Flamingo Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
96 trong số đó (65%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 63 thuốc; sản xuất 141 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 15 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 3 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 4 |
| 2014 | 13 |
| 2013 | 13 |
| 2012 | 15 |
| 2011 | 23 |
| 2010 | 37 |
Toàn bộ 141 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doxycycline Capsules BP 100mg | 890110137726 (cũ: VN-16036-12) | Doxycycline (dưới dạng Doxycycline Hyclate) 100mg | Viên nang cứng | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2029 |
| Loral | 890110031026 | Loratadine 10mg | Viên nén | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Ambroflam | 890110031126 | Ambroxol hydrochloride 30mg | Viên nén | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cifin 500 | 890115331425 | Ciprofloxacin Hydrochloride 582,2mg tương đương với Ciprofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Triacmini | 890110331525 | Triamcinolone 4mg | Viên nén không bao | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Clavophynamox 625 | 890110331625 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 500mg, Clavulanic acid (dưới dạng Diluted Potassium Clavulanate) 125mg | Viên nén bao phim | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Lipitin-R | 890110187225 (cũ: VN-14798-12) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg | Viên nén bao phim | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2028 |
| Supraflam | 890110185925 (cũ: VN-15608-12) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Siloflam 100 | 890110185025 (cũ: VN-16038-12) | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Flamilium | 890110184925 (cũ: VN-16363-13) | Domperidone 10mg | Viên nén | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Flamotax 1 | 890110185125 (cũ: VN-19949-16) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Furoxingo 750 | 890110185225 (cũ: VN-21284-18) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg | Bột pha tiêm | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Ucon 4 | 890110184625 (cũ: VN-19734-16) | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mg | Viên nén nhai | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Ucon 5 | 890110184725 (cũ: VN-19735-16) | Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 5mg | Viên nén nhai | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Amlocard 5 | 890110183125 (cũ: VN-22076-19) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Flametro | 890115184825 (cũ: VN-22398-19) | Metronidazole 500mg | Viên nén | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Flamosar | 890110181825 | Losartan Potassium 50mg | Viên nén bao phim | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Levofloxacin Tablets 500 mg | 890115181925 | Levofloxacin hemihydrate (tương đương với levofloxacin 500mg) 522,7mg | Viên nén bao phim | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Isosorbide Mononitrate Tablets 10 mg | 890110972924 | Isosorbid Mononitrat (Dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat) 10mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Isosorbide Mononitrate Tablets 20 mg | 890110973024 | Isosorbid Mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat) 20mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Isosorbide Mononitrate Tablets 40 mg | 890110973124 | Isosorbid Mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid Mononitrat) 40mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gliclazide Tablets BP 40mg | 890110352424 | Gliclazid 40mg Gliclazid 40mg | Viên nén | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Gliclazide Tablets BP 80mg | 890110352524 | Gliclazid 80mg Gliclazid 80mg | Viên nén | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Carbocisteine 375mg Capsules Không kê đơn | 890100125624 | Carbocisteine (micronized) 375mg Carbocisteine (micronized) 375mg | Viên nang cứng | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Lexinmingo 500 | 890110012424 (cũ: VN-15606-12) | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) 500mg Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) 500mg | Viên nang cứng | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Zipicar Không kê đơn | 890100022024 (cũ: VN-16535-13) | Carbocisteine 500mg Carbocisteine 500mg | Viên nang cứng | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Flamipio Không kê đơn | 890100012624 (cũ: VN-17434-13) | Loperamide hydrochloride 2mg Loperamide hydrochloride 2mg | Viên nang cứng | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Betamethasone