Công ty Cổ phần BV Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
180 trong số đó (84%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 210 thuốc; sản xuất 213 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 25 |
| 2022 | 1 |
| 2018 | 9 |
| 2017 | 12 |
| 2016 | 12 |
| 2015 | 11 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 20 |
| 2012 | 23 |
| 2011 | 37 |
Hiển thị 200 trong tổng số 213 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cao khô diệp hạ châu (1:10) Không kê đơn | 893500001026 (cũ: VD-30212-18) | 1g cao khô Diệp hạ châu (Extractum Herba phyllanthi urinariae siccum) tương đương với Diệp hạ châu (Herba phyllanthi urinariae) 10g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô tâm sen (6,5:1) Không kê đơn | 893500001526 (cũ: VD-33258-19) | Mỗi 1 gam Cao khô Tâm sen (Extractum Embryonis Nelumbinis nuciferae siccum) tương ứng với Tâm sen (Embryo Nelumbinis nuciferae) 6,5g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô nhân sâm (4:1) Không kê đơn | 893500001426 (cũ: VD-33257-19) | Mỗi 1g Cao khô Nhân sâm (Extractum Radicis Ginseng siccum) tương ứng với Nhân sâm (Radix Gingseng) 4g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô Đan Sâm (5:1) Không kê đơn | 893500001126 (cũ: VD-33255-19) | Mỗi 1g cao khô Đan sâm (Extractum Radicis Salviae miltiorrhizae siccum) tương ứng với Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae) 5g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô gừng (40:1) Không kê đơn | 893500001326 (cũ: VD-33256-19) | Mỗi 1g cao khô Gừng (Extractum Rhizomae Zingiberis Recens siccum) tương ứng với Gừng tươi (Rhizoma Zingiberis recens) 40g | Nguyên liệu làn thuốc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô đương quy (5:1) Không kê đơn | 893500001226 (cũ: VD-34061-20) | Mỗi 1 gam cao khô Đương quy (Extractum Radicis Angelicae sinensis siccum) tương ứng với Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 5g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô Cúc Hoa Trắng (10:1) Không kê đơn | 893500188425 (cũ: VD-33254-19) | Mỗi 1 gam Cao khô Cúc hoa trắng (Extractum Flos Chrysanthemi sinensis siccum) tương ứng với Cúc hoa trắng (Flos Chrysanthemi sinensis)10g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Cao khô chi tử (8,33:1) Không kê đơn | 893500188525 (cũ: VD-33253-19) | Mỗi 1 gam cao khô Chi tử (Extractum Fructus Gardeniae siccum) tương ứng với Chi tử (Fructus Gardeniae) 8,33g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Cao khô rau đắng đất (6,13 : 1) Không kê đơn | 893500122200 (cũ: VD-22719-15) | 1g cao khô Rau đắng đất (Extractum Herba Glini oppositifolii siccum) tương ứng với Rau đắng đất (Herba Glini oppositifolii ) 6,13g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao đặc Actiso (35 : 1) Không kê đơn | 893500120900 (cũ: VD-31014-18) | Mỗi 1g Cao đặc Actiso (Extractum Folium Cynarae scolymi spissum) tương ứng với Lá tươi Actiso (Folium Cynarae scolymi) 35g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Cà gai leo (20 : 1) Không kê đơn | 893500121100 (cũ: VD-28761-18) | Mỗi 1g Cao khô Cà gai leo (Extractum Herba Solani procumbensis siccum) tương ứng với Cà gai leo (Herba Solani procumbensis) 20g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô kim ngân hoa (5:1) Không kê đơn | 893500121500 (cũ: VD-31016-18) | Mỗi 1g cao khô Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae siccum) tương ứng với Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 5g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô cỏ nhọ nồi (11 : 1) Không kê đơn | 893500121200 (cũ: VD-31015-18) | Mỗi 1g Cao khô Cỏ nhọ nồi (Extractum Herba Ecliptae siccum) tương ứng với Cỏ nhọ nồi (Herba Ecliptae) 11g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Ngưu Tất (5:1) Không kê đơn | 893500122000 (cũ: VD-31017-18) | Mỗi 1g Cao khô Ngưu tất (Extractum Radix Achyranthis bidentatae siccum) tương ứng với Ngưu tất rễ (Radix Achyranthis bidentatae) 5g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Ích mẫu (Extractum Leonuri japonici siccum) (10:1) Không kê đơn | 893500121400 (cũ: VD-26654-17) | 1g cao khô Ích mẫu (Extractum Leonuri japonici siccum) tương ứng với Ích mẫu (Herba Leonuri japonici) 10g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Hà Thủ Ô đỏ (10:1) Không kê đơn | 893500121300 (cũ: VD-28762-18) | 1g cao khô Hà thủ ô đỏ (Extractum Radix Fallopiae multiflorae siccum) tương ứng với Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae) 10g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Trinh Nữ Hoàng Cung (1:10) Không kê đơn | 893500122400 (cũ: VD-28763-18) | Trinh nữ hoàng