Công ty Cổ phần S.P.M có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 158 thuốc; sản xuất 175 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 37 |
| 2024 | 132 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 4 |
Toàn bộ 175 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Exidamin 20 | 893110165226 (cũ: VD-34369-20) | Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Penzima Không kê đơn | 893100165326 (cũ: VD-34370-20) | Fexofenadin HCl 30 mg/ 5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| ORFAMTIN 40 | 893110113626 | Mỗi gói 2g chứa: Famotidin 40 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| NATIDOF 8 CAPSULE | 893110116726 | Thiocolchicoside 8 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Muscino Không kê đơn | 893101496425 (cũ: VD-21730-14) | Codein phosphat 10mg; Guaifenesin (Glyceryl guaiacolat) 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Omnivastin 50 | 893110480525 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 57,57mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Leukiloc 500 | 893115482525 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Solbose 50 ODT | 893110491225 | Acarbose 50mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Maxgel | 893110360425 (cũ: VD-21968-14) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Myvita calcium 500 Không kê đơn | 893100360525 (cũ: VD-21971-14) | Calci carbonat (chứa 120,14mg ion Calci) 300mg; Calci lactat gluconat (chứa 363,33mg ion Calci) 2940mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Adkold-new lukast | 893110390725 | Mỗi gói chứa: Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,16mg) 4mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mediabet 100 | 893110390825 | Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrate 102mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Malusito Không kê đơn | 893100397225 | Mỗi 1ml chứa: Magnesi hydroxyd 40mg; Nhôm hydroxyd 40mg; Simethicon 4mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Solcalzet | 893110404125 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Erdostein 3,5% (w/v) | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Solmesi 4 | 893110404225 | Pitavastatin calci (dưới dạng pitavastatin calci hydrat) 4mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Enpovid E400 Không kê đơn | 893100213525 (cũ: VD-21448-14) | Vitamin E 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Enpovid Fe- Folic Không kê đơn | 893100223725 (cũ: VD-20049-13) | Acid Folic 0,25mg; Sắt (dưới dạng Sắt (II) Sulfat) 60mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Eugintol fort Không kê đơn | 893100223825 (cũ: VD-20514-14) | Eucalyptol 100mg; Menthol 0,5mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu húng chanh 0,18mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Mypara extra | 893111213625 (cũ: VD-19134-13) | Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mypara flu day Không kê đơn | 893100224125 (cũ: VD-19135-13) | Dextromethorphan HBr 15mg; Guaifenesin 200mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Mypara flu daytime | 893110224225 (cũ: VD-21969-14) | Dextromethorphan.HBr 20mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrine.HCl 10mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Mypara forte Không kê đơn | 893100213725 (cũ: VD-21008-14) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Debora 325 | 893111223625 (cũ: VD-23870-15) | Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Meloxicam SPM | 893110223925 (cũ: VD-25901-16) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Timmak | 893110224325 (cũ: VD-27341-17) | Dihydroergotamin mesylat 3mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Di-antipain | 893111213325 (cũ: VD-28329-17) | Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diclogel Không kê đơn | 893100213425 (cũ: VD-32214-19) | Diclofenac diethylamin 1,16% (w/w) | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Montelukast 4 | 893110224025 (cũ: VD-32217-19) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg 4mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Maxgel New | 893110274125 | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mediabet 300 | 893110274225 | Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrate) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Spiamib 15 | 893110274325 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Famonova 500/200 Không kê đơn | 893100289625 | Paracetamol 500mg; Vitamin C 200mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sacusart 50 | 893110289725 | Sacubitril Valsartan Sodium on collloidal silicon dioxid (tương đương Sacubitril 24,3mg và Valsartan 25,7mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Solcoen Không kê đơn | 893100294125 | Coenzym Q10 (Ubidecarenon) 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Solridon 10 ODT | 893110294225 | Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Solridon 5 ODT | 893110294325 | Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate 6,36mg) 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mypara Suspension Không kê đơn | 893100172025 (cũ: VD-30732-18) | Mỗi 2,5ml chứa: Paracetamol 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Meprostat | 893110100325 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 98mg) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Solfoxi 32 | 893110100425 | Methylprednisolone 32mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Fentavera 200 | 893110113825 | Fenticonazol nitrat 200mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Pozanozol | 893110113925 | Posaconazol 40mg/1ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lapalia 25 | 893110346000 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Acyvir | 893110243400 (cũ: VD-20511-14) | Aciclovir 200mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Seacalci | 893110275500 (cũ: VD-19604-13) | Calci carbonat 300mg; Calci lactat gluconat 3000mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dailyvit multivitamin Không kê đơn | 893100274800 (cũ: VD-19131-13) | Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 1,4mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 1,6mg; Vitamin B5 (Calci D-pantothenat) 6mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 2mg; Vitamin B8 (D-Biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (Acid Folic) 0,2mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 60mg; Vitamin E power 50% 20mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 18mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dompidone | 893110274900 (cũ: VD-20513-14) | Domperidon maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Enpovid A,D | 893100275000 (cũ: 893110275000) | Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Mongor Không kê đơn | 893100275200 (cũ: VD-20050-13) | Glucosamin sulfat 1000mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Mongor 750 Không kê đơn | 893100316200 (cũ: VD-20052-13) | Glucosamin sulfat 750mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Infecin 1.5 M.I.U | 893110300800 (cũ: VD-22296-15) | Spiramycin 1.5M.I.U | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Infecin 3 M.I.U | 893110243600 (cũ: VD-22297-15) | Spiramycin 3 M.IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| LoratadineSPM 5mg (ODT) Không kê đơn | 893100275100 (cũ: VD-19609-13) | Loratadin 5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Leer 300 | 893110300900 (cũ: VD-22620-15) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mypara 500 Không kê đơn | 893100301000 (cũ: VD-21006-14) | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mypara cold Không kê đơn | 893100275300 (cũ: VD-21007-14) | Mỗi gói chứa: Acid ascorbic 60mg; Chlorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mg | Gói thuốc bột uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Mypara flu nighttime Không kê đơn | 893100316300 (cũ: VD-21970-14) | Diphenhydramin.HCl 25mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrine.HCl 10mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Neosamin forte Không kê đơn | 893100275400 (cũ: VD-19781-13) | Glucosamin hydroclorid 500mg; Natri chondroitin sulfat 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Neostyl | 893115301200 (cũ: VD-22298-15) | Metronidazol 500mg; Neomycin 65000IU; Nystatin 100000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Curmarin | 893110300600 (cũ: VD-23246-15) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Powerforte Không kê đơn | 893100316400 (cũ: VD-19612-13) | Calci carbonat 350mg; Calci lactat gluconat 3500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Rotundin - SPM (ODT) | 893110316500 (cũ: VD-21009-14) | Rotundin 30mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Secnidaz | 893110301400 (cũ: VD-21010-14) | Secnidazol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Warfarin 4 | 893110244000 (cũ: VD-21734-14) | Warfarin natri 4mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Myvita C 1000mg Không kê đơn | 893100301100 (cũ: VD-23874-15) | Vitamin C (Acid ascorbic) 1000mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Defaton 20 | 893110316100 (cũ: VD-24458-16) | Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri pellets 13,2%) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Aldozen | 893110316000 (cũ: VD-28326-17) | Alphachymotrypsin 4200 USP unit | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Curaflu nighttime Không kê đơn | 893100274700 (cũ: VD-29994-18) | Mỗi gói 2g chứa: Diphenhydramin hydroclorid 25mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin HCl 10mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Curaflu daytime | 893110274600 (cũ: VD-29993-18) | Mỗi gói 2g chứa: Dextromethorphan HBr 20mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Fuspiro | 893110243500 (cũ: VD-27332-17) | Furosemid 20mg; Spironolacton 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Neuropain | 893110301300 (cũ: VD-27335-17) | Pregabalin 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Litapyl 200 | 893110243800 (cũ: VD-29997-18) | Fenofibrat 200mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Levofloxacin SPM 500 | 893115243700 (cũ: VD-29995-18) | Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Daperidon Không kê đơn | 893100300700 (cũ: VD-30725-18) | Ibuprofen 200mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Solpedia | 893110243900 (cũ: VD-29374-18) | Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| SPM-Sucralfat 1000 Không kê đơn | 893100278300 (cũ: VD-29494-18) | Mỗi gói 15g chứa: Sucralfat 1000mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| SPM-Sucralfat 2000 Không kê đơn | 893100278400 (cũ: VD-30103-18) | Mỗi gói 15g chứa: Sucralfat 2000mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Spiamib 20 | 893110154800 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Salipax 2,5 | 893110162800 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Lapalia 10 | 893110165700 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Linapag 5/10 | 893110165800 | Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Gentlemax | 893210131400 (cũ: GC-243-16) | Cao khô lá bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương ứng 9,6mg flavonol glycosid toàn phần) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Linagliptin Spm 5 | 893110111200 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Solmovis Không kê đơn | 893100111300 | Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Lypophyl 750 | 893115111400 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,63mg) 750mg/150ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mothernat | 893115111500 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg/250ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Soltobra 40mg/ml | 893110111600 | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin Sulfate) 40mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nobila 100 | 893110116400 | Bupropion hydrochlorid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nobila 75 | 893110116500 | Bupropion hydrochlorid 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Linapag 5/25 | 893110118400 | Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Acenocoumarol 1 | 893110042500 (cũ: VD-22293-15) | 1mg Acenocoumarol | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Acenocoumarol 4 | 893110042600 (cũ: VD-22294-15) | 4mg Acenocoumarol | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Celezid 150 | 893110043100 (cũ: VD-19603-13) | 150mg Irbesartan | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Glasxine | 893110044100 (cũ: VD-17702-12) | 50mg Diacerin | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Gymenyl | 893115076300 (cũ: VD-22295-15) | — Cloramphenicol 80mg; Dexamethason Acetat 0,5mg; Metronidazol 200mg; Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt phụ khoa | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| LoperamideSPM (ODT) Không kê đơn | 893100045100 (cũ: VD-19607-13) | 2mg Loperamid hydroclorid | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| LoratadineSPM 10mg (ODT) Không kê đơn | 893100045200 (cũ: VD-19608-13) | 10mg Loratadin | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Losapin 100 | 893110045300 (cũ: VD-20053-13) | 100mg Losartan kali | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Medisolone 4mg | 893110045500 (cũ: VD-19610-13) | 4mg Methylprednisolone | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mypara 150 Không kê đơn | 893100045600 (cũ: VD-17703-12) | 150mg Paracetamol | Thuốc gói bột uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mypara plus Không kê đơn | 893100045900 (cũ: VD-21731-14) | — Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Warfarin 1 | 893110047000 (cũ: VD-21732-14) | 1mg Warfarin natri | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Warfarin 2 | 893110047100 (cũ: VD-21733-14) | 2mg Warfarin natri | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Warfarin 5 | 893110047200 (cũ: VD-21735-14) | 5mg Warfarin natri | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Natidof 8 | 893110046000 (cũ: VD-23868-15) | 8mg Thiocolchicosid | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cardivasor | 893110043000 (cũ: VD-23869-15) | 5mg Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cholarest 40 | 893110043200 (cũ: VD-24459-16) | 40mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sapidone Không kê đơn | 893100046600 (cũ: VD-24460-16) | — Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Leer 400 | 893110044700 (cũ: VD-24461-16) | 400mg Gabapentin | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fexofenadin 30 ODT Không kê đơn | 893100044000 (cũ: VD-25404-16) | 30mg Fexofenadin hydrochlorid | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Arthamin | 893110042700 (cũ: VD-25402-16) | 7,5mg Meloxicam | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Erxib 90 | 893110043800 (cũ: VD-25403-16) | 90mg Etoricoxib | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Leer Plus | 893110076400 (cũ: VD-25406-16) | 300mg Gabapentin | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Inferoxyl 10 | 893110044300 (cũ: VD-26445-17) | 10mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Inferoxyl 20 | 893110044400 (cũ: VD-26446-17) | 20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tolecathin 10 | 893110046800 (cũ: VD-26443-17) | 10mg Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tolecathin 5 | 893110046900 (cũ: VD-26444-17) | 5mg Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Pirizatam | 893110046400 (cũ: VD-28335-17) | — Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mypara 250 Không kê đơn | 893100045700 (cũ: VD-28333-17) | 250mg Paracetamol | Thuốc cốm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mebamrol | 893110045400 (cũ: VD-28332-17) | 100mg Clozapin | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mypara 650 Không kê đơn | 893100045800 (cũ: VD-29999-18) | 650mg Paracetamol | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Indapa | 893110044200 (cũ: VD-29373-18) | — Captopril 50mg; Hydrochlorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Pentinox | 893110046300 (cũ: VD-27337-17) | 400mg Albendazol | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Citoles | 893110076200 (cũ: VD-27331-17) | — Mỗi 10ml chứa: Calci glycerophosphat 0,456g; Magnesi gluconat 0,426g | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Olanzapin SPM 10 | 893110046100 (cũ: VD-27336-17) | 10mg Olanzapine | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Exidamin | 893110043900 (cũ: VD-28330-17) | 10mg Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Omnivastin | 893110046200 (cũ: VD-28334-17) | 100mg Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Inferoxyl 5 | 893110044500 (cũ: VD-27339-17) | 5mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Litapyl 160 | 893110045000 (cũ: VD-29996-18) | 160mg Fenofibrat | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Di-antipain | 893111043300 (cũ: VD-29371-18) | — Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Calci D chewing Không kê đơn | 893100042900 (cũ: VD-31337-18) | — Calci (dưới dạng calci carbonat 1250mg) 500mg; Vitamin D3 400IU | Viên nén nhai | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Enpogas 40 mg/1.1 g | 893110043500 (cũ: VD-30734-18) | — Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Enpogas 20 mg/1.1 g | 893110043400 (cũ: VD-30733-18) | — Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Izipas | 893115044600 (cũ: VD-30731-18) | — Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 66,5mg; Terbutalin sulfat 1,5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Enpogas PS 40 mg/1.68 g | 893110043700 (cũ: VD-30736-18) | — Mỗi gói 6g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Enpogas PS 20 mg/1.68 g | 893110043600 (cũ: VD-30735-18) | — Mỗi gói 6g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Solpedia Plus | 893110046700 (cũ: VD-30726-18) | — Indapamid (dưới dạng Indapamid hemihydrat) 2,5mg; Perindopril arginin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Levofloxacin SPM 250 | 893115044800 (cũ: VD-32215-19) | 250mg Levofloxacin | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Bromtryp Không kê đơn | 893100042800 (cũ: VD-33772-19) | Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Leukiloc 750 | 893115044900 (cũ: VD-33773-19) | Levofloxacin 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Prodiar 75/75 | 893110046500 (cũ: VD-33774-19) | Aspirin 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Eszopiclone Spm | 893110950224 | Eszopiclon 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Myslim | 893115950324 | Metronidazole 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarat 300mg | 893110950424 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Solfloxin | 893110950524 | Famotidine 20mg/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Dakzyta | 893110950924 | Mỗi 10ml dung dịch uống chứa: Calci gluconat monohydrat 500mg; Calci lactat pentahydrat 350mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Salipax 5 | 893110955024 