Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

79 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 221 thuốc; sản xuất 227 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

227
Số đăng ký thuốc
23
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
202515
202496
202327
20222
20212
20201
20191
20172
20162
20154
20136

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 227 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Enalapril 10mg 893110100626 Enalapril maleat 10 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VTM 3B EXTRA 893110100726 Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000,0 µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
QUANVASREL MR 893110012326 Trimetazidin dihydroclorid 35mgViên nén bao phim giải phóng có biến đổiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Gluphakaps 500 mg 893110465025 Metformin Hydroclorid 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Quafanafil 893110376825 Sildenafil (tương đương sildenafil citrat 70mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Quinapril 10mg 893110376925 Quinapril (tương đương quinapril hydroclorid 10,83mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Atorvastatin 20mg 893110249025 Atorvastatin calci trihydrat (tương đương Atorvastatin 20mg) 21,7mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Medsolu 8mg 893110249125 Methylprednisolon 8mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Qbiphadol 80mg Không kê đơn 893100249225 Paracetamol (acetaminophen) 80mgThuốc bột sủi bọt để uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Qbixomuc 100 Không kê đơn 893100249325 Acetylcysteine 100mgThuốc cốmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Quafacicam 15mg 893110249425 Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Quanpalvin Extra 893110249525 Aspirin 100mg; Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate) 75mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Kezolgen 2% Không kê đơn 893100071125 Ketoconazol 2% (w/w)Kem bôi daViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nerfgic 893110071225 Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 200mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 100mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Oresol 27,9 gam Không kê đơn 893100071325 Glucose khan 20g; Kali clorid 1,5g; Natri clorid 3,5g; Trinatri citrate dihydrat 2,9gThuốc bộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Qbiphadol 150 mg Không kê đơn 893100071425 Paracetamol (acetaminophen) 150mgThuốc bột sủi bọt để pha dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Quafaryl 2 mg 893110071525 Glimepirid 2mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Quanderma- B Ointment 893110071625 Betamethason dipropionat (tương ứng Betamethason 0,05%) 0,064% (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vitamin B1 100mg 893110268800 (cũ: VD-25765-16)Thiamin nitrat (tương ứng với Thiamin hydroclorid 100mg) 97mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Qbitriam 893110223400 (cũ: VD-27021-17)Triamcinolon acetonid 0,1% (w/w)Mỡ bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gensonmax 893110268700 (cũ: VD-27993-17)Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 0,0064g; Clotrimazol 0,1g; Gentamicin sulfat 10.000IUKem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Volderfen emulgel Không kê đơn 893100223500 (cũ: VD-29092-18)Diclofenac diethylamin (tương đương với Natri diclofenac 1%) 1,16% (w/w)Thuốc kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Erycumax 893110292900 (cũ: VD-31837-19)Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 4% (w/w)Gel bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Losartan 12,5 mg 893110143900 Losartan kali 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Prednisolon 5 mg 893110144000 Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Qbisol Kids Không kê đơn 893100144100 Bromhexin hydroclorid 0,048g/60mlSirô thuốcViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Quanderma-C 893110144200 Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Kem bôi daViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Clotrimazol 1% Không kê đơn 893100096600 Clotrimazol 0,01Kem bôi daViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Losartan 