100mg 100mgViên nang cứngViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Usarbrat 200 893110156823 Fenofibrate 200mg 200mgViên nang cứngViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Goclio 80 893110097323 (cũ: QLĐB-657-18)Febuxostat 80mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Usalota 10mg VD-22081-15 Loratadine 10mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mitipredni 10mg ODT VD-36255-22 Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat 13,44mg) 10mg 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Stromectin 3mg VD-23404-15 Ivermectin 3mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Digorich VD-22981-15 Digoxin 0,25mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Loperamid 2mg VD-19254-13 Loperamide hydrochloride 2mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Magnesi B6 VD-22982-15 Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Terichlen VD-20615-14 Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate 6,25mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Usaconcorich VD-22983-15 Bisoprolol fumarate 5mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Usarichcatrol VD-21192-14 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Usarolvon VD-20617-14 Bromhexine hydrochloride 8mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP338/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 338/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.3. Viên nhai
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Thiamine mononitrate (Vitamin B1)<div><br></div> DSM Nutritional Products GmbH.GERMANYEP hiện hànhKAMATINPRO15/06/2031
Riboflavin (Vitamin B2)<div><br></div> DSM Nutritional Products GmbH.GERMANYEP hiện hànhKAMATINPRO15/06/2031
Nicotinamide (Vitamin PP)<div><br></div> Lonza Guangzhou Pharmaceutical Ltd.CHINAEP hiện hànhKAMATINPRO15/06/2031
Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6)<div><br></div> Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhKAMATINPRO15/06/2031
<div>L-Isoleucin</div> Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LTDCHINAUSP phiên bản hiện hànhTavalinPro15/06/2031
L-Leucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LTDCHINAUSP phiên bản hiện hànhTavalinPro15/06/2031
L-Valin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LTDCHINAUSP phiên bản hiện hànhTavalinPro15/06/2031
Deferasirox FARMAK, a.sCộng hòa SécNSXNOCOPPA 36015/06/2031
Deferasirox FARMAK, a.sCộng hòa SécNSXNOCOPPA 9015/06/2031
Mirtazapine Apitoria Pharma Private Limited,Ấn ĐộUSP hiện hànhMIDTARICH 3015/06/2031
<i>Glipizide</i> Sri Krishna Pharmaceuticals Limited, Unit-IVẤn ĐộUSP hiện hànhPIZIDAP 2,515/06/2031
<i>Glipizide</i> Supra Chemicals (705243)Ấn ĐộUSP hiện hànhPIZIDAP 2,515/06/2031
<div><i>Orlistat pellets 50,0% w/w(*) </i></div><div><i>(Tương đương Orlistat 120,0mg)</i></div><div><i><br></i></div><div><i> </i></div><div>(*)= Thành phần có trong orlistat pellets 50,0% w/w gồm: </div><div>• Orlistat 50% - tiêu chuẩn IHS </div><div>• Lactose monohydrate - tiêu chuẩn USP </div><div>• Microcrystalline cellulose (pH 101) - tiêu chuẩn USP </div><div>• Croscarmellose sodium - tiêu chuẩn USP </div><div>• Sodium stearate - tiêu chuẩn USP </div><div>• Sodium lauryl sulphate (SLS) - tiêu chuẩn USP </div><div>• Poly vinyl pyrrolidone (PVP K30) - tiêu chuẩn USP </div><div>• Polyethylene glycol 6000 - tiêu chuẩn USP/EP </div><div><br></div><div><br></div> Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộNSXMedilium09/03/2031
L-Cystine Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LtdCHINAUSP hiện hànhPutinePro09/03/2031
Pyridoxine hydrochloride Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhPutinePro09/03/2031
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15 mg) Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltdtrung hoaTCCSApdapa 502/12/2030
Empagliflozin Hangzhou Huadong Medicine Group Zhejiang Huayi Pharmaceutical Co., Ltd.trung hoaTCCSApempa.1002/12/2030
Fexofenadine hydrochloride&nbsp; Virupaksha Organics LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhFastrichs 18002/12/2030
Finasteride Dr. Reddy’s Laboratories., LtdẤn ĐộUSP 2023Usarsterid02/12/2030