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Newtel | 893110609524 (cũ: QLĐB-503-15) | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Helinzole | 893110551524 (cũ: 893100551524) | Omeprazol (dưới dạng vi hạt tan trong ruột chứa 8,5% Omeprazol) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Furostyl 40 | 893110453824 (cũ: VD-19133-13) | Furosemid 40mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Magnetol Không kê đơn | 893100495524 (cũ: VD-20334-13) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Erxib 60 | 893110453724 (cũ: VD-31338-18) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lactazin 40 | 893110453924 (cũ: VD-31339-18) | Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bisbeta 120 Không kê đơn | 893100453624 (cũ: VD-32211-19) | Orlistat 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Thiotonic 600 | 893110454124 (cũ: VD-32219-19) | Acid thioctic 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lizapam 30 | 893110454024 (cũ: VD-32216-19) | Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Aldoric Fort | 893110403624 (cũ: VD-21001-14) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Devomir | 893100403724 (cũ: 893110403724) | Cinnarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Efeladin | 893114403824 (cũ: VD-21967-14) | Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Pidocylic 75/100 | 893110404224 (cũ: VD-31340-18) | Acid Acetylsalicylic 100mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 98mg) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ezacid 20 | 893110403924 (cũ: VD-30729-18) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ezacid 40 | 893110404024 (cũ: VD-30730-18) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Mypara 250 Effervescent Không kê đơn | 893100404124 (cũ: VD-32218-19) | Paracetamol 250mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cerlergic Không kê đơn | 893100325924 (cũ: VD-21003-14) | Cetirizin dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Medisolone 16mg | 893110326224 (cũ: VD-21450-14) | Methylprednisolone 16mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Mypara 325 Không kê đơn | 893100326324 (cũ: VD-19611-13) | Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Sepratis | 893115326424 (cũ: VD-21972-14) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid 555mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Durapil fort | 893110326124 (cũ: VD-30728-18) | Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin hydroclorid 67,2mg) 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Durapil | 893110326024 (cũ: VD-30727-18) | Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin hydroclorid) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Lizapam 15 | 893110288624 | Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Spiamib 10 | 893110288724 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| MORINKO 10 | 893110181024 (cũ: VD-20335-13) | Donepezil hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Alendro-D | 893110180924 (cũ: VD-27329-17) | Acid alendronic (dưới dạng Natri Alendronat trihydrat 91,37mg) 70mg; Vitamin D3 (colecalciferol) (tương đương 5600UI vitamin D) 14µg (mcg) | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Alenocal | 893110085824 (cũ: VD-26438-17) | Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg; Vitamin D3 (cholecalciferol) (tương đương 2800 IU) 70mcg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Mizinvir | 893114466823 (cũ: QLĐB-748-19) | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Pentovas | 893110466923 (cũ: VD3-89-20) | Tenofovir alafenamid (tương đương với 28mg tenofovir alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| SOLBUFEN Không kê đơn | 893100162623 | Ibuprofen 100mg/5ml 100mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Morinko 5 | 893110101323 (cũ: VD-20336-13) | Donepezil hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Mypara Không kê đơn | 893100101423 (cũ: VD-23873-15) | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Cerepril 10 | VD-21727-14 | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Cerepril 5 | VD-21728-14 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Cholarest 20 | VD-23871-15 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Livastan | VD-23872-15 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 514/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 09/05/2022 | 03/12/2025 |
| WHO-GMP | 414/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Thiocolchicoside | Sarv Biolabs Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP 11.0 | NATIDOF 8 CAPSULE | 15/06/2031 |
| Famotidin | SMS LIFESCIENCE INDIA LIMITED | INDIA | USP hiện hành + NSX | ORFAMTIN 40 | 15/06/2031 |
| Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Leukiloc 500 | 02/12/2030 |
