Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2021.

125 trong số đó (80%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 147 thuốc; sản xuất 142 thuốc.

147
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20214
20203
20191
20171
20161
20153
201413
201339
20121
201136
201050
20094

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 147 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Dexamethason 0,5mg VD-35502-21 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg 0,5mgViên nénViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Tanabodia VD-35503-21 Diosmin 600mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Lofencat VD-35134-21 Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri dihydrat) 60mg 60mgViên nénViệt Nam02/06/2021Không ghi
Tanafadol VD-35139-21 Paracetamol 325mg 325mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2021Không ghi
Loratadin VD-34921-20 Loratadin 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Tanaalbemox VD-34922-20 Albendazol 400mg 400mgViên nén nhaiViệt Nam20/12/2020Không ghi
Tana-Bupagic VD-34923-20 Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg 325mg, 200mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2020Không ghi
Pantoprazol 40 VD-33128-19 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40mgViên nén bao phimViệt Nam31/07/2019Không ghi
Tanaldecoltyl VD-22708-15 Mephenesin 250mgViên nén bao đườngViệt Nam25/05/2015Không ghi
Theophylin VD-22054-14 Theophylin 200mgViên nén bao đườngViệt Nam07/12/2014Không ghi
Tanaldecoltyl F VD-21571-14 Mephenesin 500mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Không ghi
Phuzibi VD-21169-14 Kẽm gluconat 140mgViên nénViệt Nam11/06/2014Không ghi
Fedimtast VD-20598-14 Fexofenadin HCl 180mgViên nén bao phimViệt Nam03/03/2014Không ghi
Fedimtast VD-20599-14 Fexofenadin HCl 60mgViên nén bao phimViệt Nam03/03/2014Không ghi
Vitamin C 250mg VD-20398-13 Acid ascorbic 250mgViên nén dài bao phim (màu xanh)Việt Nam26/12/2013Không ghi
Vitamin C 250mg VD-20397-13 Acid ascorbic 250mgViên nén dài bao phim (màu cam)Việt Nam26/12/2013Không ghi
Perigolric VD-20098-13 Loperamid HCl 2mgViên nang cứngViệt Nam10/11/2013Không ghi
Ahmcmil's VD-19729-13 Nhôm hydroxyd gel khô 200mg; Magnesi hydroxyd 200mg; Dimethylpolysiloxane 10mg; Dicyclomine HCl 2,5mgViên nén nhaiViệt Nam09/09/2013Không ghi
Captopril VD-19730-13 Captopril 25mgViên nénViệt Nam09/09/2013Không ghi
Loratadin VD-19732-13 Loratadin 10mgViên nén dài bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Mesotab VD-19733-13 Acid mefenamic 500mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Nawtenim VD-19734-13 Diphenhydramin HCl 50mgViên nénViệt Nam09/09/2013Không ghi
Tanadeslor VD-19736-13 Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Tanafetus VD-19739-13 Dextromethorphan HBr 10mg; Clorpheniramin maleat 1mg; Natri citrat 133mg; Amonium clorid 50mg; Glyceryl Guaiacolate 50mgViên nénViệt Nam09/09/2013Không ghi
Tanarazol VD-19740-13 Tinidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Taxanzan VD-19741-13 Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mgViên nénViệt Nam09/09/2013Không ghi
Ripaingesic VD-19227-13 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Diclofenac natri 50mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Sulfaguanidine VD-19228-13 Sulfaguanidin 500mgViên nénViệt Nam18/06/2013Không ghi
Folic-Fe VD-18881-13 Acid folic 1mg; Sắt fumarat 200mgViên nang cứngViệt Nam31/03/2013Không ghi
Idolpalivic VD-18882-13 Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mgViên nang cứngViệt Nam31/03/2013Không ghi
Loperamide VD-18883-13 Loperamid HCl 2mgViên nang cứngViệt Nam31/03/2013Không ghi
Chlorpheniramin VD-18580-13 Clorpheniramin maleat 4mgViên nén dàiViệt Nam17/01/2013Không ghi
Dextromethorphan 10 VD-18582-13 Dextromethorphan HBr 10mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Diclofenac 50 VD-18583-13 Diclofenac natri 50mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Glucosamine 1000mg VD-18587-13 Glucosamin HCl 1000mg tương ứng Glucosamin 830mgViên nén dài bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Paracetamol VD-18589-13 Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam17/01/2013Không ghi
Paracetamol VD-18590-13 Paracetamol 500mgViên nén dàiViệt Nam17/01/2013Không ghi
TOPREVIN GC-0200-12 Paracetamol Guaifenesin Natri benzoat Oxomemazin HCl 33,3mg 33,3mg 33,3mg 1,65mgViên nang cứngViệt Nam14/06/2012Không ghi
