XL Laboratories Pvt., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

XL Laboratories Pvt., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

158 trong số đó (88%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 149 thuốc; sản xuất 177 thuốc.

177
Số đăng ký thuốc
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20241
20217
201319
201221
201174
201057

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 177 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Selecap-200 890110007225 Celecoxib 200mgViên nang cứngIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Selecap 890110356224 Celecoxib 100mg Celecoxib 100mgViên nang cứngIndia28/05/2024 Đến 28/05/2029
Allor-10 VN-22986-21 Loratadine 10mg 10mgViên nénIndia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Atroact-20 VN-22987-21 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg 20mgViên nén bao phimIndia28/11/2021 Đến 28/11/2026
XLCefuz VN-22988-21 Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg 100mgBột pha hỗn dịch uốngIndia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Atroact-20 VN-17028-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimẤn Độ30/09/2013Không ghi
Lipeact 20 VN-17029-13 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimẤn Độ30/09/2013Không ghi
Lowas 20 VN-17030-13 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimẤn Độ30/09/2013Không ghi
Rosuxl 20 VN-17031-13 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimẤn Độ30/09/2013Không ghi
Tramxl-P VN-17022-13 Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimẤn Độ30/09/2013Không ghi
Atobaxl VN-16628-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Không ghi
Atobaxl-20 VN-16629-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Không ghi
Bixocot 120 VN-16713-13 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Không ghi
Oratid VN-16615-13 Cefaclor 250mgViên nang cứngẤn Độ04/07/2013Không ghi
Oratid-500 VN-16616-13 Cefaclor 500mgViên nang cứngẤn Độ04/07/2013Không ghi
Plitaz-10 VN-16715-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Không ghi
XLCefuz-50 DT VN-16717-13 Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50mgViên nén phân tánẤn Độ04/07/2013Không ghi
Dasrabene VN-16190-13 Rabeprazole sodium 20mg 20mgViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ17/01/2013Không ghi
Cefxl -50 DT VN-16093-12 Cefpodoxime proxetil 50mg CefpodoximeViên nén phân tánẤn Độ09/10/2012Không ghi
Clofonex 50 VN-16094-12 Diclofenac natri 50mgViên nénẤn Độ09/10/2012Không ghi
Sumig VN-16096-12 Sumatriptan succinate 50mg SumatriptanViên nén bao phimẤn Độ09/10/2012Không ghi
Wincocef-250 VN-16097-12 Cefadroxil (dạng khan) Mỗi gói chứa 250mg CefadroxilBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ09/10/2012Không ghi
Carbinom 10 VN-15664-12 Carbimazole 10mgViên nén không baoẤn Độ21/06/2012Không ghi
Cartilez VN-15665-12 Glucosamine sulphate posstasium chloride;Chondroitin sulphate sodium 500mg Glucosamine sulfate;200mg Chondroitin SulfatViên nang mềm gelatinẤn Độ21/06/2012Không ghi
Cefaclor-125 VN-15666-12 Cefaclor khan 125mg Cefaclor/gói 4gBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ21/06/2012Không ghi
Floxmed 200 VN-15668-12 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimẤn Độ21/06/2012Không ghi
Loxnida VN-15669-12 Ofloxacin, Ornidazol 200mg; 500mgViên nén bao phimẤn Độ21/06/2012Không ghi
Ostikar VN-15670-12 Diacerein 50mgViên nang cứngẤn Độ21/06/2012Không ghi
Viên nang Wincocef-500 VN-15671-12 Cefadroxil (dạng khan) 500mg CefadroxilViên nang cứngẤn Độ21/06/2012Không ghi
Lanspro-30 VN-15158-12 Lansoprazole (pellet bao tan trong ruột) 30mgViên nangẤn Độ21/03/2012Không ghi
Cartifast VN-14840-12 Glucosamin Kali Sulphate; Vitamin D3; Vitamin E; Mangan 500mg, 125IU, 16mg, 20mgViên nangẤn Độ11/01/2012Không ghi
