CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2026.

Có 26 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 218 thuốc.

218
Số đăng ký thuốc
26
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202513
202484
202343
202252
20212
20203
20155
201414

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 218 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Reiwa Vilda 893110022626 Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vildagliptin 50 893110022726 Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Glumeca Plus 50/500 893110230725 Metformin hydroclorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glumeca Plus XR 50/1000 893110230825 Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phim giải phóng chậmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hapacol 150 Granule Không kê đơn 893100230925 Gói 0,9g thuốc chứa: Paracetamol 150mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
TelmiDHG 40 893110231025 Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
EmycinDHG 250 893110129025 (cũ: VD-21134-14)Gói 1,5g thuốc chứa: Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethyl succinat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Rovas 1.5M 893110129625 (cũ: VD-21784-14)Spiramycin 1.500.000 IUViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Klamentin 500/62.5 893110129325 (cũ: VD-24617-16)Gói 2g thuốc chứa: Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zaromax 200 893110129725 (cũ: VD-26004-16)Gói 1,5g thuốc chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Hapacol CF Fort 893110129225 (cũ: VD-26596-17)Dextromethorphan HBr 10mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Haginir 125 893110129125 (cũ: VD-27558-17)Gói 1,5g thuốc chứa: Cefdinir 125mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nifin 100 Kids 893110129425 (cũ: VD-30133-18)Gói 1,5g thuốc chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nifin 50 Kids 893110129525 (cũ: VD-30134-18)Mỗi gói 0,75g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Hapacol 80 Granule Không kê đơn 893100053225 gói 1g thuốc chứa: Paracetamol 80mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hapacol Không kê đơn 893100286300 (cũ: VD-20556-14)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hapacol 650 extra Không kê đơn 893100263100 (cũ: VD-20560-14)Cafein 65mg; Paracetamol 650mgviên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hapacol CS Day Không kê đơn 893100263200 (cũ: VD-20568-14)Paracetamol 650mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ofcin 893115202700 (cũ: VD-20580-14)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hagimox 250 893110286100 (cũ: VD-24013-15)Gói 1,5g thuốc chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aticef 250 893110286000 (cũ: VD-24592-16)Gói 1,5g thuốc chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hapenxin 250 Kids 893110286400 (cũ: VD-24596-16)Gói 1,4g thuốc chứa: Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Haginat 125 893110286200 (cũ: VD-24607-16)Gói 3,5g thuốc chứa: Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kefcin 125 893110286500 (cũ: VD-24613-16)Gói 1,5g thuốc chứa: Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Klamentin 250/31.25 893110202600 (cũ: VD-24615-16)Gói 1g thuốc chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 31,25mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hafixim 100 Kids 893110202400 (cũ: VD-26594-17)Gói 1,5g thuốc chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hafixim 50 Kids 893110202500 (cũ: VD-26595-17)Gói 0,75g thuốc chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zaromax 100 893110202800 (cũ: VD-27557-17)Gói 0,75g thuốc chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hapacol 250 Flu Không kê đơn 893100263000 (cũ: VD-28570-17)Gói 1,5g thuốc chứa: Paracetamol 250mg; Clorpheniramin maleat 2mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Haginir DT 125 893110308300 (cũ: VD-29523-18)Cefdinir 125mgViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Calvit 0,6g Không kê đơn 893100262900 (cũ: VD-30129-18)Gói 1,75g thuốc chứa: Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 1650mg) 600mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cifga 893115012900 (cũ: VD-20549-14)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hagifen Không kê đơn 893100013200 (cũ: VD-20553-14)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hapacol 650 Không kê đơn 893100013300 (cũ: VD-21138-14)Paracetamol 650mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hapacol 80 Không kê đơn 893100013400 (cũ: VD-20561-14)Gói 1,0 g chứa: Paracetamol 80mg 80mgthuốc bột sủi bọtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hapacol sủi Không kê đơn 893100013600 (cũ: VD-20571-14)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mitux Không kê đơn 893100013800 (cũ: VD-20577-14)Gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mgThuốc bột uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gavix 893110013100 (cũ: VD-24012-15)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