cung (Folium Crini latifolii) 500g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Nghệ vàng (14 : 1) Không kê đơn | 893500121900 (cũ: VD-31449-19) | Mỗi 1g Cao khô Nghệ vàng (Extractum Rhizoma Curcumae longae siccum) tương ứng với Nghệ vàng (Rhizoma curcumae longae) 14g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Linh chi (25 : 1) Không kê đơn | 893500121800 (cũ: VD-31448-19) | Mỗi 1g Cao khô Linh chi (Extractum Ganodermae lucidi siccum) tương ứng với Linh chi (Ganoderma) 25g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô rau đắng biển (10 : 1) Không kê đơn | 893500122100 (cũ: VD-31450-19) | Mỗi 1g Cao khô Rau đắng biển (Extractum Herbae Bacopae monnieri siccum) tương ứng với Rau đắng biển (Herba Bacopae monnieri) 10g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Actiso (66,66 : 1) Không kê đơn | 893500121000 (cũ: VD-31447-19) | Mỗi 1g Cao khô Actiso (Extractum Folii Cynarae siccum) tương ứng với Lá tươi Actiso (Folium Cynarae scolymi) 66,66g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô xuyên khung (6,6 : 1) Không kê đơn | 893500122500 (cũ: VD-31451-19) | Mỗi 1g cao khô Xuyên khung (Extractum Rhizoma Ligustici wallichii siccum) tương ứng với Xuyên Khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 6,6g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô râu mèo Không kê đơn | 893500122300 (cũ: VD-32749-19) | Mỗi 1g cao chứa dược liệu Râu mèo (Herba Orthosiphonis spiralis) 10g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô lạc tiên (1:10) Không kê đơn | 893500121700 (cũ: VD-32748-19) | Mỗi 1g cao chứa dược liệu Lạc tiên (Herba Passiflorae foetidae) 10g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô lá vông nem (1:10,5) Không kê đơn | 893500121600 (cũ: VD-32747-19) | Mỗi 1g cao chứa Lá vông nem (Folium Erythrinae variegatae) 10,5g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô kim tiền thảo (1:12,5) Không kê đơn | 893500041224 (cũ: VD-22718-15) | Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 62,5kg/5kg Cao khô kim tiền thảo | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Lá Sen (1:12,5) Không kê đơn | 893500041324 (cũ: VD-26655-17) | Lá sen (Folium Nelumbinis nuciferae) 625g/50g cao khô | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Chuối hột (1:20) Không kê đơn | 893500041024 (cũ: VD-26652-17) | Chuối hột (Semen Musae brachycarpae) 1000g/50g cao khô | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Hương phụ (1:20) Không kê đơn | 893500041124 (cũ: VD-26653-17) | Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 1000g/50g cao khô | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Nhân trần (1: 14,3) Không kê đơn | 893500041624 (cũ: VD-26657-17) | Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei) 715g/ 50g cao khô | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Núc nác (1: 14,3) Không kê đơn | 893500041424 (cũ: VD-26658-17) | Núc nác (Cortex Oroxyli) 715g/50g cao khô | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô Rau má (1: 8,33) Không kê đơn | 893500041724 (cũ: VD-26659-17) | Rau má (Herba Centella asiaticae) 416,5g/50g cao khô | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cao khô ngải cứu (1:12,5) | 893110039224 (cũ: VD-26656-17) | Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 25g/50g cao khô | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Cinnarizin Pharma | VN-23072-22 | Cinnarizin 25mg 25mg | Viên nén | Bulgaria | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Urilith | VD-30932-18 | Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 1500 mg Kim tiền thảo) 105mg; Cao khô Râu mèo (tương đương 600 mg Râu mèo) 60mg; Cao khô Chuối hột (tương đương hạt chuối hột 1000mg) 20mg 105mg, 60mg, 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Bổ thận dương - BVP | VD-30931-18 | Mỗi viên chứa 300mg Cao khô hỗn hợp dược liệu chiết từ 1350mg các dược liệu khô sau: Hoài sơn 200mg, Sơn thù 200mg, Mẫu đơn bì 150mg, Thục địa 400mg, Trạch tả 150mg, Phục linh 150mg, Phụ tử chế 50mg, Quế 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Bivinadol - Codein fort | VD-30930-18 | Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat (tương đương 22,1mg codein) 30mg 500mg, 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Bài thạch - BVP | VD-30929-18 | Mỗi viên chứa 300 mg cao khô chiết từ 2600 mg các dược liệu khô: Kim tiền thảo 1000mg, Nhân trần 250mg, Hoàng Cầm 150mg, Uất Kim 250mg, Binh Lang 100mg, Chỉ thực 100mg, Hậu Phác 100mg, Bạch mao căn 500mg, Mộc Hương 100mg, Đại hoàng 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Nofotai 100 | VD-30981-18 | Cao khô tam thất 