NOF Corporation: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

NOF Corporation có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 142 công bố.

142
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Tween 80Nof corporationNhật BảnUSP hiện hànhWajuni 10 (893110115926)15/06/2031
Tween 80Nof corporationNhật BảnUSP hiện hànhWajuni 5 (893110116026)15/06/2031
Polysorbate 80Nof CorporationJapanBP 2023CEFPROZIL 125mg (893110112626)15/06/2031
Polysorbate 80Nof CorporationJapanBP 2023Cefprozil 250mg (893110016126)09/03/2031
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhSitamibe-M 50/850 (893110020126)09/03/2031
Polyoxyethylen hydrogenat caster oil 40 NOF CorporationJapanJPERuudbasten (893100018526)09/03/2031
PEG 6000NOF CORPORATIONNhật BảnJPDarcokin 5 (893110469825)02/12/2030
PEG 6000NOF CORPORATIONNhật BảnJPCasdenzid 4 (893110469725)02/12/2030
Tween 80Nof corporationNhật BảnUSP hiện hànhMecefen (893100479625)02/12/2030
Polysorbate 80 (tá dược bao phim)Nof CorporationJapanBP 2023Novomycine 1,5 M.IU (893110478525)02/12/2030
Polyethylenglycol 6000Nof CorporationJapanUSP hiện hànhTBFormet 1000 (893110470725)02/12/2030
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhXeraban 2,5 (893110397525)14/08/2030
PEG 6000Nof Corporation.JapanUSP hiện hànhTBPhecol 500 (893100381725)14/08/2030
Polysorbate 80 NOF CorporationNhật BảnEP hiện hànhGastapi- Api (893100229625)02/06/2030
Polysorbate 80 (tá dược bao phim)Nof CorporationJapanBP 2023Erythromycin 500mg (893110270825)02/06/2030
Polysorbate 80 (tá dược bao phim)Nof CorporationJapanBP phiên bản hiện hànhMekotropyl 1200 (893110271225)02/06/2030
Polyethylene glycol 600Nof CorporationJapanUSP 41Usarspon (893114248825)02/06/2030
Polysorbat 80NoF CorporationJapanBP hiện hànhAgitritine 200 (893110233925)02/06/2030
Polysorbate 80NOF CORPORATIONJapanUSP 41A.T Piroxicam (893110234925)02/06/2030
Polysorbate 80 NOF CorporationNhật BảnEP hiện hànhApitacid (893100229325)02/06/2030
Polysorbate 80NOF CORPORATIONNhật BảnUSP phiên bản hiện hànhTràng Vị ĐDV (893200188125)28/04/2030
Polyethylen glycol 6000Nof corporationNhật BảnUSP hiện hànhPharbapain (893111081125)13/03/2030
Polysorbate 80 (tá dược bao viên)Nof CorporationJapanIbuprofen 600mg (893110095625)13/03/2030
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhXeraban 5 (893110111025)13/03/2030
PEG 6000Nof CorporationJapanBP 2019Etodolac 200 (893110110925)13/03/2030
Polysorbate 80Nof CorporationJapanUSP-NF 2023Cilnidipin 10 (893110065325)13/03/2030
Polysorbate 80Nof CorporationJapanUSP-NF 2023Cilnidipin 5 (893110065425)13/03/2030
Polysorbate 80 (Tá dược bao phim)Nof CorporationJapanBP 2023Mekotropyl 800 (893110095725)13/03/2030
Polyethilen glycol 6000 (PEG 6000)Nof CorporationNhật BảnJP 18Cofadin 40 (893110113125)13/03/2030
GlycerinNof CorporationJapanBP phiên bản hiện hànhMibeonate – N (893110343400)19/12/2029
Polysorbate 80 (tá dược bao viên)Nof corporationJapanUSP-NF 2024Olanzapin (893110329600)19/12/2029
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhMivifort 1000/50 (893110161700)21/11/2029