Ramprozole VN-14555-12 Rabeprazole 20mgViên bao phim tan trong ruộtẤn Độ11/01/2012Không ghi
Bactaza VN-14400-11 Lactic acid Bacillus, Folic acid, vitamin B12 120 million spores; 1,5mg; 15mcgViên nang cứngẤn Độ07/11/2011Không ghi
Feloact 10 VN-14402-11 Racecadotril 10mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ07/11/2011Không ghi
Feloact 30 VN-14403-11 Racecadotril 30mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ07/11/2011Không ghi
Ledist VN-14404-11 L-ornithin L-aspartat 3gThuốc bột uốngẤn Độ07/11/2011Không ghi
Lexicure 200 VN-14405-11 Cefpodoxime proxetil 200mgViên nén bao phimẤn Độ07/11/2011Không ghi
Medicef VN-14406-11 Cefuroxime Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ07/11/2011Không ghi
Opirasol VN-14407-11 Omeprazole 20mgViên nang chứa pellet bao tan trong ruộtẤn Độ07/11/2011Không ghi
Allrite VN-13922-11 Lanzoprazole; Clarithromycine; Tinidazole 30mg; 250mg; 500mgViên nang cứng; viên nén bao phim; viên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Amicapex 200 VN-13923-11 Amidarone 200mgViên nén không baoẤn Độ06/09/2011Không ghi
Azoact 500 VN-13924-11 Azithormycin 500mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
CefXL sachet VN-13925-11 Cefpodoxime proxetil 100mgBột pha dung dịch uốngẤn Độ06/09/2011Không ghi
Deptone VN-13926-11 Calcium Carbonate; Vitamin D3 200mg; 400IUViên nang mềmẤn Độ06/09/2011Không ghi
Difung VN-13927-11 Terbinafine 250mgViên nénẤn Độ06/09/2011Không ghi
Ecosac VN-13921-11 Alpha amylase, Papain, Simethicone 100mg; 100mg; 30mgViên nangẤn Độ06/09/2011Không ghi
Emlip-5 VN-13928-11 Amlodipine 5mgViên nén không baoẤn Độ06/09/2011Không ghi
Focimic VN-13562-11 Cefpodoxime proxetil 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ06/09/2011Không ghi
Hemovitex Forte Syrup VN-13929-11 Ferric amonium citrat, Cyanocobalamin, Acid folic 160mg; 7,5mg; 0,5mgSiroẤn Độ06/09/2011Không ghi
Levomed VN-13930-11 Levofloxacin 500mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Lexicure VN-13931-11 Cefpodoxime proxetil 100mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Medicef VN-13932-11 Cefuroxime Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Orcadex VN-13933-11 Enalapril maleat 5mgViên nén không baoẤn Độ06/09/2011Không ghi
Orcadex-10 VN-13934-11 Enalapril maleate 10mgViên nén không baoẤn Độ06/09/2011Không ghi
Tifaxcin VN-13936-11 Cefixime 100mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Tifaxcin 200 VN-13937-11 Cefixime 200mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Tranzil VN-13938-11 Tranexamic acid 500mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Xelsepsin VN-13939-11 Cefpodoxim proxetil 100mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Alendroxl VN-13436-11 Alendronic acid 70mgViên nén không baoẤn Độ11/07/2011Không ghi
Caputox 500 VN-13437-11 Cefadroxil 500mgViên nang cứngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Depola VN-13438-11 Desloratadine 5mgViên nén không baoẤn Độ11/07/2011Không ghi
Diarnix VN-13439-11 Đa vitamin và khoáng chất --Viên nang mềmẤn Độ11/07/2011Không ghi
Enace VN-13440-11 Lansoprazole; Clarithromycin; Tinidazole 30mg; 250mg; 500mgLansoprazole: viên nang cứng; Tinidazol : viên nén bao phim; Clarithromycin: viên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Erysac VN-13435-11 Metronidazole, Neomycin sulphate, Nystatin 500mg; 65000IU; 100000IUViên đặt âm đạoẤn Độ11/07/2011Không ghi
Abydium VN-12744-11 Loperamide HCl BP 2mgViên nang gelatin cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Baclev 500 VN-12745-11 Cefalexin monohydrate 500mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Clotrikam-V VN-12747-11 Clotrimazole 100mgViên đặt âm đạoẤn Độ19/04/2011Không ghi