25 mg 893110096700 Losartan kali 25mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Pantoprazol 40 mg 893110096800 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazo natri sesquihydrat 45,1mg) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Quanpalvin 75mg 893110096900 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Terbinafin 1% Không kê đơn 893100097000 Terbinafin hydroclorid 1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Vitamin C 250mg 893110071700 (cũ: VD-21350-14)Acid ascorbic 250mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Acyclovir 5% Không kê đơn 893100029000 (cũ: VD-27018-17)Aciclovir 5% (w/w)Kem bôi daViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Qbizolin 0,05% Không kê đơn 893100029200 (cũ: VD-31155-18)Xylometazoline hydrochloride 0,05% (w/v)Dung dịch nhỏ, xịt mũiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ambroxol Không kê đơn 893100029100 (cũ: VD-34219-20)Ambroxol hydrochlorid 0,3% (w/v)Siro thuốcViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitamin B1 10 mg Không kê đơn 893100924324 (cũ: VD-14978-11)Thiamin nitrat 10mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Cotriseptol 480 mg 893110892424 (cũ: VD-32531-19)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B1 250 mg Không kê đơn 893100924424 (cũ: VD-33525-19)Thiamin nitrat 250mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Antivomi Không kê đơn 893100892324 (cũ: VD-33521-19)Dimenhydrinate 50mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tetracyclin 3 % 893110892524 (cũ: VD-33524-19)Tetracyclin hydroclorid 0,09g/3gThuốc mỡ bôi daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Quafa-AZI 500mg 893110816324 (cũ: VD-22998-15)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Reduflu-N 893110851624 (cũ: VD-32532-19)Paracetamol 500mg; Dextromethophan.HBr 15mg; Loratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Facedol Không kê đơn 893100816224 (cũ: VD-32871-19)Clorpheniramin maleat 4mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Enereffect - C 893110851524 (cũ: VD-32870-19)Acid ascorbic 300mg; Calci pantothenat 20mg; Nicotinamid 50mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg; Riboflavin 20mg; Thiamin mononitrat 50mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Calcichew Không kê đơn 893100816124 (cũ: VD-32869-19)Calci (dưới dạng calci carbonat 1250mg) 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Quanroxol Không kê đơn 893100816424 (cũ: VD-33523-19)Ambroxol hydroclorid 30mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dầu khuynh diệp phong nha Không kê đơn 893100708224 (cũ: VD-24842-16)Eucalyptol 12,6g/15mlDầu xoaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Tetracyclin 1% 893110598324 (cũ: VD-24846-16)Tetracyclin hydroclorid 0,03g/3gThuốc mỡ tra mắtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vitamin B6 100 mg 893110630924 (cũ: VD-25766-16)Pyridoxin hydroclorid 100mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Diclofenac 50 mg 893110598224 (cũ: VD-29826-18)Diclofenac natri 50mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Quancardio 893110630824 (cũ: VD-29091-18)Borneol (Borneolum) 0,2mg; Cao khô Đan sâm (Extractum Radix Salviae miltiorrhizae siccum) (tương ứng với Đan sâm 17,5mg) 3,5mg; Cao khô Tam thất (Extractum Radix Panasis notoginseng siccum) (tương ứng với Tam thất 3,43mg) 0,343mgViên hoàn nhỏ giọtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Quantopic 0,1% 893110541524 (cũ: VD-19428-13)Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,1% (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ciprofloxacin 893115541424 (cũ: VD-26239-17)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Binystar Không kê đơn 893100564324 (cũ: VD-25258-16)Nystatin 25.000IUThuốc cốm rơ miệngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Fluneopas 893110564424 (cũ: VD-31153-18)Fluocinolon acetonid 0,0025% (w/w); Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000IUKem bôi ngoài daViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Calcium 500mg Không kê đơn 893100575724 Calci carbonat (tương ứng Calci 120mg) 300mg; Calci gluconolactat (tương ứng Calci 380mg) 2940mgViên nén sủi bọtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Losartan 