Công ty Cổ phần BV Pharma: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần BV Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

180 trong số đó (84%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 210 thuốc; sản xuất 213 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

213
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
20252
202425
20221
20189
201712
201612
201511
20143
201320
201223
201137

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 213 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cao khô diệp hạ châu (1:10) Không kê đơn 893500001026 (cũ: VD-30212-18)1g cao khô Diệp hạ châu (Extractum Herba phyllanthi urinariae siccum) tương đương với Diệp hạ châu (Herba phyllanthi urinariae) 10gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô tâm sen (6,5:1) Không kê đơn 893500001526 (cũ: VD-33258-19)Mỗi 1 gam Cao khô Tâm sen (Extractum Embryonis Nelumbinis nuciferae siccum) tương ứng với Tâm sen (Embryo Nelumbinis nuciferae) 6,5gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô nhân sâm (4:1) Không kê đơn 893500001426 (cũ: VD-33257-19)Mỗi 1g Cao khô Nhân sâm (Extractum Radicis Ginseng siccum) tương ứng với Nhân sâm (Radix Gingseng) 4gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô Đan Sâm (5:1) Không kê đơn 893500001126 (cũ: VD-33255-19)Mỗi 1g cao khô Đan sâm (Extractum Radicis Salviae miltiorrhizae siccum) tương ứng với Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae) 5gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô gừng (40:1) Không kê đơn 893500001326 (cũ: VD-33256-19)Mỗi 1g cao khô Gừng (Extractum Rhizomae Zingiberis Recens siccum) tương ứng với Gừng tươi (Rhizoma Zingiberis recens) 40gNguyên liệu làn thuốcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô đương quy (5:1) Không kê đơn 893500001226 (cũ: VD-34061-20)Mỗi 1 gam cao khô Đương quy (Extractum Radicis Angelicae sinensis siccum) tương ứng với Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 5gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô Cúc Hoa Trắng (10:1) Không kê đơn 893500188425 (cũ: VD-33254-19)Mỗi 1 gam Cao khô Cúc hoa trắng (Extractum Flos Chrysanthemi sinensis siccum) tương ứng với Cúc hoa trắng (Flos Chrysanthemi sinensis)10gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Cao khô chi tử (8,33:1) Không kê đơn 893500188525 (cũ: VD-33253-19)Mỗi 1 gam cao khô Chi tử (Extractum Fructus Gardeniae siccum) tương ứng với Chi tử (Fructus Gardeniae) 8,33gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Cao khô rau đắng đất (6,13 : 1) Không kê đơn 893500122200 (cũ: VD-22719-15)1g cao khô Rau đắng đất (Extractum Herba Glini oppositifolii siccum) tương ứng với Rau đắng đất (Herba Glini oppositifolii ) 6,13gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc Actiso (35 : 1) Không kê đơn 893500120900 (cũ: VD-31014-18)Mỗi 1g Cao đặc Actiso (Extractum Folium Cynarae scolymi spissum) tương ứng với Lá tươi Actiso (Folium Cynarae scolymi) 35gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Cà gai leo (20 : 1) Không kê đơn 893500121100 (cũ: VD-28761-18)Mỗi 1g Cao khô Cà gai leo (Extractum Herba Solani procumbensis siccum) tương ứng với Cà gai leo (Herba Solani procumbensis) 20gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô kim ngân hoa (5:1) Không kê đơn 893500121500 (cũ: VD-31016-18)Mỗi 1g cao khô Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae siccum) tương ứng với Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 5gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô cỏ nhọ nồi (11 : 1) Không kê đơn 893500121200 (cũ: VD-31015-18)Mỗi 1g Cao khô Cỏ nhọ nồi (Extractum Herba Ecliptae siccum) tương ứng với Cỏ nhọ nồi (Herba Ecliptae) 11gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Ngưu Tất (5:1) Không kê đơn 893500122000 (cũ: VD-31017-18)Mỗi 1g Cao khô Ngưu tất (Extractum Radix Achyranthis bidentatae siccum) tương ứng với Ngưu tất rễ (Radix Achyranthis bidentatae) 5gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Ích mẫu (Extractum Leonuri japonici siccum) (10:1) Không kê đơn 893500121400 (cũ: VD-26654-17)1g cao khô Ích mẫu (Extractum Leonuri japonici siccum) tương ứng với Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 10gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Hà Thủ Ô đỏ (10:1) Không kê đơn 893500121300 (cũ: VD-28762-18)1g cao khô Hà thủ ô đỏ (Extractum Radix Fallopiae multiflorae siccum) tương ứng với Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae) 10gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Trinh Nữ Hoàng Cung (1:10) Không kê đơn 893500122400 (cũ: VD-28763-18)Trinh nữ hoàng cung (Folium Crini latifolii) 500gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Nghệ vàng (14 : 1) Không kê đơn 893500121900 (cũ: VD-31449-19)Mỗi 1g Cao khô Nghệ vàng (Extractum Rhizoma Curcumae longae siccum) tương ứng với Nghệ vàng (Rhizoma curcumae longae) 14gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Linh chi (25 : 1) Không kê đơn 893500121800 (cũ: VD-31448-19)Mỗi 1g Cao khô Linh chi (Extractum Ganodermae lucidi siccum) tương ứng với Linh chi (Ganoderma) 25gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô rau đắng biển (10 : 1) Không kê đơn 893500122100 (cũ: VD-31450-19)Mỗi 1g Cao khô Rau đắng biển (Extractum Herbae Bacopae monnieri siccum) tương ứng với Rau đắng biển (Herba Bacopae monnieri) 10gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Actiso (66,66 : 1) Không kê đơn 893500121000 (cũ: VD-31447-19)Mỗi 1g Cao khô Actiso (Extractum Folii Cynarae siccum) tương ứng với Lá tươi Actiso (Folium Cynarae scolymi) 66,66gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô xuyên khung (6,6 : 1) Không kê đơn 893500122500 (cũ: VD-31451-19)Mỗi 1g cao khô Xuyên khung (Extractum Rhizoma Ligustici wallichii siccum) tương ứng với Xuyên Khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 6,6gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô râu mèo Không kê đơn 893500122300 (cũ: VD-32749-19)Mỗi 1g cao chứa dược liệu Râu mèo (Herba Orthosiphonis spiralis) 10gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô lạc tiên (1:10) Không kê đơn 893500121700 (cũ: VD-32748-19)Mỗi 1g cao chứa dược liệu Lạc tiên (Herba Passiflorae foetidae) 10gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô lá vông nem (1:10,5) Không kê đơn 893500121600 (cũ: VD-32747-19)Mỗi 1g cao chứa Lá vông nem (Folium Erythrinae variegatae) 10,5gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô kim tiền thảo (1:12,5) Không kê đơn 893500041224 (cũ: VD-22718-15)Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 62,5kg/5kg Cao khô kim tiền thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Lá Sen (1:12,5) Không kê đơn 893500041324 (cũ: VD-26655-17)Lá sen (Folium Nelumbinis nuciferae) 625g/50g cao khôNguyên liệu làm thuốcViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Chuối hột (1:20) Không kê đơn 893500041024 (cũ: VD-26652-17)Chuối hột (Semen Musae brachycarpae) 1000g/50g cao khôNguyên liệu làm thuốcViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Hương phụ (1:20) Không kê đơn 893500041124 (cũ: VD-26653-17)Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 1000g/50g cao khôNguyên liệu làm thuốcViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Nhân trần (1: 14,3) Không kê đơn 893500041624 (cũ: VD-26657-17)Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei) 715g/ 50g cao khôNguyên liệu làm thuốcViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Núc nác (1: 14,3) Không kê đơn 893500041424 (cũ: VD-26658-17)Núc nác (Cortex Oroxyli) 715g/50g cao khôNguyên liệu làm thuốcViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô Rau má (1: 8,33) Không kê đơn 893500041724 (cũ: VD-26659-17)Rau má (Herba Centella asiaticae) 416,5g/50g cao khôNguyên liệu làm thuốcViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cao khô ngải cứu (1:12,5) 893110039224 (cũ: VD-26656-17)Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 25g/50g cao khôNguyên liệu làm thuốcViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Cinnarizin Pharma VN-23072-22 Cinnarizin 25mg 25mgViên nénBulgaria28/04/2022 Đến 28/04/2027
Urilith VD-30932-18 Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 1500 mg Kim tiền thảo) 105mg; Cao khô Râu mèo (tương đương 600 mg Râu mèo) 60mg; Cao khô Chuối hột (tương đương hạt chuối hột 1000mg) 20mg 105mg, 60mg, 20mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2018Không ghi
Bổ thận dương - BVP VD-30931-18 Mỗi viên chứa 300mg Cao khô hỗn hợp dược liệu chiết từ 1350mg các dược liệu khô sau: Hoài sơn 200mg, Sơn thù 200mg, Mẫu đơn bì 150mg, Thục địa 400mg, Trạch tả 150mg, Phục linh 150mg, Phụ tử chế 50mg, Quế 50mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2018Không ghi
Bivinadol - Codein fort VD-30930-18 Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat (tương đương 22,1mg codein) 30mg 500mg, 30mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2018Không ghi