133,33mg (tương đương saponin toàn phần 100mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Mangiferin | VD-30214-18 | Mỗi lô 21 kg chứa Mangiferin kỹ thuật 80% 30 kg 30 kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Tiêu dao-BVP | VD-29613-18 | Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp dược liệu được chiết từ 2100mg các dược liệu khô sau: Sài hồ 300 mg, Bạch linh 300mg, Đương quy 300mg, Cam thảo chích 240mg, Bạch thược 300mg, Bạc hà 60mg, Bạch truật 300mg, Sinh khương 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cao khô Bồ công anh nam (1:10,5) | VD-29609-18 | Mỗi g cao chứa: Bồ công anh nam 10,5g 10,5g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Viên cảm cúm - BVP | VD-28771-18 | Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh cao 415 mg; Địa liền 200 mg; Kim ngân hoa 200 mg; Tía tô 200 mg; Kinh giới 200 mg; Thích gia đằng 200 mg 85 mg, 415 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Hoạt huyết nhân hưng | VD-27683-17 | Mỗi viên chứa 570 mg cao khô chiết từ các dược liệu sau: Đương quy 600 mg; Thục địa 600mg; Xuyên khung 400mg; Đào nhân 400 mg; Xích thược 400mg; Đan sâm 300mg; Hồng hoa 400mg; Địa long 400mg; Ích mẫu 200mg; Ngưu tất 100 mg 100 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cao lạc tiên BVP | VD-27679-17 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 110,64g các dược liệu khô tương đương với: Lạc tiên 60g; Lá Vông 36g; Tang diệp 12g; Liên tâm 2,64g 60g, 36g, 12g, 2,64g | Cao lỏng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Alphachymotrypsin - BVP 4200 | VD-27671-17 | Chymotrypsin 4200 đơn vị USP 4200 đơn vị USP | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Bổ trung ích khí SXH | VD-27677-17 | Mỗi gói chứa 2,7g cao khô chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5,3g; Bạch truật 4g; Trần bì 2,6g; Hoàng kỳ tẩm mật 4g; Thăng ma 2,6g; Cam thảo chích 2g; Đương quy 4g; Sài hồ 3,3g 5,3g, 4g, 2,6g, 4g, 2,6g, 2g, 4g, 3,3g | Cốm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Naptogast 40 | VD-26666-17 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol vi hạt bao tan ở ruột 8,5%) 40mg 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc - BVP | VD-26667-17 | Cao khô hỗn hợp dược liệu 240mg tương đương: Kim ngân hoa 40mg; Liên kiều 400 mg; Bạc hà 25mg; Cam thảo 200mg; Kinh giới 160mg; Đạm đậu xị 200mg; Ngưu bàng tử 240mg; Cát cánh 240mg; Đạm trúc diệp 160mg 40mg, 400 mg, 25mg, 200mg, 160mg, 200mg, 240mg, 240mg, 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Lipidan | VD-26662-17 | Mỗi viên chứa 450mg Cao khô dược liệu tương đương: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn tra 440mg; Hậu phác nam 330mg 440mg, 890mg, 440mg, 440mg, 110mg, 440mg, 560mg, 440mg, 330mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thanh nhiệt chỉ huyết SXH | VD-26668-17 | Mỗi gói 5,5g chứa 3,5g cao khô chiết từ 40g các dược liệu khô sau: Cỏ nhọ nồi 6,5g; Cối xay 4g; Bạch mao căn 6,5g; Sài đất 6,5g; Kim ngân 4g; Hạ khô thảo sao 4g; Hòe hoa 3,3g; Sinh khương 5,2g 6,5g, 4g, 6,5g, 6,5g, 4g, 4g, 3,3g, 5,2g | Cốm tan | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cao khô Bìm bìm biếc (1:10) | VD-26051-17 | Mỗi 1g cao tương đương Bìm bìm biếc 10 g 10 g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Cao khô Diếp cá (1:10) | VD-26052-17 | Mỗi 1g cao tương đương Diếp cá 10g 10g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Cao khô Bá Bệnh (1:20) | VD-26050-17 | Mỗi 1g cao khô tương ứng Bá bệnh 20 g 20 g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Đại tần giao- BVP | VD-26053-17 | Mỗi viên chứa 50mg cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô sau: Tần giao 39,6g; Thạch cao 39,6g; Khương hoạt 19,8g; Bạch chỉ 19,8g; Xuyên khung 19,8g; Tế tân 9,9g; Độc hoạt 19,8g; Phòng phong 19,8g; Đương quy 19,8g; Thục địa 19,8g; Bạch thược 19,8g; Bạch truật 19,8g; Cam thảo 19,8g; Phục linh 19,8g; Hoàng cầm 19,8g; Sinh địa 19,8g 39,6g, 39,6g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 9,9g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g, 19,8g | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Cao lạc tiên BVP | GC-248-16 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ các dược liệu tương đương với: Lạc tiên 60g; Lá Vông 36g; Tang diệp 12g; Liên tâm 2,64g 60g, 36g, 12g, 2,64g | Cao lỏng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Fattydan | VD-25073-16 | Cao khô dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì chân chim 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn tra 440mg; Hậu phác nam 330mg) 380mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Sedtyl | VD-25077-16 | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Mustret 500 | VD-25076-16 | Mephenesin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Asmenide 0.5 | QLĐB-545-16 | Entecavir monohydrat 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Asmenide 1.0 | QLĐB-546-16 | Entecavir monohydrat 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Ích khí sinh tân SXH | VD-24670-16 | Mỗi gói 4g chứa cao khô dược liệu (tương ứng: Nhân sâm 6g; Mạch môn 6g; Ngũ vị tử 4g) 1,8g | Cốm tan | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Thanh nhiệt giải độc SXH | VD-24673-16 | Mỗi gói 5,5g chứa cao khô dược liệu (tương ứng: Tang diệp 4g; Cúc hoa 4g; Kim ngân hoa 4g; Liên kiều 4g; Bạc hà 2g; Cát cánh 2g; Mạch môn 2,7g; Hoàng cầm 2,7g; Quả dành dành 2,7g) 3,35g | Cốm tan | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ - BVP | VD-24674-16 | Mỗi 100ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 76g các dược liệu khô sau: Hoàng kỳ 8g; Bạch thược 8g; Phục linh 8g; Bạch truật 8g; Quế 4g; Cam thảo 2g; Thục địa 12g; Nhân sâm 8g; Xuyên khung 6g; Đương quy 12g | Cao lỏng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Độc hoạt tang ký sinh - BVP | VD-24061-16 | Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần được chiết xuất từ 2665 mg các dược liệu khô sau: Độc hoạt 203 mg; Tang ký sinh 320 mg; Quế chi 123 mg; Tần giao 134 mg; Tế tân 80 mg; Phòng phong 123 mg; Đỗ trọng 198 mg; Sinh địa 240 mg; Đương quy 123 mg; Bạch thược 400 mg; Xuyên khung 123 mg; Nhân sâm 160 mg; Phục linh 160 mg; Cam thảo 80 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Sen vông- BVP | VD-24063-16 | Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 100 mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 130 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Vương thảo trừ xoang | VD-24064-16 | Mỗi viên chứa 400 mg cao khô dược liệu chiết được từ 3450 mg các dược liệu khô sau: Ké đầu ngựa 500 mg; Tân di hoa 500 mg; Bạch chỉ 750 mg; Bạc hà 350 mg; Hoàng kỳ 600 mg; Bạch truật 300 mg; Phòng phong 200 mg; Kim ngân hoa 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hữu quy phương | VD-23436-15 | Mỗi viên chứa 300 mg cao khô toàn phần chiết xuất từ 2490 mg dược liệu khô sau: Thục địa 530 mg; Hoài sơn 260 mg; Sơn thù 200 mg; Kỷ tử 260 mg; Thỏ ty tử 260 mg; Lộc giác giao 260 mg; Đỗ trọng 260 mg; Nhục quế 130 mg; Đương quy 200 mg; Phụ tử chế 130 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Nhân sâm bại độc | VD-23437-15 | Mỗi chai 100 ml chứa các chất chiết từ 68g dược liệu bao gồm: Cam thảo 4g; Cát cánh 8g; Chỉ xác 6g; Độc hoạt 8g; Khương hoạt 8g; Nhân sâm 4g; Sài hồ 8g; Tiền hồ 8g; Bạch linh 8g; Xuyên khung 6g | Cao lỏng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hepatox | VD-22722-15 | Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500 mg lá tươi actiso) 100 mg; Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400 mg Diệp hạ châu) 50 mg; Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500 mg Rau đắng đất) 81,5 mg; Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85 mg Bìm bìm biếc) 8,5 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Hỗn dịch cồn chống đau Bivipain | VD-22723-15 | Mỗi chai 30 ml chứa hỗn dịch chứa dịch chiết bằng cồn 96% của hỗn hợp dược liệu sau: Hạt gấc 15g; Ngô công 1,5g; Địa liền 1g; Thiên niên kiện 1g; Tinh dầu gừng 0,05g; Tinh dầu bạc hà 0,1g | Hỗn dịch cồn xoa bóp | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Khu phong trừ thấp | VD-22724-15 | Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa các chất được chiết xuất từ 56 g dược liệu khô sau: Cam thảo 4g; Đương quy 8g; Hoàng kỳ 12g; Khương hoạt 8g; Khương hoàng 4g; Phòng phong 8g; Xích thược 8g; Can khương 4g | Cao lỏng | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Khu phong trừ thấp | VD-22725-15 | Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần được chiết xuất từ 3109 mg dược liệu khô sau: Cam thảo 222 mg, Đương quy 444 mg, Hoàng kỳ 667 mg, Khương hoạt 444 mg, Khương hoàng 222 mg, Phòng phong 444 mg, Xích thược 444 mg, Can khương 222 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Ma hạnh - BVP | VD-22727-15 | Mỗi 100 ml siro được chiết từ 62 g dược liệu khô sau: Ma hoàng 16g; Mạch môn 12g; Trần bì 12g; Bối mẫu 6g; Thạch cao 6g; Cát cánh 5g; Hạnh nhân 3g; Cam thảo 2g; | Siro | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Bổ thận âm- BVP | VD-22396-15 | Mỗi viên chứa 250 mg cao khô toàn phần chiết từ 1250 mg các dược liệu khô: Hoài sơn 200 mg; Sơn thù 200 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Thục địa 