PEG 6000 (tá dược bao phim)NOF CorporationNhật BảnPh. Eur. phiên bản hiện hànhMetformine EG 850 mg (893110154700)21/11/2029
Polysorbate 80 NOF CorporationNhật BảnEP hiện hànhOralox-P Api (893100135300)21/11/2029
Polysorbate 80 NOF CorporationNhật BảnEP hiện hànhApinorgel (893100134900)21/11/2029
Macrogol 6000 (tá dược bao viên)Nof CorporationJapanDĐVN VMekomulvit-N (893100108800)31/10/2029
Polysorbate 80 (tá dược bao viên)Nof CorporationJapanBP 2023Mekomulvit-N (893100108800)31/10/2029
Cremophor (Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil) RH40NOF CorporationNhật BảnBP 2022Origluta 10ml (893100096500)31/10/2029
PEG 6000Nof CorporationJapanBP phiên bản hiện hànhMiratsan 1000 Tab (893110953924)15/09/2029
Propylen glycol 6000Nof CorporationJapanUSP hiện hànhDonpezphar 10 (893110944124)15/09/2029
PEG 6000NOF CORPORATIONJapanJP hiện hànhSacyldo 75/100 (893110944824)15/09/2029
Tween 80Nof corporationNhật BảnUSP hiện hànhJamais 2,5 (893110949524)15/09/2029
PEG 6000Nof CorporationJapanBP phiên bản hiện hànhZenmiris 250 (893110756824)11/08/2029
PEGNof CorporationJapanBP hiện hànhMizoan DT 200 (893110756324)11/08/2029
PEGNof CorporationJapanBP hiện hànhMizoan DT 800 (893110756424)11/08/2029
Polysorbat 80NOF CorporationJapanUSP hiện hànhHebyzik 180 (893110754124)11/08/2029
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhSotensid 400 (893110756724)11/08/2029
PEG 6000Nof CorporationJapanBP 2019Sitamibe-M 50/1000 (893110756624)11/08/2029
Polysorbat 80NOF CorporationJapanBP 2023DCL-Nebivolol 2,5 (893110736024)11/08/2029
Polysorbat 80NOF CorporationNhật BảnBP hiện hànhDCL-Nebivolol 5 (893110736124)11/08/2029
PEG 6000Nof CorporationJapanBP phiên bản hiện hànhZenmiris 500 (893110581824)01/07/2029
PEG 6000 (tá dược bao viên)Nof CorporationJapanBP phiên bản hiện hànhFexofenaderm 180 mg (893100374024)06/06/2029
PEG 6000 (tá dược bao viên)Nof CorporationJapanBP hiện hànhMilorax 25 (893110374324)06/06/2029
Polysorbate 80NOF CorporationNhật BảnEP 10.0Apiromax 250 (893110359624)06/06/2029
Polysorbate 80NOF CorporationNhật BảnEP 10.0Apiromax 500 (893110359724)06/06/2029
Polysorbate 80NOF CorporationNhật BảnEP 10.0Apirolid 150 (893110359524)06/06/2029
Polysorbate 80NOF CorporationNhật BảnEP 10.0Apirolid 150 (893110359524)06/06/2029
Polysorbat 80Nof corporationNhật BảnUSP hiện hànhBukser 600 (893110370224)06/06/2029
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhEntecavir 1 mg (893114373924)06/06/2029
Tween 80Nof CorporationJapanBP hiện hànhEntecavir 1 mg (893114373924)06/06/2029
Polysorbat 80NOF CorporationNhật BảnUSP hiện hànhCresciber 500 (893110279824)05/05/2029
Polysorbate 80NOF CorporationNhật BảnEP 10.0Apirolid 300 (893110262424)05/05/2029
Polyethylene glycol 600NOF CorporationJapanEP 9.0Philbibif Night (893110299924)05/05/2029
Polysorbat 80NOF CorporationJapanUSP hiện hànhHebyzik 90 (893110294024)05/05/2029
Macrogol 6000 (tá dược bao phim)NOF CorporationJapanJP 17RebaDHG JP (893710244224)28/03/2029
Polyethylene glycol 6000NOF CorporationNhật BảnJP phiên bản hiện hànhRosuvastatin 20mg (893110253324)28/03/2029
Dầu thầu dầuNof CorporationJapanBP phiên bản hiện hànhVashasan MR (893110238024)20/03/2029