HAPACOL PRIME Không kê đơn 893100013500 (cũ: VD-26598-17)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zaromax 250 893110014000 (cũ: VD-26005-16)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hapenxin 250 Caps 893110013700 (cũ: VD-26599-17)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Telfor 60 Không kê đơn 893100013900 (cũ: VD-26604-17)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fluconazol 150 893110013000 (cũ: VD-34089-20)Fluconazol 150mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hapacol 250 Granule Không kê đơn 893100937324 Gói 1g chứa: Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ligican 150 893110937424 Pregabalin 150mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Fatodin 40 893110874424 (cũ: VD-22367-15)Famotidin 40mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
AlphaDHG 893110844424 (cũ: VD-20546-14)Chymotrypsin (tương đương 4200 USP unit) 21 microkatalViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Betahistine 16 893110801224 (cũ: VD-22365-15)Betahistin dihydroclorid 16mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Bromhexin 4 Không kê đơn 893100801324 (cũ: VD-21130-14)Bromhexin hydroclorid 4mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Paracetamol 325 Không kê đơn 893100801524 (cũ: VD-20567-14)Acetaminophen 325mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
LOPENCA Không kê đơn 893100801624 (cũ: VD-21139-14)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hapacol cảm cúm Không kê đơn 893100801424 (cũ: VD-32610-19)Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Prezlon 5 893110729024 Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
CEPHALEXIN 500 893110654424 (cũ: VD-24611-16)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Hapacol 150 flu Không kê đơn 893100626724 (cũ: VD-20557-14)Gói 1,5g thuốc bột sủi bọt chứa: Clorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Mitux E Không kê đơn 893100626824 (cũ: VD-20578-14)Gói 1,5g thuốc bột chứa: Acetylcystein 100mgThuốc bột uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Coldacmin flu Không kê đơn 893100626624 (cũ: VD-24597-16)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Lipvar 20 893110585924 (cũ: VD-29524-18)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Hafixim 200 tabs 893110585824 (cũ: VD-32428-19)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Molukat 4 893110586024 (cũ: VD-33303-19)Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mgViên nén nhaiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Paracetamol 500 Không kê đơn 893100534724 (cũ: VD-20562-14)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Kefcin 375 SR 893110534624 (cũ: VD-33302-19)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mgViên nén bao phim giải phóng chậmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
BisacodylDHG Không kê đơn 893100427324 (cũ: VD-21129-14)Bisacodyl 5mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fubenzon Không kê đơn 893100477924 (cũ: VD-20552-14)Mebendazol 500mgViên nén nhaiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Angut 300 893110477824 (cũ: VD-26593-17)Allopurinol 300mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Slocol Không kê đơn 893100478124 (cũ: VD-26603-17)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rotorlip 20 893110478024 (cũ: VD-32765-19)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bocalex C 1000 893110378724 (cũ: VD-22366-15)Vitamin C 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Baburex 893110378624 (cũ: VD-24594-16)Bambuterol hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Haginat 250 893110378924 (cũ: VD-26007-16)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Expas 40 893110378824 (cũ: VD-27563-17)Drotaverin hydroclorid 40mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Biginol 2.5 893110359924 Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Metronidazol 250 893115309724 (cũ: VD-22036-14)Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Clabact 500 893110309324 (cũ: VD-27561-17)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Clabact 250 893110309224 (cũ: VD-27560-17)Clarithromycin 250mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Glumeform 850 893110309424 (cũ: VD-27564-17)Metformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Ostigold 1500 Không kê đơn 893100309824 (cũ: VD-28573-17)Gói 3,95g chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat.2NaCl) 1500mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Hapenxin 500 Caplet 893110309624 (cũ: VD-28571-17)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Hagifen Kids Không kê đơn 893100309524 (cũ: VD-30130-18)Gói 1,5g chứa: Ibuprofen 100mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Banvix 893110264024 Ticagrelor 90mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Mitux Caps Không kê đơn 893100264124 Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Telfor 30 Không kê đơn 893100264224 Fexofenadin hydroclorid 30mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
