Công ty TNHH MTV 120 Armephaco: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH MTV 120 Armephaco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

Có 20 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 113 thuốc; sản xuất 138 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

138
Số đăng ký thuốc
20
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202511
202482
202311
20226
20205
20192
20182
20171
20162
20151
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 138 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Dexamethason 893110170326 (cũ: VD-34484-20)Dexamethason 0,5 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Prednisolon 893110170426 (cũ: VD-34486-20)Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gardenal 893112361325 (cũ: VD-18166-12)Phenobarbital 100mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Calcium NLP 893110394725 Calci carbonat (tương ứng với calci 600mg) 1500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) (dưới dạng Cholecalciferol concentrate (powder form) 4mg) 400IUViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Uncepid 893110394825 Mỗi gói chứa: Rebamipid 100mgThuốc cốmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apha-Bevagyl 893115226125 (cũ: VD-32423-19)Acetyl Spiramycin 100mg; Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Lunoic 893110281125 Acid alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat 91,37mg) 70mg; Colecalciferol (vitamin D3) (dưới dạng cholecalciferol concentrate powder form) 5600IUViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lipid New 893110287625 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Piracetam 400/Cinnarizin 25 893110156825 (cũ: VD-19797-13)Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vitamin B1 893110174625 (cũ: VD-26592-17)Thiamin mononitrat 250mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Metronidazol 125/Acetyl Spiramycin 100 893115174525 (cũ: VD-32595-19)Acetyl Spiramycin 100mg; Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sylimar-vita Không kê đơn 893100101925 Silymarin (dưới dạng cao khô Milk thistle) 70mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 4mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin) 4mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 12mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vasleucin 893110107725 Mỗi gói 5g chứa: L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mgThuốc bột uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Kareto 15 893110322100 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Kem Zonaarme 893110254000 (cũ: VD-18176-13)Aciclovir 5% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clindamycin 893110253900 (cũ: VD-27552-17)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Papaverin 893110254100 (cũ: VD-27554-17)Papaverin hydroclorid 40mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Euformin 893110318500 (cũ: VD-26590-17)Arginin hydroclorid 200mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alpha Chymotrypsin 893110278700 (cũ: VD-25998-16)Alpha chymotrysin 4200 USP unitViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Atormax 893110318400 (cũ: VD-25999-16)L-ornithin L-aspartat 150mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Arme-Rogyl 893115253800 (cũ: VD-25495-16)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750000IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aphacolin 893110253700 (cũ: VD-25494-16)Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat pellet 8,5% (kl kl)) 40mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acenews Không kê đơn 893100061000 (cũ: VD-25997-16)Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 100mgThuốc cốmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tetracyclin 893110061100 (cũ: VD-26000-16)Tetracyclin hydroclorid 500mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Apharmarin 893110915424 (cũ: VD-21796-14)Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cinatropyl 893110915524 (cũ: VD-22388-15)Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Kem Armezoral Không kê đơn 893100915624 (cũ: VD-18175-13)Ketoconazol 200mg/10gKem bôi daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Piracetam 893110915824 (cũ: VD-18178-13)Piracetam 1200mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Aminazin 893110915224 (cũ: VD-24006-15)Clorpromazin hydroclorid 25mgViên nén bao đườngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B2-VT 893110916224 (cũ: VD-24587-16)Riboflavin 10mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B2 893110932024 (cũ: VD-32427-19)Riboflavin 2mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Viga 