Bài thạch - BVP VD-30929-18 Mỗi viên chứa 300 mg cao khô chiết từ 2600 mg các dược liệu khô: Kim tiền thảo 1000mg, Nhân trần 250mg, Hoàng Cầm 150mg, Uất Kim 250mg, Binh Lang 100mg, Chỉ thực 100mg, Hậu Phác 100mg, Bạch mao căn 500mg, Mộc Hương 100mg, Đại hoàng 50mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2018Không ghi
Nofotai 100 VD-30981-18 Cao khô tam thất 133,33mg (tương đương saponin toàn phần 100mg)Viên nang cứngViệt Nam31/10/2018Không ghi
Mangiferin VD-30214-18 Mỗi lô 21 kg chứa Mangiferin kỹ thuật 80% 30 kg 30 kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Tiêu dao-BVP VD-29613-18 Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp dược liệu được chiết từ 2100mg các dược liệu khô sau: Sài hồ 300 mg, Bạch linh 300mg, Đương quy 300mg, Cam thảo chích 240mg, Bạch thược 300mg, Bạc hà 60mg, Bạch truật 300mg, Sinh khương 300mg 300mgViên nén bao phimViệt Nam26/03/2018Không ghi
Cao khô Bồ công anh nam (1:10,5) VD-29609-18 Mỗi g cao chứa: Bồ công anh nam 10,5g 10,5gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/03/2018Không ghi
Viên cảm cúm - BVP VD-28771-18 Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh cao 415 mg; Địa liền 200 mg; Kim ngân hoa 200 mg; Tía tô 200 mg; Kinh giới 200 mg; Thích gia đằng 200 mg 85 mg, 415 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mgViên nén bao phimViệt Nam21/02/2018Không ghi
Hoạt huyết nhân hưng VD-27683-17 Mỗi viên chứa 570 mg cao khô chiết từ các dược liệu sau: Đương quy 600 mg; Thục địa 600mg; Xuyên khung 400mg; Đào nhân 400 mg; Xích thược 400mg; Đan sâm 300mg; Hồng hoa 400mg; Địa long 400mg; Ích mẫu 200mg; Ngưu tất 100 mg 100 mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Cao lạc tiên BVP VD-27679-17 Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 110,64g các dược liệu khô tương đương với: Lạc tiên 60g; Lá Vông 36g; Tang diệp 12g; Liên tâm 2,64g 60g, 36g, 12g, 2,64gCao lỏngViệt Nam18/09/2017Không ghi
Alphachymotrypsin - BVP 4200 VD-27671-17 Chymotrypsin 4200 đơn vị USP 4200 đơn vị USPViên nénViệt Nam18/09/2017Không ghi
Bổ trung ích khí SXH VD-27677-17 Mỗi gói chứa 2,7g cao khô chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5,3g; Bạch truật 4g; Trần bì 2,6g; Hoàng kỳ tẩm mật 4g; Thăng ma 2,6g; Cam thảo chích 2g; Đương quy 4g; Sài hồ 3,3g 5,3g, 4g, 2,6g, 4g, 2,6g, 2g, 4g, 3,3gCốmViệt Nam18/09/2017Không ghi
Naptogast 40 VD-26666-17 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol vi hạt bao tan ở ruột 8,5%) 40mg 40mgViên nang cứngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ngân kiều giải độc - BVP VD-26667-17 Cao khô hỗn hợp dược liệu 240mg tương đương: Kim ngân hoa 40mg; Liên kiều 400 mg; Bạc hà 25mg; Cam thảo 200mg; Kinh giới 160mg; Đạm đậu xị 200mg; Ngưu bàng tử 240mg; Cát cánh 240mg; Đạm trúc diệp 160mg 40mg, 400 mg, 25mg, 200mg, 160mg, 200mg, 240mg, 240mg, 160mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Lipidan VD-26662-17 Mỗi viên chứa 450mg Cao khô dược liệu tương đương: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn tra 440mg; Hậu phác nam 330mg 440mg, 890mg, 440mg, 440mg, 110mg, 440mg, 560mg, 440mg, 330mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Thanh nhiệt chỉ huyết SXH VD-26668-17 Mỗi gói 5,5g chứa 3,5g cao khô chiết từ 40g các dược liệu khô sau: Cỏ nhọ nồi 6,5g; Cối xay 4g; Bạch mao căn 6,5g; Sài đất 6,5g; Kim ngân 4g; Hạ khô thảo sao 4g; Hòe hoa 3,3g; Sinh khương 5,2g 6,5g, 4g, 6,5g, 6,5g, 4g, 4g, 3,3g, 5,2gCốm tanViệt Nam21/06/2017Không ghi
Cao khô Bìm bìm biếc (1:10) VD-26051-17 Mỗi 1g cao tương đương Bìm bìm biếc 10 g 10 gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/02/2017Không ghi
Cao khô Diếp cá (1:10) VD-26052-17 Mỗi 1g cao tương đương Diếp cá 10g 10gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/02/2017Không ghi
Cao khô Bá Bệnh (1:20) VD-26050-17 Mỗi 1g cao khô tương ứng Bá bệnh 20 g 20 gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/02/2017Không ghi
Đại tần giao- BVP VD-26053-17 Mỗi viên chứa 50mg cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô sau: Tần giao 39,6g; Thạch cao 39,6g; Khương hoạt 19,8g; Bạch chỉ 19,8g; Xuyên khung 19,8g; Tế tân 9,9g; Độc hoạt 19,8g; Phòng phong 19,8g; Đương quy 19,8g; Thục địa 19,8g; Bạch thược 19,8g; Bạch truật 19,8g; Cam thảo 19,8g; Phục linh 19,8g; Hoàng cầm 19,8g; Sinh địa 19,8g 39,6g, 39,6g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 9,9g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8gViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Cao lạc tiên BVP GC-248-16 Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ các dược liệu tương đương với: Lạc tiên 60g; Lá Vông 36g; Tang diệp 12g; Liên tâm 2,64g 60g, 36g, 12g, 2,64gCao lỏngViệt Nam04/09/2016Không ghi