tablet BP 0.5mg | 890110012524 (cũ: VN-20504-17) | Betamethasone 0,5mg Betamethasone 0,5mg | Viên nén | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Trixone 1 | 890110012724 (cũ: VN-20506-17) | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Siloflam 50 | 890110188123 | Sildenafil Sildenafil citrat 70,24mg (tương đương sildenafil 50mg) | Viên nén bao phim | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Clopidogrel Tablet USP 75mg | 890110175923 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg | Viên nén bao phim | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Lipitin A-10 | 890110176023 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Lipitin A-20 | 890110176123 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Piracetam Capsules 400mg | 890110140123 | Piracetam Piracetam 400mg | Viên nang cứng | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Colchicine | 890115075423 (cũ: VN-20505-17) | — Colchicine 500mcg | Viên nén | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Flamilium | 890110013423 | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleate) 10mg | Viên nén | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Amiodarone Tablets BP 200 mg | VN-23214-22 | Amiodaron hydroclorid 200 mg 200 mg | Viên nén | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Celecoxib capsules 100mg | VN-23215-22 | Celecoxib 100mg 100mg | Viên nang cứng | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Meloxicam Tablets 7.5mg | VN-23216-22 | Meloxicam 7,5mg 7,5mg | Viên nén | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Cefoflam 100 | VN-20274-17 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Clavophynamox 1000 | VN-20275-17 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg 875mg, 125mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Famacin 500 mg | VN-20276-17 | Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mg 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Oxacillin Sodium Capsules USP 500mg | VN-20277-17 | Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) 500mg 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Minipir | VN-19950-16 | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Mitaras | VN-19650-16 | Losartan Kali 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Diclofenac Tablets 50mg | VN-18302-14 | Diclofenac natri 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Cefalexin capsules BP 500mg | VN-17947-14 | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cefoflam 200 | VN-17942-14 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Lexinmingo | VN-18072-14 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Orela 25mg | VN-17945-14 | Carvedilol 25mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Relotic | VN-17946-14 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Relotic | VN-18073-14 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 125mg/gói | Bột pha uống | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Zomorec | VN-18074-14 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Bột pha uống | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Flamitra | VN-17710-14 | Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Peptimedi 625 | VN-17712-14 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Ascorbic Acid Capsules 500mg | VN-17431-13 | Acid ascorbic 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Clotrimazol Cream | VN-17432-13 | Clotrimazol 10mg/g | Kem bôi da | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Flamaz | VN-17433-13 | Acid Tranexamic 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Amoxy | VN-17196-13 | Amoxicillin 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 25/11/2013 | Không ghi |
| Lexin | VN-17197-13 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 25/11/2013 | Không ghi |
| Alloflam 300 | VN-17156-13 | Allopurinol USP 300mg | Viên nén | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ezetimibe Tablets 10mg | VN-17155-13 | Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Alloflam 100 | VN-16895-13 | Allopurinol 100mg | Viên nén | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Kamox DS Amoxicillin For oral suspension USP 250mg | VN-16893-13 | Amoxicillin 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Calcium+D | VN-16536-13 | Calcium Gluconate BP 500mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) BP 200IU | Viên nén | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Cifin 750 | VN-16035-12 | Ciprofloxacin HCL 750mg Ciprofloxacin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Lexin 250 | VN-15895-12 | Cefalexin monohydrate 250mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Siloflam 50 | VN-16039-12 | Sildenafil citrate 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ampicillin capsules BP 500mg | VN-15603-12 | Ampicillin 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Glucoflam 500 | VN-15436-12 | Glucosamine sulphate posstasium chloride 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lexinmingo 250 | VN-15605-12 | Cefalexin 250mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lornoxicam tablets 4mg | VN1-706-12 | Lornoxicam 4mg | Viên nén | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lornoxicam tablets 8mg | VN1-707-12 | Lornoxicam 8mg | Viên nén | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diacerein Capsules 50mg | VN-14344-11 | Diacerein 50mg | Viên nang | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ranitidine Tablets USP 150mg | VN-14345-11 | RanitidineHCL 150mg Ranitidine | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Amiodarone | VN-12626-11 | Amiodarone HCL 200mg Amiodarone | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Atorvastatin | VN-12628-11 | Atorvastatin calcium 20mg Atorvastatin | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Atorvastatin | VN-12627-11 | Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefdinir Capsules USP 300mg | VN-12629-11 | Cefdinir 300mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Flamocin | VN-12630-11 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Flamofenac | VN-12631-11 | Aceclofenac 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Flamogrel 75 | VN-12632-11 | Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrel | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Flamoset 10 | VN-12633-11 | Levocetirizine 2HCl 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Levoflacin | VN-12634-11 | Levofloxacin hemihydrate 500mg Levofloxacin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lincar B | VN-12635-11 | Lincomycin Hydrochloride Lincomycin 500mg | Viên nang | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lipitin A-20 | VN-12636-11 | Atorvastatin calcium 20mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cimetidine Tablets USP 400mg | VN-12010-11 | Cimetidine 400mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin tablets USP 500mg | VN-12011-11 | Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg Ciprofloxacin | Viên nén | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Flamiclinda 150 | VN-12012-11 | Clindamycin HCL 150mg Clindamycin | Viên nang | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Flamiclinda 300 | VN-12013-11 | Clindamycin HCL 300mg Clindamycin | Viên nang | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lexin 500 | VN-12014-11 | Cefalexin monohydrate 500mg Cefalexin | Viên nang | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lipitin A-10 | VN-12015-11 | Atorvastatin calcium 10mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Reducid 300 | VN-12016-11 | Ranitidine HCl 300mg Ranitidine | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Diclofenac Tablets BP 50mg | VN-11623-10 | Diclofenac natri 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Norfloxacin | VN-11624-10 | Norfloxacin 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ofloxacin tablets 200mg | VN-11625-10 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Albendazole Tablets USP 400mg | VN-11287-10 | Albendazole 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Amoxy 500 | VN-11288-10 | Amoxcillin trihydrate Amoxicillin 500mg | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Captopril | VN-11289-10 | Captopril 25mg | viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Carbimazole Tablets BP 5mg | VN-11290-10 | Carbimazole 5mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cifin 500 | VN-11291-10 | Ciprofloxacin HCL 500mg Ciprofloxacin | Vieen nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cimetidine Tablets USP 200mg | VN-11292-10 | Cimetidine 200mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Flamodip 10 | VN-11293-10 | Amlodipin besilate Amlodipine 10 mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Flamodip 5 | VN-11294-10 | Amlodipin besilate 5mg Amlodipine | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hyoscine Butylbromide tablets BP 10mg | VN-11295-10 | Hyoscine Butyl Bromide 10mg | Viên nén bao đường | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ibuprofen Tablets B.P 400mg | VN-11296-10 | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Indometacin | VN-11297-10 | Indomethacin 25mg | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Kefurox 250 | VN-11298-10 | Cefuroxim Acetil