Công ty TNHH MTV 120 Armephaco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
Có 19 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 113 thuốc; sản xuất 138 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 11 |
| 2024 | 82 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 6 |
| 2020 | 5 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 138 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dexamethason | 893110170326 (cũ: VD-34484-20) | Dexamethason 0,5 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Prednisolon | 893110170426 (cũ: VD-34486-20) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Gardenal | 893112361325 (cũ: VD-18166-12) | Phenobarbital 100mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Calcium NLP | 893110394725 | Calci carbonat (tương ứng với calci 600mg) 1500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) (dưới dạng Cholecalciferol concentrate (powder form) 4mg) 400IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Uncepid | 893110394825 | Mỗi gói chứa: Rebamipid 100mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Apha-Bevagyl | 893115226125 (cũ: VD-32423-19) | Acetyl Spiramycin 100mg; Metronidazol 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Lunoic | 893110281125 | Acid alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat 91,37mg) 70mg; Colecalciferol (vitamin D3) (dưới dạng cholecalciferol concentrate powder form) 5600IU | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lipid New | 893110287625 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Piracetam 400/Cinnarizin 25 | 893110156825 (cũ: VD-19797-13) | Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Vitamin B1 | 893110174625 (cũ: VD-26592-17) | Thiamin mononitrat 250mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Metronidazol 125/Acetyl Spiramycin 100 | 893115174525 (cũ: VD-32595-19) | Acetyl Spiramycin 100mg; Metronidazol 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Sylimar-vita Không kê đơn | 893100101925 | Silymarin (dưới dạng cao khô Milk thistle) 70mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 4mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin) 4mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 12mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vasleucin | 893110107725 | Mỗi gói 5g chứa: L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Kareto 15 | 893110322100 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Kem Zonaarme | 893110254000 (cũ: VD-18176-13) | Aciclovir 5% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clindamycin | 893110253900 (cũ: VD-27552-17) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Papaverin | 893110254100 (cũ: VD-27554-17) | Papaverin hydroclorid 40mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Euformin | 893110318500 (cũ: VD-26590-17) | Arginin hydroclorid 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Alpha Chymotrypsin | 893110278700 (cũ: VD-25998-16) | Alpha chymotrysin 4200 USP unit | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Atormax | 893110318400 (cũ: VD-25999-16) | L-ornithin L-aspartat 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Arme-Rogyl | 893115253800 (cũ: VD-25495-16) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aphacolin | 893110253700 (cũ: VD-25494-16) | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat pellet 8,5% (kl kl)) 40mg | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Acenews Không kê đơn | 893100061000 (cũ: VD-25997-16) | Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 100mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tetracyclin | 893110061100 (cũ: VD-26000-16) | Tetracyclin hydroclorid 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Apharmarin | 893110915424 (cũ: VD-21796-14) | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Cinatropyl | 893110915524 (cũ: VD-22388-15) | Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Kem Armezoral Không kê đơn | 893100915624 (cũ: VD-18175-13) | Ketoconazol 200mg/10g | Kem bôi da | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Piracetam | 893110915824 (cũ: VD-18178-13) | Piracetam 1200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Aminazin | 893110915224 (cũ: VD-24006-15) | Clorpromazin hydroclorid 25mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vitamin B2-VT | 893110916224 (cũ: VD-24587-16) | Riboflavin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vitamin B2 | 893110932024 (cũ: VD-32427-19) | Riboflavin 2mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Viga | 893110916124 (cũ: VD-33927-19) | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Salbutamol 4mg | 893115915924 (cũ: VD-33926-19) | Salbutamol 4mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Sposamin Không kê đơn | 893100916024 (cũ: VD-33225-19) | Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 331,71mg) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Aphagystin | 893115915324 (cũ: VD-33223-19) | Metronidazol 500mg; Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt phụ khoa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Myogynan SH | 893115915724 (cũ: VD-33224-19) | Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat (tương ứng 100mg) 65.000IU; Nystatin (tương ứng 20mg) 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Ciprofloxacin | 893115837324 (cũ: VD-23375-15) | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cloramphenicol 250mg | 893115862024 (cũ: VD-19796-13) | Cloramphenicol 250mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Levelamy | 893110862124 (cũ: VD-17808-12) | L-Ornithin L-Aspartat 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Magnesi-B6 | 893110837624 (cũ: VD-18177-13) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Loperamid hydroclorid 2mg Không kê đơn | 893100837524 (cũ: VD-24586-16) | Loperamid hydroclorid 