Công ty TNHH MTV 120 Armephaco: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH MTV 120 Armephaco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

Có 19 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 113 thuốc; sản xuất 138 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

138
Số đăng ký thuốc
19
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202511
202482
202311
20226
20205
20192
20182
20171
20162
20151
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 138 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Dexamethason 893110170326 (cũ: VD-34484-20) Dexamethason 0,5 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Prednisolon 893110170426 (cũ: VD-34486-20) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gardenal 893112361325 (cũ: VD-18166-12) Phenobarbital 100mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Calcium NLP 893110394725 Calci carbonat (tương ứng với calci 600mg) 1500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) (dưới dạng Cholecalciferol concentrate (powder form) 4mg) 400IU Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Uncepid 893110394825 Mỗi gói chứa: Rebamipid 100mg Thuốc cốm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apha-Bevagyl 893115226125 (cũ: VD-32423-19) Acetyl Spiramycin 100mg; Metronidazol 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Lunoic 893110281125 Acid alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat 91,37mg) 70mg; Colecalciferol (vitamin D3) (dưới dạng cholecalciferol concentrate powder form) 5600IU Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lipid New 893110287625 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Piracetam 400/Cinnarizin 25 893110156825 (cũ: VD-19797-13) Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vitamin B1 893110174625 (cũ: VD-26592-17) Thiamin mononitrat 250mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Metronidazol 125/Acetyl Spiramycin 100 893115174525 (cũ: VD-32595-19) Acetyl Spiramycin 100mg; Metronidazol 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sylimar-vita Không kê đơn 893100101925 Silymarin (dưới dạng cao khô Milk thistle) 70mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 4mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin) 4mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 12mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vasleucin 893110107725 Mỗi gói 5g chứa: L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg Thuốc bột uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Kareto 15 893110322100 Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Kem Zonaarme 893110254000 (cũ: VD-18176-13) Aciclovir 5% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clindamycin 893110253900 (cũ: VD-27552-17) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Papaverin 893110254100 (cũ: VD-27554-17) Papaverin hydroclorid 40mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Euformin 893110318500 (cũ: VD-26590-17) Arginin hydroclorid 200mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alpha Chymotrypsin 893110278700 (cũ: VD-25998-16) Alpha chymotrysin 4200 USP unit Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Atormax 893110318400 (cũ: VD-25999-16) L-ornithin L-aspartat 150mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Arme-Rogyl 893115253800 (cũ: VD-25495-16) Metronidazol 125mg; Spiramycin 750000IU Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aphacolin 893110253700 (cũ: VD-25494-16) Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat pellet 8,5% (kl kl)) 40mg Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acenews Không kê đơn 893100061000 (cũ: VD-25997-16) Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 100mg Thuốc cốm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tetracyclin 893110061100 (cũ: VD-26000-16) Tetracyclin hydroclorid 500mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Apharmarin 893110915424 (cũ: VD-21796-14) Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cinatropyl 893110915524 (cũ: VD-22388-15) Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Kem Armezoral Không kê đơn 893100915624 (cũ: VD-18175-13) Ketoconazol 200mg/10g Kem bôi da Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Piracetam 893110915824 (cũ: VD-18178-13) Piracetam 1200mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Aminazin 893110915224 (cũ: VD-24006-15) Clorpromazin hydroclorid 25mg Viên nén bao đường Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B2-VT 893110916224 (cũ: VD-24587-16) Riboflavin 10mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B2 893110932024 (cũ: VD-32427-19) Riboflavin 2mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Viga 893110916124 (cũ: VD-33927-19) Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Salbutamol 4mg 893115915924 (cũ: VD-33926-19) Salbutamol 4mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sposamin Không kê đơn 893100916024 (cũ: VD-33225-19) Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 331,71mg) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Aphagystin 893115915324 (cũ: VD-33223-19) Metronidazol 500mg; Nystatin 100.000IU Viên nén đặt phụ khoa Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Myogynan SH 893115915724 (cũ: VD-33224-19) Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat (tương ứng 100mg) 65.000IU; Nystatin (tương ứng 20mg) 100.000IU Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ciprofloxacin 893115837324 (cũ: VD-23375-15) Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cloramphenicol 250mg 893115862024 (cũ: VD-19796-13) Cloramphenicol 250mg Viên nén bao đường Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Levelamy 893110862124 (cũ: VD-17808-12) L-Ornithin L-Aspartat 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Magnesi-B6 893110837624 (cũ: VD-18177-13) Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Loperamid hydroclorid 2mg Không kê đơn 893100837524 (cũ: VD-24586-16) Loperamid hydroclorid 2mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cetirizin Không kê đơn 893100837224 (cũ: VD-33924-19) Cetirizin dihydrochlorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Diacezax 893110837424 (cũ: VD-33925-19) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Potamus 0,03% 893110753924 Tacrolimus 0,3mg/g Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Flu- GF 893110718624 (cũ: VD-17478-12) Dextromethorphan HBr 5mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Dalemox 893110651324 Candesartan Cilexetil 8mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Glucosamin Không kê đơn 893100619924 (cũ: VD-23377-15) Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương Glucosamin 196,3mg) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Thuốc mỡ Potamus 893114620324 (cũ: VD-30128-18) Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrat) 10mg/10g Thuốc mỡ bôi ngoài da Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cloramphenicol 893115619724 (cũ: VD-32424-19) Cloramphenicol 250mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Rosuvastatin 893110620224 (cũ: VD-31439-19) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Metyldron 893110620024 (cũ: VD-32426-19) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Viên số II giảm đau Không kê đơn 893100639624 (cũ: VD-31436-19) Cafein 30mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Erythromycin 893110619824 (cũ: VD-31437-19) Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat 693,5mg) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Metyldron 893110620124 (cũ: VD-31438-19) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Fasmuc Không kê đơn 893100561824 (cũ: VD-24585-16) Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Aphafovir 893110568724 (cũ: VD3-95-20) Efavirenz 600mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Dapamid 893110580624 Rebamipid 100mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Orga-Hepa Forte 893110582024 L-Ornithin L-Aspartat 3000mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Diacerein 893110504724 (cũ: VD-23376-15) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Osapain Không kê đơn 893100513524 (cũ: VD-23378-15) Diclofenac natri 0,2g Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Lincomycin 893110463424 (cũ: VD-29517-18) Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rotundin 893110474024 (cũ: VD-30855-18) Rotundin 30mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Indomethacin 893110473924 (cũ: VD-30122-18) Indomethacin 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Apharnax 893110473824 (cũ: VD-30119-18) L-Ornithin L-Aspartate 500mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Doxycyclin 893110463324 (cũ: VD-30121-18) Doxycyclin (dưới dạng doxycyclin hydroclorid) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ofloxacin 200mg 893115463524 (cũ: VD-30124-18) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Totgutic 893110513624 (cũ: VD3-71-20) Febuxostat 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Acenews Không kê đơn 893100410824 (cũ: VD-29515-18) Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aphaxan Không kê đơn 893100411024 (cũ: VD-30852-18) Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Berberin Không kê đơn 893100411124 (cũ: VD-30853-18) Berberin clorid 100mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100411224 (cũ: VD-30854-18) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aphargen Không kê đơn 893100410924 (cũ: VD-31408-18) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tecpin-dem 893110421924 (cũ: VD-30125-18) Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Terpin hydrat 100mg 100mg Viên nén bao đường Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Aphabefex Không kê đơn 893100421824 (cũ: VD-30117-18) Acid folic 1mg; Sắt fumarat 200mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Henlukast 893110370624 Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cosyndo B 893110342324 (cũ: VD-17809-12) Cyanocobalamin 125µg (mcg); Pyridoxin HCl 175mg; Thiamin nitrat 175mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vitamin B1 893110345624 (cũ: VD-28730-18) Thiamin nitrat 10mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Apharmcetam 893110330824 (cũ: VD-28723-18) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Dronatcalci plus 893110330924 (cũ: VD-28724-18) Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg; Colecalciferol 2800IU Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Telmisartan 893110331424 (cũ: VD-28729-18) Telmisartan 80mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Mebendazol Không kê đơn 893100331224 (cũ: VD-28727-18) Mebendazol 500mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Mannew 893110331124 (cũ: VD-28726-18) Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Methylprednisolon 16 893110331324 (cũ: VD-28728-18) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Enalapril 5mg 893110331024 (cũ: VD-28725-18) Enalapril maleat 5mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Benfosafe 893110307224 (cũ: VD-28654-18) Benfotiamin 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
VILDA-ARME 893110307324 (cũ: VD-30216-18) Vildagliptin 50mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Pakgen 893110255224 L-ornithin L-aspartat 6g Thuốc bột uống Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Superman 893110257124 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat 140,5mg) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Cycloserin 250mg 893110228624 Cycloserin 250mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Co-trimoxazol 893110097524 (cũ: VD-29516-18) Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Denxif 893110097624 (cũ: VD-30120-18) Digoxin 0,25mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Methylprednisolon 4 893110097724 (cũ: VD-30123-18) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Aphaneten Không kê đơn 893100097424 (cũ: VD-30118-18) Clotrimazol 100mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tetracyclin 893110097824 (cũ: VD-30127-18) Tetracyclin hydrocloride 250mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Euzipan 893110035424 Piracetam 2400mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Apharova 893110391323 (cũ: VD-25039-16) Spiramycin 1.500.000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Aphacool 893110352723 (cũ: VD-18172-13) Paracetamol 500mg, Loratadin 5mg, Dextromethorphan hydrobromid 7.5mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Rutin-C Không kê đơn 893100339423 (cũ: VD-27555-17) Rutin 50mg, Acid ascorbic 50mg Viên nén bao đường Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vitamin PP 893110339523 (cũ: VD-27556-17) Nicotinamid 50mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Alstuzon Không kê đơn 893100339223 (cũ: VD-26589-17) Cinnarizin 25mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Metronidazol 250mg 893115339323 (cũ: VD-26591-17) Metronidazol 250mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acenews Không kê đơn 893100339123 (cũ: VD-26588-17) Acetylcystein 200mg Thuốc cốm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ferlicob Không kê đơn 893100246623 Sắt fumarat 162mg (tương đương 53,25mg sắt nguyên tố); Acid folic 0,75mg; Vitamin B12 0,0075mg Viên nén bao phim Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Omeprazol 893110247123 Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa omeprazol 8,5% kl/kl) 20 mg 20 mg Viên nang cứng Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Vitamin B1 893110247223 Thiamin nitrat 100 mg 100 mg Viên nén Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Vitamin 3B 893110247323 Thiamin mononitrat 100mg, Pyridoxin hydroclorid 200mg, Cyanocobalamin 200µg (mcg) Thiamin mononitrat 100mg, Pyridoxin hydroclorid 200mg, Cyanocobalamin 200µg (mcg) Viên nén bao phim Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Vinambroxol VD-36091-22 Ambroxol hydroclorid 30mg 30mg Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Halirace 10 VD-35875-22 Racecadotril 10mg 10mg Thuốc bột uống Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Cotrinlp VD-35909-22 Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ornithin 3000 VD-35756-22 L-Ornithin - L-Aspartat 3000mg Thuốc bột uống Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