Dextromethorphan VD-15949-11 Dextromethorphan HBr 10mg/ viên—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Paracetamol codein extra VD-15950-11 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Codein phosphat 12,804mg (tương đương codein 10mg); Trimeprazin tartrat 2,5mg—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Prednison VD-15954-11 Prednison 5mg/ viên—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Prednison VD-15952-11 Prednison 5mg/ viên—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Prednison VD-15955-11 Prednison 5mg/ viên—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Prednison VD-15951-11 Prednison 5mg/ viên—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Prednison VD-15953-11 Prednison 5mg/ viên—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Tanacifed VD-15956-11 Mỗi viên chứa: Pseudoephedrin HCl 60mg; Triprolidin HCl 2,5mg—Việt Nam12/10/2011Không ghi
Allerytida F VD-15616-11 Mỗi viên chứa: Pseudoephedrin HCl 25mg; Clorpheniramin maleat 4mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Aspirin pH8 VD-15617-11 Acid acetylsalicylic 500mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Capcold VD-15618-11 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Cimetidin 300 VD-15619-11 Cimetidin 300mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Cimetidin 400 VD-15620-11 Cimetidin 400mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Cimetidin 400mg VD-15621-11 Cimetidin 400mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Dexamethason VD-15623-11 Dexamethason acetat 0,5mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Dexamethason VD-15622-11 Dexamethason acetat 0,5mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Dexamethasone 0,5mg VD-15624-11 Dexamethason acetat 0,5mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Loratadine VD-15625-11 Loratadin 10mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Merhuflu VD-15626-11 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg; Dextromethorphan HBr 15mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Merhuflu F VD-15627-11 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Clorpheniramin maleat 2mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Paracetamol codein VD-15628-11 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Codein phosphat 10mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Prednison VD-15629-11 Prednison 5mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Tamgezyl VD-15630-11 N-Acetyl-DL-leucin 500mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Tanacifed fort VD-15631-11 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Pseudoephedrin HCl 30mg; Clorpheniramin maleat 2mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Tanacold flu VD-15632-11 Mỗi viên chứa: Paracetamol 650mg; Pseudoephedrin HCl 25mg; Clorpheniramin maleat 4mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Tanaflavon VD-15633-11 Rutin 500mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Tanametrol VD-15634-11 Methyl prednisolon 16mg/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Tepincods F VD-15635-11 Mỗi viên chứa: Codein phosphat 12,804mg; Terpin hydrat 100mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Terpin codein VD-15636-11 Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Codein phosphat 5mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Terpin codein F VD-15637-11 Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Codein phosphat 6,402mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Tidaloraxfed VD-15638-11 Mỗi viên chứa: Pseudoephedrin HCl 60mg; Loratadin 5mg—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Vitamin A VD-15639-11 Retinol acetat 5000IU/ viên—Việt Nam14/09/2011Không ghi
Tanaglucomin VD-14095-11 Glucosamin sulfat 2KCl 500mg (tương ứng Glucosamin sulfat 375mg)—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Tidacotrim VD-14096-11 Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Tidacotrim VD-14097-11 Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg—Việt Nam09/02/2011Không ghi