400 mg; Trạch tả 150 mg; Phục linh 150 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Cao khô rễ đinh lăng 8% | VD-22397-15 | Cho 1 g cao khô: Rễ đinh lăng 12,5g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Bổ khí thông huyết - BVP | VD-22084-15 | Mỗi viên chứa 240 mg cao khô toàn phần chiết từ 1590 mg các dược liệu khô sau: Hoàng kỳ 760 mg; Đào nhân 70 mg; Hồng hoa 70 mg; Địa long 160 mg; Nhân sâm 50 mg; Xuyên khung 60 mg; Đương quy 140 mg; Xích thược 140 mg; Bạch thược 140 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Viên sáng mắt - BVP | VD-20627-14 | Mỗi viên chứa 400 mg cao khô toàn phần chiết từ 2857,18 mg dược liệu khô: Bạch tật lê 173,16 mg; Bạch thược 216,46 mg; Câu kỷ tử 259,74 mg; Cúc hoa 259,74 mg; Đơn bì 259,74 mg; Đương quy 259,74 mg; Hoài sơn 259,74 mg; Phục linh 216,46 mg; Sơn thù 216,46 mg; Thạch quyết minh 216,46 mg; Thục địa 246,32 mg; Trạch tả 173,16 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Lamzidocom | QLĐB-422-14 | Lamivudin 150 mg; Zidovudin 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Cao khô râu mèo | VD-20140-13 | Râu mèo 10 g/1g cao | cao khô | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Levoleo 500 | VD-20142-13 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Pimicin 3M | VD-20145-13 | Spiramycin 3.000.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Argatro | QLĐB-409-13 | Anastrozol 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Cảm xuyên hương - VM | V339-H12-13 | Xuyên Khung 3,78 g; Bạch chỉ 5,22 g; Hương phụ 3,78 g; Quế 0,18 g; Gừng 0,48 g; Cam thảo 0,15 g | cao lỏng | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Lipidan | V333-H12-13 | Mỗi viên chứa 380 mg cao khô chiết từ 4090 mg các dược liệu sau: bán hạ nam 440 mg; Bạch linh 890 mg; Xa tiền tử 440 mg; Ngũ gia bì chân chim 440 mg; Sinh khương 110 mg; Trần bì 440 mg; Rụt 560 mg; Sơn tra 440 mg; Hậu phác nam 330 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Umkanas | QLĐB-410-13 | Anastrozol 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Châu vương thảo | V300-H12-13 | Cao khô Diệp hạ châu 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Hỗn dịch cồn chống đau Bivipain | V301-H12-13 | Mỗi 30 ml chứa: hạt gấc 15 g; Rết khô 1,5 g; Địa liền 1 g; Quế chi 1 g; Thiên niên kiện 1 g; Tinh dầu gừng 0,05 g; Tinh dầu bạc hà 0,1 g | Hỗn dịch cồn xoa bóp | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ - BVP | V302-H12-13 | Mỗi 100 ml cao lỏng được chiết xuất từ 76 g dược liệu khô: bạch thược 8g; phục linh 8g; Bạch truật 8g; Quế 4g; Cam thảo 2g; Thục địa 12g; Nhân sâm 8g; Xuyên Khung 6g; Đương quy 12g; Hoàng kỳ 8g | cao lỏng | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Kim tiền thảo - BVP | V281-H12-13 | Cao khô kim tiền thảo (tương đương 3125 mg kim tiền thảo ) 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Vicenla | V282-H12-13 | Bột trích tinh rau má 100 mg | kem bôi da | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Vương thảo bài thạch | V283-H12-13 | Mỗi viên chứa 220 mg cao khô chiết từ 2600 mg các dược liệu khô sau (Kim tiền thảo 1000 mg; Nhân trần 250 mg; Hoàng cầm 150 mg; Uất kim 250 mg; Binh lang 100 mg; chỉ thực 100 mg; hậu phác 100 mg; Bạch mao căn 500 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Bivinadol power | VD-18601-13 | paracetamol 650 mg | viên nén dài bao phim | Việt Nam | 31/01/2013 | Không ghi |
| Mustret 250 | VD-18605-13 | Mephenesin 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/01/2013 | Không ghi |
| Tenofovir | QLĐB-375-13 | Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg | viên nén dài bao phim | Việt Nam | 31/01/2013 | Không ghi |
| Visteno | QLĐB-376-13 | Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg | viên nén dài bao phim | Việt Nam | 31/01/2013 | Không ghi |
| Bổ khí thông huyết | V240-H12-13 | cao khô dược liệu (chiết từ 1590 mg các dược liệu khô: Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, nhân sâm, Xuyên khung, đương quy, xích thược, bạch thược) 240 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cao khô Actisô | VD-18179-13 | cao actisô (1g cao chiết từ 25g Lá tươi Actisô) | cao khô | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Kim tiền thảo - BVP | V241-H12-13 | cao khô kim tiền thảo 2063 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Bổ khí thông huyết | V208-H12-13 | cao khô dược liệu (chiết từ 1590 mg các dược liệu khô: Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, nhân sâm, Xuyên khung, đương quy, xích thược, bạch thược) 240 mg 240 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cao khô diệp hạ châu | V209-H12-13 | Diệp hạ châu 7 g diệp hạ châu/1g cao khô | cao khô | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cao khô ích mẫu | V210-H12-13 | Ích mẫu 6,5g ích mẫu/1g cao khô | cao khô | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cao khô rau má | V211-H12-13 | Rau má 7g rau má/1 g cao khô | cao khô | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Diệp hạ châu - BVP | V212-H12-13 | Cao khô diệp hạ châu (chiết từ 1660 mg Diệp hạ châu khô) 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Độc hoạt tang ký sinh - BVP | V213-H12-13 | Cao khô toàn phần (chiết từ 2665 mg các dược liệu khô sau: Độc hoạt, Tần giao, ngưu tất, Đương quy, Đảng sâm, Tang ký sinh, tế tân, đỗ trọng, bạch thược, phục linh, quế chi, phòng phong, sinh địa, xuyên khung, cam thảo) 400 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dưỡng huyết an thần | V214-H12-13 | Dịch chiết từ 52 g dược liệu khô (cam thảo, phục linh, táo nhân, tri mẫu, xuyên khung). Dịch chiết từ 52 g dược liệu khô | cao lỏng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Kim ngân vạn ứng | V215-H12-13 | Cao khô dược liệu 195 g (chiết từ 1000 mg Kim ngân hoa khô và 500 mg Ké đầu ngựa khô) 195 mg cao khô | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Kim vương thảo | V216-H12-13 | Cao khô kim tiền thảo 120 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Nhân sâm bại độc | V217-H12-13 | Cam thảo, cát cánh, chỉ xác, độc hoạt, khương hoạt, nhân sâm, sài hồ, tiền hồ, bạch linh, xuyên khung . | Cao lỏng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Thiên vương bổ tâm | V218-H12-13 | Bá tử nhân, đan sâm, đương quy, huyền sâm, mạch môn, ngũ vị tử, nhân sâm, phục linh, sinh địa, thiên môn, toan táo nhân, viễn chí. . | Cao lỏng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cao khô biển súc | V178-H12-13 | Biển súc 7g biển súc/1g cao | cao khô | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nhân sâm bại độc | V179-H12-13 | Cam thảo, cát cánh, chỉ xác, độc hoạt, khương hoạt, nhân sâm, đảng sâm, sài hồ, tiền hồ, bạch linh, xuyên khung . | cao lỏng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Thiên vương bổ tâm | V180-H12-13 | Bá tử nhân, đan sâm, đương quy, huyền sâm, mạch môn, ngũ vị tử, đảng sâm, phục linh, sinh địa, thiên môn, toan táo nhân, viễn chí . | cao lỏng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Aligic | VD-16764-12 | Alimemazin tartrat 5 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Aucabos | VD-16765-12 | Acarbose 50mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bivikiddy - L | VD-16767-12 | Vitamin A, vitamin D3, vitamin E, vitamin B1, vitamin B2, vitamin B6, vitamin PP, vitamin B5, vitamin C, L-Lysin hydroclorid -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bivikiddy - T | VD-16766-12 | Vitamin A, vitamin D3, vitamin E, vitamin B1, vitamin B2, vitamin B6, vitamin PP, vitamin B5, vitamin C, Taurine -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Valsita | VD-16769-12 | Valsartan 80mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Biclary 250 | VD-16177-12 | Clarithromycin 250 mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Biclary 500 | VD-16178-12 | Clarithromycin 500mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bivicap | VD-16179-12 | Paracetamol 500 mg, cafein khan 65 mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Extraphytol | V102-H12-13 | Cao khô actiso 200 mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Lisazin 10 | VD-15676-11 | Atorvastatin ( dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Baxpel 500 | VD-15308-11 | Clarithromycin 500mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Urilith | VD-15310-11 | cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu mèo, cao khô hạt chuối hột | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Biviflu -day | VD-15066-11 | Paracetamol, Dextromethorphan HBr, Pseudoephedrin HCl, Guaifenesin | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ornisid | VD-15067-11 | Ornidazol 500 mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tiêu dao - BVPd | VD-15068-11 | Sài hồ , đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, sinh khương | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tràng vị lạc | VD-15069-11 | Bạch truật, bạch linh, sa nhân, sơn tra, nhục đậu khấu, mộc hương, đẳng sâm, cam thảo, Hoàng liên, hoài sơn, thần khúc, trần bì | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Bicapain | VD-14899-11 | Meloxicam 7,5mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Rolac 400 | VD-14902-11 | Etodolac 400mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Augtace 500 | VD-14622-11 | Ornithin aspartat 500mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bivofed | VD-14624-11 | Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bổ Thận Dương-BVP | VD-14623-11 | Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linh, phụ tử chế, quế | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Paracetamol-BVP | VD-14626-11 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Sedno | VD-14627-11 | Desloratadin 5mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tripofed | VD-14619-11 | Triprolidin HCL 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg -- | -- | Việt Nam | 12/04/2011 | Không ghi |