100 mg 893110575824 Losartan kali 100mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Losartan 50 mg 893110575924 Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Qbiphadol 250 mg Không kê đơn 893100576024 Paracetamol (acetaminophen) 250mgThuốc bột sủi bọt để uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Quanderma-B 893110576124 Betamethason dipropionat (tương ứng Betamethason 0,05% (w/w)) 0,064% (w/w)Kem bôi daViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Quanpluzz 200mg Không kê đơn 893100576224 Acetylcystein 200mgViên nén sủi bọtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Quanpluzz 600mg Không kê đơn 893100576324 Acetylcystein 600mgViên nén sủi bọtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cồn sát trùng 70% Không kê đơn 893100470024 (cũ: VS-4899-15)Ethanol 96% 36,35mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Mỡ bôi ngoài da Hồng Linh cốt Không kê đơn 893100508624 (cũ: VD-21886-14)Mỗi 20mg chứa: Long não 3,18g; Menthol 1,6g; Methyl salicylat 4,0g; Nọc rắn hổ mang khô 0,1mg; Tinh dầu bạc hà 2,18gThuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Qbipharine 893110470224 (cũ: VD-22996-15)Alverin citrat 40mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Prednison 893110470124 (cũ: VD-26243-17)Prednison 5mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Erythromycin 893110486824 (cũ: VD-26240-17)Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Quafacicam 893110442324 (cũ: VD-31840-19)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Quanoopyl 800 893110442424 (cũ: VD-31841-19)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Clorpheniramin maleat 4 mg Không kê đơn 893100417124 (cũ: VD-22993-15)Clorpheniramin maleat 4mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Esomeptab 20mg 893110393324 (cũ: VD-31838-19)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium trihydrat 22,1mg) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Adhema Không kê đơn 893100337724 (cũ: VD-21885-14)Acid folic 1mg; Sắt II fumarat 200mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Enereffect plus Không kê đơn 893100337824 (cũ: VD-20242-13)Acid ascorbic (Vitamin C) 300mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 50mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 5mg; Thiamin mononitrat (Vitamin B1) 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Kegefa-F 893110338124 (cũ: VD-21347-14)Tuýp 5g chứa: Ketoconazol 0,1g; Neomycin (dùng dạng Neomycin sulfat) 25000IUKem bôi daViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Reduflu Extra 893110317124 (cũ: VD-22209-15)Dextromethorphan.HBr 15mg; Paracetamol (acetaminophen) 500mg; Phenylephrin.HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Gel xoa bóp con gấu Không kê đơn 893100338224 (cũ: VD-31154-18)Tuýp 10g chứa: Menthol 0,7g; Methyl salicylat 1,5gGel bôi daViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vitamin 3B plus Không kê đơn 893100338024 (cũ: VD-31158-18)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 250µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Quafaneuro Không kê đơn 893100316924 (cũ: VD-31156-18)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vitamin 3B extra Không kê đơn 893100337924 (cũ: VD-31157-18)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 150µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vitamin B6 10 mg Không kê đơn 893100317024 (cũ: VD-31159-18)Pyridoxin hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Qbisol Không kê đơn 893100276424 Bromhexin hydroclorid 8mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
UniORESOL Không kê đơn 893100276524 Glucose khan 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri clorid 0,52g; Trinatri citrate dihydrat 0,58gThuốc bộtViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Enalapril 5mg 893110248724 Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Vitamin C 1000mg Không kê đơn 893100248824 Acid ascorbic 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Actadol-Extra Không kê đơn 893100161624 (cũ: VD-21884-14)Paracetamol 500mg; Cafein 65mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Quafa-AZI 250mg 893110162224 (cũ: VD-22997-15)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fluopas 893110161824 (cũ: VD-24843-16)Mỗi 10g chứa: Fluocinolon acetonid 0,0025gThuốc mỡ bôi daViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vitamin C 100 mg 893110162324 (cũ: VD-25767-16)Acid ascorbic 100mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glutoz 893110207924 (cũ: VD-25764-16)Acid ascorbic 50mgViên nén ngậmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Gentamicin 0,3% 893110161924 (cũ: VD-25763-16)Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,015g/5gMỡ tra mắtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vitamin C 500mg 893110162424 (cũ: VD-27022-17)Acid ascorbic 500mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Qbisalic 893110162124 (cũ: VD-27020-17)Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat (tương đương Betamethason 0,005g) 0,0064g; Acid salicylic 0,3gMỡ bôi daViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Acyclovir 3% 893110161724 (cũ: VD-27017-17)Aciclovir 0,09g/3gMỡ tra mắtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100162024 (cũ: VD-29828-18)Natri clorid 9mg/1mlDung dịch nhỏ mũi, xịt mũi, súc miệngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Telmisartan 40mg 893110230224 Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cinnarizin Không kê đơn 893100068624 (cũ: VD-20240-13)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cloramphenicol 250mg 893115068824 (cũ: VD-20241-13)Cloramphenicol 250mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Nước oxy già 3% Không kê đơn 893100069024 (cũ: VS-4901-15)Hydrogen peroxid 3% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vitamin 3B 893110103024 (cũ: VD-28000-17)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 125mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125µgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Glucosamin Không kê đơn 893100068924 (cũ: VD-29827-18)Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid tương đương 196,3mg glucosamin) 250mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Quanolon 893110069524 (cũ: VD-29830-18)Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
QBI-Phadol 250mg Không kê đơn 893100069324 (VD-29829-18) (cũ: VD-29829-18)Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mgThuốc bộtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acyclovir 400mg 893110068524 (cũ: VD-29085-18)Acyclovir 400mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
QBILacxan Không kê đơn 893100069224 (cũ: VD-29089-18)Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Qbixomuc 200 Không kê đơn 893100069424 (VD-29090-18) (cũ: VD-29090-18)Acetylcysteine 200mgThuốc cốmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Pologyl 893115069124 (cũ: VD-29088-18)Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Clarithromycin 500 mg 893110068724 (cũ: VD-29087-18)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acyclovir 200mg 893110068424 (cũ: VD-30479-18)Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acetylcystein 200 mg Không kê đơn 893100028324 Acetylcysteine 200mgViên nang cứngViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Quafadol Không kê đơn 893100028424 Paracetamol (Acetaminophen) 325mg; Clorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Spiramycin 1,5 M.I.U 893110028524 Spiramycin 1.500.000IUViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Medsolu 16 mg 893110369323 (cũ: VD-21348-14)Methyl prednisolon 16mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Medsolu 4 mg 893110369423 (cũ: VD-21349-14)Methyl prednisolon 4mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Metronidazol 893115369523 (cũ: VD-20243-13)Metronidazole 250mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Quantopic 0,03% 893110369823 (cũ: VD-24845-16)Tacrolimus (dạng tacrolimus monohydrat) 0,03%Thuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Omefort 20 893110369623 (cũ: VD-26241-17)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Omefort 40 893110369723 (cũ: VD-26242-17)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Aspirin pH8 500mg Không kê đơn 893100369223 (cũ: VD-29086-18)Acid acetylsalicylic 500mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Erybiotic 250 893110348323 (cũ: VD-20805-14)Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Fusidic 2% 893110291923 (cũ: VD-21346-14)Acid fusidic 2%Kem bôi daViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100292323 (cũ: VD-23647-15)Mỗi 8ml chứa: Povidon iod 0,8gDung dịch dùng ngoàiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vitamin C 500 mg 893110292623 (cũ: VD-25768-16)Acid ascorbic 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100292023 (cũ: VD-27019-17)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Esomeptab 40 mg 893110291823 (cũ: VD-25259-16)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Aspirin 81 893110291623 (cũ: VD-25257-16)Aspirin 81mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100292123 (cũ: VD-27994-17)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
α Dol Không kê đơn 893100292723 (cũ: VD-27992-17)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Qbicetam 893110348423 (cũ: VD-27996-17)Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Quanoopyl 400 893110292523 (cũ: VD-27999-17)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Clarithromycin 250 mg 893110291723 (cũ: VD-27991-17)Clarithromycin 250mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Povidon iod Không kê đơn 893100292223 (cũ: VD-27995-17)Povidon iod 10%Gel bôi daViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Quafacip 893115292423 (cũ: VD-27997-17)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg—Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tamyzivas 893110217523 Ezetimib 10mg; Simvastatin 10mg Ezetimib 10mg; Simvastatin 10mgViên nang cứngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Telmisartan 20mg 893110234623 Telmisartan 20mg 20mgViên nénViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Acyclovir 800 mg 893110199623 Acyclovir 800mg 800 mgViên nénViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Gluphakaps 850mg 893110097723 (cũ: VD-22995-15)Metformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Dầu nóng Bình quan Không kê đơn 893100097623 (cũ: VD-24261-16)Mỗi 10ml chứa: Menthol 1g; Camphor 2g; Methyl salicylat 3,6g; Tinh dầu Tràm 0,36gDầu xoaViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Quanpanto 893110043923 (cũ: VD-22208-15)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Qbiphadol 500mg VD-36144-22 Paracetamol 500mg 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Telmisartan 80mg VD-36145-22 Telmisartan 80mg 80mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Quanazol VD-35450-21 Miconazol nitrat 2% 0,02Thuốc kem bôi daViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Dexamethason VD-35035-21 Dexamethason 0,5 mg 0,5 mgViên nénViệt Nam02/06/2021Không ghi
Pefloxacin 400mg VD-31839-19 Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesilat dihydrat 558,5mg) 400mg 400mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Quancity VD-27998-17 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Tinh dầu tràm Quảng Bình VD-26244-17 Tinh dầu tràm (hàm lượng Cineol 40%)Dầu xoaViệt Nam05/02/2017Không ghi
Liệu trường phong VD-24844-16 Mỗi 10 g chứa: Tinh dầu bạc hà 2,6g; Tinh dầu tràm 1g; Tinh dầu long não 0,8g; Tinh dầu quế 0,5g; Tinh dầu hương nhu 0,15gCao xoaViệt Nam14/07/2016Không ghi
Dầu Nhật lệ VD-24260-16 Mỗi 1,5 ml chứa: Tinh dầu tràm 0,7425g; Tinh dầu bạc hà 0,4725g; Tinh dầu hương nhu 0,0060g; Tinh dầu quế 0,0060gDầu xoaViệt Nam22/03/2016Không ghi
Cloramphenicol 250 mg VD-23646-15 Cloramphenicol 250mgViên nénViệt Nam16/12/2015Không ghi
Cồn xoa bóp VD-22994-15 Mỗi 30 ml chứa: Mã tiền 0,24g; Phụ tử 0,24g; Địa liền 0,69g; Thiên niên kiện 0,3g; Riềng 0,9g; Quế 0,45g; Đại hồi 0,45g; Huyết giác 0,6g; Tinh dầu tràm 0,3gCồn thuốc dùng ngoàiViệt Nam08/09/2015Không ghi
DEP 50% VS-4900-15 Diethyl phtalatDung dịch dùng ngoàiViệt Nam28/05/2015Không ghi
Betacream-GM VD-18997-13 Betamethason valerat tương đương Betamethason 0,018g; Miconazol nitrat 0,3g; Gentamicin sulfat 15.000IUkem bôi daViệt Nam18/06/2013Không ghi
Genxanson VD-18762-13 Dexamethason acetat 5mg; Clotrimazol 100 mg; Gentamicin sulfat 10.000IU/10gam kemkem bôi daViệt Nam31/03/2013Không ghi
Arthrigiox VD-18340-13 Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 392,5mg; Natri chondroitin sulfat 20mgViên nang cứngViệt Nam17/01/2013Không ghi
Erythromycin - Nghệ VD-18341-13 Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg; Nghệ tươi (dưới dạng Dịch chiết nghệ) 2,5gkem bôi daViệt Nam17/01/2013Không ghi