Fattydan VD-25073-16 Cao khô dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì chân chim 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn tra 440mg; Hậu phác nam 330mg) 380mgViên nang cứngViệt Nam04/09/2016Không ghi
Sedtyl VD-25077-16 Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam04/09/2016Không ghi
Mustret 500 VD-25076-16 Mephenesin 500mgViên nén bao phimViệt Nam04/09/2016Không ghi
Asmenide 0.5 QLĐB-545-16 Entecavir monohydrat 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam14/07/2016Không ghi
Asmenide 1.0 QLĐB-546-16 Entecavir monohydrat 1mgViên nén bao phimViệt Nam14/07/2016Không ghi
Ích khí sinh tân SXH VD-24670-16 Mỗi gói 4g chứa cao khô dược liệu (tương ứng: Nhân sâm 6g; Mạch môn 6g; Ngũ vị tử 4g) 1,8gCốm tanViệt Nam14/07/2016Không ghi
Thanh nhiệt giải độc SXH VD-24673-16 Mỗi gói 5,5g chứa cao khô dược liệu (tương ứng: Tang diệp 4g; Cúc hoa 4g; Kim ngân hoa 4g; Liên kiều 4g; Bạc hà 2g; Cát cánh 2g; Mạch môn 2,7g; Hoàng cầm 2,7g; Quả dành dành 2,7g) 3,35gCốm tanViệt Nam14/07/2016Không ghi
Thập toàn đại bổ - BVP VD-24674-16 Mỗi 100ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 76g các dược liệu khô sau: Hoàng kỳ 8g; Bạch thược 8g; Phục linh 8g; Bạch truật 8g; Quế 4g; Cam thảo 2g; Thục địa 12g; Nhân sâm 8g; Xuyên khung 6g; Đương quy 12gCao lỏngViệt Nam14/07/2016Không ghi
Độc hoạt tang ký sinh - BVP VD-24061-16 Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần được chiết xuất từ 2665 mg các dược liệu khô sau: Độc hoạt 203 mg; Tang ký sinh 320 mg; Quế chi 123 mg; Tần giao 134 mg; Tế tân 80 mg; Phòng phong 123 mg; Đỗ trọng 198 mg; Sinh địa 240 mg; Đương quy 123 mg; Bạch thược 400 mg; Xuyên khung 123 mg; Nhân sâm 160 mg; Phục linh 160 mg; Cam thảo 80 mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Sen vông- BVP VD-24063-16 Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 100 mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 130 mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Vương thảo trừ xoang VD-24064-16 Mỗi viên chứa 400 mg cao khô dược liệu chiết được từ 3450 mg các dược liệu khô sau: Ké đầu ngựa 500 mg; Tân di hoa 500 mg; Bạch chỉ 750 mg; Bạc hà 350 mg; Hoàng kỳ 600 mg; Bạch truật 300 mg; Phòng phong 200 mg; Kim ngân hoa 250 mgViên nén bao phimViệt Nam22/03/2016Không ghi
Hữu quy phương VD-23436-15 Mỗi viên chứa 300 mg cao khô toàn phần chiết xuất từ 2490 mg dược liệu khô sau: Thục địa 530 mg; Hoài sơn 260 mg; Sơn thù 200 mg; Kỷ tử 260 mg; Thỏ ty tử 260 mg; Lộc giác giao 260 mg; Đỗ trọng 260 mg; Nhục quế 130 mg; Đương quy 200 mg; Phụ tử chế 130 mgViên nén bao phimViệt Nam16/12/2015Không ghi
Nhân sâm bại độc VD-23437-15 Mỗi chai 100 ml chứa các chất chiết từ 68g dược liệu bao gồm: Cam thảo 4g; Cát cánh 8g; Chỉ xác 6g; Độc hoạt 8g; Khương hoạt 8g; Nhân sâm 4g; Sài hồ 8g; Tiền hồ 8g; Bạch linh 8g; Xuyên khung 6gCao lỏngViệt Nam16/12/2015Không ghi
Hepatox VD-22722-15 Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500 mg lá tươi actiso) 100 mg; Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400 mg Diệp hạ châu) 50 mg; Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500 mg Rau đắng đất) 81,5 mg; Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85 mg Bìm bìm biếc) 8,5 mgViên nén bao đườngViệt Nam08/09/2015Không ghi
Hỗn dịch cồn chống đau Bivipain VD-22723-15 Mỗi chai 30 ml chứa hỗn dịch chứa dịch chiết bằng cồn 96% của hỗn hợp dược liệu sau: Hạt gấc 15g; Ngô công 1,5g; Địa liền 1g; Thiên niên kiện 1g; Tinh dầu gừng 0,05g; Tinh dầu bạc hà 0,1gHỗn dịch cồn xoa bópViệt Nam08/09/2015Không ghi
Khu phong trừ thấp VD-22724-15 Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa các chất được chiết xuất từ 56 g dược liệu khô sau: Cam thảo 4g; Đương quy 8g; Hoàng kỳ 12g; Khương hoạt 8g; Khương hoàng 4g; Phòng phong 8g; Xích thược 8g; Can khương 4gCao lỏngViệt Nam08/09/2015Không ghi
Khu phong trừ thấp VD-22725-15 Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần được chiết xuất từ 3109 mg dược liệu khô sau: Cam thảo 222 mg, Đương quy 444 mg, Hoàng kỳ 667 mg, Khương hoạt 444 mg, Khương hoàng 222 mg, Phòng phong 444 mg, Xích thược 444 mg, Can khương 222 mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Không ghi
Ma hạnh - BVP VD-22727-15 Mỗi 100 ml siro được chiết từ 62 g dược liệu khô sau: Ma hoàng 16g; Mạch môn 12g; Trần bì 12g; Bối mẫu 6g; Thạch cao 6g; Cát cánh 5g; Hạnh nhân 3g; Cam thảo 2g;SiroViệt Nam08/09/2015Không ghi