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100837224 (cũ: VD-33924-19) | Cetirizin dihydrochlorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Diacezax | 893110837424 (cũ: VD-33925-19) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Potamus 0,03% | 893110753924 | Tacrolimus 0,3mg/g | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Flu- GF | 893110718624 (cũ: VD-17478-12) | Dextromethorphan HBr 5mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Dalemox | 893110651324 | Candesartan Cilexetil 8mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Glucosamin Không kê đơn | 893100619924 (cũ: VD-23377-15) | Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương Glucosamin 196,3mg) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Thuốc mỡ Potamus | 893114620324 (cũ: VD-30128-18) | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrat) 10mg/10g | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cloramphenicol | 893115619724 (cũ: VD-32424-19) | Cloramphenicol 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Rosuvastatin | 893110620224 (cũ: VD-31439-19) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Metyldron | 893110620024 (cũ: VD-32426-19) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Viên số II giảm đau Không kê đơn | 893100639624 (cũ: VD-31436-19) | Cafein 30mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Erythromycin | 893110619824 (cũ: VD-31437-19) | Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat 693,5mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Metyldron | 893110620124 (cũ: VD-31438-19) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Fasmuc Không kê đơn | 893100561824 (cũ: VD-24585-16) | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Aphafovir | 893110568724 (cũ: VD3-95-20) | Efavirenz 600mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Dapamid | 893110580624 | Rebamipid 100mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Orga-Hepa Forte | 893110582024 | L-Ornithin L-Aspartat 3000mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Diacerein | 893110504724 (cũ: VD-23376-15) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Osapain Không kê đơn | 893100513524 (cũ: VD-23378-15) | Diclofenac natri 0,2g | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Lincomycin | 893110463424 (cũ: VD-29517-18) | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Rotundin | 893110474024 (cũ: VD-30855-18) | Rotundin 30mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Indomethacin | 893110473924 (cũ: VD-30122-18) | Indomethacin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Apharnax | 893110473824 (cũ: VD-30119-18) | L-Ornithin L-Aspartate 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Doxycyclin | 893110463324 (cũ: VD-30121-18) | Doxycyclin (dưới dạng doxycyclin hydroclorid) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ofloxacin 200mg | 893115463524 (cũ: VD-30124-18) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Totgutic | 893110513624 (cũ: VD3-71-20) | Febuxostat 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Acenews Không kê đơn | 893100410824 (cũ: VD-29515-18) | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Aphaxan Không kê đơn | 893100411024 (cũ: VD-30852-18) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Berberin Không kê đơn | 893100411124 (cũ: VD-30853-18) | Berberin clorid 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100411224 (cũ: VD-30854-18) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Aphargen Không kê đơn | 893100410924 (cũ: VD-31408-18) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tecpin-dem | 893110421924 (cũ: VD-30125-18) | Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Terpin hydrat 100mg 100mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Aphabefex Không kê đơn | 893100421824 (cũ: VD-30117-18) | Acid folic 1mg; Sắt fumarat 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Henlukast | 893110370624 | Rebamipid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cosyndo B | 893110342324 (cũ: VD-17809-12) | Cyanocobalamin 125µg (mcg); Pyridoxin HCl 175mg; Thiamin nitrat 175mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vitamin B1 | 893110345624 (cũ: VD-28730-18) | Thiamin nitrat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Apharmcetam | 893110330824 (cũ: VD-28723-18) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Dronatcalci plus | 893110330924 (cũ: VD-28724-18) | Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg; Colecalciferol 2800IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Telmisartan | 893110331424 (cũ: VD-28729-18) | Telmisartan 80mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Mebendazol Không kê đơn | 893100331224 (cũ: VD-28727-18) | Mebendazol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Mannew | 893110331124 (cũ: VD-28726-18) | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Methylprednisolon 16 | 893110331324 (cũ: VD-28728-18) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Enalapril 5mg | 893110331024 (cũ: VD-28725-18) | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Benfosafe | 893110307224 (cũ: VD-28654-18) | Benfotiamin 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| VILDA-ARME | 893110307324 (cũ: VD-30216-18) | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Pakgen | 893110255224 | L-ornithin L-aspartat 6g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Superman | 893110257124 | Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat 140,5mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Cycloserin 250mg | 893110228624 | Cycloserin 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Co-trimoxazol | 893110097524 (cũ: VD-29516-18) | Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Denxif | 893110097624 (cũ: VD-30120-18) | Digoxin 