Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 139 thuốc.

139
Số đăng ký thuốc
6
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202525
202461
202328
20223
20202
20194
20183
20173
20151

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 139 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Gligca 25 893110155026 (cũ: VD-35269-21) Milnacipran hydroclorid 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flepgo 100 893110170423 Avanafil 100mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flepgo 200 893110170523 Avanafil 200mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
CAGOPAZ 893112097626 Carisoprodol 350 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
NOCOPPA 360 893110097726 Deferasirox 360 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
NOCOPPA 90 893110097826 Deferasirox 90 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EGUDIN FORTE 10 893110097926 Solifenacin succinat 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EGUDIN FORTE 5 893110098026 Solifenacin succinat 5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
GEFBIN FORTE 20 893110098126 Ebastine 20 mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cafoxy - S 893110463325 Adapalen 0,1% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Idlag Không kê đơn 893100463425 Nicotine polacrilex 18% (tương đương Nicotine 4mg) 22,22mg Viên ngậm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Pocgato 1 893110375625 Terazosin (dưới dạng Terazosin hydrochloride dihydrate 1,187mg) 1mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Gotorat 50 893110375725 Trazodone hydrochloride 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Zocger 893110205325 (cũ: VD-34699-20) Capsaicin 0,075% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fogicap 20 893110205425 (cũ: VD-34702-20) Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fogicap 40 893110205525 (cũ: VD-34703-20) Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fogocca 3 893110205625 (cũ: VD-34704-20) Ivermectin 3mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Idlag-N 893110245625 Nicotine (dưới dạng Nicotine polacrilex 18% 11,11mg) 2mg Viên gum nhai Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Slardon 893110245725 Nitroglycerin 0,2% (w/w) Mỡ bôi trực tràng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glanzas Odt 893110245825 Bilastine 20mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gofagos 3 893110245925 Eszopiclone 3mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ventecka 0,18 893110246025 Pramipexole (dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,25mg) 0,18mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ventecka 0,7 893110246125 Pramipexole (dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1mg) 0,7mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Poziats Forte 10 893110246225 Aripiprazol 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Poziats Forte 5 893110246325 Aripiprazol 5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Degida Không kê đơn 893100246425 Mupirocin 20mg Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Clagias 893110246525 Flavoxat hydroclorid 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gogias 893110296425 Agomelatine 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Vocfor Extra 4 893110068425 Lornoxicam 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vocfor Extra 8 893110068525 Lornoxicam 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Egudin Suspension 893110068625 Solifenacin succinate 150mg/150ml Hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Offado 110 893110068725 Dabigatran etexilate 110mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35% 314,3mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Offado 150 893110068825 Dabigatran etexilate 150mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35% 428,6mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Offado 75 893110068925 Dabigatran etexilate 75mg dưới dạng Dabigatran etexilate pellets 35% 214,3mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cafoxy Plus 893110330900 Adapalen 0,3% (w/w); Benzoyl peroxid 2,5% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Idlag 893110331000 Nicotine(dưới dạng Nicotine polacrilex 18%..... 11,11mg) 2mg Viên ngậm Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Gofagos 1 893110331100 Eszopiclone 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Poziats Forte 15 893110331300 Aripiprazol 15mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Camoas 893110217900 (cũ: VD-25205-16) Flavoxate hydrochloride 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Locgoda 0,1% Không kê đơn 893100218000 (cũ: VD-34198-20) Mometason furoat 15mg/15g Kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Menzag 893110217800 (cũ: VD-34197-20) Diflorason diacetat 0,05% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gulika 893110142300 Lidocain 2,5% (w/w); Prilocain 2,5% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Votsy 893110142400 Deflazacort 36mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ivermectin 6 893110142500 Ivermectin 6mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gidaum 893110094600 Hydrocortison acetat 0,5% (kl/kl); Lidocain hydrochloride 3% (kl/kl) Kem bôi da Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Maloford Không kê đơn 893100094700 Ciclopirox olamin 1% (kl/kl) Kem bôi da Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Restiva 893110025200 (cũ: VD-26892-17) Diosmin 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tesafu 893110025300 (cũ: VD-26893-17) Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Maffoca 40 893110941724 Natri bicarbonat 1.100mg; Omeprazol 40mg viên nang cứng Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vocfor Forte 4 893110941824 Lornoxicam 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vocfor Forte 8 893110941924 Lornoxicam 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