Bổ thận âm- BVP VD-22396-15 Mỗi viên chứa 250 mg cao khô toàn phần chiết từ 1250 mg các dược liệu khô: Hoài sơn 200 mg; Sơn thù 200 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Thục địa 400 mg; Trạch tả 150 mg; Phục linh 150 mgViên nén bao phimViệt Nam25/05/2015Không ghi
Cao khô rễ đinh lăng 8% VD-22397-15 Cho 1 g cao khô: Rễ đinh lăng 12,5gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam25/05/2015Không ghi
Bổ khí thông huyết - BVP VD-22084-15 Mỗi viên chứa 240 mg cao khô toàn phần chiết từ 1590 mg các dược liệu khô sau: Hoàng kỳ 760 mg; Đào nhân 70 mg; Hồng hoa 70 mg; Địa long 160 mg; Nhân sâm 50 mg; Xuyên khung 60 mg; Đương quy 140 mg; Xích thược 140 mg; Bạch thược 140 mgViên nén bao phimViệt Nam08/02/2015Không ghi
Viên sáng mắt - BVP VD-20627-14 Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần chiết từ 2857,18 mg dược liệu khô: Bạch tật lê 173,16 mg; Bạch thược 216,46 mg; Câu kỷ tử 259,74 mg; Cúc hoa 259,74 mg; Đơn bì 259,74 mg; Đương quy 259,74 mg; Hoài sơn 259,74 mg; Phục linh 216,46 mg; Sơn thù 216,46 mg; Thạch quyết minh 216,46 mg; Thục địa 246,32 mg; Trạch tả 173,16 mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Không ghi
Lamzidocom QLĐB-422-14 Lamivudin 150 mg; Zidovudin 300 mgViên nén bao phimViệt Nam03/03/2014Không ghi
Cao khô râu mèo VD-20140-13 Râu mèo 10 g/1g caocao khôViệt Nam26/12/2013Không ghi
Levoleo 500 VD-20142-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mgViên nén dài bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi
Pimicin 3M VD-20145-13 Spiramycin 3.000.000IUViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi
Argatro QLĐB-409-13 Anastrozol 1mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2013Không ghi
Cảm xuyên hương - VM V339-H12-13 Xuyên Khung 3,78 g; Bạch chỉ 5,22 g; Hương phụ 3,78 g; Quế 0,18 g; Gừng 0,48 g; Cam thảo 0,15 gcao lỏngViệt Nam07/11/2013Không ghi
Lipidan V333-H12-13 Mỗi viên chứa 380 mg cao khô chiết từ 4090 mg các dược liệu sau: bán hạ nam 440 mg; Bạch linh 890 mg; Xa tiền tử 440 mg; Ngũ gia bì chân chim 440 mg; Sinh khương 110 mg; Trần bì 440 mg; Rụt 560 mg; Sơn tra 440 mg; Hậu phác nam 330 mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2013Không ghi
Umkanas QLĐB-410-13 Anastrozol 1mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2013Không ghi
Châu vương thảo V300-H12-13 Cao khô Diệp hạ châu 250mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Hỗn dịch cồn chống đau Bivipain V301-H12-13 Mỗi 30 ml chứa: hạt gấc 15 g; Rết khô 1,5 g; Địa liền 1 g; Quế chi 1 g; Thiên niên kiện 1 g; Tinh dầu gừng 0,05 g; Tinh dầu bạc hà 0,1 gHỗn dịch cồn xoa bópViệt Nam09/09/2013Không ghi
Thập toàn đại bổ - BVP V302-H12-13 Mỗi 100 ml cao lỏng được chiết xuất từ 76 g dược liệu khô: bạch thược 8g; phục linh 8g; Bạch truật 8g; Quế 4g; Cam thảo 2g; Thục địa 12g; Nhân sâm 8g; Xuyên Khung 6g; Đương quy 12g; Hoàng kỳ 8gcao lỏngViệt Nam09/09/2013Không ghi
Kim tiền thảo - BVP V281-H12-13 Cao khô kim tiền thảo (tương đương 3125 mg kim tiền thảo ) 250 mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Vicenla V282-H12-13 Bột trích tinh rau má 100 mgkem bôi daViệt Nam18/06/2013Không ghi
Vương thảo bài thạch V283-H12-13 Mỗi viên chứa 220 mg cao khô chiết từ 2600 mg các dược liệu khô sau (Kim tiền thảo 1000 mg; Nhân trần 250 mg; Hoàng cầm 150 mg; Uất kim 250 mg; Binh lang 100 mg; chỉ thực 100 mg; hậu phác 100 mg; Bạch mao căn 500 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg)Viên nang cứngViệt Nam18/06/2013Không ghi
Bivinadol power VD-18601-13 paracetamol 650 mgviên nén dài bao phimViệt Nam31/01/2013Không ghi
Mustret 250 VD-18605-13 Mephenesin 250 mgViên nén bao phimViệt Nam31/01/2013Không ghi
Tenofovir QLĐB-375-13 Tenofovir disoproxil fumarat 300 mgviên nén dài bao phimViệt Nam31/01/2013Không ghi
Visteno QLĐB-376-13 Tenofovir disoproxil fumarat 300 mgviên nén dài bao phimViệt Nam31/01/2013Không ghi
Bổ khí thông huyết V240-H12-13 cao khô dược liệu (chiết từ 1590 mg các dược liệu khô: Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, nhân sâm, Xuyên khung, đương quy, xích thược, bạch thược) 240 mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Cao khô Actisô VD-18179-13 cao actisô (1g cao chiết từ 25g Lá tươi Actisô)cao khôViệt Nam17/01/2013Không ghi
