Flamingo Pharmaceuticals Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Flamingo Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

96 trong số đó (65%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 63 thuốc; sản xuất 141 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

141
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
202515
202411
20237
20223
20174
20164
201413
201313
201215
201123
201037

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 141 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Doxycycline Capsules BP 100mg 890110137726 (cũ: VN-16036-12) Doxycycline (dưới dạng Doxycycline Hyclate) 100mg Viên nang cứng India 09/07/2026 Đến 09/07/2029
Loral 890110031026 Loratadine 10mg Viên nén India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Ambroflam 890110031126 Ambroxol hydrochloride 30mg Viên nén India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cifin 500 890115331425 Ciprofloxacin Hydrochloride 582,2mg tương đương với Ciprofloxacin 500mg Viên nén bao phim India 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Triacmini 890110331525 Triamcinolone 4mg Viên nén không bao India 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Clavophynamox 625 890110331625 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 500mg, Clavulanic acid (dưới dạng Diluted Potassium Clavulanate) 125mg Viên nén bao phim India 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Lipitin-R 890110187225 (cũ: VN-14798-12) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim India 21/04/2025 Đến 21/04/2028
Supraflam 890110185925 (cũ: VN-15608-12) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Siloflam 100 890110185025 (cũ: VN-16038-12) Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Flamilium 890110184925 (cũ: VN-16363-13) Domperidone 10mg Viên nén India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Flamotax 1 890110185125 (cũ: VN-19949-16) Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g Bột pha tiêm India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Furoxingo 750 890110185225 (cũ: VN-21284-18) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg Bột pha tiêm India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Ucon 4 890110184625 (cũ: VN-19734-16) Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mg Viên nén nhai India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Ucon 5 890110184725 (cũ: VN-19735-16) Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 5mg Viên nén nhai India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Amlocard 5 890110183125 (cũ: VN-22076-19) Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg Viên nang cứng India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Flametro 890115184825 (cũ: VN-22398-19) Metronidazole 500mg Viên nén India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Flamosar 890110181825 Losartan Potassium 50mg Viên nén bao phim India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Levofloxacin Tablets 500 mg 890115181925 Levofloxacin hemihydrate (tương đương với levofloxacin 500mg) 522,7mg Viên nén bao phim India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Isosorbide Mononitrate Tablets 10 mg 890110972924 Isosorbid Mononitrat (Dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat) 10mg Viên nén India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Isosorbide Mononitrate Tablets 20 mg 890110973024 Isosorbid Mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat) 20mg Viên nén India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Isosorbide Mononitrate Tablets 40 mg 890110973124 Isosorbid Mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat) 40mg Viên nén India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Gliclazide Tablets BP 40mg 890110352424 Gliclazid 40mg Gliclazid 40mg Viên nén India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Gliclazide Tablets BP 80mg 890110352524 Gliclazid 80mg Gliclazid 80mg Viên nén India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Carbocisteine 375mg Capsules Không kê đơn 890100125624 Carbocisteine (micronized) 375mg Carbocisteine (micronized) 375mg Viên nang cứng India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Lexinmingo 500 890110012424 (cũ: VN-15606-12) Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) 500mg Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) 500mg Viên nang cứng India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Zipicar Không kê đơn 890100022024 (cũ: VN-16535-13) Carbocisteine 500mg Carbocisteine 500mg Viên nang cứng India 02/01/2024 Đến 02/01/2027