Ausrex VD-17518-12 Glucosamin sulfat natri clorid Glucosamin 196,25mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Gel xoa bóp hiệu con gấu VD-17519-12 Methyl salicylat, Menthol 1,5g, 0,7gGel bôi daViệt Nam23/09/2012Không ghi
Rusamin VD-17520-12 Glucosamin sulfat natri clorid Glucosamin 196,25mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Sắt - Folic VD-17521-12 Sắt II fumarat, Acid folic 200mg, 1 mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Pefloxacin 400 mg VD-16979-12 Pefloxacin mesilate dihydrate tương đương 400mg Pefloxacin ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Chlorocina - H VD-16577-12 Chloramphenicol 0,04g, Hydrocortison acetat 0,03g ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Glucosamin 250 mg VD-16578-12 Glucosamin sulfat natri clorid tương đương 250mg glucosamin sulfat ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Reduflu-N VD-16579-12 Paracetamol 500mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg, Loratadin 5mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Viên ngậm bạc hà VD-16580-12 Menthol 1,7mg, Tinh dầu bạc hà 1,6mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Cao sao vàng VD-16028-11 Tinh dầu bạc hà, tinh dầu quế, tinh dầu hương nhu, tinh dầu tràm, long não ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Clarithromycin VD-15751-11 Clarithromycin 500 mg—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Erythromycin 250 mg VD-15752-11 Erythromycin 250mg (dưới dạng Erythromycin stearat)—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Oftagel VD-15753-11 Neomycin sulfat 10.200IU, Polymycin B sulfat 30.000IU—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Salbutamol 2mg VD-15754-11 Salbutamol 2mg (dưới dạng Salbutamol sulfat)—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Terpin-Codein VD-15755-11 Terpin hydrat 100mg, Codein 5mg—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Vitamin B1 250 mg VD-15756-11 Thiamin mononitrat 250mg—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Aspirin pH8 500 mg VD-15424-11 Acid Acetyl salicylic 500mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Diclofenac 50 mg VD-15425-11 Diclofenac natri 50mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Terpin - Codein VD-15426-11 Terpin hydrat 100mg, Codein 10mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Quafacip VD-14975-11 Ciprofloxacin hydroclorid tương đương Ciprofloxacin 500mg—Việt Nam09/06/2011Không ghi
Tetracyclin 250 mg VD-14976-11 Tetracyclin hydroclorid 250mg—Việt Nam09/06/2011Không ghi
Vipcom VD-14977-11 L-Ornithin L-Aspartat 600mg—Việt Nam09/06/2011Không ghi
Vitamin B6 10 mg VD-14979-11 Pyridoxin hydroclorid 10mg—Việt Nam09/06/2011Không ghi
Vipcom VD-14761-11 L-Ornithin L-Aspartat 300mg—Việt Nam19/04/2011Không ghi
Acneegel VD-14378-11 Erythromycin 4%—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Calcichew VD-14379-11 Calci carbonat 1250mg—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Cotriseptol 480 mg VD-14380-11 Trimethoprim 80mg, sulfamethoxazol 400mg—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Ecopas VD-14381-11 Methyl salicylat 15g, Menthol 7g—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Hobaforte VD-14382-11 Paracetamol 500mg, Loratadin 5mg—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Oftageldex VD-14383-11 Neomycin sulfat 10.500 IU, Polymycin B sulfat 18.000 IU, Dexamethason 3mg—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-14384-11 Paracetamol 500 mg—Việt Nam22/03/2011Không ghi
Enereffect-C VD-13864-11 Vitamin B1 50mg, Vitamin B2 20mg, Vitamin B5 20mg, Vitamin B6 5mg, Vitamin PP 50mg, Vitamin C 300mg—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Erycumax VD-13865-11 Erythromycin stearat 300mg, Dịch chiết nghệ 100mg—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Oftabra VD-13866-11 Tobramycin 0,3%—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Povidon iod VD-13867-11 Povidone Iodine 10g—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Nerfgic VD-13488-10 Thiamin mononitrat 125mg, Pyridoxin hydroclorid 125mg, Cyanocobalamin 125mcg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Gensonmax VD-12922-10 Betamethason dipropionat 