Kim tiền thảo - BVP V241-H12-13 cao khô kim tiền thảo 2063 mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Bổ khí thông huyết V208-H12-13 cao khô dược liệu (chiết từ 1590 mg các dược liệu khô: Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, nhân sâm, Xuyên khung, đương quy, xích thược, bạch thược) 240 mg 240 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cao khô diệp hạ châu V209-H12-13 Diệp hạ châu 7 g diệp hạ châu/1g cao khôcao khôViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cao khô ích mẫu V210-H12-13 Ích mẫu 6,5g ích mẫu/1g cao khôcao khôViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cao khô rau má V211-H12-13 Rau má 7g rau má/1 g cao khôcao khôViệt Nam19/12/2012Không ghi
Diệp hạ châu - BVP V212-H12-13 Cao khô diệp hạ châu (chiết từ 1660 mg Diệp hạ châu khô) 250 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Độc hoạt tang ký sinh - BVP V213-H12-13 Cao khô toàn phần (chiết từ 2665 mg các dược liệu khô sau: Độc hoạt, Tần giao, ngưu tất, Đương quy, Đảng sâm, Tang ký sinh, tế tân, đỗ trọng, bạch thược, phục linh, quế chi, phòng phong, sinh địa, xuyên khung, cam thảo) 400 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Dưỡng huyết an thần V214-H12-13 Dịch chiết từ 52 g dược liệu khô (cam thảo, phục linh, táo nhân, tri mẫu, xuyên khung). Dịch chiết từ 52 g dược liệu khôcao lỏngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Kim ngân vạn ứng V215-H12-13 Cao khô dược liệu 195 g (chiết từ 1000 mg Kim ngân hoa khô và 500 mg Ké đầu ngựa khô) 195 mg cao khôViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Kim vương thảo V216-H12-13 Cao khô kim tiền thảo 120 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Nhân sâm bại độc V217-H12-13 Cam thảo, cát cánh, chỉ xác, độc hoạt, khương hoạt, nhân sâm, sài hồ, tiền hồ, bạch linh, xuyên khung .Cao lỏngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Thiên vương bổ tâm V218-H12-13 Bá tử nhân, đan sâm, đương quy, huyền sâm, mạch môn, ngũ vị tử, nhân sâm, phục linh, sinh địa, thiên môn, toan táo nhân, viễn chí. .Cao lỏngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cao khô biển súc V178-H12-13 Biển súc 7g biển súc/1g caocao khôViệt Nam23/09/2012Không ghi
Nhân sâm bại độc V179-H12-13 Cam thảo, cát cánh, chỉ xác, độc hoạt, khương hoạt, nhân sâm, đảng sâm, sài hồ, tiền hồ, bạch linh, xuyên khung .cao lỏngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Thiên vương bổ tâm V180-H12-13 Bá tử nhân, đan sâm, đương quy, huyền sâm, mạch môn, ngũ vị tử, đảng sâm, phục linh, sinh địa, thiên môn, toan táo nhân, viễn chí .cao lỏngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Aligic VD-16764-12 Alimemazin tartrat 5 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Aucabos VD-16765-12 Acarbose 50mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bivikiddy - L VD-16767-12 Vitamin A, vitamin D3, vitamin E, vitamin B1, vitamin B2, vitamin B6, vitamin PP, vitamin B5, vitamin C, L-Lysin hydroclorid ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bivikiddy - T VD-16766-12 Vitamin A, vitamin D3, vitamin E, vitamin B1, vitamin B2, vitamin B6, vitamin PP, vitamin B5, vitamin C, Taurine ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Valsita VD-16769-12 Valsartan 80mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Biclary 250 VD-16177-12 Clarithromycin 250 mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Biclary 500 VD-16178-12 Clarithromycin 500mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Bivicap VD-16179-12 Paracetamol 500 mg, cafein khan 65 mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Extraphytol V102-H12-13 Cao khô actiso 200 mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Lisazin 10 VD-15676-11 Atorvastatin ( dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10 mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Baxpel 500 VD-15308-11 Clarithromycin 500mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Urilith VD-15310-11 cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu mèo, cao khô hạt chuối hộtViệt Nam14/09/2011Không ghi
Biviflu -day VD-15066-11 Paracetamol, Dextromethorphan HBr, Pseudoephedrin HCl, GuaifenesinViệt Nam11/07/2011Không ghi
Ornisid VD-15067-11 Ornidazol 500 mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Tiêu dao - BVPd VD-15068-11 Sài hồ , đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, sinh khươngViệt Nam11/07/2011Không ghi
Tràng vị lạc VD-15069-11 Bạch truật, bạch linh, sa nhân, sơn tra, nhục đậu khấu, mộc hương, đẳng sâm, cam thảo, Hoàng liên, hoài sơn, thần khúc, trần bìViệt Nam11/07/2011Không ghi