Curecetam 400 VN-12748-11 Piracetam 400mgViên nangẤn Độ19/04/2011Không ghi
Episquit VN-12749-11 Topiramate 25mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Episquit 50 VN-12750-11 Topiramate 50mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Rialcef tablets VN-12751-11 Cefixime trihydrate 100mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Volmia VN-12752-11 Mosapride Citrate Dihydrate 5mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Asmaact 5 VN-12066-11 Montelukast sodium 5mgViên nhaiẤn Độ09/02/2011Không ghi
Azoact 100 VN-12067-11 Azithormycin 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ09/02/2011Không ghi
Carbinom VN-12068-11 Carbimazole BP 5mgViên nén không baoẤn Độ09/02/2011Không ghi
Cefixime VN-12069-11 Cefixime 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ09/02/2011Không ghi
Cefixime 100 VN-12070-11 Cefixime 100mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Cefixime 200 VN-12071-11 Anhydrous Cefixime 200mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Cefixime 400 VN-12072-11 Anhydrous Cefixime 400mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Cefixure VN-12073-11 Cefixime trihydrate 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ09/02/2011Không ghi
Cefixure 200 VN-12074-11 Cefixime trihydrate 200mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Cefixure 400 VN-12075-11 Cefixime trihydrate 400mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg VN-12076-11 Cefpodoxim proxetil 100mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Citxl VN-12077-11 Citicoline 500mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Clotrikam-V 200 VN-12078-11 Clotrimazole 200mgViên đặt âm đạoẤn Độ09/02/2011Không ghi
Felowin VN-12079-11 Phức hợp sắt III Polymaltose; Acid Folic 100mg; 500mcgViên nén nhai không bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Focimic 200 tablets VN-11752-11 Cefpodoxim proxetil 200mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Focimic tablets VN-11753-11 Cefpirome sulfate 100mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Lamogin VN-12080-11 Lamotrigine 50mgViên nén không baoẤn Độ09/02/2011Không ghi
Lamogin 100 VN-12081-11 Lamotrigine 100mgViên nén không baoẤn Độ09/02/2011Không ghi
Levof 750 Tablets VN-12082-11 Levofloxacin hemihydrate 750mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Levofloxacin tablets 500mg VN-12083-11 Levofloxacin hemihydrate 500mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Noblud VN-12084-11 Cefpodoxim proxetil 100mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Noblud 200 VN-12085-11 Cefpodoxim proxetil 200mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Pasert VN-12086-11 Sertraline HCl 50mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Pasert 100 VN-12087-11 Sertraline HCl 100mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Perixl VN-12088-11 Perindopril Erbumine 2mgViên nénẤn Độ09/02/2011Không ghi
Rialcef VN-12089-11 Cefixime 100mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ09/02/2011Không ghi
Rialcef 200 tablets VN-12090-11 Cefixime trihydrate 200mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Rialcef 400 tablets VN-12091-11 Cefixime trihydrate 400mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Sofgard VN-12092-11 Dextromethophan HBr; Phenylephrine HCl; Chlorpheniramine Maleate 10mg; 5mg; 2mgViên nang mềmẤn Độ09/02/2011Không ghi
Tisartan VN-12093-11 Telmisartan 40mgViên nén không baoẤn Độ09/02/2011Không ghi
Tisartan 80 VN-12094-11 Telmisartan 80mgViên nén không baoẤn Độ09/02/2011Không ghi
Tizacure 100 VN-12095-11 Lamivudine 100mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Torcid VN-12096-11 Dried aluminium hydroxide, Magnesium trisilicate, Simethicone 250mg; 250mg; 25mgViên nénẤn Độ09/02/2011Không ghi
