Công ty Cổ phần S.P.M: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần S.P.M có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 158 thuốc; sản xuất 175 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

175
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202537
2024132
20235
20224

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 175 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Exidamin 20 893110165226 (cũ: VD-34369-20)Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Penzima Không kê đơn 893100165326 (cũ: VD-34370-20)Fexofenadin HCl 30 mg/ 5mlHỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
ORFAMTIN 40 893110113626 Mỗi gói 2g chứa: Famotidin 40 mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
NATIDOF 8 CAPSULE 893110116726 Thiocolchicoside 8 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Muscino Không kê đơn 893101496425 (cũ: VD-21730-14)Codein phosphat 10mg; Guaifenesin (Glyceryl guaiacolat) 100mgViên nang mềmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Omnivastin 50 893110480525 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 57,57mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Leukiloc 500 893115482525 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Solbose 50 ODT 893110491225 Acarbose 50mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Maxgel 893110360425 (cũ: VD-21968-14)Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10mgKem bôi ngoài daViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Myvita calcium 500 Không kê đơn 893100360525 (cũ: VD-21971-14)Calci carbonat (chứa 120,14mg ion Calci) 300mg; Calci lactat gluconat (chứa 363,33mg ion Calci) 2940mgViên nén sủi bọtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Adkold-new lukast 893110390725 Mỗi gói chứa: Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,16mg) 4mgThuốc cốmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mediabet 100 893110390825 Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrate 102mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Malusito Không kê đơn 893100397225 Mỗi 1ml chứa: Magnesi hydroxyd 40mg; Nhôm hydroxyd 40mg; Simethicon 4mgHỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Solcalzet 893110404125 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Erdostein 3,5% (w/v)Bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Solmesi 4 893110404225 Pitavastatin calci (dưới dạng pitavastatin calci hydrat) 4mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Enpovid E400 Không kê đơn 893100213525 (cũ: VD-21448-14)Vitamin E 400IUViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Enpovid Fe- Folic Không kê đơn 893100223725 (cũ: VD-20049-13)Acid Folic 0,25mg; Sắt (dưới dạng Sắt (II) Sulfat) 60mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Eugintol fort Không kê đơn 893100223825 (cũ: VD-20514-14)Eucalyptol 100mg; Menthol 0,5mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu húng chanh 0,18mgViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Mypara extra 893111213625 (cũ: VD-19134-13)Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mypara flu day Không kê đơn 893100224125 (cũ: VD-19135-13)Dextromethorphan HBr 15mg; Guaifenesin 200mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Mypara flu daytime 893110224225 (cũ: VD-21969-14)Dextromethorphan.HBr 20mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrine.HCl 10mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Mypara forte Không kê đơn 893100213725 (cũ: VD-21008-14)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Debora 325 893111223625 (cũ: VD-23870-15)Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Meloxicam SPM 893110223925 (cũ: VD-25901-16)Meloxicam 7,5mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Timmak 893110224325 (cũ: VD-27341-17)Dihydroergotamin mesylat 3mgViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Di-antipain 893111213325 (cũ: VD-28329-17)Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diclogel Không kê đơn 893100213425 (cũ: VD-32214-19)Diclofenac diethylamin 1,16% (w/w)Gel bôi ngoài daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Montelukast 4 893110224025 (cũ: VD-32217-19)Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg 4mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Maxgel New 893110274125 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mediabet 300 893110274225 Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrate) 300mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Spiamib 15 893110274325 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Famonova 500/200 Không kê đơn 893100289625 Paracetamol 500mg; Vitamin C 200mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sacusart 50 893110289725 Sacubitril