6,4mg, Gentamycin base 10mg, Clotrimazol 100mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não - QB VD-12923-10 Cao đặc Đinh lăng 150mg, cao Bạch quả 50mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Vitamin 3B VD-12924-10 Vitamin B1 125mg, Vitamin B6 125mg, Vitamin B12 125mcg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Vitamin C VD-12925-10 Acid ascorbic 500mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Clarithromycin VD-12345-10 Clarithromycin 250mg—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Dol VD-12344-10 Paracetamol 500mg—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Ferrotab - B9 VD-12346-10 Sắt (II) fumarat 200mg, acid folic 1mg—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não -QB VD-12347-10 Cao đặc Đinh lăng 150mg, cao Bạch quả 50mg—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Kezolgen VD-12348-10 Ketoconazol 0,2g, Gentamycin sulfat tương ứng với 0,05 gam Gentamycin—Việt Nam05/09/2010Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP455/GCN-QLDCục Quản lý Dược—04/08/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 455/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.3. Thuốc dạng bán rắn
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.9. Thuốc dạng bán rắn
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) YUXING BIOTECHNOLOGY (GROUP) Co., LtdChinaUSP phiên bản hiện hành (USP 2024)VTM 3B EXTRA15/06/2031
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)<div><br></div> JIANGXI TIANXIN PHARMACETICAL Co., LtdChinaUSP phiên bản hiện hành (USP 2024)VTM 3B EXTRA15/06/2031
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat)<div><br></div> JIANGXI TIANXIN PHARMACETICAL Co., LtdChinaUSP phiên bản hiện hành (USP 2024)VTM 3B EXTRA15/06/2031
Enalapril maleat Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2022Enalapril 10mg15/06/2031
Trimetazidin <div>dihydroclorid </div><div><br></div> Sharon Bio - Medicine LtdINDIABP phiên bản hiện hànhQUANVASREL MR09/03/2031
Metformin Hydroclorid&nbsp; M/s. Abhilash Chemicals and Pharmaceuticals Pvt. LtdINDIABP phiên bản hiện hành (BP 2024)Gluphakaps 500 mg02/12/2030
Quinapril hydroclorid <div>(tương ứng Quinapril 10 mg) </div><div><br></div> Aarti Pharmalabs Limited.Ấn ĐộUSP hiện hànhQuinapril 10mg14/08/2030
Sildenafil Citrat <div>(tương đương 50 mg Sildenafil)</div> Rakshit Drugs Private LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hành (USP 2024)Quafanafil14/08/2030
Atorvastatin calci trihydrat&nbsp;<div>(tương đương Atorvastatin 20mg)&nbsp;</div> Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hànhAtorvastatin 20mg02/06/2030
Methylprednisolon Avik Pharmaceutical LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hànhMedsolu 8mg02/06/2030
Paracetamol (acetaminophen) Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhQbiphadol 80mg02/06/2030
Acetylcysteine Wuhan Grand Hoyo., Ltd.CHINAUSP phiên bản hiện hànhQbixomuc 10002/06/2030
Clopidogrel <div>dưới dạng clopidogrel bisulfate </div><div><br></div> Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhQuanpalvin Extra02/06/2030
Aspirin Novacyl (Thailand), LtdThái LanUSP hiện hànhQuanpalvin Extra02/06/2030
Meloxicam APEX Healthcare LimitedINDIABP phiên bản hiện hànhQuafacicam 15mg02/06/2030
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) YUXING BIOTECHNOLOGY (GROUP) Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)Nerfgic13/03/2030
Ketoconazol AARTI DRUGS LTD.Ấn ĐộUSP hiện hànhKezolgen 2%13/03/2030
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) JIANGXI TIANXIN PHARMACETICAL Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)Nerfgic13/03/2030
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) JIANGXI TIANXIN PHARMACETICAL Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)Nerfgic13/03/2030
Glucose khan CSPC Shengxue Glucose Co., LtdTrung QuốcBP phiên bản hiện hànhOresol 27,9 gam13/03/2030
Trinatri citrate dihydrat Canton Laboratories Pvt. LtdẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhOresol 27,9 gam13/03/2030
Paracetamol (acetaminophen) Hebei jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hànhQbiphadol 150 mg13/03/2030
Glimepirid M/s Rini Life Science Pvt LtdINDIAUSP phiên bản hiện hànhQuafaryl 2 mg13/03/2030