| Ahevip | VD-14139-11 | Etoricoxib 90mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Ausvair 150 | VD-14140-11 | Pregabalin 150mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Ausvair 75 | VD-14141-11 | Pregabalin 75mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Bvpalin | VD-14142-11 | Desloratadin 5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Carhurol 10 | VD-14143-11 | Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Carhurol 20 | VD-14144-11 | Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cevirflo | VD-14145-11 | Moxifloxacin HCl tương ứng 400mg Moxifloxacin | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Clobap | VD-14146-11 | Clobetasol propionat 0,05% | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Drolenic 10 | VD-14147-11 | Acid alendronic 10mg (dưới dạng alendronat natri trihydrat) | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Nuradre 300 | VD-14149-11 | Gabapentin 300mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Pureflex Joint & cartilage plus | VD-14151-11 | Glucosamin HCl 500mg, Chondroitin sulfat natri 400mg, Methyl sulfonyl methan 166,67mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Urselon | VD-14152-11 | Methyl prednisolon 16mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Vixcar | VD-14153-11 | Clopidogrel 75mg (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Activenose | VD-13702-11 | Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bicapain 15 | VD-13703-11 | Meloxicam 15mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Biviflu | VD-13704-11 | Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15 mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Magne B6-BVP | VD-13708-11 | Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mustret 500 | VD-13710-11 | mephenesin 500mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| NTN'S-10 | VD-13711-11 | Paracetamol 500mg, Pseudoephedrin HCl 30mg, Chlopheniramin maleat 2mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Prasogem 40 | VD-13712-11 | Esomeprazol 40mg (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% 470,58mg) | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Vimethy | VD-13713-11 | Methyl prednisolon 16mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Alphachymotrypsin-BVP | VD-13220-10 | chymotrypsin 21mckatal | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bivaltax | VD-13221-10 | Loratadin 10mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Mangoherpin 2% | VD-13223-10 | mangiferin 2% | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Mangoherpin 5% | VD-13224-10 | mangiferin 5% | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Metylus | VD-13225-10 | Methyldopa 250mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Naptogast 40 | VD-13227-10 | Pantoprazol 40mg (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vitatrum Calci-D | VD-13228-10 | Calci carbonat 1500 mg (tương đương 600mg Calci), Vitamin D3 400 IU | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bivikit | VD-12708-10 | Viên nang Lansoprazol 30mg; viên nén bao phim Tinidazol 500ng; viên nén bao phim Clarithromycin 250mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Bivior | VD-12709-10 | domperidon 10mg (dạng domperidon maleat) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Funleo | VD-12710-10 | itraconazol 100mg (dạng vi hạt bao itraconazol 22% 454,6 mg) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Hỗn dịch Bivaltax | VD-12711-10 | Loratadin 60mg (0,1%) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc - BVP | VD-12712-10 | Kim ngân hoa, Liên kiều, bạc hà, cam thảo, kinh giới, đạm đậu xị, ngưu bàng tử, cát cánh, đạm trúc diệp | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tovamic 250 | VD-12713-10 | Acid tranexamic 250mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tovamic 500 | VD-12714-10 | Acid tranexamic 