Cefuroxime 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Kefurox 500 | VN-11299-10 | Cefuroxim Acetil Cefuroxime 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lincomycin | VN-11300-10 | Lincomycin HCl 500mg | viênnang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefadroxil Capsules USP 500mg | VN-10538-10 | Cefadroxil 500mg/viên | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefotaxime Sodium for Injection USP 1gm | VN-10539-10 | Cefotaxim Natri Cefotaxim 1g/lọ | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cephradine for Injection USP 1g | VN-10540-10 | Cephradin 1g/lọ | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ofloxacin Tablets 200mg | VN-10248-10 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ranitidine Tablets USP 300mg | VN-10541-10 | Ranitidin HCl Ranitidin 300mg/viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ampicillin 250mg + Cloxacillin 250mg Capsules | VN-9783-10 | Ampicillin; Cloxacillin Natri Mỗi viên chứa: Ampicillin 250mg; Cloxacillin 250mg | Viên nang | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Aziflam | VN-9784-10 | Azithormycin 250mg/ viên | Viên nang | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Chloramphenicol Sodium Succinate For Injection BP 1gm | VN-9785-10 | Chloramphenicol Natri Succinat Chlorampheni- col 1g/ lọ | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Enalapril Maleate Tablets USP 5mg | VN-9786-10 | Enalapril maleat 5mg/ viên | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fraclox | VN-9787-10 | Ampicillin, Cloxacillin Natri Mỗi viên chứa: Ampicillin 250mg; Cloxacillin 250mg | Viên nang | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Kanamycin acid sulphate for injection BP 1gm | VN-9788-10 | Kanamycin sulphate Kanamycin 1g/ lọ | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Flamolyte | VN-4988-10 | Bromhexin HCL 8mg/ viên | Viên nén | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Flomet 500 | VN-4989-10 | Metformin HCl 500mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Loperamide Hydrochloride Capsules USP 2mg | VN-5562-10 | Loperamide HCl 2mg/viên | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ambroxol Syrup 30mg/5ml | VN-19649-16 | Ambroxol HCl 30mg/5ml | Si rô | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Rabeto-40 | VN-19733-16 | Rabeprazol natri 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| COXTO 100 | VN-17943-14 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Orela 12.5 | VN-17944-14 | Carvedilol 12,5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Ucon 10 | VN-17711-14 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Piranooflam 800 | VN-17435-13 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Ambroxol Hydrochloride Tablets 30 mg | VN-16362-13 | Ambroxol HCl BP 30mg 30mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Loral | VN-16364-13 | Loratadine 10mg 10mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Aciclovir Tablets BP 200 mg | VN-16037-12 | Acyclovir 200mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Quinoneg 500 | VN-15896-12 | Acid nalidixic 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Kamox 500 | VN-15602-12 | Amoxicillin Trihydrate 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Nalidixic Acid | VN-15607-12 | Acid Nalidixic 500mg | Viên nén | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Triamcinolone Tablets USP 4mg | VN-15609-12 | Triamcinolone 4mg | Viên nén | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Clavophynamox 625 | VN-15604-12 | Amoxicilline trihydrate, Potassium Clavulanate 500mg Amoxicilline, 125mg Clavulanic acid | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Đã rút |
| Omeprazole Capsules 20mg | VN-14913-12 | Omeprazole dạng pellets 7,5% 20mg Omeprazole | Viên nang | Ấn Độ | 21/03/2012 | Đã rút |
| Vertiflam | VN-13802-11 | Cinnarizine BP 25mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/09/2011 | Đã rút |
| Ibuprofen Tablets BP 200mg | VN-11975-11 | Ibuprofen 200mg | Viên nén bao đường | Ấn Độ | 09/02/2011 | Đã rút |
| Losartan Potassium Tablets 50mg | VN-11976-11 | Losartan kali 50mg | Viên nén | Ấn Độ | 09/02/2011 | Đã rút |
| Etoricoxib Tablets 120mg | VN-11226-10 | Etoricoxib 120mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Đã rút |
| Etoricoxib Tablets 60mg | VN-11227-10 | Etoricoxib 60mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Đã rút |
| Etoricoxib Tablets 90mg | VN-11228-10 | Etoricoxib 90mg/ viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Đã rút |
| Ibuprofen Tablets BP 600mg | VN-11229-10 | Ibuprofen 600mg/ viên | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Đã rút |