Flamipio Không kê đơn 890100012624 (cũ: VN-17434-13) Loperamide hydrochloride 2mg Loperamide hydrochloride 2mg Viên nang cứng India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Betamethasone tablet BP 0.5mg 890110012524 (cũ: VN-20504-17) Betamethasone 0,5mg Betamethasone 0,5mg Viên nén India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Trixone 1 890110012724 (cũ: VN-20506-17) Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Bột pha tiêm India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Siloflam 50 890110188123 Sildenafil Sildenafil citrat 70,24mg (tương đương sildenafil 50mg) Viên nén bao phim India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Clopidogrel Tablet USP 75mg 890110175923 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg Viên nén bao phim India 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Lipitin A-10 890110176023 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim India 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Lipitin A-20 890110176123 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim India 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Piracetam Capsules 400mg 890110140123 Piracetam Piracetam 400mg Viên nang cứng India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Colchicine 890115075423 (cũ: VN-20505-17) — Colchicine 500mcg Viên nén India 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Flamilium 890110013423 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleate) 10mg Viên nén India 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Amiodarone Tablets BP 200 mg VN-23214-22 Amiodaron hydroclorid 200 mg 200 mg Viên nén India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Celecoxib capsules 100mg VN-23215-22 Celecoxib 100mg 100mg Viên nang cứng India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Meloxicam Tablets 7.5mg VN-23216-22 Meloxicam 7,5mg 7,5mg Viên nén India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Cefoflam 100 VN-20274-17 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/02/2017 Không ghi
Clavophynamox 1000 VN-20275-17 Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg 875mg, 125mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/02/2017 Không ghi
Famacin 500 mg VN-20276-17 Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mg 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 19/02/2017 Không ghi
Oxacillin Sodium Capsules USP 500mg VN-20277-17 Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) 500mg 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 19/02/2017 Không ghi
Minipir VN-19950-16 Piracetam 400mg Viên nang cứng Ấn Độ 04/09/2016 Không ghi
Mitaras VN-19650-16 Losartan Kali 25mg Viên nén bao phim Ấn Độ 22/03/2016 Không ghi
Diclofenac Tablets 50mg VN-18302-14 Diclofenac natri 50mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 18/09/2014 Không ghi
Cefalexin capsules BP 500mg VN-17947-14 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Cefoflam 200 VN-17942-14 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Lexinmingo VN-18072-14 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Orela 25mg VN-17945-14 Carvedilol 25mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Relotic VN-17946-14 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Relotic VN-18073-14 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 125mg/gói Bột pha uống Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Zomorec VN-18074-14 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg Bột pha uống Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Flamitra VN-17710-14 Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg Bột pha tiêm Ấn Độ 03/03/2014 Không ghi
Peptimedi 625 VN-17712-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg Viên nén bao phim Ấn Độ 03/03/2014 Không ghi
Ascorbic Acid Capsules 500mg VN-17431-13 Acid ascorbic 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Clotrimazol Cream VN-17432-13 Clotrimazol 10mg/g Kem bôi da Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Flamaz VN-17433-13 Acid Tranexamic 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Amoxy VN-17196-13 Amoxicillin 250mg Bột pha hỗn dịch uống Ấn Độ 25/11/2013 Không ghi
Lexin VN-17197-13 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Ấn Độ 25/11/2013 Không ghi
Alloflam 300 VN-17156-13 Allopurinol USP 300mg Viên nén Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Ezetimibe Tablets 10mg VN-17155-13 Ezetimibe 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Alloflam 100 VN-16895-13 Allopurinol 100mg Viên nén Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Kamox DS Amoxicillin For oral suspension USP 250mg VN-16893-13 Amoxicillin 250mg Bột pha hỗn dịch uống Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Calcium+D VN-16536-13 Calcium Gluconate BP 500mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) BP 200IU Viên nén Ấn Độ 31/03/2013 Không ghi