Bicapain VD-14899-11 Meloxicam 7,5mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Rolac 400 VD-14902-11 Etodolac 400mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Augtace 500 VD-14622-11 Ornithin aspartat 500mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Bivofed VD-14624-11 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Bổ Thận Dương-BVP VD-14623-11 Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linh, phụ tử chế, quếViệt Nam19/04/2011Không ghi
Paracetamol-BVP VD-14626-11 Paracetamol 500 mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Sedno VD-14627-11 Desloratadin 5mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Tripofed VD-14619-11 Triprolidin HCL 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg ----Việt Nam12/04/2011Không ghi
Ahevip VD-14139-11 Etoricoxib 90mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Ausvair 150 VD-14140-11 Pregabalin 150mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Ausvair 75 VD-14141-11 Pregabalin 75mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Bvpalin VD-14142-11 Desloratadin 5mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Carhurol 10 VD-14143-11 Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)Việt Nam22/03/2011Không ghi
Carhurol 20 VD-14144-11 Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)Việt Nam22/03/2011Không ghi
Cevirflo VD-14145-11 Moxifloxacin HCl tương ứng 400mg MoxifloxacinViệt Nam22/03/2011Không ghi
Clobap VD-14146-11 Clobetasol propionat 0,05%Việt Nam22/03/2011Không ghi
Drolenic 10 VD-14147-11 Acid alendronic 10mg (dưới dạng alendronat natri trihydrat)Việt Nam22/03/2011Không ghi
Nuradre 300 VD-14149-11 Gabapentin 300mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Pureflex Joint & cartilage plus VD-14151-11 Glucosamin HCl 500mg, Chondroitin sulfat natri 400mg, Methyl sulfonyl methan 166,67mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Urselon VD-14152-11 Methyl prednisolon 16mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Vixcar VD-14153-11 Clopidogrel 75mg (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)Việt Nam22/03/2011Không ghi
Activenose VD-13702-11 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Bicapain 15 VD-13703-11 Meloxicam 15mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Biviflu VD-13704-11 Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15 mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Magne B6-BVP VD-13708-11 Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Mustret 500 VD-13710-11 mephenesin 500mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
NTN'S-10 VD-13711-11 Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin HCl 30mg, Chlopheniramin maleat 2mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Prasogem 40 VD-13712-11 Esomeprazol 40mg (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% 470,58mg)Việt Nam09/02/2011Không ghi
Vimethy VD-13713-11 Methyl prednisolon 16mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Alphachymotrypsin-BVP VD-13220-10 chymotrypsin 21mckatalViệt Nam22/12/2010Không ghi
Bivaltax VD-13221-10 Loratadin 10mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Mangoherpin 2% VD-13223-10 mangiferin 2%Việt Nam22/12/2010Không ghi
Mangoherpin 5% VD-13224-10 mangiferin 5%Việt Nam22/12/2010Không ghi
Metylus VD-13225-10 Methyldopa 250mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Naptogast 40 VD-13227-10 Pantoprazol 40mg (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)Việt Nam22/12/2010Không ghi
Vitatrum Calci-D VD-13228-10 Calci carbonat 1500 mg (tương đương 600mg Calci), Vitamin D3 400 IUViệt Nam22/12/2010Không ghi
Bivikit VD-12708-10 Viên nang Lansoprazol 30mg; viên nén bao phim Tinidazol 500ng; viên nén bao phim Clarithromycin 250mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Bivior VD-12709-10 domperidon 10mg (dạng domperidon maleat)Việt Nam24/10/2010Không ghi
Funleo VD-12710-10 itraconazol 100mg (dạng vi hạt bao itraconazol 22% 454,6 mg)Việt Nam24/10/2010Không ghi
Hỗn dịch Bivaltax VD-12711-10 Loratadin 60mg (0,1%)Việt Nam24/10/2010Không ghi
Ngân kiều giải độc - BVP VD-12712-10 Kim ngân hoa, Liên kiều, bạc hà, cam thảo, kinh giới, đạm đậu xị, ngưu bàng tử, cát cánh, đạm trúc diệpViệt Nam24/10/2010Không ghi
Tovamic 250 VD-12713-10 Acid tranexamic 250mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Tovamic 500 VD-12714-10 Acid tranexamic 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Viên cảm cúm- BVP VD-12715-10 Bạc hà, thanh cao, địa liền, thích gia đằng, kim ngân hoa, tía tô, kinh giớiViệt Nam24/10/2010Không ghi
