XL Laboratories Pvt., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
158 trong số đó (88%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 149 thuốc; sản xuất 177 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 1 |
| 2021 | 7 |
| 2013 | 19 |
| 2012 | 21 |
| 2011 | 74 |
| 2010 | 57 |
Toàn bộ 177 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Selecap-200 | 890110007225 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Selecap | 890110356224 | Celecoxib 100mg Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Allor-10 | VN-22986-21 | Loratadine 10mg 10mg | Viên nén | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Atroact-20 | VN-22987-21 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| XLCefuz | VN-22988-21 | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Atroact-20 | VN-17028-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Lipeact 20 | VN-17029-13 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Lowas 20 | VN-17030-13 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Rosuxl 20 | VN-17031-13 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Tramxl-P | VN-17022-13 | Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Atobaxl | VN-16628-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Atobaxl-20 | VN-16629-13 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Bixocot 120 | VN-16713-13 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oratid | VN-16615-13 | Cefaclor 250mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oratid-500 | VN-16616-13 | Cefaclor 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Plitaz-10 | VN-16715-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| XLCefuz-50 DT | VN-16717-13 | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50mg | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Dasrabene | VN-16190-13 | Rabeprazole sodium 20mg 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cefxl -50 DT | VN-16093-12 | Cefpodoxime proxetil 50mg Cefpodoxime | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Clofonex 50 | VN-16094-12 | Diclofenac natri 50mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Sumig | VN-16096-12 | Sumatriptan succinate 50mg Sumatriptan | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Wincocef-250 | VN-16097-12 | Cefadroxil (dạng khan) Mỗi gói chứa 250mg Cefadroxil | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Carbinom 10 | VN-15664-12 | Carbimazole 10mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cartilez | VN-15665-12 | Glucosamine sulphate posstasium chloride;Chondroitin sulphate sodium 500mg Glucosamine sulfate;200mg Chondroitin Sulfat | Viên nang mềm gelatin | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cefaclor-125 | VN-15666-12 | Cefaclor khan 125mg Cefaclor/gói 4g | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Floxmed 200 | VN-15668-12 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Loxnida | VN-15669-12 | Ofloxacin, Ornidazol 200mg; 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ostikar | VN-15670-12 | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Viên nang Wincocef-500 | VN-15671-12 | Cefadroxil (dạng khan) 500mg Cefadroxil | Viên nang cứng | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lanspro-30 | VN-15158-12 | Lansoprazole (pellet bao tan trong ruột) 30mg | Viên nang | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cartifast | VN-14840-12 | Glucosamin Kali Sulphate; Vitamin D3; Vitamin E; Mangan 500mg, 125IU, 16mg, 20mg | Viên nang | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Ramprozole | VN-14555-12 | Rabeprazole 20mg | Viên bao phim tan trong ruột | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bactaza | VN-14400-11 | Lactic acid Bacillus, Folic acid, vitamin B12 120 million spores; 1,5mg; 15mcg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Feloact 10 | VN-14402-11 | Racecadotril 10mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Feloact 30 | VN-14403-11 | Racecadotril 30mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ledist | VN-14404-11 | L-ornithin L-aspartat 3g | Thuốc bột uống | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Lexicure 200 | VN-14405-11 | Cefpodoxime proxetil 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Medicef | VN-14406-11 | Cefuroxime Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Opirasol | VN-14407-11 | Omeprazole 20mg | Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Allrite | VN-13922-11 | Lanzoprazole; Clarithromycine; Tinidazole 30mg; 250mg; 500mg | Viên nang cứng; viên nén bao phim; viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Amicapex 200 | VN-13923-11 | Amidarone 200mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Azoact 500 | VN-13924-11 | Azithormycin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| CefXL sachet | VN-13925-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg | Bột pha dung dịch uống | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Deptone | VN-13926-11 | Calcium Carbonate; Vitamin D3 200mg; 400IU | Viên nang mềm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Difung | VN-13927-11 | Terbinafine 250mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ecosac | VN-13921-11 | Alpha amylase, Papain, Simethicone 100mg; 100mg; 30mg | Viên nang | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Emlip-5 | VN-13928-11 | Amlodipine 5mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Focimic | VN-13562-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Hemovitex Forte Syrup | VN-13929-11 | Ferric amonium citrat, Cyanocobalamin, Acid folic 160mg; 7,5mg; 0,5mg | Siro | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Levomed | VN-13930-11 | Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Lexicure | VN-13931-11 | Cefpodoxime proxetil 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Medicef | VN-13932-11 | Cefuroxime Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Orcadex | VN-13933-11 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Orcadex-10 | VN-13934-11 | Enalapril maleate 10mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tifaxcin | VN-13936-11 | Cefixime 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tifaxcin 200 | VN-13937-11 | Cefixime 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tranzil | VN-13938-11 | Tranexamic acid 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Xelsepsin | VN-13939-11 | Cefpodoxim proxetil 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Alendroxl | VN-13436-11 | Alendronic acid 70mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Caputox 500 | VN-13437-11 | Cefadroxil 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Depola | VN-13438-11 | Desloratadine 5mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Diarnix | VN-13439-11 | Đa vitamin và khoáng chất -- | Viên nang mềm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Enace | VN-13440-11 | Lansoprazole; Clarithromycin; Tinidazole 30mg; 250mg; 500mg | Lansoprazole: viên nang cứng; Tinidazol : viên nén bao phim; Clarithromycin: viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Erysac | VN-13435-11 | Metronidazole, Neomycin sulphate, Nystatin 500mg; 65000IU; 100000IU | Viên đặt âm đạo | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Abydium | VN-12744-11 | Loperamide HCl BP 2mg | Viên nang gelatin cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Baclev 500 | VN-12745-11 | Cefalexin monohydrate 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Clotrikam-V | VN-12747-11 | Clotrimazole 100mg | Viên đặt âm đạo | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Curecetam 400 | VN-12748-11 | Piracetam 400mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Episquit | VN-12749-11 | Topiramate 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Episquit 50 | VN-12750-11 | Topiramate 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Rialcef tablets | VN-12751-11 | Cefixime trihydrate 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Volmia | VN-12752-11 | Mosapride Citrate Dihydrate 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Asmaact 5 | VN-12066-11 | Montelukast sodium 5mg | Viên nhai | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Azoact 100 | VN-12067-11 | Azithormycin 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Carbinom | VN-12068-11 | Carbimazole BP 5mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixime | VN-12069-11 | Cefixime 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixime 100 | VN-12070-11 | Cefixime 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixime 200 | VN-12071-11 | Anhydrous Cefixime 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixime 400 | VN-12072-11 | Anhydrous Cefixime 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixure | VN-12073-11 | Cefixime trihydrate 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixure 200 | VN-12074-11 | Cefixime trihydrate 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixure 400 | VN-12075-11 | Cefixime trihydrate 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg | VN-12076-11 | Cefpodoxim proxetil 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Citxl | VN-12077-11 | Citicoline 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Clotrikam-V 200 | VN-12078-11 | Clotrimazole 200mg | Viên đặt âm đạo | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Felowin | VN-12079-11 | Phức hợp sắt III Polymaltose; Acid Folic 100mg; 500mcg | Viên nén nhai không bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Focimic 200 tablets | VN-11752-11 | Cefpodoxim proxetil 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Focimic tablets | VN-11753-11 | Cefpirome sulfate 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lamogin | VN-12080-11 | Lamotrigine 50mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lamogin 100 | VN-12081-11 | Lamotrigine 100mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Levof 750 Tablets | VN-12082-11 | Levofloxacin hemihydrate 750mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Levofloxacin tablets 500mg | VN-12083-11 | Levofloxacin hemihydrate 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Noblud | VN-12084-11 | Cefpodoxim proxetil 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Noblud 200 | VN-12085-11 | Cefpodoxim proxetil 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pasert | VN-12086-11 | Sertraline HCl 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pasert 100 | VN-12087-11 | Sertraline HCl 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Perixl | VN-12088-11 | Perindopril Erbumine 2mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Rialcef | VN-12089-11 | Cefixime 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Rialcef 200 tablets | VN-12090-11 | Cefixime trihydrate 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Rialcef 400 tablets | VN-12091-11 | Cefixime trihydrate 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sofgard | VN-12092-11 | Dextromethophan HBr; Phenylephrine HCl; Chlorpheniramine Maleate 10mg; 5mg; 2mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tisartan | VN-12093-11 | Telmisartan 40mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tisartan 80 | VN-12094-11 | Telmisartan 80mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tizacure 100 | VN-12095-11 | Lamivudine 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Torcid | VN-12096-11 | Dried aluminium hydroxide, Magnesium trisilicate, Simethicone 250mg; 250mg; 25mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Viên nén Predu XL | VN-12097-11 | Trimetazidine Dihydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Rosuxl 10 | VN-11652-10 | Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefixure | VN-11395-10 | Cefixime trihydrate 100mg Cefixime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg | VN-11396-10 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Clovir | VN-11397-10 | Aciclovir 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Clovir 400 | VN-11398-10 | Aciclovir 400mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Etodolac | VN-11399-10 | Etodolac 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Etodolac | VN-11400-10 | Etodolac 200mg | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Gentixl | VN-11401-10 | Gabapentin 300mg | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Getoxl | VN-11402-10 | Ciprofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Glizat 30 Tablets | VN-11403-10 | Pioglitazone Hydrochloride 30mg Pioglitazone | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Glizat Tablets | VN-11404-10 | Pioglitazone Hydrochloride 15mg Pioglitazone | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Gonnaz 300 | VN-11405-10 | Gabapentin 300mg | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lipeact | VN-11406-10 | Rosuvastatin calcium 5mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lipeact 10 | VN-11407-10 | Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lowas | VN-11408-10 | Rosuvastatin calcium 5mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lowas 10 | VN-11409-10 | Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pyredol Tablets | VN-11410-10 | Paracetamol; tramadol 325mg; 37,5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Refixime100 | VN-11411-10 | Cefixime trihydrate 100mg Cefixime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Retento - 400 | VN-11412-10 | Piracetam 400mg | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rhinxl 200 Tablets | VN-11413-10 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ziptal | VN-11414-10 | Dịch chiết Ginko biloba 40mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Adep XL capsules | VN-10632-10 | Fluoxetine HCl 20mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Allor syrup | VN-10633-10 | Loratadine 5mg | Sirô | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Glimxl | VN-10634-10 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Glimxl 4 | VN-10635-10 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Gonnaz | VN-10636-10 | Gabapentin 400mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Lipewin 100 tablets | VN-10637-10 | Losartan Postassium 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Lipewin tablets | VN-10638-10 | Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rheumac | VN-10639-10 | Celecoxib 100mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rheumac 200 | VN-10640-10 | Celecoxib 200mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rosuxl | VN-10641-10 | Rosuvastatin calcium 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Secnipro | VN-10642-10 | Celecoxib 100mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Secnipro 200 | VN-10643-10 | Celecoxib 200mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Selecap 200 | VN-10644-10 | Celecoxib 200mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tegrid | VN-10645-10 | Tegaserod maleat 6mg Tagaserod | Viên nén | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tekeden 500 | VN-10646-10 | Cefuroxim Acetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tekeden tablets | VN-10647-10 | Cefuroxime Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tizacure 150 | VN-10648-10 | Lamivudine 150mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cemate | VN-9896-10 | Cimetidine 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fungotab 200 Tablet | VN-9897-10 | Ketoconazole 200mg | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Irbexl | VN-9898-10 | Irbesartan 150mg | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Irbexl 300 | VN-9899-10 | Irbesartan 300mg | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Itcure | VN-9900-10 | Itraconazole 100mg | Viên nang | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mosaza | VN-9901-10 | Mosapride Citrate Dihydrate tương đương Mosapride Citrate 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Alben | VN-5686-10 | Albendazole 400mg | Viên nén nhai | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Allor-10 | VN-5687-10 | Loratadine 10mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Asmaact | VN-5688-10 | Montelukast sodium 10mg Montelukast | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Clopida | VN-5111-10 | Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrel | Viên bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Fexalar-180 | VN-5690-10 | Fexofenadine Hydrochloride 180mg | Viên bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Levof | VN-5691-10 | Levofloxacine hemihydrate 500mg Levofloxacin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Lisinex | VN-5692-10 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg | Viên bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Loxwin-200 | VN-5067-10 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Perixl-8 | VN-5693-10 | Perindopril Erbumine 8mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Safdicure | VN-5694-10 | Cefdinir 300mg | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tilfur | VN-5695-10 | Fexofenadine Hydrochloride 60mg | Viên bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tilfur 180 | VN-5696-10 | Fexofenadine Hydrochloride 180mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tilfur-120 | VN-5697-10 | Fexofenadine Hydrochloride 120mg | Viên bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Aceviz | VN-22937-21 | Acetyl cystein 200mg 200mg | Bột pha dung dịch uống | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Allor | VN-22938-21 | Loratadine 5mg/5ml 5mg/5ml | Dung dịch uống | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Breezol | VN-22939-21 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphate) 2mg/5ml 2mg/5ml | Dung dịch uống | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Lipewin | VN-22940-21 | Losartan potassium 50 mg 50 mg | Viên nén bao phim | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Zysmas | VN-16979-13 | Alpha amylase (dưới dạng Fungal diastase 1 : 800) 100mg; Papain 100mg; Simethicon 30mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Asmaact | VN-16711-13 | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Sofkof | VN-16617-13 | Dextromethorphan HBr 10mg; Phenylephrin HCl 5mg; Chlorpheniramine maleate 2mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| XLCefuz | VN-16716-13 | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| XLCefuz-200 | VN-16449-13 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Retento-800 | VN-16154-13 | Piracetam 800mg 800mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Cefnaxl | VN-16091-12 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Cefxl | VN-16092-12 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Hycid-20 | VN-16095-12 | Omeprazole (dạng pellet bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Abicof Syrup | VN-15663-12 | Diphenhydramine HCl; Amonium Chloride; Sodium Citrate; Menthol 16mg; 135mg; 57mg; 3,8mg | Si rô | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Cefxl-200 | VN-15667-12 | Cefpodoxime 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Redpharkit | VN-14839-12 | Rabeprazole Sodium; Ornidazole; Clarithromycin 20mg/500mg/ 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Prasocid-40 | VN-14841-12 | Pantoprazole Sodium 40mg Pantoprazole | Viên nén bao tan ở ruột | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.