893110916124 (cũ: VD-33927-19)Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Salbutamol 4mg 893115915924 (cũ: VD-33926-19)Salbutamol 4mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sposamin Không kê đơn 893100916024 (cũ: VD-33225-19)Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 331,71mg) 250mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Aphagystin 893115915324 (cũ: VD-33223-19)Metronidazol 500mg; Nystatin 100.000IUViên nén đặt phụ khoaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Myogynan SH 893115915724 (cũ: VD-33224-19)Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat (tương ứng 100mg) 65.000IU; Nystatin (tương ứng 20mg) 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ciprofloxacin 893115837324 (cũ: VD-23375-15)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cloramphenicol 250mg 893115862024 (cũ: VD-19796-13)Cloramphenicol 250mgViên nén bao đườngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Levelamy 893110862124 (cũ: VD-17808-12)L-Ornithin L-Aspartat 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Magnesi-B6 893110837624 (cũ: VD-18177-13)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Loperamid hydroclorid 2mg Không kê đơn 893100837524 (cũ: VD-24586-16)Loperamid hydroclorid 2mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cetirizin Không kê đơn 893100837224 (cũ: VD-33924-19)Cetirizin dihydrochlorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Diacezax 893110837424 (cũ: VD-33925-19)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Potamus 0,03% 893110753924 Tacrolimus 0,3mg/gThuốc mỡ bôi daViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Flu- GF 893110718624 (cũ: VD-17478-12)Dextromethorphan HBr 5mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Dalemox 893110651324 Candesartan Cilexetil 8mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Glucosamin Không kê đơn 893100619924 (cũ: VD-23377-15)Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương Glucosamin 196,3mg) 250mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Thuốc mỡ Potamus 893114620324 (cũ: VD-30128-18)Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrat) 10mg/10gThuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cloramphenicol 893115619724 (cũ: VD-32424-19)Cloramphenicol 250mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Rosuvastatin 893110620224 (cũ: VD-31439-19)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Metyldron 893110620024 (cũ: VD-32426-19)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Viên số II giảm đau Không kê đơn 893100639624 (cũ: VD-31436-19)Cafein 30mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Erythromycin 893110619824 (cũ: VD-31437-19)Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat 693,5mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Metyldron 893110620124 (cũ: VD-31438-19)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Fasmuc Không kê đơn 893100561824 (cũ: VD-24585-16)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Aphafovir 893110568724 (cũ: VD3-95-20)Efavirenz 600mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Dapamid 893110580624 Rebamipid 100mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Orga-Hepa Forte 893110582024 L-Ornithin L-Aspartat 3000mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Diacerein 893110504724 (cũ: VD-23376-15)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Osapain Không kê đơn 893100513524 (cũ: VD-23378-15)Diclofenac natri 0,2gThuốc mỡ bôi daViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Lincomycin 893110463424 (cũ: VD-29517-18)Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rotundin 893110474024 (cũ: VD-30855-18)Rotundin 30mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Indomethacin 893110473924 (cũ: VD-30122-18)Indomethacin 25mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Apharnax 893110473824 (cũ: VD-30119-18)L-Ornithin L-Aspartate 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Doxycyclin 893110463324 (cũ: VD-30121-18)Doxycyclin (dưới dạng doxycyclin hydroclorid) 100mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ofloxacin 200mg 893115463524 (cũ: VD-30124-18)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Totgutic 893110513624 (cũ: VD3-71-20)Febuxostat 40mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Acenews Không kê đơn 893100410824 (cũ: VD-29515-18)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aphaxan Không kê đơn 893100411024 (cũ: VD-30852-18)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Berberin Không kê đơn 893100411124 (cũ: VD-30853-18)Berberin clorid 100mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100411224 (cũ: VD-30854-18)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aphargen Không kê đơn 893100410924 (cũ: VD-31408-18)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tecpin-dem 893110421924 (cũ: VD-30125-18)Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Terpin hydrat 100mg 100mgViên nén bao đườngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Aphabefex Không kê đơn 893100421824 (cũ: VD-30117-18)Acid folic 1mg; Sắt fumarat 200mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Henlukast 893110370624 Rebamipid 100mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cosyndo B 893110342324 (cũ: VD-17809-12)Cyanocobalamin 125µg (mcg); Pyridoxin HCl 175mg; Thiamin nitrat 175mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vitamin B1 893110345624 (cũ: VD-28730-18)Thiamin nitrat 10mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Apharmcetam 893110330824 (cũ: VD-28723-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Dronatcalci plus 893110330924 (cũ: VD-28724-18)Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg; Colecalciferol 2800IUViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Telmisartan 893110331424 (cũ: VD-28729-18)Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Mebendazol Không kê đơn 893100331224 (cũ: VD-28727-18)Mebendazol 500mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Mannew 893110331124 (cũ: VD-28726-18)Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Methylprednisolon 16 893110331324 (cũ: VD-28728-18)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Enalapril 5mg 893110331024 (cũ: VD-28725-18)Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Benfosafe 893110307224 (cũ: VD-28654-18)Benfotiamin 150mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
VILDA-ARME 893110307324 (cũ: VD-30216-18)Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Pakgen 893110255224 L-ornithin L-aspartat 6gThuốc bột uốngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Superman 893110257124 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat 140,5mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Cycloserin 250mg 893110228624 Cycloserin 250mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Co-trimoxazol 893110097524 (cũ: VD-29516-18)Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Denxif 893110097624 (cũ: VD-30120-18)Digoxin 0,25mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Methylprednisolon 4 893110097724 (cũ: VD-30123-18)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Aphaneten Không kê đơn 893100097424 (cũ: VD-30118-18)Clotrimazol 100mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tetracyclin 893110097824 (cũ: VD-30127-18)Tetracyclin hydrocloride 250mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Euzipan 893110035424 Piracetam 2400mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Apharova 893110391323 (cũ: VD-25039-16)Spiramycin 1.500.000 IUViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Aphacool 893110352723 (cũ: VD-18172-13)Paracetamol 500mg, Loratadin 5mg, Dextromethorphan hydrobromid 7.5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Rutin-C Không kê đơn 893100339423 (cũ: VD-27555-17)Rutin 50mg, Acid ascorbic 50mgViên nén bao đườngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vitamin PP 893110339523 (cũ: VD-27556-17)Nicotinamid 50mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Alstuzon Không kê đơn 893100339223 (cũ: VD-26589-17)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Metronidazol 250mg 893115339323 (cũ: VD-26591-17)Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acenews Không kê đơn 893100339123 (cũ: VD-26588-17)Acetylcystein 200mgThuốc cốmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ferlicob Không kê đơn 893100246623 Sắt fumarat 162mg (tương đương 53,25mg sắt nguyên tố); Acid folic 0,75mg; Vitamin B12 0,0075mgViên nén bao phimViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Omeprazol 893110247123 Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa omeprazol 8,5% kl/kl) 20 mg 20 mgViên nang cứngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Vitamin B1 893110247223 Thiamin nitrat 100 mg 100 mgViên nénViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Vitamin 3B 893110247323 Thiamin mononitrat 100mg, Pyridoxin hydroclorid 200mg, Cyanocobalamin 200µg (mcg) Thiamin mononitrat 100mg, Pyridoxin hydroclorid 200mg, Cyanocobalamin 200µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Vinambroxol VD-36091-22 Ambroxol hydroclorid 30mg 30mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Halirace 10 VD-35875-22 Racecadotril 10mg 10mgThuốc bột uốngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Cotrinlp VD-35909-22 Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ornithin 3000 VD-35756-22 L-Ornithin - L-Aspartat 3000mgThuốc bột uốngViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