Betamethason dipropionat (tương ứng Betamethason 0,05%) ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhQuanderma- B Ointment13/03/2030
Losartan kali&nbsp; Vasudha Pharma Chem LtdINDIAUSP phiên bản hiện hànhLosartan 12,5 mg21/11/2029
Prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP phiên bản hiện hành (EP 11.0)Prednisolon 5 mg21/11/2029
Bromhexin hydroclorid PROGRESS LIFE SCIENCES PVT. LTD.Ấn ĐộBP hiện hànhQbisol Kids21/11/2029
Clobetasol propionat&nbsp;<div><br></div> Avik Pharmaceutical Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhQuanderma-C21/11/2029
Pantoprazol natri sesquihydrat (tương đương 40 mg Pantoprazol) Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hànhPantoprazol 40 mg31/10/2029
Clotrimazol Halcyon Labs Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhClotrimazol 1%31/10/2029
Losartan kali Vasudha Pharma Chem LtdINDIAUSP phiên bản hiện hànhLosartan 25 mg31/10/2029
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhQuanpalvin 75mg31/10/2029
Terbinafin hydroclorid Tagoor Laboratories Pvt. Ltd., (Unit-I)Ấn ĐộUSP hiện hànhTerbinafin 1%31/10/2029
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hành (USP 2023)Quanpluzz 600mg01/07/2029
Betamethason dipropionat&nbsp; (tương ứng Betamethason 0,05 % (w/w)) Zhejiang xianju PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhQuanderma-B01/07/2029
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hành (USP 2023)Quanpluzz 200mg01/07/2029
Paracetamol (acetaminophen) Hebei jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hànhQbiphadol 250 mg01/07/2029
Calci gluconolactat (tương ứng Calci 380 mg) Jungbunzlauer Ladenburg GmbHĐứcNhà sản xuấtCalcium 500mg01/07/2029
Calci carbonat (tương ứng Calci 120 mg) Liquid Quimica Mexicana S.A DE C.V.MexicoUSP hiện hànhCalcium 500mg01/07/2029
Losartan kali Smilax Laboratories LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)Losartan 100 mg01/07/2029
Losartan kali&nbsp;<br><div><br></div> Vasudha Pharma Chem LtdINDIAUSP phiên bản hiện hànhLosartan 50 mg01/07/2029
Bromhexin hydroclorid&nbsp; PROGRESS LIFE SCIENCES PVT. LTD.Ấn ĐộBP hiện hànhQbisol05/05/2029
Trinatri citrate dihydrat Canton Laboratories Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP phiên bản hiện hànhUniORESOL05/05/2029
Natri clorid Công ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt NamDĐVN phiên bản hiện hànhUniORESOL05/05/2029
Glucose khan CSPC Shengxue Glucose Co., LtdTrung QuốcBP phiên bản hiện hànhUniORESOL05/05/2029
Trinatri citrate dihydrat Canton Laboratories Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP phiên bản hiện hànhUniORESOL05/05/2029
Acid ascorbic Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdCHINABP phiên bản hiện hành (BP 2022)Vitamin C 1000mg28/03/2029
Enalapril maleat Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhEnalapril 5mg28/03/2029
Telmisartan Smilax Laboratories LimitedẤn ĐộEP hiện hànhTelmisartan 40mg20/03/2029
Acetylcysteine Wuhan Grand Hoyo., Ltd.CHINAUSP phiên bản hiện hànhAcetylcystein 200 mg29/01/2029
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience LtdINDIABP phiên bản hiện hànhQuafadol29/01/2029
Paracetamol (Acetaminophen) Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., LtdChina.USP phiên bản hiện hànhQuafadol29/01/2029
Spiramycin&nbsp; Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP phiên bản hiện hànhSpiramycin 1,5 M.I.U29/01/2029
Ezetimib Seutic Labs Pvt.LtdINDIAUSP hiện hànhTamyzivas23/08/2028
Simvastatin Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,LTDCHINAUSP hiện hànhTamyzivas23/08/2028
Telmisartan Smilax Laboratories LimitedINDIAEP hiện hànhTelmisartan 20mg23/08/2028
Acyclovir Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhAcyclovir 800 mg16/08/2028
Telmisartan Smilax Laboratories LimitedINDIAEP 10.0Telmisartan 80mg29/12/2027
Paracetamol Mallinckrodt IncUSAEP 9Qbiphadol 500mg29/12/2027
Miconazol nitrat Gufic Biosciences LtdINDIABP 2017Quanazol31/10/2026
Dexamethason Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 39Dexamethason02/06/2026
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP 2012Pologyl21/02/2023
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP 2012Pologyl21/02/2023

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 227 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.