Ammonium glycyrrhizinat <div>(tương đương 25 mg acid glycyrrhizic)</div> Shaanxi Fujie Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hànhVadila02/12/2030
Glycin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LTDCHINAUSP phiên bản hiện hànhVadila02/12/2030
DL-methionin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LTDCHINAUSP phiên bản hiện hànhVadila02/12/2030
<p>Clopidogrel</p><p><i>(Dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86 mg)</i></p> Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP 2024Clopidogrel 75mg14/08/2030
<p>Clopidogrel</p><p><i>(Dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86 mg)</i></p> Iol Chemicals and Pharmaceuticals Ltd.Ấn ĐộUSP 2024Clopidogrel 75mg14/08/2030
<p>Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,30 mg)</p> Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltdtrung hoaTCCSApdapa 1014/08/2030
Diluted isosorbid dinitrat 25% <div>(tương đương với isosorbid dinitrat 5 mg)</div> Shandong Keyuan Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhIsorbisub 5.014/08/2030
Triclabendazole NGL FINE-CHEM LIMITEDINDIAEP hiện hànhInorzas14/08/2030
Bilastine SYMED LABS LIMITED (UNIT-I)INDIANSXGlanzas 2014/08/2030
Trazodone hydrochloride Piramal Pharma LimitedSangareddyBP 2024Gotorat 5014/08/2030
Eszopiclone CENTAUR PHARMACEUTICALS PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 2023Gofagos 302/06/2030
<i>Fosfomycin calcium hydrate </i><div><i>(Tương đương Fosfomycin 400,00 mg) </i></div><div><br></div> Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdTrung QuốcEP 11.0Fosfosac 40002/06/2030
Cilostazol&nbsp; Zhejiang Kinglyuan Pharmaceutical Co., LtdChina.USP 41Usarilos02/06/2030
Pramipexole <div>(Dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,0 mg)</div> AUROBINDO PHARMA LIMITED (Unit VIII)INDIAUSP hiện hànhVentecka 0,702/06/2030
Pramipexole <div>(Dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,25 mg)</div> AUROBINDO PHARMA LIMITED (Unit VIII)INDIAUSP hiện hànhVentecka 0,1802/06/2030
Bilastine SYMED LABS LIMITEDINDIANSXGlanzas Odt02/06/2030
Cyclosporine Kiểm soát đặc biệtZhejiang Ruibang LaboratoriesCHINAUSP 41Usarspon02/06/2030
Solifenacin succinate MEDICHEM MANUFACTURING (MALTA) LTD.MaltaEP hiện hànhEgudin Suspension13/03/2030
<p>Dabigatran etexilate 150 mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35%&nbsp;</p> Lee Pharma LimitedINDIANSXOffado 15013/03/2030
<p>Dabigatran etexilate 75 mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35%&nbsp;</p> Lee Pharma LimitedINDIANSXOffado 7513/03/2030
<p>Dabigatran etexilate 110 mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35%&nbsp;</p> Lee Pharma LimitedINDIANSXOffado 11013/03/2030
Carbocisteine Pharmazell (India) Private LimitedINDIAEP hiện hànhRichcarbo13/03/2030
Aescin (Escin) Indena S.p.AÝNSXAscinas 5013/03/2030
Solifenacin succinate Glenmark Life Sciences LtdINDIAEP hiện hànhUsarsolif 1013/03/2030
Solifenacin succinate Jubilant Pharmova LtdINDIAEP hiện hànhUsarsolif 1013/03/2030
Carisoprodol <br> VERDANT LIFE SCIENCES PVT LTD.Ấn ĐộUSP hiện hànhKomacto19/12/2029
Naproxen Divi’s Laboratories LimitedẤn ĐộUSP hiện hành + NSXTriprozol19/12/2029
Esomeprazole magnesium trihydrate <div>(Tương đương Esomeprazole 20,000 mg) </div><div><br></div> Everest Organics LimitedẤn ĐộUSP hiện hành + NSXTriprozol19/12/2029
L-Ornithine L-Aspartate Evonik Rexim S.A.SFranceTC NSXUsarithine19/12/2029
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP 2022Meloxicam 1519/12/2029
Nicorandil Supriya Lifescience LtdẤn ĐộBP hiện hànhUsarandil 519/12/2029
Eszopiclone CENTAUR PHARMACEUTICALS PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 2023Gofagos 119/12/2029
Testosterone undecanoate Kiểm soát đặc biệtSwati Spentose Private Limited (Unit-II)INDIANSXUSARTESTOS19/12/2029
Allopurinol Harman Finochem LtdINDIAUSP 2023Usar-Antiguts21/11/2029
Allopurinol Ipca Laboratories LimitedINDIAUSP 2022Usar-Antiguts21/11/2029
Sulfamethoxazole Shouguang Fukang Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhUsarsulfa31/10/2029
Trimethoprim Shouguang Fukang Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP hiện hànhUsarsulfa31/10/2029
Rebamipide Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcJP18Richstom31/10/2029