HAPACOL EVA Không kê đơn 893100140424 (cũ: VD-20569-14)Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Omeprazol DHG 893110140624 (cũ: VD-21141-14)Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 8,5% kl/kl 235,294mg) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Apitim 5 893110140124 (cũ: VD-24010-15)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Lastro 30 893110140524 (cũ: VD-24619-16)Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% 353mg) 30mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dialamic 893110140224 (cũ: VD-29521-18)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bipp Zinc powder Không kê đơn 893100198224 (cũ: VD-27570-17)Kẽm gluconat (tương đương kẽm 10mg) 70mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Hapacol 325 Flu Không kê đơn 893100140324 (cũ: VD-27565-17)Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Hapacol Flu Không kê đơn 893100198124 (cũ: VD-30131-18)Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mg; Clorpheniramin maleat 2mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Hapacol 650 sủi Không kê đơn 893100224724 Paracetamol 650mgViên nén sủi bọtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Hapacol Codein Extra Không kê đơn 893101224824 Paracetamol 500mg; Cafein 30mg; Codein phosphat (dưới dạng codein phosphat hemihydrat) 8mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
MAZZGIN Không kê đơn 893100051524 (cũ: VD-21782-14)Magnesi lactat dihydrat (tương đương magnesi 48mg) 470mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg 470mg, 5mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Coperil Plus 893110051324 (cũ: VD-23386-15)Perindopril erbumin 4mg, Indapamid 1,25mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Spiramycin 1.5M 893110051624 (cũ: VD-22701-15)Spiramycin 1.500.000IUViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Kefcin 375 893110100224 (cũ: VD-24614-16)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 375mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Klamentin 500/125 893110051424 (cũ: VD-24616-16)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg, Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & avicel) 125mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ligican 75 893110024024 Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tenofovir 300 893110465523 (cũ: QLĐB-743-19)Tenofovir disoproxil fumarat (tương đương Tenofovir 136mg) 300mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Fenaflam 893110358723 (cũ: VD-22031-14)Diclofenac kali 25mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Hagimox Capsules 893110358823 (cũ: VD-24602-16)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sildenafil DHG 50 893110353723 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
Mebilax 7,5 893110270023 (cũ: VD-20575-14)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Medskin clovir 200 893110270123 (cũ: VD-20576-14)Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100270723 (cũ: VD-21143-14)Sorbitol 5gamThuốc bộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Teginol 50 893110270823 (cũ: VD-24622-16)Atenolol 50mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tinidazol 500 893115271123 (cũ: VD-24623-16)Tinidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glumeron 30 MR 893110268923 (cũ: VD-25040-16)Gliclazid 30mgViên nén giải phóng có kiểm soátViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hapenxin capsules 893110269323 (cũ: VD-25041-16)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Levocetirizin Không kê đơn 893100269723 (cũ: VD-25042-16)Levocetirizin dihydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Haxium 40 893110269523 (cũ: VD-30250-18)Esomeprazol (Dưới dạng Esomeprazol pellets 22,5% (vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat)) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
LevoDHG 750 893115269823 (cũ: VD-30251-18)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hagimox 250 Caps 893110269023 (cũ: VD-25498-16)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Celosti 200 893110268423 (cũ: VD-25557-16)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
PoncifDHG Không kê đơn 893100270523 (cũ: VD-25558-16)Acid mefenamic 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kefcin 500 Caps 893110269623 (cũ: VD-25502-16)Cefaclor (Dưới dạng cefaclor monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hasec 30 893110269423 (cũ: VD-25501-16)Racecadotril 30mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Coldacmin Sinus Không kê đơn 893100268523 (cũ: VD-25497-16)Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Telfor 180 Không kê đơn 893100271023 (cũ: VD-25504-16)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Telfor 120 Không kê đơn 893100270923 (cũ: VD-26009-16)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Zaromax 500 893110271323 (cũ: VD-26006-16)Azithromycin (Dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Aticef 500 caps 893110268023 (cũ: VD-26003-16)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nifin 200 Tabs 893110270323 (cũ: VD-26601-17)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Haginir 300 