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Viên cảm cúm- BVP | VD-12715-10 | Bạc hà, thanh cao, địa liền, thích gia đằng, kim ngân hoa, tía tô, kinh giới | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Baspeo 250 | VD-12127-10 | Clarithromycin 250mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Baspeo 500 | VD-12128-10 | Clarithromycin 500 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Bivinadol 325 | VD-12129-10 | Paracetamol 325mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Flabivi | VD-12130-10 | simethicon 67mg/ml | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Livermarin plus | VD-12131-10 | cao khô silybum marianum tương đương với silymarin 70mg, viatmin b1 4mg, vitamin b2 4mg, vitamin b6 4mg, vitamin pp 12mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Mangoherpin | VD-12132-10 | Mangiferin 100 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Nhuận tràng - BVP | VD-12133-10 | Hỏa ma nhân 600mg, khổ hạnh nhân 300mg, đại hoàng 600mg, chỉ thực 600mg, hậu phác 300mg, bạch thược 600mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Simenta | VD-12134-10 | Ceterizin dihydroclorid 10mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Sinova | VD-12135-10 | Glucosamin sulfat 500mg (tương đương với 663,34mg glucosamin sulfat. 2KCl) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Bát trân - BVP | VD-11390-10 | nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bivicox | VD-11391-10 | Celecoxib 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bividerm | VD-11392-10 | Acid fusidic, betamethason dipropionat | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bivinadol | VD-11393-10 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Dextromethorphan- BVP | VD-11394-10 | dextromethorphan HBr 0,2% | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Fitaren | VD-11395-10 | Aceclofenac 100 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Gacnero | VD-11396-10 | Gabapentin 300mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Loperamid - BVP | VD-11397-10 | Loperamid hydroclorid 2mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Mangiferin | VD-11398-10 | alpisarin (mangiferin) | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Sedtyl | VD-11399-10 | Desloratadin 5 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Sen vông- BVP | VD-11400-10 | Cao khô lá sen, cao khô lá vông | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Transda-S | VD-11401-10 | Rotundin, Cao khô lá sen, Cao khô lá vông | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Zapilep | VD-11402-10 | clozapin 25mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Babystar | VD-10891-10 | vitamin a, d3, e, b1, b2, b6, pp, c, l-lysin hydroclorid | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Bình Vị - BVP | VD-10890-10 | Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Biviflu- Night | VD-10893-10 | Paracetamol 500mg, Pseudo ephedrin hydroclorid 30mg, dextromethorphan HBr 15mg, Clorpheniramin maleat 2mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Bổ thận âm- BVP | VD-10892-10 | Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linh | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cloleo | VD-10894-10 | Clobetasol propionat 0,05% | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | BG/GMP/2023/224 | Bulgarian Drug Agency | 23/01/2023 | 25/10/2025 |
| EU-GMP | BG/GMP/2019/166 | Bulgarian Drug Agency | 17/11/2019 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | BG/GMP/2016/091 | Bulgarian Drug Agency | 07/12/2016 | 20/10/2019 |
| WHO-GMP | 131/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
* Thuốc không vô trùng: Viên nén; Viên nang cứng; Chứng nhận lô. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Viên nén. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: thuốc không vô trùng. + Hóa học/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: viên nén.; viên nang cứng * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; viên nén * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: thuốc không vô trùng. + Hóa học/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: viên nén. * Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; viên nén * Đóng gói thứ cấp.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Diosmin micronized | Hangzhou Viwa Co., Ltd. | CHINA | EP 8.3 | Biviven | 07/10/2023 |
| Irbesartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 32 | Irbepro 150 | 14/07/2021 |
| Nicergoline | Teva Czech Industries S.R.O | Czech | EP 7 | Neuceris | 08/09/2020 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.