0,25mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Methylprednisolon 4 | 893110097724 (cũ: VD-30123-18) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Aphaneten Không kê đơn | 893100097424 (cũ: VD-30118-18) | Clotrimazol 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tetracyclin | 893110097824 (cũ: VD-30127-18) | Tetracyclin hydrocloride 250mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Euzipan | 893110035424 | Piracetam 2400mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Apharova | 893110391323 (cũ: VD-25039-16) | Spiramycin 1.500.000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Aphacool | 893110352723 (cũ: VD-18172-13) | Paracetamol 500mg, Loratadin 5mg, Dextromethorphan hydrobromid 7.5mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Rutin-C Không kê đơn | 893100339423 (cũ: VD-27555-17) | Rutin 50mg, Acid ascorbic 50mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vitamin PP | 893110339523 (cũ: VD-27556-17) | Nicotinamid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Alstuzon Không kê đơn | 893100339223 (cũ: VD-26589-17) | Cinnarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Metronidazol 250mg | 893115339323 (cũ: VD-26591-17) | Metronidazol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Acenews Không kê đơn | 893100339123 (cũ: VD-26588-17) | Acetylcystein 200mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ferlicob Không kê đơn | 893100246623 | Sắt fumarat 162mg (tương đương 53,25mg sắt nguyên tố); Acid folic 0,75mg; Vitamin B12 0,0075mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Omeprazol | 893110247123 | Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa omeprazol 8,5% kl/kl) 20 mg 20 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Vitamin B1 | 893110247223 | Thiamin nitrat 100 mg 100 mg | Viên nén | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Vitamin 3B | 893110247323 | Thiamin mononitrat 100mg, Pyridoxin hydroclorid 200mg, Cyanocobalamin 200µg (mcg) Thiamin mononitrat 100mg, Pyridoxin hydroclorid 200mg, Cyanocobalamin 200µg (mcg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Vinambroxol | VD-36091-22 | Ambroxol hydroclorid 30mg 30mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Halirace 10 | VD-35875-22 | Racecadotril 10mg 10mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Cotrinlp | VD-35909-22 | Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Ornithin 3000 | VD-35756-22 | L-Ornithin - L-Aspartat 3000mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| NLP-Ambro | VD-35762-22 | Mỗi gói 1,5g chứa Ambroxol hydrochloride 30mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| NLP-Cetam 1200 | VD-35763-22 | Mỗi gói 3g chứa: Piracetam 1200mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Halicare 30 | VD-34842-20 | Mỗi gói 3g chứa: Racecadotril 30mg 30mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Miracox 200 | VD3-37-20 | Thioctic acid 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Vitamin B6 25mg | VD-34488-20 | Pyridoxine hydrochloride 25mg 25mg | Viên nén | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Loratadin | VD-34485-20 | Loratadine 10mg 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Prumicol Flu | VD-34487-20 | Clorpheniramin 2mg; Paracetamol 325mg 2mg, 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Golvaska | VD-32425-19 | Mecobalamin 500mcg/ml 500mcg/ml | Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| TRUEFOVIR | QLĐB-750-19 | Tenofovir disoprosil fumarat 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Terpin-Codein | VD-30126-18 | Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 10 mg 100 mg, 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| KSV Tobramycin | VD-29555-18 | Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80 mg 80 mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Lidocain | VD-27553-17 | Mỗi ống 2ml chứa: Lidocain hydroclorid 40 mg 40 mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Clorocid | VD-24584-16 | Cloramphenicol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Kalowog | QLĐB-505-15 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| ANTIKANS | QLSP-976-16 | Thymomodulin 80mg 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/06/2016 | Hết hạn |
| Viên số II giảm đau | VD-18661-13 | Paracetamol 325mg; Cafein 30mg | Viên nén | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Genpharmason | VD-16741-12 | Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat tương đương Gentamyicn 10mg; Clotrimazol 100mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Glucosamin | VD-16176-11 | Glucosamin sulfat kali clorid tương đương Glucosamin sulfat 500mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Hết hạn |
| Azithromycin | VD-14612-11 | Azithromycin 250mg/ viên | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Hết hạn |
| BBM | VD-14103-11 | Natri hydrocarbonat 1,4g; Natri tetraborat 0,55g; Menthol 0,05g | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Zenvimin C 500 | VD-12090-10 | Acid ascorbic 500mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Hết hạn |
| Vitamin B6 125mg | VD-11380-10 | Pyridoxin HCl 125mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Viga - New | VD-10867-10 | Tadalafil 20mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Hết hạn |
| Vita-apha | VD-10868-10 | Thiamin hydroclorid, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, riboflavin | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Hết hạn |
| Vitamin B1 | VD-10869-10 | Thiamin nitrat 100 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Hết hạn |
| Vitamin B6 25mg | VD-10872-10 | Pyridoxin hydroclorid 25mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Hết hạn |
| Nifedipin | VD-9183-09 | Nifedipin 10 mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 02/09/2009 | Hết hạn |