Viên nén Predu XL VN-12097-11 Trimetazidine Dihydrochloride 20mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Rosuxl 10 VN-11652-10 Rosuvastatin calcium 10mg RosuvastatinViên nén bao phimẤn Độ22/12/2010Không ghi
Cefixure VN-11395-10 Cefixime trihydrate 100mg CefiximeViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg VN-11396-10 Cefpodoxime proxetil 200mg CefpodoximeViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Clovir VN-11397-10 Aciclovir 200mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Clovir 400 VN-11398-10 Aciclovir 400mgViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Etodolac VN-11399-10 Etodolac 400mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Etodolac VN-11400-10 Etodolac 200mgViên nangẤn Độ16/12/2010Không ghi
Gentixl VN-11401-10 Gabapentin 300mgViên nangẤn Độ16/12/2010Không ghi
Getoxl VN-11402-10 Ciprofloxacin 500mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Glizat 30 Tablets VN-11403-10 Pioglitazone Hydrochloride 30mg PioglitazoneViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Glizat Tablets VN-11404-10 Pioglitazone Hydrochloride 15mg PioglitazoneViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Gonnaz 300 VN-11405-10 Gabapentin 300mgViên nangẤn Độ16/12/2010Không ghi
Lipeact VN-11406-10 Rosuvastatin calcium 5mg RosuvastatinViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Lipeact 10 VN-11407-10 Rosuvastatin calcium 10mg RosuvastatinViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Lowas VN-11408-10 Rosuvastatin calcium 5mg RosuvastatinViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Lowas 10 VN-11409-10 Rosuvastatin calcium 10mg RosuvastatinViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Pyredol Tablets VN-11410-10 Paracetamol; tramadol 325mg; 37,5mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Refixime100 VN-11411-10 Cefixime trihydrate 100mg CefiximeViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Retento - 400 VN-11412-10 Piracetam 400mgViên nangẤn Độ16/12/2010Không ghi
Rhinxl 200 Tablets VN-11413-10 Cefpodoxime proxetil 200mg CefpodoximeViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Ziptal VN-11414-10 Dịch chiết Ginko biloba 40mgViên nang mềmẤn Độ16/12/2010Không ghi
Adep XL capsules VN-10632-10 Fluoxetine HCl 20mgViên nangẤn Độ19/08/2010Không ghi
Allor syrup VN-10633-10 Loratadine 5mgSirôẤn Độ19/08/2010Không ghi
Glimxl VN-10634-10 Glimepiride 2mgViên nénẤn Độ19/08/2010Không ghi
Glimxl 4 VN-10635-10 Glimepiride 4mgViên nénẤn Độ19/08/2010Không ghi
Gonnaz VN-10636-10 Gabapentin 400mgViên nangẤn Độ19/08/2010Không ghi
Lipewin 100 tablets VN-10637-10 Losartan Postassium 100mgViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Lipewin tablets VN-10638-10 Losartan potassium 50mgViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Rheumac VN-10639-10 Celecoxib 100mgViên nangẤn Độ19/08/2010Không ghi
Rheumac 200 VN-10640-10 Celecoxib 200mgViên nangẤn Độ19/08/2010Không ghi
Rosuxl VN-10641-10 Rosuvastatin calcium 5mgViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Secnipro VN-10642-10 Celecoxib 100mgViên nangẤn Độ19/08/2010Không ghi
Secnipro 200 VN-10643-10 Celecoxib 200mgViên nangẤn Độ19/08/2010Không ghi
Selecap 200 VN-10644-10 Celecoxib 200mgViên nangẤn Độ19/08/2010Không ghi
Tegrid VN-10645-10 Tegaserod maleat 6mg TagaserodViên nénẤn Độ19/08/2010Không ghi
Tekeden 500 VN-10646-10 Cefuroxim Acetil 500mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Tekeden tablets VN-10647-10 Cefuroxime Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Tizacure 150 VN-10648-10 Lamivudine 150mgViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Cemate VN-9896-10 Cimetidine 400mgViên nén bao phimẤn Độ14/04/2010Không ghi
Fungotab 200 Tablet VN-9897-10 Ketoconazole 200mgViên nénẤn Độ14/04/2010Không ghi