Valsartan Sodium on collloidal silicon dioxid (tương đương Sacubitril 24,3mg và Valsartan 25,7mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solcoen Không kê đơn 893100294125 Coenzym Q10 (Ubidecarenon) 100mgViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solridon 10 ODT 893110294225 Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solridon 5 ODT 893110294325 Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate 6,36mg) 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mypara Suspension Không kê đơn 893100172025 (cũ: VD-30732-18)Mỗi 2,5ml chứa: Paracetamol 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Meprostat 893110100325 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 98mg) 75mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Solfoxi 32 893110100425 Methylprednisolone 32mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fentavera 200 893110113825 Fenticonazol nitrat 200mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pozanozol 893110113925 Posaconazol 40mg/1mlHỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lapalia 25 893110346000 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Acyvir 893110243400 (cũ: VD-20511-14)Aciclovir 200mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Seacalci 893110275500 (cũ: VD-19604-13)Calci carbonat 300mg; Calci lactat gluconat 3000mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dailyvit multivitamin Không kê đơn 893100274800 (cũ: VD-19131-13)Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 1,4mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 1,6mg; Vitamin B5 (Calci D-pantothenat) 6mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 2mg; Vitamin B8 (D-Biotin) 0,15mg; Vitamin B9 (Acid Folic) 0,2mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 60mg; Vitamin E power 50% 20mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 18mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dompidone 893110274900 (cũ: VD-20513-14)Domperidon maleat 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Enpovid A,D 893100275000 (cũ: 893110275000)Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IUViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Mongor Không kê đơn 893100275200 (cũ: VD-20050-13)Glucosamin sulfat 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Mongor 750 Không kê đơn 893100316200 (cũ: VD-20052-13)Glucosamin sulfat 750mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Infecin 1.5 M.I.U 893110300800 (cũ: VD-22296-15)Spiramycin 1.5M.I.UViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Infecin 3 M.I.U 893110243600 (cũ: VD-22297-15)Spiramycin 3 M.IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
LoratadineSPM 5mg (ODT) Không kê đơn 893100275100 (cũ: VD-19609-13)Loratadin 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Leer 300 893110300900 (cũ: VD-22620-15)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mypara 500 Không kê đơn 893100301000 (cũ: VD-21006-14)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mypara cold Không kê đơn 893100275300 (cũ: VD-21007-14)Mỗi gói chứa: Acid ascorbic 60mg; Chlorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mgGói thuốc bột uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Mypara flu nighttime Không kê đơn 893100316300 (cũ: VD-21970-14)Diphenhydramin.HCl 25mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrine.HCl 10mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Neosamin forte Không kê đơn 893100275400 (cũ: VD-19781-13)Glucosamin hydroclorid 500mg; Natri chondroitin sulfat 20mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Neostyl 893115301200 (cũ: VD-22298-15)Metronidazol 500mg; Neomycin 65000IU; Nystatin 100000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Curmarin 893110300600 (cũ: VD-23246-15)Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Powerforte Không kê đơn 893100316400 (cũ: VD-19612-13)Calci carbonat 350mg; Calci lactat gluconat 3500mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Rotundin - SPM (ODT) 893110316500 (cũ: VD-21009-14)Rotundin 30mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Secnidaz 893110301400 (cũ: VD-21010-14)Secnidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Warfarin 4 893110244000 (cũ: VD-21734-14)Warfarin natri 4mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Myvita C 1000mg Không kê đơn 893100301100 (cũ: VD-23874-15)Vitamin C (Acid ascorbic) 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Defaton 20 893110316100 (cũ: VD-24458-16)Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri pellets 13,2%) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Aldozen 893110316000 (cũ: VD-28326-17)Alphachymotrypsin 4200 USP unitViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Curaflu