PRAVASTATIN NATRI 10 MG 893110888824 (cũ: VD-29792-18) Pravastatin natri 10mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Regofa 1 893114888924 (cũ: QLĐB-673-18) Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 1,06mg) 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tamdeflo 6 893110889024 (cũ: VD3-48-20) Deflazacort 6mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Poziats 10mg 893110811424 (cũ: QLĐB-682-18) Aripiprazol 10mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Poziats 5mg 893110811524 (cũ: QLĐB-683-18) Aripiprazol 5mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Kodsaki 5% 893110739724 Imiquimod 0,05 Kem bôi da Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Geclions 0.18 893110739824 Pramipexol (dưới dạng pramipexol dihydrochlorid monohydrate 0,25mg) 0,18mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Geclions 0.7 893110739924 Pramipexol (dưới dạng pramipexol dihydrochlorid monohydrat 1mg) 0,7mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Libvas 893110740024 Diosmin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Eribca Suspension 893110740124 Ebastine 1mg/ml Hỗn dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gofagos 2 893110740224 Eszopiclone 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vocfor 893110666724 (cũ: VD-29002-18) Lornoxicam 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gefbin 893110540824 (cũ: VD-27946-17) Ebastine 20mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Gefbin 893110439324 (cũ: VD-22186-15) Ebastin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Xolisco 893110439424 (cũ: VD-30432-18) Bezafibrat 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Devasco 5 893110439224 (cũ: VD-30431-18) Benazepril hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dagocti 893110439524 (cũ: VD-25204-16) Dutasteride 0,5mg Viên nang mềm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rapogy 2 893110439624 (cũ: VD-31773-19) Granisetron (dưới dạng granisetron hydrochloride) 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vodocat 5 893110484824 (cũ: VD-32854-19) Torsemid 5mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lotagoz 150 893110390624 (cũ: VD-29791-18) Lamivudin 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
LAMIVUDIN 100 MG 893110390524 (cũ: VD-29790-18) Lamivudin 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Teczin 893110365024 Ebastin 20mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mazocat 20 893114365124 Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone hydrochloride monohydrate 22,6 mg) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mazocat 40 893114365224 Ziprasidone (dưới dạng ziprasidone hydrochloride monohydrate) 40mg viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Degodas 893110336924 (cũ: VD-26182-17) Acid ibandronic (dưới dạng Natri Ibandronat monohydrat 2,813mg) 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Poziats ODT 893110275024 Aripiprazole 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vectoka 893110275124 Troxerutin 2% (kl/kl) Gel Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Votsy 893110275224 Deflazacort 30mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Votsy 893110275324 Deflazacort 18mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Elocpa 10 893110275424 Ebastin 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Elocpa 20 893110275524 Ebastin 20mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Flepgo 50 893110275624 Avanafil 50mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Gligca 12,5 893110275724 Milnacipran hydroclorid 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Zamalop 893110302624 Memantine hydrochloride 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2027
Zamalop 893110302724 Memantine hydrochloride 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2027
Gotamas 893110247924 Pitavastatin (dưới dạng tương đương Pitavastatin calcium 1,045mg) 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ridton 893110248024 Rivastigmin (tương đương Rivastigmin tartrat 2,4mg) 1,5mg Viên nang cứng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ridton 893110248124 Rivastigmin (tương đương Rivastigmin tartrat 4,8mg) 3mg Viên nang cứng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mafoxa 40 mg 893114158824 (cũ: VD-31772-19) Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone HCl monohydrate) 40mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mafoxa 20 mg 893114158724 (cũ: VD-31771-19) Ziprasidone (dưới dạng ziprasidone hydrochloride monohydrate 22,6mg) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gefbin forte 10 893110229724 Ebastine 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Egudin 10 893110115724 (cũ: QLĐB-680-18) Solifenacin succinate 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Posisva 40 893110064824 (cũ: VD-29793-18) Pravastatin natri 40mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Poziats 15mg 893110467723 (cũ: QLĐB-741-18) Aripiprazol 15mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2026