| Apharova | VD-9170-09 | Spiramycin 3.000.000 IU | viên nén bao phim | Việt Nam | 02/09/2009 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 500/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 413/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Rebamipid | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | JP (Phiên bản hiện hành) | Uncepid | 14/08/2030 |
| Vitamin D3 (Colecalciferol) (Dưới dạng Cholecalciferol concentrate (powder form) 4 mg) | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | EP (phiên bản hiện hành) | Calcium NLP | 14/08/2030 |
| Colecalciferol (vitamin D3) (Dưới dạng cholecalciferol concentrate powder form) | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | EP (phiên bản hiện hành) | Lunoic | 02/06/2030 |
| Acid alendronic (Dưới dạng natri alendronat trihydrat 91,37 mg) | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP (Phiên bản hiện hành) | Lunoic | 02/06/2030 |
| Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Lipid New | 02/06/2030 |
| L-Leucin | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., Ltd | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Vasleucin | 13/03/2030 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| L-Valin | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., Ltd | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Vasleucin | 13/03/2030 |
| Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) | Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP (Phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B5 (Calci pantothenat) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin PP (Nicotinamid) | Lonza Guangzhou Nansha Ltd. | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | Nhà sản xuất | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) | Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP (Phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B5 (Calci pantothenat) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin PP (Nicotinamid) | Lonza Guangzhou Nansha Ltd. | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | Nhà sản xuất | Sylimar-vita | 13/03/2030 |
| L-Isoleucin <br> | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., Ltd | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Vasleucin | 13/03/2030 |
| Rivaroxaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Kareto 15 | 19/12/2029 |
| Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt | Concord Biotech Ltd. | INDIA | USP phiên bản hiện hành. | Potamus 0,03% | 11/08/2029 |
| Hydrochlorothiazid | CTX Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | USP (Phiên bản hiện hành) | Dalemox | 01/08/2029 |
| Candesartan Cilexetil | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Dalemox | 01/08/2029 |
| Rebamipid | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | JP (Phiên bản hiện hành) | Dapamid | 01/07/2029 |
| L-Ornithin L-Aspartat | Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd | Trung Quốc | TC NSX | Orga-Hepa Forte | 01/07/2029 |
| Rebamipid | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | JP (Phiên bản hiện hành) | Henlukast | 06/06/2029 |
| L-ornithin L-aspartat | Sungwun Pharmacopia Company Ltd. | Hàn Quốc | Dược điển Đức (Phiên bản hiện hành) | Pakgen | 28/03/2029 |
| Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) | Rakshit Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | USP 41 | Superman | 28/03/2029 |
| Cycloserin | Solara Active Pharma Sciences Limited | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Cycloserin 250mg | 20/03/2029 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 10.0 | NLP-Cetam 2400 | 29/01/2029 |
| Thiamin nitrat | Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Vitamin B1 | 27/08/2028 |
| Cyanocobalamin | Ningxia Kingvit Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Vitamin 3B | 27/08/2028 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Vitamin 3B | 27/08/2028 |
| Thiamin mononitrat | Huazhong Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Vitamin 3B | 27/08/2028 |
| Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa omeprazol 8,5% kl/kl) | Sainor Pharma Private Limited | Ấn Độ | TC NSX | Omeprazol | 27/08/2028 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 9.0 | NLP-Cetam 1200 | 08/09/2027 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | OREX PHARMA PVT LTD., | INDIA | BP 2018 | Salbutamol 4mg | 22/10/2024 |
| Tadalafil | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 8 | Viga | 22/10/2024 |
| Cetirizin dihydroclorid | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | INDIA | BP 2016 | Cetirizin | 22/10/2024 |
| Diacerein | Rakshit Drugs Private Limited | INDIA | EP 8 | Diacezax | 22/10/2024 |
| Methyl prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | DĐVN IV | Metyldron | 26/02/2024 |
| Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | EP 9.0 | Cloramphenicol | 26/02/2024 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Chongqing Chunrui Medicine Chemical Co., Ltd | CHINA | BP 2013 | Cloramphenicol | 26/02/2024 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2013 | Apha-Bevagyl | 26/02/2024 |
| Tenoforvir disoproxil fumarate | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | IP7 | Truefovir | 26/02/2024 |
| Methyl prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Metyldron | 26/02/2024 |
| Rosuvastatin calcium | MAPS LABORATORIES PVT.LTD | INDIA | IP 2010 | Rosuvastatin | 26/02/2024 |
| Erythromycin stearat | MEHTA API PVT.LTD | INDIA | BP 2016 | Erythromycin | 26/02/2024 |
| Acetyl Spiramycin | Henan Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | JP 16 | Apha-Bevagyl | 26/02/2024 |
| Mecobalamin | Hebei Huarong Pharmacetical Co., Ltd | CHINA | JP XVI | GOLVASKA | 26/02/2024 |
| Riboflavin | Chifeng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Vitamin B2 | 26/02/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.