nighttime Không kê đơn 893100274700 (cũ: VD-29994-18)Mỗi gói 2g chứa: Diphenhydramin hydroclorid 25mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin HCl 10mgThuốc cốmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Curaflu daytime 893110274600 (cũ: VD-29993-18)Mỗi gói 2g chứa: Dextromethorphan HBr 20mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgThuốc cốmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Fuspiro 893110243500 (cũ: VD-27332-17)Furosemid 20mg; Spironolacton 50mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Neuropain 893110301300 (cũ: VD-27335-17)Pregabalin 100mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Litapyl 200 893110243800 (cũ: VD-29997-18)Fenofibrat 200mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levofloxacin SPM 500 893115243700 (cũ: VD-29995-18)Levofloxacin 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Daperidon Không kê đơn 893100300700 (cũ: VD-30725-18)Ibuprofen 200mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Solpedia 893110243900 (cũ: VD-29374-18)Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
SPM-Sucralfat 1000 Không kê đơn 893100278300 (cũ: VD-29494-18)Mỗi gói 15g chứa: Sucralfat 1000mgHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
SPM-Sucralfat 2000 Không kê đơn 893100278400 (cũ: VD-30103-18)Mỗi gói 15g chứa: Sucralfat 2000mgHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Spiamib 20 893110154800 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Salipax 2,5 893110162800 Apixaban 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Lapalia 10 893110165700 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Linapag 5/10 893110165800 Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gentlemax 893210131400 (cũ: GC-243-16)Cao khô lá bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương ứng 9,6mg flavonol glycosid toàn phần) 40mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Linagliptin Spm 5 893110111200 Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Solmovis Không kê đơn 893100111300 Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lypophyl 750 893115111400 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,63mg) 750mg/150mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mothernat 893115111500 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 400mg/250mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Soltobra 40mg/ml 893110111600 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin Sulfate) 40mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nobila 100 893110116400 Bupropion hydrochlorid 100mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nobila 75 893110116500 Bupropion hydrochlorid 75mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Linapag 5/25 893110118400 Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Acenocoumarol 1 893110042500 (cũ: VD-22293-15)1mg AcenocoumarolViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acenocoumarol 4 893110042600 (cũ: VD-22294-15)4mg AcenocoumarolViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Celezid 150 893110043100 (cũ: VD-19603-13)150mg IrbesartanViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glasxine 893110044100 (cũ: VD-17702-12)50mg DiacerinViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gymenyl 893115076300 (cũ: VD-22295-15)— Cloramphenicol 80mg; Dexamethason Acetat 0,5mg; Metronidazol 200mg; Nystatin 100.000IUViên nén đặt phụ khoaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
LoperamideSPM (ODT) Không kê đơn 893100045100 (cũ: VD-19607-13)2mg Loperamid hydrocloridViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
LoratadineSPM 10mg (ODT) Không kê đơn 893100045200 (cũ: VD-19608-13)10mg LoratadinViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Losapin 100 893110045300 (cũ: VD-20053-13)100mg Losartan kaliViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Medisolone 4mg 893110045500 (cũ: VD-19610-13)4mg MethylprednisoloneViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mypara 150 Không kê đơn 893100045600 (cũ: VD-17703-12)150mg ParacetamolThuốc gói bột uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mypara plus Không kê đơn 893100045900 (cũ: VD-21731-14)— Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Warfarin 1 893110047000 (cũ: VD-21732-14)1mg Warfarin natriViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Warfarin 2 893110047100 (cũ: VD-21733-14)2mg Warfarin natriViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Warfarin 5 893110047200 (cũ: VD-21735-14)5mg Warfarin natriViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Natidof 8 893110046000 (cũ: VD-23868-15)8mg ThiocolchicosidViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cardivasor 893110043000 (cũ: VD-23869-15)5mg Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)Viên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cholarest 40 893110043200 (cũ: VD-24459-16)40mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sapidone Không kê đơn 893100046600 (cũ: VD-24460-16)— Diosmin 450mg; Hesperidin 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Leer 400 893110044700 (cũ: VD-24461-16)400mg GabapentinViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fexofenadin 30 ODT Không kê đơn 893100044000 (cũ: VD-25404-16)30mg Fexofenadin hydrochloridViên nén phân tán trong miệngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Arthamin 893110042700 (cũ: VD-25402-16)7,5mg MeloxicamViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Erxib 90 893110043800 (cũ: VD-25403-16)90mg EtoricoxibViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Leer Plus 893110076400 (cũ: VD-25406-16)300mg GabapentinViên nén sủi bọtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Inferoxyl 10 893110044300 (cũ: VD-26445-17)10mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Inferoxyl 20 893110044400 (cũ: VD-26446-17)20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tolecathin 10 893110046800 (cũ: VD-26443-17)10mg Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)Viên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tolecathin 5 893110046900 (cũ: VD-26444-17)5mg Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)Viên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Pirizatam 893110046400 (cũ: VD-28335-17)— Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mypara 250 Không kê đơn 893100045700 (cũ: VD-28333-17)250mg ParacetamolThuốc cốmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mebamrol 893110045400 (cũ: VD-28332-17)100mg ClozapinViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mypara 650 Không kê đơn 893100045800 (cũ: VD-29999-18)650mg ParacetamolViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Indapa 893110044200 (cũ: VD-29373-18)— Captopril 50mg; Hydrochlorothiazid 25mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Pentinox 893110046300 (cũ: VD-27337-17)400mg AlbendazolViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Citoles 893110076200 (cũ: VD-27331-17)— Mỗi 10ml chứa: Calci glycerophosphat 0,456g; Magnesi gluconat 0,426gDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Olanzapin SPM 10 893110046100 (cũ: VD-27336-17)10mg OlanzapineViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Exidamin 893110043900 (cũ: VD-28330-17)10mg Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Omnivastin 893110046200 (cũ: VD-28334-17)100mg Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Inferoxyl 5 893110044500 (cũ: VD-27339-17)5mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Litapyl 160 893110045000 (cũ: VD-29996-18)160mg FenofibratViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Di-antipain 893111043300 (cũ: VD-29371-18)— Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nén sủi bọtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Calci D chewing Không kê đơn 893100042900 (cũ: VD-31337-18)— Calci (dưới dạng calci carbonat 1250mg) 500mg; Vitamin D3 400IUViên nén nhaiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Enpogas 40 mg/1.1 g 893110043500 (cũ: VD-30734-18)— Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 40mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Enpogas 20 mg/1.1 g 893110043400 (cũ: VD-30733-18)— Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 20mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Izipas 893115044600 (cũ: VD-30731-18)— Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 66,5mg; Terbutalin sulfat 1,5mgDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Enpogas PS 40 mg/1.68 g 893110043700 (cũ: VD-30736-18)— Mỗi gói 6g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Enpogas PS 20 mg/1.68 g 893110043600 (cũ: VD-30735-18)— Mỗi gói 6g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Solpedia Plus 893110046700 (cũ: VD-30726-18)— Indapamid (dưới dạng Indapamid hemihydrat) 2,5mg; Perindopril arginin 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Levofloxacin SPM 250 893115044800 (cũ: VD-32215-19)250mg LevofloxacinViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Bromtryp Không kê đơn 893100042800 (cũ: VD-33772-19)Bromhexin hydroclorid 4mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Leukiloc 750 893115044900 (cũ: VD-33773-19)Levofloxacin 750mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Prodiar 75/75 893110046500 (cũ: VD-33774-19)Aspirin 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Eszopiclone Spm 893110950224 Eszopiclon 1mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Myslim 893115950324 Metronidazole 