Mefenamic acid Shaanxi Baoxin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2023Usadaric31/10/2029
Omeprazol METROCHEM API PRIVATE LIMITEDẤn ĐộUSP40Maffoca 4015/09/2029
Natri bicarbonat CIECH Soda PolskaBa LanPh. Eur. 9.0Maffoca 4015/09/2029
N-Acetyl-DL-Leucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid CO., LTD.CHINATC NSXUsatangenyls15/09/2029
Mirtazapine Aurobindo Pharma Limited, Unit - IẤn ĐộUSP hiện hànhMidtarich 1511/08/2029
Eszopiclone Centaur Pharmaceuticals Pvt. LtdINDIAUSP 2023Gofagos 211/08/2029
Ebastine BAL PHARMA LIMITEDINDIAEP hiện hànhEribca Suspension11/08/2029
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. LtdINDIABP 2018Usaroxo11/08/2029
Ambroxol hydrochloride Dong Wha Pharm. Co., LtdKosraeEP 9.0Usaroxo11/08/2029
Tranexamic acid Shilpa Pharma Lifesciences LimitedẤn ĐộEP hiện hànhUsarnamic 50011/08/2029
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP 2019USARIMEZOL 50011/08/2029
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP 2019USARIMEZOL 25011/08/2029
Diacerein Rakshit Drugs Private LimitedẤn ĐộEP 9.0Usarein01/07/2029
Ziprasidone hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệtMegafine Pharma (P) LimitedINDIAEP 9.0MAZOCAT 2006/06/2029
Ziprasidone hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệtMegafine Pharma (P) LimitedINDIAEP 9.0MAZOCAT 2006/06/2029
Simvastatin Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 41Usarastatin 1005/05/2029
Simvastatin Topfond Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP 9.0Usarastatin 1005/05/2029
Ebastin Bal Pharma LimitedINDIAEP hiện hành + NSXElocpa 1005/05/2029
Simvastatin Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 41Usarastatin 2005/05/2029
Simvastatin Topfond Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcEP 9.0Usarastatin 2005/05/2029
Milnacipran hydroclorid MSN Pharmachem Private LimitedẤn ĐộNhà sản xuấtGligca 12,505/05/2029
Milnacipran hydroclorid Cosma S.P.AÝNhà sản xuấtGligca 12,505/05/2029
Avanafil - MSN Laboratories Private LimitedẤn ĐộNhà sản xuấtFlepgo 5005/05/2029
Ebastin Bal Pharma LimitedINDIAEP hiện hành + NSXElocpa 2005/05/2029
Atenolol Suchem LaboratoriesINDIABP 2018Usarates 5005/05/2029
Vinpocetine Linnea SAThụy SĩEP 9.0Usarvinpo05/05/2029
Vinpocetine Quad Lifesciences Pvt. Ltd.,Ấn ĐộEP 9.0Usarvinpo05/05/2029
Enalapril maleate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 41Usarenapri 520/03/2029
Testosterone undecanoate Kiểm soát đặc biệtSwati Spentose Private Limited (Unit-II)INDIANSXTestosterone29/01/2029
Meclizine hydrochloride SYMED LABS LIMITED (Unit-II)INDIAUSP 2022 + NSXXELALAG 5007/11/2028
Meclizine hydrochloride SYMED LABS LIMITED (Unit-II)INDIAUSP 2022 + NSXXELALAG 2507/11/2028
Meclizine hydrochloride SYMED LABS LIMITED (Unit-II)INDIAUSP 2022 + NSXXELALAG 12,507/11/2028
Ibuprofen Iol Chemicals and Pharmaceuticals LimitedINDIABP hiện hànhIBUPROFEN - PARACETAMOL DOUBLE TABLETS27/08/2028
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhIBUPROFEN - PARACETAMOL DOUBLE TABLETS27/08/2028
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhIBUPROFEN - PARACETAMOL DOUBLE TABLETS27/08/2028
Cao khô Bạch quả <div>(CEP số: R0-CEP 2014-066-Rev 00) </div><div>(Extractum Folii Ginkgo siccum) </div><div>(Tương đương 4500 mg lá Bạch quả) </div><div><br></div> Ningbo Green-Health Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP 9.0Kiện não - PPP27/08/2028
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcBP hiện hànhIbuprofen - Paracetamol double tablets27/08/2028
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcBP hiện hànhIbuprofen - Paracetamol double tablets27/08/2028
Ibuprofen Iol Chemical and Pharmaceuticals LimitedẤn ĐộBP hiện hànhIbuprofen - Paracetamol double tablets27/08/2028
Dapoxetine hydrochloride Nosch Labs Pvt. Ltd.INDIANSXDIPOZAG 3023/08/2028
Enalapril maleate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41USARENAPRI 1023/08/2028
Dapoxetine hydrochloride Nosch Labs Pvt. Ltd.INDIANSXDIPOZAG 6023/08/2028
Torsemide Hetero Labs LimitedINDIANSXVODOCAT 1023/08/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 224 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.