PEG 6000Nof CorporationJapanBP phiên bản hiện hànhLacisartan HCT 100/12.5 (893110238824)20/03/2029
PEG-40 hydrogenated castor oilNOF CORPORATIONNhật BảnUSP 41Trocispa 2% (893110111824)31/01/2029
Polyethylene glycol 600NOF CorporationJapanUSP 40Philbibif day (893110037724)29/01/2029
PEG 6000NOF CORPORATIONNhật BảnJP phiên bản hiện hànhBenzaril 10 (893110029724)29/01/2029
Polysorbate 80 (tá dược bao viên)Nof CorporationJapanBP 2018Cefprozil 500mg (893110033324)29/01/2029
Polysorbate 80 (tá dược bao viên)Nof CorporationJapanBP 2018Cefprozil 250mg (893110033224)29/01/2029
PEG 6000NOF CORPORATIONNhật BảnJP phiên bản hiện hànhBenzaril 5 (893110029824)29/01/2029
Macrogol 6000 (tá dược bao viên)Nof CorporationJapanDĐVN VBusmocalm (893100033124)29/01/2029
Polysorbate 80 (tá dược bao viên)Nof CorporationJapanBP 2016Busmocalm (893100033124)29/01/2029
PEG 6000Nof CorporationJapanBP phiên bản hiện hànhMinovir (893110461223)07/11/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhGlafogin 10 (893110209323)23/08/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhGlafogin 5 (893110209423)23/08/2028
PEG 6000 (tá dược bao phim)NOF CorporationNhật BảnJP phiên bản hiện hànhMetformine EG 1000 mg (893110226223)23/08/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhRilipam (893115209623)23/08/2028
PEG 6000NOF CORPORATIONJapanUSP hiện hànhNatinzid 5 (893110218423)23/08/2028
PEG 6000NOF CORPORATIONNhật BảnBP 2016Gasatum (893110216223)23/08/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP 2019Gluzitop MR 60 (893110208923)23/08/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhUrbisan 40 (893110204723)16/08/2028
Cremophor RH40NOF CORPORATIONJapanUSPHeboty 2% (893110161323)02/07/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanJP hiện hànhNeurabal 400 (893110157923)02/07/2028
Propylen glycol 6000Nof CorporationNhật BảnUSP hiện hànhPharbarid 2 (893110158023)02/07/2028
PEG 6000 (Tá dược bao phim)NOF CorporationNhật BảnAtimecox 15 mg (893110149923)02/07/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP 2019Maosenbo 125 (893110145423)02/07/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP 2019Levorisan 500 (893110133323)31/05/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhRIVAHASAN 15 (893110133523)31/05/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhRIVAHASAN 10 (893110133423)31/05/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhRIVAHASAN 20 (893110133623)31/05/2028
PEG 6000Nof CorporationJapanBP hiện hànhUrbisan 80 (893110120223)24/05/2028
Polysorbat 80 (Tá dược bao phim)Nof CorporationJapanVitamin B6 250mg (893110060223)23/03/2028
Macrogol 6000 (Tá dược bao phim)Nof CorporationJapanVitamin B6 250mg (893110060223)23/03/2028
PEG 6000NOF CorporationJapanJP XVIIBiragan 500 (893100038823)23/03/2028
PEG 6000NOF CORPORATIONNhật BảnJP hiện hànhPastetra 10/10 (VD-36160-22)29/12/2027
Macrogol 6000NOF CorporationNhật BảnBP 2015Pyvasart HCT 160/25 (VD-35869-22)25/09/2027

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

NOF Corporation xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.