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tenofovir Disoproxil Fumarat 300mg 893110950424 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Solfloxin 893110950524 Famotidine 20mg/50mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Dakzyta 893110950924 Mỗi 10ml dung dịch uống chứa: Calci gluconat monohydrat 500mg; Calci lactat pentahydrat 350mgDung dịch uốngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Salipax 5 893110955024 Apixaban 5mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Newtel 893110609524 (cũ: QLĐB-503-15)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Helinzole 893110551524 (cũ: 893100551524)Omeprazol (dưới dạng vi hạt tan trong ruột chứa 8,5% Omeprazol) 20mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Furostyl 40 893110453824 (cũ: VD-19133-13)Furosemid 40mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Magnetol Không kê đơn 893100495524 (cũ: VD-20334-13)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Erxib 60 893110453724 (cũ: VD-31338-18)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lactazin 40 893110453924 (cũ: VD-31339-18)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bisbeta 120 Không kê đơn 893100453624 (cũ: VD-32211-19)Orlistat 120mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Thiotonic 600 893110454124 (cũ: VD-32219-19)Acid thioctic 600mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lizapam 30 893110454024 (cũ: VD-32216-19)Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aldoric Fort 893110403624 (cũ: VD-21001-14)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Devomir 893100403724 (cũ: 893110403724)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Efeladin 893114403824 (cũ: VD-21967-14)Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Pidocylic 75/100 893110404224 (cũ: VD-31340-18)Acid Acetylsalicylic 100mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 98mg) 75mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ezacid 20 893110403924 (cũ: VD-30729-18)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ezacid 40 893110404024 (cũ: VD-30730-18)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mypara 250 Effervescent Không kê đơn 893100404124 (cũ: VD-32218-19)Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cerlergic Không kê đơn 893100325924 (cũ: VD-21003-14)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Medisolone 16mg 893110326224 (cũ: VD-21450-14)Methylprednisolone 16mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Mypara 325 Không kê đơn 893100326324 (cũ: VD-19611-13)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Sepratis 893115326424 (cũ: VD-21972-14)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid 555mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Durapil fort 893110326124 (cũ: VD-30728-18)Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin hydroclorid 67,2mg) 60mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Durapil 893110326024 (cũ: VD-30727-18)Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin hydroclorid) 30mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lizapam 15 893110288624 Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Spiamib 10 893110288724 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
MORINKO 10 893110181024 (cũ: VD-20335-13)Donepezil hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Alendro-D 893110180924 (cũ: VD-27329-17)Acid alendronic (dưới dạng Natri Alendronat trihydrat 91,37mg) 70mg; Vitamin D3 (colecalciferol) (tương đương 5600UI vitamin D) 14µg (mcg)Viên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Alenocal 893110085824 (cũ: VD-26438-17)Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg; Vitamin D3 (cholecalciferol) (tương đương 2800 IU) 70mcgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mizinvir 893114466823 (cũ: QLĐB-748-19)Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Pentovas 893110466923 (cũ: VD3-89-20)Tenofovir alafenamid (tương đương với 28mg tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
SOLBUFEN Không kê đơn 893100162623 Ibuprofen 100mg/5ml 100mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Morinko 5 893110101323 (cũ: VD-20336-13)Donepezil hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Mypara Không kê đơn 893100101423 (cũ: VD-23873-15)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Cerepril 10 VD-21727-14 Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Cerepril 5 VD-21728-14 Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Cholarest 20 VD-23871-15 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Livastan VD-23872-15 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP514/GCN-QLDCục Quản lý Dược09/05/202203/12/2025