Irbexl VN-9898-10 Irbesartan 150mgViên nénẤn Độ14/04/2010Không ghi
Irbexl 300 VN-9899-10 Irbesartan 300mgViên nénẤn Độ14/04/2010Không ghi
Itcure VN-9900-10 Itraconazole 100mgViên nangẤn Độ14/04/2010Không ghi
Mosaza VN-9901-10 Mosapride Citrate Dihydrate tương đương Mosapride Citrate 5mg 5mgViên nén bao phimẤn Độ14/04/2010Không ghi
Alben VN-5686-10 Albendazole 400mgViên nén nhaiẤn Độ06/01/2010Không ghi
Allor-10 VN-5687-10 Loratadine 10mgViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
Asmaact VN-5688-10 Montelukast sodium 10mg MontelukastViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Clopida VN-5111-10 Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrelViên bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Fexalar-180 VN-5690-10 Fexofenadine Hydrochloride 180mgViên bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Levof VN-5691-10 Levofloxacine hemihydrate 500mg LevofloxacinViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Lisinex VN-5692-10 Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Loxwin-200 VN-5067-10 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Perixl-8 VN-5693-10 Perindopril Erbumine 8mgViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
Safdicure VN-5694-10 Cefdinir 300mgViên nangẤn Độ06/01/2010Không ghi
Tilfur VN-5695-10 Fexofenadine Hydrochloride 60mgViên bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Tilfur 180 VN-5696-10 Fexofenadine Hydrochloride 180mgViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Tilfur-120 VN-5697-10 Fexofenadine Hydrochloride 120mgViên bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Aceviz VN-22937-21 Acetyl cystein 200mg 200mgBột pha dung dịch uốngIndia09/09/2021Hết hạn
Allor VN-22938-21 Loratadine 5mg/5ml 5mg/5mlDung dịch uốngIndia09/09/2021Hết hạn
Breezol VN-22939-21 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphate) 2mg/5ml 2mg/5mlDung dịch uốngIndia09/09/2021Hết hạn
Lipewin VN-22940-21 Losartan potassium 50 mg 50 mgViên nén bao phimIndia09/09/2021Hết hạn
Zysmas VN-16979-13 Alpha amylase (dưới dạng Fungal diastase 1 : 800) 100mg; Papain 100mg; Simethicon 30mgViên nang cứngẤn Độ30/09/2013Hết hạn
Asmaact VN-16711-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ04/07/2013Hết hạn
Sofkof VN-16617-13 Dextromethorphan HBr 10mg; Phenylephrin HCl 5mg; Chlorpheniramine maleate 2mgViên nang mềmẤn Độ04/07/2013Hết hạn
XLCefuz VN-16716-13 Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mgViên nén phân tánẤn Độ04/07/2013Hết hạn
XLCefuz-200 VN-16449-13 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimẤn Độ31/03/2013Hết hạn
Retento-800 VN-16154-13 Piracetam 800mg 800mgViên nén bao phimẤn Độ17/01/2013Hết hạn
Cefnaxl VN-16091-12 Cefdinir 300mgViên nang cứngẤn Độ09/10/2012Hết hạn
Cefxl VN-16092-12 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén bao phimẤn Độ09/10/2012Hết hạn
Hycid-20 VN-16095-12 Omeprazole (dạng pellet bao tan trong ruột) 20mgViên nangẤn Độ09/10/2012Hết hạn
Abicof Syrup VN-15663-12 Diphenhydramine HCl; Amonium Chloride; Sodium Citrate; Menthol 16mg; 135mg; 57mg; 3,8mgSi rôẤn Độ21/06/2012Hết hạn
Cefxl-200 VN-15667-12 Cefpodoxime 200mgViên nén bao phimẤn Độ21/06/2012Hết hạn
Redpharkit VN-14839-12 Rabeprazole Sodium; Ornidazole; Clarithromycin 20mg/500mg/ 250mgViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Hết hạn
Prasocid-40 VN-14841-12 Pantoprazole Sodium 40mg PantoprazoleViên nén bao tan ở ruộtẤn Độ11/01/2012Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của XL Laboratories Pvt., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 177 số đăng ký thuốc của XL Laboratories Pvt., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
XL Laboratories Pvt., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.