NLP-Ambro VD-35762-22 Mỗi gói 1,5g chứa Ambroxol hydrochloride 30mgThuốc bột uốngViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
NLP-Cetam 1200 VD-35763-22 Mỗi gói 3g chứa: Piracetam 1200mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Halicare 30 VD-34842-20 Mỗi gói 3g chứa: Racecadotril 30mg 30mgThuốc bột uốngViệt Nam20/12/2020Không ghi
Miracox 200 VD3-37-20 Thioctic acid 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam14/06/2020Không ghi
Vitamin B6 25mg VD-34488-20 Pyridoxine hydrochloride 25mg 25mgViên nénViệt Nam14/06/2020Không ghi
Loratadin VD-34485-20 Loratadine 10mg 10mgViên nang cứngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Prumicol Flu VD-34487-20 Clorpheniramin 2mg; Paracetamol 325mg 2mg, 325mgViên nén bao phimViệt Nam14/06/2020Không ghi
Golvaska VD-32425-19 Mecobalamin 500mcg/ml 500mcg/mlDung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchViệt Nam26/02/2019Không ghi
TRUEFOVIR QLĐB-750-19 Tenofovir disoprosil fumarat 300mg 300mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Terpin-Codein VD-30126-18 Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 10 mg 100 mg, 10 mgViên nénViệt Nam26/03/2018Không ghi
KSV Tobramycin VD-29555-18 Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80 mg 80 mgDung dịch tiêmViệt Nam21/02/2018Không ghi
Lidocain VD-27553-17 Mỗi ống 2ml chứa: Lidocain hydroclorid 40 mg 40 mgDung dịch tiêmViệt Nam21/06/2017Không ghi
Clorocid VD-24584-16 Cloramphenicol 250mgViên nénViệt Nam22/03/2016Không ghi
Kalowog QLĐB-505-15 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam16/12/2015Không ghi
ANTIKANS QLSP-976-16 Thymomodulin 80mg 80mgViên nang cứngViệt Nam07/06/2016Hết hạn
Viên số II giảm đau VD-18661-13 Paracetamol 325mg; Cafein 30mgViên nénViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Genpharmason VD-16741-12 Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat tương đương Gentamyicn 10mg; Clotrimazol 100mg ----Việt Nam21/03/2012Hết hạn
Glucosamin VD-16176-11 Glucosamin sulfat kali clorid tương đương Glucosamin sulfat 500mg ----Việt Nam07/12/2011Hết hạn
Azithromycin VD-14612-11 Azithromycin 250mg/ viên—Việt Nam22/03/2011Hết hạn
BBM VD-14103-11 Natri hydrocarbonat 1,4g; Natri tetraborat 0,55g; Menthol 0,05g—Việt Nam09/02/2011Hết hạn
Zenvimin C 500 VD-12090-10 Acid ascorbic 500mg—Việt Nam15/06/2010Hết hạn
Vitamin B6 125mg VD-11380-10 Pyridoxin HCl 125mg—Việt Nam14/04/2010Hết hạn
Viga - New VD-10867-10 Tadalafil 20mg—Việt Nam23/02/2010Hết hạn
Vita-apha VD-10868-10 Thiamin hydroclorid, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, riboflavin—Việt Nam23/02/2010Hết hạn
Vitamin B1 VD-10869-10 Thiamin nitrat 100 mg—Việt Nam23/02/2010Hết hạn
Vitamin B6 25mg VD-10872-10 Pyridoxin hydroclorid 25mg—Việt Nam23/02/2010Hết hạn
Nifedipin VD-9183-09 Nifedipin 10 mgviên nén bao phimViệt Nam02/09/2009Hết hạn
Apharova VD-9170-09 Spiramycin 3.000.000 IUviên nén bao phimViệt Nam02/09/2009Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP500/GCN-QLDCục Quản lý Dược——
WHO-GMP413/GCN-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 500/GCN-QLD

  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 413/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAJP (Phiên bản hiện hành)Uncepid14/08/2030
Vitamin D3 (Colecalciferol) (Dưới dạng Cholecalciferol concentrate (powder form) 4 mg) DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEP (phiên bản hiện hành)Calcium NLP14/08/2030
Colecalciferol (vitamin D3) (Dưới dạng cholecalciferol concentrate powder form) DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEP (phiên bản hiện hành)Lunoic02/06/2030
Acid alendronic (Dưới dạng natri alendronat trihydrat 91,37 mg) Apitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP (Phiên bản hiện hành)Lunoic02/06/2030
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhLipid New02/06/2030
L-Leucin Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., LtdCHINAEP (phiên bản hiện hành)Vasleucin13/03/2030
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) DSM Vitamins (Shanghai) Ltd.CHINAEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
L-Valin Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., LtdCHINAEP (phiên bản hiện hành)Vasleucin13/03/2030
Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP (Phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbHGERMANYEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin B2 (Riboflavin) DSM Nutritional Products GmbHGERMANYEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin B5 (Calci pantothenat) DSM Nutritional Products (UK) LimitedUnited KingdomEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin PP (Nicotinamid) Lonza Guangzhou Nansha Ltd.CHINAEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) DSM Nutritional Products AGSwitzerlandNhà sản xuấtSylimar-vita13/03/2030
Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP (Phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbHGERMANYEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin B2 (Riboflavin) DSM Nutritional Products GmbHGERMANYEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) DSM Vitamins (Shanghai) Ltd.CHINAEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin B5 (Calci pantothenat) DSM Nutritional Products (UK) LimitedUnited KingdomEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin PP (Nicotinamid) Lonza Guangzhou Nansha Ltd.CHINAEP (phiên bản hiện hành)Sylimar-vita13/03/2030
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) DSM Nutritional Products AGSwitzerlandNhà sản xuấtSylimar-vita13/03/2030
L-Isoleucin <br> Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., LtdCHINAEP (phiên bản hiện hành)Vasleucin13/03/2030
Rivaroxaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhKareto 1519/12/2029
Tacrolimus Kiểm soát đặc biệtConcord Biotech Ltd.INDIAUSP phiên bản hiện hành.Potamus 0,03%11/08/2029
Hydrochlorothiazid CTX Life Sciences Pvt. Ltd.INDIAUSP (Phiên bản hiện hành)Dalemox01/08/2029
Candesartan Cilexetil Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP (phiên bản hiện hành)Dalemox01/08/2029
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAJP (Phiên bản hiện hành)Dapamid01/07/2029
L-Ornithin L-Aspartat&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Wuhan Grand Hoyo Co.,LtdTrung QuốcTC NSXOrga-Hepa Forte01/07/2029
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAJP (Phiên bản hiện hành)Henlukast06/06/2029
L-ornithin L-aspartat Sungwun Pharmacopia Company Ltd.Hàn QuốcDược điển Đức (Phiên bản hiện hành)Pakgen28/03/2029
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) Rakshit Pharmaceuticals LimitedẤn ĐộUSP 41Superman28/03/2029
Cycloserin Solara Active Pharma Sciences LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhCycloserin 250mg20/03/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10.0NLP-Cetam 240029/01/2029
Thiamin nitrat Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Vitamin B127/08/2028
Cyanocobalamin Ningxia Kingvit Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhVitamin 3B27/08/2028
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhVitamin 3B27/08/2028
Thiamin mononitrat Huazhong Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhVitamin 3B27/08/2028
Omeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa omeprazol 8,5% kl/kl) Sainor Pharma Private LimitedẤn ĐộTC NSXOmeprazol27/08/2028
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 9.0NLP-Cetam 120008/09/2027
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệtOREX PHARMA PVT LTD.,INDIABP 2018Salbutamol 4mg22/10/2024
Tadalafil Rakshit Pharmaceuticals LimitedINDIAEP 8Viga22/10/2024
Cetirizin dihydroclorid SUPRIYA LIFESCIENCE LTDINDIABP 2016Cetirizin22/10/2024
Diacerein Rakshit Drugs Private LimitedINDIAEP 8Diacezax22/10/2024
Methyl prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LTDCHINADĐVN IVMetyldron26/02/2024
Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệtWuhan Wuyao Pharmaceutical Co., LTDCHINAEP 9.0Cloramphenicol26/02/2024
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệtChongqing Chunrui Medicine Chemical Co., LtdCHINABP 2013Cloramphenicol26/02/2024
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP 2013Apha-Bevagyl26/02/2024
Tenoforvir disoproxil fumarate Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., LtdCHINAIP7Truefovir26/02/2024
Methyl prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 37Metyldron26/02/2024
Rosuvastatin calcium MAPS LABORATORIES PVT.LTDINDIAIP 2010Rosuvastatin26/02/2024
Erythromycin stearat MEHTA API PVT.LTDINDIABP 2016Erythromycin26/02/2024
Acetyl Spiramycin Henan Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAJP 16Apha-Bevagyl26/02/2024
Mecobalamin Hebei Huarong Pharmacetical Co., LtdCHINAJP XVIGOLVASKA26/02/2024
Riboflavin Chifeng Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Vitamin B226/02/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH MTV 120 Armephaco đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 138 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH MTV 120 Armephaco. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.