Maple Biotech Pvt.Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Maple Biotech Pvt.Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 221 công bố.

221
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Microcrystallin cellulose 101 Maple Biotech Pvt.Ltd. India BP hiện hành Hutilum (893110119726) 15/06/2031
Celulose vi tinh thể PH 102 Maple Biotech Pvt. Ltd. Ấn Độ USP, phiên bản hiện hành ElocaD3 (893100114026) 15/06/2031
Avicel 101 (Microcrystalline cellulose) MAPLE BIOTECH PVT. LTD Ấn Độ USP phiên bản hiện hành BRUTOSIX (893100101026) 15/06/2031
Avicel 102 (Microcrystalline cellulose) MAPLE BIOTECH PVT. LTD Ấn Độ USP phiên bản hiện hành BRUTOSIX (893100101026) 15/06/2031
Microcrystallin cellulose Maple Biotech Pvt. Ltd. India BP hiện hành LORATADIN ODT (893100107826) 15/06/2031
Cellulose vi tinh thể type 101 Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Eltromavix (893110109826) 15/06/2031
Celulose vi tinh thể PH102 Maple Biotech Pvt. Ltd. Ấn Độ EP/USP, phiên bản hiện hành Devotas (893110103926) 15/06/2031
Microcrystalline cellulose  Maple Biotech PVT. Ltd Ấn Độ BP hiện hành Orilopram 10 (893110100026) 15/06/2031
Cellulose vi tinh thể type 101 Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Elbopagin (893110109726) 15/06/2031
Celulose vi tinh thể PH 101 Maple Biotech Pvt. Ltd. Ấn Độ USP, phiên bản hiện hành TP - PARA (893100104026) 15/06/2031
Microcrystalline cellulose (Avicel) 102 Maple Biotech PVT. Ltd Ấn Độ BP hiện hành Oripuric 100 (893110100126) 15/06/2031
Cross carmellose sodium Maple biotech Pvt. Ltd Ấn Độ USP hiện hành ORLISLIM 120 (893100106626) 15/06/2031
Microcrystallin cellulose PH101 Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Flivast 30mg (893110097226) 15/06/2031
Microcrystallin cellulose 101 Maple Biotech Pvt.Ltd. India BP phiên bản hiện hành Mepred 4 (893110018326) 09/03/2031
Microcrystallin cellulose PH101 Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Flivast 10mg (893110011126) 09/03/2031
Microcrystallin cellulose 101 Maple Biotech Pvt.Ltd. India BP hiện hành Mycaflozin 100 (893110018426) 09/03/2031
Celulose vi tinh thể PH 102 Maple Biotech Pvt. Ltd. Ấn Độ EP/USP, phiên bản hiện hành Haristol (893100467425) 02/12/2030
Microcrystalline cellulose Maple Biotech PVT., Ltd Ấn Độ USPNF-2022 Ibuprofen 400 mg Kingphar (893100492225) 02/12/2030
Microcrystalline cellulose (Avicel) 102  Maple Biotech Pvt. Ltd India BP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 100 mg (893110480625) 02/12/2030
Cellulose vi tinh thể PH 102 Maple Biotech Pvt. Ltd. Ấn Độ USP, phiên bản hiện hành Mazetis (893100467725) 02/12/2030
Avicel PH 101 MAPLE BIOTECH PVT.LTD Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Ecophelic 180 (893114485225) 02/12/2030
Celulose vi tinh thể PH 102 Maple Biotech Pvt. Ltd. Ấn Độ USP, phiên bản hiện hành Locabis (893100467525) 02/12/2030
Microcrystalline cellulose (Avicel) 102  Maple Biotech Pvt. Ltd India BP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 100 mg (893110480625) 02/12/2030
Microcrystalline cellulose (Avicel) 102  Maple Biotech Pvt. Ltd India BP phiên bản hiện hành Donaperral 75 mg/ 75 mg (893110480725) 02/12/2030
Avicel pH 101 Maple biotech Pvt. Ltd. India USP-NF hiện hành Datrieuchung- new max cough (893110389325) 14/08/2030
Microcrystallin cellulose 101 Maple Biotech Pvt.Ltd. India BP hiện hành Meyergolin 30 (893110394225) 14/08/2030
Microcrystallin cellulose M101 MAPLE BIOTECH PVT. LTD. Ấn Độ BP hiện hành SC-Lorcam 8 (893110396125) 14/08/2030
Cellulose vi tinh thể 101 Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP* Valsartan OD MDS 80mg (893110375525) 14/08/2030
Microcrystalline cellulose (Avicel) 102  MAPLE BIOTECH PVT. LTD India BP phiên bản hiện hành Dobupro (893100391025) 14/08/2030
Cellulose vi tinh thể 101 Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Paraibu Dwp 250mg/125mg (893100266125) 02/06/2030
Microcrystalline cellulose (PH 102) Maple Biotech Pvt. Ltd. India USP – NF hiện hành Clemanz (893110262925) 02/06/2030