Cifin 750 VN-16035-12 Ciprofloxacin HCL 750mg Ciprofloxacin Viên nén bao phim Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Lexin 250 VN-15895-12 Cefalexin monohydrate 250mg Viên nang cứng Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Siloflam 50 VN-16039-12 Sildenafil citrate 50mg Viên nén bao phim Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Ampicillin capsules BP 500mg VN-15603-12 Ampicillin 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Glucoflam 500 VN-15436-12 Glucosamine sulphate posstasium chloride 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Lexinmingo 250 VN-15605-12 Cefalexin 250mg Viên nang cứng Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Lornoxicam tablets 4mg VN1-706-12 Lornoxicam 4mg Viên nén Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Lornoxicam tablets 8mg VN1-707-12 Lornoxicam 8mg Viên nén Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Diacerein Capsules 50mg VN-14344-11 Diacerein 50mg Viên nang Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Ranitidine Tablets USP 150mg VN-14345-11 RanitidineHCL 150mg Ranitidine Viên nén bao phim Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Amiodarone VN-12626-11 Amiodarone HCL 200mg Amiodarone Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Atorvastatin VN-12628-11 Atorvastatin calcium 20mg Atorvastatin Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Atorvastatin VN-12627-11 Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Cefdinir Capsules USP 300mg VN-12629-11 Cefdinir 300mg Viên nang Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Flamocin VN-12630-11 Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Flamofenac VN-12631-11 Aceclofenac 100mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Flamogrel 75 VN-12632-11 Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrel Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Flamoset 10 VN-12633-11 Levocetirizine 2HCl 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Levoflacin VN-12634-11 Levofloxacin hemihydrate 500mg Levofloxacin Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Lincar B VN-12635-11 Lincomycin Hydrochloride Lincomycin 500mg Viên nang Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Lipitin A-20 VN-12636-11 Atorvastatin calcium 20mg Atorvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Cimetidine Tablets USP 400mg VN-12010-11 Cimetidine 400mg Viên nén Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Ciprofloxacin tablets USP 500mg VN-12011-11 Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg Ciprofloxacin Viên nén Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Flamiclinda 150 VN-12012-11 Clindamycin HCL 150mg Clindamycin Viên nang Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Flamiclinda 300 VN-12013-11 Clindamycin HCL 300mg Clindamycin Viên nang Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Lexin 500 VN-12014-11 Cefalexin monohydrate 500mg Cefalexin Viên nang Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Lipitin A-10 VN-12015-11 Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin Viên nén bao phim Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Reducid 300 VN-12016-11 Ranitidine HCl 300mg Ranitidine Viên nén bao phim Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Diclofenac Tablets BP 50mg VN-11623-10 Diclofenac natri 50mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Norfloxacin VN-11624-10 Norfloxacin 400mg Viên nén bao phim Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Ofloxacin tablets 200mg VN-11625-10 Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Albendazole Tablets USP 400mg VN-11287-10 Albendazole 400mg Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Amoxy 500 VN-11288-10 Amoxcillin trihydrate Amoxicillin 500mg Viên nang Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Captopril VN-11289-10 Captopril 25mg viên nén Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Carbimazole Tablets BP 5mg VN-11290-10 Carbimazole 5mg Viên nén Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Cifin 500 VN-11291-10 Ciprofloxacin HCL 500mg Ciprofloxacin Vieen nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Cimetidine Tablets USP 200mg VN-11292-10 Cimetidine 200mg Viên nén Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Flamodip 10 VN-11293-10 Amlodipin besilate Amlodipine 10 mg Viên nén Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Flamodip 5 VN-11294-10 Amlodipin besilate 5mg Amlodipine Viên nén Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Hyoscine Butylbromide tablets BP 10mg VN-11295-10 Hyoscine Butyl Bromide 10mg Viên nén bao đường Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Ibuprofen Tablets B.P 400mg VN-11296-10 Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Indometacin VN-11297-10 Indomethacin 25mg Viên nang Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Kefurox 250 VN-11298-10 Cefuroxim Acetil Cefuroxime 250mg Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Kefurox 500 VN-11299-10 Cefuroxim Acetil Cefuroxime 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Lincomycin VN-11300-10 Lincomycin HCl 500mg viênnang Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Cefadroxil Capsules USP 500mg VN-10538-10 Cefadroxil 500mg/viên Viên nang Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Cefotaxime