893110269223 (cũ: VD-27559-17)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atocib 90 893110268323 (cũ: VD-29520-18)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atocib 60 893110268223 (cũ: VD-29519-18)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vastec 35 MR 893110271223 (cũ: VD-27571-17)Trimetazidin dihydroclorid 35mgViên nén bao phim giải phóng biến đổiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atocib 120 893110268123 (cũ: VD-29518-18)Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Raxium 20 893110270623 (cũ: VD-28574-17)Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat) 20mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Eltium 50 893110268723 (cũ: VD-29522-18)Itoprid hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nigaz 500 893110270423 (cũ: VD-30135-18)Nabumeton 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mynarac 893110270223 (cũ: VD-30132-18)Tolperison hydroclorid 150mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lipvar 10 893110269923 (cũ: VD-30859-18)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Coperil 5 893110268623 (cũ: VD-30856-18)Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hagimox 500 caplet 893110269123 (cũ: VD-30858-18)Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Expas Forte 893110268823 (cũ: VD-30857-18)Drotaverin HCl 80mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gacopen 300 893110211823 Gabapentin 300mg 300mgViên nang cứngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Neginol 5 893110211923 Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 5mg 5mgViên nénViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Sildenafil DHG 100 893110053123 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Hazinta 893110053223 Linagliptin 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Hagizin VD-20554-14 Flunarizin (Dưới dạng flunarizin hydroclorid) 5mgViên nang cứngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hamett VD-20555-14 Diosmectit 3gamThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hapacol Blue VD-20563-14 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Iboten VD-22698-15 Trimebutin maleat 100mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Lipcor 50 VD-22369-15 Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mebilax 15 VD-20574-14 Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Medskin Clovir 400 VD-22034-14 Acyclovir 400mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Modom's VD-20579-14 Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Omeprazol 20 VD-21140-14 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5% w/w) 20mgViên nang chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Coperil 4 VD-22039-14 Perindopril erbumin 4mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Roxithromycin 150 VD-20582-14 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Spiramycin 0,75M VD-21144-14 Spiramycin 750.000 IUThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vastec VD-20584-14 Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Xaravix 20 VD-36115-22 Rivaroxaban 20mg 20mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Celosti 100 VD-23381-15 Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Clorpheniramin 4 VD-21131-14 Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Clorpheniramin 4 VD-21132-14 Clorpheniramin maleat 4mgViên nén dàiViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Davita bone sugar free VD-21556-14 Calci (dưới dạng calci carbonat) 600 mg; Vitamin D3 (dưới dạng Dry Vitamin D3 100 GFP) 400 IUViên nén sủi bọtViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
DilodinDHG VD-22030-14 Diosmin 450 mg Hesperidin 50 mg (Dưới dạng Diosmin/Hesperidin (90/10) 500 mg)Viên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Hapacol Caplet 500 VD-20564-14 Acetaminophen (Paracetamol) 500mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Medlon 4 VD-21783-14 Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Neni 800 VD-20581-14 Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Rovas 3M VD-21785-14 Spiramycin 3000000IUViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Spiramycin 3M VD-22370-15 Spiramycin 3.000.000 IUViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
GliritDHG 500mg/2,5mg VD-24598-16 Metformin hydroclorid 500 mg; Glibenclamid 2,5 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Klamentin 875/125 VD-24618-16 Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid clavulanic (Dưới dạng kali clavulanat & avicel) 125 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Hafixim 100 DT VD-35981-22 Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg 100 mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Pantogas 40 VD-35982-22 Pantoprazol (Dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40 mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Xaravix 10 VD-35983-22 Rivaroxaban 10mg 10 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Xaravix 15 VD-35984-22 Rivaroxaban 15mg 15 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Glumeron 60 MR VD-35985-22 Gliclazid 60mg 60 mgViên nén phóng thích có kiểm soátViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Apitim 10 VD-35986-22 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg 10 mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Zinc VD-21787-14 Kẽm gluconat 70mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Rebamipid 100 mg VD-35781-22 Rebamipid 100mg 100mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