WHO-GMP414/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 514/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 414/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Thiocolchicoside Sarv Biolabs Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.0NATIDOF 8 CAPSULE15/06/2031
Famotidin SMS LIFESCIENCE INDIA LIMITEDINDIAUSP hiện hành + NSXORFAMTIN 4015/06/2031
Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhLeukiloc 50002/12/2030
Acarbose HANGZHOU ZHONGMEI HUADONG PHARMACEUTICAL JIANGDONG CO,. LTDCHINAEP phiên bản hiện hànhSolbose 50 ODT02/12/2030
Quetiapin (Dưới dạng Quetiapin fumarat 57,57mg) HEMA PHARMACEUTICALS PVT. LTD.Ấn ĐộUSP 44Omnivastin 5002/12/2030
Erdostein Reine LifescienceINDIANSXSolcalzet14/08/2030
Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrate 102 mg) JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtMediabet 10014/08/2030
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,16 mg) Metrochem API Private Limited, Unit-IẤn ĐộUSP hiện hànhAdkold-new lukast14/08/2030
Clotrimazole HEMA PHARMACEUTICALS PVT. LTDẤn ĐộUSP hiện hànhMaxgel New02/06/2030
Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrate) JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaNSXMediabet 30002/06/2030
Rivaroxaban JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcNSXSpiamib 1502/06/2030
Betamethasone (Dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w)) ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTDTrung QuốcUSP hiện hànhMaxgel New02/06/2030
Domperidone (Dưới dạng Domperidone maleate) VASUDHA PHARMA CHEM LIMITEDINDIABP phiên bản hiện hànhSolridon 10 ODT02/06/2030
Methylprednisolone ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcUSP 43Solfoxi 3213/03/2030
Empagliflozin Metrochem API Private LimitedẤn ĐộNSXLapalia 2519/12/2029
Empagliflozin Metrochem API Private LimitedẤn ĐộNSXLapalia 1021/11/2029
Empagliflozin METROCHEM API PVT LTDẤn ĐộNSXLinapag 5/1021/11/2029
Linagliptin Shankus Pharma Private LimitedẤn ĐộNSXLinapag 5/1021/11/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) Kiểm soát đặc biệtVITAL LABORATORIES PVT.LTD.INDIAEP 9.0Mothernat31/10/2029
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệtVITAL LABORATORIES PVT. LTD.INDIAUSP 42/TC NSXLypophyl 75031/10/2029
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin Sulfate) Livzon group Fuzhou Fuxing pharmaceutical Co.,ltdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Soltobra 40mg/ml31/10/2029
Linagliptin RUYUAN HEC PHARM CO., LTD.Trung QuốcNSXLinagliptin Spm 531/10/2029
Linagliptin Shankus Pharma Private LimitedẤn ĐộNSXLinapag 5/2531/10/2029
Empagliflozin Metrochem API Private LimitedẤn ĐộNSXLinapag 5/2531/10/2029
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtUnichem Laboratories LtdẤn ĐộUSP 40Myslim15/09/2029
Tenofovir disoproxil fumarat Qilu Antibiotics (Linyi) Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcNSXNewtel15/09/2029
Calci lactat pentahydrat  Luoyang Longmen Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhDakzyta15/09/2029
Calci gluconat monohydrat  Anmol chemicalsINDIAUSP-NF hiện hànhDakzyta15/09/2029
Famotidine  M/s. SMS Lifesciens India LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSolfloxin15/09/2029
Famotidine  M/s. Nakoda Chemicals LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSolfloxin15/09/2029
Eszopiclon CENTAUR PHARMACEUTICALS PRIVATE LIMITED.Ấn ĐộUSP 44Eszopiclone Spm15/09/2029
Mirtazapin (Dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) ZHEJIANG LIAOYUAN PHARMACEUTICAL CO., LTDTrung QuốcEP 9.0Lizapam 1505/05/2029
Rivaroxaban JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcUSP 42Spiamib 1005/05/2029
Tenofovir alafenamid fumarat Mangalam Drugs and Organics Ltd. (Unit-2)INDIATC NSXPentovas07/11/2028
Tenofovir alafenamid fumarat Mangalam Drugs and Organics Ltd. (Unit-2)INDIATiêu chuẩnnhà sản xuấtPentovas07/11/2028
Desloratadin MOREPEN LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộUSP 40Desqutos27/04/2027
Febuxostat Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcNhà sản xuấtFebuxostat SPM 4029/12/2025
Febuxostat Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcNhà sản xuấtFebuxostat SPM 12029/12/2025
Clopidogrel Smilax Laboratories Limited.INDIAUSP38Prodiar 75/7522/10/2024
Aspirin Novacy (Thailand) LimitedThailandUSP38Prodiar 75/7522/10/2024
Levofloxacin Kiểm soát đặc biệtDr. Reddy's Laboratories LtdIndia.USP40Levofloxacin22/10/2024
Bromhexin hydroclorid Ven Petrochem & Pharma (India) PVT. LTDINDIABP2018Bromtryp22/10/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần S.P.M đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 175 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần S.P.M. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần S.P.M xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.