Sodium for Injection USP 1gm VN-10539-10 Cefotaxim Natri Cefotaxim 1g/lọ Bột pha tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Cephradine for Injection USP 1g VN-10540-10 Cephradin 1g/lọ Bột pha tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ofloxacin Tablets 200mg VN-10248-10 Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ranitidine Tablets USP 300mg VN-10541-10 Ranitidin HCl Ranitidin 300mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ampicillin 250mg + Cloxacillin 250mg Capsules VN-9783-10 Ampicillin; Cloxacillin Natri Mỗi viên chứa: Ampicillin 250mg; Cloxacillin 250mg Viên nang Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Aziflam VN-9784-10 Azithormycin 250mg/ viên Viên nang Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Chloramphenicol Sodium Succinate For Injection BP 1gm VN-9785-10 Chloramphenicol Natri Succinat Chlorampheni- col 1g/ lọ Bột pha tiêm Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Enalapril Maleate Tablets USP 5mg VN-9786-10 Enalapril maleat 5mg/ viên Viên nén Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Fraclox VN-9787-10 Ampicillin, Cloxacillin Natri Mỗi viên chứa: Ampicillin 250mg; Cloxacillin 250mg Viên nang Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Kanamycin acid sulphate for injection BP 1gm VN-9788-10 Kanamycin sulphate Kanamycin 1g/ lọ Bột pha tiêm Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Flamolyte VN-4988-10 Bromhexin HCL 8mg/ viên Viên nén Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Flomet 500 VN-4989-10 Metformin HCl 500mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Loperamide Hydrochloride Capsules USP 2mg VN-5562-10 Loperamide HCl 2mg/viên Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ambroxol Syrup 30mg/5ml VN-19649-16 Ambroxol HCl 30mg/5ml Si rô Ấn Độ 22/03/2016 Hết hạn
Rabeto-40 VN-19733-16 Rabeprazol natri 40mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 22/03/2016 Hết hạn
COXTO 100 VN-17943-14 Celecoxib 100mg Viên nang cứng Ấn Độ 11/06/2014 Hết hạn
Orela 12.5 VN-17944-14 Carvedilol 12,5mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/06/2014 Hết hạn
Ucon 10 VN-17711-14 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 03/03/2014 Hết hạn
Piranooflam 800 VN-17435-13 Piracetam 800mg Viên nén bao phim Ấn Độ 26/12/2013 Hết hạn
Ambroxol Hydrochloride Tablets 30 mg VN-16362-13 Ambroxol HCl BP 30mg 30mg Viên nén không bao Ấn Độ 17/01/2013 Hết hạn
Loral VN-16364-13 Loratadine 10mg 10mg Viên nén không bao Ấn Độ 17/01/2013 Hết hạn
Aciclovir Tablets BP 200 mg VN-16037-12 Acyclovir 200mg Viên nén Ấn Độ 09/10/2012 Hết hạn
Quinoneg 500 VN-15896-12 Acid nalidixic 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 09/10/2012 Hết hạn
Kamox 500 VN-15602-12 Amoxicillin Trihydrate 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 21/06/2012 Hết hạn
Nalidixic Acid VN-15607-12 Acid Nalidixic 500mg Viên nén Ấn Độ 21/06/2012 Hết hạn
Triamcinolone Tablets USP 4mg VN-15609-12 Triamcinolone 4mg Viên nén Ấn Độ 21/06/2012 Hết hạn
Clavophynamox 625 VN-15604-12 Amoxicilline trihydrate, Potassium Clavulanate 500mg Amoxicilline, 125mg Clavulanic acid Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Đã rút
Omeprazole Capsules 20mg VN-14913-12 Omeprazole dạng pellets 7,5% 20mg Omeprazole Viên nang Ấn Độ 21/03/2012 Đã rút
Vertiflam VN-13802-11 Cinnarizine BP 25mg Viên nén Ấn Độ 06/09/2011 Đã rút
Ibuprofen Tablets BP 200mg VN-11975-11 Ibuprofen 200mg Viên nén bao đường Ấn Độ 09/02/2011 Đã rút
Losartan Potassium Tablets 50mg VN-11976-11 Losartan kali 50mg Viên nén Ấn Độ 09/02/2011 Đã rút
Etoricoxib Tablets 120mg VN-11226-10 Etoricoxib 120mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Đã rút
Etoricoxib Tablets 60mg VN-11227-10 Etoricoxib 60mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Đã rút
Etoricoxib Tablets 90mg VN-11228-10 Etoricoxib 90mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 16/12/2010 Đã rút
Ibuprofen Tablets BP 600mg VN-11229-10 Ibuprofen 600mg/ viên Viên nén Ấn Độ 16/12/2010 Đã rút
Hydrocortisone sodium succinate for Injection BP 100mg VN-10455-10 Hydrocortison natri succinat Hydrocortison 100mg/lọ Bột pha tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Đã rút
Tramadol Capsules BP 50mg VN-10456-10 Tramadol HCl 50mg/viên Viên nang Ấn Độ 19/08/2010 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP NEW-WHO-GMP/CERT/KD/121441/2023/11/45688 Food & Drug Administration, Maharashtra State, India 08/06/2023 07/06/2026
WHO-GMP NEW-WHO-GMP/CERT/AD/118110/2023/11/44973 Food & Drug Administration, Maharashtra State, India 24/04/2023 23/04/2026
WHO-GMP NEW-WHO-GMP/CERT/AD/113395/2023/11/43393 Food & Drug Administration, Maharashtra State, India 05/01/2023 04/01/2026
WHO-GMP NEW-WHO-GMP/CERT/KD/88380/2020/11/33507 Food and Drug Administration M.S Bandra (E), Mumbai, India 29/09/2020 28/09/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/KD/121441/2023/11/45688