| Hydrocortisone sodium succinate for Injection BP 100mg | VN-10455-10 | Hydrocortison natri succinat Hydrocortison 100mg/lọ | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Đã rút |
| Tramadol Capsules BP 50mg | VN-10456-10 | Tramadol HCl 50mg/viên | Viên nang | Ấn Độ | 19/08/2010 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/121441/2023/11/45688 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 08/06/2023 | 07/06/2026 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/AD/118110/2023/11/44973 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 24/04/2023 | 23/04/2026 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/AD/113395/2023/11/43393 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 05/01/2023 | 04/01/2026 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/KD/88380/2020/11/33507 | Food and Drug Administration M.S Bandra (E), Mumbai, India | 29/09/2020 | 28/09/2023 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang; Viên nén, viên nén bao phim * Sản phẩm: Acebutolol Tablets BP 200 mg; Acebutolol Tablets BP 400 mg; Aciclovir Tablets BP 400 mg; Allopurinol Tablets BP 100 mg; Allopurinol Tablets BP 300 mg; Alprazolam Tablets 0.25 mg; Alprazolam Tablets 0.5 mg; Atorvastatin Tablets 10 mg; Atorvastatin Tablets 20 mg; Betahistine Dihydrochloride 16 mg Tablets; Betahistine Dihydrochloride 8 mg Tablets; Carbimazole Tablets BP 20 mg; Carbimazole Tablets BP 5 mg; Ciprofloxacin Tablets USP 250 mg; Clarithromycin Tablets USP 250 mg; Clarithromycin Tablets USP 500 mg; Clopidogrel Tablets USP 75 mg; Co-trimoxazole Tablets BP 480 mg; Diphenhydramine Hydrochloride Tablets 25 mg; Diphenhydramine Hydrochloride Tablets 50 mg; Dipyridamol Tablets 25 mg; Dipyridamol Tablets 75 mg; Domperidone Tablets BP 10 mg; Doxycycline dispersible tablets 100 mg; Doxycycline Tablets 100 mg; Erythromycin stearate Tablets BP 500 mg; Fluoxetine Capsules USP 20 mg; Gabapentin Capsules 100 mg; Gabapentin Capsules 300 mg; Gabapentin Capsules 400 mg; GEMFIBROZIL TABLETS 600 MG; GEMFIBROZIL TABLETS 900 MG; Glibenclamide Tablets BP 5 mg; Haloperidol Tablets 1 mg; Haloperidol Tablets 5 mg; Ibuprofen Caplets 200 mg; Ibuprofen Caplets 400 mg; Ibuprofen Capsules 200 mg; Ibuprofen Tablet BP 200 mg; Ibuprofen Tablet BP 400 mg; Ibuprofen Tablets 200 mg; Ibuprofen Tablet 400 mg; Ibuprofen Tablet 400 mg (Film coated caplets); Indometacin Capsules BP 25 mg; Indometacin Capsules BP 50 mg; Lebetalol HCL 100 PCH; Labelatol HCL 200 PCH; Labetalol HCL 400 PCH; Loperamide Capsules 2 mg; Mefenamic Acid capsules BP 250 mg; Mefenamic Acid Capsules BP 500 mg; Mesalazine Tablets 250 mg; Mesalazine Tablets 500 mg; Metformin Tablet BP 500 mg; Norfloxacin Tablet USP 400 mg; Paracetamol Capsules 500 mg; Paracetamol tablet BP 500 mg; Paracetamol Tablets 500 mg; Piroxicam Capsules 10 mg; Piroxicam Capsules 20 mg; Ramipril Capsules 2.5 mg; Ramipril Cepsules BP 10 mg; Ramipril Capsules BP 5 mg; Ranitidine Tablets 150 mg; Ranitidine Tablets 300 mg; Ranitidine Tablets 75 mg; Sertraline Tablets 100 mg; Sertraline Tablets 50 mg; Simvastatin Tablets 10 mg; Simvastatin Tablets 20 mg; Simvastatin Tablets 40 mg; Sulpride 200 mg Tablets; Tramadol Hydrochloride Capsules 50 mg; Triametereen 50 mg +Hydrochlorothiazide 25 mg Tablets; Trimethoprim Tablets BP 100 mg; Trimethoprim Tablets BP 200 mg; Verapamil Hydrochloride Tablets 120 mg; Verapamil Hydrochloride Tablets 40 mg; Verapamil Hydrochloride Tablets 80 mg; Zolpidem Tartrate Tablets 10 mg; Zopiclone Tablets 3.75 mg; Zopiclone Tablets 7.5 mg; AMILORIDE HCL/ HYDROCHLOROTHIAZIDE 2.5/25 PCH; AMILORIDE HCL/ HYDROCHLOROTHIAZIDE 5/50 PCH; AZICLAR 250; AZICLAR 500; Maproliline HCL 75 PCH; METOCLOPRAMIDE HCL TEVA 10 MG; MINOCYCLINE 50 PCH; MINOCYCLINE TEVA 50 MG; PANOCID 40; SPASGO; THIAMINE HCL 100 PCH; THIAMINE HCL 25 PCH; TIGOFAST-120; TOGOFAST-180; CIPROFLOXACIN 500 PCH; DOXYCYCLINE 100 MG PCH; DOXYCYCLINE DISP 100 PCH; FLECAINIDE 100 PCH; FLECAINIDE 50 PCH; LOCID 20; Maprotiline HCL 25 PCH; Maprotiline HCL 50 PCH; Triamtereen/epitizide 50 mg/4 mg Teva; Trimetereen 50 PCH.
Thuốc chứa penicillin: Viên nang cứng; Thuốc bột uống.
OSD block: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Thuốc bột pha hỗn dịch/ si rô (chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins); Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins, beta-lactams); viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins, beta-lactams); thuốc bột uống (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm beta-lactams). * Thuốc vô trùng: thuốc tiêm bột chứa kháng sinh nhóm Cephalosporins.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.