BIGINOL 5 VD-35650-22 Bisoprolol fumarat 5 mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Ostigold 500 VD-21135-14 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat 2.NaCl 628,3 mg tương đương với glucosamin 392,62 mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
LevoDHG 250 VD-21557-14 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Medlon 16 VD-24620-16 Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Glumeform 500 VD-21779-14 Metformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Hapacol Extra VD-20570-14 Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mgViên nénViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Moloxcin 400 VD-23385-15 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mgViên nén bao phimViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Diclofenac DHG VD-20551-14 Diclofenac natri 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Glumerif 2 VD-21780-14 Glimepiride 2mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Glumerif 4 VD-22032-14 Glimepirid 4mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Medskin clovir 800 VD-22035-14 Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
ZidocinDHG VD-21559-14 Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Desno VD-24011-15 Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Kefcin 250 VD-24014-15 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Rotorlip 10 VD-24017-15 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Glumeform 1000 XR VD-35537-22 Metformin hydroclorid 1000mg 1000mgViên nén giải phóng kéo dàiViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Glumeform 500 XR VD-35538-22 Metformin hydroclorid 500mg 500mgViên nén giải phóng kéo dàiViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Glumeform 750 XR VD-35539-22 Metformin hydroclorid 750mg 750mgViên nén giải phóng kéo dàiViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
LevoDHG500 VD-21558-14 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Kolicin VD-34634-20 Colchicin 1mg 1mgViên nénViệt Nam20/12/2020Không ghi
Mebeverin 135 VD-34635-20 Mebeverin hydroclorid 135mg 135mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Coldacmin Fort VD-34088-20 Paracetamol 500mg; Phenylephedrin hydrochlorid 10mg; Clorpheniramin maleat 2mg 500mg, 10mg, 2mgViên nénViệt Nam14/06/2020Không ghi
Hapenxin Capsules 893110641424 (cũ: VD-24612-16)Cephalexin(dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024Hết hạn
MonuvirDHG 400 893110134423 Molnupiravir 400mg 400mgViên nang cứngViệt Nam31/05/2023Hết hạn
Alimemazin 5 VD-35333-21 Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Taginba VD-23470-15 Cao Ginkgo biloba (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần) 40 mgViên nén bao phimViệt Nam16/12/2015Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Vildagliptin M/s Lee Pharma Ltd.Ấn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtVildagliptin 5009/03/2031
Vildagliptin M/s Lee Pharma Ltd.Ấn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtReiwa Vilda09/03/2031
Telmisartan Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hành(EP 11)TelmiDHG 4002/06/2030
Paracetamol SpecGx LLCUnited States of AmericaEP phiên bản hiện hành (EP 11)Hapacol 150 Granule02/06/2030
<p>Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat)&nbsp;</p><p></p> Harman Finochem LtdINDIAUSP-NF 2022Glumeca Plus XR 50/100002/06/2030
Metformin hydroclorid&nbsp; Vistin Pharma ASNorwayEP phiên bản hiện hànhGlumeca Plus XR 50/100002/06/2030
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) Harman Finochem LtdINDIAUSP-NF 2022Glumeca Plus 50/50002/06/2030
Metformin hydroclorid&nbsp; Vistin Pharma ASNorwayEP phiên bản hiện hành (EP 11)Glumeca Plus 50/50002/06/2030
Paracetamol SpecGx LLCUnited States of AmericaEP phiên bản hiện hành (EP 11)Hapacol 80 Granule13/03/2030
Pregabalin * Tên và địa chỉ nhà sản xuất trên giấy GMP: - Aalidhra Pharmachem Pvt. Ltd - Địa chỉ: Plot no. 163 & 164, G.I.D.C.,city: Nandesari, Dist. Vadodara Gujarat state, India. * Tên và địa chỉ nhà sản xuất trên phiếu kiểm nghiệm nhà sản xuất: - Aalidhra Pharmachem Private LimitedIndia.EP phiên bản hiện hànhLigican 15015/09/2029
Paracetamol SpecGx LLCUnited States of AmericaEP phiên bản hiện hành: EP 11Hapacol 250 Granule15/09/2029
Prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Prezlon 511/08/2029
Bisoprolol fumarat Arevipharma GmbHGERMANYEP phiên bản hiện hànhBiginol 2.506/06/2029
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP phiên bản hiện hành (1) (1) Dược điển phiên bản hiện hành: EP 10Banvix05/05/2029
Acetylcystein F.I.S Fabbrica Italiana Sintetici S.P.AITALYEP 10.3Mitux Caps05/05/2029