| Acarbose | HANGZHOU ZHONGMEI HUADONG PHARMACEUTICAL JIANGDONG CO,. LTD | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Solbose 50 ODT | 02/12/2030 |
| Quetiapin (Dưới dạng Quetiapin fumarat 57,57mg) | HEMA PHARMACEUTICALS PVT. LTD. | Ấn Độ | USP 44 | Omnivastin 50 | 02/12/2030 |
| Erdostein | Reine Lifescience | INDIA | NSX | Solcalzet | 14/08/2030 |
| Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrate 102 mg) | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mediabet 100 | 14/08/2030 |
| Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,16 mg) | Metrochem API Private Limited, Unit-I | Ấn Độ | USP hiện hành | Adkold-new lukast | 14/08/2030 |
| Clotrimazole | HEMA PHARMACEUTICALS PVT. LTD | Ấn Độ | USP hiện hành | Maxgel New | 02/06/2030 |
| Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrate) | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | NSX | Mediabet 300 | 02/06/2030 |
| Rivaroxaban | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | NSX | Spiamib 15 | 02/06/2030 |
| Betamethasone (Dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w)) | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành | Maxgel New | 02/06/2030 |
| Domperidone (Dưới dạng Domperidone maleate) | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | INDIA | BP phiên bản hiện hành | Solridon 10 ODT | 02/06/2030 |
| Methylprednisolone | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP 43 | Solfoxi 32 | 13/03/2030 |
| Empagliflozin | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | NSX | Lapalia 25 | 19/12/2029 |
| Empagliflozin | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | NSX | Lapalia 10 | 21/11/2029 |
| Empagliflozin | METROCHEM API PVT LTD | Ấn Độ | NSX | Linapag 5/10 | 21/11/2029 |
| Linagliptin | Shankus Pharma Private Limited | Ấn Độ | NSX | Linapag 5/10 | 21/11/2029 |
| Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) Kiểm soát đặc biệt | VITAL LABORATORIES PVT.LTD. | INDIA | EP 9.0 | Mothernat | 31/10/2029 |
| Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt | VITAL LABORATORIES PVT. LTD. | INDIA | USP 42/TC NSX | Lypophyl 750 | 31/10/2029 |
| Tobramycin (dưới dạng Tobramycin Sulfate) | Livzon group Fuzhou Fuxing pharmaceutical Co.,ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Soltobra 40mg/ml | 31/10/2029 |
| Linagliptin | RUYUAN HEC PHARM CO., LTD. | Trung Quốc | NSX | Linagliptin Spm 5 | 31/10/2029 |
| Linagliptin | Shankus Pharma Private Limited | Ấn Độ | NSX | Linapag 5/25 | 31/10/2029 |
| Empagliflozin | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | NSX | Linapag 5/25 | 31/10/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Unichem Laboratories Ltd | Ấn Độ | USP 40 | Myslim | 15/09/2029 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Qilu Antibiotics (Linyi) Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | NSX | Newtel | 15/09/2029 |
| Calci lactat pentahydrat | Luoyang Longmen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Dakzyta | 15/09/2029 |
| Calci gluconat monohydrat | Anmol chemicals | INDIA | USP-NF hiện hành | Dakzyta | 15/09/2029 |
| Famotidine | M/s. SMS Lifesciens India Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Solfloxin | 15/09/2029 |
| Famotidine | M/s. Nakoda Chemicals Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Solfloxin | 15/09/2029 |
| Eszopiclon | CENTAUR PHARMACEUTICALS PRIVATE LIMITED. | Ấn Độ | USP 44 | Eszopiclone Spm | 15/09/2029 |
| Mirtazapin (Dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) | ZHEJIANG LIAOYUAN PHARMACEUTICAL CO., LTD | Trung Quốc | EP 9.0 | Lizapam 15 | 05/05/2029 |
| Rivaroxaban | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP 42 | Spiamib 10 | 05/05/2029 |
| Tenofovir alafenamid fumarat | Mangalam Drugs and Organics Ltd. (Unit-2) | INDIA | TC NSX | Pentovas | 07/11/2028 |
| Tenofovir alafenamid fumarat | Mangalam Drugs and Organics Ltd. (Unit-2) | INDIA | Tiêu chuẩnnhà sản xuất | Pentovas | 07/11/2028 |
| Desloratadin | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | USP 40 | Desqutos | 27/04/2027 |
| Febuxostat | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | Nhà sản xuất | Febuxostat SPM 40 | 29/12/2025 |
| Febuxostat | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | Nhà sản xuất | Febuxostat SPM 120 | 29/12/2025 |
| Clopidogrel | Smilax Laboratories Limited. | INDIA | USP38 | Prodiar 75/75 | 22/10/2024 |
| Aspirin | Novacy (Thailand) Limited | Thailand | USP38 | Prodiar 75/75 | 22/10/2024 |
| Levofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Dr. Reddy's Laboratories Ltd | India. | USP40 | Levofloxacin | 22/10/2024 |
| Bromhexin hydroclorid | Ven Petrochem & Pharma (India) PVT. LTD | INDIA | BP2018 | Bromtryp | 22/10/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.