Arginine VD-13680-10 L-Arginin hydroclorid 200mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Dexamethason VD-13681-10 Dexamethason acetat 0,5mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Fe- Folic- B1-B6-PP VD-13682-10 Acid folic, sắt fumarat, thiamin mononitrat, pyridoxin HCl, Nicotinamid—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Metronidazol VD-13683-10 Metronidazol 250mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Spasovanin VD-13684-10 Alverin citrat 40mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Tadolfein extra VD-13685-10 Paracetamol 500mg, cafein 65mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Vitamin C 250 VD-13686-10 Acid ascorbic 250mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Glucosamin 250mg VD-13182-10 Glucosamin sulfat 2KCl 250mg tương ứng Glucosamin sulfat 187,5mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Vitamin C 250 VD-13183-10 Acid ascorbic 250mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Cetirizin VD-12045-10 Cetirizin dihydroclorid 10mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Chlorpheniramin 4mg VD-12047-10 Clorpheniramin maleat 4mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Chlorpheniramin 4mg VD-12046-10 Clorpheniramin maleat 4mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Chlorpheniramin 4mg VD-12048-10 Clorpheniramin maleat 4mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Dexamethason 0,5mg VD-12049-10 Dexamethason acetat 0,5mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Dexamethason 0,5mg VD-12051-10 Dexamethason acetat 0,5mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Dexamethason 0,5mg VD-12050-10 Dexamethason acetat 0,5mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Dineren VD-12052-10 Diclofenac natri 50mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Fetocus VD-12053-10 Bromhexin.HCl; Dextromethorphan HBr; Guaifenesin, Diphenhydramin.HCl—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Paracetamol codein VD-12055-10 Paracetamol 500mg; codein phosphat 10mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Prednison VD-12057-10 Prednison 5mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Prednison VD-12059-10 Prednison 5mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Prednison VD-12058-10 Prednison 5mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Promethazin VD-12060-10 Promethazin hydroclorid 15mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Salbutamol VD-12061-10 Salbutamol 2mg (tương ứng Salbutamol sulfat 2,4mg)—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Spasovanin VD-12062-10 Alverin citrat 40mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Tanaallery-F VD-12063-10 Phenylephrin hydroclorid 5mg, Clorpheniramin 4mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Tanafadol 325 VD-12064-10 Paracetamol 352mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Tanafadol 500 VD-12066-10 Paracetamol 500mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Tanafadol 500 VD-12065-10 Paracetamol 500mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Tanamultivit VD-12067-10 Vitamin B1, B6, B2, PP—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Tanaoptazdon New VD-12068-10 Paracetamol 200mg; Cafein 10mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Tanapolamin VD-12069-10 Dexclorpheniramin maleat 2mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Tidatenkan VD-12070-10 Cao Ginkgo biloba 40mg (tương ứng với flavonoid toàn phần tính theo Quercetin: 9,6mg)—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Trivacintana VD-12071-10 Paracetamol 650mg; Phenylephrin.HCl 5mg; Clorpheniramin maleat 4mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Vitamin C 250mg VD-12072-10 Acid ascorbic 250mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Lorasweet VD-11361-10 Loratadin 10mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Loratadine VD-11362-10 Loratadin 10mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Methionin 250mg VD-11363-10 Methionin 250mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Tanadotuxsin VD-11364-10 Paracetamol 500mg, PhenylephrinHCl 5mg, Dextromethorphan HBr 15mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Tanamaloxy VD-11365-10 Nhôm hydroxyd gel khô 200mg; Magnesi hydroxyd 200mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Tanarhunamol VD-11366-10 Paracetamol 500mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Clorpheniramin 2mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Tanarhunamol-Flu VD-11367-10 Paracetamol 500mg; Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Vitamin B1 250mg VD-11368-10 Thiamin mononitrat 250mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Vitamin B6 250mg VD-11369-10 Pyridoxin hydroclorid 250mg—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Cololiver VD-10849-10 L-Arginin hydroclorid, thiamin mononitrat, Pyridoxin hydroclorid, cyanocobalamin—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Piracetam 400mg VD-10850-10 Piracetam 400mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Tanafadol 325 VD-10851-10 Paracetamol 325mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Terpincods VD-10852-10 Terpin hydrat 100mg, Dexromethorphan hydrobromid 10mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