NLP-Ambro VD-35762-22 Mỗi gói 1,5g chứa Ambroxol hydrochloride 30mg Thuốc bột uống Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
NLP-Cetam 1200 VD-35763-22 Mỗi gói 3g chứa: Piracetam 1200mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Halicare 30 VD-34842-20 Mỗi gói 3g chứa: Racecadotril 30mg 30mg Thuốc bột uống Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Miracox 200 VD3-37-20 Thioctic acid 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Vitamin B6 25mg VD-34488-20 Pyridoxine hydrochloride 25mg 25mg Viên nén Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Loratadin VD-34485-20 Loratadine 10mg 10mg Viên nang cứng Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Prumicol Flu VD-34487-20 Clorpheniramin 2mg; Paracetamol 325mg 2mg, 325mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Golvaska VD-32425-19 Mecobalamin 500mcg/ml 500mcg/ml Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
TRUEFOVIR QLĐB-750-19 Tenofovir disoprosil fumarat 300mg 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Terpin-Codein VD-30126-18 Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 10 mg 100 mg, 10 mg Viên nén Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
KSV Tobramycin VD-29555-18 Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80 mg 80 mg Dung dịch tiêm Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Lidocain VD-27553-17 Mỗi ống 2ml chứa: Lidocain hydroclorid 40 mg 40 mg Dung dịch tiêm Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Clorocid VD-24584-16 Cloramphenicol 250mg Viên nén Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Kalowog QLĐB-505-15 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
ANTIKANS QLSP-976-16 Thymomodulin 80mg 80mg Viên nang cứng Việt Nam 07/06/2016 Hết hạn
Viên số II giảm đau VD-18661-13 Paracetamol 325mg; Cafein 30mg Viên nén Việt Nam 31/03/2013 Hết hạn
Genpharmason VD-16741-12 Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat tương đương Gentamyicn 10mg; Clotrimazol 100mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Hết hạn
Glucosamin VD-16176-11 Glucosamin sulfat kali clorid tương đương Glucosamin sulfat 500mg -- -- Việt Nam 07/12/2011 Hết hạn
Azithromycin VD-14612-11 Azithromycin 250mg/ viên Việt Nam 22/03/2011 Hết hạn
BBM VD-14103-11 Natri hydrocarbonat 1,4g; Natri tetraborat 0,55g; Menthol 0,05g Việt Nam 09/02/2011 Hết hạn
Zenvimin C 500 VD-12090-10 Acid ascorbic 500mg Việt Nam 15/06/2010 Hết hạn
Vitamin B6 125mg VD-11380-10 Pyridoxin HCl 125mg Việt Nam 14/04/2010 Hết hạn
Viga - New VD-10867-10 Tadalafil 20mg Việt Nam 23/02/2010 Hết hạn
Vita-apha VD-10868-10 Thiamin hydroclorid, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, riboflavin Việt Nam 23/02/2010 Hết hạn
Vitamin B1 VD-10869-10 Thiamin nitrat 100 mg Việt Nam 23/02/2010 Hết hạn
Vitamin B6 25mg VD-10872-10 Pyridoxin hydroclorid 25mg Việt Nam 23/02/2010 Hết hạn
Nifedipin VD-9183-09 Nifedipin 10 mg viên nén bao phim Việt Nam 02/09/2009 Hết hạn
Apharova VD-9170-09 Spiramycin 3.000.000 IU viên nén bao phim Việt Nam 02/09/2009 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 500/GCN-QLD Cục Quản lý Dược
WHO-GMP 413/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 500/GCN-QLD

  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 413/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA JP (Phiên bản hiện hành) Uncepid 14/08/2030
Vitamin D3 (Colecalciferol) (Dưới dạng Cholecalciferol concentrate (powder form) 4 mg) DSM Nutritional Products AG Switzerland EP (phiên bản hiện hành) Calcium NLP 14/08/2030
Colecalciferol (vitamin D3) (Dưới dạng cholecalciferol concentrate powder form) DSM Nutritional Products AG Switzerland EP (phiên bản hiện hành) Lunoic 02/06/2030
Acid alendronic (Dưới dạng natri alendronat trihydrat 91,37 mg) Apitoria Pharma Private Limited INDIA USP (Phiên bản hiện hành) Lunoic 02/06/2030
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Lipid New 02/06/2030
L-Leucin Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., Ltd CHINA EP (phiên bản hiện hành) Vasleucin 13/03/2030
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. CHINA EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
L-Valin Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., Ltd CHINA EP (phiên bản hiện hành) Vasleucin 13/03/2030
Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP (Phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B2 (Riboflavin) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B5 (Calci pantothenat) DSM Nutritional Products (UK) Limited United Kingdom EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin PP (Nicotinamid) Lonza Guangzhou Nansha Ltd. CHINA EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) DSM Nutritional Products AG Switzerland Nhà sản xuất Sylimar-vita 13/03/2030
Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP (Phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B2 (Riboflavin) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. CHINA EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B5 (Calci pantothenat) DSM Nutritional Products (UK) Limited United Kingdom EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin PP (Nicotinamid) Lonza Guangzhou Nansha Ltd. CHINA EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) DSM Nutritional Products AG Switzerland Nhà sản xuất Sylimar-vita 13/03/2030
L-Isoleucin <br> Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., Ltd CHINA EP (phiên bản hiện hành) Vasleucin 13/03/2030
Rivaroxaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Kareto 15 19/12/2029
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệt Concord Biotech Ltd. INDIA USP phiên bản hiện hành. Potamus 0,03% 11/08/2029
Hydrochlorothiazid CTX Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA USP (Phiên bản hiện hành) Dalemox 01/08/2029
Candesartan Cilexetil Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP (phiên bản hiện hành) Dalemox 01/08/2029
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA JP (Phiên bản hiện hành) Dapamid 01/07/2029
L-Ornithin L-Aspartat&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd Trung Quốc TC NSX Orga-Hepa Forte 01/07/2029
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA JP (Phiên bản hiện hành) Henlukast 06/06/2029
L-ornithin L-aspartat Sungwun Pharmacopia Company Ltd. Hàn Quốc Dược điển Đức (Phiên bản hiện hành) Pakgen 28/03/2029
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) Rakshit Pharmaceuticals Limited Ấn Độ USP 41 Superman 28/03/2029
Cycloserin Solara Active Pharma Sciences Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Cycloserin 250mg 20/03/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 10.0 NLP-Cetam 2400 29/01/2029
Thiamin nitrat Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2019 Vitamin B1 27/08/2028
Cyanocobalamin Ningxia Kingvit Pharmaceutical Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Vitamin 3B 27/08/2028
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Vitamin 3B 27/08/2028
Thiamin mononitrat Huazhong Pharmaceutical Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Vitamin 3B 27/08/2028
Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa omeprazol 8,5% kl/kl) Sainor Pharma Private Limited Ấn Độ TC NSX Omeprazol 27/08/2028
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 9.0 NLP-Cetam 1200 08/09/2027
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt OREX PHARMA PVT LTD., INDIA BP 2018 Salbutamol 4mg 22/10/2024
Tadalafil Rakshit Pharmaceuticals Limited INDIA EP 8 Viga 22/10/2024
Cetirizin dihydroclorid SUPRIYA LIFESCIENCE LTD INDIA BP 2016 Cetirizin 22/10/2024
Diacerein Rakshit Drugs Private Limited INDIA EP 8 Diacezax 22/10/2024
Methyl prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LTD CHINA DĐVN IV Metyldron 26/02/2024
Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., LTD CHINA EP 9.0 Cloramphenicol 26/02/2024
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt Chongqing Chunrui Medicine Chemical Co., Ltd CHINA BP 2013 Cloramphenicol 26/02/2024
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd CHINA BP 2013 Apha-Bevagyl 26/02/2024
Tenoforvir disoproxil fumarate Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd CHINA IP7 Truefovir 26/02/2024
Methyl prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 37 Metyldron 26/02/2024
Rosuvastatin calcium MAPS LABORATORIES PVT.LTD INDIA IP 2010 Rosuvastatin 26/02/2024
Erythromycin stearat MEHTA API PVT.LTD INDIA BP 2016 Erythromycin 26/02/2024
Acetyl Spiramycin Henan Topfond Pharmaceutical Co., Ltd CHINA JP 16 Apha-Bevagyl 26/02/2024
Mecobalamin Hebei Huarong Pharmacetical Co., Ltd CHINA JP XVI GOLVASKA 26/02/2024
Riboflavin Chifeng Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 38 Vitamin B2 26/02/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH MTV 120 Armephaco đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 138 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH MTV 120 Armephaco. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.