Croscarmelose sodium MAPLE BIOTECH PVT.LTD. India BP hiện hành Calcium - D.SP (893100267225) 02/06/2030
Microcrystalline cellulose (Avicel) 102  MAPLE BIOTECH PVT. LTD India BP hiện hành Grama (893110274725) 02/06/2030
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Arilozide (893110266625) 02/06/2030
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Arathipril (893110266525) 02/06/2030
Microcrystalline cellulose (PH 102) Maple Biotech Pvt. Ltd. India USP – NF hiện hành Navbela (893110263025) 02/06/2030
Microcrystalline cellulose (PH 102) Maple Biotech Pvt. Ltd. India USP – NF hiện hành Nicergoline 30mg (893110263225) 02/06/2030
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Rathiapril (893110267125) 02/06/2030
Microcrystallin cellulose 101 <div>(Microcrystalline cellulose Ambicel)</div> Maple Biotech Pvt.Ltd India BP phiên bản hiện hành Meyernal (893100280125) 02/06/2030
Microcrystallin cellulose 101 Maple Biotech Pvt.Ltd. India BP hiện hành Meyergolin 10 (893110279925) 02/06/2030
Microcrystalline cellulose Maple Biotech PVT., Ltd Ấn Độ USPNF-2022 Methylprednisolone 4mg Kingphar (893110295925) 02/06/2030
Cellulose vi tinh thể Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP* Sertralin MDS 100mg (893110245525) 02/06/2030
Celulose vi tinh thể pH 102 Maple Biotech Pvt. Ltd. Ấn Độ USP, phiên bản hiện hành Demulis (893100255225) 02/06/2030
Microcrystalline cellulose (PH 102) Maple Biotech Pvt. Ltd. India USP – NF hiện hành Nicergoline 10mg (893110263125) 02/06/2030
Microcrystalline cellulose Maple Biotech Pvt. Ltd Ấn Độ BP 2022 Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech (893210188325) 28/04/2030
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Viosdin (893100088325) 13/03/2030
Avicel PH 101 MAPLE BIOTECH PVT.LTD Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Ecophelic 360 (893114108525) 13/03/2030
Cellulose vi tinh thể Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP* Ursodeoxycholic MDS 450mg (893110068325) 13/03/2030
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2021 Spoleril (893110088025) 13/03/2030
Microcrystallin cellulose pH 101 Maple Biotech Pvt. Ltd. Ấn Độ USP-hiện hành Brommohexin TP (893100079025) 13/03/2030
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Hetrizin (893100087525) 13/03/2030
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Triviphar (893100088225) 13/03/2030
Microcrystalline cellulose Maple Biotech PVT., Ltd Ấn Độ USPNF-2022 Fexofenadine 180 mg Kingphar (893100118725) 13/03/2030
Cellulose vi tinh thể 101 Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Fexofenadin DWP 60mg (893100086725) 13/03/2030
Microcrystallin cellulose M101 MAPLE BIOTECH PVT. LTD. Ấn Độ BP hiện hành Rivaxaban 20 (893110084225) 13/03/2030
Microcrystallin cellulose M101 MAPLE BIOTECH PVT. LTD. Ấn Độ BP hiện hành Rivaxaban 15 (893110084125) 13/03/2030
Microcrystallin cellulose M101 Maple Biotech Pvt. Ltd. India BP hiện hành Rivaxaban 10 (893110084025) 13/03/2030
Cellulose vi tinh thể PH101 MAPLE BIOTECH PVT. LTD Ấn Độ USP hiện hành Dutolpe (893110102325) 13/03/2030
Cellulose vi tinh thể 102 Maple Biotech Pvt.Ltd India BP hiện hành Hoonap (893110082425) 13/03/2030
Microcrystallin cellulose 102 Maple Biotech Pvt. Ltd. India BP hiện hành Rhilantis 20 (893110342700) 19/12/2029
Cellulose vi tinh thể 101 Maple Biotech Pvt.Ltd India BP hiện hành Halitho 30 (893110335600) 19/12/2029
Cellulose vi tinh thể Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Spironolacton MDS 75mg (893110330800) 19/12/2029
Microcrystalline cellulose Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Furosemid MDS 80mg (893110330700) 19/12/2029
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 42 Asfige (893110337800) 19/12/2029
Avicel (Microcrystalline cellulose) 102 ( lúc đầu ) MAPLE BIOTECH PVT.LTD. Ấn Độ BP 2022 Kuhdo 200 (893110332200) 19/12/2029
Avicel (Microcrystalline cellulose) 102 ( lúc sau ) MAPLE BIOTECH PVT.LTD. Ấn Độ BP 2022 Kuhdo 200 (893110332200) 19/12/2029