Baspeo 250 VD-12127-10 Clarithromycin 250mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Baspeo 500 VD-12128-10 Clarithromycin 500 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Bivinadol 325 VD-12129-10 Paracetamol 325mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Flabivi VD-12130-10 simethicon 67mg/mlViệt Nam05/09/2010Không ghi
Livermarin plus VD-12131-10 cao khô silybum marianum tương đương với silymarin 70mg, viatmin b1 4mg, vitamin b2 4mg, vitamin b6 4mg, vitamin pp 12mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Mangoherpin VD-12132-10 Mangiferin 100 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Nhuận tràng - BVP VD-12133-10 Hỏa ma nhân 600mg, khổ hạnh nhân 300mg, đại hoàng 600mg, chỉ thực 600mg, hậu phác 300mg, bạch thược 600mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Simenta VD-12134-10 Ceterizin dihydroclorid 10mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Sinova VD-12135-10 Glucosamin sulfat 500mg (tương đương với 663,34mg glucosamin sulfat. 2KCl)Việt Nam05/09/2010Không ghi
Bát trân - BVP VD-11390-10 nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địaViệt Nam15/06/2010Không ghi
Bivicox VD-11391-10 Celecoxib 100mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Bividerm VD-11392-10 Acid fusidic, betamethason dipropionatViệt Nam15/06/2010Không ghi
Bivinadol VD-11393-10 Paracetamol 500 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Dextromethorphan- BVP VD-11394-10 dextromethorphan HBr 0,2%Việt Nam15/06/2010Không ghi
Fitaren VD-11395-10 Aceclofenac 100 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Gacnero VD-11396-10 Gabapentin 300mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Loperamid - BVP VD-11397-10 Loperamid hydroclorid 2mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Mangiferin VD-11398-10 alpisarin (mangiferin)Việt Nam15/06/2010Không ghi
Sedtyl VD-11399-10 Desloratadin 5 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Sen vông- BVP VD-11400-10 Cao khô lá sen, cao khô lá vôngViệt Nam15/06/2010Không ghi
Transda-S VD-11401-10 Rotundin, Cao khô lá sen, Cao khô lá vôngViệt Nam15/06/2010Không ghi
Zapilep VD-11402-10 clozapin 25mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Babystar VD-10891-10 vitamin a, d3, e, b1, b2, b6, pp, c, l-lysin hydrocloridViệt Nam14/04/2010Không ghi
Bình Vị - BVP VD-10890-10 Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừngViệt Nam14/04/2010Không ghi
Biviflu- Night VD-10893-10 Paracetamol 500mg, Pseudo ephedrin hydroclorid 30mg, dextromethorphan HBr 15mg, Clorpheniramin maleat 2mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Bổ thận âm- BVP VD-10892-10 Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linhViệt Nam14/04/2010Không ghi
Cloleo VD-10894-10 Clobetasol propionat 0,05%Việt Nam14/04/2010Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPBG/GMP/2023/224Bulgarian Drug Agency23/01/202325/10/2025
EU-GMPBG/GMP/2019/166Bulgarian Drug Agency17/11/201930/12/2023
EU-GMPBG/GMP/2016/091Bulgarian Drug Agency07/12/201620/10/2019
WHO-GMP131/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2023/224

* Thuốc không vô trùng: Viên nén; Viên nang cứng; Chứng nhận lô. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: thuốc không vô trùng. + Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2019/166

* Thuốc không vô trùng: viên nén.; viên nang cứng * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; viên nén * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: thuốc không vô trùng. + Hóa học/Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2016/091

* Thuốc không vô trùng: viên nén. * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; viên nén * Đóng gói thứ cấp.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 131/GCN-QLD

  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Diosmin micronized Hangzhou Viwa Co., Ltd.CHINAEP 8.3Biviven07/10/2023
Irbesartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 32Irbepro 15014/07/2021
Nicergoline Teva Czech Industries S.R.OCzechEP 7Neuceris08/09/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần BV Pharma đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 213 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần BV Pharma. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần BV Pharma xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP); là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.