Fexofenadin hydroclorid Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP-NF phiên bản hiện hànhTelfor 3005/05/2029
Paracetamol SpecGx LLCUSAEP phiên bản hiện hànhHapacol 650 sủi20/03/2029
Codein phosphat (dưới dạng codein phosphat hemihydrat) Kiểm soát đặc biệtSanofi Chimie.FranceEP phiên bản hiện hành (EP 11)Hapacol Codein Extra20/03/2029
Paracetamol Anqiu Lu’An Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP phiên bản hiện hành: BP 2023Hapacol Codein Extra20/03/2029
Cafein Siegfried PharmaChemikalien Minden GmbHGERMANYEP phiên bản hiện hành: EP 11Hapacol Codein Extra20/03/2029
Pregabalin * Trên GMP: Aalidhra Pharmachem Pvt. Ltd * Trên COA: Aalidhra Pharmachem Private LimitedINDIAEP phiên bản hiện hành (EP 10)Ligican 7529/01/2029
Sildenafil (Dưới dạng sildenafil citrat)&nbsp;<div><br></div> Pharmaceutical Works Polpharma S.A..PolandEP 9Sildenafil DHG 5015/10/2028
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP hiện hành (USP-NF 2021)Nifin 200 tabs08/10/2028
Gabapentin Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd.CHINAUSP 43GACOPEN 30023/08/2028
Nebivolol hydroclorid (Nebivolol hydrochloride) Hetero Drugs Limited (Unit-I)INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtNEGINOL 523/08/2028
Linagliptin Harman Finochem Ltd.INDIANSXHazinta23/03/2028
Sildenafil citrat (Sildenafil citrate) Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP 9Sildenafil DHG 10023/03/2028
Perindopril erbumine Glenmark Life Sciences Ltd.INDIAEP phiên bản hiện hànhCoperil 429/12/2027
Rivaroxaban * Tên nhà sản xuất trên giấy GMP (tiếng Ba Lan): Zakłady Farmaceutyczne Polpharma S.A. * Tên nhà sản xuất trên COA (tiếng Anh): Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandTiêu chuẩn nhà sản xuấtXaravix 1020/12/2027
Pantoprazole sodium sesquihydrate Uquifa México S.A de C.V.MexicoUSP-NF 2021Pantogas 4020/12/2027
Rebamipide Daehe BiopharmaKoreaJP 17Rebamipid 10025/09/2027
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co, Ltd, China.CHINAUSP 41Medskin Clovir 80019/04/2027
Desloratadine Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 9Desno19/04/2027
Glimepirid EUROAPI Germany GmbHGERMANYUSP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022)Glumerif 419/04/2027
Fexofenadine hydrochloride Sainor Life Sciences Private LimitedINDIAUSP 41Telfor 18031/12/2024
Paracetamol Meghmani LLPINDIABP phiên bản hiện hànhHapacol đau nhức31/12/2024
Phenylephrin HCl Unichem Laboratories LimitedINDIAEP phiên bản hiệnhành (EP 11)Hapacol Flu30/12/2024
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP 2018Metronidazol 25030/12/2024
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9Rovas 1.5M30/12/2024
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited.INDIAEP 10Hagifen30/12/2024
Esomeprazole pellets 22,5% (Esomeprazole magnesium EC pellets 22,5% w/w) Credo Life Sciences Pvt Ltd.INDIATC NSXHAXIUM 4030/12/2024
Magnesium lactate dihydrate Jost Chemical Co.USAEP 9Magnesi - B630/12/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP 42Nifin 100 tabs30/12/2024
Indapamide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co, Ltd.CHINAEP 9Coperil plus30/12/2024
Montelukast sodium Unimark Remedies LtdINDIAUSP 37Molukat 422/10/2024
Cefaclor monohydrate Lupin LimitedINDIAUSP 38Kefcin 375 SR22/10/2024
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private LimitedINDIANSXRotorlip 2031/07/2024
Paracetamol Anqiu Lu’An Pharmaceutical Co. Ltd.CHINABP 2016Hapacol cảm cúm09/05/2024
Cafein khan (Caffeine anhydrous) Siegfried Pharmachemikalien Minden GmbH.GERMANYEP 8Hapacol cảm cúm09/05/2024
Phenylephrine HCl Siegfried PharmaChemikalien Minden GmbH.GERMANYEP 8Hapacol cảm cúm09/05/2024
Atorvastatin calcium Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP 38Lipvar 1004/07/2023
Levocetirizin dihydroclorid Maps Laboratories Private LimitedINDIAUSP 41Levocetirizin31/03/2023
Nabumetone Hetero Drugs Limited (Unit –IX)INDIAUSP 41Nigaz 50026/03/2023
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP 42Nifin 100 Kids26/03/2023
Acetaminophen (Paracetamol) Meghmani LLPINDIABP 2018Hapacol ACE 50031/05/2022
Loratadin Vasudha Pharma Chem Limited.INDIAUSP 39Clanoz13/05/2022
Tenofovir disoproxil fumarate Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.P.R.ChinaTCNSXTenofovir 300 (1)26/02/2022
Diclofenac sodium( Diclofenac natri) Henan Dongtai Pharm Co., LtdCHINAUSP 41Diclofenac DHG14/04/2021
Cephalexin monohydrate (Cefalexin monohydrate) Centrient Pharmaceuticals Spain S.A.SpainBP 2015Hapenxin capsules22/03/2021
Cephalexin monohydrate (Cefalexin monohydrate) Lupin LimitedINDIABP 2015Hapenxin capsules22/03/2021
Amoxicillin trihydrate Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIABP 2012Klamentin 875/12522/03/2021
Rosuvastatin calcium Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP 9Rotorlip 1016/12/2020
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtGVK Biosciences Private Limited, Manufacturing Unit-1INDIAEP 7Moloxcin 40008/09/2020

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 218 số đăng ký thuốc của CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.