METRONIDAZOL 250mg VD-9895-09 Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam03/11/2009Không ghi
Magnesi-B6 VD-9894-09 Magnesi lactat 75mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén dài bao đườngViệt Nam03/11/2009Không ghi
Tana-bupagic VD-9899-09 Paracetamol 300mg, Ibuprifen 200mg, Cafein 20mgViên nangViệt Nam03/11/2009Không ghi
Tanamylaticid II VD-9156-09 Nhôm hydroxyd gel khô 245mg tương ứng với 187,4mg nhôm hydroxyd, Magnesi hydroxyd 280mg, Simethicon 20mgViên nén nhaiViệt Nam02/09/2009Không ghi
Prednison VD-26021-16 Prednison 5mg 5mgViên nang cứng (trắng - đỏ)Việt Nam14/11/2016Hết hạn
Glucosamin VD-22705-15 Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid) 198mgViên nang cứngViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Tanacodion VD-22707-15 Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan HBr 10mgViên nén bao đườngViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Cinpema VD-21164-14 Mỗi viên chứa: Calci carbonat 425mg; Tricalci phosphat 75mg; Calci fluorid 0,5mg; Magnesi hydroxyd 50mg; Cholecalciferol 250IU; Lysin hydroclorid 50mgViên nén nhaiViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Dexamethason 0,5mg VD-21165-14 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Goltolac VD-21166-14 Etodolac 200mgViên nang cứngViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Lizintana VD-21167-14 Lisinopril 5mgViên nénViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Perigolric VD-21168-14 Loperamid hydroclorid 2mgViên nénViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Tanalocet VD-21170-14 Levocetirizin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Biprotana VD-20597-14 Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Tanacitoux VD-20600-14 Eprazinon dihydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Degresinos VD-20396-13 Diiodohydroxyquinolin 210mgViên nénViệt Nam26/12/2013Hết hạn
VITAMIN C 250mg VD-20397-13 Acid ascorbic 250mgViên nén bao phim màu xanhViệt Nam26/12/2013Hết hạn
VITAMIN C 250mg VD-20398-13 Acid ascorbic 250mgViên nén bao phim màu camViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Tanamisolblue VD-20099-13 Mỗi viên chứa: Methylene blue 20mg; Bromo camphor 20mgViên nén bao đườngViệt Nam07/11/2013Hết hạn
Diclofenac 75 VD-19731-13 Diclofenac natri 75mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Profentana VD-19735-13 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Tanafadol VD-19737-13 Paracetamol 325mgViên nén dài (màu hồng)Việt Nam09/09/2013Hết hạn
Tanafadol VD-19738-13 Paracetamol 325mgViên nén dài (màu cam)Việt Nam09/09/2013Hết hạn
Tridecoughtana VD-19742-13 Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan. HBr 5mg; Natri benzoat 150mgViên nén bao đườngViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Cimetidin 300mg VD-18581-13 Cimetidin 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Diclofenac 75 VD-18584-13 Diclofenac natri 75mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Domperidon VD-18585-13 Domperidon maleat 12,73mgViên nénViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Erythromycin 500mg VD-18586-13 Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mgViên nén dài bao phimViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Paracetamol VD-18588-13 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Terpin benzoat VD-18591-13 Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mgViên nén bao đườngViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Vitamin B6 250mg VD-18592-13 Pyridoxin HCl 250mgViên nén bao đườngViệt Nam17/01/2013Hết hạn
TIDACOTRIM VD-14096-11 Sulfamethoxazol Trimethoprim 400mg, 80mgViên nang cứng màu tím-tím nhạtViệt Nam09/02/2011Hết hạn
Prednison VD-12056-10 Prednison 5mg—Việt Nam15/06/2010Hết hạn
Tanarhunamol VD-26625-17 Paracetamol 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Clorpheniramin maleat 2mg 500mg, 15mg, 2mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Đã rút
Lysozym VD-12054-10 Lysozym hydroclorid 90mgViên nénViệt Nam15/06/2010Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 147 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.