Elocpa 893110467823 (cũ: QLĐB-784-19) Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2026
Xelalag 12,5 893110453323 Meclizine hydrochloride (dưới dạng meclizine hydrochloride monohydrate) 12,5mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Xelalag 25 893110453423 Meclizine hydrochloride (dưới dạng meclizine hydrochloride monohydrate) 25mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Xelalag 50 893110453523 Meclizine hydrochloride (dưới dạng Meclizine hydrochloride monohydrate) 50mg viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Goclio 40 893110395123 (cũ: QLĐB-742-18) Febuxostat 40 mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Langitax 10 893110290723 (cũ: VD-28998-18) Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Langitax 20 893110290923 (cũ: VD-29000-18) Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Langitax 15 893110290823 (cũ: VD-28999-18) Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Egudin 5 893110227723 (cũ: QLĐB-681-18) Solifenacin succinat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Forbaz 893110211523 Finasteride 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Opdalo 893110212023 Hydroquinon 4% (kl/kl) 4% (kl/kl) Kem bôi da Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Geclions 0.088 893110216523 Pramipexol (dưới dạng pramipexol dihydrochlorid monohydrat) 0,088mg 0,088mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Gotamas 893110216623 Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calcium 2,09mg) 2mg 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Geclions 0.35 893110233923 Pramipexol (dưới dạng pramipexol dihydrochlorid monohydrat) 0,35mg 0,35mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Zibpo Không kê đơn 893100234023 Dequalinium chloride 0,25mg 0,25mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Vodocat 10 893110234523 Torsemide 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Gofla 893110148623 Apixaban 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Foreko 893110155123 Empagliflozin 25mg 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Lozatex 100 893110155223 Flavoxat hydroclorid 100mg 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Teczin 893110155323 Ebastin 10mg 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Gotamas 893110129423 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 4mg 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Vocfor 893110097223 (cũ: VD-22487-15) Lornoxicam 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Goclio 80 893110097323 (cũ: QLĐB-657-18) Febuxostat 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Gofla 893110056123 Apixaban 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Diamzac VD-36139-22 Deferasirox 180mg 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tridabu VD-36140-22 Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth tripotassium dicitrat) 120mg 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Diamzac VD-35822-22 Deferasirox 360mg 360mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Degodas 150 VD-34700-20 Acid Ibandronic (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat) 150 mg 150 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Degodas 50 VD-34701-20 Acid Ibandronic (dưới dạng Ibandronat natri monohydrat) 50 mg 50 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Votraza QLĐB-793-19 Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Lamivudin 300mg 300mg, 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Voradax QLĐB-771-19 Sofosbuvir 400 mg 400 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/03/2019 Không ghi
Vifagis QLĐB-698-18 Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg; Emtricitabin 200 mg 300 mg, 200 mg Viên nén bao phim Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Eclopex QLĐB-671-18 Emtricitabin 200 mg 200 mg Viên nang cứng Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Kazotex VD-29001-18 Deferasirox 250 mg 250 mg Viên nén phân tán Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Posisva 80 VD-27948-17 Pravastatin natri 80 mg 80 mg Viên nén Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Posisva 20 VD-27947-17 Pravastatin natri 20 mg 20 mg Viên nén Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Sovasdi VD-26183-17 Linezolid 600 mg 600 mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Delopax QLĐB-471-15 Capecitabin 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/02/2015 Không ghi
Poziats ODT 893110173923 Aripiprazole 15mg 15mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/07/2023 Hết hạn
Regofa 0.5 893114110023 (cũ: QLĐB-672-18) Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Hết hạn
Diamzac 893110122123 Deferasirox 90mg 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Hết hạn
Komacto 893110331200 Carisoprodol 350mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đã rút
Solizep 5 QLĐB-754-19 Solifenacin succinat 5 mg 5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/02/2019 Đã rút
Solizep 10 QLĐB-753-19 Solifenacin succinat 10 mg 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/02/2019 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 139 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.