Microcrystalline cellulose (Avicel) 102&nbsp; MAPLE BIOTECH PVT.LTD India BP 2020 Clozapin 100mg (893110154900) 21/11/2029
Microcrystalline cellulose (Avicel 102)&nbsp; MAPLE BIOTECH PVT. LTD Ấn Độ USP 43 Zonpa (893100144300) 21/11/2029
Microcrystallin cellulose Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Ribavirin DWP 600mg (893114149200) 21/11/2029
Cellulose vi tinh thể Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Ambroxol Mds 60mg (893110141900) 21/11/2029
Microcrystalline cellulose Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Lovastatin Mds 40mg (893110142000) 21/11/2029
Cellulose vi tinh thể Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Mebeverin Cap MDS 100mg (893100142100) 21/11/2029
Cellulose vi tinh thể 101 Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Fluoxetin OD DWP 20 mg (893110148500) 21/11/2029
Cellulose vi tinh thể 101 Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Fexofenadin DWP 120mg (893100148400) 21/11/2029
Cellulose vi tinh thể 101 Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Ivabradin DWP 2,5mg (893110148800) 21/11/2029
Microcrystalline cellulose 102 Maple Biotech Pvt. Ltd. India EP 11 Dapagliflozin 5 mg Danapha (893110135600) 21/11/2029
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2021 Ramithizide (893110149600) 21/11/2029
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Ethylopril (893110149500) 21/11/2029
Avicel (Microcrystalline cellulose) 102 MAPLE BIOTECH PVT.LTD. Ấn Độ Dược điển Anh phiên bản hiện hành Fudnostra 5 (893110143800) 21/11/2029
Celulose vi tinh thể <i>(Cellulosum microcrystallinum)</i> Maple Biotech Pvt. Ltd. Ấn Độ USP-NF hiện hành Therinol (893200119500) 18/11/2029
Microcrystallin cellulose M101 Maple biotech pvt.ltd Ấn Độ USP hiện hành Long huyết DTH (893200120300) 18/11/2029
Microcrystallin cellulose M101 Maple biotech pvt.ltd Ấn Độ USP hiện hành Diệp hạ châu DTH (893200120400) 18/11/2029
Microcrystallin cellulose 102 Maple Biotech Pvt. Ltd. India USP hiện hành Krepzyten 400 (893110103500) 31/10/2029
Cellulose vi tinh thể 101 Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Quetiapin DWP 300 mg (893110104900) 31/10/2029
Cellulose vi tinh thể 101 Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Spironolacton Plus DWP 50/20 mg (893110105100) 31/10/2029
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Triodin (893100105900) 31/10/2029
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Antrimin (893110105400) 31/10/2029
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Ditrison (893110105600) 31/10/2029
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Trixovin (893110106000) 31/10/2029
Avicel (Microcrystalline cellulose) 102 MAPLE BIOTECH PVT.LTD. Ấn Độ Dược điển Anh phiên bản hiện hành Fudnostra 10 (893110096300) 31/10/2029
Cellulose vi tinh thể (MCC 101) Maple Biotech PVT., Ltd. India USP 2023 Dinovein (893110105500) 31/10/2029
Cellulose vi tinh thể Maple Biotech Pvt., Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Carvedilol MDS 20mg (893110941424) 15/09/2029
Celulose vi tinh thể PH 101 Maple Biotech Pvt.Ltd India EP phiên bản hiện hành Elonazin 15mg (893100949024) 15/09/2029
Cellulose vi tinh thể PH101 Maple Biotech Pvt.Ltd India EP hiện hành Umator (893110949424) 15/09/2029
Avicel 101 Maple biotech Pvt. Ltd. India USP hiện hành Babismo 262 (893100948524) 15/09/2029
Cellulose vi tinh thể PH102 Maple Biotech Pvt.Ltd India EP phiên bản hiện hành Esarsin (893110949124) 15/09/2029
Cellulose vi tinh thể PH101 Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Tizanidin DWP 2mg (893110748224) 11/08/2029
Microcrystallin cellulose Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Diosmin DWP 600mg (893110747724) 11/08/2029
Microcrystalline cellulose 102 Maple Biotech Pvt. Ltd. India EP 11 Dapagliflozin 10 mg Danapha (893110728124) 11/08/2029
Cellulose vi tinh thể 101 Maple Biotech Pvt.Ltd India BP hiện hành Antatin 80 (893110745024) 11/08/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Maple Biotech Pvt.Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.