* Thuốc không vô trùng: Viên nang; Viên nén, viên nén bao phim * Sản phẩm: Acebutolol Tablets BP 200 mg; Acebutolol Tablets BP 400 mg; Aciclovir Tablets BP 400 mg; Allopurinol Tablets BP 100 mg; Allopurinol Tablets BP 300 mg; Alprazolam Tablets 0.25 mg; Alprazolam Tablets 0.5 mg; Atorvastatin Tablets 10 mg; Atorvastatin Tablets 20 mg; Betahistine Dihydrochloride 16 mg Tablets; Betahistine Dihydrochloride 8 mg Tablets; Carbimazole Tablets BP 20 mg; Carbimazole Tablets BP 5 mg; Ciprofloxacin Tablets USP 250 mg; Clarithromycin Tablets USP 250 mg; Clarithromycin Tablets USP 500 mg; Clopidogrel Tablets USP 75 mg; Co-trimoxazole Tablets BP 480 mg; Diphenhydramine Hydrochloride Tablets 25 mg; Diphenhydramine Hydrochloride Tablets 50 mg; Dipyridamol Tablets 25 mg; Dipyridamol Tablets 75 mg; Domperidone Tablets BP 10 mg; Doxycycline dispersible tablets 100 mg; Doxycycline Tablets 100 mg; Erythromycin stearate Tablets BP 500 mg; Fluoxetine Capsules USP 20 mg; Gabapentin Capsules 100 mg; Gabapentin Capsules 300 mg; Gabapentin Capsules 400 mg; GEMFIBROZIL TABLETS 600 MG; GEMFIBROZIL TABLETS 900 MG; Glibenclamide Tablets BP 5 mg; Haloperidol Tablets 1 mg; Haloperidol Tablets 5 mg; Ibuprofen Caplets 200 mg; Ibuprofen Caplets 400 mg; Ibuprofen Capsules 200 mg; Ibuprofen Tablet BP 200 mg; Ibuprofen Tablet BP 400 mg; Ibuprofen Tablets 200 mg; Ibuprofen Tablet 400 mg; Ibuprofen Tablet 400 mg (Film coated caplets); Indometacin Capsules BP 25 mg; Indometacin Capsules BP 50 mg; Lebetalol HCL 100 PCH; Labelatol HCL 200 PCH; Labetalol HCL 400 PCH; Loperamide Capsules 2 mg; Mefenamic Acid capsules BP 250 mg; Mefenamic Acid Capsules BP 500 mg; Mesalazine Tablets 250 mg; Mesalazine Tablets 500 mg; Metformin Tablet BP 500 mg; Norfloxacin Tablet USP 400 mg; Paracetamol Capsules 500 mg; Paracetamol tablet BP 500 mg; Paracetamol Tablets 500 mg; Piroxicam Capsules 10 mg; Piroxicam Capsules 20 mg; Ramipril Capsules 2.5 mg; Ramipril Cepsules BP 10 mg; Ramipril Capsules BP 5 mg; Ranitidine Tablets 150 mg; Ranitidine Tablets 300 mg; Ranitidine Tablets 75 mg; Sertraline Tablets 100 mg; Sertraline Tablets 50 mg; Simvastatin Tablets 10 mg; Simvastatin Tablets 20 mg; Simvastatin Tablets 40 mg; Sulpride 200 mg Tablets; Tramadol Hydrochloride Capsules 50 mg; Triametereen 50 mg +Hydrochlorothiazide 25 mg Tablets; Trimethoprim Tablets BP 100 mg; Trimethoprim Tablets BP 200 mg; Verapamil Hydrochloride Tablets 120 mg; Verapamil Hydrochloride Tablets 40 mg; Verapamil Hydrochloride Tablets 80 mg; Zolpidem Tartrate Tablets 10 mg; Zopiclone Tablets 3.75 mg; Zopiclone Tablets 7.5 mg; AMILORIDE HCL/ HYDROCHLOROTHIAZIDE 2.5/25 PCH; AMILORIDE HCL/ HYDROCHLOROTHIAZIDE 5/50 PCH; AZICLAR 250; AZICLAR 500; Maproliline HCL 75 PCH; METOCLOPRAMIDE HCL TEVA 10 MG; MINOCYCLINE 50 PCH; MINOCYCLINE TEVA 50 MG; PANOCID 40; SPASGO; THIAMINE HCL 100 PCH; THIAMINE HCL 25 PCH; TIGOFAST-120; TOGOFAST-180; CIPROFLOXACIN 500 PCH; DOXYCYCLINE 100 MG PCH; DOXYCYCLINE DISP 100 PCH; FLECAINIDE 100 PCH; FLECAINIDE 50 PCH; LOCID 20; Maprotiline HCL 25 PCH; Maprotiline HCL 50 PCH; Triamtereen/epitizide 50 mg/4 mg Teva; Trimetereen 50 PCH.

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/AD/118110/2023/11/44973

Thuốc chứa penicillin: Viên nang cứng; Thuốc bột uống.

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/AD/113395/2023/11/43393

OSD block: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim.

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/KD/88380/2020/11/33507

* Thuốc không vô trùng: Thuốc bột pha hỗn dịch/ si rô (chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins); Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins, beta-lactams); viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins, beta-lactams); thuốc bột uống (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm beta-lactams). * Thuốc vô trùng: thuốc tiêm bột chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Flamingo Pharmaceuticals Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 141 số đăng ký thuốc của Flamingo Pharmaceuticals Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Flamingo Pharmaceuticals Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.